Trắc nghiệm kinh tế vĩ mô có đáp án Trắc nghiệm kinh tế vĩ mô có đáp án Trắc nghiệm kinh tế vĩ mô có đáp án Trắc nghiệm kinh tế vĩ mô có đáp án Trắc nghiệm kinh tế vĩ mô có đáp án Trắc nghiệm kinh tế vĩ mô có đáp án Trắc nghiệm kinh tế vĩ mô có đáp án Trắc nghiệm kinh tế vĩ mô có đáp án Trắc nghiệm kinh tế vĩ mô có đáp án Trắc nghiệm kinh tế vĩ mô có đáp án Trắc nghiệm kinh tế vĩ mô có đáp án Trắc nghiệm kinh tế vĩ mô có đáp án Trắc nghiệm kinh tế vĩ mô có đáp án Trắc nghiệm kinh tế vĩ mô có đáp án Trắc nghiệm kinh tế vĩ mô có đáp án Trắc nghiệm kinh tế vĩ mô có đáp án Trắc nghiệm kinh tế vĩ mô có đáp án Trắc nghiệm kinh tế vĩ mô có đáp án Trắc nghiệm kinh tế vĩ mô có đáp án Trắc nghiệm kinh tế vĩ mô có đáp án Trắc nghiệm kinh tế vĩ mô có đáp án Trắc nghiệm kinh tế vĩ mô có đáp án Trắc nghiệm kinh tế vĩ mô có đáp án Trắc nghiệm kinh tế vĩ mô có đáp án
Trang 1CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ KINH TẾ HỌC
1 Kinh t ế học chủ yếu đề cập đến khái niệm
A Khan hiếm
B Nghèo đói
C Biến động
D Sức mạnh thị trường
2 Điều nào sau đây không đúng trong một thế giới không khan hiếm?
A Không cần nghiên cứu kinh tế học
B Mọi người đều có tất cả hàng hóa và dịch vụ mà họ muốn
C Nguồn tài nguyên là vô hạn
D Tồn tại chi phí cơ hội
3 Kinh t ế học là môn khoa học nghiên cứu về
5 Kinh t ế vĩ mô ít đề cập đến vấn đề nào sau đây nhất?
A Sự thay đổi giá cả tương đối
B Sự thay đổi mức giá chung
C Mức sống
D Thất nghiệp
6 S ự khác nhau giữa kinh tế vĩ mô và kinh tế vi mô là
A Kinh tế vĩ mô nghiên cứu từng thị trường cụ thể, trong khi kinh tế vi mô nghiên cứu hoạt động
của nền kinh tế nói chung
Trang 2B Kinh tế vĩ mô nghiên cứu theo lý thuyết của Keynes, trong khi kinh tế vi mô nghiên cứu các lý thuyết cổ điển
C Kinh tế vĩ mô quan tâm đến các chính sách tài khóa, trong khi kinh tế vi mô quan tâm đến các chính sách tiền tệ
D Kinh tế vĩ mô nghiên cứu tổng thể nền kinh tế, trong khi kinh tế vi mô nghiên cứu những thị trường cụ thể
7 S ản phẩm nào dưới đây được coi là khan hiếm?
A Đôi giày Nike
B Tranh của họa sĩ Monet
C Viên kim cương 1 cara
D Tất cả các đáp án trên đều đúng
8 Các nhà kinh t ế học nghiên cứu tất cả các vấn đề ngoại trừ
A Việc làm thế nào để mọi người đưa ra quyết định
B Cách thức mọi người tương tác với nhau
C Việc xã hội thay đổi như thế nào theo thời gian
D Các lực lượng thị trường và xu hướng tác động của chúng đến nền kinh tế trên góc độ tổng thể
9 Điều nào sau đây không được nghiên cứu trong kinh tế học?
A Hàng hóa nào sẽ được sản xuất
11 Trong kinh t ế vĩ mô, có hai cách mà chính phủ có thể sử dụng để ổn định nền kinh tế là
A Chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ
B Lý thuyết của keynes và lý thuyết cổ điển
Trang 3C Đầu tư và tiết kiệm
13 Ho ạt động nào sau đây bao hàm sự đánh đổi?
A Ngồi học ở lớp kinh tế vĩ mô
A 1,6 triệu đồng mà Trọng có thể kiếm được nếu làm việc trong 2 giờ
B Bằng không vì Trọng thích chơi Golf hơn là làm việc
C Sự cải thiện kỹ năng chơi Golf mà Trọng có được từ việc chơi Golf trong 2 giờ đó
D Bằng không vì Trọng đã chi 1,6 triệu đồng để chơi golf
15 Chi phí cơ hội khi mua một mặt hàng là
A Số giờ cần thiết để kiếm đủ tiền mua mặt hàng này
B Những gì bạn từ bỏ để có được mặt hàng này
C Thường nhỏ hơn giá trị bằng tiền của mặt hàng này
D Giá trị bằng tiền của mặt hàng này
16 Ngân quy ết định dành 3 giờ làm việc ngoài giờ thay vì xem phim với bạn bè Nên kiếm được 100.000 đồng một giờ làm việc.Khi đó chi phí cơ hội khi Ngân quyết định làm việc là
A 300000₫ cô kiếm được khi làm việc
B 300000₫ trừ đi sự thích thú mà cô nhận được khi xem phim
C Sự thích thú mà cô nhận được nếu xem phim
Trang 4D Bằng không vì cô sẽ nhận được ít hơn 300.000 đồng từ việc xem phim
17 Kho ản nào dưới đây được coi là chi phí cơ hội của chuyến nghỉ mát của bạn?
A Khoản thu nhập mà bạn kiếm được nếu ở nhà làm việc
B Khoản chi tiêu mà bạn thực hiện nếu không đi nghỉ mát
C Khoản tiền bạn bỏ ra để mua vé máy bay
D Khoản tiền mà bạn chi trả cho các dịch vụ khi tham gia chuyến nghỉ mát
18 Anh Tu ấn đã chi 200 triệu để mở một cửa hàng cà phê Anh ta dự tính thu nhập nhận được là 250 triệu Khi sắp hoàn thành anh ta dự tính tổng thu nhập giảm xuống chỉ còn 150 tri ệu Anh Tuấn quyết định hoàn thành cửa hàng cà phê miễn là chi phí cho việc hoàn thành
A Không phải là người ra quyết định duy lý
B Nhận thức rõ ràng rằng chi phí cơ hội học đại học của anh ta là rất cao
C Quan tâm nhiều hơn đến hoàn cảnh hiện tại hơn tương lai của anh ta
D Đánh giá thấp giá trị của một nền giáo dục Đại học
20 M ột người ra quyết định duy lý chỉ thực hiện một hành động nếu
A Lợi ích biên nhỏ hơn chi phí biên
B Lợi ích biên lớn hơn chi phí biên
C Lợi ích trung bình lớn hơn chi phí trung bình
D Lợi ích biên lớn hơn cả chi phí trung bình và chi phí biên
21 Sau khi cân nh ắc Phúc đã chọn Nha Trang thay Đà Nẵng cho chuyến đi nghỉ hè năm nay
c ủa mình Phúc có thể sẽ thay đổi quyết định này nếu điều nào sau đây xảy ra
A Lợi ích cận biên của đi Nha trang tăng lên
B Chi phí biên của đi Nha Trang giảm
C Lợi ích biên của đi Đà Nẵng tăng
Trang 5D Chi phí biên của đi Đà Nẵng tăng
22 M ột nhà sản xuất đồ nội thất hiện đang sản xuất 100 cái bàn mỗi tuần và bán chúng để
ki ếm lợi nhuận Anh ta đang xem xét việc mở rộng sản xuất Liệu anh ta có nên làm điều đó không?
