1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bộ đề kiểm tra 1 tiết toán 9

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 483,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ đề kiểm tra 1 tiết Toán 9 Trường THCS phước bình Ngày soạn 28112012 Ngày kiểm tra Tiết 37 KIỂM TRA 1 TIẾT MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao 1Đ N p trình bậc I Áp dụng Số câu Số điểm Tỉ lệ % 1 1,0 1 1,0 2 2,0 điểm = 20% 2 giải p trình Số câu Số điểm Tỉ lệ % 1 1,0 1 1,0 1 1,0 3 3,0 điểm = 30% 3 giải p trình chứa ẩn số ở mẩu Số câu Số điểm Tỉ lệ % 1 1,5 2 1,5 điểm = 15% 4giải bài toán bằng cách lập p trình Số câu Số điểm Tỉ lệ % 1 3,5 1.

Trang 1

Tr ng THCS ph c bình

Ngày so n : 28/11/2012

Ngày ki m tra:

Ti t: 37 KI M TRA 1 TI T

MA TR N KI M TRA

C p

đ

Ch đ

Nh n

bi t

Thông

hi u

V n d ng

C ng

C p đ th p C p đ cao

1 N p trình b c I

Áp d ng

S câu :

S đi m:

T l %

1 1,0

1 1,0

2

2,0 đi m

= 20%

2 gi i p.trình

S câu

S đi m

T l %

1

1,0

1

1,0

1 1,0

3

3,0 đi m

= 30%

3 gi i p.trình ch a

n s m u

S câu

S đi m

T l %

1 1,5

2 1,5 đi m

= 15% 4gi i bài toán b ng

cách l p p.trình

S câu

S đi m

T l %

1 3,5

1 3,5 đi m

= 35%

T ng s câu

2 2,0

3 1 6,0 1,0

7

10 đi m 100%

Trang 2

Tr ng THCS ph c bình

Ngày so n 22/ 2/ 2013

Ngày ki m tra:

Ti t:56 KI M TRA 1 TI T

MA TR N KI M TRA

C p

đ

Ch đ

Nh n

bi t

Thông

hi u

V n d ng

C ng

C p đ th p C p đ cao

1 N p trình b c I

Áp d ng

S câu :

S đi m:

T l %

1 1,0

1 1,0

2

2,0 đi m

= 20%

2 gi i p.trình

S câu

S đi m

T l %

1

1,0

1

1,0

1 1,0

3

3,0 đi m

= 30%

3 gi i p.trình ch a

n s m u

S câu

S đi m

T l %

1 1,5

2 1,5 đi m

= 15% 4gi i bài toán b ng

cách l p p.trình

S câu

S đi m

T l %

1 3,5

1 3,5 đi m

= 35%

T ng s câu

2 2,0

3 1 6,0 1,0

7

10 đi m 100%

Trang 3

Tr ng THCS ph c bình KI M TRA 1 TI T

H và tên:ầầầầầầ MÔN TOÁN

L p 8A1 TH I GIAN: 45 PHÚT

:

I.Lý thuy t:

Nêu đ nh ngh a ph ng trình b c I m t n s ?

Áp d ng:gi i p.trình

II Bài t p:

1) Gi i p.trình

a)

7-b)

c)

2) gi i p.trình ch a n s m u:

3)bài toán:

M t xe ô tô đi t A đ n B v i v n t c 50km/h và sau đó quay tr v t B đ n A v i

v n t c 40km/h c đi l n v m t 5gi 24 phút Tính chi u dài quưng đ ng AB

Trang 4

H ng d n ch m:

I lý thuy t: nêu đ nh ngh a p trình b c I đúng (1đ)

(1 đ) 1/ gi i ph ng trình:

(1 đ ) c)

(1đ) 2/gi i p.trình ch a n s m u:

(0,5 đ) (0,5 đ)

(0,5 đ) /bài toán

h/s đ i 5 gi 24 phút = (0,25 đ)

g i x là quưng đ ng AB k (0,5 đ)

th i gian xe đi t A đ n B là: h (0,25 đ)

th i gian xe đi t B đ n A là : h ( 0,25 đ) theo đ bài ta có Ph ng trình: (1 đ)

