1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ga-t3-14-15-hki

8 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 130 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu : Sau bài học giúp học sinh biết : - Kể tên một số thức ăn có nhiều chất đạm và chất béo.. - Xác định được nguồn gốc của những thức ăn chứa chất đạm và chất béo.. Mục tiêu: Sau

Trang 1

TUẦN 3

Thứ ba ngày 02 tháng 9 năm 2014

Khoa học (4): VAI TRÒ CỦA CHẤT ĐẠM VÀ CHẤT BÉO

I Mục tiêu : Sau bài học giúp học sinh biết :

- Kể tên một số thức ăn có nhiều chất đạm và chất béo

- Nêu vai trò của chất đạm và chất béo đối với cơ thể

- Xác định được nguồn gốc của những thức ăn chứa chất đạm và chất béo

II Chuẩn bị :

- Hình trang 12, 13 sách giáo khoa; phiếu học tập

III Các hoạt động dạy và học :

1 Ổn định :

2 Kiểm tra bài cũ :

- Kể tên thức ăn có chất bột đường Nêu nguồn

gốc của chất bột đường

3 Bài mới

HĐ1: Tìm hiểu vai trò của chất đạm , chất béo

* Mục tiêu: Nói tên và vai trò của thức ăn chứa

nhiều chất đạm, chất béo

* Cách tiến hành

B1: Làm việc theo cặp

- Cho học sinh quan sát SGK và thảo luận

B2: Làm việc cả lớp

- Nói tên thức ăn giàu chất đạm có ở trang 12

SGK ?

- Kể tên thức ăn có chứa chất đạm em dùng

hàng ngày ?

- Tại sao chúng ta cần ăn thức ăn chứa nhiều

chất đạm ?

- Nói tên thức ăn giàu chất béo trang 13 SGK?

- Kể tên thức ăn chứa chất béo mà em dùng

hàng ngày ?

- Nêu vai trò của thức ăn chứa chất béo ?

- GV nhận xét và kết luận

HĐ2: Xác định nguồn gốc của các thức ăn

chứa nhiều chất đạm và chất béo

* Mục tiêu: Phân loại các thức ăn

* Cách tiến hành

B1: Phát phiếu học tập

- Hướng dẫn học sinh làm bài

B2: Chữa bài tập cả lớp

- Gọi học sinh trình bày kết quả

- GV nhận xét và kết luận

4 Củng cố :

- Nêu vai trò của chất béo và chất đạm đối với

cơ thể?

- Học bài và thực hành như bài học Chuẩn bị

bài sau

- Hát

- Hai học sinh trả lời

- Lớp nhận xét và bổ sung

- Học sinh quan sát sách giáo khoa và thảo luận theo nhóm

- Học sinh trả lời

- Thịt , đậu , trứng , cá , tôm , cua

- Học sinh nêu

- Chất đạm giúp xây dựng và đổi mới

cơ thể

- Mỡ , dầu thực vật , vừng, lạc, dừa

- Học sinh nêu

- Chất béo giàu năng lượng giúp cơ thể hấp thụ vitamim

- Học sinh làm bài cá nhân vào phiếu

- Đại diện học sinh lên trình bày

- Lớp nhận xét và chữa

Trang 2

Tiếng việt (21) : ÔN LUYỆN

LUYỆN ĐỌC BÀI “BẠN CỦA NAI NHỎ”

I Mục tiêu :

Sau bài học học sinh cần đạt :

- Đọc lưu loát bài văn Bạn của Nai Nhỏ

- Tìm hiểu ý nghĩa câu chuyên trên

- Giúp đỡ những học sinh yếu luyện đọc tốt hơn

II Chuẩn bị :

- Sách giáo khoa, tranh minh họa

1 Ổn định :

2 Kiểm tra bài cũ :

- Nêu yêu cầu, HS trả lời

3 Hướng dẫn ôn luyện :

a Giới thiệu bài :

Luyện đọc bài “Bạn của Nai Nhỏ”

b Hướng dẫn học bài :

- Hướng dẫn học sinh đọc nhóm đôi theo

đoạn đã phân ở SGK

- Học sinh đọc nối tiếp theo đoạn

- Nhận xét

- Giúp đỡ những HS yếu

c Tìm hiểu bài :

- Qua bài học giúp em hiểu được điều gì ?

