1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

EL20 luật kinh tế việt nam 02 – đáp án trắc nghiệm môn EL20 – EHOU

100 76 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 77,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

. … là hình thức giải quyết tranh chấp tại một Trung tâm trọng tài theo quy định của Luật trọng tài và quy tắc tố tụng của Trung tâm trọng tài đó. – (S): Tổ chức trọng tài. – (S): Trọng tài vụ việc. – (S): Trọng tài. – (Đ)✅: Trọng tài quy chế. 2. … là hình thức giải quyết tranh chấp theo quy định của Luật này và trình tự, thủ tục do các bên thỏa thuận. – (S): Tổ chức trọng tài. – (Đ)✅: Trọng tài vụ việc. – (S): Trọng tài quy chế. – (S): Trọng tài. 3. “Thỏa thuận ấn định giá hàng hóa, dịch vụ một cách trực tiếp hoặc gián tiếp” bị cấm nếu các bên tham gia thỏa thuận có thị phần kết hợp trên thị trường liên quan từ: – (S): 10% – (S): 20% – (Đ)✅: 30% – (S): 40% 4. Bản chất thủ tục tố tụng tư pháp đặc biệt của phá sản là: – (Đ)✅: Đòi nợ tập thể của các chủ nợ. – (S): Đòi nợ theo từng cá nhân chủ nợ. – (S): Nhà nước đại diện chủ nợ đòi nợ. – (S): Tất cả các phương án đều đúng 5. Bản chất thủ tục tố tụng tư pháp đặc biệt của phá sản là: – (S): Đòi nợ theo từng cá nhân chủ nợ. – (Đ)✅: Đòi nợ tập thể của các chủ nợ. – (S): Nhà nước đại diện chủ nợ đòi nợ. – (S): Tất cả các phương án đều đúng 6. Bán hàng đa cấp là phương thức tiếp thị để bán lẻ hàng hóa đáp ứng điều kiện sau: – (S): Hàng hóa được người tham gia bán hàng đa cấp tiếp thị trực tiếp cho người tiêu dùng tại nơi ở, nơi làm việc của người tiêu dùng hoặc địa điểm khác không phải là địa điểm bán lẻ thường xuyên của doanh nghiệp hoặc của người tham gia. – (S): Người tham gia bán hàng đa cấp được hưởng tiền hoa hồng, tiền thưởng hoặc lợi ích kinh tế khác từ kết quả tiếp thị bán hàng của mình và của người tham gia bán hàng đa cấp cấp dưới trong mạng lưới do mình tổ chức và mạng lưới đó được doanh nghiệp bán hàng đa cấp chấp thuận. – (S): Việc tiếp thị để bán lẻ hàng hóa được thực hiện thông qua mạng lưới người tham gia bán hàng đa cấp gồm nhiều cấp, nhiều nhánh khác nhau. – (Đ)✅: Tất cả các phương án đều đúng. 7. Bên vi phạm hợp đồng không được miễn trách nhiệm trong trường hợp nào sau đây? – (S): Hành vi vi phạm của một bên do thực hiện quyết định của Cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền mà các bên không thể biết được vào thời điểm giao kết hợp đồng. – (Đ)✅: Hành vi vi phạm của một bên hoàn toàn do lỗi của bên đó. – (S): Xảy ra sự kiện bất khả kháng. – (S): Xảy ra trường hợp miễn trách nhiệm mà các bên đã thỏa thuận. 8. Bí mật kinh doanh là thông tin có điều kiện sau: – (Đ)✅: Tất cả các phương án đều đúng. – (S): Có khả năng áp dụng trong kinh doanh và khi được sử dụng sẽ tạo cho người nắm giữ thông tin đó có lợi thế hơn so với người không nắm giữ hoặc không sử dụng thông tin đó. – (S): Được chủ sở hữu bảo mật bằng các biện pháp cần thiết để thông tin đó không bị tiết lộ và không dễ dàng tiếp cận được. – (S): Không phải là hiểu biết thông thường. 9. Biện pháp nào không phải là biện pháp khẩn cấp tạm thời được áp dụng đối với doanh nghiệp mất khả năng thanh toán để bảo toàn tài sản? – (S): Cẩm thay đổi hiện trạng đối với tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã mất khả năng thanh toán – (S): Cho bán hàng hóa dễ bị hư hỏng, hàng hóa sắp hết thời hạn sử dụng, hàng hóa không bán đúng thời điểm sẽ khó có khả năng tiêu thụ, cho thu hoạch, cho bán hoa màu hoặc sản phẩm, hàng hóa khác. – (Đ)✅: Kê biên, niêm phong tài sản con nợ của doanh nghiệp, hợp tác xã mất khả năng thanh toán. – (S): Phong tỏa tài khoản của doanh nghiệp, hợp tác xã tại ngân hàng, phong tỏa tài sản ở nơi gửi giữ.

Trang 1

1 … là hình thức giải quyết tranh chấp tại một Trung tâm trọng tài theo quy định của Luật trọng tài và quy tắc tố tụng của Trung tâm trọng tài đó.

3 “Thỏa thuận ấn định giá hàng hóa, dịch vụ một cách trực tiếp hoặc gián tiếp”

bị cấm nếu các bên tham gia thỏa thuận có thị phần kết hợp trên thị trường liên quan từ:

– (S): Đòi nợ theo từng cá nhân chủ nợ

– (S): Nhà nước đại diện chủ nợ đòi nợ

Trang 2

– (S): Tất cả các phương án đều đúng

5 Bản chất thủ tục tố tụng tư pháp đặc biệt của phá sản là:

– (S): Đòi nợ theo từng cá nhân chủ nợ

– (S): Người tham gia bán hàng đa cấp được hưởng tiền hoa hồng, tiền thưởng hoặc lợi ích kinh tế khác từ kết quả tiếp thị bán hàng của mình và của người tham gia bán hàng đa cấp cấp dưới trong mạng lưới do mình tổ chức và mạng lưới đó được doanh nghiệp bán hàng đa cấp chấp thuận

– (S): Việc tiếp thị để bán lẻ hàng hóa được thực hiện thông qua mạng lưới người tham gia bán hàng đa cấp gồm nhiều cấp, nhiều nhánh khác nhau

– (S): Xảy ra sự kiện bất khả kháng

– (S): Xảy ra trường hợp miễn trách nhiệm mà các bên đã thỏa thuận

8 Bí mật kinh doanh là thông tin có điều kiện sau:

Trang 3

– (Đ)✅: Tất cả các phương án đều đúng.

