Luật Đất Đai Việt Nam – Đáp Án Trắc Nghiệm Môn EL22 – EHOU 1 Nhận định nào sau đây chính xác nhất? – (Đ)✅ Thẩm quyền thu hồi đất thuộc UBND cấp Tỉnh và cấp huyện – (S) Thẩm quyền thu hồi đất thuộc Cơ quan Tài nguyên và Môi trường – (S) Thẩm quyền thu hồi đất thuộc UBND cấp huyện – (S) Thẩm quyền thu hồi đất thuộc UBND cấp Tỉnh 2 Nhận định nào sau đây chính xác nhất? – (Đ)✅ UBND nhân cấp Tỉnh, cấp huyện quyết định việc giao đất, cho thuê đất nông nghiệp theo đối tượng sử dụng đất theo quy định tạ.
Trang 1Luật Đất Đai Việt Nam – Đáp Án Trắc Nghiệm Môn EL22 – EHOU
1 Nhận định nào sau đây chính xác nhất?
– (Đ)✅: Thẩm quyền thu hồi đất thuộc UBND cấp Tỉnh và cấp huyện
– (S): Thẩm quyền thu hồi đất thuộc Cơ quan Tài nguyên và Môi trường
– (S): Thẩm quyền thu hồi đất thuộc UBND cấp huyện
– (S): Thẩm quyền thu hồi đất thuộc UBND cấp Tỉnh
2 Nhận định nào sau đây chính xác nhất?
– (Đ)✅: UBND nhân cấp Tỉnh, cấp huyện quyết định việc giao đất, cho thuê đất nông nghiệp theo đối tượng sử dụng đất theo quy định tại Điều 59 Luật Đất đai 2013
– (S): UBND cấp Huyện quyết định việc giao đất, cho thuê đất đối với nhóm đất nông nghiệp
– (S): UBND cấp Tỉnh quyết định việc giao đất, cho thuê đất đối với nhóm đất nông nghiệp
– (S): UBND nhân cấp Tỉnh, cấp huyện và cấp xã quyết định việc giao đất, cho thuê đất đối với nhóm đất nông nghiệp
3 Nhận định nào sau đây chính xác nhất?
– (S): Chính phủ, UBND nhân cấp Tỉnh, cấp huyện và cấp xã quyết định việc giao đất, cho thuê đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– (S): UBND cấp Tỉnh quyết định việc giao đất, cho thuê đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
– (Đ)✅: UBND cấp tỉnh và cấp huyện quyết định việc giao đất, cho thuê đất theo thẩm quyền theo quy định tại Điều 59 Luật Đất đai 2013
– (S): UBND cấp Tỉnh, cấp huyện và cấp xã quyết định việc giao đất, cho thuê đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
4 Nhận định nào sau đây chính xác nhất?
– (Đ)✅: Hộ gia đình, cá nhân được giao đất có thu tiền sử dụng đất thì được thế chấp quyền sử dụng đất tại tổ chức tín dụng để vay vốn nhằm mục đích kinh doanh
– (S): Hộ gia đình, cá nhân được giao đất có thu tiền sử dụng đất thì được thế chấp quyền sử dụng đất tại
tổ chức tín dụng để vay vốn kinh doanh hoặc tiêu dùng
– (S): Hộ gia đình, cá nhân được giao đất có thu tiền sử dụng đất thì được thế chấp quyền sử dụng đất tại
tổ chức tín dụng để vay vốn nhằm mục đích cải tạo, sửa chữa nhà
– (S): Hộ gia đình, cá nhân được giao đất có thu tiền sử dụng đất thì được thế chấp quyền sử dụng đất tại
tổ chức tín dụng để vay vốn nhằm mục đích tiêu dùng
5 Nhận định nào sau đây chính xác nhất?
– (S): Mọi tranh chấp đất đai xảy ra đều thuộc thẩm quyền thụ lý và giải quyết của hệ thống Tòa án nhân dân
– (Đ)✅: Thẩm quyền giải quyết tranh chấp đất đai của hệ thống Tòa án và Ủy ban được quy định tại Điều
203 Luật Đất đai 2013
– (S): Mọi tranh chấp đất đai xảy ra đều thuộc thẩm quyền thụ lý và giải quyết của hệ thống Ủy ban nhân dân
– (S): Mọi tranh chấp về nhà và đất mà các bên đương sự không có bất kỳ loại giấy tờ nào thì đều thuộc thẩm quyền giải quyết của hệ thống UBND từ cấp huyện trở lên
