1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

thiết kế website môn lập trình mạng

70 343 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thiết kế Website Môn Lập Trình Mạng
Tác giả Mai Kỷ Tuyên, Nguyễn Thị Mỹ Hạnh
Người hướng dẫn Nguyễn Việt Cường
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Thành phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Lập Trình Mạng
Thể loại đề tài
Năm xuất bản N/A
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 70
Dung lượng 3,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Với hệ thống ta phân thành 3 cấp quyền , ứng với mỗi quyền thì user đó có chức năng riêng tương ứng quyền của họ :• Với học viên học có quyền : học , thi, xem điểm, cập nhật thông tin •

Trang 1

PHẦN A : PHÂN TÍCH THIẾT KẾ VÀ THỰC THI ĐỀ TÀI CHƯƠNG I : PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG

I PHÂN TÍCH YÊU CẦU ĐỀ TÀI :

1 Phạm vi đề tài:

Tìm hiểu về kỹ thuật lập trình JSP với cơ sở dữ liệu SQL Server và triển khai ứng dụng JSP trên Web Site Nhằm đáp ứng nhu cầu học môn Lập Trình Mạng qua mạng của sinh viên, học sinh và một số thành viên khác Đề tài được giới hạn trong 4 chương đầu tiên của môn Lập Trình Mạng phần cơ sở

Chương 1: Client Side Networking

Chương 2: Server Side NetworkingChương 3: UDP

Chương 4: URL

2 Yêu cầu đề tài:

• Website cung cấp đầy đủ các thông tin về: Học viên,Giáo viên , Nội dung chương trình học , Đề thi phục vụ cho việc học qua mạng

• Hệ thống Website yêu cầu triển khai được trên hệ điều hành Windows 2k , hệ quản trị cơ sở dữ liệu MicroSoft SQL Server 2000

3 Quản lý:

• Học viên đăng ký học

• Chương trình học

• Ngân hàng câu hỏi và đề thi

• Giáo viên ra đề thi

• Quản trị hệ thống

Trang 2

4 Công nghệ sử dụng:

• Hệ thống sử dụng hệ điều hành Windows 2000 server

• Sử dụng SQL Server thiết kế cơ sở dữ liệu và Rational Rose minh hoạ chức năng hệ thống

• Lập trình web với Servlet / JSP

• Với các chương trình hổ trợ : JDK1.3, Dreamweaver MX

• Web Server Tomcat, J2EE

1 Giao diện với người sử dụng :

Khi người sử dụng vào trang Web nếu họ muốn học thì phải đăng ký học chương trình học và từ bây giờ trở đi thông tin của họ đã được lưu trữ và họ trở thành học viên chính thức của Web Site

Chương trình học bao gồm 4 chương :

• Chương 1 : Client Side Networking

• Chương 2 : Server Side Networking

• Chương 3 : UDP

• Chương 4 : URL

Vào cuối mỗi chương học viên phải trải qua một bài kiểm tra kiến thức của chương đó Nếu đạt điểm >=5 học viên mới được học tiếp chương tiếp theo Nếu chưa đạt học viên có thể kiểm tra lần 2, nếu số lần không đạt mà quá 3 lần thì buộc học viên đó phải học lại chương đó để lấy lại kiến thức để thi tốt hơn

Trang 3

Với hệ thống ta phân thành 3 cấp quyền , ứng với mỗi quyền thì user đó có chức năng riêng tương ứng quyền của họ :

• Với học viên học có quyền : học , thi, xem điểm, cập nhật thông tin

• Với giáo viên quyền của họ là : cập nhật câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi và cập nhật đề thi mới vào hệ thống, đồng thời họ cũng có quyền học như một học viên

• Còn Admin là người có quyền cao nhất trong hệ thống nên họ có quyền : cấp quyền cho các user, xoá các user, cập nhật giáo viên và cập nhật chương trình học và đồng thời Admin cũng có quyền của cả học viên

III PHÂN TÍCH VÀ THIẾT KẾ HỆ THỐNG VỚI RATIONAL

ROSE

1 Xây dựng mô hình Use- Case :

a) Nhận diện các Actor :

• Học viên là người có quền vào dạo xem Web, đăng ký học , học ,thi, sau đó họ có thể đăng nhập vào hệ thống để cập nhật lại thông tin của mình , đồng thời cũng có thể xem điểm mà mình đã đạt được

