CHƯƠNG 4 CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN I TRẮC NGHIỆM Câu 1 Người thủ môn khi bắt bóng muốn không đau tay và khỏi ngã thì phải co tay lại và lùi người một chút theo hướng đi của quả bóng Người đó làm thế để A làm giảm động lượng của quả bóng B làm giảm độ biến thiên động lượng của quả bóng C làm tăng xung lượng của lực quả bóng tác dụng lên tay D làm giảm cường độ của lực quả bóng tác dụng lên tay Câu 2 Phát biểu nào sau đây là sai ? A Khi không có ngoại lực tác dụng lên hệ thì động lượng của hệ được bả.
Trang 1CHƯƠNG 4 : CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1 : Người thủ môn khi bắt bóng muốn không đau tay và khỏi ngã thì phải co tay lại và lùi người một
chút theo hướng đi của quả bóng Người đó làm thế để
A làm giảm động lượng của quả bóng
B làm giảm độ biến thiên động lượng của quả bóng
C làm tăng xung lượng của lực quả bóng tác dụng lên tay
D làm giảm cường độ của lực quả bóng tác dụng lên tay
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là sai ?
A Khi không có ngoại lực tác dụng lên hệ thì động lượng của hệ được bảo toàn
B Vật rơi tự do không phải là hệ kín vì trọng lực tác dụng lên vật là ngoại lực
C Hệ gồm "Vật rơi tự do và Trái Đất" được xem là hệ kín khi bỏ qua lực tương tác giữa hệ vật với các vật khác( Mặt Trời, các hành tinh )
D Một hệ gọi là hệ kín khi ngoại lực tác dụng lên hệ không đổi
Câu 3: Va chạm nào sau đây là va chạm mềm?
A.Quả bóng đang bay đập vào tường và nảy ra
B.Viên đạn đang bay xuyên vào và nằm gọn trong bao cát
C.Viên đạn xuyên qua một tấm bia trên đường bay của nó
D.Quả bóng tennis đập xuống sân thi đấu
Câu 4: Một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5 giây ( Lấy g = 9,8 m/s2)
Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là:
A 5,0 kg.m/s B 4,9 kg m/s C 10 kg.m/s D 0,5 kg.m/s
Câu 5: Khối lượng súng là 4kg và của đạn là 50g Lúc thoát khỏi nòng súng, đạn có vận tốc 800m/s Vận
tốc giật lùi của súng là:
Câu 6: Một quả đạn pháo đang chuyển động thì nổ và bắn ra thành 2 mảnh Chọn phát biếu đúng:
A Động lượng và cơ năng đều không bảo toàn B Động lượng và động năng được bảo toàn
C Chỉ cơ năng được bảo toàn D.Chỉ động lượng được bảo toàn
Câu 7: Hai xe lăn nhỏ có khối lượng m1 = 300g và m2 = 2kg chuyển động trên mặt phẳng ngang ngược chiều nhau với các vận tốc tương ứng v1 = 2m/s, v2 = 0,8m/s Sau khi va chạm, hai xe dính vào nhau và chuyển động cùng vận tốc Độ lớn và chiều của vận tốc sau va chạm là:
A 0,86 m/s và theo chiều xe thứ hai B 0,43m/s và theo chiều xe thứ nhất
C 0,86 m/s và theo chiều xe thứ nhất D 0,43m/s và theo chiều xe thứ hai
Câu 8: Một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v thì va chạm vào một vật khối lượng 2m đang
chuyển động ngược chiều với vận tốc v/2 Biết va chạm là mềm Hỏi sau va chạm vận tốc chung của hai vật
là bao nhiêu ?
Câu 9: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất?
Câu 10: Trường hợp nào sau đây có công cơ học được thực hiện ?
A Học sinh học bài B Người đứng yên, xách một thùng nước trên tay
C Cần cẩu nâng một kiện hàng lên cao D Vệ tinh quay quanh Trái Đất
Câu 11: Trong ôtô, xe máy nếu chúng chuyển động thẳng trên đường, lực phát động trùng với hướng
chuyển động Công suất của chúng là đại lượng không đổi Khi cần chở nặng, tải trọng lớn thì người lái
A giảm vận tốc đi số nhỏ B giảm vận tốc đi số lớn
C tăng vận tốc đi số nhỏ D tăng vận tốc đi số lớn
Câu 12: Nếu bỏ qua sức cản không khí thì trường hợp nào sau đây không có công cản ?
A.Quả bóng rơi từ trên cao xuống đất B Quả bóng được ném từ thấp lên cao
C Quả bóng lăn chậm dần trên sân cỏ rồi dừng lại D Quả bóng được cầu thủ đá lăn trên sân cỏ
Câu 13: Một gàu nước khối lượng 10 kg được kéo cho chuyển động đều lên độ cao 5m trong khoảng thời
gian 1 phút 40 giây (Lấy g = 10 m/s2) Công suất trung bình của lực kéo là:
Trang 2Câu 14: Một thang máy chở người có trọng lượng tổng cộng là 8000N Thang máy chuyển động đều và lên
cao 20m Giá trị công toàn phần đã thực hiện là bao nhiêu?
Câu 15: Chọn câu Sai:
A Công thức tính động năng: B Đơn vị động năng là: kg.m/s2
C Đơn vị động năng là đơn vị công D Đơn vị động năng là: W.s
Câu 16: Chọn câu Đúng: Khi vận tốc của vật giảm 1/2, khối lượng của vật tăng gấp bốn thì động năng của
vật sẽ:
lần
Câu 17: Trong các câu sau đây câu nào là sai ?
Động năng của vật không đổi khi vật
A chuyển động thẳng đều B chuyển động với gia tốc không đổi
C chuyển động tròn đều D chuyển động cong đều
Câu 18: Một viên đạn khối lượng m = 10g bay ngang với vận tốc v1 = 300m/s xuyên vào tấm gỗ Sau khi xuyên qua tấm gỗ trong 10-3s thì đạn có vận tốc v2 = 100m/s Lực cản trung bình của tấm gỗ tác dụng lên viên đạn là:
A 2.103 N B – 4.103 N C – 2.103N D 4.103 N
Câu 19: Đơn vị nào sau đây không phải đơn vị của động năng?
A J B Kg.m2/s2 C N.m D N.s
Câu 20: Chọn đáp án Đúng: Hai viên đạn có khối lượng 6g và 3g được bắn với cùng vận tốc 500m/s Tỉ số
động năng của viên đạn 1 so với viên đạn 2 là :
Câu 21: Một vật có khối lượng m gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu kia của lo xo cố định
Khi lò xo bị nén lại một đoạn Dl (Dl < 0) thì thế năng đàn hồi bằng:
Câu 22: Một lò xo có độ dài ban đầu l0 = 10cm Người ta kéo giãn với độ dài l1 = 14cm Hỏi thế năng lò xo
là bao nhiêu ? Cho biết k = 150N/m
Câu 23: Phát biểu nào sau đây Sai : Thế năng hấp dẫn và thế năng đàn hồi:
A Cùng là một dạng năng lượng
B Có dạng biểu thức khác nhau
C Đều phụ thuộc vào điểm đầu và điểm cuối
D Đều là đại lượng vô hướng, có thể dương, âm hoặc bằng không
Câu 24: Một vật rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất Tại vị trí có động năng bằng thế năng thì độ cao
Câu 26: Một vật nhỏ được ném lên từ điểm M phía trên mặt đất; vật lên tới điểm N thì dừng và rơi xuống
Bỏ qua sức cản của không khí Trong quá trình MN?
A cơ năng cực đại tại N B cơ năng không đổi C thế năng giảm D động năng tăng
Câu 27: Treo một vật ở đầu một sợi dây không dãn dài 40cm Đầu trên của dây được giữ cố định Kéo lệch
dây khỏi phương thẳng đứng một góc 600 rồi thả vật chuyển động không có vận tốc đầu Bỏ qua sức cản không khí Cho g = 10m/s2 Vận tốc của con lắc khi qua vị trí cân bằng là:
2 đ
W t = D
2
).(
2
1
l k
2
1
l k
21
13
Trang 3A 1 m/s B 1,5 m/s C 2 m/s D 2,5 m/s
Câu 28: Một hòn bi khối lượng 20g được ném thẳng đứng lên cao với vận tốc 4m/s từ độ cao 1,6m so với
mặt đất Cho g = 9,8m/s2 Chọn gốc thế năng tại mặt đất Tính giá trị độ cao cực đại mà hòn bi lên được
Câu 29: Hai vật có khối lượng là m và 2m đặt ở hai độ cao lần lượt là 2h và h so với mặt đất Thế năng
trọng trường của vật thứ nhất so với vật thứ hai là:
A Bằng hai lần vật thứ hai B Bằng một nửa vật thứ hai
Bài 1: Một xe tải có khối lượng 2,5 tấn , bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều Sau khi đi được quãng
đường 144m thì xe đạt vận tốc 12m/s Biết hệ số ma sát giữa xe và mặt đường là = 0,04, lấy g = 10m/s2
a Tính công của các lực tác dụng lên xe trên quãng đường 144m ?
b Tính công suất của lực do động cơ xe hoạt động ở quãng đường nói trên?
Bài 2: Một quả đạn có khối lượng m = 2kg khi bay đến điểm cao nhất của quỹ đạo parabol với vận tốc v =
200m/s theo phương nằm ngang thì nổ thành hai mảnh Một mảnh có khối lượng m1 = 1,5kg văng thẳng đứng xuống dưới với vận tốc v1 = 200m/s Mảnh kia bay theo hướng nào? Với vận tốc là bao nhiêu?
Bài 3: Một viên bi nhỏ chuyển động trên đường thẳng ngang xA rồi trên đường cong AB, tiếp tục chuyển
động trên đường ngang Bx, Trên xA, AB không ma sát , trên Bx’ có ma sát với hệ số ma sát µ= 0,2 Đoạn Bx, thấp hơn xA 1 khoảng h=0,45m Biết VA=3 m/s Cho g=10m/s2
a Tính VB
b Tính quãng đường BC để vận tốc tại C là 2m/s
x A B h C x’
Bài 4: Máng AB bằng ¼ đường tròn tâm O, bán kính R=1,8m Một viên bi có khối lượng m = 0,5kg bắt đầu
lăn từ A theo máng AB như hình vẽ Bỏ qua ma sát trong quá trình chuyển động
Bài 5: Một người nặng 60kg đứng trên cầu nhảy thả mình rơi xuống nước Biết lực cản trung bình của nước
đối với người là 1800N và người dừng ở độ sâu 5m dưới mặt nước Cho g=10m/s2 Hỏi độ cao từ cầu nhảy đến mặt nước là bao nhiêu ?
µ
2
Trang 4ÔN TẬP CHƯƠNG V: CHẤT KHÍ
I TRẮC NGHIỆM:
Câu1: Một bình bằng thép dung tích 50 lít chứa khí hiđrô ở áp suất 5MPa và nhiệt độ 370C Biết dung tích mỗi quả là 10 lít, áp suất mỗi quả là 1,05.105Pa, nhiệt độ khí nén trong bóng bay là 120C Dùng bình này bơm được số quả bóng bay là
Câu 2 : Phương trình nào sau đây không phải là phương trình của định luật Bôi-lơ – Ma-ri-ốt ?
Câu 5: Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Bôilơ – Mariôt:
Câu 6: Đồ thị biểu diễn hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lí tưởng
biểu diễn như hình vẽ Mối quan hệ về nhiệt độ của hai đường đẳng nhiệt này
là:
A T2 > T1 B T2 = T1 C T2 < T1 D T2 ≤ T1
Câu 7: Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến thể tích 4 lít thì áp suất của khí
tăng lên bao nhiêu lần:
Câu 8: Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 9 lít đến thể tích 6 lít thì áp suất tăng một lượng Δp = 50kPa
Áp suất ban đầu của khí đó là:
Câu 9: Nếu áp suất của một lượng khí lí tưởng xác định biến đổi tăng 2.105Pa thì thể tích biến đổi
3 lít Nếu áp suất cũng của lượng khí trên biến đổi tăng 5.105Pa thì thể tích biến đổi 5 lít Biết nhiệt
độ không đổi trong các quá trình trên Áp suất và thể tích ban đầu của khí trên là:
A 2.105Pa, 8 lít B 4.105Pa, 9 lít C 4.105Pa, 12 lít D 2.105Pa, 12 lít
Câu 10: Khi làm nóng một lượng khí đẳng tích thì:
A Áp suất khí không đổi
B Số phân tử trong một đơn vị thể tích không đổi
C Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ
D Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm tỉ lệ nghịch với nhiệt độ
Câu 11: Một bình nạp khí ở nhiệt độ 330C dưới áp suất 300kPa Tăng nhiệt độ cho bình đến nhiệt
độ 370C đẳng tích thì độ tăng áp suất của khí trong bình là:
Câu 12: Hệ thức nào sau đây cho biết mối quan hệ giữa khối lượng riêng và áp suất của chất khí
trong quá trình đẳng nhiệt?