(1 đ)

V y chi u dài c a quưng đ ng AB là 120km (0,25 đ)

Trang 5

Tr ng THCS ph c bình

Ngày so n 23/ 3/ 2013

Ngày ki m tra:

Ti t:55 KI M TRA 1 TI T

MA TR N KI M TRA

C p

đ

Ch đ

Nh n

bi t

Thông

hi u

V n d ng

C ng

C p đ th p C p đ cao

1.Phát bi u đ nh

ngh a và ghi gi

thi t,k t lu n c a

đ nh lý ta lét (thu n)

S câu :

S đi m:

T l %

1 1,0

1 1,0

2

2,0 đi m

= 20%

2 tìm x trong hình v

S câu

S đi m

T l %

1

2,0

1

2,0 đi m

= 20% 3.T/h hai tam giác

đ ng d ng

S câu

S đi m

T l %

1 2,0

1

2đi m

= 20% T/h đ ng d ng c a

hai tam giác vuông

S câu

S đi m

T l %

1 4,0

1

4 đi m

= 40%

T ng s câu

2 3,0

2 6,0

5

10 đi m 100%

Trang 6

Tr ng THCS ph c bình KI M TRA 1 TI T

H và tên:ầầầầầầ MÔN TOÁN

L p 8A1 TH I GIAN: 45 PHÚT

:

I Lý thuy t : (2 đ )

Phát bi u và ghi gi thi t ,k t lu n c a đ nh lý thu n đ nh lý ta lét

II Bài t p : (8 đ )

1.Tìm x trong hình v Bi t MN// BC

2.cho tam giác ABC có AB = 15cm ; AC =20cm trên AB , AC l n l t l y hai đi m D và E sao

cho AD = 8cm ; AE = 6cm Ch ng minh R ng:

3 cho tam giác ABC vuông t i A có đ ng cao AH bi t AB = 15cm ; AH = 12cm

Ch ng Minh R ng:

a/

b/ tính đ dài các đo n th ng BH ; HC ; AC

BÀI LÀM ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ

H ng d n ch m :

A

B C

x

6,5

4

2

Trang 7

I Lý thuy t : phát bi u đúng đ nh lý ta lét (1 đ )

Ghi gt, kl đúng đ y đ ( 1 đ ) II.Bài Tâp :

1 Tìm x bi t MN// BC ta có :

(cm) ( 2 đ )

2

và góc A chung do đó ( 2 đ )

3.ch ng minh

90

ˆ 

 A B C H

C

A 

0

90

 A B C H

A

H A B H C

90

 A H B H

A

suy ra: (1) ( 1 đ) b.tính BH; HC; AC

vuông t i H ,ta có : BH2

= AB2ậ AH2

( pi ta go) =152- 122 = 81 suy ra: BH = 9(cm) (1 đ )

T (1) (cm) ( 1 đ )

A

B

C

E

D

8

6

A

Trang 8

Tr ng THCS ph c bình

Ngày so n 14/ 4/ 2013

Ngày ki m tra:

Ti t:67 KI M TRA 1 TI T

MA TR N KI M TRA

C p

đ

Ch đ

Nh n

bi t

Thông

hi u

V n d ng

C ng

C p đ th p C p đ cao

1 B.p trình b c I

Áp d ng

S câu :

S đi m:

T l %

1 1,0

1 1,0

2

2,0 đi m

= 20%

2 gi i ph ng.trình

S câu

S đi m

T l %

1

1,0

1

1,0

1

1,0

3

3,0 đi m

= 30%

3.gi i b t ph ng

Trình và bi u di n

S câu

S đi m

T l %

1 1,5

1 1,5

3

3,0 đi m

= 30%

4.ch ng minh b t

đ ng th c

S câu

S đi m

T l %

1

1,0

1 1,0

2 2,0 đi m

= 20%

T ng s câu

4 4,5

2 1 2,5 1,0

8

10 đi m 100%

Trang 9

Tr ng THCS Ph c Bình KI M TRA 1 TI T

H và tên:ầầầầầầ MÔN TOÁN 8

L p 8A TH I GIAN: 45 PHÚT

:

I.Lý Thuy t: ( 2 đ)

1/ Phát bi u qui t c nhân v i m t s ( qui t c bi n đ i b t ph ng trình)

Áp d ng:

Gi i b t ph ng trình:

II.Bài T p: (8 đ)

1/ gi i ph ng trình:

a

b

c

2/ gi i b t ph ng trình và bi u di n t p nghi m trên tr c s :

a

b

3/ ch ng minh r ng:

b

BÀI LÀM

H ng d n ch m:

I.Lý Thuy t:

Phát bi u đúng qui t c cho (1 đ)

Áp d ng: tính đúng (1 đ) II.Bài T p:

1/ gi i ph ng trình:

a

Trang 10

b

(0,5 đ)

Ho c

(0,5 đđ)

c

v i

ta có

(0,5 đ)

V i

Ta có:

2/gi i b t ph ng trình và bi u di n t p nghi m trên tr c s :

a

(1 đ)

b

(1 đ) 3/ ch ng minh r ng:

a N u a > b thì a > b - 1

Do đó a > b

b

V y

Tr ng THCS ph c bình

Ngày so n

Ngày ki m tra:

Trang 11

Ti t: KI M TRA 1 TI T

MA TR N KI M TRA

C p đ

Ch đ Nh n bi t

Thông

hi u

V n d ng

C ng

C p đ th p C p đ cao

1.C n th c b c hai

Áp d ng

M nv ng đn

i u ki n đ

c n th c có ngh a

Áp d ng

Bi t c n th c

có ngh a khi

nào?

S câu :

S đi m:

T l %

1 1,0

1 1,0

2

2,0 đi m

= 20%

2.Tính

S câu

S đi m

T l %

1

1,0

1

1,0

2

2,0 đi m

= 20%

3.Rút g n c n th c

S câu

S đi m

T l %

1 1,0

1 1,0

2

2,0 đi m

= 20% 4.gi i ph ng trình

S câu

S đi m

T l %

2

2, 0

1 1,0

3

3,0 đi m

30% 4.ch ng minh

S câu

S đi m

T l %

1 1,0

1 1,0 đi m

= 10%

T ng s câu

T ng s đi m

T ng s %

1

1 đ 10%

3

3 đ 30%

5

5 đ 50%

1

1 đ 10%

10

10 đ 100%

Trang 12

Tr ng THCS Ph c Bình KI M TRA 1 TI T

H và tên:ầầầầầầ MÔN TOÁN 9

L p 9A TH I GIAN: 45 PHÚT

BẨI:

I.LÝ THUY T:

- Bi u th c A ph i th a mưn đi u ki n gì đ A có ngh a?

- Áp d ng: Tìm x d  x 2  3 xác đ nh

II BẨI T P:

1 Tính : (2 đ)

a/ 50+ 32  72

b/( 12  27  3 ) 3

2 Rút g n: (2 đ)

a/

2

6

10 

b/

1 3

2 1 3

2

3 Gi i ph ng trình (3 đ)

a/ 3 x  1  4

b/ x  1  x  1

4.Ch ng minh r ng:(1 đ)

2 2 ( 3  2 )  ( 1  2 2 )2  2 6  9

Trang 13

Ngày so n: 4/10/2013

Ngày ki m tra: 9/10/2013

Ti t: KI M TRA 1 TI T

MA TR N KI M TRA

Tr ng THCS Ph c Bình KI M TRA 1 TI T

C p đ

V n d ng

C ng

1.lý thuy t

H th c l ng trong

tam giác vuông

Vi t đ c Các h th c

Tính đ c đ

Dài các c nh

S câu

S đi m

T l %

1a 2,5 đ 25%

1b

1,5 đ 15%

1

40%

2.Bài t p

Gi i tam giác vuông

Bi t v n d ng các

h đ tính các

c nh, các góc

S câu

S đi m

T l %

1a 1b (3 đ); (2 đ ) 30% 20%

1

5 đ 50% 3.Bài t p

Ch ng minh bi u th c

Bi t v n d ng t

s l ng giác c a

góc nh n và

H T đ CM

S câu

S đi m

T l %

1

1 đ 10%

1

1 đ 10%

T ng s câu

T ng s đi m

T ng s %

1a 2,5 đ 25%

1b 1,5 đ 15%

2

6 đ 60%

3

10 đ 100%

Trang 14

H và tên:ầầầầầầ MÔN TOÁN 9

L p 9A TH I GIAN: 45 PHÚT

BẨI:

1 Vi t các công th c liên h gi a đ dài đ ng cao và đ dài các c nh trong m t tam giác vuông (2,5 đ)

.Áp d ng: Tính chi u cao AH c a tam giác ABC vuông t i A

Bi t AB =12cm; AC =16cm ( 1,5 đ )

2.Cho tam giác ABC vuông t i A Bi t AB = 5cm ; AC = 12cm ; BC = 13cmđ ng cao AH

a Tính đ dài các đo n th ng AH ; BH ; CH ( 3 đ )

b Tính góc B ; góc C (2 đ )

3.Ch ng minh r ng:

(cos sin)212sin.cos (1 đ )

BÀI LÀM

Tr ng THCS Ph c Bình KI M TRA 1 TI T

Trang 15

H và tên:ầầầầầầ MÔN TOÁN 9

L p 9A TH I GIAN: 45 PHÚT

BẨI:

1.Vi t các công th c liên h gi a đ dài đ ng cao và đ dài các c nh trong m t tam giác vuông (2,5 đ)

.Áp d ng: Tính chi u cao AH c a tam giác ABC vuông t i A

Bi t AB =6cm; AC =8cm (1,5 đ )

2.Cho tam giác ABC vuông t i A Bi t AB = 9cm ; AC = 12cm ; BC = 15cmđ ng cao AH

a Tính đ dài các đo n th ng AH ; BH ; CH (3 đ )

b Tính góc B ; góc C (2 đ )

3.Ch ng minh r ng:

(cos sin)212sin.cos ( 1 đ )

BÀI LÀM

H ng d n ch m:

Trang 16

A

5

12

13

1a Vi t các công th c liên h gi a đ dài đ ng cao và đ dài các c nh trong m t tam giác vuông (

vi t đúng các h th c: b2

= a.b’ ; c2 = a.c’; h2 = b’.c’ ; b.c = a.h ; 12 12 12

c b

M i h th c đúng cho 0,5 đ)

b.áp d ng: Tính chi u cao AH c a tam giác ABC vuông t i A

Bi t AB =6cm; AC =8cm

- Theo đ nh lý pitago

Ta có: BC2 = AC2 + AB2 (0,5 đ

cm

BC

BC

AB AC

BC

10 100

8

62 2

2 2

(1,0 đ)

2.Cho tam giác ABC vuông t i A Bi t AB = 9cm ; AC = 12cm ; BC = 15cmđ ng cao AH

a Tính đ dài các đo n th ng AH ; BH ; CH

b Tính góc B ; góc C

GI I a/ theo h th c b.c =a.h ; ta có:

6 , 4 13 60 13

12 5

.

.

AH

AH

BC

AC AB AH

BC AH AC

AB

(1 đ)

b/

0

67

4 , 2 5 12

B

tgB

AB

AC tgB

(1 đ ) Vì:

0 0 0 0 0

23 67 90 90 90

C

B C

C

B

(1 đ)

3 Ch ng minh r ng:

(cos   sin  )2 1  2 sin  cos 

2

) sin

(cos 

cos sin 2 1

cos sin 2 sin cos

sin cos

sin 2 cos

2 2

2 2

V y:(cos   sin  )2 1  2 sin  cos  (1 đ)

H ng d n ch m:

Trang 17

I lý thuy t: nêu đ c đi u ki n đ c n th c b c hai có ngh a (1 đ) Tính đúng

3

 x có ngh a khi

2

3 0

3

 x x (1 đ) II.Bài t p:

1.tính

a/

2

3

2 6 2 4

2

5

72 32

50

(1 đ)

b/

6 3

.