• Giáo viên là người mà họ có quyền ra câu hỏi , ra đề thi , sau đó họ đăng nhập vào hệ thống để thay đổi thông tin của mình , đồng thời cũng có quyền cập nhật vào đề thi mới để học viên thi

• Admin là người có quyền cao nhất trong hệ thống nên họ có quyền cập nhật giáo viên mới , đồng thời cập nhật chương trình học mới vào cho học viên học

Trang 4

b) Xây dựng mô hình Use Case:

Từ yêu cầu thực tiển ta có mô hình Use Case như sau

Cậpnhậtđềthi Cậpnhậtgiáoviên

Cậpnhậtchươngtrìnhhọc Thayđổimậtkhẩu

Đăngkýhọc

Học Thi

DạoxemWeb

Cậpnhậtthôngtin

Xemđiểmthi

Admin Login

Họcviên

Cậpnhậtthôngtin

Cậpnhậtđềthi Giáoviên

Hình 1 1 Mô hình Use Case

Trang 5

a) Nhận diện các lớp chính :

• Users : lưu trữ đầy đủ các thông tin về Usernames , Password và cả quyền của tất cả các User khi vào hệ thống

• Hocvien : lưu trữ thông tin về học viên khi họ đăng nhập vào học

• Giaovien : lưu trữ thông tin Tên, Email, Usernames của giáo viên khi họ đăng nhập vào hệ thống

• Chương : lưu trữ chương trình học bao gồm 4 chương

• Demuc : lưu trữ số đề mục có trong mỗi chương đó

• Tieumuc : lưu trữ số tiểu mục và nội dung chi tiết của mỗi đề mục trong mỗi chương đó

• Hocvienduthi : lưu trữ thông tin học viên khi vào thi đề thi đó , số lần vào thi và điểm của học viên ứng với mỗi lần thi

• Cauhoi : lưu trữ chi tiết về nội dung câu hỏi có trong ngân hàng câu hỏi do giáo viên ra và trong một chương cụ thể

• Dethi : lưu trữ số đề thi trong đó bao nhiêu câu hỏi và thuộc chương nào do giáo viên nào ra

• Cautraloi : lưu trữ số câu trả lời có trong một câu hỏi để học viên có thể chọn lựa khi thi

• Luachon : lưu trữ số câu lựa chọn của học viên trong câu hỏi đó và đáp án câu hỏi đó để so sánh kết quả đúng khi học viên đã chọn

Trang 6

b) Xây dựng Class Diagram :

Chitietdethi

Luachon

Hocvienduthi

Users Hocvien

1 1

1 1

1

1 1

n

1

n 1

Dethi n

n

n n

n

n n

1

n

1

Trang 7

động (Activity Model ) :

a Lược đồ tuần tự (Sequence Diagram) :

(i) Chức năng Học Viên:

Lược đồ dưới đây mô tả chi tiết các chức năng của học viên khi họ vào trang web

• Đầu tiên vào Học viên đăng ký vào hệ thống

1: Dao xem Web

2: Dang ky hoc

3: Kiem tra dang ky

4: Dang ky thanh cong

Hình 1.3 Lược đồ tuần tự thứ nhất của học viên

Trang 8

• Kế đến Học viên sẽ đăng nhập vào hệ thống bằng Usernames và Password mà họ đã đăng ký

1: Usernames, Password

: Hocvien

2: Kiem tra Usernames, Password

3: Login thanh cong

Hình 1.4 Lược đồ tuần tự thứ hai của học viên

Trang 9

• Sau khi đăng nhập vào hệ thống thành công học viên sẽ bắt đầu học

1: Usernames, Password

2: Login thanh cong bat dau vao hoc

3: Thi

4: He thong cap nhat diem thi vao co so du lieu

5: Ket qua thi

Hình 1.5 Lược đồ tuần tự thứ ba của học viên

Trang 10

• Sau đó học viên cũng có thể đăng nhập vào hệ thống để cập nhật thông tin của mình

: Xemdiemthi

1: Usernames, Password

2: Login vao xem diem thi

3: Login vao cap nhat lai thong tin

4: Kiem tra va cap nhat thong tin moi vao co so du lieu

5: Cap nhat thong tin thanh cong

Trang 11

• Đồng thời học viên cũng có thể đăng nhập vào thay đổi lại Password mà mình đã đăng ký trước đó