Trang 5A B C. D.
Câu 13: Ở nhiệt độ 00C và áp suất 760mmHg, có 1mol phân tử O2 được xếp theo thứ tự vòng theo đường xích đạo của Trái Đất thì được bao nhiêu vòng ? Cho biết bán kính Trái Đất là 6400km và phân tử O2 như một quả cầu có bán kính 10-10m Cho số Avô-ga-đrô = 6,023.1023phân tử /mol
Câu 14: Một khối khí đựng trong bình kín ở 270C có áp suất 1,5 atm Áp suất khí trong bình là bao nhiêu khi ta đun nóng khí đến 870C:
Câu 15: Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một khối khí lí tưởng xác định,
từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 Đồ thị nào dưới đây tương ứng với đồ thị
bên biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng thái của khối khí này:
Câu 16: Đối với một khối lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp?
A Nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ
B Nhiệt độ không đổi, thể tích tăng
C Nhiệt độ không đổi, thể tích giảm
D Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ
Câu 17: Áp suất của chất khí được nhốt trong xilanh là p = 2.105Pa Nếu Pít-tông đi xuống được 3/4 chiều cao của xilanh mà không làm thay đổi nhiệt độ của khí thì áp suất của chất khí sẽ là bao nhiêu ?
Câu 18: Một khối khí thay đổi trạng thái như đồ thị biểu diễn Sự biến đổi khí trên trải qua hai quá
trình nào:
A Nung nóng đẳng tích rồi nén đẳng nhiệt
B Nung nóng đẳng tích rồi dãn đẳng nhiệt
C Nung nóng đẳng áp rồi dãn đẳng nhiệt
D Nung nóng đẳng áp rồi nén đẳng nhiệt
Câu 19: Một khối khí ban đầu có các thông số trạng thái là: p0; V0; T0 Biến đổi đẳng áp đến 2V0sau đó nén đẳng nhiệt về thể tích ban đầu Đồ thị nào sau đây diễn tả đúng quá trình trên:
(1) (2)
(3)
V 0 2p 0
Trang 6Câu 21: Một xi lanh chia làm hai phần bằng nhau bởi một pit-tông cách nhiệt Mỗi phần có chiều
dài l0 = 30cm chứa một lượng khí giống nhau ở 270C Nung nóng một phần lên 100C, làm lạnh phần kia đi 100C Pit-tông dịch chuyển một đoạn là
Câu 22: Nén 10 lít khí ở nhiệt độ 270C để thể tích của nó giảm chỉ còn 4 lít, quá trình nén nhanh nên nhiệt độ tăng đến 600C Áp suất khí đã tăng bao nhiêu lần:
Câu 23: Quá trình nào sau đây có liên quan tới định luật Saclơ
A Quả bóng bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ
B Thổi không khí vào một quả bóng bay
C Đun nóng khí trong một xilanh hở
D Đun nóng khí trong một xilanh kín
Câu 24: Khi thở ra dung tích của phổi là 2,4 lít và áp suất của không khí trong phổi là 101,7.103
Pa Khi hít vào áp suất của phổi là 101,01.103 Pa Coi nhiệt độ của phổi là không đổi, dung tích của phổi khi hít vào bằng:
A 2,416 lít B 2,384 lít C 2,421 lít D 1,327 lít
Câu 25: Mối quan hệ giữa áp suất, thể tích, nhiệt độ của một lượng khí trong quá trình nào sau
đây không được xác định bằng phương trình trạng thái khí lí tưởng?
A Nung nóng một lượng khí trong một bình được đậy kín
B Nung nóng một lượng khí trong một bình không đậy kín
C Nung nóng một lượng khí trong một xilanh kín có pit-tông làm nóng lên, nở ra, đẩy pit-tông di chuyển
D.Dùng tay bóp lõm quả bóng bàn
Câu 26: Hãy chọn câu đúng: Khi nén đẳng nhiệt thì số phân tử trong đơn vị thể tích
Câu 27 : Một khối khí lí tưởng xác định có áp suất 1 atm được làm tăng áp suất đến 4 atm ở nhiệt
độ không đổi thì thể tích biến đổi một lượng 3 lít Thể tích ban đầu của khối khí đó là :
Câu 28: Một bóng đèn dây tóc chứa khí trơ ở 27oC và áp suất 0,6 atm Khi đèn sáng, áp suất khí trong bình là 1 atm và không làm vỡ bóng đèn Coi dung tích bóng đèn không đổi , nhiệt độ của khí trong đèn khi sáng là :
A 500oC B 227oC C 450oC D 380oC
Câu 29 Cho đồ thị p – T biểu diễn hai đường đẳng tích của cùng một khối khí
xác định như hình vẽ Đáp án nào sau đây biểu diễn đúng mối quan hệ về thể
tích:
Câu 30: Một khí lí tưởng có thể tích 10 lít ở 27oC áp suất 1atm, biến đổi qua hai quá trình: quá trình đẳng tích áp suất tăng gấp 2 lần; rồi quá trình đẳng áp, thể tích sau cùng là 15 lít Nhiệt độ sau cùng của khối khí là:
Trang 7II TỰ LUẬN:
Bài 1: Các hình sau đây là đồ thị của các chu trình biến đổi
a Hãy vẽ đồ thị biểu diễn hình 1 trong hệ tọa độ (V,T) , (p,V)
b Hãy vẽ đồ thị biểu diễn hình 2 trong hệ tọa độ (V,T) , (p,T)
c Hãy vẽ đồ thị biểu diễn hình 3 trong hệ tọa độ (P,T) , (p,V)
Bài 2: Cho đồ thị sau
+ đẳng áp,thể tích trở về giá trị ban đầu
a) Áp suất thấp nhất trong quá trình trên là bao nhiêu?
b) Nhiệt độ thấp nhất trong qua trình trên là bao nhiêu?
c) Biểu diễn hai giai đoạn trên trong hệ trục (p,V) và (p,T)
Bài 4: Một lượng khí heli nhất định trong xi lanh, ban đầu khí có thể tích V1 = 5 lít, nhiệt độ
t1=270C và áp suất p1 = 2 atm Khí được biến đổi theo một chu trình kín gồm ba giai đoạn sau:
- Giai đoạn 1: Dãn nở đẳng áp, thể tích tăng gấp ba
- Giai đoạn 2: Nén đẳng nhiệt
- Giai đoạn 3: Làm lạnh đẳng tích về lại trạng thái ban đầu
a Tính các thông số trạng thái còn lại
b.Vẽ đồ thị biểu diễn chu trình trong hệ tọa độ (p,T) , (p,V)
Bài 5: Một lượng khí biến đổi theo chu trình biểu diễn bởi đồ thị Cho biết p1 = p2, V1 = 1m3; V2
Trang 8CHƯƠNG 6,7 : CHẤT RẮN, CHẤT LỎNG
I TRẮC NGHIỆM
1 Trường hợp nào sau đây khơng liên quan đến hiện tượng căng bề mặt của chất lỏng
A Giọt nước đọng trên lá sen
B Chiếc đinh ghim nhờn mỡ cĩ thể nổi trên mặt nước
C Nước chảy từ trong vịi ra ngồi
D Bong bĩng xà phịng cĩ dạng hình cầu
2 Người ta dùng tấm vải bạt cĩ thể che được mưa vì:
A Nước với vải bạt khơng bị dính ướt
B Tấm vải bạt bị nước làm dính ướt
C Hiện tượng mao dẫn đã ngăn cản khơng cho nước thấm qua cac lỗ nhỏ trên tấm vải bạt
D Hiện tượng căng mặt ngồi của nước ngăn cản khơng cho nước chui qua các lỗ nhỏ trên tấm vai bạt
3 Tại sao chiếc dao lam cĩ thể nổi trên mặt nước khi đặt nằm ngang
A Vì khối lượng riêng của dao lam nhỏ hơn khố lượng riêng của nước
B Vì dao lam khơng bị dính ướt nước
C Vì trọng lượng của dao lam nhỏ hơn lực đẩy Ácsimét tác dụng lên nĩ
D Vì trọng lượng của dao lam nhỏ hơn lực căng bề mặt của nước tác dụng lên nĩ
4 Một vịng nhơm mỏng cĩ đường kính 50mm và cĩ trọng lượng P = 68.10-3 N được treo vào một
lực kế lị xo sao cho đáy của vịng nhơm tiếp xúc với mặt nước Lực để kéo bức vịng nhơm ra
khỏi mặt nước bằng bao nhiêu, nếu biết hệ số căng bề mặt của nước là 72.10-3N/m
A 1,13.10-2N B 2,26.10-2N C 22,6.10-2N D 9,06.10-2N
5 Một quả cầu mặt ngồi hồn tồn khơng bị nước làm dính ướt Biết bán kính của quả cầu là 0,1mm, hệ số
căng mặt ngồi của nước 0,073N/m Khi quả cầu đặt lên mặt nước, lực căng bề mặt lớn nhất lớn nhất tác dụng lên nĩ nhận giá trị nào sau đây :
A 4,6.10-2N B 73.10-2N C 46.10-5N D 46.10-6N
6 Hiện tượng nào sau đây không liên quan tới hiện tượng mao dẫn ?
A Cốc nước đá có nước đọng trên thành cốc B Mực ngấm theo rãnh ngòi bút
7 Câu nào dưới đây là khơng đúng khi nĩi về sự bay hơi của các chất lỏng
A Sự bay hơi của chất lỏng xảy ra ở nhiệt độ bất kỳ
B Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể hơi xảy ra ở bề mặt chất lỏng
C Sự bay hơi luơn kèm theo sự ngưng tụ
D Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể hơi xảy ra cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng
8 Chọn câu đúng
A Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí ( hơi ) xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng gọi là sự
sơi
B Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí ( hơi ) ở bề mặt chất lỏng gọi là sự sơi
C Quá trình chuyển từ thể khí sang thể lỏng gọi là sự bay hơi
D Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí gọi là sự nĩng chảy
9 Nhiệt hĩa hơi riêng của nước là 2,3.106J/kg Câu nào dưới đây là đúng
A Một lượng nước bất kì cần thu 1 lượng nhiệt là 2,3.106J để bay hơi hồn tồn
F
!"