– (S): Có khả năng áp dụng trong kinh doanh và khi được sử dụng sẽ tạo cho người nắm giữ thông tin đó có lợi thế hơn so với người không nắm giữ hoặc không sử dụng thông tin đó

– (S): Được chủ sở hữu bảo mật bằng các biện pháp cần thiết để thông tin đó không bịtiết lộ và không dễ dàng tiếp cận được

– (S): Không phải là hiểu biết thông thường

9 Biện pháp nào không phải là biện pháp khẩn cấp tạm thời được áp dụng đối với doanh nghiệp mất khả năng thanh toán để bảo toàn tài sản?

– (S): Cẩm thay đổi hiện trạng đối với tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã mất khả năng thanh toán

– (S): Cho bán hàng hóa dễ bị hư hỏng, hàng hóa sắp hết thời hạn sử dụng, hàng hóa không bán đúng thời điểm sẽ khó có khả năng tiêu thụ, cho thu hoạch, cho bán hoa màu hoặc sản phẩm, hàng hóa khác

– (Đ)✅: Kê biên, niêm phong tài sản con nợ của doanh nghiệp, hợp tác xã mất khả năng thanh toán

– (S): Phong tỏa tài khoản của doanh nghiệp, hợp tác xã tại ngân hàng, phong tỏa tài sản ở nơi gửi giữ

10 Biện pháp nào không phải là biện pháp khẩn cấp tạm thời được áp dụng đối với doanh nghiệp mất khả năng thanh toán để bảo toàn tài sản?

– (S): Cẩm thay đổi hiện trạng đối với tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã mất khả năng thanh toán

– (Đ)✅: Kê biên, niêm phong tài sản Con nợ của doanh nghiệp, hợp tác xã mất khả năng thanh toán

– (S): Cho bán hàng hóa dễ bị hư hỏng, hàng hóa sắp hết thời hạn sử dụng, hàng hóa không bán đúng thời điểm sẽ khó có khả năng tiêu thụ, cho thu hoạch, cho bán hoa màu hoặc sản phẩm, hàng hóa khác

– (S): Phong tỏa tài khoản của doanh nghiệp, hợp tác xã tại ngân hàng, phong tỏa tài sản ở nơi gửi giữ

Trang 4

11 Cá nhân, cơ quan, tổ chức có quyền yêu cầu doanh nghiệp, hợp tác xã phải thực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản nợ không được bảo đảm bằng tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã hoặc của người thứ ba, được gọi là gì?

Trang 5

– (S): Bị cấm, không được tập trung kinh tế.

– (S): Được tự do thực hiện

– (Đ)✅: Phải thông báo cho cơ quan quản lý cạnh tranh trước khi tiến hành tập trung kinh tế

– (S): Phải nộp hồ sơ đề nghị hưởng miễn trừ

16 Các doanh nghiệp, nhóm doanh nghiệp có vị trí thống lĩnh thị trường bị cấm thực hiện hành vi nào sau đây?

– (S): Áp đặt các điều kiện bất lợi cho khách hàng

– (S): Lợi dụng vị trí thống lĩnh để đơn phương thay đổi hoặc hủy bỏ hợp đồng đã giao kết mà không có lý do chính đáng

– (S): Thỏa thuận nhằm loại bỏ thị trường các doanh nghiệp ngoài nhóm

– (Đ)✅: Bán hàng hóa, cung ứng dịch vụ dưới giá thành toàn bộ nhằm loại bỏ đối thủ cạnh tranh

17 Các phương thức giải quyết tranh chấp trong kinh doanh, thương mại bao gồm:

– (S): Tòa án

– (S): Trọng Tài

– (S): Trung gian – Hòa giải

– (Đ)✅: Tất cả các phương án đều đúng

Trang 6

18 Các thỏa thuận hạn chế cạnh tranh nào có thể được thực hiện?

– (Đ)✅: Thỏa thuận loại bỏ khỏi thị trường những doanh nghiệp không phải là các bên của thỏa thuận

– (S): Thỏa thuận áp đặt cho doanh nghiệp khác điều kiện ký kết hợp đồng mua, bán hàng hóa, dịch vụ hoặc buộc doanh nghiệp khác chấp nhận các nghĩa vụ không liên quan trực tiếp đến đối tượng của hợp đồng

– (S): Thỏa thuận hạn chế phát triển kỹ thuật, công nghệ, hạn chế đầu tư

– (S): Thỏa thuận phân chia thị trường tiêu thụ, nguồn cung cấp hàng hóa, cung ứng dịch vụ

19 Cấm tập trung kinh tế nếu thị phần kết hợp của các doanh nghiệp tham gia tập trung kinh tế chiếm bao nhiêu % trên thị trường liên quan?

Trang 7

– (S): Hành vi vi phạm, Thiệt hại trực tiếp và gián tiếp xảy ra

– (S): Hành vi vi phạm, Thiệt hại xảy ra

– (Đ)✅: Hành vi vi phạm, Thiệt hại xảy ra, và Hành vi vi phạm hợp đồng là nguyên nhân trực tiếp gây ra thiệt hại

– (S): Hành vi vi phạm, Thiệt hại xảy ra, và có lỗi của bên gây ra thiệt hại

24 Căn cứ vào sự phụ thuộc lẫn nhau về hiệu lực giữa các quan hệ hợp đồng, có thể phân loại thành:

– (S): Hợp đồng có đền bù, hợp đồng không đền bù

– (Đ)✅: Hợp đồng chính, Hợp đồng phụ

– (S): Hợp đồng song vụ, đơn vụ

– (S): Hợp đồng vì lợi ích các bên và hợp đồng vì bên thứ ba

25 Cạnh tranh bao gồm những đặc trưng sau:

– (Đ)✅: Tất cả các phương án đều đúng

Trang 8

– (S): Cạnh tranh là hiện tượng xã hội diễn ra giữa các chủ thể kinh doanh.