6 Nhận định nào sau đây chính xác nhất?
– (S): Người Việt Nam định cư ở nước ngoài có quốc tịch nước ngoài nhưng vẫn còn quốc tịch Việt Nam thì được
quyền mua và sở hữu nhà ở tại Việt Nam
– (S): Người Việt Nam định cư ở nước ngoài nhưng đang còn quốc tịch Việt Nam thì được quyền mua và
sở hữu nhà ở tại Việt Nam
– (S): Tất cả người Việt Nam định cư ở nước ngoài đều có quyền mua và sở hữu nhà ở tại Việt Nam – (Đ)✅: Người Việt Nam định cư ở nước ngoài có đủ điều kiện tại Điều 186 Luật Đất đai và Điều 159 Luật Nhà ở thì được quyền mua và sở hữu nhà ở tại Việt Nam
7 Nhận định nào sau đây chính xác nhất?
– (S): Khi người sử dụng đất có hành vi vi phạm pháp luật đất đai thì bị xử hành chính đối với vi phạm đó – (Đ)✅: Khi người sử dụng đất có hành vi vi phạm pháp luật đất đai thì có thể xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự
– (S): Khi người sử dụng đất có hành vi vi phạm pháp luật đất đai thì có thể xử lý kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự
Trang 2– (S): Khi người sử dụng đất có hành vi vi phạm pháp luật đất đai thì truy cứu trách nhiệm hình sự đối với
vi phạm đó
8 Nhận định nào sau đây chính xác nhất?
– (S): Để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người sử dụng đất, Nhà nước chấp nhận tất cả các trường hợp tranh chấp về kiện đòi lại bất
– (Đ)✅: Nhà nước không chấp nhận việc kiện đòi lại đất mà Nhà nước đã giao cho người khác sử dụng trong quá trình thực hiện chính sách đất đai qua các thời kỳ lịch sử
– (S): Để duy trì trật tự quản lý đất đai, Nhà nước không chấp nhận tất cả các trường hợp tranh chấp về kiện đòi lại đất
– (S): Nhà nước chỉ chấp nhận việc kiện đòi lại đất đối với đất Nhà nước trưng dụng do nhu cầu khẩn cấp của chiến tranh
9 Nhận định nào sau đây chính xác nhất?
– (Đ)✅: Trách nhiệm phát hiện, ngăn chặn và xử lý kịp thời những vi phạm pháp luật về quản lý và sử dụng đất đai thuộc Chủ tịch UBND các cấp
– (S): Trách nhiệm phát hiện, ngăn chặn và xử lý kịp thời những vi phạm pháp luật về quản lý và sử dụng đất đai (thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường.)
– (S): Trách nhiệm phát hiện, ngăn chặn và xử lý kịp thời những vi phạm pháp luật về quản lý và sử dụng đất đai | thuộc Chính Phủ
– (S): Trách nhiệm phát hiện, ngăn chặn và xử lý kịp thời những vi phạm pháp luật về quản lý và sử dụng đất đai thuộc Cơ quan Tài nguyên và Môi trường các cấp
10 Nhận định nào sau đây chính xác nhất?
– (S): Hòa giải tranh chấp đất đai tại UBND xã, phường, thị trấn mang tính chất khuyến khích các đương sự
– (Đ)✅: Hòa giải tranh chấp đất đai tại UBND xã, phường, thị trấn mang tính chất bắt buộc các đương sự – (S): Hòa giải tranh chấp đất đai tại UBND xã, phường, thị trấn mang tính chất tự nguyện của các đương sự
– (S): Không cần thiết phải hòa giải tranh chấp đất đai tại UBND xã, phường, thị trấn khi có tranh chấp xảy ra
11 Nhận định nào sau đây chính xác nhất?
– (Đ)✅: Người có hành vi vi phạm pháp luật đất đai khi thi hành công vụ thì tùy theo mức độ nhẹ hoặc nặng mà có thể xử lý kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự
– (S): Người có hành vi vi phạm pháp luật đất đai khi thi hành công vụ thì có thể truy cứu trách nhiệm hình sự
– (S): Người có hành vi vi phạm pháp luật đất đai khi thi hành công vụ thì có thể xử lý kỷ luật hoặc xử lý hành chính
– (S): Người có hành vi vi phạm pháp luật đất đai khi thi hành công vụ thì có xử lý kỷ luật
12 Bản đồ hiện trạng sử dụng đất là gì?
– (Đ)✅: Là bản đồ thể hiện sự phân bố các loại đất tại một thời điểm đầu năm dương lịch, được lập theo từng đơn vị hành chính
– (S): Là bản đồ thể hiện sự phân bổ các loại đất tại một thời điểm xác định, được lập theo từng đơn vị hành chính
– (S): Là bản đồ thể hiện sự phân bố các loại đất cho từng mục đích cụ thể
– (S): Là bản đồ thể hiện sự phân bố các loại đất tại thời điểm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt
13 Ban quản lý các khu công nghiệp, khu kinh tế, khu công nghệ cao có quyền cho thuê đất đối với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng đất trong các khu vực này?
