1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Bài tập kiểm toán ngân sách nhà nước

9 466 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 27,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1 Khi tiến hành kiểm toán BCTC cho niên độ kế toán kết thúc ngày 3112N của BV đa khoa tỉnh A là đv sự nghiệp có thu, KTV thu thập đc các thông tin sau (đvt 1 000đ) 1 Rút tiền gửi NH để mua máy phát điện vào 3112N, tổng giá thanh toám 61 600 (Thuế suất GTGT 10%) bằng lệnh chi, sử dụng cho HĐKD dịch vụ ăn uống cho bệnh nhân ĐV đã hạch toán vào chi phí HĐTX trong kỳ, TS này đc khấu hao theo PP đường thẳng và tính khấu hao trong 5 năm 2 Xuất quỹ tiền mặt thanh toán mua VPP 15 000 trong đó sử.

Trang 1

Bài 1 Khi tiến hành kiểm toán BCTC cho niên độ kế toán kết thúc ngày 31/12/N của BV đa

khoa tỉnh A là đv sự nghiệp có thu, KTV thu thập đc các thông tin sau (đvt: 1.000đ)

1 Rút tiền gửi NH để mua máy phát điện vào 31/12/N, tổng giá thanh toám: 61.600 (Thuế suất GTGT: 10%) bằng lệnh chi, sử dụng cho HĐKD dịch vụ ăn uống cho bệnh nhân ĐV đã hạch toán vào chi phí HĐTX trong kỳ, TS này đc khấu hao theo PP đường thẳng và tính khấu hao trong 5 năm

2 Xuất quỹ tiền mặt thanh toán mua VPP 15.000 trong đó sử dụng cho HDDHC đv là 8.000,

sd cho HĐQL 7000 ĐV hạch toán toàn bộ số tiền này và HĐ chi TX

Yêu cầu:

- Cơ sở dẫn liệu bị ảnh hưởng

+ Đầy đủ ( thiếu thừa)

+ Đánh giá

- Các khoản mục BCTC bị ảnh hưởng

1 CP HĐTC tăng, CP HĐKD giảm

- Các bút toán điều chỉnh

- Các thủ tục KT cần thực hiện để phát hiện sai sót trên

1

ĐV hạch toán: N211/C112: 61.600

Ghi đúng: N211: 56.000

N133: 5.600

C112: 61.600

2

ĐV ghi: N642/C111: 15.000

Ghi đúng:

N642: 7.000

N611: 8.000

C111: 15.000

ĐT: N3337/C511: 8.000

- Các khoản mục BCTC bị ảnh hưởng

 BCKQ HĐ

- Mục I HĐ HCSN

+ DT từ NSNN cấp giảm 8.000

+ CP HĐ giảm 8.000

- Mục II HĐSXKD

+ CP tăng 8.000 thâm hụt/thặng dư giảm 8.000, thuế giảm 1.600( 8.000*20%)

- Thặng dư/thâm hụt năm giảm 6.400

 BC tình hình TS

- Bên TS

Trang 2

+ Thuế VAT được khấu trừ (phải thu khác) giảm 5.600

+ Nguyên giá TSCĐ tăng 5.600

- Bên NV:

+ Tạm thu tăng 8.000

+ Thuế phải nộp giảm 1.600

+ Thăng dư/Thâm hut lũy kế giảm 6.400

- Các bút toán điều chỉnh

1 N211/ C112: 61.600

(N211/C112: 5.600)

N133/C112: 5.600

2 cách 1: (N642/C111: 8.000)

Bố sung: N611/C111: 8.000

N3371/C511: 8.000

- Các thủ tục KT cần thực hiện để phát hiện sai sót trên

Bài 2 Rút tiền gửi ngân hàng mua 2 máy điều hòa nhiệt độ lắp đặt cho phòng làm việc

vào ngày 1/7/N, đã đưa vào sử dụng Giá mua chưa thuế 36.000/cái (VAT 10%) bằng dự

toán TSCĐ được đầu tư bằng quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp Đơn vị đã hạch toán

TS phục vụ HĐ SXKD TS này được khấu hao theo PP đường thẳng và tính khấu hao

trong 5 năm

 Hạch toán đúng:

N211/C112: 79.200

N337/C366: 79.200

N611/C214: 79.2000/5 * 6/12 = 7.920

Cuối năm phản ánh hao mòn đã tính: N43142/C4211

 Đơn vị hạch toán:

N211: 72.000

N133: 7.200

C112: 79.200

N642/C214: 72.000/5 *6/12= 7.200

Cuối năm phản ánh khấu hao đã trích: N43142/C4211

 Ảnh hưởng trên BCKQHĐ:

- HĐ HCSN

+ CP HĐ giảm 7.920

+ Thặng dư/Thâm hụt tăng: 7.920

- HĐ SXKD

+ CP HĐ SXKD tăng 7.200

+ Thặng dư/Thâm hụt giảm 7.200

Trang 3

+ Thuế TNDN giảm 7.200*20%= 1.440

+ Thặng dư/ Thâm hụt trong năm tăng 7.920+ 7.200

 Trên BCTHTC

- Bên TS

+ Nguyên giá tài sản giảm 7.200

+ Phải thu khác tăng 7.200

+ Khấu hao và hao mòn giảm 720

 Tổng TS giảm 720

- Bên NV

+ Thuế giảm 1.440

+ Quỹ phát triển HĐ sự nghiệp… giảm 7.920

+ Thặng dư/ Thâm hụt tăng 7.920

+ Thặng dư/ Thâm hụt lũy kế tăng 720

 Tổng NV giảm 720

Bài 3

1 Ngày 1/12, Nhập khẩu 1 lô nguyên vật liệu phục vụ HĐSXKD, trị giá 50.000 USD, tiền hàng chưa thanh toán, thuế nhập khẩu 10%, thuế suất thuế GTGT 10% Hàng đã được thông quan về nhập kho DN Kế toán đơn vị đã hạch toán theo TG ước tính tại thời điểm mua 23.500 VNĐ

Biết rằng:

- Tỷ giá ngân hàng công bố tại thời điểm ghi sổ: Tỷ giá mua là 1USD = 23.000 VND, tỷ giá bán là 1USD = 23.100 VND

- Tỷ giá ngân hàng công bố tại thời điểm 31/12/N: Tỷ giá mua là 1USD = 23.500 VND,

tỷ giá bán là 1USD = 23.700 VND

2 Việc xem xét các khoản chi tiền vào đầu năm N+1 của đơn vị cho thấy có một khoản chi trả tiền thuê cửa hàng 6 tháng cuối năm N là 240.000 vào ngày 05/1/N+1 Chi phí này chưa được hạch toán vào năm N

Yêu cầu: Với mỗi sai sót trên hãy nêu:

- Cơ sở dẫn liệu bị ảnh hưởng

- Các khoản mục trên BCTC bị ảnh hưởng

- Các bút toán điều chỉnh (nếu có)

- Các thủ tục kiểm toán cần thực hiện để phát hiện các sai sót trên

1

 Định khoản đúng:

- N152/C331: 50.000*23.100= 1.155.000.000

- Hạch toán thuế NK (dựa vào tờ khai hải quan)

N152/C333: 50.000*10%*23.100= 115.500.000

Trang 4

- Hạch toán VAT

N133/C333: (1.155.000.000+115.500.000)*10%= 126.500.000

- Nộp riêng vào NS

N333/C112: 242.000.000

 Đơn vị hạch toán

- N152/C331: 50.000*23.500= 1.175.000.000

- Hạch toán thuế NK (dựa vào tờ khai hải quan)

N152/C333: 50.000*10%*23.500= 117.500.000

- Hạch toán VAT

N133/C333: (1.175.000.000+117.500.000)*10%= 129.250.000

- Nộp riêng vào NS

N333/C112: 246.450.000

 Ảnh hưởng BCTHTS

- Bên TS

+ Hàng tồn kho tăng 20tr+2tr

+ Phải thu khác (VAT đầu vào) tăng 2.750.000

+ TGNH giảm 4.450.000

- Bên NV

+ PTNB tăng 20tr

+ Thuế tăng 2.000.000+2.750.000- 4.450.000

2

 Định khoản đúng:

N642/C331: 240.000

Thực tế đơn vị không ghi

- CP HĐSX giảm 240.000

- Thặng dư/Thâm hụt tăng 240.000

- Thuế TNDN tăng 240.000*20%= 48.000

Thặng dư của HĐ 240.000- 48.000= 192.000

- PTNB giảm 240.000

- Thuế tăng 48.000

- Thặng dư/ Thâm hụt lũy kế tăng 192.000

Bài 4: Ngày 1/6/N, đơn vị đưa vào sử dụng ở bộ phận sản xuất một thiết bị nhập khẩu Giá nhập khẩu thiết bị theo giá CIF: 2.000 triệu đ, thuế nhập khẩu 10%, thuế GTGT của