A Có, bởi vì sản xuất bàn đang mang lại lợi nhuận cho anh ta
B Không, bởi vì anh ta có thể không bán được những chiếc bàn sản xuất thêm
C Điều đó phụ thuộc vào chi phí biên của việc sản xuất thêm bàn và doanh thu biên mà anh ta sẽ kiếm được từ việc bán thêm bàn
D Điều đó phụ thuộc vào chi phí trung bình để sản xuất thêm bàn và doanh thu trung bình mà anh
ta sẽ kiếm được từ việc bán thêm bàn
23 Dũng đã bỏ ra 500 triệu đồng để mua và sửa chữa một chiếc thuyền đánh cá cũ Anh ta
d ự kiến sẽ bán chiếc thuyền với giá 800 triệu đồng sau khi việc sửa chữa hoàn tất.Sau đó, anh ta phát hi ện ra rằng mình cần 400 triệu đồng để hoàn thành việc sửa chữa Anh ta có
th ể bán chiếc thuyền như bây giờ với giá 300 triệu đồng Anh ấy nên làm gì?
A Anh ta nên cắt lỗ và bán chiếc thuyền lấy 300 triệu đồng
B Anh ta không nên bán với giá thấp hơn chi phí để mua nó
C Anh ta nên hoàn tất việc sửa chữa chiếc thuyền để sau đó bán nó đi
D Anh ấy có thể làm gì cũng được vì kết quả là như nhau
24 M ột cửa hàng bán bánh từ 5 sáng đến 3 chiều hàng ngày, trừ chủ nhật Chi phí làm và bán m ột cái bánh là 10 nghìn đồng Cửa hàng này không bán bánh cũ vào ngày hôm sau Người quản lý nên làm gì nếu anh ta vẫn còn 10 cái bánh vào lúc 2:30 chiều?
A Giảm giá của các chiếc bánh còn lại ngay cả khi giá giảm xuống dưới 10.000 đồng
B Giảm giá của các chiếc bánh còn lại chừng nào nó còn cao hơn 10.000 đồng
C Giảm giá để tất cả các chiếc bánh sẽ được bán sớm hơn trong ngày
D Vứt chúng đi và ngày mai sẽ sản xuất ít hơn 10 cái so với ngày hôm nay
25 Vi ệt Nam có thể hưởng lợi từ thương mại
A Chỉ với các quốc gia có thể sản xuất hàng hóa mà Việt Nam không thể sản xuất
B Với bất kỳ quốc gia nào
C Với bất kỳ quốc gia nào không cạnh tranh kinh tế với Việt Nam
D Chỉ với các quốc gia kém phát triển
26 N ếu Việt Nam giỏi hơn Séc về trồng cây thanh long, nhưng Séc giỏi hơn Việt Nam về sản
xu ất pha lê thì
Trang 6A Séc nên bán pha lê cho Việt Nam và mua thanh long của Việt Nam
B Việt Nam nên áp dụng thuế đối với pha lê Séc để bảo vệ công ăn việc làm cho người nông dân
trồng thanh long của Việt Nam
C Việt Nam nên trợ cấp cho ngành sản xuất pha lê của mình để có thể cạnh tranh với pha lê Séc
D Việt Nam nên đặt hạn ngạch về giá trị sản phẩm pha lê Séc nhập khẩu
27 N ếu Mỹ giỏi hơn Việt Nam cả trong sản xuất ôtô và lúa gạo thì
A Mỹ nên tự sản xuất cả hai mặt hàng và không cần thương mại với Việt Nam
B Việt Nam nên áp dụng thuế đối với lúa gạo của Mỹ để bảo vệ công ăn việc làm cho người nông dân Việt Nam
C Việt Nam vẫn nên chuyên môn hóa sản xuất một mặt hàng và sau đó trao đổi với nhau
D Việt Nam nên nhập khẩu công nghệ sản xuất ôtô và lúa gạo của Mỹ để tự sản xuất cả hai mặt hàng này
28 Đâu là tuyên bố chính xác nhất về thương mại?
A Thương mại có thể làm cho mọi quốc gia tốt hơn
B Làm cho một số quốc gia tốt hơn và một số quốc gia khác bị thiệt đi
C Thương mại hàng hóa làm cho một quốc gia tốt hơn chỉ khi quốc gia đó không thể tự sản xuất hàng hóa đó
D Thương mại làm lợi cho các quốc gia giàu và gây tổn hại cho các quốc gia nghèo
29 Khi Chính ph ủ cố gắng cải thiện công bằng trong nền kinh tế, kết quả thường là
A Tăng sản lượng trong nền kinh tế
B Giảm hiệu quả trong nền kinh tế
C Tăng bất công trong thực tế
D Tăng doanh thu thuế do tổng thu nhập quốc dân tăng
30 Khi Chính ph ủ phân phối lại thu nhập từ người giàu sang người nghèo
A Hiệu quả được cải thiện nhưng công bằng thì không
B Cả người giàu và người nghèo đều được hưởng lợi trực tiếp
C Mọi người làm việc ít hơn và sản xuất hàng hóa dịch vụ giảm
D Người giàu tiêu thụ ít hàng hóa hơn, nhưng người nghèo tiêu thụ nhiều hàng hóa hơn, do vậy
sản lượng thực tế không đổi
Trang 731 Trong m ột nền kinh tế thị trường, hoạt động kinh tế được dẫn dắt bởi
A Chính phủ
B Doanh nghiệp
C Giá cả
D Các nhà lập kế hoạch
32 Điều nào sau đây không đúng trong nền kinh tế thị trường?
A Doanh nghiệp quyết định thuê ai và sản xuất cái gì
B Chính sách của chính phủ không ảnh hưởng đến quyết định của doanh nghiệp và hộ gia đình
C Hộ gia đình quyết định làm cho doanh nghiệp nào và dùng thu nhập của mình để mua những hàng hóa nào
D Lợi nhuận và lợi ích cá nhân sẽ chi phối các quyết định của doanh nghiệp và hộ gia đình
33 N ếu kinh tế thị trường ưu việt hơn nền kinh tế kế hoạch hóa tập trung ở chỗ nó
A Hoạt động hiệu quả hơn
B Giúp chính phủ kiểm soát nền kinh tế tốt hơn
C Xử lý được vấn đề khan hiếm
D Phân phối hàng hóa và dịch vụ cho người tiêu dùng một cách đồng đều hơn
34 Chính ph ủ ngăn không cho giá điều chỉnh theo diễn biến cung-cầu thì họ sẽ
A Giúp ổn định nền kinh tế bằng việc giảm bớt các yếu tố bất định của thị trường
B Làm cho việc phân bổ nguồn lực không còn hiệu quả nữa
C Giúp cải thiện sự bình đẳng với cái giá là hiệu quả giảm xuống
D Giúp cải thiện tính hiệu quả với cái giá là bất bình đẳng gia tăng
35 Để thị trường hoạt động một cách có hiệu quả thì cần
A Có sự can thiệp của Chính phủ
B Có một xã hội mà mọi người biết yêu thương nhau
C Có nguồn lực dư thừa
D Đảm bảo quyền tài sản của mọi người
36 Hai lý do cho vi ệc chính phủ can thiệp vào một thị trường hàng hóa là
A Tăng doanh thu thuế và thúc đẩy sự ổn định của thị trường
B Thúc đẩy tính công bằng và hiệu quả của thị trường
Trang 8C Thúc đẩy tính công bằng và tính ổn định của thị trường
D Thúc đẩy tính hiệu quả và tính ổn định của thị trường
37 Thu ật ngữ “Thất bại của thị trường” phản ánh
A Trạng thái mà tự bản thân thị trường không thể phân bổ nguồn lực một cách có hiệu quả
B Chiến dịch quảng cáo không thành công và khiến nhu cầu của người mua giảm xuống