: Hocvien : Login : Thaydoimatkhau : Database

1: Usernames, Password

2: Login vao thay doi Password moi

3: Kiem tra va cap nhat Password moi vao co so du lieu

4: Thay doi Password thanh cong

Hình 1.7 Lược đồ tuần tự thứ năm của học viên

Trang 12

(ii) hức năng Giáo Viên:

Lược đồ dưới đây mô tả chi tiết các chức năng của Giáo viên khi họ vào trang web

• Đầu tiên giáo viên sẽ đăng nhập vào hệ thống để thực hiện quyền của mình

Trang 13

• Sau Khi đã đăng nhập thành công thì giáo viên thực thi chức năng cập nhật đề thi vào hệ thống

1: Usernames, Password : Giaovien : Login : Capnhatdethi : Database

2: Login vao cap nhat de thi

3: Kiem tra va cap nhat de thi vao co so du lieu

4: Cap nhat de thi thanh cong

Hình 1.9 Lược đồ tuần tự thứ hai của giáo viên

Trang 14

• Kế đến giáo viên cũng có thể đăng nhập vào hệ thống để thay đổi Password của mình

: Giaovien

2: Login vao thay doi Password moi

3: Kiem tra va cap nhat Password moi vao co so du lieu 1: Usernames, Password

4: Thay doi Password thanh cong

Hình 1.10 Lược đồ tuần tự thứ ba của giáo viên

Trang 15

(iii) Chức năng Admin:

Lược đồ dưới đây mô tả chi tiết các chức năng của Admin khi họ vào trang web

• Đầu tiên Admin cũng phải đăng nhập vào hệ thống để thực hiện quyền của mình

1: Usernames, Password

2: Kiem tra Usernames, Password

3: Login thanh cong

Hình 1.11 Lược đồ tuần tự thứ nhất của Admin

Trang 16

• Sau khi đã đăng nhập thành công thì Admin thực thi quyền đầu tiên của mình là cập nhật chương trình học vào hệ thống để học viên có thể tiếp cận những chương trình mới

3: Kiem tra va cap nhat chuong trinh hoc vao co so du lieu

: Admin : Login : Capnhatchuongtrinhhoc : Database 1: Usernames, Password

2: Login vao cap nhat chuong trinh hoc

4: Cap nhat chuong trinh hoc thanh cong

Hình 1.12 Lược đồ tuần tự thứ hai của Admin

Trang 17

• Ngoài ra Admin có quyền cập nhật giáo viên mới vào hệ thống

: Admin : Login : Capnhatgiaovien : Database 1: Usernames, Password

4: Cap nhat giao vien thanh cong

2: Login vao cap nhat giao vien moi

3: Kiem tra va cap nhat giao vien vao co so du lieu

Hình 1.13 Lược đồ tuần tự thứ ba của Admin

Trang 18

• Sau cùng Admin cũng có quyền thay đổi thông tin Password của chính mình

: Thaydoimatkhau

: Admin

2: Login vao thay doi Password moi

3: Kiem tra va cap nhat Password moi vao co so du lieu 1: Usernames, Password

4: Thay doi Password thanh cong

Hình 1.14 Lược đồ tuần tự thứ tư của Admin

Trang 19

b Sơ đồ hoạt động (Activity Model):

Dăng ký học

Vào trang web

Học viên

Login

Học kiểm tra chương

Thi cuối khóa

Hình 1 15 Sơ đồ hoạt động

Với sơ đồ (hình 1 15) trên đây cho ta thấy chi tiết hơn về họat động của hệ thống kể từ khi học viên bắt đầu đăng ký vào học Để làm rõ hơn nữa các chức năng hệ thống ta bước vào phần thiết kế dữ liệu sẽ mô tả chi tiết các class và xử lý cài đặt chương trình sau đây

Trang 20

4. Sơ Đồ Entity Relationship:

Để thể hiện rỏ hơn quan hệ giữa các lớp ta sữ dụng công cụ Together tạo ra sơ sau

Trang 21

IV THIẾT KẾ DỮ LIỆU:

Mô tả chi tiết các Table trong cơ sở dữ liệu

BUỘC

DIỄN GIẢI

1 Usernames Not

null Varchar(50) Khóa chính Têân đăng nhập vào hệ thống phân biệt với

những tên đăng nhập khác

2 Passwords Not

null

Varchar(50) Ứng với mỗi tên đăng

nhập có một mật khẩu riêng

3 Quyen Null Int(4) Quyền được ưu tiên khi

đăng nhập (1:Admin; 2:Giáoviên;