– (S): Cạnh tranh là sự ganh đua, sự kình địch giữa các doanh nghiệp

– (S): Mục đích của các doanh nghiệp tham gia cạnh tranh là cùng tranh giành thị trường mua hoặc bán sản phẩm

– (S): Là khoản tiền do Tòa án nhân dân quyết định để đăng báo, tạm ứng chi phí Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

– (S): Là khoản tiền mà người yêu cầu mở thủ tục phá sản phải nộp để Tòa án nhân dân thụ lý đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản

Trang 9

– (S): Là khoản tiền phải chi trả cho việc giải quyết phá sản của Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

29 Chi phí phá sản là……

– (Đ)✅: Là khoản tiền phải chi trả cho việc giải quyết phá sản, bao gồm chi phí Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản, chi phí kiểm toán, chi phí đăng báo vàcác chi phí khác theo quy định của pháp luật

– (S): Là khoản tiền do Tòa án nhân dân quyết định để đăng báo, tạm ứng chi phí Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

– (S): Là khoản tiền mà người yêu cầu mở thủ tục phá sản phải nộp để Tòa án nhân dân thụ lý đơn yêu cầu mở | thủ tục phá sản

– (S): Là khoản tiền phải chi trả cho việc giải quyết phá sản của Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

30 Chọn câu khẳng định đúng nhất về PHÁ SẢN:

– (S): Doanh nghiệp lâm vào tình trạng phá sản đương nhiên đã bị phá sản

– (S): Phá sản bao giờ cũng chấm dứt sự tồn tại vĩnh viễn của doanh nghiệp

– (S): Việc mở thủ tục phá sản phải do doanh nghiệp yêu cầu tiến hành

– (Đ)✅: Tất cả các phương án đều sai

31 Chọn câu khẳng định đúng nhất về PHÁ SẢN:

– (S): Doanh nghiệp lâm vào tình trạng phá sản đương nhiên đã bị phá sản

– (S): Phá sản bao giờ cũng chấm dứt sự tồn tại vĩnh viễn của doanh nghiệp

– (S): Việc mở thủ tục phá sản phải do doanh nghiệp yêu cầu tiến hành

– (Đ)✅: Tất cả các phương án đều sai

32 Chọn câu khẳng định đúng?

– (S): Luật phá sản 2014 có hiệu lực 01/07/2015

– (Đ)✅: Luật phá sản 2014 có 14 chương với 133 điều

Trang 10

– (S): Luật phá sản 2014 được quốc hội thông qua 01/07/2014.

– (S): Luật phá sản 2014 quy định mọi chủ thể kinh doanh đều có thể bị phá sản

33 Chọn câu khẳng định đúng?

– (S): Luật phá sản 2014 có hiệu lực 01/07/2015

– (S): Luật phá sản 2014 được quốc hội thông qua 01/07/2014

– (Đ)✅: Luật phá sản 2014 có 14 chương với 133 điều

– (S): Luật phá sản 2014 quy định mọi chủ thể kinh doanh đều có thể bị phá sản

34 Chọn câu khẳng định không chính xác:

– (S): Lý do dẫn đến phá sản không đa dạng như giải thể

– (S): Nhà nước có thái độ khác nhau đối với chủ sở hữu và người điều hành, quản lý doanh nghiệp trong các doanh nghiệp bị giải thể hoặc phá sản

– (S): Thủ tục giải quyết một vụ phá sản là thủ tục tư pháp, do Tòa án có thẩm quyền giải quyết, còn thủ tục giải thể doanh nghiệp lại là thủ tục hành chính do chủ doanh nghiệp tiến hành

– (Đ)✅: Phá sản bao giờ cũng dẫn đến chấm dứt vĩnh viễn sự tồn tại của doanh nghiệp trong khi điều này không phải bao giờ cũng diễn ra đối với doanh nghiệp bị tuyên bố giải thể

35 Chọn câu khẳng định không chính xác:

– (S): Lý do dẫn đến phá sản không đa dạng như giải thể

– (S): Nhà nước có thái độ khác nhau đối với chủ sở hữu và người điều hành, quản lý doanh nghiệp trong các doanh nghiệp bị giải thể hoặc phá sản

– (Đ)✅: Phá sản bao giờ cũng dẫn đến chấm dứt vĩnh viễn sự tồn tại của doanh nghiệp trong khi điều này không phải bao giờ cũng diễn ra đối với doanh nghiệp bị tuyên bố giải thể

– (S): Thủ tục giải quyết một vụ phá sản là thủ tục tư pháp, do Tòa án có thẩm quyền giải quyết, còn thủ tục giải thể doanh nghiệp lại là thủ tục hành chính do chủ doanh nghiệp tiến hành

Trang 11

36 Chọn đáp án đúng?Bản án sau khi tuyên án xong thì không được sửa chữa,

– (S): Khi có mặt 2 bên đương sự

– (Đ)✅: không công khai

– (S): tại trụ sở trung tâm trọng tài

39 Chọn đáp án đúng?Không phải các tranh chấp phát sinh từ hoạt động kinh doanh, thương mại đều thuộc thẩm quyền của Tòa án giải quyết theo thủ tục tố tụng dân sự.

– (S): Đúng

– (Đ)✅: Sai

40 Chọn đáp án đúng?Phán quyết của trọng tài không thể …

– (S): Bị hủy bởi trọng tài khác

– (S): Kháng cáo

– (Đ)✅: kháng cáo, kháng nghị

– (S): Kháng nghị

Trang 12

41 Chọn đáp án đúng?Tại phiên tòa phúc thẩm mà các đương sự thỏa thuận được với nhau thì hội đồng xét xử phúc thẩm ra quyết định công nhận sự thỏa thuận của đương sự

44 Chọn đáp án đúng?Tòa án là cơ quan tài phán Nhà nước, nhân danh

………… để đưa ra phán quyết buộc các bên có nghĩa vụ thi hành

– (Đ)✅: Sai

– (S): Đúng

46 Chọn đáp án đúng?Trong mọi trường hợp khi có bản án, quyết định giải quyết vụ án của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật đương sự không có quyền khởi kiện lại

Trang 13

– (Đ)✅: Sai

– (S): Đúng

49 Chọn đáp án đúng?Trong một số trường hợp Hội đồng xét xử hoãn phiên tòa

sơ thẩm, nếu người làm chứng vắng mặt tại phiên tòa

Trang 14

54 Chọn phát biểu sai trong những phát biểu sau.

– (S): Giải quyết tranh chấp bằng Trọng tài được tiến hành không công khai, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác

– (Đ)✅: Phán quyết trọng tài được kháng cáo

– (S): Trọng tài viên phải độc lập, khách quan, vô tư và tuân theo quy định của pháp luật

– (S): Trọng tài viên phải tôn trọng thỏa thuận của các bên nếu thỏa thuận đó không viphạm điều cấm và trái đạo đức xã hội

55 Chọn phát biểu sai trong những phát biểu sau.

– (S): Các bên tranh chấp đều bình đẳng về quyền và nghĩa vụ Hội đồng trọng tài có trách nhiệm tạo điều kiện để họ thực hiện các quyền và nghĩa vụ của mình

– (S): Phán quyết trọng tài là chung thẩm

– (S): Tranh chấp được giải quyết bằng Trọng tài nếu các bên có thoả thuận trọng tài Thỏa thuận trọng tài có thể được lập trước hoặc sau khi xảy ra tranh chấp là hình thứcgiải quyết tranh chấp theo quy định của Luật

Trang 15

– (Đ)✅: Giải quyết tranh chấp bằng Trọng tài được tiến hành công khai, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác

56 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “ này và trình tự, thủ tục do các bên thỏa thuận.”