– (Đ)✅: Đúng
– (S): Sai
14 Bồi thường thiệt hại là một phương thức xử lý các hành vi vi phạm pháp luật đất đai.
– (S): Sai
– (Đ)✅: Đúng
15 Các chủ thể sử dụng đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản thì phải thuê đất của Nhà nước.
– (Đ)✅: Sai
– (S): Đúng
Trang 316 Các tổ chức kinh tế có nhu cầu sử dụng đất để thực hiện các dự án đầu tư thì được quyền lựa chọn hình thức giao đất có thu tiền hoặc thuê đất để sử dụng.
– (S): Sai
– (Đ)✅: Đúng
17 Các tổ chức kinh tế sử dụng đất cho mục đích sản xuất nông nghiệp đều được nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất.
– (Đ)✅: Sai
– (S): Đúng
13 Bản đồ quy hoạch sử dụng đất là gì?
– (Đ)✅: Là bản đồ được lập tại thời điểm đầu kỳ quy hoạch, thể hiện sự phân bổ các loại đất tại thời điểm cuối kỳ của quy hoạch đó
– (S): Là bản đồ được lập trước mỗi kỳ quy hoạch
– (S): Là bản đồ được lập tại thời điểm cuối kỳ của quy hoạch đó
– (S): Là bản đồ được lập bất kỳ thời điểm nào trong kỳ quy hoạch, thể hiện sự phân bổ các loại đất của quy hoạch đó
19 Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng đất kinh doanh phi nông nghiệp đều phải thuê đất của Nhà nước.
– (Đ)✅: Sai
– (S): Đúng
20 Các tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện các dự án đầu tư tại Việt nam có nhu cầu nhà ở thì được mua và sở hữu nhà ở tại Việt Nam
– (S): Đúng
– (Đ)✅: Sai
21 Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp đều được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất
– (S): Đúng
– (Đ)✅: Sai
22 Đa hình thức sở hữu về đất đai mà Hiến pháp trước đây đã từng ghi nhận bao gồm?
– (Đ)✅: Sở hữu Nhà nước, sở hữu tư nhân, sở hữu tập thể
– (S): Sở hữu toàn dân, sở hữu Nhà nước, sở hữu tập thể
– (S): Sở hữu toàn dân, sở hữu tư nhân, sở hữu Nhà nước
– (S): Sở hữu toàn dân, sở hữu tư nhân, sở hữu tập thể
23 Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuê đất nếu thiếu vốn thì được quyền thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền trên đất thuê tại Ngân hàng để vay vốn.
– (S): Đúng
– (Đ)✅: Sai
24 Cán bộ quản lý nhà nước về đất đai có hành vi vi phạm thì chịu trách nhiệm kỷ luật đối với hành
vi vi phạm.
– (Đ)✅: Sai
– (S): Đúng
25 Chính phủ giải quyết các tranh chấp đất đai có liên quan đến yếu tố nước ngoài.
– (S): Đúng
– (Đ)✅: Sai
26 Chính phủ là cơ quan có thẩm quyền ra quyết định cho thuê đất đối với các tổ chức nước ngoài thực hiện các dự án đầu tư tại Việt Nam.
– (Đ)✅: Sai
– (S): Đúng
27 Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được ủy quyền cho Cơ quan quản lý đất đai cùng сấр.ấр.
– (Đ)✅: Sai
– (S): Đúng
28 Cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất là cơ quan có thẩm quyền thu hồi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đó trong trường hợp mảnh đất bị thu hồi.
– (S): Đúng
– (Đ)✅: Sai
Trang 429 Cơ quan có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất là các cơ quan hành chính nhà nước có thẩm quyền chung
– (Đ)✅: Đúng
– (S): Sai
30 Đất của dòng họ đang sử dụng thuộc nhóm thủ thể nào theo Luật Đất đai?
– (Đ)✅: Cộng đồng dân cư
– (S): Cộng đồng người Việt Nam sống trên cùng một địa bàn
– (S): Hộ gia đình, cá nhân trong nước
– (S): Không phải là chủ thể sử dụng đất theo Luật Đất đai năm 2013
31 Cơ quan có thẩm quyền giao loại đất nào thì có thẩm quyền thu hồi đối với loại đất đó.
– (Đ)✅: Sai
– (S): Đúng
32 Cơ quan có thẩm quyền thu hồi đất được ủy quyền cho Cơ quan quản lý đất đai cùng cấp.
– (S): Đúng
– (Đ)✅: Sai
33 Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có thể uỷ quyền cho
cơ quan quản lý đất đai chuyên ngành cung cấp thực hiện việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất?
– (Đ)✅: Sai
– (S): Đúng
34 Đất đai ở Việt Nam thuộc hình thức đa sở hữu
– (Đ)✅: Sai
– (S): Đúng
35 Đất đai ở Việt Nam thuộc hình thức sở hữu nhà nước.
– (S): Đúng
– (Đ)✅: Sai
36 Đất đai ở Việt Nam thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước là đại diện chủ sở hữu.
– (Đ)✅: Đúng
– (S): Sai
37 Đất đai ở Việt Nam thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước thống nhất quản lý.