Trang 9B Mỗi kg nước cần thu 1 lượng nhiệt là 2,3.106J để bay hơi hoàn toàn
C Mỗi kg nước sẽ tỏa ra 1 lượng nhiệt là 2,3.106J để bay hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi
D Mỗi kg nước cần thu 1 lượng nhiệt là 2,3.106J để bay hơi hoàn toàn ở nhiệt độ sôi và áp suất chuẩn
10 Sự sôi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể hơi xảy ra ở
A đáy bình chứa chất lỏng và trên bề mặt chất lỏng B trên bề mặt chất lỏng
C cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng D trong lòng chất lỏng
11 Chọn câu sai khi nói về sự nở vì nhiệt của vật rắn:
A Giữa hai đầu thanh ray bao giờ cũng có một khe hở
B Ống dẫn khí hay chất lỏng,thêm các ông dẫn dài phải tạo ra các vòng uốn
C Tôn lợp nhà phải có hình lượn sóng
D Sự nở vì nhiệt của vật rắn chỉ có hại
12 Tại sao đổ nước sôi vào cốc thủy tinh thì cốc thủy tinh hay bị nứt vỡ còn cốc thạch anh không bị nứt vỡ
A Vì thạch anh có độ nở khối nhỏ hơn thủy tinh B Vì cốc thủy tinh có đáy mỏng hơn
C Vì cốc thạch anh có thành dày hơn D Vì thạch anh cứng hơn thủy tinh
13 Thanh kẽm ở C có chiều dài 200 mm; = 2,9.00 a 10-51/K thì chiều dài ở 1000C là:
Trang 1010
A 200,58 mm B 200,58 mm C 20,058 mm D 2005,8 mm
14 Nguyên tắc hoạt động của dụng cụ nào sau đây không liên quan đến sự nở vì nhiệt
15 Có hai thước mét, một thước bằng thép và một thước bằng nhôm Ở 00C chúng có độ dài đúng 1m Hỏi ở
300C chúng có độ dài sai khác nhau là bao nhiêu ? Biết hệ số nở dài của thép là 11.10-6K-1, của nhôm là
24,5.10-6K-1
16 Một dây tải điện ở 100C có độ dài 2700m Về mùa hè nhiệt độ tăng lên 250C thì độ nở dài của dây tải điện
là bao nhiêu ? Biết hệ số nở dài của dây tải điện là 11.10-6K-1
A 445,5mm B 0,765mm C 0,756mm D 0,576mm
17 Khối sắt ở 00C có thể tích 1000cm3 Tính thể tích của nó ở 1000C Biết hệ số nở dài của sắt là 12,2.10-6K-1
A 1003,66cm3 B 1002,66cm3 C 1004,66cm3 D 1005,66cm3
18 Chọn câu sai Khi nói về quá trình chuyển thể của các chất có những câu phát biểu như sau:
A Nhiệt độ nóng chảy của chất rắn kết tinh phụ thuộc vào áp suất bên ngoài
B Mỗi chất lỏng sôi ở mỗi nhiệt độ xác định và không thay đổi áp suất chuẩn
C Chất rắn vô định hình nóng chảy ở một nhiệt độ xác định không đổi
D Nhiệt độ nóng chảy của chất rắn kết tinh bằng nhiệt độ đông đặc của nó
19 Trong các yếu tố sau đây:
I.Diện tích mặt thoáng của nước II.Nhiệt độ III Độ ẩm tương đối của không khí
Tốc độ bay hơi của nước phụ thuộc các yếu tố nào:
A I và II B I và III C I D Cả 3 yếu tố I,II,III
20 Hiện tượng nào sau đây không liên quan tới hiện tượng mao dẫn
A Cốc nước đá có nước đọng trên thành cốc B Mực ngấm theo rãnh ngòi bút
21 Độ nở dài của vật rắn không phụ thuộc vào
A độ tăng nhiệt độ B bản chất của vật
C chiều dài ban đầu D nhiệt độ của vật
23 Các vật sau đây vật nào thuộc loại chất rắn kết tinh:
A.Thước nhựa B thước nhôm C kẹo cao su D.cốc thủy tinh
24 Đặc điểm và tính chất nào dưới đây không liên quan đến chất rắn kết tinh?
A Có dạng hình học xác định B Có cấu trúc tinh thể
C Có nhiệt độ nóng chảy không xác định D Có nhiệt độ nóng chảy xác định
25 Chọn đáp án đúng Đặc tính của chất rắn vô định hình là
A dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định
B đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định
C dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định
D đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định
26 Khi vật rắn kim loại bị nung nóng thì khối lượng riêng của vật tăng hay giảm? Tại sao?
A Tăng, vì thể tích của vật không đổi nhưng khối lượng của vật giảm
B Giảm, vì khối lượng của vật không đổi nhưng thế tích của vật tăng
C Tăng vì thể tích của vật tăng chậm còn khối lượng của vật tăng nhanh hơn
D Giảm, vì khối lương của vật tăng châm còn thế của vật tăng nhanh hơn
27 Ở 0°C, kích thước của vật là 2 x 2 x 2 m Hệ số nở dài của vật bằng 9,5.10–6 K–1 Thể tích tăng thêm của vật ở 50°C bằng
A 14,4 lít B 11,4 lít C.12,4 lít D 13,4 lít
28 ChiÒu cña lùc c¨ng bÒ mÆt của chÊt láng cã t¸c dông :
A Lµm t¨ng diÖn tÝch mÆt tho¸ng cña chÊt láng
B lµm gi¶m diÖn tÝch mÆt tho¸ng cña chÊt láng
Trang 1111
D Gi÷ cho mÆt tho¸ng cña chÊt láng lu«n n»m ngang
29 Khối lượng riêng của sắt ở 8000C bằng bao nhiêu? Biết khối lượng riêng của nó ở 00C là 7800 kg/m3 Biết
hệ số nở dài của sắt bằng 11.10–6 K–1
A 7900 kg/m3 B 7599 kg/m3 C 7857 kg/m3 D 7485 kg/m3
30 Câu nào dưới đây là không đúng khi nói về lực căng bề mặt của chất lỏng ?
A Lực căng bề mặt tác dụng lên một đoạn đường nhỏ bất kì trên bề mặt chất lỏng có phương vuông góc với
đoạn đường này và tiếp tuyến với bề mặt của chất lỏng
B Lực căng bề mặt luôn có phương vuông góc với bề mặt chất lỏng
C Lực căng bề mặt có chiều làm giảm diện tích bề mặt chất lỏng
D Lực căng bề mặt tác dụng lên một đoạn đường nhỏ bất kì trên bề mặt chất lỏng có độ lớn F tỉ lệ với độ dài l
của đoạn đường đó
II TỰ LUẬN
1 Một thanh ray dài 10m được lắp lên đường sắt ở nhiệt độ 200C Phải chừa một khe hở
ở đầu thanh ray với bề rộng là bao nhiêu để thanh ray nóng đến 500C thì vẫn đủ chỗ cho
thanh dãn ra (Biết hệ số nở dài của sắt làm thanh ray là = 12 10-6 k-1 )
2 Bình thủy tinh chứa đầy 50cm3 thủy ngân ở 180C Khi tăng nhiệt độ đến 380C thì thể tích thủy ngân tràn ra là bao nhiêu Biết hệ số nở dài của thủy tinh là 9.10-6 K-1 và hệ số nở khối của thủy ngân là 18.10-5 K-1 )
3 Một vòng xuyến có đường kính ngoài 46mm, đường kính trong 42mm Trọng lượng của vòng xuyến là
45mN Lực bứt vòng xuyến này ra khỏi bề mặt của nước ở 200C là bao nhiêu ? Biết rằng hệ số căng bề mặt của nước ở 200C là 73.10-3N/m
4 Một màng xà phòng được căng trên mặt khung dây đồng mảnh hình chữ nhật treo thẳng đứng, đoạn dây
đồng AB dài 50mm và có thể trượt dễ dàng dọc theo chiều dài của khung ( hình 1 ) Tính trọng lượng P của đoạn dây AB để nó nằm cân bằng Biết hệ số căng bề mặt của xà phòng là 0,04N/m
5 Tính nhiệt lượng cần cung cấp cho 4kg nước đá ở 00C để chuyển nó thành nước ở
200C Nhiệt nóng chảy riêng của nước đá là 3,4.105J/kg và nhiệt dung riêng của nước là
4180J/kg.K
a
Trang 1212
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ II – KHỐI 10 – NĂM HỌC 2017 – 2018
A TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào động lượng của ôtô được bảo toàn?
A Ôtô tăng tốc B Ôtô chuyển động tròn đều
C Ôtô giảm tốc D Ôtô chuyển động thẳng đều.*
Câu 2: Một hòn đá có khối lượng 5 kg, bay với vận tốc 72 km/h Động lượng của hòn đá là:
A p = 360 kgm/s B p = 360 N.s C p = 100 kg.m/s * D p = 100 kg.km/h
Câu 3: Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một sợi dây có phương hợp với phương thẳng đứng
một góc 600 Lực tác dụng lên dây bằng 150N Công của lực đó thực hiện được khi hòm trượt đi được 10 mét là:
A A = 1299 J * B A = 750 J C A = 1500 J D A = 6000 J
Câu 4: Một gàu nước khối lượng 10 kg được kéo cho chuyển động đều từ mặt đất lên độ cao 5m, trong khoảng
thời gian 1 phút 40 giây (Lấy g = 10 m/s2) Công suất trung bình của lực kéo là:
Câu 5: Một vật được ném lên ở độ cao 1m so với mặt đất, với vận tốc đầu 2 m/s Biết khối lượng của vật bằng
0,5 kg (Lấy g = 10m/s2) Cơ năng của vật so với mặt đất bằng:
Câu 6: Ném một vật khối lượng m từ độ cao h theo hướng thẳng đứng xuống dưới Khi chạm đất, vật nảy lên
độ cao Bỏ qua mất mát năng lượng khi chạm đất Vận tốc ném ban đầu phải có giá trị:
B Đường thẳng xiên góc kéo dài thì đi qua gốc toạ độ.*
C Đường thẳng xiên góc kéo dài thì không đi qua gốc toạ độ
D Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0
Câu 9: Một lượng khí đựng trong một xilanh có pittông chuyển động được Các thông số trạng thái của lượng
khí này là: 2 atm, 15lít, 270C Khi pittông nén khí, áp suất của khí tăng lên tới 3,5 atm, thể tích giảm còn 12lít Nhiệt độ của khí nén là :
A 37,80C B 1470C.* C 4200C D.150K
Câu 10: Trường hợp nào sau đây không áp dụng phương trình trạng thái khí lí tưởng
A Nung nóng một lượng khí trong một bình đậy kín
B Dùng tay bóp lõm quả bóng
C Nung nóng một lượng khí trong một xilanh làm khí nóng lên, dãn nở và đẩy pittông dịch chuyển
D Nung nóng một lượng khí trong một bình không đậy kín.*
Câu 11: Chất rắn nào dưới đây thuộc loại chất rắn vô định hình?
A Băng phiến B Nhựa đường.* C Kim loại D Hợp kim
Câu 12: Khi vật rắn kim loại bị nung nóng thì khối lượng riêng của vật tăng hay giảm? Tại sao?
A Tăng, vì thể tích của vật không đổi nhưng khối lượng của vật giảm
B Giảm, vì khối lượng của vật không đổi nhưng thế tích của vật tăng.*
C Tăng vì thể tích của vật tăng chậm còn khối lượng của vật tăng nhanh hơn
D Giảm, vì khối lương của vật tăng chậm còn thế của vật tăng nhanh hơn
h h
Trang 1313
Câu 13: Một thước thép ở 200C có độ dài l0, hệ số nở dài của thép là a = 11.10-6 K-1 Khi nhiệt độ tăng đến
400C, thước thép này dài thêm 0,22mm Chiều dài của thanh thép ở 400C là:
Câu 14: Một cọng rơm dài 10 cm nổi trên mặt nước, người ta nhỏ dung dịch xà phòng xuống một phía của
cọng rơm, giả sử nước xà phòng chỉ lan ra ở một bên cọng rơm Tính lực tác dụng lên cọng rơm Biết hệ số
căng bề mặt của nước và xà phòng lần lượt là sn = 0,073 N/m và sxp = 0,040 N/m
A f = 73.10-4 N B f = 33.10-4 N.* C f = 40.10-4 N D f = 113.10-4 N
Câu 15: Nhiệt lượng cần cung cấp cho 5kg nước đá ở 00C chuyển thành nước ở cùng nhiệt độ đó là bao nhiêu?
biết nhiệt nóng chảy riêng của nước l = 3,5 105 J/kg
A 15 105 J B 16.105 J C 17,5.105J.* D 17.105J
B TỰ LUẬN:
Bài 1: Từ vị trí cách mặt đất 1m, một vật có khối lượng m = 2 kg được ném lên theo phương thẳng đứng với vận tốc 20
m/s Bỏ qua sức cản không khí, lấy g = 10 m/s2 Chọn gốc thế năng tại đất, chiều dương hướng xuống
a Tính cơ năng tại vị trí ném?