3

2

3 ) 3 3 3

3

2

(

3 ) 3 27 12

(

(1 đ)

2 Rút g n:

a/

3

5

2

) 3 5 ( 2 2

6

10

(1 đ)

b/

2 2

4 1

3

2 3 2 2

3

2

) 1 3 )(

1 3 (

) 1 3 ( 2 ) 1 3 ( 2 1 3

2 1

3

2

(1 đ)

3 Gi i ph ng trình:

a/

 5

5

15 3

1 16 3

16 1 3

4 1 3

s

x

x

x

x

x

(1,5 đ )

b/

 2 , 1

1 0

1

2 0

2

0 ) 1 )(

2 ( 0 ) 2 ( ) 2 (

0 ) 2 ( ) 2 ( 0 2 2

0 2 3 1

2 1

) 1 ( 1 1

1

2 2

2 2

2

s

x x

x x

x x x

x x

x x x x

x x

x x x

x x

x x

x x

(1,5 đ)

4.Ch ng minh r ng:

Trang 18

9 6 2 ) 2 2 1 ( ) 2 3 (

2

2

9 6 2 8 2 4 1 2 4 6

2

9 6 2 ) 2 2 1 ( ) 2 3

(

2

2

2

2

(1 đ)

Tr ng THCS Ph c Bình KI M TRA 1 TI T

Trang 19

H và tên:ầầầầầầ MÔN TOÁN 9

L p 9A TH I GIAN: 45 PHÚT

Bài:

I.lý thuy t: (2 đ)

-Phát bi u đ nh ngh a hàm s b c nh t

-Cho ví d ;

II.Bài T p: (8 đ)

1) Cho hàm s :y  f x  x2 2 x  3

Tính : f (  5 ); f ( 3  1 ) 2) a/ v trên cùng h tr c t a đ các đ th hàm s : y  3 x ; y  x   4

b/ tìm t a đ giao đi m I c a hai đ ng th ng: y  3 x và y  x   4 c/ tính góc t o b i đ ng th ng y  x   4 v i tr c ox

3) v i giá tr nào c a k thì hai đ ng th ng ;y k  2x  3 và y 3 k  1x  1 c t nhau BÀI LÀM

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 20

H NG D N CH M

Lý thuy t

2 đ Phát bi u đúng đ nh ngh a hàm s b c nh t Cho ví d đúng 1 đ 1 đ Bài t p

1/cho hàm s

Y= x2-2x+3

Tính: f (  5 )

f ( 3  1 )

 

38

3 10 25

3 5 2 5 5

3 2

2 2

f

x x x f y

5

3 2 1 3

3 2 3 2 1 3 2 3

3 1 3 2 1 3 1

f

0,5 đ 0,5 đ

0,5 đ 0,5 đ 2/v đ th

Tìm giao đi m I

Tính góc t o b i

th v i tr c

ox

a/ th hàm s y  3 x đi qua hai đi m 0(0;0) ; E(1; 3)

th hàm s y  x   4 đi qua hai đi m A(0; 4) B(4; 0)

b/ vì I là giao đi m c a hai

đ ng th ng y  3 x và

4

 x

y nên ta có:

1

4 4

4 3

x x

x x

Thay x = 1 vào y  3 x Suy ra y =3

Do đó I(1; 3)

c/

0

45

1 4 4

tg

v y góc t o b i đ ng th ng y  x   4 tr c ox là

1800ậ 45 0

= 1350

1 đ

1 đ

1 đ

1 đ

1 đ

3/tìm giá tr c a

k y k  2x  3 c t y 3 k  1x  1

Thì 1  -3

k+2 = 3k ậ 1

k- 3k = -1 -2 -2k = - 3

k =

2 3

1 đ

4

4 0

I 3

1 d1 d2

Ngày đăng: 11/04/2022, 16:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2 tìm x trong hình v - Bộ đề kiểm tra 1 tiết toán 9
2 tìm x trong hình v (Trang 5)
C pđ th pC pđ cao - Bộ đề kiểm tra 1 tiết toán 9
p đ th pC pđ cao (Trang 5)
w