2 Tengiaovien Null Varchar(50) Ứng với mỗi mã giáo

viên là tên của giáo viên

3 Email Null Varchar(50) Email của giáo viên

4 Usernames Not

null

Varchar(50) Tên đăng nhập của

giáo viên khi vào hệ thống

Trang 23

STT THUỘC

TÍNH

GIÁ TRỊ

2 Tenhocvien Not

null Varchar(50) Ứng với mỗi học viên là tên của học viên

Tên đăng nhập của học viên vào hệ thống

Null Int(4) Khóa chính Số thứ tự lần thi sau khi học mỗi chương

4 Diem Null Float Điểm thuộc về lần thi sau

mỗi chương

Trang 24

(50) Ứng với mỗi chương là tên

50) Hình vẽ của chương ( nếu có )

5 Chuongtruoc Null Int (4) Mỗi chương có một

mã số chương liền trước

6 Chuongsau Null Int(4) Mỗi chương có một

mã số chương liền sau

Trang 25

DIỄN GIẢI

null Int(4) Khóa chính Mỗi đề mục có một mã đề mục riêng để phân biệt

với đề mục khác

2 Tendemuc Null Varchar

(50)

Ứng với mỗi đề mục có tên đề mục

3 Noidungdemuc Null Varchar

(7000) Mỗi đề mục có nội dung đề mục

4 SourceCode Null Varchar

(7000) Source Code cuả mỗi đề mục

5 Machuong Null Int(4) Khóa

null Int(4) Khóa chính Mỗi tiêu mục có một mã số riêng để phân biệt

với tiểu mục khác

2 Tentieumuc Null Varchar

(50) Mỗi tiểu mục có tên tiểu mục

3 Noidungtieumu

c Nul Varchar(7000) Ứng với mỗi tiểu mục có nội dung

4 Mademuc Null Int(4) Tiểu mục thuộc về mã

đề mục nào ?

(50)

Hình vẽ minh họa cho tiểu mục ( nếu có )

Trang 26

2 Madethi Not

Null

Int(4) Ứng với mã học viên có một

mã đề thi riêng

3 Lanthicuoi Not

Null Int(4) Số thứ tự lần thi sau mỗi khóa học

4 Diem Null Float Điểm thuộc lần thi đó

Trang 27

10 Table Đề thi

2 Socaukho Null Int(4) Số câu hỏi khó thuộc về

mã đề thi

3 Socaude Null Int(4) Đề thi gồm bao nhiêu câu

hỏi dễ ?

4 Socautrungbinh Null Int(4) Số câu hỏi trung bình có

trong đề thi

5 Machuong Null Int(4) Đề thi thuộc mã chương gì

null Int(4) Khóa chính Mỗi câu hỏi có moat mã số riêng để phân

biệt với câu hỏi khác

2 Noidungcauhoi Null Varchar

(7000) Mỗi câu hỏi có nội dung riêng

Trang 28

null Int(4) Khóa chính Mỗi câu lựa chọn có một mã riêng phân

biệt với những câu lựa chọn khác

2 Noidungcauluacho

n Null Varchar(7000) Ứng với mỗi mã câu lựa chọn có nội dung

câu lựa chọn

Trang 29

CHƯƠNG II : CÀI ĐẶT CHƯƠNG TRÌNH

I SƠ ĐỒ PHÂN RÃ CHỨC NĂNG HỆ THỐNG :

Hình 2 1 Sơ đồ phân rã chức năng hệ thống

WEB SITE HỌC QUA MẠNG

CHỨC NĂNG ADMIN

CHỨC NĂNG ADMIN

ĐĂNG KÍ HỌC HỌC

TH I

TH I

ĐĂNG KÍ THI

XEM ĐIỂM THI

CẬP NHẬT THÔNG TIN

DẠO XEM WEB

CHƯƠNG TRÌNH HỌC

CẬP NHẬT CHƯƠNG TRÌNH HỌC

CẬP NHẬT GIÁO VIÊN

CẬP NHẬT GIÁO VIÊN

CẬP NHẬT ĐỀ THI

THAY ĐỔI MẬT KHẨU

THAY ĐỔI PASSWORD

Trang 30

II CÀI ĐẶT CHƯƠNG TRÌNH :