b Tính độ cao cực đại mà vật đạt được so với mặt đất
c Tính vận tốc của vật tại vị trí vật có động năng bằng 2 lần thế năng và tại đất
ĐS : a 420J b 21m, c 16,73m/s; 20,5m/s
Bài 2: Một khối khí lí tưởng biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (4) theo các
quá trình được biểu diễn ở đồ thị hình bên
a Hãy tinh thể tích ở các trạng thái Biết lít
b Vẽ đồ thị biểu diễn quá trình trên sang hệ tọa độ (p,V)
(2)
(4)
900
Trang 1414
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KỲ II – KHỐI 10 – NĂM HỌC 2017 - 2018
A TRẮC NGHIỆM:
Câu 1 Chọn câu sai khi nói về động lượng:
A Động lượng là một đại lượng vec tơ
B Động lượng được tính bằng tích khối lượng và vận tốc
C Động lượng được tính bằng thương giữa khối lượng và vận tốc.*
D Động lượng có đơn vị là kgm/s
Câu Một vật chuyển động trên mặt phẳng ngang dưới tác dụng của lực F không đổi có giá trị 10N Lực F có
phương hợp với phương ngang góc 600 vật dịch chuyển được đoạn đường 20m Công của lực F là:
Câu 3 Chọn câu sai khi nói về công suất:
A Đơn vị của công suất là W
B Đơn vị của công suất là Wh.*
C Công suất là đại lượng được đo bằng công sinh ra trong một đơn vị thời gian
D Công suất của một lực đo tốc độ sinh công của lực đó
Câu 4 Xe A có khối lượng 1 tấn chạy với vận tốc 72 km/h Xe B có khối lượng 4 tấn chạy với vận tốc 36
Câu 5 Trong các trường hợp sau trường hợp nào không có thế năng đàn hồi:
A Vật rơi tự do từ độ cao 10m so với mặt đất.*
B Mũi tên nằm trong cây cung đang căng và chuẩn bị bắn
C Lò xo bị nén
D Sợi dây su được kéo căng
Câu 6 Vật 1 kg rơi không vận tốc đầu từ điểm M có độ cao 20 m so với mặt đất Điểm N cách mặt đất 8m
Cho g =10 m/s2 và bỏ qua sức cản không khí Thế năng của vật tại N là:
A Wt = 200 J B.Wt = 120 J C Wt = 80 J * D Wt = 120 J
Câu 7 Một học sinh làm thí nghiệm thực hành: Dùng vòng nhôm có đường kính trong 50mm, đường kính
ngoài 52mm, trọng lượng 0,056N, treo trên sợi dây mảnh nhẹ, đầu kia của dây được móc vào lực kế Lúc đầu cho vòng nhôm tiếp xúc với nước rồi hạ thấp từ từ mực nước, khi vòng nhôm sắp bứt ra khỏi nước thì thấy lực
kế chỉ giá trị lớn nhất là 0,079N Học sinh này tính được hệ số căng bề mặt của nước là
Câu 10 Một lượng khí có áp suất ban đầu 2 atm ở nhiệt độ 27 0 C Phải tăng nhiệt độ của khí đến bao nhiêu để
áp suất tăng gấp 3 lần Coi trong quá trình biến đổi thể tích là không đổi
Câu 11 Một cái bơm chứa 100cm3 không khí ở 270C, áp suất 105 Pa.Nếu không khí bị nén xuống còn 20 cm3
và nhiệt độ tăng đến 39 0C thì áp suất của khí lúc này là:
A 2.103 Pa B 2,5.105 Pa C 5,2 105 Pa* D 3.105 Pa
Câu 12 Một dây tải đêịn ở 200C thì dài 1800m Vào mùa hè nhiệt đô tăng đến 500C Cho hệ số nở dài là α =
-6 -1
Trang 1515
Câu 13 Tại sao chiếc kim khâu lại có thể nổi trên mặt nước khi đang nằm ngang ?
A Vì chiếc kim khâu không bị dính ướt nước
B Vì khối lượng riêng của chiếc kim khâu nhỏ hơn khối lượng riêng của nước
C Vì trọng lượng của chiếc kim khâu đè lên mặt nước khi nằm ngang không thắng nổi lực đẩy Acsimet
D Vì trọng lượng của chiếc kim khâu đè lên mặt nước khi nằm ngang không thắng nổi lực căng bề mặt của nước tác dụng lên nó.*
Câu 14 Viên đạn 20g đang bay với vận tốc 300m/s thì xuyên qua tấm gỗ dày 5cm sau khi xuyên qua gỗ vận
tốc của đạn là 100m/s Lực cản của tấm gỗ tác dụng lên đạn là:
Câu 15 Các vật sau đây vật nào thuộc loại chất rắn kết tinh:
A Thước nhựa B thước nhôm * C kẹo cao su D cốc thủy tinh
B TỰ LUẬN:
Bài 1 Một vật có khối lượng 5kg, trượt không vận tốc đầu từ đỉnh A của mặt phẳng nghiêng AB dài 1,6m,
nghiêng góc 300 so với mặt phẳng ngang Ma sát trên mặt phẳng nghiêng là không đáng kể Cho g = 10 m/s2 Chọn mốc thế năng tại B
a Tính cơ năng của vật tại C trung điểm của AB
b Tính vận tốc của vật khi qua B
c Tới B vật tiếp tục trượt trên mặt phẳng ngang có ma sát và dừng lại tại C cách B đoạn 4m Tính hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang
ĐS: a 40J b 4m/s c 0,8
Bài 2 Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự biến đổi một lượng khí lý tưởng trong hệ
tọa độ (V,T)
a Mô tả các quá trình biến đổi trạng thái của khí
b Ở trạng thái 1 có p1 = 2atm, V1 = 10 lít , T1 = 300K Biết T2 = 1,5T1; V3 = 2V2
4
T4
Trang 16TRƯỜNG THPT THÁI PHIÊN
ĐỀ MINH HỌA 1 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn thi: Hóa học - Lớp 10
Thời gian làm bài: 45 phút không tính thời gian phát đề
PH ẦN TRẮC NGHIỆM: 7,0 điểm
Câu 1: <I.1.a.1> Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố halogen thuộc nhóm
A VIIA B VIA C IVA D VA
Câu 2: <I.1.a.3> Đơn chất halogen nào sau đây chỉ có tính oxy hóa?
A F2 B Br2 C Cl2 D I2.
Câu 3: <II.2.a.1> S ố elctron lớp ngoài cùng của lưu huỳnh ở trạng thái cơ bản là
A 6 B 4 C 2 D 1
Câu 4: <II.3.a.1> Tính ch ất vật lý nào sau đây của khí hiđro sunfua?
A Màu vàng, không mùi B Không màu, không mùi
C Màu vàng, mùi trứng thối D Không màu, mùi trứng thối
Câu 5: <II.3.a.2> Ứng dụng nào sau đây của SO2?
A Điều chế axit sunfuric, sản xuất chất tẩy trắng bột giấy
B Lưu hóa cao su, sản xuất diêm
C Sản xuất chất dẻo ebonit, tơ
D Sản xuất dược phẩm, thực phẩm
Câu 6: <II.3.a.2> Ở điều kiện thường, tính chất nào sau đây đúng đối với SO2?
A Là chất khí không màu, không mùi C Chất lỏng, màu vàng nhạt
B Là chất khí, mùi trứng thối D Chất khí, màu lục nhạt
Câu 7: <II.4.a.2> Mu ối sunfat nào sau đây không tan trong nước?
Câu 11: <III.1.a.2> T ốc độ phản ứng hóa học không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
A Thời gian xảy ra phản ứng
B Diện tích bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng
C Nồng độ các chất tham gia phản ứng
D Chất xúc tác
Câu 12: <III.1.a.2> Chất xúc tác là chất
A làm giảm tốc độ phản ứng và bị tiêu hao trong phản ứng
B làm giảm tốc độ phản ứng và không bị tiêu hao trong phản ứng
C làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng còn lại sau khi phản ứng kết thúc
D làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng bị tiêu hao nhiều trong phản ứng
Câu 13: <III.1.a.1> Để đánh giá mức độ nhanh hay chậm của các phản ứng hóa học người ta dùng khái niệm nào sau đây?
A Thời gian phản ứng B Tốc độ phản ứng
C Gia tốc phản ứng D Hiệu suất phản ứng
Câu 14: <III.2.a.2> Mô t ả nào sau đây đúng khi phản ứng thuận nghịch đạt đến trạng thái cân bằng?
A Ph ản ứng dừng lại
B Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch
C Nồng độ chất phản ứng bằng nồng độ sản phẩm
Trang 17D Nhiệt độ của phản ứng không đổi
Câu 15 <III.2.a.3> Y ếu tố không ảnh hưởng đến cân bằng của phản ứng hóa học:
N2 (k) + 3H2 (k)⇄ 2NH3 (k) ∆H<0 là
A n ồng độ B nhiệt độ C áp suất D chất xúc tác
Câu 16: <III.3.a.1> Khi cho cùng một lượng dung dịch H2SO4 vào hai cốc chứa CaCO3 có khối lượng bằng nhau Ở cốc CaCO3 đã được nghiền mịn thấy khí thoát ra nhanh và mạnh hơn cốc CaCO3 dạng khối Yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng ở hai thí nghiệm trên là
A nồng độ B nhiệt độ
C áp suất D di ện tích bề mặt tiếp xúc
Câu 17: <I.1.b.3> Đơn chất halogen nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
A F2 B Cl2 C Br2 D I2
Câu 18: <II.1.b.1> Dãy gồm các chất đều có phản ứng hóa học với oxi là
A CH4, Fe, NaCl B Cl2, Zn, CaO C Na, Fe, S D CH4, Cu, Cl2
Câu 19: <II.2.b.1> Lưu huỳnh đóng vai trò chất khử trong phản ứng với chất nào sau đây?
Câu 20: <II.2.b.3> Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít H2S (đktc) Khối lượng SO2 thu được là
A 19,2 gam B 12,9 gam C 6,72 gam D 14,6 gam
Câu 21: <II.3.b.3,4> Thí nghiệm nào sau đây không sinh ra chất khí?
A Cho dung dịch HCl vào Na2SO3 rắn B Cho dung dịch H2SO4 vào ZnS
C Cho dung dịch HCl vào CuS D Đốt cháy FeS2
Câu 22: <II.4.b.1,2> Kim loại nào sau đây tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng nhưng không tan trong H2SO4
loãng?
A Ag B Fe C Al D Zn
Câu 23: <II.4.b.4> Hoà tan 11,2 gam Fe vào dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư Thể tích SO2thoát ra (đktc) là
A 1,12 lít B 5,6 lít C 6,72 lít D 2,24 lít
Câu 24: <II.4.b.2> Phản ứng hóa học của dung dịch H2SO4đặc với chất nào sau đây là phản ứng oxi hóa -
khử?
A CuO B Fe2O3 C Fe2(SO4)3 D FeO
Câu 25: <II.5.b.1> Quan sát sơ đồ thí nghiệm sau:
Hiện tượng quan sát được ở bình chứa nước Br2 là
A xu ất hiện kết tủa trắng B dung dịch chuyển sang màu xanh tím
C dung d ịch bị nhạt màu D xuất hiện kết tủa vàng
Câu 26: <III.1.b.2> Tốc độ phản ứng tăng khi tác động vào phản ứng yếu tố nào sau đây?