– (S): Sai
– (Đ)✅: Đúng
38 Đất đai ở Việt Nam thuộc sở hữu toàn dân
– (Đ)✅: Sai
– (S): Đúng
39 Đất đồng cỏ sử dụng cho mục đích chăn nuôi là một loại đất trong nhóm đất nông nghiệp.
– (S): Sai
– (Đ)✅: Đúng
40 Đất được giao cho hộ gia đình mà trong hộ có thành viên chết thì thành viên đó không được để thừa kế quyền sử dụng đất mà đương nhiên các thành viên khác trong hộ gia đình được quyền tiếp tục sử dụng đất đó.
– (Đ)✅: Sai
– (S): Đúng
41 Chuyển đổi quyền sử dụng đất là gì?
– (Đ)✅: Là việc hộ gia đình có sử dụng đất nông nghiệp đổi đất nông nghiệp cho hộ gia đình, các nhân khác trong cùng một xã, phường, thị trấn
– (S): Là việc người sử dụng đất đổi đất cho nhau không phân biệt mục đích sử dụng đất, loại đất
– (S): Là việc hộ gia đình cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp đổi đất nông nghiệp cho hộ gia đình cá nhân khác
– (S): Là việc người sử dụng đất được phép chuyển mục đích sử dụng đất
42 Đất giao cho hộ gia đình, cho nên thành viên trong hộ gia đình khi chết có quyền để thừa kế quyền sử dụng Đất như chủ nhân
– (S): Sai
– (Đ)✅: Đúng
Trang 543 Đất mà các chủ thể sử dụng cho nghiên cứu thí nghiệm thực nghiệm về nông nghiệp, lâm nghiệp thì được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất.
– (Đ)✅: Đúng
– (S): Sai
44 Đất ở là một loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp.
– (S): Sai
– (Đ)✅: Đúng
45 Để duy trì trật tự quản lý đất đai, Nhà nước không chấp nhận tất cả các trường hợp tranh chấp
về kiện đòi lại đất.
– (Đ)✅: Sai
– (S): Đúng
46 Hạn mức giao đất chỉ quy định đối với đất nông nghiệp.
– (S): Đúng
– (Đ)✅: Sai
47 Hạn mức giao đất và hạn mức sử dụng đất là những thuật ngữ chỉ chung về một quy định của Nhà nước.
– (S): Đúng
– (Đ)✅: Sai
48 Hạn mức sử dụng đất chỉ đặt ra đối với hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp.
– (Đ)✅: Đúng
– (S): Sai
49 Hộ gia đình cá nhân chỉ được nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất tại nơi có đăng ký hộ khẩu thường trú
– (Đ)✅: Sai
– (S): Đúng
50 Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu sử dụng đất để làm nhà ở thì được Nhà nước giao đất, cho thuê đất
– (Đ)✅: Sai
– (S): Đúng
51 Hộ gia đình, cá nhân được chuyển đổi quyền sử dụng đất ở cho nhau.
– (S): Đúng
– (Đ)✅: Sai
52 Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất không phải là đất thuê thì được dùng quyền sử dụng đất để thế chấp vay vốn cho mục đích kinh doanh và tiêu dùng.
– (S): Đúng
– (Đ)✅: Sai
53 Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ổn định trước ngày 15.10.1993, không có tranh chấp, có một trong những giấy tờ theo quy định tại K1, K2, K5 điều 50 Luật Đất đai thì khi được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất không phải nộp tiền sử dụng đất.
– (S): Sai
– (Đ)✅: Đúng
54 Hộ gia đình, cá nhân sử dụng không phải là đất thuê có quyền góp vốn bằng quyền sử dụng đất
để hợp tác kinh doanh với tổ chức, cá nhân trong nước và ngoài nước
– (Đ)✅: Sai
– (S): Đúng
55 Hòa giải tranh chấp đất đai chỉ mang tính khuyến khích, không mang tính bắt buộc.
– (S): Đúng
– (Đ)✅: Sai
56 Hòa giải tranh chấp đất đai tại cấp xã là yêu cầu bắt buộc.
– (S): Sai
– (Đ)✅: Đúng
57 Không áp dụng hình thức giao đất có thu tiền cho tổ chức, cá nhân nước ngoài và Việt Kiều.
– (Đ)✅: Sai
– (S): Đúng
Trang 658 Khung giá đất ban hành kèm theo Nghị định 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ là căn cứ bắt buộc để tính giá trị quyền sử dụng đất khi người sử dụng đất thỏa thuận chuyển nhượng quyền sử dụng đất cho nhau.