C Trạng thái mà sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp là hết sức khốc liệt
D Việc doanh nghiệp buộc phải đóng cửa do thua lỗ
38 Nguyên nhân d ẫn đến thất bại thị trường là do
A Ảnh hưởng ngoại ứng và sức mạnh thị trường
B Sức mạnh thị trường và dự báo sai nhu cầu
C Ảnh hưởng ngoại ứng và sự cạnh tranh từ nước ngoài
D Dự báo sai nhu cầu và sự cạnh tranh từ nước ngoài
39 S ức mạnh thị trường hàm ý
A Sức ảnh hưởng của một cá nhân hay một nhóm người lên mức giá thị trường
B Khả năng một cá nhân hay một nhóm giới thiệu thành công một sản phẩm ra thị trường
C Sức mạnh của Chính Phủ trong việc đưa ra các quy định đối với thị trường
D Tầm quan trọng tương đối của một thị trường cụ thể tới toàn bộ nền kinh tế
40 Ví d ụ về ảnh hưởng ngoại ứng là
A Tác động của thời tiết xấu lên thu nhập của người nông dân
B Tác động của thuế thu nhập cá nhân lên sức mua hàng hóa và dịch vụ của mọi người
C Tác động của không khí ô nhiễm thải ra từ một nhà máy lên người dân sống xung quanh
D Tác động của việc tăng chi phí khám chữa bệnh lên sức khỏe của người dân
41 N ếu giáo dục mang lại ảnh hưởng ngoại ứng tích cực cho xã hội thì chính sách liên quan
t ới giáo dục nào sau đây không nên thực hiện
A Khấu trừ thuế thu nhập đối với phần học phí đã đóng
B Quy định bắt buộc về bậc học mà người dân phải hoàn thành
C Các chương trình hỗ trợ tuyển dụng những người bỏ học
D Trợ cấp xã hội cho giáo dục
42 Năng suất được định nghĩa là
Trang 9A Số lượng hàng hóa và dịch vụ mà người lao động tạo ra một giờ
B Số lượng người lao động cần có để sản xuất ra một lượng hàng hóa và dịch vụ nhất định
C Số lượng lao động có thể giảm bằng cách sử dụng máy móc thay thế
D Mức độ nỗ lực mà người lao động bỏ ra trong 1 giờ làm việc
43 Y ếu tố nào sau đây không phải là nhân tố sản xuất
A Lao động
B Tư bản
C Tài nguyên thiên nhiên
D Tiền
44 Để tăng năng suất, các nhà lập chính sách nên
A Tăng chi tiêu cho giáo dục
B Tăng các ưu đãi thuế cho doanh nghiệp khi họ mua sắm máy móc mới
C Tài trợ cho nghiên cứu và phát triển
D Tất cả các đáp án trên đều đúng
45 Đâu là nguyên nhân chính giúp tăng mức sống của Việt Nam trong những thập niên gần đây
A Tăng đầu tư vào máy móc và cơ sở vật chất
B Suy thoái xảy ra ở các nền kinh tế mà Việt Nam phải cạnh tranh trên thị trường quốc tế
C Tăng tiền lương tối thiểu
D Giảm bớt số giờ làm việc bình quân mỗi tuần
46 L ạm phát được định nghĩa là
A Có sự sụt giảm tổng chi tiêu của nền kinh tế
B Lượng hàng hóa sản xuất ra quá nhiều
C Sự gia tăng tổng sản lượng của nền kinh tế
D Sự gia tăng mức giá chung của nền kinh tế
47 L ạm phát xảy ra khi
A Có sự sụt giảm tổng chi tiêu của nền kinh tế
B Lượng hàng hóa sản xuất ra quá nhiều
C Có quá nhiều tiền trong nền kinh tế
Trang 10D Có quá ít tiền trong nền kinh tế
48 Tăng trưởng kinh tế được định nghĩa là sự gia tăng
A năng suất của nền kinh tế
B tổng sản lượng của nền kinh tế
C mức giá chung của nền kinh tế
D số người có việc làm
49 Đâu là nguyên nhân chính khiến giá cả hàng hóa tăng vọt trong dài hạn?
A các doanh nghiệp chi quá nhiều trong hoạt động nghiên cứu và phát triển
B người dân tăng mạnh tỉ lệ tiết kiệm
C Ngân hàng Nhà nước in và phát hành ra quá nhiều tiền
D Thời tiết bất lợi khiến giá cả sản phẩm nông nghiệp tăng mạnh
50 Điều nào sau đây là tuyên bố đúng nhất về mối quan hệ giữa lạm phát và thất nghiệp?
A Trong ngắn hạn, giảm lạm phát có liên quan đến tình trạng thất nghiệp giảm
B trong ngắn hạn, giảm lạm phát có liên quan đến tình trạng thất nghiệp tăng
C trong dài hạn, giảm lạm phát có liên quan đến tình trạng thất nghiệp giảm
D trong dài hạn, giảm lạm phát có liên quan đến tình trạng thất nghiệp tăng
CHƯƠNG 2: ĐO LƯỜNG THU NHẬP QUỐC DÂN
1 Điều nào sau đây là định nghĩa đúng về GDP ?
A Giá trị thị trường của mọi hàng hóa được sản xuất ra trong một nước
B Giá trị thị trường của mọi hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất ra bởi các công dân một nước
C Giá trị thị trường của mọi hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất ra trong một nước
D Tổng doanh thu của các doanh nghiệp trong một nước
2 GDP được tính bằng cách sử dụng giá cả thị trường của hàng hóa và dịch vụ cuối cùng
b ởi vì:
A Giá cả thị trường không thay đổi nhiều, do vậy sẽ dễ dàng so sánh giữa các năm
B Nếu giá cả thị trường không phản ánh đúng giá trị của hàng hóa, Chính phủ sẽ áp đặt giá trần
hoặc giá sàn đối với chúng
Trang 11C Giá cả thị trường phản ánh giá trị của hàng hóa và dịch vụ
D Không phải các đáp án trên Tổng cục thống kê không sử dụng giá cả thị trường để tính GDP
3 Kho ản nào sau đây không nằm trong GDP?
A Dịch vụ lau dọn nhà không được thanh toán
B Dịch vụ cung ứng bởi luật sư
C Giá trị cho thuê nhà
D Giá trị sản xuất của công dân nước ngoài đang sống ở Việt Nam
4 D ịch vụ cho thuê khách sạn trong nền kinh tế
A Không nằm trong GDP bởi nó không được giao dịch trên thị trường
B Được tính vào GDP theo giá trị trả góp của chủ đầu tư đối với ngân hàng
C Được tính vào GDP dựa trên giá của khách sạn trong năm nó được mua
D Được tính vào GDP dựa trên giá trị cho thuê của nó
5 Gi ả sử rằng một tổ hợp căn hộ cho thuê bây giờ được bán đứt cho những người đang thuê
nó thì
A Tiền thuê căn hộ được tính vào GDP nhưng tiền mua nó thì không
B Tiền thuê căn hộ và tiền mua căn hộ đều được tính vào GDP
C Tiền thuê căn hộ không được tính vào GDP nhưng tiền mua căn hộ được tính vào GDP
D Tiền thuê căn hộ và tiền mua căn hộ đều không được tính vào GDP
6 Trong vài năm trở lại đây, người Việt Nam ở thành phố có xu hướng lựa chọn ăn uống ở nhà hàng nhi ều hơn thay vì tự nấu ở nhà Hành vi này làm