A giảm nhiệt độ của bình phản ứng B tăng nồng độ các chất phản ứng
C tăng lượng chất xúc tác D tăng thể tích các chất phản ứng
Câu 27: <III.2.b.2> Cho phản ứng sau ở trạng thái cân bằng: 2SO2(k) + O2(k) ⇄ 2SO3 (k) (H< 0) Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi
A giảm nồng độ SO2. B tăng nồng độ O2
C tăng nhiệt độ bình phản ứng D giảm áp suất bình phản ứng
Câu 28: <III.3.b.1> Cho phản ứng: 2NaHCO3 (r)⇄ Na2CO3(r) + CO2(k) + H2O (k) H= 129kJ Để thu được nhiều khí CO2 cần
Trang 18a Tăng nhiệt độ b Giảm áp suất
c Tăng thể tích của hệ phản ứng d Thêm chất xúc tác
Câu 30 (1,0 điểm):
Cho 7,8 gam hỗn hợp A gồm Mg và Al vào dung dịch H 2 SO 4 loãng 1M ( vừa đủ) thu được 8,96 lít khí (ở đktc)
Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A
Câu 31 (0,5 điểm): Để nhận biết muối ăn (NaCl) có lẫn NaI có thể cho khí Cl2 sục qua dung dịch hỗn hợp hai
muối trên, sau đó cho vào dung dịch thu được một ít hồ tinh bột Giải thích cách làm trên và viết phương trình hóa học của phản ứng xảy ra
Câu 32 (0,5 điểm): Để m gam bột sắt ngoài không khí, sau một thời gian thu được 11,936 gam hỗn hợp X gồm
Fe, FeO, Fe2O3, Fe3O4 Cho hỗn hợp X phản ứng hết với dung dịch H2SO4đặc, nóng thu được 0,7616 lít khí
SO2(đktc) Tính giá trị m
TRƯỜNG THPT THÁI PHIÊN
ĐỀ MINH HỌA 2 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn thi: Hóa h ọc - Lớp 10
Th ời gian làm bài: 45 phút không tính thời gian phát đề
PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố halogen thuộc nhóm
Câu 2 Nguyên tố halogen có độ âm điện lớn nhất là
Câu 7 Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về lưu huỳnh trioxit ?
A Là chất lỏng có màu xanh, tan vô hạn trong nước
B Là chất khí, không màu, tan vô hạn trong nước
C Là chất lỏng, không màu, tan vô hạn trong nước
D Là chất khí có màu xanh, tan vô hạn trong nước
Câu 8 Khí SO2 không màu có mùi ?
A Mùi trứng thối
B Mùi thơm
C Mùi hắc
D Không mùi
Trang 19Câu 9 90% lượng lưu huỳnh sản xuất ra được dùng để
A lưu hóa cao su B s ản xuất chất tẩy trắng
C s ản xuất axit sunfuric D sản xuất diêm
Câu 10 Nhóm gồm các kim loại thụ động với H2SO4đặc nguội là:
Câu 11 Muốn pha loãng dung dịch axit H2SO4đặc cần:
A rót t ừ từ nước vào dung dịch axit đặc B rót nước thật nhanh vào dung dịch axit đặc
C rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước D rót nhanh dung dịch axit vào nước
Câu 12 Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch, người ta thường dùng
A qu ỳ tím B dung dịch muối Mg2+
C dung dịch chứa ion Ba2+ D thuốc thử duy nhất là Ba(OH)2
Câu 13 Chọn câu đúng nhất:
Tốc độ phản ứng là :
A Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian
B Độ biến thiên nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian
C Độ biến thiên nồng độ của một chất phản ứng hoặc sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian
D Độ biến thiên nồng độ của các chất phản ứng trong một đơn vị thời gian
Câu 14 Tốc độ phản ứng tăng lên khi:
A Giảm nhiệt độ B Tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng
C Giảm áp suát D Giảm nồng độ các chất tham gia phản ứng
Câu 15 Nhiệt phân chất nào sau đây thu được khí Oxi :
A (NH4)2SO4 B CaCO3 C, KClO3 D NaHCO3
Câu 16 Phản ứng nào không dùng để điều chế khí H2S?
A S + H2→ B FeS + HCl → C Na2S + H2SO4loãng → D CuS + HCl→
Câu 17 phản ứng nào sau đây viết sai:
A Ba(HCO3)2 + H2SO4→ BaSO4 + 2H2O + CO2
B FeO + H2SO4 loãng → FeSO4 + H2O
C Cu + 2H2SO4đ → CuSO4 + 2H2O + SO2
D Fe3O4 + 4H2SO4đ → FeSO4 + Fe2(SO4)3 + 4H2O
Câu 18 Tiến hành thí nghiệm: Cho kim loại Cu vào ống nghiệm chứa dung dịch H2SO4(đặc), đun nhẹ, thấy kim
loại Cu tan, có khí thoát ra và dung dịch thu được
A có màu xanh B có màu vàng C không màu D có màu da cam
Câu 19 Khi cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4đặc nóng, khí SO2sinh ra được xử lý bằng cách dùng bông gòn đậy miệng ống nghiệm tẩm dung dịch nào sau đây?
Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn 6,72 lít H2S (đktc) Khối lượng SO2 thu được là
A 19,2 gam B 12,9 gam C 6,72 gam D 14,6 gam
Câu 23 Khi cho cùng một lượng dung dịch H2SO4 vào hai cốc chứa CaCO3 có khối lượng bằng nhau Ở cốc CaCO3 đã được nghiền mịn thấy khí thoát ra nhanh và mạnh hơn cốc CaCO3 dạng khối Yếu tố ảnh hưởng đến
tốc độ phản ứng ở hai thí nghiệm trên là
Câu 24 Tốc độ phản ứng tăng lên khi:
A Giảm nhiệt độ B Tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng
C Tăng lượng chất xúc tác D Giảm nồng độ các chất tham gia phản ứng
Câu 25 Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng:
Trang 204 NH3 (k) + 3 O2 (k) 2 N2 (k) + 6 H2O(h) < 0 Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi: H
A Tăng nhiệt độ B Thêm chất xúc tác C Tăng áp suất D Loại bỏ hơi nước
Câu 26 Yếu tố không ảnh hưởng đến cân bằng của phản ứng hóa học:
N2 (k) + 3H2 (k)⇄ 2NH3 (k) ∆H<0 là
A nồng độ B nhiệt độ C áp suất D chất xúc tác
Câu 27 Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau
Ở thí nghiệm nào có kết tủa trắng đục xuất hiện trước?
A TN1 có kết tủa xuất hiện trước B TN2có kết tủa xuất hiện trước
C Kết tủa xuất hiện đồng thời D Không có kết tủa xuất hiện
Câu 28 Trong phòng thí nghiệm, khi cho axit clohiđric tác dụng với kali pemanganat (rắn) để điều chế clo, khí clo sẽ thoát ra nhanh hơn khi dùng
A axit clohiđric đặc và đun nhẹ hỗn hợp B axit clohiđric đặc và làm lạnh hỗn hợp
C axit clohiđric loãng và đun nhẹ hỗn hợp D axit clohiđric loãng và làm lạnh hỗn hợp
PH ẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 29 (1 điểm): Hệ cân bằng sau xảy ra trong bình kín: CaCO3 (r) CaO (r) + CO2 (k) ∆H > 0 Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào nếu thực hiện 1 trong những biến đổi sau?
- Thêm CaCO3 vào bình phản ứng - Tăng nhiệt độ
Câu 30 (1 điểm): Hoà tan hoàn toàn 11 gam hh Fe, Al bằng dd H2SO4đặc, nóng, dư thu đựoc 10,08 lít khí SO2
(đktc) Tính % khối lưọng các kim loại?
Câu 31 (0,5 điểm): Viết phương trình phản ứng chứng minh tính oxi hóa từ F2đến I2 giảm dần
Câu 32 (0,5 điểm): Có một loại quặng pirit chứa 96% FeS2 Nếu mỗi ngày nhà máy sản xuát 100 tấn axit sunfuric 98% thì lượng quặng pirit trên cần dùng là bao nhiêu ? Biết hiệu suất điều chế H2SO4 là 90%
- Hết -
TRƯỜNG THPT THÁI PHIÊN
ĐỀ MINH HỌA 3 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn thi: Hóa học - Lớp 10
Thời gian làm bài: 45 phút không tính thời gian phát đề
PH ẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Sắp xếp theo chiều tăng tính oxi hóa của các nguyên tử là:
A I, Cl, Br, F B Cl,I,F,Br C I,Br,Cl,F D I,Cl,F,Br
Câu 2: Axit không thể đựng trong bình thủy tinh là:
A HNO3 B HF C H2SO4 D HCl
Câu 3: Số oxi hóa thường gặp của lưu huỳnh trong các hợp chất là:
A -2, +4, +6 B -2, +3, +4 C - 2, +2, +4 D +2, +4, +6
Câu 4: Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng:
A xuất hiện chất rắn màu đen B Chuyển sang màu nâu đỏ
Trang 21C vẫn trong suốt, không màu D Bị vẫn đục, màu vàng
Câu 5: Oxit của lưu huỳnh thuộc loại nào?
A Oxit bazơ B Oxit axit C Oxit lưỡng tính D Oxit trung tính
Câu 6: Câu nào sau đây sai khi nói về H2S?
A Tan ít trong nước B Làm xanh quì tím ẩm
C Là khí không màu,mùi trứng thối D Khí rất độc
Câu 7: Khi pha loãng H2SO4 ta cần làm như sau:
A Rót từ từ nước vào axit B Rót từ từ axit vào nước
C Rót nhanh axit vào nước D Tất cả điều được
Câu 8: Dùng chất nào sau đây hấp thụ hơi SO3 sẽ thu được dung dịch oleum:
A H2O B dung dịch H2SO4 loãng C H2SO4 98% D dung dịch H2SO4 40%
Câu 9: Có 3 bình riêng biệt đựng 3 dung dịch HCl, Ba(NO3)2 và H2SO4 Thuốc thử duy nhất có thể dùng để phân biệt các dung dịch trên là:
A dung dịch NaCl B quỳ tím C dung dịch AgNO3 D dung dịch NaOH
Câu 10: Khí sinh ra trong phòng thí nghiệm khi cho H2SO4 đặc vào đường là:
A SO2 và CO B SO2 và H2S C SO2 và CO2 D cả ABC đúng
Câu 11: Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào các yếu tố sau :
A Nhi ệt độ B Nồng độ, áp suất C chất xúc tác, diện tích bề mặt D cả A, B và C
Câu 12: đối với các phản ứng có chất khí tham gia, khi tăng áp suất,
A t ốc độ phản ứng tăng B tốc độ phản ứng giảm
C t ốc độ phản ứng thay đổi không theo quy luật D tốc độ của phản ứng không thay đổi
Câu 13: cho phản ứng sau:
2SO2 (k) + O2(k) 2SO3 (k)
Khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng thuận và nghịch thay đổi như thế nào?
A tăng B giảm C không đổi D không xác định được Câu 14: Cho phương trình nhiệt hóa học
2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) H0
298 = -198,24 kJ Khi tăng nhiệt độ, cân bằng hoá học
A s ẽ chuyển dịch từ trái sang phải B sẽ chuyển dịch từ phải sang trái
C s ẽ không bị chuyển dịch D sẽ dừng lại
Câu 15: Cân bằng hoá học
A chỉ bị ảnh hưởng bởi nồng độ của các chất tham gia phản ứng
B chỉ bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ của phản ứng
C bị ảnh hưởng bởi nồng độ của các chất, nhiệt độ và áp suất của phản ứng
D chỉ bị ảnh hưởng bởi nồng độ của các chất tạo thành
Câu 16: Khi cho axit clohiđric tác dụng với kali pemanganat (rắn) để điều chế clo, khí clo sẽ thoát ra nhanh hơn
khi dùng
A axit clohiđric đặc và đun nhẹ hỗn hợp B axit clohiđric đặc và làm lạnh hỗn hợp
C axit clohiđric loãng và đun nhẹ hỗn hợp D axit clohiđric loãng và làm lạnh hỗn hợp
Câu 17: Phát biểu nào sau đây không chính xác:
A Halogen là những phi kim điển hình, chúng là những chất oxi hóa
B Trong hợp chất các halogen đều có thể có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5, +7
C Khả năng oxi hóa của halogen giảm dần từ flo đến iot
D Các halogen khá giống nhau về tính chất hóa học
Câu 18: Cho 17,4 gam MnO2 tác dụng với dd HCl đặc, dư và đun nóng Thể tích khí thoát ra (đktc) là:
A 4,48 lít B 2,24 lít C 3,36 lít D 6,72 lít
Câu 19: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào thể hiện tính oxi hóa của lưu huỳnh đơn chất?
Trang 22A S + O2 SO2 B S + 3F2 SF6
C S + HNO3 SO2 + NO2 + H2O D S + Zn ZnS
Câu 20: Hidro sunfua có tính chất hóa học đặc trưng là:
C.Vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa D Không có tính oxi, không có tính khử
Câu 21: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít SO2(đktc) vào 200ml dd NaOH 1M Cô cạn dd ta được m gam chất rắn Giá
Câu 25: Để loại bỏ SO2 ra khỏi CO2, có thể dùng cách nào sau đây?