– (S): Trọng tài

– (S): Trọng tài quy chế

– (Đ)✅: Trọng tài vụ việc

– (S): Trọng tài thương mại

57 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “……… là việc bên bị

vi phạm yêu cầu bên vi phạm thực hiện đúng hợp đồng hoặc dùng các biện pháp khác để hợp đồng được thực hiện và bên vi phạm phải chịu chi phí phát sinh”

– (S): Bồi thường thiệt hại hợp đồng

– (S): Bồi thường thiệt hại

– (Đ)✅: Bồi thường thiệt hại

Trang 16

– (S): Hòa giải

– (S): Tòa Án

– (S): Trọng tài thương mại

– (Đ)✅: Hòa giải thương mại

61 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “……… là việc bãi bỏ thực hiện một phần nghĩa vụ hợp đồng, các phần còn lại trong hợp đồng vẫn còn hiệu lực.

– (Đ)✅: Trọng tài quy chế

– (S): Trọng tài

– (S): Trọng tài thương mại

– (S): Trọng tài vụ việc

Trang 17

63 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “………là việc bãi

bỏ hoàn toàn việc thực hiện tất cả các nghĩa vụ hợp đồng đối với toàn bộ hợp đồng

– (Đ)✅: Vi phạm hợp đồng

– (S): Chế tài

Trang 18

– (S): Mục đích của các bên.

– (Đ)✅: Ý chí của các bên

– (S): Thực tế thực hiện hợp đồng

– (S): Yêu cầu của các bên

70 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “Luật phá sản được áp dụng khi giải quyết phá sản đối với ………… được thành lập trên lãnh thổ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Trang 19

– (S): Công ty, Doanh nghiệp và Hợp tác xã

– (S): Dân sự

– (S): Hành chính

Trang 20

– (Đ)✅: Kinh tế

– (S): Hình sự

74 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “Trong thời hạn ……… kể

từ ngày Tòa án nhân dân ra quyết định mở thủ tục phá sản, chủ nợ phải gửi giấy đòi nợ cho Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản”

– (S): 10 ngày

– (S): 20 ngày

– (Đ)✅: 30 ngày

– (S): 45 ngày

75 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “Trong thời hạn ……… kể

từ ngày Tòa án nhân dân ra quyết định mở thủ tục phá sản, chủ nợ phải gửi giấy đòi nợ cho Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản”

– (Đ)✅: 30 ngày

– (S): 10 ngày

– (S): 20 ngày

– (S): 45 ngày

76 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “Trong thời hạn 03 ngày làm việc

kể từ ngày ra quyết định mở thủ tục phá sản, Thẩm phán có trách nhiệm chỉ định ….”

– (S): Chấp hành viên

– (S): Thừa phát lại

– (S): Trọng tài viên

– (Đ)✅: Quản tài viên

77 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “Trừ trường hợp có thỏa thuận khác, nếu đối tượng của hợp đồng là hàng hoá đang trên đường vận chuyển thì

Trang 21

rủi ro về mất mát hoặc hư hỏng hàng hóa được chuyển cho bên mua kể từ thời điểm…………

– (S): Bên mua nhận hàng

– (Đ)✅: Giao kết hợp đồng

– (S): Hai bên làm xong thủ tục chuyển quyền sở hữu

– (S): Hàng hóa được chuyển giao

78 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “Trừ trường hợp pháp luật có quy định khác hoặc các bên có thỏa thuận khác, quyền sở hữu được chuyển từ bên bán sang bên mua kể từ thời điểm

– (Đ)✅: Hàng hóa được chuyển giao

– (S): Bên mua hàng nhận được hàng hóa

– (S): Giao kết hợp đồng

– (S): Hàng hóa được giao cho người của bên mua

79 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống: “Trường hợp bên đề nghị

……… sau khi bên được đề nghị trả lời chấp nhận giao kết hợp đồng thì đề nghị giao kết hợp đồng vẫn có giá trị, trừ trường hợp nội dung giao kết gắn liền với nhân thân bên đề nghị.”

– (S): Chết hoặc có khó khăn trong nhận thức, làm chủ hành vi

Trang 22

– (S): Chi phí quản tài viên

– (Đ)✅: Phán quyết trọng tài

– (S): Công nhận giải quyết

– (S): Phán quyết

– (S): Quyết định giải quyết vụ việc

82 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống:”… ……….là tình trạng của doanh nghiệp, hợp tác xã mất khả năng thanh toán và bị Tòa án nhân dân ra quyết định tuyên bố phá sản”

– (S): Lâm vào tình trạng khánh kiệt

– (S): Người liên quan tới thủ tục phá sản

– (S): Người liên quan tới vụ việc phá sản

– (S): Người tham gia thủ tục phá sản \

Trang 23

– (Đ)✅: Người tiến hành thủ tục phá sản

84 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống:……… là chủ nợ; người lao động; doanh nghiệp, hợp tác xã mất khả năng thanh toán; cổ đông, nhóm cổ đông; thành viên hợp tác xã hoặc hợp tác xã thành viên của liên hiệp hợp tác xã; người mắc nợ của doanh nghiệp, hợp tác xã và những người khác có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan trong quá trình giải quyết phá sản.”