A Tăng GDP đo được
B Giảm GDP đo được
C Không ảnh hưởng đến con số GDP đo được
D Chỉ ảnh hưởng đến GDP đo được bằng mức chênh lệch giữa ăn uống tại nhà hàng và ăn uống
tại nhà
7 Gi ờ lo ngại về tình trạng thực phẩm bẩn, ngày càng nhiều gia đình chuyển sang tự trồng rau t ự tiêu thụ tại nhà và ít mua rau trên thị trường hơn Hành vi này làm
A Tăng GDP theo thời gian
B Không làm thay đổi GDP theo thời gian
C Giảm GDP theo thời gian
Trang 12D Thay đổi GDP nhưng không rõ xu hướng
8 N ếu Hải quyết định tự thay dầu cho chiếc xe hơi của anh thay vì mang vào gara của hãng Ford, GDP
A Chắc chắn tăng
B Chắc chắn giảm
C Sẽ không bị ảnh hưởng bởi vì cả hai dịch vụ là như nhau
D Sẽ không bị ảnh hưởng bởi vì dịch vụ bảo trì xe hơi không nằm trong GDP
9 T ổng doanh thu của mọi công ty trong nền kinh tế trong một năm
A Bằng với GDP của năm đó
B Lớn hơn GDP của năm đó
C Nhỏ hơn GDP của năm đó
D Bằng với GNP của năm đó
10 Gi ả sử một đại lý xe hơi của Vinfast có số lượng xe tồn kho tăng thêm 30 chiếc trong năm
2020, trong năm 2021 đại lý này bán được cả 30 chiếc xe này
A Giá trị của tồn kho tăng thêm sẽ được tính vào GDP của năm 2020, tuy nhiên giá trị của những chiếc xe được bán trong năm 2021 sẽ không làm tăng GDP của năm này
B Giá trị của tồn kho tăng thêm không ảnh hưởng đến GDP của năm 2020 nhưng sẽ nằm trong GDP của năm 2021
C Giá trị tồn kho tăng thêm sẽ được tính vào GDP của năm 2020 và giá trị của những chiếc xe được bán trong năm 2021 sẽ làm tăng GDP của năm này
D Không phải các đáp án trên
11 Gi ả sử công ty Vinamilk vừa sản xuất được 500.000 thùng sữa trong quý 2 Họ bán 300.000 thùng vào cu ối quý 2 và giữ phần còn lại trong kho hàng.Nhận định nào sau đây là đúng
A Do sữa cuối cùng sẽ được tiêu thụ bởi khách hàng nên chúng sẽ nằm trong tiêu dùng của quý 2
B Do sữa không được tiêu thụ trong quý 2 nên chúng sẽ được tính vào GDP của quý 3
C Sữa chưa bán được tính vào thay đổi hàng tồn kho của quý 2 và do vậy được tính vào GDP của quý 2
D Sữa chưa bán được tính vào thay đổi hàng tồn kho của quý 2 và khi được tiêu thụ trong quý 3
nó sẽ làm tăng GDP
12 Anh B ảo mua và sống trong một căn hộ mới xây dựng ở Vingroup với giá 3 tỷ trong năm
2016 Anh bán căn hộ trong năm 2018 với giá 3,2 tỷ đồng Việc bán nhà này
Trang 13A Làm GDP của năm 2018 tăng thêm 3,2 tỷ và không ảnh hưởng đến GDP của năm 2016
B Làm GDP của năm 2018 tăng thêm 200 triệu và không ảnh hưởng đến GDP của năm 2016
C Không làm thay đổi GDP của năm 2018 và 2016
D Làm tăng GDP của năm 2018 thêm 3,2 tỷ còn GDP của năm 2016 được điều chỉnh tăng thêm
200 triệu
13 David Nguy ễn là một công dân Việt Nam nhưng làm việc ở Singapore Giá trị gia tăng
mà anh ta đóng góp từ công việc
A Được tính vào cả GDP lẫn GNP của Việt Nam
B Được tính vào GDP của Singapore
C Được tính vào GDP của Việt Nam
D Không được tính vào GDP hay GNP của Việt Nam
14 Công ty McDonald c ủa Mỹ mở cửa hàng tại Việt Nam Lợi nhuận từ cửa hàng này được tính vào
A GNP của cả Việt Nam và Mỹ
B GDP của cả Việt Nam và Mỹ
C GDP của Việt Nam và GNP của Mỹ
D GNP của Việt Nam và GDP của Mỹ
15 Trong năm 2018 anh Nam mua lại một chiếc xe tải hiệu Trường Hải sản xuất năm 2016
t ừ một cá nhân để chuyên chở vật liệu xây dựng cho công ty gia đình Giá trị của riêng giao
d ịch này được tính như thế nào vào GDP của Việt Nam trong năm 2018 ?
A Làm tăng đầu tư và GDP của năm 2018
B làm giảm đầu tư và GDP của năm 2018
C không ảnh hưởng đến đầu tư nhưng làm tăng GDP của năm 2018
D không ảnh hưởng đến GDP của năm 2018
16 Hàng hóa và d ịch vụ phi thị trường (Không được giao dịch trên thị trường) nào sau đây được ước tính trong GDP của Việt Nam?
A Công việc nhà không được chi trả
B giá trị của những luống rau mà mọi người trồng trong vườn nhà họ
C tiền thuê ước tính của nhà tự có tự ở
D giá trị ước tính của các hoạt động buôn lậu ma túy
Trang 1417 B ột lúa mì
A Luôn được coi là hàng hóa trung gian
B được coi là hàng hóa cuối cùng nếu nó được một người sử dụng để làm ra những chiếc bánh
A Giảm, GDP của Nhật không thay đổi và GNP của Nhật tăng
B Giảm, GDP của Nhật tăng và GNP của Nhật không thay đổi
C Giảm, GNP của Nhật tăng và GDP của Việt Nam không thay đổi
D GDP của Nhật không thay đổi và GDP của Việt Nam tăng
19 M ột công nhân Việt Nam mua một chiếc ôtô được sản xuất tại Mỹ bởi một công ty Nhật
K ết quả là
A Xuất khẩu ròng của Mỹ tăng, GNP và GDP của Mỹ không thay đổi, GNP của Nhật tăng, xuất
khẩu ròng của Việt Nam giảm, GNP và GDP của Việt Nam không thay đổi
B Xuất khẩu ròng, GNP và GDP của Mỹ tăng, GDP của Nhật tăng, xuất khẩu ròng của Việt Nam
giảm và GDP của Việt Nam không thay đổi
C Xuất khẩu ròng và GDP của Mỹ tăng, GNP của Nhật tăng, xuất khẩu ròng của Việt Nam giảm, GDP và GNP của Việt Nam không thay đổi
D Xuất khẩu ròng, GNP và GDP của Mỹ không thay đổi, GNP của Nhật tăng, xuất khẩu ròng, GDP và GNP của Việt Nam giảm
20 Đại sứ quán Úc chi trả cho một công dân Việt Nam 1000 đô la để làm việc tại trụ sở của
C Chi tiêu của Chính phủ Úc, xuất khẩu ròng, GDP và GNP của Úc không thay đổi
D Chi tiêu của Chính phủ Úc tăng 1.000 đôla, xuất khẩu ròng của Úc giảm 1000 đôla, GNP của
Úc tăng 1000 đôla nhưng GDP của Úc không thay đổi
Trang 1521 T ập đoàn Hoàng Anh Gia Lai có một trang trại cây ăn quả tại Lào Giá trị của những hàng hóa mà h ọ sản xuất này được tính vào
A Cả GDP của Lào và Việt Nam
B GDP của Lào nhưng không nằm trong GDP của Việt Nam
C Một phần GDP của Lào và một phần GDP của Việt Nam
D Vào GDP của Việt Nam và GNP của Lào
22 Điều nào sau đây được tính vào GDP?