A Cho h ỗn hợp khí qua dung dịch nước vôi trong B Cho hỗn hợp khí qua BaCO3
C Cho hỗn hợp khí qua dung dịch NaOH D Cho hỗn hợp khí qua dung dịch Br2dư
Câu 26: Khi cho cùng một lượng kẽm vào cốc đựng dung dịch axit HCl, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng
kẽm ở dạng
A viên nhỏ B bột mịn, khuấy đều
C tấm mỏng D thỏi lớn
Câu 27: Cho phản ứng N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k)
Khi tăng áp suất thì cân bằng chuyển dịch theo chiều nào?
A Chiều nghịch tạo N2 và H2 B Không chuyển dịch
C Chiều thuận tạo NH3 D Theo cả hai chiều
Câu 28: Trong các phản ứng dưới đây, ở phản ứng nào áp suất không ảnh hưởng đến cân bằng phản ứng?
Câu 30 (1 điểm): Cho 12g hỗn hợp hai kim loại Cu, Fe tan hoàn toàn trong H2SO4đặc,nóng, dư thu được 5,6 lít
SO2 sản phẩm khử duy nhất ở đktc và dung dịch X Cô cạn dung dịch X, thu được m gam muối khan
a Tính % theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp?
b Tính giá trị của m?
Câu 31 (0,5 điểm): Giải thích các hiện tượng sau, viết phương trình phản ứng:
a Không đựng bình dung dịch HF trong bình bằng thủy tinh
b Đưa ra ánh sáng ống nghiệm đựng bạc clorua có nhỏ thêm ít giọt dung dịch quỳ tím
Câu 32 (0,5 điểm): Hòa tan 10,14 gam hỗn hợp Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được
7,84 lít khí A (đktc) và 6,4 gam chất rắn B, dung dịch C Cô cạn dung dịch C thu được m gam muối.Tìm m
- Hết -
Trang 23TRƯỜNG THPT THÁI PHIÊN
ĐỀ MINH HỌA 4 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn thi: Hóa h ọc - Lớp 10
Thời gian làm bài: 45 phút không tính th ời gian phát đề
PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
Câu 1: Ở điều kiện thường trạng thái đơn chất của brom là
Câu 2: Phương pháp điều chế khí hiđroclorua trong phòng thí nghiệm là:
A Thủy phân AlCl3 B Tổng hợp từ H2 và Cl2
C Cho Cl2tác dụng với H2O D Cho NaCl tinh thể tác dụng với H2SO4 đặc
Câu 3: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế khí SO2 bằng cách:
A Cho S tác dụng với O2 B Đốt quặng pirit sắt
C Cho Na2SO3tác dụng với dung dịch H2SO4đun nóng
A Tính khử B Tính OXH mạnh C Tính axit D Tính háo nước
Câu 7 : Thuốc thử để nhận biết muối sunfat là
Câu 8: Tốc độ phản ứng tăng lên khi:
A Giảm nhiệt độ
B Tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng
C Giảm áp suất khí
D Giảm nồng độ các chất tham gia phản ứng
Câu 9: Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
A Thời gian xảy ra phản ứng B Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng
C Nồng độ các chất tham gia phản ứng D Chất xúc tác
Câu 10: Định nghĩa nào sau đây đúng?
A Chất xúc tác là chất làm giảm đổi tốc độ phản ứng, nhưng bị tiêu hao trong phản ứng
B Chất xúc tác là chất làm giảm tốc độ phản ứng, nhưng không bị tiêu hao trong phản ứng
C Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng không bị tiêu hao trong phản ứng
D Chất xúc tác là chất làm tăng tốc độ phản ứng, nhưng bị tiêu hao nhiều trong phản ứng
Câu 11: Cho phản ứng ở trạng thái cân bằng: N2 (k) + 3H2 (k) ⇄ 2NH3 (k) H= –92kJ Thay đổi nào sau đây làm cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận?
Trang 24C số mol các sản phẩm không đổi
D phản ứng không xảy ra nữa
Câu 13: Trong những điều khẳng định dưới đây, điều nào phù hợp với trạng thái cân bằng của phản ứng thuận
C vừa oxi hóa, vừa khử D không oxi hóa, không khử
Câu 16: Ưng dụng nào sau đây không phải của ozon?
A Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm B Khử trùng nước uống, khử mùi
C Tẩy trắng các loại dầu ăn D Chữa sâu răng, bảo quản hoa quả
Câu 17: Trong các hợp chất hóa học ,số oxi hóa thường gặp của lưu huỳnh là:
Câu 22: Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với axit sunfuric loãng?
A Fe2O3, KMnO4, Cu, Fe, Ba(NO3)2
B Fe2O3, NaOH¸ Fe, CuO, Ba(NO3)2
C Fe, CuO, H2SO4, Ag, Mg(OH)2
D NaOH, NaCl , Fe, H2SO4, Mg(OH)2
Câu 23: Hòa tan sắt (II) sunfua vào dung dịch HCl thu được khí A, đốt cháy hoàn toàn khí A thu được khí C có mùi hắc Khí A, C lần lượt là:
A SO2, hơi S B H2S, hơi S C H2S, SO2 D SO2, H2S
Câu 24: Muốn loại bỏ SO2trong hỗn hợp SO2 và CO2ta có thể cho hỗn hợp đi chậm qua dung dịch nào sau đây?
Câu 25: Hòa tan hoàn toàn 13 gam một kim loại hóa trị II vào dung dịch H2SO4loãng, thu được 4,48 lít khí (đktc) Kim loại đó là:
Câu 26 : Dẫn 0,1 mol khí H2S đi qua dung dịch có chứa 0,3 mol NaOH Dung dịch sau phản ứng có chứa chất tan gì?
Câu 27 : Cho 1,4 gam sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư thì thấy thoát ra V lít khí (đktc) Giá trị của
V là
Trang 25Câu 28: Cho 0,2 mol FeSO4 tác dụng hết với dung dịch BaCl2dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
a) Viết phương trình phản ứng xảy ra
b) Tính khối lượng dung dịch H2SO4đã dùng?
Câu 31 (0,5 điểm): Phân biệt các dung dịch sau: NaCl, NaBr, NaI (không được dùng dd AgNO3)
Câu 32 (0,5 điểm):Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu tác dụng hết với Cl2, thu được (m + 14,2) gam chất rắn
Y Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, sinh ra 2,24 lít H2(đktc) Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong X
- Hết -
TRƯỜNG THPT THÁI PHIÊN
ĐỀ MINH HỌA 5 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 NĂM HỌC 2020 - 2021 Môn thi: Hóa h ọc - Lớp 10
Thời gian làm bài: 45 phút không tính th ời gian phát đề
PHẦN TRẮC NGHIỆM (7điểm)
Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là
Câu 2: Khí Cl2 không tác dụng với
A khí O2 B H2O C dung dịch Ca(OH)2 D dung dịch NaOH
Câu 3: Để pha loãng axit sunfuric đậm đặc thành axit sunfuric loãng người ta tiến hành cách nào trong các cách sau?
A Cho từ từ axit vào nước B Cho nhanh nước vào axit
C Cho nhanh axit vào nước D Cho từ từ nướcvào axit
Câu 4: Phương pháp sản xuất khí oxi trong công nghiệp:
A Phân hủy KMnO4rắn B Phân hủy KClO3rắn
C Điện phân nước D phân hủy CaCO3
Câu 5: Nhỏ H2SO4đặc vào chất X, chất X từ màu trắng chuyển sang nâu rồi hóa đen sau đó đẩy cacbon trào ra ngoài cốc Chất X là:
C đường kính (C12H22O11) D Sắt (II) sunfua (FeS)
Câu 6: Để phân biệt CO2 và SO2chỉ cần dùng thuốc thử :
A dd Ba(OH)2 B CaO C ddNaOH D nước brom
Trang 26A Tất cả các halogen đều là chất khí ở điều kiện thường
B Tất cả các halogen đều có công thức phân tử dạng X2
C Tính oxi hoá của các đơn chất halogen tăng dần từ flo đến iot
D Tất cả các halogen đều ít tan trong nước, tan nhiều trong dung môi hữu cơ
Câu 9: Cho các chất: Cu, Fe2O3, Fe3O4, CaCO3, Fe(OH)2, CuO Khi cho các chất trên lần lượt tác dụng với H2SO4
đặc nóng thì số phản ứng oxi hóa khử xảy ra là
Câu 10: Nhóm các đơn chất nào sau đây vừa có tính khử, vừa có tính oxi hoá?
A I2, O3, S B O2, Cl2, S C O2, O3, Br2 D Cl2, S, Br2
Câu 11: Để nhận biết muối clorua người ta dùng dung dịch muối
Câu 12: Chọn phát biểu đúng?
A Brom là chất lỏng màu xanh B Iot là chất rắn màu đỏ
C Clo là khí màu vàng lục D Flo là khí màu vàng
Câu 13: Trong hợp chất nào sau đây, nguyên tố lưu huỳnh có số oxi hóa lớn nhất?
Câu 14: Tính chất hóa học của axit clohiđric là:
A Là axit mạnh, có tính oxi hoá, không có tính khử
B Là axit mạnh, có tính khử, không có tính oxi hoá
C Là axit mạnh, có tính oxi hoá, có tính khử, dễ bay hơi
D Là axit mạnh, có tính oxi hoá, có tính khử
Câu 15: Kim loại nào sau đây khi tác dụng với dung dịch HCl loãng và với dung dịch H2SO4 đặc, nguội?
Câu 18: Thuốc thử để nhận ra iôt là
A Hồ tinh bột B Nước brôm C Quì tím D Phenolphtalein
Câu 19: Phản ứng nào sau đây sản phẩm không đúng?
A H2SO4 loãng + FeO →FeSO4 + H2O
B H2SO4đặc + Fe3O4→ Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
C H2SO4đặc + FeO →FeSO4 + H2O
D H2SO4 loãng + Fe3O4→ FeSO4 + Fe2(SO4)3 + H2O
Câu 20: Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để ủ ancol (rượu)?
A Chất xúc tác B áp suất C Nồng độ D Nhiệt độ
Câu 21: Cho biết cân bằng sau được thực hiện trong bình kín:
PCl5(k) PCl3(k) + Cl2(k) ∆H > 0
Yếu tố nào sau đây tạo nên sự tăng lượng PCl3trong cân bằng?
A Lấy bớt PCl5 ra B Thêm Cl2 vào
C Giảm nhiệt độ D Tăng nhiệt độ
Trang 27Câu 22: Dùng loại bình nào sau đây để đựng dung dịch HF?
A Bình thủy tinh màu nâu B Bình nhựa ( chất dẻo)
C Bình thủy tinh không màu D Bình thủy tinh màu xanh
Câu 23: Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để ủ ancol (rượu)?
A Chất xúc tác B áp suất C Nồng độ D Nhiệt độ
Câu 24: Người ta thường sử dụng chất nào dưới đây để thu gom thuỷ ngân rơi vãi?
A Khí ozon B Bột lưu huỳnh C Khí oxi D Bột sắt
Câu 25: Cho lượng dư dung dịch AgNO3 vào dung dịch hỗn hợp gồm 0,1 mol NaF và 0,1 mol NaCl Khối lượng kết tủa tạo thành là
Câu 26 Trộn m gam H2SO498% với 150 ml nước được dung dịch H2SO450% ( biết DH2O= 1g/ml) Giá trị m:
- Tăng hoặc giảm áp suất của hệ
- Giảm nhiệt độ của hệ
Câu 30 (1 điểm): Cho 13 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại đồng và nhôm hòa tan trong dung dịch H2SO4 đặc,
nguội, lấy dư thu được 3,36 lit khí SO2 ở đktc và dung dịch Y Tính thành phần phần trăm khối lượng của nhôm trong hỗn hợp X?