– (Đ)✅: Người tham gia thủ tục phá sản

– (S): Người liên quan tới thủ tục phá sản

– (S): Người liên quan tới vụ việc phá sản

– (S): Người tiến hành thủ tục phá sản

85 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống:”… ………….là doanh nghiệp hành nghề quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã mất khả năng thanh toán trong quá trình giải quyết phá sản”

– (S): Doanh nghiệp quản lý tài sản

– (S): Doanh nghiệp thanh lý tài sản

– (Đ)✅: Doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

– (S): Quản tài viên

86 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống:”… ………….là cá nhân hành nghề quản lý, thanh lý tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã mất khả năng thanh toán trong quá trình giải quyết phá sản”

– (Đ)✅: Quản tài viên

– (S): Doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

– (S): Doanh nghiệp thanh lý tài sản

– (S): Doanh nghiệp quản lý tài sản

87 Chọn phương án đúng điền vào chỗ trống:”Hòa giải thương mại là phương thức giải quyết tranh chấp …”

Trang 24

– (S): Do nguyên đơn lựa chọn.

– (S): Chấp hành viên

– (S): Doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

– (Đ)✅: Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

– (S): Quản tài viên

89 Chủ nợ có bảo đảm 1 phần là:

– (Đ)✅: Là cá nhân, cơ quan, tổ chức có quyền yêu cầu doanh nghiệp, hợp tác xã phảithực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản nợ được bảo đảm bằng tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã hoặc của người thứ ba mà giá trị tài sản bảo đảm thấp hơn khoản nợ đó

– (S): Là cá nhân, cơ quan, tổ chức có quyền yêu cầu doanh nghiệp, hợp tác xã phải thực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản nợ được bảo đảm bằng tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã hoặc của người thứ ba

– (S): Là cá nhân, cơ quan, tổ chức có quyền yêu cầu doanh nghiệp, hợp tác xã phải thực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản nợ không được bảo đảm bằng tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã hoặc của người thứ ba

– (S): Là cá nhân, cơ quan, tổ chức có quyền yêu cầu doanh nghiệp, hợp tác xã thực hiện nghĩa vụ thanh toán

90 Chủ nợ có bảo đảm 1 phần là:

??? Là cá nhân, cơ quan, tổ chức có quyền yêu cầu doanh nghiệp, hợp tác xã phải thực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản nợ được bảo đảm bằng tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã hoặc của người thứ ba mà giá trị tài sản bảo đảm thấp hơn khoản nợ đó

Trang 25

– (S): Là cá nhân, cơ quan, tổ chức có quyền yêu cầu doanh nghiệp, hợp tác xã phải thực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản nợ được bảo đảm bằng tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã hoặc của người thứ ba

??? Là cá nhân, cơ quan, tổ chức có quyền yêu cầu doanh nghiệp, hợp tác xã phải thực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản nợ không được bảo đảm bằng tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã hoặc của người thứ ba

??? Là cá nhân, cơ quan, tổ chức có quyền yêu cầu doanh nghiệp, hợp tác xã thực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản nợ, bao gồm chủ nợ không có bảo đảm, chủ nợ có bảođảm một phần và chủ nợ có bảo đảm

91 Chủ nợ có bảo đảm là:

– (S): Là cá nhân, cơ quan, tổ chức có quyền yêu cầu doanh nghiệp, hợp tác xã phải thực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản nợ được bảo đảm bằng tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã hoặc của người thứ ba mà giá trị tài sản bảo đảm thấp hơn khoản nợ đó – (Đ)✅: Là cá nhân, cơ quan, tổ chức có quyền yêu cầu doanh nghiệp, hợp tác xã phảithực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản nợ được bảo đảm bằng tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã hoặc của người thứ ba

– (S): Là cá nhân, cơ quan, tổ chức có quyền yêu cầu doanh nghiệp, hợp tác xã phải thực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản nợ không được bảo đảm bằng tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã hoặc của người thứ ba

– (S): Là cá nhân, cơ quan, tổ chức có quyền yêu cầu doanh nghiệp, hợp tác xã thực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản nợ

92 Chủ nợ có bảo đảm là:

– (Đ)✅: Là cá nhân, cơ quan, tổ chức có quyền yêu cầu doanh nghiệp, hợp tác xã phảithực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản nợ được bảo đảm bằng tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã hoặc của người thứ ba

– (S): Là cá nhân, cơ quan, tổ chức có quyền yêu cầu doanh nghiệp, hợp tác xã phải thực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản nợ được bảo đảm bằng tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã hoặc của người thứ ba mà giá trị tài sản bảo đảm thấp hơn khoản nợ đó

– (S): Là cá nhân, cơ quan, tổ chức có quyền yêu cầu doanh nghiệp, hợp tác xã phải thực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản nợ không được bảo đảm bằng tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã hoặc của người thứ ba

Trang 26

– (S): Là cá nhân, cơ quan, tổ chức có quyền yêu cầu doanh nghiệp, hợp tác xã thực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản nợ

93 Chủ nợ không có bảo đảm là:

– (S): Là cá nhân, cơ quan, tổ chức có quyền yêu cầu doanh nghiệp, hợp tác xã phải thực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản nợ được bảo đảm bằng tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã hoặc của người thứ ba mà giá trị tài sản bảo đảm thấp hơn khoản nợ đó.– (Đ)✅: Là cá nhân, cơ quan, tổ chức có quyền yêu cầu doanh nghiệp, hợp tác xã phảithực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản nợ không được bảo đảm bằng tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã hoặc của người thứ ba

– (S): Là cá nhân, cơ quan, tổ chức có quyền yêu cầu doanh nghiệp, hợp tác xã phải thực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản nợ được bảo đảm bằng tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã hoặc của người thứ ba

– (S): Là cá nhân, cơ quan, tổ chức có quyền yêu cầu doanh nghiệp, hợp tác xã thực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản nợ, bao gồm chủ nợ không có bảo đảm, chủ nợ có bảođảm một phần và chủ nợ có bảo đảm

94 Chủ nợ không có bảo đảm là:

– (Đ)✅: Là cá nhân, cơ quan, tổ chức có quyền yêu cầu doanh nghiệp, hợp tác xã phảithực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản nợ không được bảo đảm bằng tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã hoặc của người thứ ba

– (S): Là cá nhân, cơ quan, tổ chức có quyền yêu cầu doanh nghiệp, hợp tác xã phải thực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản nợ được bảo đảm bằng tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã hoặc của người thứ ba mà giá trị tài sản bảo đảm thấp hơn khoản nợ đó

– (S): Là cá nhân, cơ quan, tổ chức có quyền yêu cầu doanh nghiệp, hợp tác xã phải thực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản nợ được bảo đảm bằng tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã hoặc của người thứ ba

– (S): Là cá nhân, cơ quan, tổ chức có quyền yêu cầu doanh nghiệp, hợp tác xã thực hiện nghĩa vụ thanh toán khoản nợ, bao gồm chủ nợ không có bảo đảm, chủ nợ có bảođảm một phần và chủ nợ có bảo đảm

95 Chủ thể kinh doanh nào không là đối tượng áp dụng của luật phá sản 2014?

– (S): Công ty TNHH

Trang 27

– (S): Bên bị điều tra.