- Luyện đọc lại

- Thi đọc diễn cảm

4 Củng cố, dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Hát

- Nghe

- Luyện đọc theo nhĩm đơi

- HS thực hành

- HS trả lời

- Thực hành

Toán (22) : ÔN LUYỆN

ÔN TẬP PHÉP CỘNG CÓ TỔNG BẰNG 10

- Hướng dẫn học sinh ôn tập phép tính cộng có tổng bằng 10

- Giúp đỡ học sinh yếu làm toán

- HS nắm chắc các bước đặt tính, giải toán có lời văn

- Bài tập, vở bài tập toán, bảng con

1 Ổn định :

- Nhắc nhở HS chuẩn bị dụng cụ học tập

2 Kiểm tra bài cũ :

- Nêu bài tập lên bảng

9 + 15 ; 28 + 14

3 Hướng dẫn ôn luyện :

- Nghe

- HS làm bài

Trang 3

a Giới thiệu :

b Hướng dẫn học bài :

Tiết 1 :

Bài 1 Viết (theo mẫu) :

27 = 20 + 7 95 =

87 = 27 =

56 = 68 =

HS làm ở bảng lớp

Bài 2 Nối (theo mẫu) :

Số hạng Tổng

23 + 24 = 47 57 - 35 = 22

Số trừ Số bị trừ Hiệu

Bài 3 Số ?

Nhận xét, chữa bài

Tiết 2 :

Bài 4 : Đặt tính rồi tính :

4 + 6 6 + 4 7 + 3 9 + 1 8 + 3

Nhắc lại cách đặt tính

Cho HS làm bài

Nhận xét, chữa bài

Bài 5 : Tính nhẩm :

9 + 1 + 2 = 6 + 4 + 5 = 3 + 7 +5 =

8 + 2 + 8 = 4 + 6 + 7 = 5 + 5 + 5 =

Nhận xét, chữa bài

Bài 6 : Quang có 7 cái bong bóng, Minh

có 3 cái bong bóng Hỏi hai bạn có bao

nhiêu cái bong bóng ?

H/d HS giải toán

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Muốn tìm được số bong bóng ta

làm thế nào ?

4 Củng cố, dặn dò :

- Nhận xét giờ học

- Toàn bộ HS làm bài 1 vào vở

- HS làm vào bảng con

- Làm vào vở bài tập, sau đó nhận xét và chữa bài

- HS làm bài

HS làm bài

- Số cái bong bóng của An, Minh

- Cả hai bạn có bao nhiêu bong bóng

- HS giải vào vở

Trang 4

Thứ năm ngày 4 tháng 9 năm 2014

TNXH (2) : HỆ CƠ

Sau bài học, học sinh nắm được :

- Chỉ và nói tên một số cơ của cơ thể;

- Biết rằng cơ có thể duỗi và co, nhờ đó mà các bộ phận của cơ thể cỏ thể cử động được;

- Có ý thức rèn luyện thể dục thể thao, ăn uống điều độ để cơ thể săn chắc và khỏe mạnh

- Tranh vẽ hệ cơ phóng to

1 Ổn định :

- Hát

2 Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra đồ dùng học tập của HS

3 Bài mới :

a Giới thiệu :

b Hoạt động 1 :

Q/S hệ cơ

Bước 1 : Làm việc theo cặp

Bước 2 : Hoạt động cả lớp

- Treo tranh hệ cơ lên bảng

- Theo em kích thước các cơ có giống nhau

ko?

- Nêu một số cơ mà HS chưa nêu được

* Kết luận

c Hoạt động 2 : Thực hành co và duỗi tay

B1 : - Hoạt động theo cặp và cá nhân

- Làm các động tác như SGK

B2 : Hoạt động cả lớp

+ HS x/phong làm động tác co, duỗi cơ ?

B3 Thảo luận : Làm gì để cơ thể săn chắc

- HS nêu các ý cần thực hiện

- GV chốt lại nội dung bài

4 Củng cố - dặn dò :

- Hướng dẫn HS làm một số bài tập

- Nhắc lại nội dung ghi nhớ

- Hát

- Q/s hình 1 và làm theo SGK

- Chỉ tranh và nói tên các cơ mà HS vừa thảo luận được

- HS trả lời trước lớp

Rút kinh nghiệm

-Q/s

Thực hành theo yêu cầu Trả lời câu hỏi

Thực hành theo nhóm Làm bài tập ở nhà

Thứ sáu ngày 05 tháng 9 năm 204

Khoa học (4) : VAI TRÒ CỦA VI – TA - MIN, CHẤT KHOÁNG VÀ CHẤT XƠ.