A Doanh số bán cổ phiếu và trái phiếu
B Giá trị của thời gian nghỉ ngơi
C Hàng hóa và dịch vụ không được chi trả ở nhà
D Không phải các đáp án trên
23 S ản phẩm quốc dân ròng(NNP) được tính bằng cách lấy
A Tổng thu nhập trừ đi tiết kiệm của các công dân một nước
B Tổng lợi nhuận trừ đi chi phí và thuế của các doanh nghiệp một nước
C Thu nhập của các công dân một nước trừ đi khấu hao
D Tổng lợi nhuận kiếm được bởi các công dân một nước trừ đi khấu hao
24 Thu nh ập quốc dân được định nghĩa là
A Thu nhập tạo ra trong phạm vi một nước
B Tổng thu nhập kiếm được từ sản xuất hàng hóa và dịch vụ bởi những người sống trong phạm
vi lãnh thổ một nước
C Tổng thu nhập kiếm được từ sản xuất hàng hóa và dịch vụ bởi các công dân một nước
D Tổng thu nhập của Chính phủ
25 L ợi nhuận giữ lại là một phần của thu nhập mà
A Hộ gia đình giữ lại sau khi nộp thuế
B Doanh nghiệp giữ lại sau khi nộp thuế
C Doanh nghiệp dùng để chi trả cho các hộ gia đình dưới dạng cổ tức
D Doanh nghiệp không chi trả cho hộ gia đình dưới dạng cổ tức mà giành để tiếp tục đầu tư
26 Thu nh ập mà các hộ gia đình nhận được được gọi là
A Thu nhập cá nhân
Trang 16B Thu nhập tự doanh
C Thu nhập cá nhân khả dụng
D Thu nhập quốc dân
27 Khác v ới thu nhập quốc dân, thu nhập cá nhân
A Bao gồm lợi nhuận giữ lại, thuế thu nhập doanh nghiệp và đóng góp bảo hiểm xã hội, nhưng không bao gồm lãi vay và các khoản thanh toán chuyển giao cho các hộ gia đình từ chính phủ
B Không bao gồm lợi nhuận giữ lại, thuế thu nhập doanh nghiệp, đóng góp bảo hiểm xã hội, lãi vay và các khoản thanh toán chuyển giao cho các hộ gia đình từ chính phủ
C Không bao gồm lợi nhuận giữ lại, thuế thu nhập doanh nghiệp và đóng góp bảo hiểm xã hội nhưng bao gồm lãi vay và các khoản thanh toán chuyển giao cho các hộ gia đình từ chính phủ
D Bao gồm lợi nhuận giữ lại, thuế thu nhập doanh nghiệp, đóng góp bảo hiểm xã hội, lãi vay và các khoản thanh toán chuyển giao cho các hộ gia đình từ chính phủ
28.Thu nh ập cá nhân khả dụng là thu nhập mà
A Hộ gia đình có được sau khi nộp thuế cho Chính phủ và tiêu dùng
B Doanh nghiệp có được sau khi nộp thuế và thực hiện các nghĩa vụ đóng góp khác cho chính
phủ
C Hộ gia đình có được sau khi nộp thuế và thực hiện các nghĩa vụ đóng góp khác cho chính phủ
D Hộ gia đình và doanh nghiệp có được sau khi nộp thuế và thực hiện các nghĩa vụ đóng góp khác cho chính phủ
29 GNP c ủa nền kinh tế này là
A 96 đô la
B 100 đô la
Trang 1934 Khi tính GDP, đầu tư là chi tiêu cho
A Cổ phiếu, trái phiếu và các tài sản tài chính khác
B Bất động sản và tài sản tài chính
C thiết bị máy móc mới, hàng tồn kho, cơ sở hạ tầng và nhà ở mới
D Thiết bị máy móc, hàng tồn kho, cơ sở hạ tầng, không bao gồm chi mua nhà ở mới của hộ gia đình
35 M ột doanh nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng và để trong kho trong quý 3 Trong quý 4 doanh nghi ệp này bán được lượng hàng tồn trong kho thông qua các cửa hàng bán lẻ Hoạt động này sẽ làm thay đổi những thành phần nào của GDP thực trong quý 4?
A Chỉ có đầu tư thay đổi và nó giảm đi
B Chỉ có tiêu dùng và nó tăng lên
C Đầu tư giảm còn tiêu dùng tăng
D Không phải các đáp án trên
36 Nhà xu ất bản Đại học Kinh Tế Quốc Dân mua một máy in mới từ Nhật Hoạt động này làm
A Tăng đầu tư và GDP
B Tăng nhập khẩu và giảm GDP
C Tăng đầu tư và nhập khẩu nhưng không làm thay đổi GDP
D Không phải các đáp án trên
37 N ếu một công dân Việt Nam mua một chiếc tivi sản xuất bởi LG ở Hàn Quốc thì
A Cả xuất khẩu ròng và GDP của Việt Nam đều giảm
B Xuất khẩu ròng của Việt Nam không bị ảnh hưởng và GDP của Việt Nam giảm
C xuất khẩu ròng hay GDP của Việt Nam đều không bị ảnh hưởng
D xuất khẩu ròng của Việt Nam giảm nhưng GDP của Việt Nam không bị ảnh hưởng
38 N ếu một hộ gia đình Việt Nam mua một chiếc túi xách tay từ Ý trị giá 200 đô la thì tiêu dùng c ủa Việt Nam sẽ tăng 200 đô la và
A Nhập khẩu của Việt Nam tăng 200 Đôla và GDP của Việt Nam tăng 200 Đôla
B Nhập khẩu của Việt Nam tăng 200 đô la nhưng GDP của Việt Nam không bị ảnh hưởng
C Cả nhập khẩu và GDP của Việt Nam đều không bị ảnh hưởng
D Cả xuất khẩu và GDP của Việt Nam đều tăng 200 Đôla
Trang 2039 Đâu là ví dụ về một khoản thanh toán chuyển giao?
A Bạn chuyển 100 triệu đồng từ tài khoản ngân hàng của bạn sang một quỹ đầu tư
B Chính phủ chuyển tiền lương hưu cho ông của bạn
C Ngân hàng chuyển 1 triệu tiền lãi hàng tháng cho khoản tiết kiệm của bạn
D Chủ doanh nghiệp tự động chuyển 100000₫ mỗi tháng cho dịch vụ y tế từ tiền lương của bạn
40 N ếu Chính phủ Việt Nam trả cho một nhân viên y tế 10 triệu đồng tiền lương vào năm
2019 và 4 tri ệu đồng tiền trợ cấp hưu trí trong năm 2020 thì
A Các khoản thanh toán này đều thuộc chi tiêu chính phủ và được tính vào GDP của các năm tương ứng
B Tiền lương thuộc chi tiêu chính phủ và được tính vào GDP năm 2019, tiền trợ cấp hưu trí không được tính vào GDP năm 2020
C Tiền lương thuộc chi tiêu chính phủ và được tính vào GDP năm 2019, tiền trợ cấp hưu trí được
tính vào GDP năm 2020 dưới dạng thanh toán chuyển giao của Chính phủ
D Tiền lương thuộc chi tiêu của Chính phủ phải được tính vào GDP năm 2019, tiền trợ cấp hưu trí năm 2020 được phân bổ cho GDP của các năm trước theo khối lượng công việc được thực hiện
mỗi năm
41 Để khuyến khích việc thành lập các doanh nghiệp nhỏ, chính phủ có thể cung cấp trợ cấp kinh doanh Kho ản trợ cấp này sẽ
A Được tính vào GDP vì nó là một phần của chi tiêu chính phủ
B Được tính vào GDP vì nó là một phần của đầu tư
C Không được tính vào GDP vì nó là khoản thanh toán chuyển giao
D Không được tính vào GDP vì chính phủ phải tăng thuế để trả cho các doanh nghiệp
42 N ếu một nền kinh tế có tiêu dùng là 3 nghìn đô la, đầu tư là 2 nghìn đô la, chi tiêu chính
ph ủ là 1.500 đô-la, xuất khẩu là 500 đôla, nhập khẩu là 600 đôla, thuế là 1200 đô la, thanh toán chuy ển giao là 400 đô la và khấu hao là 300 đôla thì GDP sẽ bằng
A 6400 đô la
B 7000 đôla
C 7600 Đôla
D 8900 Đôla
43 N ếu tổng chi tiêu của nền kinh tế tăng so với năm trước thì có nghĩa là
A Nền kinh tế phải sản xuất nhiều hàng hóa và dịch vụ hơn
Trang 21B Giá cả hàng hóa và dịch vụ phải cao hơn
C Nền kinh tế phải sản xuất nhiều hàng hóa và dịch vụ hơn, hoặc giá cả hàng hóa và dịch vụ phải cao hơn, hoặc cả hai
D Lao động và năng suất phải tăng
44 Bi ểu nào sau đây về GDP là đúng
A GDP danh nghĩa được tính theo mức giá của năm hiện hành trong khi GDP thực được tính theo
mức giá của năm cơ sở
B GDP danh nghĩa được tính theo mức giá của năm cơ sở trong khi GDP thực được tính theo mức giá của năm hiện hành
C GDP danh nghĩa được tính theo giá thị trường trong khi GDP thực được tính theo chi phí của các nguồn lực sử dụng trong quá trình sản xuất
D GDP danh nghĩa luôn đánh giá thấp giá trị sản xuất trong khi GDP thực luôn đánh giá cao giá
46 N ếu GDP thực tăng gấp đôi, chỉ số hiệu chỉnh GDP tăng gấp đôi thì GDP danh nghĩa là
A Không thay đổi
B Tăng gấp đôi
C Giảm một nửa
D Tăng gấp 4
47 Dưới đây là thông tin về GDP của một nền kinh tế
T ừ thông tin này chúng ta có thể kết luận rằng GDP thực cao hơn trong năm
A 2018 so với năm 2017 và GDP thực trong năm 2017 cao hơn so với năm 2016
Trang 22B 2017 so với năm 2016 và GDP thực trong năm 2017 cao hơn so với năm 2018
C 2016 so với năm 2017 và GDP thực trong năm 2017 cao hơn so với năm 2018
D 2016 so với năm 2018 và GDP thực trong năm 2017 cao hơn so với năm 2016
48 N ếu một nước báo cáo GDP danh nghĩa là 100 tỷ đôla trong năm 2016 và 75 tỷ đô la trong năm 2015, chỉ số hiệu chỉnh GDP là 125 trong năm 2016 và 102 trong năm 2015 thì từ 2015 đến 2016 sản lượng thực
A Và giá cả đều tăng
B Tăng và giá cả giảm
C Giảm và giá cả tăng
D Và giá cả đều giảm
49 N ếu một nước báo cáo GDP danh nghĩa là 200 tỷ đôla trong năm 2016 và 180 tỷ đô la trong năm 2015, chỉ số hiệu chỉnh đô la là 125 trong năm 2016 và 105 trong năm 2015 thì từ
2015 đến 2016 sản lượng thực
A Và giá cả đều tăng
B Tăng và giá cả giảm
C Giảm và giá cả tăng
D Và giá cả đều giảm
50 Khi các nhà kinh t ế nói về tăng trưởng của nền kinh tế, họ đo lường tăng trưởng đó bằng
A Sự thay đổi tuyệt đối của GDP danh nghĩa
B Phần trăm thay đổi của GDP thực
C Sự thay đổi tuyệt đối của GDP thực
D Phần trăm thay đổi của GDP danh nghĩa
51 Gi ả sử 25 năm trước đây, một nước có GDP là 1.000 tỷ đôla, chỉ số hiệu chỉnh GDP là
200 và dân s ố là 100 triệu người Ngày hôm nay, họ có GDP danh nghĩa là 3 nghìn tỷ đôla,
ch ỉ số hiệu chỉnh GDP là 400 và dân số là 150 triệu người GDP thực bình quân đầu người
c ủa nước này đã thay đổi như thế nào?