– (S): Đúng
– (Đ)✅: Sai
59 Luật Đất đai 1987 là luật gắn chặt với cơ chế bao cấp.
– (Đ)✅: Đúng
– (S): Sai
60 Luật Đất đai 1993 là luật gắn chặt với cơ chế thị trường.
– (S): Sai
– (Đ)✅: Đúng
61 Luật Đất đai 2003 là luật gắn chặt với sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước và xu thế hội nhập.
– (Đ)✅: Đúng
– (S): Sai
62 Mọi chủ thể sử dụng đất khi chuyển nhượng quyền sử dụng đất đều phải nộp thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất.
– (S): Đúng
– (Đ)✅: Sai
63 Mọi loại đất đều có thể được thế chấp tại các tổ chức tín dụng được phép hoạt động tại Việt Nam
để vay vốn
– (Đ)✅: Sai
– (S): Đúng
64 Cơ quan có thẩm quyền cho tổ chức kinh tế thuê đất trong khu công nghệ cao là cơ quan nào?
– (Đ)✅: Ban quản lý khu công nghệ cao
– (S): UBND cấp tỉnh
– (S): UBND cấp xã
– (S): Sở Tài nguyên và Môi trường
65 Mọi tổ chức trong nước sử dụng đất đều phải thuê đất của nhà nước.
– (S): Đúng
– (Đ)✅: Sai
66 Mọi tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài có nhu cầu sử dụng đất làm mặt bằng để thực hiện các hoạt động kinh doanh đều phải thuê đất của Nhà nước?
– (S): Đúng
– (Đ)✅: Sai
67 Mọi tranh chấp đất đai xảy ra đều thuộc thẩm quyền thụ lý và giải quyết của hệ thống Tòa án nhân dân.
– (Đ)✅: Sai
– (S): Đúng
68 Mọi tranh chấp về nhà và đất mà các bên đương sự không có bất kỳ loại giấy tờ nào thì đều thuộc thẩm quyền giải quyết của hệ thống UBND từ cấp huyện trở lên.
– (S): Đúng
– (Đ)✅: Sai
69 Ngành Luật Đất đai điều chỉnh các quan hệ đất đai và tài sản gắn liền với đất đai.
– (S): Đúng
– (Đ)✅: Sai
70 Ngành Luật Đất đai là ngành luật độc lập trong hệ thống pháp luật Việt Nam.
– (Đ)✅: Đúng
– (S): Sai
71 Người Việt nam định c ở nước ngoài có nhu cầu sử dụng đất tại Việt nam để thực hiện các dự án đầu tư thì phải thuê đất?
– (S): Đúng
– (Đ)✅: Sai
72 Người có hành vi vi phạm mà bị xử lý hành chính thì không phải bồi thường do hành vi vi phạm của mình gây ra
Trang 7– (Đ)✅: Sai
– (S): Đúng
73 Người sử dụng đất có hành vi vi phạm pháp luật đất đai thì bị xử lí hành chính theo quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
– (S): Đúng
– (Đ)✅: Sai
74 Người sử dụng đất không có giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì khi thu hồi đất, nhà nước sẽ không bồi thường thiệt hại về đất?
– (Đ)✅: Sai
– (S): Đúng
75 Người Việt Nam định cư ở nước ngoài đều có quyền thừa kế quyền sử dụng đất của các cá nhân trong nước.
– (S): Đúng
– (Đ)✅: Sai
76 Nguồn của ngành Luật Đất đai là các văn bản quy phạm có chứa đựng các quy phạm pháp luật đất đai.
– (Đ)✅: Đúng
– (S): Sai
77 Nhận định nào sau đây chính xác nhất?
– (S): Luật Đất Đai là tập hợp các chế định thuộc lĩnh vực pháp luật dân sự
– (S): Ngành Luật Đất đai là ngành luật phụ thuộc
– (Đ)✅: Ngành Luật Đất đai là ngành luật độc lập trong hệ thống pháp luật Việt Nam
– (S): Ngành Luật Đất đai vừa độc lập, vừa phụ thuộc
78 Nhận định nào sau đây chính xác nhất?
– (Đ)✅: Luật Đất đai 1987 là luật gắn chặt với cơ chế bao cấp
– (S): Luật Đất đai 1987 là luật của cơ chế thị trường
– (S): Luật Đất đai 1987 là luật của sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
– (S): Luật Đất đai 1987 là luật của sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước và xu thế hội nhập quốc tế
79 Nhận định nào sau đây chính xác nhất?
– (Đ)✅: Ngành Luật Đất đai điều chỉnh các quan hệ xã hội phát sinh trong quá trình sở hữu, quản lý và sử dụng đất đai
– (S): Ngành Luật Đất đai điều chỉnh các quan hệ về đất đai và tài sản gắn liền với đất đai