I Mục tiêu: Sau bài học học sinh có thể:

- Nói tên và vai trò các thức ăn chứa nhiều vitamin, chất khoáng và chất xơ

Trang 5

- Xỏc định nguồn gốc của nhúm thức ăn chứa nhiều vitamin, chất khoỏng và chất xơ

- Thực hiện được cỏc mún ăn chứa nhiều vitamin, chất khoỏng và chất xơ

II Chuẩn bị :

- Hỡnh 14, 15 sỏch giỏo khoa; bảng phụ dựng cho cỏc nhúm

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra:

- Nờu vai trũ của chất đạm và chất bộo đối với cơ thể?

3 Bài mới:

HĐ1: Trũ chơi thi kể tờn cỏc thức ăn chứa nhiều

vitamin, chất khoỏng và chất xơ

* Mục tiờu: Kể tờn thức ăn chứa nhiều vitamin chất

khoỏng và chất sơ Nhận ra nguồn gốc cỏc thức ăn đú

* Cỏch tiến hành:

B1: Tổ chức và hướng dẫn

- Chia nhúm và hướng dẫn học sinh làm bài

B2: Cỏc nhúm thực hiện đỏnh dấu vào cột

B3: Trỡnh bày

- Gọi cỏc nhúm lờn trỡnh bày

- Nhận xột và tuyờn dương nhúm thắng cuộc

HĐ2: Thảo luận về vai trũ của vitamin, chất khoỏng,

chất xơ và nước

* Mục tiờu: Nờu được vai trũ của vitamin, chất

khoỏng, chất xơ và nước

* Cỏch tiến hành:

B1: Thảo luận về vai trũ của vitamin

- Kể tờn nờu vai trũ một số vitamim em biết ?

- Nờu vai trũ của nhúm thức ăn chứa vitamin?

- GV nhận xột và kết luận

B2: Thảo luận về vai trũ của chất khoỏng

- Kể tờn và nờu vai trũ của một số chất khoỏng mà

em biết ?

- Nờu vai trũ của nhúm thức ăn chứa chất khoỏng đối

với cơ thể ?

- GV nhận xột

B3: Thảo luận về vai trũ của chất xơ và nước

- Tại sao chỳng ta phải ăn thức ăn cú chứa chất xơ ?

- Chỳng ta cần uống bao nhiờu lớt nước ? Tại sao cần

uống đủ nước ?

- GV nhận xột và KL

4 Củng cố - dặn dũ:

- Nêu vai trò của vitamin, chất khoáng và

chất xơ Tại sao cần uống đủ nớc

- Về nhà học bài, thực hành và chuẩn bị

bài sau

- Hát

Hai học sinh trả lời

- Nhận xét và bổ sung

- Lớp chia nhóm và hoạt

động điền bảng phụ

- Các nhóm thảo luận và ghi kết quả

- Đại diện các nhóm treo bảng phụ và trình bày kết quả

- Học sinh đánh giá và

so sánh kết quả của các nhóm

- Học sinh kể: Vitamin A,

B, C, D

- Vitamin rất cần cho hoạt động sống của cơ thể nếu thiếu nó cơ thể

sẽ bị bệnh

Ví dụ

- Thiếu vitamin A bị bệnh khô mắt, quáng gà

- Thiếu vitamin D sẽ bị bệnh còi xơng ở trẻ

- Học sinh nêu: Sắt, can

xi tham gia vào việc xây dựng cơ thể Nếu thiếu các chất khoáng cơ thể sẽ bị bệnh

- Chất xơ cần thiết để

bộ máy tiêu hoá hoạt

động qua việc tạo phân giúp cơ thể thải chất cặn bã

- Cần uống khoảng 2 lít

Trang 6

nớc Vì nớc chiếm 2/3 trọng lợng cơ thể và giúp thải các chất thừa, độc hại ra ngoài

- Nghe

- Biết viết chữ cỏi B hoa (theo cỡ chữ nhỏ và vừa)

- Biết viết cõu ứng dụng Bạn bố sum họp theo cỡ chữ nhỏ, viết đỳng mẫu, đều nột và nối chữ đỳng quy định

- Rốn tư thế ngồi, thế cầm bỳt của học sinh

- Chữ mẫu

- Bảng phụ, bảng con

1 Ổn định :

2 Kiểm tra đồ dựng học tập :

- Kiểm tra vở tập viết, bỳt, bảng con

3 Bài mới :

a Giới thiệu bài :

b Hướng dẫn viết chữ hoa :

- Treo chữ b hoa lờn bảng và hỏi

+ Chữ cỏi b hoa cú mấy ụ li ? Gồm mấy

đường kẻ ngang, được viết bởi mấy nột ?