A Tăng hơn gấp đôi
B Tăng ít hơn gấp đôi
C Không thay đổi
D Giảm
Trang 2352 Thông tin sau đây được báo cáo bởi ngân hàng thế giới Dựa vào thông tin này Hãy xác định thứ tự đúng về GDP bình quân đầu người từ lớn nhất đến nhỏ nhất
Trang 24C 400
D 450
55 Có nhi ều giá trị mà xã hội quan tâm như chất lượng sức khỏe, chất lượng giáo dục, cơ
h ội thư giãn nghỉ ngơi, các giá trị tinh thần, không được tính vào GDP
A Do đó, GDP không phải là thước đo hữu ích về phúc lợi xã hội
B Tuy nhiên, GDP vẫn là thước đo hữu ích về phúc lợi xã hội bởi vì việc cung ứng các giá trị này thuộc về trách nhiệm của chính phủ
C Tuy nhiên GDP vẫn là một thước đo hữu ích về phúc lợi xã hội vì nó đo lường khả năng của
một quốc gia trong việc mua các yếu tố đầu vào để sản xuất ra những thứ đóng góp cho phúc lợi
D Tuy nhiên, GDP vẫn là thước đo tốt nhất cho phúc lợi xã hội vì những giá trị này thực sự không thể đo lường được
CHƯƠNG 3: ĐO LƯỜNG CHI PHÍ SINH HOẠT
1 CPI đo lường giá
A Đầu vào sản xuất của một doanh nghiệp điển hình mua
B Hàng hóa và dịch vụ mà một hộ gia đình điển hình mua
C Hàng hóa và dịch vụ đượng sản xuất ra trong nền kinh tế đó
D Cổ phiếu trên thị trường chứng khóa Việt Nam
2 Khi ch ỉ số giá tiêu dùng tăng thì một hộ gia đình điển hình
A Phải chi trả nhiều tiền hơn để duy trì mức sống như cũ
B Có thể chi trả ít tiền hơn để duy trì mức sống như cũ
C Nhận thấy mức sống của họ không bị ảnh hưởng gì
D Có thể loại bỏ tác động của việc tăng giá bằng cách tiết kiệm hơn
3 T ại Việt Nam, cơ quan nào chịu trách nhiệm tính toán và công bố CPI
A Bộ Kế hoạch và Đầu tư
B Bộ Lao động, thương binh và Xã hội
C Tổng cục Thống kê Việt Nam
D Bộ Tài chính
4 Gi ỏ hàng hóa và dịch vụ được sử dụng để tính CPI bao gồm
A Một số hàng hóa và dịch vụ được lựa chọn ngẫu nhiên từ những hàng hóa và dịch vụ được sản
xuất trong nước
Trang 25B Những hàng hóa và dịch vụ mà người tiêu dùng điển hình mua và được xác định thông qua điều tra bởi Tổng cụ Thống Kê
C Những hàng hóa và dịch vụ có giá cao nhất trong số những hàng hóa và dịch vụ mà người tiêu dùng sử dụng
D Những hàng hòa và dịch vụ có giá thấp nhất trong số những hàng hóa và dịch vụ mà người tiêu dùng sử dụng
5 CPI được tính toán và công bố
A Hàng tuần
B Hàng tháng
C Hàng qúy
D Hàng năm
6 Gi ả sử giỏ hàng hóa của người tiêu dùng điển hình bao gồm 10kg tóa và 15kg cam và năm
cơ sở là năm 2017 chỉ số giá tiêu dùng năm 2018 là bao nhiêu?
A 100
B 120
C 200
D 240
7 Gi ả sử giỏ hàng hóa của người tiêu dùng điển hình bao gồm 10kg táo và 15kg cam và năm
cơ sở là năm 2019 chỉ số giá tiêu dùng năm 2018 là bao nhiêu
Trang 26A 20%
B 16,7%
C 10%
D 8%
9 Xét m ột nền kinh tế có giỏi hàng hóa dịch vụ được sử dụng để tính CPI bao gồm 5 quả táo,
4 ổ bánh mỳ, 3kg thịt và 2 lít xăng Giá của từng mặt hàng được cho ở bảng sau (đơn vị tính: nghìn đồng):
T ỷ lệ lạm phát năm 2000 là
A -8.89%
B -7,14%
C 3.75%
D Không tính được do không biết năm cơ sở
10 Xét m ột nền kinh tế có giỏi hàng hóa dịch vụ được sử dụng để tính CPI bao gồm 5 quả táo, 4 ổ bánh mỳ, 3kg thịt và 2 lít xăng Giá của từng mặt hàng được cho ở bảng sau (đơn vị tính: nghìn đồng):
T ỷ lệ lạm phát năm 2002 là bao nhiêu?