– (S): Bên khiếu nại

– (Đ)✅: Cơ quan quản lý cạnh tranh.

– (S): Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan

98 Chủ thể nào sau đây không có quyền kiến nghị áp dụng các biện pháp ngăn chặn hành chính?

– (S): Bên khiếu nại có quyền kiến nghị đến Thủ trưởng cơ quan quản lý cạnh tranh, Chủ tịch Hội đồng cạnh tranh

– (S): Chủ tọa phiên điều trần có quyền kiến nghị đến Chủ tịch Hội đồng cạnh tranh.– (Đ)✅: Bộ trưởng Bộ Công thương

– (S): Điều tra viên có quyền kiến nghị đến Thủ trưởng cơ quan quản lý cạnh tranh

99 Chủ thể nào sau đây không có quyền nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản?

– (S): Chủ nợ không có bảo đảm, chủ nợ có bảo đảm một phần

Trang 28

– (S): Cổ đông hoặc nhóm cổ đông sở hữu từ 20% số cổ phần phổ thông trở lên trong thời gian liên tục ít nhất 06 tháng

– (Đ)✅: Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp

– (S): Người lao động, công đoàn cơ sở

100 Chủ thể nào sau đây không có quyền nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản?

– (S): Chủ nợ không có bảo đảm, chủ nợ có bảo đảm một phần

– (S): Cổ đông hoặc nhóm cổ đông sở hữu từ 20% số cổ phần phổ thông trở lên trong thời gian liên tục ít nhất 06 tháng

– (S): Người lao động, công đoàn cơ sở

– (Đ)✅: Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp

101 Chủ thể nào sau đây không có quyền nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản?

– (Đ)✅: Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp, hợp tác xã

– (S): Chủ nợ không có bảo đảm, chủ nợ có bảo đảm một phần

– (S): Cổ đông hoặc nhóm cổ đông sở hữu từ 20% số cổ phần phổ thông trở lên trong thời gian liên tục ít nhất 06 tháng

– (S): Người lao động, công đoàn cơ sở, công đoàn cấp trên trực tiếp cơ sở ở những nơi chưa thành lập công đoàn – Cơ sở

102 Chủ thể nào sau đây không có quyền nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản?

– (S): Chủ nợ không có bảo đảm, chủ nợ có bảo đảm một phần

– (S): Cổ đông hoặc nhóm Cổ đông sở hữu từ 20% số cổ phần phổ thông trở lên trong thời gian liên tục ít nhất 06 tháng

– (Đ)✅: Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp, hợp tác xã

– (S): Người lao động, công đoàn cơ sở, công đoàn cấp trên trực tiếp cơ sở ở những nơi chưa thành lập công đoàn cơ sở

103 Chủ thể yêu cầu mở thủ tục phá sản phải nộp đơn cho Cơ quan nào?

Trang 29

– (Đ)✅: Tòa án có thẩm quyền.

– (S): Cơ quan đăng ký kinh doanh

– (S): Tất cả các phương án đều đúng

– (S): Viện kiểm soát

104 Chủ thể yêu cầu mở thủ tục phá sản phải nộp đơn cho Cơ quan nào?

– (S): Cơ quan đăng ký kinh doanh

– (S): Tất cả các phương án đều đúng

– (Đ)✅: Tòa án có thẩm quyền

– (S): Viện kiểm soát

105 Chủ tịch Hội đồng cạnh tranh được Thủ tướng Chính phủ bổ nhiệm, miễn nhiệm trong số thành viên của Hội đồng cạnh tranh theo đề nghị của ai?

– (Đ)✅: Bộ trưởng Bộ Công Thương

– (S): Bộ trưởng Bộ Tư pháp

– (S): Chánh án Tòa án Nhân dân Tối cao

– (S): Viện trưởng Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao

106 Chủ tịch Hội đồng cạnh tranh khi tiến hành tố tụng cạnh tranh không có quyền nào trong những quyền sau?

– (S): Quyết định cử thành viên Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh, thư ký phiên điều trần thay thế người bị thay đổi tại phiên điều trần

– (Đ)✅: Trên cơ sở quyết định của Hội đồng xử lý vụ việc cạnh tranh, ký quyết định

Trang 30

107 Chủ tọa phiên điều trần không có quyền nào trong những quyền sau?

– (S): Quyết định triệu tập những người tham gia phiên điều trần

– (S): Tiến hành các hoạt động khác thuộc thẩm quyền theo quy định của Luật này khi

xử lý vụ việc cạnh tranh

– (Đ)✅: Quyết định áp dụng, thay đổi, hủy bỏ biện pháp ngăn chặn hành chính khi tiếp nhận hồ sơ vụ việc cạnh tranh

– (S): Tổ chức nghiên cứu hồ sơ vụ việc cạnh tranh

108 Có căn cứ chứng minh Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản không khách quan trong khi thực hiện nhiệm vụ, Thẩm phán xử lý như thế nào?

– (S): Thu hồi quyết định chỉ định Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

– (S): Yêu cầu Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản giải trình

– (S): Yêu cầu xác minh chứng cứ về việc không khách quan

– (Đ)✅: Quyết định thay đổi Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản,

109 Có căn cứ chứng minh Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản không khách quan trong khi thực hiện nhiệm vụ, Thẩm phán xử lý như thế nào?

– (S): Thu hồi quyết định chỉ định Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

– (S): Yêu cầu Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản giải trình

– (S): Yêu cầu xác minh chứng cứ về việc không khách quan,

– (Đ)✅: Quyết định thay đổi Quản tài viên, doanh nghiệp quản lý, thanh lý tài sản

110 Có mấy phương thức giao kết hợp đồng?

– (S): 1

– (Đ)✅: 2

– (S): 3

Trang 31

– (S): 4

111 Cơ quan nhà nước nào chịu trách nhiệm thực hiện quản lý nhà nước về trọng tài

– (S): Bộ Kế hoạch và đầu tư

– (Đ)✅: Bộ Tư pháp Sai, Bộ Công thương

– (S): Tòa án nhân dân tối cao

112 Cơ quan thi hành án dân sự có thẩm quyền thi hành phán quyết trọng tài là

Cơ quan thi hành án dân sự cấp tỉnh được xác định như thế nào?