Câu 31 (0,5 điểm): Giải thích các hiện tượng sau, viết phương trình phản ứng: Cho luồng khí clo qua dung dịch
kali bromua một thời gian dài
Câu 32 (0,5 điểm): Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS2 trong O2thu được Fe2O3 và SO2. Hấp thụ hết SO2 vào dung dịch chứa 0,015 mol Ba(OH)2, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,17 gam kết tủa Tính m
- Hết -
Trang 28TRƯỜNG THPT THÁI PHIÊN
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 10
MÔN: HÓA HỌC
I Nội dung kiến thức thống nhất chung của Tổ
A Lý thuyết:
Chương 5: Nhóm Halogen
- Tính chất vật lý, tính chất hóa học, điều chế, ứng dụng flo, clo, brom, iot
- Tính chất vật lý, tính chất hóa học, điều chế, ứng dụng HCl, muối clorua, nước Gia ven, Clorua vôi
Chương 6: Oxi- Lưu huỳnh
- Tính chất vật lý, tính chất hóa học, điều chế, ứng dụng O2, O3, S
- Tính chất vật lý, tính chất hóa học, điều chế, ứng dụng H2S, SO2, SO3, H2SO4
B Các dạng bài tâp:
- Viết phương trình phản ứng hoàn thành dãy chuyển hóa
- Nhận biết các chất đựng trong các bình riêng rẽ
- Nêu hiện tượng, giải thích
- Viết phương trình phản ứng chứng minh các tính chất
- Tính khối lượng, thể tích, CM các chất theo phương trình
- Bài toán về hỗn hợp kim loại, hoặc kim loại với oxit, hỗn hợp muối tác dụng với axit
H2SO4 đặc, nóng hoặc H2SO4 loãng hoặc axit HCl
- Bài toán SO2 hoặc H2S tác dụng với dd kiềm
- Bài tập về xác định CT oleum
- Tìm kim loại, phi kim hoặc hợp chất
Trang 29II Ma trận đề
III Một số đề minh họa
TRƯỜNG THPT THÁI PHIÊN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017 – 2018
ĐỀ MINH HỌA Môn thi: Hóa học - Lớp 10
ĐỀ 1 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
I Trắc nghiệm (6đ) Học sinh chọn và vòng tròn phương án trả lời đúng
Câu 1: Chỉ ra đâu không phải là đặc điểm chung của tất cả các halogen?
A Nguyên tử halogen dễ thu thêm 1 electron
B Các nguyên tố halogen đều có khả năng thể hiện các số oxi hoá -1, +1, +3, +5, +7
C Halogen là những phi kim điển hình
D Liên kết trong phân tử halogen X2 không bền lắm, chúng dễ bị tách thành hai nguyên tử X
Câu 2: Sục khí clo vào dung dịch nước vôi trong được các sản phẩm sau phản ứng
tố nhóm Halogen
- Điều chế Cl 2
-CTHH, Ứng dụng hợp chất chứa oxi của clo, nước gia ven, clorua vôi,
- Tính chất hóa học của Flo, clo, brom,iot
và các axit tương ứng
- Tính chất hóa học của dd HCl
- Nhận biết ion F - , Cl -,
Br - , I
Nêu hiện tượng giải thích – viết phương trình
- Nhận biết được gốc clorua
- Bài tập xác định nguyên tố
- Bài tập tính khối lượng, C M các chất dựa vào phương trình phản ứng
-Tính % khối lượng các chất có trong hỗn
- TCHH cơ bản của
O 2 ,S,H 2 SO4,H 2 S,
SO 2 ,H 2 SO 4 loãng, đặc, ion SO 42-
- Cân bằng phản ứng oxi hóa – khử
- Nhận biết được ion sunfat
- Nguyên nhân gây ra hiện tượng suy giảm tầng Ozon, hiện tượng mưa axit, hậu quả &
cách khắc phục
- Tính khối lượng, thể tích, C M các chất theo phương trình
- Điều chế O 2 trong PTN
- BT cho KL phản ứng với H 2 SO 4
loãng/đặc
- Bài tập tính khối lượng muối dựa vào phản ứng của SO 2
H 2 S với dung dịch kiềm
- Bài tập xác địnhCT oleum
Trang 30C CaCl2O , CaCl2 D Ca(ClO)2 ,CaCl2 ,H2O
Câu 3: Chất M là muối magie halogenua Cho dung dịch chứa 0,95 gam M tác dụng với lượng
dư bạc nitrat thì thu được 2,87 gam kết tủa bạc halogenua M là :
A MgF2 B MgCl2 C MgBr2 D MgI2
Câu 4 : Khi đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch chất nào sau đây sẽ thu được kết tủa có màu trắng ?
Câu 5: Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với axit clohidric?
A Fe2O3, KMnO4, Cu, Fe, AgNO3 B Fe2O3, KMnO4¸Fe, CuO, AgNO3
C Fe, CuO, H2SO4, Ag, Mg(OH)2 D KMnO4, Fe, H2SO4, Mg(OH)2
Câu 6: Nhận định nào sau đây sai khi nói về flo?
A Là chất khí màu vàng lục nhạt B Có nhiều đồng vị bền trong tự nhiên
C Là chất oxi hoá rất mạnh D Tác dụng với tất cả các kim loại
Câu 7 : Khi clo hóa 20 gam một hỗn hợp bột gồm Mg và Cu cần phải dùng 1,12 lít khí clo
(đktc) Thành phần phần trăm của Mg trong hỗn hợp là :
Câu 8: Phát biểu nào không đúng?
A Khí H2S có mùi trứng thối
B Khí SO2 là một oxit axit
C Axit H2SO4 đặc oxi hóa được kim loại Cu
D Pha loãng axit H2SO4đ bằng cách rót từ từ nước vào axit
Câu 9: Cho phản ứng: Fe + H2SO4 đặc, nóng → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Hệ số của chất oxi hóa và chất khử lần lượt là:
Câu 10: H2S tác dụng được với những chất nào sau đây?
C.O2,Br2, H2SO4đ, FeCl2 D.O2,Br2,SO2, H2SO4đ
Câu 11: Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?
A Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn B Chữa sâu răng
C Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm D Sát trùng nước sinh hoạt Câu 12: Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch H2SO4 loãng, Ba(OH)2, HCl là:
Câu 13: Cho 20,2 gam hỗn hợp Zn và Mg vào dd H2SO4 loãng dư thu được 11,2 lít khí (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, khối lượng muối khan thu được là:
A 68,2 gam B 70,25 gam C 60,0 gam D 80,5 gam
Câu 14: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lit SO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch NaOH 1M Khối lượng của muối thu được là:
Câu 15: Nhiệt phân hoàn toàn 3,634 gam KMnO4, thể tích O2 thu được là
A 224 ml B 257,6 ml C 515,2 ml D 448 ml
II Tự luận (4đ)
Câu 1: (2,0 điểm) Viết các phương trình phản ứng khác nhau thực hiện dãy chuyển hóa sau (ghi
rõ điều kiện nếu có)
KClO 3® O 2® SO 2® H 2 SO 4 ® Fe 2 (SO 4 ) 3
Câu 2: (1,0 điểm)
a.Tại sao nước máy thường dùng ở các thành phố có mùi clo?
b Dẫn khí SO2 qua dung dịch KMnO4 , nêu hiện tượng - giải thích bằng phương trình phản ứng
Trang 31Câu 3: (1,0 điểm) Cho m (g) hỗn hợp gồm hai kim loại Al và Ag tác dụng với dung dịch
H2SO4 loãng, dư Sau phản ứng thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) và chất rắn A Đem hòa tan
hoàn toàn chất rắn A bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì thu được 4,48 lít khí SO2 (đktc)
a Tính m
b Dẫn toàn bộ lượng khí SO2 trên lội qua dung dịch MOH thì thu được 23 g hỗn hợp
muối Xác định kim loại M
-HẾT -
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
TRƯỜNG THPT THÁI PHIÊN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017 – 2018
ĐỀ 2 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
I Trắc nghiệm (6đ) Học sinh chọn và vòng tròn phương án trả lời đúng
Câu 1: Phương pháp điều chế khí hidroclorua trong phòng thí nghiệm là:
C Clo tác dụng với H2O D NaCl tinh thể và H2SO4 đặc
Câu 2: Phát biểu sai là:
A Đơn chất clo là chất khí, màu vàng lục
B Tính chất hoá học cơ bản của clo là tính khử mạnh
C Khí clo tan ít trong nước, tan tốt trong dung môi hữu cơ
D Trong các hợp chất với oxi, clo đều có số oxi hoá dương
Câu 5: Bạc tiếp xúc với không khí có lẫn H2S biến đổi thành bạc sunfua theo phương trình
phản ứng sau: 4Ag + 2H2S + O2 2Ag2S + 2H2O
Vai trò của các chất trong phản ứng?
A Ag là chất oxi hóa, H2S là chất khử B H2S là chất oxi hóa, Ag là chất khử
C H2S là chất khử, O2 là chất oxi hóa D Ag là chất khử, O2 là chất oxi hóa
Câu 6: Số hoạt động sinh ra khí H2S làm ảnh hưởng đến môi trường trong các hoạt động
Câu 7: Dãy các chất nào sau đây đều tác dụng với axit clohidric?
A Fe2O3, KMnO4, Cu, Fe, AgNO3 B Fe2O3, KMnO4¸Fe, CuO, AgNO3
C Fe, CuO, H2SO4, Ag, Mg(OH)2 D KMnO4, Cu, Fe, H2SO4, Mg(OH)2
Câu 8: Dãy nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính axit của các dung dịch
hiđro halogenua?
A HI > HBr > HCl > HF B HF > HCl > HBr > HI
Trang 32Câu 13: Cho hình vẽ thu khí bằng cách dời chỗ nước như sau:
Hình vẽ trên có thể áp dụng để thu được những khí nào trong các khí sau đây?
Câu 15: Hỗn hợp 2,016 lít (đktc) khí A gồm H2 và Cl2 có tỉ khối hơi đối với heli là 8,1667
phần trăm về khối lượng của khí Cl2 trong hỗn hợp A và hiệu suất của phản ứng giữa H2 và
Câu 3:(1 điểm) Cho 33,2g hỗn hợp X gồm Cu, Mg, Al tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl
thu được 22,4 lít khí ở đktc và chất rắn không tan B Cho B hoà tan hoàn toàn vào dung dịch
H2SO4 98%, nóng dư thu được 4,48 lít khí SO2(đktc)
a Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp X
b Tính khối lượng dung dịch H2SO4 98% đã dùng biết người ta đã dùng dư 20% so với lượng cần phản ứng
-HẾT -
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
Trang 33TRƯỜNG THPT THÁI KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 201 7– 2018
ĐỀ 3 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
I Trắc nghiệm (6đ) Học sinh chọn và vòng tròn phương án trả lời đúng
Câu 1: Đơn chất halogen nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất:
Câu 2: Nhận định nào sau đây sai khi nói về flo?
A Là phi kim loại hoạt động mạnh nhất B Trong tự nhiên tồn tại ở dạng đơn chất
Câu 3 Tính chất vật lý nào sau đây không phải của SO3:
A Ở điều kiện thường, SO3 là chất lỏng, không màu
B SO3 tan vô hạn trong nước
C SO3 không tan trong H2SO4.
D Hơi SO3 nặng hơn không khí
Câu 4: Hỗn hợp 2,016 lít (đktc) khí A gồm H2 và Cl2 có tỉ khối hơi đối với heli là 8,1667 Nung
về khối lượng của khí H2và Cl2 trong hỗn hợp A
Câu 6: Sục khí SO2 đến dư vào dung dịch nước brom, hiện tượng quan sát được là:
A Dung dịch có màu vàng B Xuất hiện kết tủa trắng
C Dung dịch có màu nâu D Dung dịch mất màu nâu
Câu 7: Cho phản ứng: Fe + H2SO4 đặc, nóng → Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Hệ số của chất oxi hóa và chất khử lần lượt là:
Câu 8: Nếu lấy khối lượng KMnO4 và MnO2 bằng nhau cho tác dụng với HCl đặc thì chất nào
cho nhiều clo hơn?
C Lượng clo thoát ra bằng nhau D Không so sánh được
Câu 9: Phản ứng giữa cặp chất nào sau đây không thể xảy ra?