A 40%
B 40,25%
C 46,46%
Trang 27D Không tính được cho không biết năm cơ sở
11 Khi tính toán CPI, năm cơ sở
A Được thay đổi hàng năm
B Không thay đổi thường xuyên
C Là năm đầu tiêu khi CPI được tính toán
D Luôn luôn là năm 2010
12 N ếu CPI năm nay là 125 và năm ngoái là 120 thì chúng ta có thể kết luận rằng
A Tất cả hàng hóa trở nên đắt hơn
B Mức giá chung tăng
C Tỷ lệ lạm phát tăng
D Tất cả đáp án trên đều đúng
13 N ếu chỉ số giá trong năm thứ nhất là 90, trong năm thứ hai là 100 và thứ ba là 95 thì nền kinh t ế có
A Tỷ lệ lạm phát là 10% trong giai đoạn từ năm thứ nhất đến năm thứ hai và 5% trong giai đoạn
từ năm thứ hai đến năm thứ ba
B Tỷ lệ lạm phát là 10% trong giai đoạn từ năm thứ nhất đến năm thứ hai và -5% trong giai đoạn
từ năm thứ hai đến năm thứ ba
C Tỷ lệ lạm phát là 11% trong giai đoạn từ năm thứ nhất đến năm thứ hai và 5% trong giai đoạn
từ năm thứ hai đến năm thứ ba
D Tỷ lệ lạm phát là 11% trong giai đoạn từ năm thứ nhất đến năm thứ hai và -5% trong giai đoạn
từ năm thứ hai đến năm thứ ba
14 Trong kho ảng thời gian từ tháng 10 năm 2018 đến tháng 10 năm 2019, CPI ở Việt Nam tăng từ 116,5 lên 119,8 Cùng trong khoảng thời gian đó, CPI ở Lào tăng từ 97,2 lên 102,3
T ỷ lệ lạm phát ở Việt Nam và Lào trong khoảng thời gian đó lần lượt là
Trang 28C Giá cả tất cả hàng hóa tiêu dùng
D Giá một số loại hàng hóa tiêu dùng
16 Nhóm hàng hóa và d ịch vụ nào chiếm tỷ trọng lớn nhất khi tính CPI của Việt Nam
A Hàng ăn và dịch vụ ăn uống
B Văn hóa, giải trí và du lịch
B Bưu chính viễn thông
C Nhà ở, điện nước, chất đốt và vật liệu xây dựng
D Giáo dục
18 M ục đích của việc tính toán chỉ số giá tiêu dùng là đo lường sự thay đổi của
A Chi phí sản xuất
B Chi phí sinh hoạt
C Giá cả tương đối của hàng hóa tiêu dùng
D Sản xuất hàng hóa tiêu dùng
19 Ch ỉ số giá tiêu dùng
A Không phải làm một thước đo hữu ích trong việc đo lường chi phí sinh hoạt
B Là một thước đo hoàn hảo phản ánh chi phí sinh hoạt
C Không được sử dụng làm thước đo phản ảnh chi phí sinh hoạt
D Không phải là thước đo hoàn hảo phản ánh chi phí sinh hoạt
20 Điều nào sau đây không phải là một vấn đề khi sử dụng CPI làm thước đo chi phí sinh
ho ạt?
A Lệch thay thế
B Sự xuất hiện hàng hóa mới
C Thay đổi không đo lường được của chất lượng hàng hóa
D Thay đổi không đo lường được của giá cả
Trang 2921 V ấn đề lệch thay thế trong việc đo lường chỉ số giá cả tiêu dùng đề cập đến việc
A Người tiêu dùng chuyến sang mua hàng hóa mới thay vì mua cũ
B Người tiêu dùng quan tâm đến số lượng hàng hóa thay vì quan tâm đến chất lượng hàng hóa
C Người tiêu dùng chuyển sang mua các loại hàng hóa có giá rẻ hơn thay thế cho hàng hóa có giá cao
D Cơ quan thống kê cập nhật giá cả mới thay vì sử dụng giá cũ cho các loại hàng hóa trong giỏ hàng tính CPI hàng năm
22 Khi giá c ả của loại hàng hóa thay thế cho hàng hóa mà người tiêu dùng đang mua tăng lên thì h ọ sẽ phản ứng bằng cách
A Mua nhiều hơn cả hai loại hàng hóa
B Mua ít hơn cả hai loại hàng hóa
C Mua ít hàng hóa đang tiêu dùng hơn và mua nhiều hàng hóa thay thế hơn
D Mua nhiều hàng hóa đang tiêu dùng hơn và mua ít hàng hóa thay thế hơn
23 Vì CPI được tính dựa trên giỏ hàng hóa cố định, nên khi có hàng hóa và dịch vụ mới xuất
hi ện trong nền kinh tế thì nó sẽ làm cho CPI ước tính quá cao chi phí sinh hoạt Điều đó có
th ể được giải thích bởi
A Hàng hóa và dịch vụ mới luôn luôn có chất lượng tốt hơn hàng hóa và dịch vụ hiện tại
B Hàng hóa và dịch vụ mới rẻ hơn hàng hóa và dịch vụ hiện tại
C Hàng hóa và dịch vụ mới đắt hơn hàng hóa và dịch vụ hiện tại
D Khi có hàng hóa và dịch mới xuất hiện thì người tiêu dùng có lựa chọn tốt hơn, do đó làm giảm chi phí mà họ phải chi trả để duy trì mức sống như cũ
24 Khi ch ất lượng hàng hóa được cải thiện thì sức mua của tiền sẽ
A Tăng, do đó CPI ước tính quá cao sự thay đổi chi phí sinh hoạt nếu sự cải thiện chất lượng hàng hóa không được tính đến
B Tăng, do đó CPI ước tính quá thấp sự thay đổi chi phí sinh hoạt nếu sự cải thiện chất lượng hàng hóa không được tính đến
C Giảm, do đó CPI ước tính quá cao sự thay đổi chi phí sinh hoạt nếu sự cải thiện chất lượng hàng hóa không được tính đến
D Giảm, do đó CPI ước tính quá thấp dự thay đổi chi phí sinh hoạt nếu sự cải thiện chất lượng hàng hóa không được tính đến
25 Gi ả sử bếp từ là một mặt hàng trpng giỏ hàng hóa tính CPI và giả sử chất lượng bếp từ được cải thiên trong khi giá bếp từ không đổi Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi,
Trang 30n ếu Tổng cục Thống kê điều chỉnh CPI chính xác theo sự cải thiện trong chất lượng của bếp
t ừ thì
A CPI sẽ tăng
B CPI sẽ giảm
C CPI không đổi
D Bếp từ sẽ không nằm trong giỏ hàng hóa tính CPI nữa
26 Do không tính toán đến hành vi thay thế của người tiêu dùng nên CPI
A Ước tính quá thấp chi phí sinh hoạt
B Ước tính quá cao chi phí sinh hoạt
C Có thể ước tính quá cao hoặc quá thấp chi phí sinh hoạt, tùy thuộc vào mức độ tăng của giá hàng hóa và dịch vụ
D Không phải là một thước đo hữu ích trong việc đo lường chi phí sinh hoạt
27 Minh mua ph ần mềm của Office của Microsoft năm 2016 với giá 50 đô-la Em trai cảu Minh mua b ản nâng cấp của phần mềm đó năm 2019 với giá 50 đô-la Vấn đề gì xảy ra khi tính toán CPI trong trường hợp này?
A Lệch thay thế
B Thay đổi chất lượng hàng hóa không đo lường được
C Sự xuất hiện của hàng hóa mới
D Lệch thu nhập
28 Ch ỉ số điều chỉnh GDP phản ảnh
A Mức giá của năm cơ sở với mức giá của năm hiện hành
B Mức giá của năm hiện hàng soi với mức giá của năm cơ sở
C Sản lượng thực của nền kinh tế trong năm cơ sở so với sản lượng thực của nền kinh tế trong năm hiện hành
D Sản lượng thực của nền kinh tế trong năm hiện hành so với sản lượng thực của nền kinh tế trong năm cơ sở
29 Ch ỉ số điều chỉnh GDP và chỉ số giá tiêu dùng CPI khác nhau vì
A Chỉ số điều chỉnh GDP phản ánh giá cả của hàng hóa và dịch vụ mà người sản xuất mua, trong khi CPI phản ánh giá cả của hàng hóa và dịch vụ người tiêu dùng mua
B Chỉ số điều chỉnh GDP phản ánh giá cả của hàng hóa và dịch vụ cuối cùng được sản xuất trong nước, trong khi CPI phản ánh giá cả của hàng hóa và dịch vụ người tiêu dùng mua
Trang 31C Chỉ số điều chỉnh GDP phản ánh giá cả của hàng hóa và dịch vụ mà cả cư dân một nước mua, trong khi CPI phản ánh giá cả của hàng hóa và dịch vụ người tiêu dùng mua
D Chỉ số điều chỉnh GDP phản ánh giá cả của hàng hóa và dịch vụ mà người tiêu dùng và người
sản xuất mua, trong khi CPI phản ánh giá cả của hàng hóa và dịch vụ cuối cùng mà người tiêu dùng mua
30 N ếu đôi giày Nike sản xuất tại Anh và được nhập khẩu về Việt Nam tăng lên thì
A Cả chỉ số điều chỉnh GDP và chỉ số giá tiêu dùng ở Việt Nam đều tăng
B Cả chỉ số điều chỉnh GDP và chỉ số giá tiêu dùng CPI đều không bị ảnh hưởng
C Chỉ số điều chỉnh GDP tăng nhưng chỉ số giá tiêu dùng không tăng
D Chỉ số giá tiêu dùng tăng nhưng chỉ số điều chỉnh GDP không tăng
31 S ự gia tăng giá máy dệt công nghiệp sản xuất trong nước sẽ
A Làm tăng chỉ số điều chỉnh GDP và chỉ số giá tiêu dùng
B Không làm thay đổi chỉ số điều chỉnh GDP cũng như chỉ số giá tiêu dùng
C Làm tăng chỉ số điều chỉnh GDP nhưng không tác động đến chỉ số giá tiêu dùng
D Làm tăng chỉ số giá tiêu dùng nhưng không tác động đến chỉ số điều chỉng GDP
32 Điều nào dưới đây sẽ làm CPI tăng nhiều hơn so với chỉ số điều chỉnh GDP?