– (Đ)✅: Nơi Hội đồng trọng tài ra phán quyết

– (S): Nơi có tài sản phải thi hành

– (S): Nơi thường trú của bị đơn

– (S): Nơi thường trú của nguyên đơn

113 Công ty trách nhiệm hữu hạn “Bền vững” có chi nhánh tại Hà Nội, văn phòng đại diện tại Đà Nẵng, trụ sở chính tại Thành phố Hồ Chí Minh TAND nơi nào có thẩm quyền giải quyết phá sản cho công ty “Bền vững”?

– (S): Tất cả các phương án đều đúng

– (S): Thành phố Đà Nẵng

– (S): Thành phố Hà Nội

Trang 32

– (S): Là việc thể hiện rõ ý định giao kết hợp đồng của bên đề nghị đối với bên đã được xác định cụ thể

– (S): Là việc thể hiện ý định giao kết hợp đồng

Trang 33

– (S): Là việc thể hiện ý định giao kết hợp đồng và chịu sự ràng buộc về đề nghị này

119 Đề nghị giao kết hợp đồng sẽ chấm dứt trong trường hợp nào?

– (S): Bên nhận được đề nghị trả lời chấp nhận

– (S): Khi thông báo về việc hủy bỏ đề nghị không có hiệu lực

– (Đ)✅: Hết thời hạn trả lời chấp nhận

– (S): Khi thông báo về việc thay đổi đề nghị không có hiệu lực

120 Địa điểm giao kết hợp đồng có thể là:

– (Đ)✅: Nơi cư trú của cá nhân hoặc trụ sở của pháp nhân đã đưa ra đề nghị giao kết hợp đồng

– (S): Địa điểm do các bên thỏa thuận

– (S): Nơi cư trú của cá nhân đã đưa ra đề nghị giao kết hợp đồng

– (S): Trụ sở của pháp nhân đã đưa ra đề nghị giao kết hợp đồng

121 Điểm giống nhau của cơ chế trọng tài với cơ chế tòa án trong giải quyết tranh chấp kinh doanh?

– (S): Đều là cơ quan tài phán, đều có quyền lựa chọn người giải quyết tranh chấp chomình, đương sự đều có quyền kháng nghị phán quyết

– (S): Đều là cơ quan tài phán, giải quyết tranh chấp trên cơ sở pháp luật, phán quyết đều có hiệu lực bắt buộc đối với các bên đương sự

– (S): Đều là cơ quan tài phán của nhà nước, đương sự có quyền lựa chọn người giải quyết tranh chấp cho mình, đương sự đều có quyền kháng nghị

– (Đ)✅: Đều là cơ quan tài phán, giải quyết tranh chấp trên cơ sở pháp luật, đương sự

có nghĩa vụ chứng minh, đảm bảo quyền lợi hợp pháp của các bên đương sự

122 Điểm giống nhau của cơ chế trọng tài với cơ chế tòa án trong giải quyết tranh chấp kinh doanh?

– (Đ)✅: Đều là cơ quan tài phán, giải quyết tranh chấp trên cơ sở pháp luật, đương sự

có nghĩa vụ chứng minh, đảm bảo quyền lợi hợp pháp của các bên đương sự

Trang 34

– (S): Đều là cơ quan tài phán, đều có quyền lựa chọn người giải quyết tranh chấp chomình, đương sự đều có quyền kháng nghị phán quyết

– (S): Đều là cơ quan tài phán, giải quyết tranh chấp trên cơ sở pháp luật, phán quyết đều có hiệu lực bắt buộc đối với các bên đương sự

– (S): Đều là cơ quan tài phán của nhà nước, đương sự có quyền lựa chọn người giải quyết tranh chấp cho mình, đương sự đều có quyền kháng nghị

123 Điều kiện giải quyết tranh chấp bằng Trọng tài?

– (S): Tranh chấp được giải quyết bằng Trọng tài nếu các bên có thỏa thuận trọng tài Thỏa thuận trọng tài có thể được lập trước hoặc sau khi xảy ra tranh chấp

– (S): Trường hợp một bên tham gia thỏa thuận trọng tài là cá nhân chết hoặc mất năng lực hành vi, thỏa thuận trọng tài vẫn có hiệu lực đối với người thừa kế hoặc người đại diện theo pháp luật của người đó, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác

– (S): Trường hợp một bên tham gia thỏa thuận trọng tài là tổ chức phải chấm dứt hoạt động, bị phá sản, giải thể, hợp nhất, sáp nhập, chia, tách hoặc chuyển đổi hình thức tổ chức, thỏa thuận trọng tài vẫn có hiệu lực đối với tổ chức tiếp nhận quyền và nghĩa vụ của tổ chức đó, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác

– (Đ)✅: Tất cả các phương án đều đúng

124 Doanh nghiệp được coi là có vị trí … nếu không có doanh nghiệp nào cạnh tranh về hàng hóa, dịch vụ mà doanh nghiệp đó kinh doanh trên thị trường liên quan.

– (S): Hạn chế cạnh tranh

– (Đ)✅: Độc quyền

– (S): Không có phương án nào đúng

– (S): Thống lĩnh

125 Doanh nghiệp được coi là có vị trí thống lĩnh thị trường là doanh nghiệp:

– (Đ)✅: Có thị phần từ 30% trở lên trên thị trường liên quan và có khả năng gây hạn chế cạnh tranh một cách đáng kể

Trang 35

– (S): Có khả năng gây hạn chế cạnh tranh một cách đáng kể.

– (S): Có khả năng quyết định giá bán của một loại hàng hóa trên thị trường

– (S): Có thị phần từ 30% trở lên trên thị trường liên quan

126 Doanh nghiệp mất khả năng thanh toán thì hậu quả pháp lý xảy ra là:

– (S): Chắc chắn bị phá sản

– (S): Không bị phá sản

– (S): Tất cả các phương án đều sai

– (Đ)✅: Chưa hẳn bị phá sản, doanh nghiệp đó chỉ bị coi là phá sản khi tiến hành thủ

– (S): Tất cả các phương án đều sai

128 Đối tượng áp dụng của Luật phá sản bao gồm những đối tượng nào?