Trang 5

hàng nhập khẩu 10% Đơn vị đã không ghi nhận giá trị thiết bị vào TSCĐ mà ghi nhận vào chi sản xuất năm N toàn bộ giá trị thiết bị trên Được biết số lượng sản

phẩm hoàn thành năm N đã tiêu thụ được 40%, còn lại tồn kho 60%, không có sản phẩm

dở dang Tỷ lệ khấu hao thiết bị là 12%/năm

 Hạch toán đúng:

Thuế NK 2.000*0.1= 200tr

Thuế VAT (2.000 + 200)*0.1= 220

- N211: 2.200

C333: 200

C331: 2.000

- N133/C333: 220

- Khấu hao: N642/C214: 2.200*7/12 *12%= 154 tr

- N154/C642: 154tr

- N155/C154: 154 tr

- Tiêu thụ 40%: N632/C155: 154tr*40%= 61,6tr

 Đơn vị hạch toán

-N642: 2.200

C333: 200

C331: 2.000

- Thuế VAT: N133/C333: 220

- Vì đơn vị ko hạch toán vào TSCĐ nên ko tính khấu hao, mà hạch toán hết 2.200

ở đk trên vào CP

N154/C642: 2.200

- N155/C154: 2.200

- Tiêu thụ 40%: N632/C155: 2.200*40%= 880tr

- CP HĐSX tăng 880-61,6= 818,4

- Thặng dư/Thâm hụt giảm 818,4

- Thuế giảm 818,4*20%= 163,68

- Thặng dư/Thâm hụt lũy kế giảm 818,4- 163,68= 654,72

- Bên TS

+ Nguyên giá TS giảm 2.200

+ Khấu hao giảm 154

+ HTK tăng 1320-92,4= 1.227,6

 Tổng TS giảm 2.200- 154- 1.227,6= 818,4

- Bên NV

+ Thuế giảm 818,4*20%= 163.68

Trang 6

+ Thặng dư thâm hụt lũy kế giảm 818,4- 163,68= 654,72

 Tổng NV giảm 818,4

Bài 5:

1 Chi phí thuê ngoài sửa chữa lớn nhằm khôi phục năng lực hoạt động của một TSCĐ

hữu hình sử dụng cho hoạt động hành chính phát sinh trong năm N: giá chưa thuế

GTGT 150.000, thuế GTGT 10% (đã thanh toán từ nguồn thu hoạt động khác được để lại) Kế toán đơn vị hạch toán như sau:

Nợ TK 211: 150.000

Có TK 241: 150.000

ĐT: Có TK 018: 150.000.000

Công việc sửa chữa lớn đã hoàn thành và tài sản được bàn giao đưa vào sử dụng từ 31/12/N Được biết:

- Đơn vị không thực hiện trích trước chi phí sửa chữa lớn TSCĐ

- Các khoản chi phí sửa chữa lớn phát sinh từ 100.000 đến 200.000 được đơn vị phân bổ

12 tháng

2 Biên bản kiểm kê quỹ tiền mặt phát hiện thừa, số tiền 4.500 chưa rõ nguyên nhân những đơn vị không hạch toán

Hạch toán đúng:

N2413/C331: 150.000

N611/C2413: 150.000

N366/C514: 150.000

ĐT: C018: 150.000

N111/C138: 4.500

- CP HĐ tăng 150.000

- Thặng dư/Thâm hụt giảm 150.000

- Thuế giảm 150.000*20%= 30.000

- Thặng dư/Thâm hụt lũy kế giảm 150.000- 30.000= 120.000

- Bên TS

+ Nguyên giá TS tăng 150.000

 Tổng TS

- Bên NV

+ Phải trả người bán tăng: 150.000

 Tổng NV

Trang 7

Bài 6: Kiểm toán nguồn vốn kinh doanh

1 Nhận vón góp KD do tổ chức M đóng góp 1.000.000 ko ghi sổ

N112/C411:1.000.000

2 Kết chuyển LN sau thuế TNDN của HĐSX vào thặng dư của HĐ khác ko ghi sổ 600.000

N4212/C4218: 600.000

3 Phát hiện khoản góp tiền mặt do tổ chức bên ngoài đóng góp bổ sung quỹ phúc lợi của

ĐV 100.000 ko ghi sổ

N111/C4312: 100.000

4 Mua TSCĐ dùng cho HĐ phúc lợi trị giá 35.000, thuế GTGT 10%, chưa thanh toán nhưng ghi nhận vào HĐSXKD

 Ghi đúng:

N211/C331: 38.5000

N43121/C43122: 38.500

 Đơn vị ghi:

N211: 35.000

N138: 3.500

C331: 38.500

5 Thanh lý 1 TSCĐ đc đầu tư bằng quỹ phát triển HĐSN NG 200.000, HM 182.000 Thu thanh lý bằng TM 20.000, CP thanh lý 4.300 chưa thanh toán, nhưng ĐV ghi giảm TSCĐ dùng cho HĐSX