+ Miờu tả cỏc nột cần viết như nột lượn, nột

sổ

+ Chỉ dẫn cỏch viết

+ HS viết chữ b hoa và bảng con

c Hướng dẫn viết cõu ứng dụng :

- HS đọc cõu ứng dụng

- Giải nghĩa cõu ứng dụng

- H/d q/s và nhận xột

+ Cỏc chữ cỏi b, h, p (cỡ nhỏ) cao mấy ụ li ?

+ Những chữ cũn lại cao mấy li

+ Cỏch đặt dấu thanh như thế nào ?

+ Cỏc tiếng cỏch nhau một khoảng như thế

nào ? (bằng 1 chữ o)

- HS viết nhữ Ăn vào bảng con

- Nhận xột

d HS viết vào vở:

- 1 dũng chữ a cao 5 li, 1 dũng cao 2,5 li

- 1 dũng chữ anh cỡ vừa, 1 dũng cỡ nhỏ

- 2 dũng ứng dụng

Theo dừi giỳp đỡ những em yếu kộm

e Chấm chữa bài

Tự kiểm tra đồ dựng học tập

Q/s và trả lời cõu hỏi

Nghe và q/s Viết vào bảng con

(2,5 ụ li) (1li) Đặt trờn chữ e và dưới chữ a, o

- Viết bảng con

- HS thực hiện làm bài

- Nghe nhận xột

Trang 7

- Chấm khoảng 5 dến 7 bài

- Nhận xét

4 Củng cố dặn dò :

Về nhà viết bài còn lại

LUYỆN ĐỌC : BÍM TÓC ĐUÔI SAM

I Mục tiêu :

- Đọc trơn toàn bài

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng.

- Rèn kỹ năng đọc cho HS yếu, tăng cường kỹ năng diễn cảm cho HS khá giỏi

II Chuẩn bị :

- SGK

III Hoạt động dạy – học

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

Đọc bài : Bạn của Nai Nhỏ

GV nhận xét, cho điểm

3 Bài ôn luyện :

GV đọc diễn cảm một lần

- Cho HS đọc từng câu

- Cho HS nối tiếp đọc từng đoạn

- Thi đọc đoạn trong nhóm

- Thi đọc đoạn giữa các nhóm

GV nhận xét, cho điểm

- Thi đọc cả bài

GV nhận xét, cho điểm

- Cho HS thi đọc toàn chuyện theo kiểu

phân vai

GV khen nhóm đọc tốt, động viên nhóm

còn đọc yếu

- Cả lớp đồng thanh

4 Củng cố, dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà đọc lại bài

- Hát

- 1 HS đọc bài

- HS lắng nghe

- Học sinh nối tiếp đọc từng câu

- HS đọc đoạn

HS nhận xét

- HS đọc đoạn trong nhóm

HS nhận xét

- Các nhóm thi đọc

HS nhận xét

- HS thi đọc cả bài

HS nhận xét

- 2, 3 nhóm thi đọc, nhận xét

- Cả lớp đọc bài

9 + 5

Trang 8

I Mục tiêu :

- Củng cố lại kiên thức của bài 9 + 5

- Làm đúng các bài tập

- Giúp đỡ HS yếu và hướng dẫn thêm cho HS khá giỏi

II Chuẩn bị :

- GV: Nội dung

- HS: Vở

III Hoạt động dạy - học :

1 Ổn định tổ chức :

2 Kiểm tra bài cũ :

Kiểm tra VBT

GV nhận xét, cho điểm

3 Bài ôn luyện :

Bài 1: Đặt tính rồi tính:

9 + 1 9 + 3 9 + 0 9 + 5

- Nêu cách đặt tính

- GV nhận xét

Bài 2: Tính:

9 + 4 + 5 9 + 4 + 7

9 + 0 + 6 9 + 5 + 4

9 + 7 + 1 9 + 6 + 0

- GV nhận xét bài của HS

Bài 3: Bé Hồng có 9 tuổi, bé Hoa có 8 tuổi

Hỏi cả hai bé có tất cả bao nhiêu tuổi ?

- Bài cho biết gì ?

- Bài toán yêu cầu gì?

- GV nhận xét

4 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Hát

- 2 HS

- Đọc yêu cầu bài tập

- Đặt theo hàng dọc, hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị, hàng chục thẳng hàng chục

- HS làm vào vở, 4 HS làm bảng lớp, nhận xét

- 1 HS đọc yêu cầu bài tập

- HS làm bài vào vở, một số HS làm bảng lớp

- Đọc yêu cầu bài tập

- Bé Hồng có 9 tuổi, bé Hoa có 8 tuổi

- cả hai bé ó tất cả bao nhiêu tuổi

- HS làm vào vở, 1 HS làm bảng lớp, nhận xét

Ngày đăng: 17/04/2022, 11:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w