1. Phần học viên :

Từ sơ đồ tuần tự ứng với phần học viên (hình 1 3) ở chương 1 , ứng với lược đồ đầu tiên thì học viên muốn vào học phải đăng ký vào học , để làm rõ hơn chức năng này ta có đọan xử lý sau:

Xử lý đăng ký

Bước 1: khai báo kết nối cơ sở dữ liệu

Khai báo trình điều khiển và thông tin cần thiết để kết nối với cơ sở dữ liệu

Drivername=”sun jdbc Odbc jdbcOdbcDriver”

URL=”jdbc: odbc: HOCQUAMANG”

Class forName(Drivername) newInstace();

Connection Cn=null

Cn = DriverManage getConnection(URL,”Usernames”,”Password”)

Statement st=null

ResultSet Rs=null

Bước 4 : Thực thi câu lệnh SQL xem học viên đã đăng ký chưa

String SQL=” Select Usernames From Hocvien

where Usernames=’”+tendangnhap+”’

Trang 31

Sau khi đã đăng nhập vào hệ thống với Usernames và Password của mình là họ đã có đầy đủ quyền tương ứng(hình 1.4) Đoạn Chương trình sau đây minh họa xử lý việc login của học viên khi đăng nhập vào hệ thống.

Xử lý Login vào hệ thống của học viên

Kiểm tra nếu chưa tồn tại thì ta thực hiện thêm học viên này vào cơ sở dữ

Sau khi cập nhập học viên mới thành công sẽ chuyển đấn trang thành công

Bước 5 : Cuối cùng đóng các kết nối lại

Rs close

Cn close

Tương tự như đọan xử lý trên

Bước 1 : Khai báo kết nối cơ sở dữ liệu

Bước 2 : Khai báo các tham số nhận từ request

User=requesr getParameter(“txtTendangnhap”)Pass=requesr getParameter(“txtPassword”)Bước 3 : Khai báo các đối tượng cần thiết để kết nối

Bước 4 : Thực thi câu lệnh SQL so sánh xem có học viên này không nếu có thì chấp nhận và cho học viên này vào hệ thống

Select Mahocvien Form Hocvien Where Usernames=’”+User+”’

Nếu không có học viên này thì báo lỗi và mời học viên này đăng nhập lại hoặc đăng ký làm học viên thì mới được vào học

Bước 5 : Đóng các kết nối

Trang 32

Khi vào hệ thống với quyền tương ứng của mình học viên có quyền học và thi chương trình học(hình 1.5 ) để minh họa cho chức năng này ta có đọan xử lý

Xử lý chức năng học

Bước 1: Kết nối cơ sở dữ liệu

Bước 2 : Thực thi câu lệnh truy vấn cho việc chọn học phần cuả học viên

• Trong khi đã chọn được chương ta lấymã chương và tên chương hiển thị cho học viên chọn

while (rs.next()){

<%=rs.getString("Machuong") <

%=rs.getString("Tenchuong")%>

}

Bước 3 :Sau khi chọn học phần ,đối tượng request sẽ nhận tham số từ trang

chuong1.jsp gởi đến bằng câu lệnh

Bước 4 : Tương tự như học viên chọn tiểu mục và nội dung tiểu mục

Bước 5 : Đóngkết nối

Trang 33

Xử lý chức năng Thi

Bước 1: kết nối cơ sở dữ liệu

Bước 2 : Thực thi câu lệnh sql và xử lý các giải thuật

• Tạo đề thi với số thứ tự đề thi là ngẫu nhiên int t=(int)Math.random()*10+1;

out.println("De thi so "+t)

• Truy xuất câu hoỉ từ câu lệnh truy vấn sql:

String sql="Select Macauhoi,Noidungcauhoi From CauHoi ";

• Khai báo 2 biến và 2 mảng chứa mã câu hoỉ và nội dung câu hoỉ :

String ma,noidungint a[]=new int[100]

//Mảng chứa mã câu hỏi String b[]=new String[100]

//Mảng chứa mã nội dung

• Tạo recordset để lấy về mã câu hỏi và nội dung câu hỏi chưá vào 2 mảng

while( rs.next() )

{ma=rs.getString("Macauhoi");