 Ghi đúng:

N4312: 18.000

N214: 182.000

C211: 200.000

-Thu thanh lý:

N111/C711: 20.000

- Chi thanh lý:

N337/C331: 4.3000

- N3532/C3533

 Đơn vị ghi:

N811: 18.000

N214: 182.000

C211: 200.000

- Thu thanh lý: N111/C711: 20.000

- Chi thanh lý N811/C331: 4.300

Trang 8

6 Hoàn trả lại vốn góp của tổ chức bằng TSCĐ có nG 182.000, HM 156.000 nhưng ko ghi giảm TS

 Ghi đúng:

N411: 26.000

N214: 156.000

C211: 182.000

1 Rút dự toán chi hoạt động trả nợ người bán 65.934 trong kỳ sau khi trừ đi phần chiết khấu thanh toán được nhận do bên bán hàng trả là 1%/ tổng giá thanh toán, công ty vẫn treo công nợ mà không hạch toán gì cho phần chiết khấu này

Hạch toán đúng:

- Nợ TK 331: 66.600

Có TK 111: 65.934

Có TK 515: 666

- Có TK 008: 65.934

Đơn vị hạch toán:

Nợ TK 331: 66.600

Có TK 111: 66.600

Có TK 008: 66.600

2 Bù trừ khoản phải thu của khách hàng A với nợ phải trả nhà cung cấp B làm cho nợ phải thu, phải trả giảm 120.000 Kế toán đơn vị bỏ sót, không ghi một khoản tiền thuê đất phải nộp cho bộ phận sản xuất kinh doanh dịch vụ, số tiền 150.000 Kế toán tính lương phải trả cho người lao động (tính vào chi hoạt động), số tiền 230.000 nhưng lại ghi nhận vào TK 642 (TK Chi phí quản lý của hoạt động sản xuất kinh doanh dịch vụ)

- Nợ TK 331: 120.000

Có TK 131: 120.000

- Thuê đất:

Nợ TK 642: 150.000

Có TK 331: 150.000

- KT tiền lương:

Nợ TK 611: 230.000

Có TK 334: 230.000

Câu 2: Khi kiểm toán BCTHTC cho niên độ kết thúc ngày 31/12/N của ĐVC có thu ABC, KTV phát hiện những sai sót sau đây: (1.000đ)

- Kế toán bỏ sót, ko tính hao mòn của 1 TSCĐ hữu hình được hình thành từ quỹ PT HĐ công sử dụng cho HĐ công, biết số hao mòn của TS này trong kỳ là 20.000

Yêu cầu:

1 Sai sót ảnh hưởng đến những cơ sở dẫn liệu trog kiểm toán?

Trang 9

2 Chỉ rõ các bằng chứng kiểm toán mà KTV cần thu thập để đạt được mục tiêu kiểm toán (Biết thuế suất thuế TNDN 20% ĐV nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ và

áp dụng chế độ kế toán ban hành theo TT 107/2017/TT-BTC)

Nợ TK 4314: 20.000

Có TK 214: 20.000

1 Cơ sở dẫn liệu ảnh hưởng:

- Hiện hữu và quyền: Giá trị hao mòn của TSCĐ được ghi chép là có thật và tồn tại trong đơn vị Đồng thời đơn vị phải có quyền hợp pháp về việc sở hữu và sử dụng đối với TS đó

- Đầy đủ: Mọi TSCĐ của đơn vị đều được ghi nhận, trình bày mọi thông tin liên quan đến giá trị và tình hình tài sản đó

- Ghi chép chính xác: TSCĐ phản ánh trên sổ chi tiết cần đúng, đủ trong trường hợp này giá trị hao mòn bị kế toán bỏ sót, không tính

- Đánh giá: Các TSCĐ được đánh giá phù hợp với chuẩn mực và chế độ hiện hành

- Trình bày và công bố: Khoản mục hao mòn bị bỏ sót nên ảnh hưởng đến một số khoản mục trên báo cáo tài chính của đơn vị

2

Bằng chứng kiểm toán:

- Danh sách chi tiết từng loại tài sản, tài sản thanh lý, chuyển nhượng trong kỳ

- Sổ cái, sổ chi tiết tài khoản TSCĐ, hao mòn

- Các chứng từ, hợp đồng

Báo cáo THTS:

- Bên TS:

Khấu hao giảm 20.000

- Bên NV:

Quỹ PTSN giảm 20.000

Ngày đăng: 13/04/2022, 16:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w