– (S): Ngành Luật Đất đai điều chỉnh các quan hệ về đất đai
– (S): Ngành Luật Đất đai điều chỉnh các quan hệ về tài sản gắn liền với đất đai
80 Nhận định nào sau đây chính xác nhất?
– (S): Nguồn của ngành Luật Đất đai là các quy phạm pháp luật đất đai chứa đựng trong Bộ luật Dân sự – (Đ)✅: Nguồn của ngành Luật Đất đai là các văn bản pháp luật do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành có chứa đựng các quy phạm pháp luật đất đai và đang còn hiệu lực
– (S): Nguồn của ngành Luật Đất đai là các quy phạm pháp luật đất đai chứa đựng trong Luật Hành chính – (S): Nguồn của ngành Luật Đất đai là Luật Đất đai 2013
81 Nhận định nào sau đây chính xác nhất?
– (Đ)✅: Phương pháp điều chỉnh của ngành Luật đất đai là phương pháp mệnh lệnh hành chính và phương pháp | bình đẳng, thỏa thuận
– (S): Phương pháp điều chỉnh của ngành Luật đất đai là phương pháp bình đẳng, thỏa thuận
– (S): Phương pháp điều chỉnh của ngành Luật đất đai là phương pháp mệnh lệnh hành chính
– (S): Phương pháp điều chỉnh của ngành Luật đất đai là phương pháp thuyết phục
82 Nhận định nào sau đây chính xác nhất?
– (S): Nhà nước định đoạt đất đai thông qua hoạt động đo đạc toàn bộ đất đai
– (S): Nhà nước định đoạt đất đai thông qua hoạt động giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất
– (Đ)✅: Nhà nước định đoạt đất đai thông qua các quyền của Nhà nước với vai trò là chủ sở hữu đại diện theo quy định của pháp luật đất đai
– (S): Nhà nước định đoạt đất đai thông qua hoạt động thống kê và kiểm kê đất đai
83 Nhận định nào sau đây chính xác nhất?
Trang 8– (S): Sở hữu toàn dân mà Nhà nước là đại diện chủ sở hữu đối với đất đai được quy định trong Bộ luật Dân sự
– (S): Sở hữu toàn dân mà Nhà nước là đại diện chủ sở hữu đối với đất đai được quy định trong Hiến Pháp
– (Đ)✅: Sở hữu toàn dân mà Nhà nước là đại diện chủ sở hữu đối với đất đai được quy định trong Hiến Pháp 2013 và Luật Đất đai 2013
– (S): Sở hữu toàn dân mà Nhà nước là đại diện chủ sở hữu đối với đất đai được quy định trong Luật Hành Chính
84 Nhận định nào sau đây chính xác nhất?
– (S): Nhà nước trao quyền sử dụng đất thông qua hình thức công nhận quyền sử dụng đất
– (S): Nhà nước trao quyền sử dụng đất thông qua hình thức giao đất có thu tiền và không thu tiền
– (S): Nhà nước trao quyền sử dụng đất thông qua hình thức thuê đất thu tiền hàng năm và thu tiền một lần cho cả thời gian thuê
– (Đ)✅: Nhà nước trao quyền sử dụng đất thông qua các hình thức nêu trên
85 Nhận định nào sau đây chính xác nhất?
– (S): Nhà nước là đại diện chủ sở hữu nên Nhà nước có quyền quyết định giá đất
– (Đ)✅: Nhà nước là đại diện chủ sở hữu nên Nhà nước có tất cả các quyền quyết định các trường hợp trên
– (S): Nhà nước là đại diện chủ sở hữu nên Nhà nước có quyền quyết định hạn mức sử dụng đất, thời hạn
sử dụng đất
– (S): Nhà nước là đại diện chủ sở hữu nên Nhà nước có quyền quyết định mục đích sử dụng và quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
86 Nhận định nào sau đây chính xác nhất?
– (Đ)✅: Là chủ sở hữu đại diện toàn bộ đất đai nên Nhà nước có tất cả các quyền nêu trên
– (S): Là chủ sở hữu đại diện toàn bộ đất đai nên Nhà nước có quyền định đoạt đất đai
– (S): Là chủ sở hữu đại diện toàn bộ đất đai nên Nhà nước có quyền quản lý thống nhất toàn bộ đất đai trong phạm vi cả nước
– (S): Là chủ sở hữu đại diện toàn bộ đất đai nên Nhà nước có quyền sử dụng và chiếm hữu đất đai
87 Nhận định nào sau đây chính xác nhất?
– (S): Đất đai ở Việt Nam thuộc sở hữu nhà nước
– (S): Đất đai ở Việt Nam thuộc sở hữu tập thể
– (S): Đất đai ở Việt Nam thuộc sở hữu tư nhân
– (Đ)✅: Đất đai ở Việt Nam thuộc sở hữu toàn dân do Nhà nước là đại diện chủ sở hữu