Ứng với mỗi câu hỏi , cần hiển thị Ghichu , Macauluachon , Noidungcauluachon bằng câu lệnh truy vấn

sql1="SELECT Chonlua.Ghichu AS Ghichu, Cautraloi.Macauluachon, Cautraloi.Noidungcauluachon FROM Chonlua INNER JOIN Cautraloi ON Chonlua.Macauluachon = Cautraloi.Macauluachon Where Chonlua.Macauhoi="+a[r]+" And Chonlua.Macauluachon=Cautraloi.Macauluachon"

Bước 5 : Hiển thị kết quả

Bước 6 : Đóng kết nối

Trang 34

Ứng với đường đi từ sơ đồ học viên còn có thể login vào hệ thống để thay đổi thông tin và thay đổi Password của mình(hình 1.6 & hình 1.7) , đọan chương trình sau sẽ làm rõ chức năng này

Xử lý chức năng thay đổi Password

Bước 1:kết nối cơ sở dữ liệu

Bước 2 : xử lý câu lệnh sql

• Lấy tên đăng nhập và mật khẩu cũ và mật khẩu mới do học viên nhập vào

• Nếu thay đồi thành công trả về trang thành công , nếu Usernames và Password cũ sai hệ thống sẻ trả về trang lỗiBước 3 : Đóng kết nối

Trang 35

Xử lý chức năng thay đổi thông tin

Bước 1: Kết nối cơ sở dữ liệu

Bước 3 : Thực thi câu lệnh SQL

SQL="UPDATE Hocvien SET Tenhocvien='"+Ten+"',Email='"+EM+"'";

Ngày đăng: 18/02/2014, 14:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1. 1. Moâ hình Use Case. - thiết kế website môn lập trình mạng
Hình 1. 1. Moâ hình Use Case (Trang 4)
Hình 1.3 . Lược đồ tuần tự thứ nhất của học viên - thiết kế website môn lập trình mạng
Hình 1.3 Lược đồ tuần tự thứ nhất của học viên (Trang 7)
Hình 1.4 . Lược đồ tuần tự thứ hai của học viên - thiết kế website môn lập trình mạng
Hình 1.4 Lược đồ tuần tự thứ hai của học viên (Trang 8)
Hình 1.5 . Lược đồ tuần tự thứ ba của học viên - thiết kế website môn lập trình mạng
Hình 1.5 Lược đồ tuần tự thứ ba của học viên (Trang 9)
Hình 1.7 . Lược đồ tuần tự thứ năm của học viên - thiết kế website môn lập trình mạng
Hình 1.7 Lược đồ tuần tự thứ năm của học viên (Trang 11)
Hình 1.9 . Lược đồ tuần tự thứ hai của giáo viên - thiết kế website môn lập trình mạng
Hình 1.9 Lược đồ tuần tự thứ hai của giáo viên (Trang 13)
Hình 1.10 . Lược đồ tuần tự thứ ba của giáo viên - thiết kế website môn lập trình mạng
Hình 1.10 Lược đồ tuần tự thứ ba của giáo viên (Trang 14)
Hình 1.12 . Lược đồ tuần tự thứ hai của Admin - thiết kế website môn lập trình mạng
Hình 1.12 Lược đồ tuần tự thứ hai của Admin (Trang 16)
Hình 1.13 . Lược đồ tuần tự thứ ba của Admin - thiết kế website môn lập trình mạng
Hình 1.13 Lược đồ tuần tự thứ ba của Admin (Trang 17)
Hình 1.14 . Lược đồ tuần tự thứ tư của Admin - thiết kế website môn lập trình mạng
Hình 1.14 Lược đồ tuần tự thứ tư của Admin (Trang 18)
Hình 1. 15 . Sơ đồ hoạt động - thiết kế website môn lập trình mạng
Hình 1. 15 . Sơ đồ hoạt động (Trang 19)
4. Sơ Đồ Entity Relationship: - thiết kế website môn lập trình mạng
4. Sơ Đồ Entity Relationship: (Trang 20)
50) Hỡnh   veừ   cuỷa - thiết kế website môn lập trình mạng
50 Hỡnh veừ cuỷa (Trang 24)
Hình 2. 1. Sơ đồ phân rã chức năng hệ thống - thiết kế website môn lập trình mạng
Hình 2. 1. Sơ đồ phân rã chức năng hệ thống (Trang 29)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w