C Dung dịch NaI + Br2 D Dung dịch KBr + I2
Câu 10: Cho 72 gam hỗn hợp Cu và CuO tác dụng hết với 2 lít dung dịch H2SO4 đặc nóng thu
được 11,2 lít khí SO2 ở đktc Nồng độ mol của muối thu được là:
Câu 11: Quá trình nào sau đây không sinh ra oxi?
A Cho MnO2 tác dụng với HCl đặc, đun nóng B Điện phân nước
C Nhiệt phân KClO3, xúc tác MnO2 D Cây xanh quang hợp
Câu 12: Hòa tan 12,8 gam hh Fe, FeO bằng dd HCl 0,1M vừa đủ, thu được 2,24 lít (đktc) Thể
tích dung dịch HCl đã dùng là:
A 14,2 lít B 4,0 lít C 4,2 lít D 2,0 lít
Câu 13 : Cho các hoạt động sau
Trang 34Sử dụng than đá và dầu hỏa để làm chất đốt (4)
Số hoạt động làm giảm lượng SO2 ra môi trường là
Câu 14: Hoà tan hết m gam Cu trong dung dịch H2SO4 đặc nóng được V lít khí SO2 ở đktc
Lượng khí SO2 ở trên làm mất màu vừa hết 200 ml dung dịch brom 1M Giá trị của m và V là :
A 6,4 và 2,24 lít B 6,4 và 4,48 lít
C 12,8 và 2,24 lít D 12,8 và 4,48 lít
Câu 15: Cho 33,8 gam oleum vào nước được dung dịch A, cho A tác dụng vừa đủ với 800ml
dung dịch NaOH 1M để tạo muối trung hòa Công thức của oleum là:
Câu 2 : (1 điểm) Phân biệt các dung dịch mất nhãn sau bằng phương pháp hóa học :
NaOH, NaCl, NaF, H2SO4
Câu 3:(1 điểm) Cho hỗn hợp gồm 0,03 mol Fe, 0,03 mol Fe3O4 tác dụng với dung dịch
H2SO4 đặc, nóng thu được V lít (đktc) khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) Tính V và số
mol H2SO4 đã phản ứng
-HẾT -
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
TRƯỜNG THPT THÁI PHIÊN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016 – 2017
ĐỀ MINH HỌA Môn thi: Hóa học - Lớp 10
ĐỀ 4 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
I Trắc nghiệm (6đ) : Học sinh chọn và vòng tròn phương án trả lời đúng
Câu 1: Dãy chất nào vừa phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng vừa phản ứng với dung dịch
H2SO4 đặc nguội?
Câu 2: Dãy chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá?
Câu 4: Đốt 8,96l khí H2S (đktc) rồi hoà tan sản phẩm khí sinh ra vào dd NaOH 25% (d = 1,28)
thu được 46,88g muối Thể tích dd NaOH cần dùng là:
Câu 5: Để phân biệt SO2 và CO2 người ta dùng thuốc thử là:
Trang 35Hệ số cân bằng của phản ứng trên lần lượt là:
A 1;14;3;2;2;7 B 2;14;2;3;1;7 C 1;14;2;3;2;7 D 2;14;2;2;3;7
Câu 7: Hòa tan 3.38g oleum vào nước được dung dịch X Để trung hòa hoàn toàn dung dịch X cần dùng vừa hết 400ml dung dịch NaOH 0,2M Công thức oleum là:
A H2SO4.SO3 B H2SO4.2SO3 C H2SO4.3SO3 D H2SO4.4SO3
Câu 8: Tìm phát biểu sai
A Khuynh hướng chung của các halogen là nhận thêm 1e vào lớp ngoài cùng
B Tính chất hóa học cơ bản của các halogen là tính oxi hóa
C Liên kết giữa các nguyên tử halogen là kiên kết cộng hóa trị không phân cực
D Trong hợp chất, tất cả các nguyên tố halogen đều có số oxi hóa là -1, +1, +3, +5, +7
Câu 9: Dãy axit nào dưới đây được xếp theo tính axit giảm dần:
A HI > HBr > HCl > HF C HCl > HBr > HI > HF
B HF > HCl > HBr > HI D HCl > HBr > HF > HI
Câu 10: Cho 16,4 gam hỗn hợp gồm Ag và Fe vào dung dịch HCl lấy dư , sau phản ứng thu
được 2,24 lít khí H2 thoát ra ở đktc Khối lượng của Ag và Fe lần lượt là:
Câu 11: Dẫn khí SO2 qua dung dịch KMnO4 màu tím thì dung dịch KMnO4 bị mất màu, vì xảy
ra phản ứng:
5SO2 +2 KMnO4 + 2H2O ® 2MnSO4 + K2SO4 + 2H2SO4
Hãy cho biết vai trò của SO2 trong phản ứng trên?
A Tính oxit axit B Tính khử C Tính oxi hóa D Tất cả đều sai
Câu 12: Tính chất đặc biệt của dd H2SO4 đặc, nóng là tác dụng được với các chất trong dãy nào sau đây mà dd H2SO4 loãng không tác dụng?
A BaCl2, NaOH, Zn B NH3, MgO, Ba(OH)2
C Fe, Al, Ni D Cu, S, C12H22O11 (đường saccarozơ)
Câu 13: Cho 0,8g muối sắt sunfat tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thu được 1,398g kết tủa Công thúc muối sắt sunfat là:
A FeSO4 B Fe2(SO4)3 C Cả A và B D Không xác định được
Câu 14: Cho 10 gam hỗn hợp X gồm có Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 tác dụng với dung dịch
H2SO4 loãng (dư), thấy có 3,36 lít khí thoát ra (đktc) Thành phần phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là:
A 84% B 8,4% C 48% D 42%
Câu 15: Khí góp phần lớn vào sự hình thành mưa axit là:
II Tự luận(4đ)
Câu 1: (2 điểm) Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau và ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có):
Câu 2: (1 điểm)
a So sánh tính chất hóa hoc của oxi và ozon, viết phương trình phản ứng chứng minh?
b Tại sao pha loãng axit H2SO4 ta phải cho từ từ H2SO4 vào nước và khuấy đều mà không làm ngược lại?
¾®
¾( 1 ) ¾¾®( 2 ) ¾¾®( 3 ) ¾¾®( 4 )
Trang 36Câu 3: (1 điểm) Hoà tan 10,54 gam hỗn hợp X gồm Cu, Mg , Fe bằng một lượng dư dd HCl thu
được 4,48 lit khí A(đktc) , 2,54 gam chất rắn B và dd C Cô cạn dd C thu được m gam muối
a Tính phần trăm khối lượng kim loại và m
b Nếu dùng H2SO4 đặc, nguội để hòa tan hỗn hợp X thì thu được bao nhiêu lít khí SO2 (đktc)?
-HẾT -
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
TRƯỜNG THPT THÁI PHIÊN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016 – 2017
ĐỀ MINH HỌA Môn thi: Hóa học - Lớp 10
ĐỀ 5 Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
I Trắc nghiệm (6đ) : Học sinh chọn và vòng tròn phương án trả lời đúng
Câu 1: Dẫn khí clo vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường thì thu được nước Gia - ven, thành
phần của nước Gia - ven gồm:
C NaCl, NaClO, H2O D NaCl, NaClO,Cl2, H2O
Câu 2: Đổ dung dịch AgNO3 lần lượt vào 4 dung dịch: NaF , NaCl , NaBr và NaI cho thấy:
A Có 1 dung dịch tạo ra kết tủa và 3 dung dịch không tạo kết tủa
B Cả 4 dung dịch đều tạo ra kết tủa
C Có 2 dung dịch tạo ra kết tủa và 2 dung dịch không tạo kết tủa
D Có 3 dung dịch tạo ra kết tủa và 1 dung dịch không tạo kết tủa
Câu 3: Cho lần lượt các chất sau : MgO, NaI, FeS, Fe3O4, Fe2O3, FeO, Fe(OH)2, Fe(OH)3,
FeSO4, Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng Số phản ứng oxi hoá - khử là:
Câu 4: Hòa tan 11 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội có dư thu
được 3,36 lít khí SO2 (đktc) Nếu cho 11 gam hỗn hợp trên vào dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư
thì thể tích khí SO2 (đktc) thu được là:
A 3,36 lít B 2,24 lít C 4,20 lit D 3,92 lit
Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 3,78 gam một kim loại M bằng dung dịch HCl ta thu được 4,704 lít
khí H2 (đktc) Kim loại M la:
Câu 7: Cho 4,98g Ôleum hòa tan hoàn toàn vào nước thu được dung dịch A , để trung hoà hết
dd A ta cần dùng vừa đủ 600 ml Ba(OH)2 0,1M Công thức oleum là:
A H2SO4.SO3 B H2SO4.2SO3 C H2SO4.3SO3 D H2SO4.4SO3
Câu 8: Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dd H2SO4 loãng.?
A.Cu, ZnO, NaOH, CaOCl2 B CuO, Fe(OH)2, Al, NaCl
C Mg, ZnO, Ba(OH)2, CaCO3 D Na, CaCO3, Mg(OH)2, BaSO4
Câu 9: Cho phản ứng hóa học
H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8HCl
A H2S là chất khử, H2O là chất oxi hóa B Cl2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử
C Cl2 là chất oxi hóa, H2O là chất khử D H2S là chất oxi hóa, Cl2 là chất khử
®
Trang 37Câu 10: Trong các thí nghiệm sau:
(3) Cho dung dịch H2SO4 đặc tác dụng với Cu, đun nóng
(4) Cho khí O3 tác dụng với Ag
(5) Cho FeS2 tác dụng với O2 không khí (lấy dư), đun nóng
Số thí nghiệm tạo ra sản phẩm là chất khí:
A 4 B 3 C 2 D 5
Câu 11: Chọn câu không đúng trong các câu dưới đây ?
A SO2 là oxit axit B SO2 làm mất màu nước brom
C SO2 là chất khí, màu vàng D SO2 có tính oxi hóa và tính khử
Câu 12: Hoà tan 7,8g hỗn hợp bột Al và Mg trong dung dịch HCl dư Sau phản ứng khối lượng
dung dịch axit tăng thêm 7,0g Khối lượng nhôm và magie trong hỗn hợp đầu là:
Câu 14: Tìm câu đúng trong các câu sau đây:
A H2SO4(l) tác dụng được với Fe,Mg,Cu
B H2SO4(đ), nguội tác dụng được với Al,Mg,Cu
C H2SO4(đ), nóng tác dụng được với Fe,Ag,Cu
D H2SO4(đ), nóng tác dụng được với Ag,Au,Al
Câu 15: Hấp thụ hoàn toàn 6,72 lít SO2 (đktc) vào dung dịch chứa a mol KOH, thu được dung dịch chứa 33,8 gam hỗn hợp muối Giá trị của a là:
A 0,5 mol B 0,6 mol C 0,4 mol D 0,3 mol
II Tự luận(4đ)
Câu 1: (2 điểm) Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau và ghi rõ điều kiện phản ứng (nếu có):
KMnO 4 ® Cl 2 ® H 2 SO 4 ® SO 2 ® S
Câu 2: (1 điểm)
a Viết phương trình phản ứng chứng minh: Từ F2 đến Iôt tính oxi hóa giảm dần
b Dẫn khí ozon vào dd KI không màu, dd nhuốm màu vàng nâu Cho mẫu giấy quì tím vào
dd, thấy giấy quì có màu xanh.Giải thích và viết phương trình hóa học
Câu 3: (1 điểm) Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam hỗn hợp X gồm Mg và Cu vào dung dịch HCl dư
thu được 4,48 lít H2 (đktc), dung dịch B và rắn Y Hòa tan hoàn toàn rắn Y vào dung dịch
H2SO4 đặc nóng dư thu được V lít SO2 (đktc) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn
a Tính thành phần % khối lượng của mỗi kim loại trong X (1 điểm)
b Dẫn toàn bộ V lít SO2 thu được ở trên vào 150ml dung dịch NaOH 2M Tính nồng độ
CM của các chất có trong dung dịch sau phản ứng
-HẾT -
Giám thị coi thi không giải thích gì thêm
o t
¾¾®
o t
¾¾®