88 Nhận định nào sau đây chính xác nhất?
– (Đ)✅: Cưỡng chế thu hồi đất phải đảm bảo tất cả các yêu cầu nêu trên
– (S): Cưỡng chế thu hồi đất phải công khai
– (S): Cưỡng chế thu hồi đất phải đảm bảo đúng quy định của pháp luật
– (S): Cưỡng chế thu hồi đất phải đảm bảo trật tự, an toàn
89 Nhận định nào sau đây chính xác nhất?
– (Đ)✅: Điều kiện để nhà đầu tư được giao đất, cho thuê đất thực hiện dự án đầu tư là nhà đầu tư phải đáp ứng được tất cả các điều kiện nêu trên
– (S): Điều kiện để nhà đầu tư được giao đất, cho thuê đất thực hiện dự án đầu tư là nhà đầu tư không vi phạm các quy định của pháp luật đất đai trong quá trình sử dụng đất để thực hiện các dự án trước đó – (S): Điều kiện để nhà đầu tư được giao đất, cho thuê đất thực hiện dự án đầu tư là nhà đầu tư phải ký quỹ theo quy định của pháp luật về đầu tư
– (S): Điều kiện để nhà đầu tư được giao đất, cho thuê đất thực hiện dự án đầu tư là phải có năng lực tài chính để đảm bảo việc sử dụng đất theo tiến độ của dự án đầu tư
90 Nhận định nào sau đây chính xác nhất?
– (S): Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất thuộc về Chính Phủ
– (S): Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất thuộc về UBND cấp tỉnh
– (S): Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất thuộc về UBND cấp huyện
– (Đ)✅: Thẩm quyền giao đất, cho thuê đất thuộc về UBND cấp huyện và UBND cấp tỉnh
91 Nhận định nào sau đây chính xác nhất?
– (Đ)✅: Tổ chức có chức năng ngoại giao khi sử dụng đất tại Việt Nam để xây dựng trụ sở đại diện ngoại giao thì được Nhà nước Việt Nam cho thuê đất
Trang 9– (S): Tổ chức có chức năng ngoại giao khi sử dụng đất tại Việt Nam để xây dựng trụ sở đại diện ngoại giao thì được đi thuê, đi thuê lại đất của các tổ chức, cá nhân khác
– (S): Tổ chức có chức năng ngoại giao khi sử dụng đất tại Việt Nam để xây dựng trụ sở đại diện ngoại giao thì được Nhà nước Việt Nam cho phép nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất
– (S): Tổ chức có chức năng ngoại giao khi sử dụng đất tại Việt Nam để xây dựng trụ sở đại diện ngoại giao thì được Nhà nước Việt Nam giao đất
92 Nhận định nào sau đây chính xác nhất?
– (S): Mọi tổ chức trong nước sử dụng đất đều được nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất
– (S): Mọi tổ chức trong nước sử dụng đất đều được nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất
– (Đ)✅: Tổ chức trong nước sử dụng đất được Nhà nước giao đất, cho thuê đất tùy theo mục đích sử dụng đất cụ thể
– (S): Mọi tổ chức trong nước sử dụng đất đều phải thuê đất của nhà nước
93 Nhận định nào sau đây chính xác nhất?
– (S): Nhà nước chỉ có quyền ra quyết định thu hồi đất để sử dụng cho mục đích phát triển kinh tế xã hội
vì lợi ích quốc gia, công cộng
– (Đ)✅: Nhà nước có quyền ra quyết định thu hồi đất trong tất cả các trường hợp nêu trên
– (S): Nhà nước chỉ có quyền ra quyết định thu hồi đất khi đất đó hết thời hạn sử dụng đất mà không được gia hạn tiếp
– (S): Nhà nước chỉ có quyền ra quyết định thu hồi đất khi phát hiện có hành vi vi phạm pháp luật đất đai theo quy định của pháp luật
94 Nhận định nào sau đây chính xác nhất?
– (S): Cơ quan có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất là các cơ quan hành chính nhà nước có thẩm quyền chung và cả cơ quan nhà nước có thẩm quyền chuyên môn
– (Đ)✅: Cơ quan có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất là UBND cấp tỉnh và UBND cấp huyện căn cứ vào chủ thể sử dụng đất
– (S): Cơ quan có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất là các cơ quan hành chính nhà nước có thẩm quyền chung
– (S): Cơ quan có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất là các cơ quan hành chính nhà nước có thẩm quyền chuyên môn
95 Nhận định nào sau đây chính xác nhất?
– (S): Phòng Tài nguyên và Môi trường là cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân
– (Đ)✅: UBND huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh là cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân
– (S): Sở Tài nguyên và Môi trường là cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho
hộ gia đình, cá nhân
– (S): Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất là cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân
96 Nhận định nào sau đây chính xác nhất?
– (S): Phòng Tài nguyên và Môi trường có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp được UBND huyện ủy quyền
– (Đ)✅: Sở tài nguyên và Môi trường có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp được UBND cấp tỉnh ủy quyền
– (S): UBND cấp huyện có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp được UBND cấp tỉnh ủy quyền
– (S): Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp được Phòng Tài nguyên và Môi trường ủy quyền