– (Đ)✅: Doanh nghiệp và hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

– (S): Doanh nghiệp

– (S): Hợp tác xã

– (S): Liên hiệp Hợp tác xã

129 Đối tượng áp dụng của Luật phá sản bao gồm những đối tượng nào?

– (Đ)✅: Doanh nghiệp và hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

– (S): Doanh nghiệp

Trang 36

132 Đối tượng nào không có quyền tham gia Hội nghị chủ nợ?

– (S): Chủ nợ có tên trong danh sách chủ nợ

– (S): Đại diện cho người lao động, đại diện Công đoàn được người lao động ủy quyền

– (Đ)✅: Người nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản

– (S): Người bảo lãnh sau khi đã trả nợ thay cho doanh nghiệp, hợp tác xã mất khả năng thanh toán

133 Đối tượng nào không có quyền tham gia Hội nghị chủ nợ?

– (Đ)✅: Người nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản

– (S): Chủ nợ có tên trong danh sách chủ nợ

Trang 37

– (S): Đại diện cho người lao động, đại diện công đoàn được người lao động ủy quyền.

– (S): Người bảo lãnh sau khi đã trả nợ thay cho doanh nghiệp, hợp tác xã mất khả năng thanh toán

134 Đối tượng nào không phải nộp lệ phí phá sản khi nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản?

– (S): Chủ nợ không có bảo đảm,chủ nợ có bảo đảm một phần

– (S): Chủ tịch Hội đồng quản trị của công ty cổ phần

– (Đ)✅: Người lao động

– (S): Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp

135 Đối tượng nào không phải nộp lệ phí phá sản khi nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản?

– (Đ)✅: Người lao động

– (S): Chủ nợ không có bảo đảm,chủ nợ có bảo đảm một phần

– (S): Chủ tịch Hội đồng quản trị của công ty cổ phần

– (S): Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp

136 Đối tượng nào sau đây không có nghĩa vụ nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản?

– (S): Chủ Doanh nghiệp tư nhân

– (S): Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty cổ phần

– (Đ)✅: Thành viên công ty TNHH

– (S): Thành viên hợp danh của công ty hợp danh

137 Đối tượng nào sau đây không có nghĩa vụ nộp đơn yêu cầu mở thủ tục phá sản?

– (Đ)✅: Thành viên công ty TNHH

Trang 38

– (S): Chủ Doanh nghiệp tư nhân.

– (S): Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty cổ phần

– (S): Thành viên hợp danh của công ty hợp danh

138 Đối với tranh chấp có yếu tố nước ngoài, Hội đồng trọng tài áp dụng pháp luật như thế nào?

– (S): Do các bên lựa chọn

– (S): Luật Việt Nam

– (Đ)✅: Do các bên lựa chọn Trong trường hợp các bên không có thỏa thuận về luật

áp dụng thì Hội đồng trọng tài quyết định áp dụng pháp luật mà Hội đồng trọng tài cho là phù hợp nhất

– (S): Trường hợp các bên không có thỏa thuận về luật áp dụng thì Hội đồng trọng tài quyết định áp dụng pháp luật mà Hội đồng trọng tài cho là phù hợp nhất

139 Đối với vụ tranh chấp được giải quyết tại Trung tâm trọng tài, nếu các bên không có thỏa thuận khác hoặc quy tắc tố tụng của Trung tâm trọng tài không

có quy định khác, thì trong thời hạn bao nhiêu ngày, kể từ ngày nhận được đơn khởi kiện và các tài liệu kèm theo, bị đơn phải gửi cho Trung tâm trọng tài bản

140 Giá thành toàn bộ của sản phẩm hàng hóa, dịch vụ bao gồm:

– (Đ)✅: Giá thành sản xuất sản phẩm, dịch vụ, giá mua hàng hóa; Chi phí lưu thông đưa hàng hóa, dịch vụ đến người tiêu dùng

– (S): Chi phí lưu thông đưa hàng hóa, dịch vụ đến người tiêu dùng

– (S): Giá thành sản xuất sản phẩm, dịch vụ, giá mua hàng hóa

Trang 39

– (S): Toàn bộ giá thành sản xuất, lưu kho, phân phối đến người tiêu dùng

141 Giải quyết tranh chấp kinh doanh thương mại bao gồm những phương thức nào?

– (S): Trung gian – Hòa giải

– (Đ)✅: Thương lượng, Trung gian – Hòa giải, Tòa án và Trọng tài Thương mại– (S): Tòa án

– (S): Thương lượng

142 Giải thể và phá sản giống nhau ở những đặc điểm nào?

– (Đ)✅: Tiến hành để thanh toán nợ

– (S): Bản chất của thủ tục

– (S): Chấm dứt sự tồn tại của Doanh nghiệp

– (S): Tất cả các phương án đều đúng

143 Giải thể và phá sản giống nhau ở những đặc điểm nào?

– (Đ)✅: Tiến hành để thanh toán nợ

– (S): 02 tháng

– (S): 04 tháng

– (Đ)✅: 06 tháng

Trang 40

– (S): 08 tháng

145 Giao dịch của doanh nghiệp, hợp tác xã mất khả năng thanh toán được thực hiện trong thời gian bao lâu trước ngày Tòa án nhân dân ra quyết định mở thủ tục phá sản có thể bị coi là vô hiệu?

– (Đ)✅: 06 tháng

– (S): 02 tháng

– (S): 04 tháng

– (S): 08 tháng

146 Giao dịch nào sau đây không bị coi là vô hiệu được thực hiện trong thời gian

06 tháng trước ngày Tòa án nhân dân ra quyết định mở thủ tục phá sản?

– (Đ)✅: Giao dịch liên quan đến chuyển nhượng tài sản theo giá thị trường

– (S): Chuyển khoản nợ không có bảo đảm thành nợ có bảo đảm hoặc có bảo đảm mộtphần bằng tài sản của doanh nghiệp, hợp tác xã

– (S): Được coi là hợp đồng bằng hành vi

– (S): Được coi là hợp đồng bằng lời nói

– (S): Không được coi là hợp đồng

– (Đ)✅: Được coi là hợp đồng bằng văn bản

148 Giao kết hợp đồng trong kinh doanh tuân theo các nguyên tắc:

– (Đ)✅: Tất cả các phương án đều đúng

– (S): Không trái pháp luật, đạo đức xã hội

Ngày đăng: 30/11/2021, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w