97 Nhận định nào sau đây chính xác nhất?
– (Đ)✅: Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài sử dụng đất tại Việt Nam để thực hiện các dự án đầu tư thì được thực hiện tất cả các phương thức tiếp cận đất đai nêu trên để có đất thực hiện các dự án đầu tư – (S): Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài sử dụng đất tại Việt Nam để thực hiện các dự án đầu tư thì chỉ được nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất của các doanh nghiệp trong nước
– (S): Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài sử dụng đất tại Việt Nam để thực hiện các dự án đầu tư thì chỉ được thuê đất của Nhà nước
Trang 10– (S): Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài sử dụng đất tại Việt Nam để thực hiện các dự án đầu tư thì chỉ được thuê, thuê lại đất trong các khu công nghiệp, khu kinh tế, khu chế xuất, khu công nghệ cao
98 Nhận định nào sau đây chính xác nhất?
– (S): Bộ Tài nguyên và Môi trường là cơ quan có thẩm quyền cho thuê đất đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện các dự án đầu tư tại Việt Nam
– (Đ)✅: UBND cấp tỉnh là Cơ quan có thẩm quyền cho thuê đất đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện các dự án đầu tư tại Việt Nam
– (S): Chính phủ là cơ quan có thẩm cho thuê đất đối với doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện các dự án đầu tư tại Việt Nam
– (S): Sở Tài nguyên và Môi trường cấp tỉnh là cơ quan có thẩm quyền cho thuê đất đối với doanh nghiệp
có vốn đầu tư nước ngoài thực hiện các dự án đầu tư tại Việt Nam
99 Nhận định nào sau đây chính xác nhất?
– (S): Đất sử dụng cho mục đích thăm dò, khai thác khoáng sản thì được Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm
– (S): Đất sử dụng cho mục đích thăm dò, khai thác khoáng sản thì được Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho toàn bộ thời gian thuê
– (Đ)✅: Đất sử dụng cho mục đích thăm dò, khai thác khoáng sản thì được Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho toàn bộ thời gian thuê hoặc thu tiền thuê đất hàng năm
– (S): Đất sử dụng cho mục đích thăm dò, khai thác khoáng sản thì được Nhà nước giao đất không thu tiền
sử dụng đất
100 Nhận định nào sau đây chính xác nhất?
– (Đ)✅: Căn cứ giao đất, cho thuê đất là kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được phê duyệt
và nhu cầu sử dụng đất thể hiện trong dự án đầu tư, trong đơn xin giao đất, thuê đất
– (S): Căn cứ giao đất, cho thuê đất là kế hoạch sử dụng đất hàng năm của cấp huyện đã được phê duyệt – (S): Căn cứ giao đất, cho thuê đất là kế hoạch sử dụng đất
– (S): Căn cứ giao đất, cho thuê đất là quy hoạch sử dụng đất
101 Nhận định nào sau đây chính xác nhất?
– (S): Thời hạn sử dụng đất được áp dụng đối với đất nông nghiệp và đất phi nông nghiệp
– (S): Thời hạn sử dụng đất được áp dụng đối với tất cả các loại đất
– (S): Thời hạn sử dụng đất được áp dụng trong các trường hợp quy định tại Điều 126 Luật Đất đai 2013 – (Đ)✅: Các trường hợp trên đều sai
102 Nhận định nào sau đây chính xác nhất?
– (Đ)✅: Đất nuôi trồng thủy sản là một loại đất trong nhóm đất nông nghiệp
– (S): Đất nuôi trồng thủy sản là một loại đất chuyên dùng
– (S): Đất nuôi trồng thủy sản là một loại đất độc lập riêng
– (S): Đất nuôi trồng thủy sản là một loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp
103 Nhận định nào sau đây chính xác nhất?
– (S): Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng đất kinh doanh phi nông nghiệp đều phải đi thuê, đi thuê lại quyền sử dụng đất của các tổ chức cá nhân khác
– (S): Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng đất kinh doanh phi nông nghiệp đều phải nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất của các tổ chức cá nhân khác
– (S): Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu sử dụng đất kinh doanh phi nông nghiệp đều phải thuê đất của Nhà nước
– (Đ)✅: Có thể có quyền sử dụng đất ở tất cả các hình thức trên (trừ hình thức giao đất không thu tiền sử dụng đất)
104 Nhận định nào sau đây chính xác nhất?
– (S): Chỉ cá nhân, hộ gia đình sử dụng đất nông nghiệp mới được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất
– (S): Chỉ cá nhân, hộ gia đình sử dụng đất nông nghiệp trồng lúa nước mới được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất
– (Đ)✅: Chỉ cá nhân, hộ gia đình sử dụng đất nông nghiệp trong phạm vi hạn mức giao đất theo Điều 129 Luật Đất đai 2013 mới không phải trả tiền sử dụng đất
– (S): Chỉ các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sử dụng đất nông nghiệp trồng lúa nước mới được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất
105 Nhận định nào sau đây chính xác nhất?