A Giá xe máy do Vinfast sản xuất tăng
B Giá xe tăng do Bộ Quốc Phòng mua tăng
C Giá máy bay chiến đấu sản xuất trong nước và bán cho Lào tăng
D Giá xe máy Honda được sản xuất ở Nhật và bán ở Việt Nam tăng
33 Gi ả sử một doanh nghiệp sản xuất đồ điện tử của Việt Nam mua được một lô linh kiện được sản xuất ở Trung Quốc với mức giá thấp Việc này ảnh hưởng như thế nào đến chỉ số điều chỉnh GDP và chỉ số giá tiêu dùng CPI của Việt Nam?
A CPI và chỉ số điều chỉnh GDP đều giảm,
B CPI và chỉ số điều chỉnh GDP không bị tác động
C CPI sẽ giảm và chỉ số điều chỉnh GDP không bị tác động
D CPI không bị tác động và chỉ số điều chỉnh GDP giảm
34 Giá c ủa giầy thể thao sản xuất tại Mỹ và được Thái Lan nhập khẩu về tăng lên Điều này ảnh hưởng như thế nào đến chỉ số điều chỉnh GDP và CPI của Thái Lan?
A Chỉ số điều chỉnh GDP và CPI cùng tăng
Trang 32B Chỉ số điều chỉnh GDP tăng còn CPI không bị ảnh hưởng
C Chỉ số điều chỉnh GDP và CPI đều không bị ảnh hưởng
D Chỉ số điều chỉnh GDP không bị ảnh hưởng còn CPI tăng
35 Gi ỏ hàng hóa được sử dụng để tính CPI thay đổi
A không thường xuyên, và giỏ hàng hóa dùng để tính chi số điều chỉnh GDP cũng thế
B hàng năm, và giỏ hàng hóa dùng để tính chỉ số điều chỉnh GDP cũng thế
C không thường xuyên, trong khi giỏ hàng hóa dùng để tính chi số điều chỉnh GDP thay đổi hàng năm
D hàng năm, trong khi giỏ hàng hóa dùng để tính chỉ số điều chỉnh GDP thỉnh thoảng mới thay đổi
36 M ục đích của việc đo lường mức giá chung của nền kinh tế là gì?
A Đo lường GDP
B Cho phép mọi người biết loại giá cả nào sẽ có khả năng tăng trong tương lai
C Cho phép so sánh giá trị của tiền tại các thời điểm khác nhau
D Cho phép các cơ quan của Chính phủ xác định xem khi nào giá trị của tiền tăng hoặc giảm
37 M ức lương mà cô Hoa nhận được năm 2010 là 8 triệu đồng/tháng Chỉ số giá năm 2010
là 152 và ch ỉ số giá năm 2018 là 177 Mức lương năm 2010 của cô Hoa tương đương với mức lương bao nhiêu của năm 2018?
A 9,3 triệu đồng
B 6,9 triệu đồng
C 0,93 triệu đồng
D 93 triệu đồng
38 Ch ị Quỳnh nhận công việc trợ giảng ở một trường đại học trong năm 2010 với mức lương
10 tri ệu đồng/tháng Đến năm 2018, chị nhận bằng tiến sĩ và nhận được mức lương 30 triệu đồng/tháng Nếu chỉ số giá năm 2010 là 120 và chỉ số giá năm 2018 là 180, thì mức lương năm
2018 c ủa chị Quỳnh tính theo tiền của năm 2010 là bao nhiêu?
A 20 triệu đồng
B 18 triệu đồng
C 26 triệu đồng
D 36 triệu đồng
Trang 3339 Gi ả sử bạn có thông tin về giá của gạo vào năm 2017 là 15 nghìn đồng/kg Nếu bạn thu
th ập được thông tin về CPI của năm 2017 và CPI của năm nay thì công thức nào sau đây sẽ được sử dụng để tính giá của loại gạo đó theo tiền của năm nay?
A 15 nghìn đồng x (CPI năm 2017/CPI năm nay)
B 15 nghìn đồng x (CPI năm nay-CPI năm 2017)
C 15 nghìn đồng x (CPI năm nay CPI năm 2017)
D Không phải các đáp án trên
40 Anh Hùng tìm được một công việc ở TP HCM với mức lương là 50 triệu đồng/tháng Anh cũng được một công ty ở Nha Trang mời làm việc với mức lương 60 triệu đồng/tháng Vậy CPI ở hai thành phố phải là bao nhiêu để đảm bảo sức mua của mức lương là như nhau tại hai thành ph ố?
A 83,33 ở TP HCM và 100 ở Nha Trang
B 89,33 ở TH HCM và 100 ở Nha Trang
C 100 ở TP HCM và 124,5 ở Nha Trang
D 100 ở TP HCM và 140 ở Nha Trang
41 Ch ỉ số hóa theo lạm phát (trượt giá) là
A quá trình điều chỉnh của lãi suất danh nghĩa để đảm bảo nó luôn bằng lãi suất thực
B việc sử dụng hợp đồng hoặc các quy định để đảm bảo các đại lượng tính bằng tiền được tự động điều chỉnh để loại trừ tác động của lạm phát
C việc sử dụng chỉ số giá để điều chỉnh giá trị của tiền
D việc Tổng cục Thống kê điều chỉnh CPI để đảm bảo nó biến động cùng xu hướng với chỉ số điều chỉnh GDP
42 Bà Tâm nh ận được khoản trợ cấp xã hội là 220 nghìn đồng một tháng L vào năm 2017
N ếu chỉ số giá tăng từ 90 lên 105 trong cả năm 2017 thì khoản trợ cấp xã hội bà nhận được trong năm 2017 phải tương đương bao nhiêu để đảm bảo mức sống của bà Tâm không đổi?
Trang 34phát th ấp vì họ không nhận được phần gia tăng trợ cấp nhiều như những năm có lạm phát cao Điều nào sau đây đúng?
A Nhận xét của phóng viên là đúng trong mọi trường hợp
B Nhận xét của phóng viên là đúng nếu giỏ hàng hóa của người nhận trợ cấp giống với giỏ hàng hóa dùng để tính CPI
C Nhận xét của phóng viên là đúng nếu giá của những hàng hóa mà người nhận trợ cấp tiêu dùng tăng nhanh hơn giá của những hàng hóa trong giỏ hàng dùng để tính CPI
D Nhận xét của phóng viên là đúng nếu giá của những hàng hóa mà người nhận trợ cấp tiêu dùng tăng chậm hơn giá của những hàng hóa nằm trong giỏ hàng dùng để tính CPI
44 N ếu lãi suất danh nghĩa là 8% và tỷ lệ lạm phát là 3% thì lãi suất thực là
A 11%
B 24%
C 5%
D 3,75%
45 Phát bi ểu nào sau đây là đúng nhất về lãi suất danh nghĩa và lãi suất thực?
A Lãi suất thực có thể âm hoặc dương, nhưng lãi suất danh nghĩa luôn dương
B Lãi suất thực và lãi suất danh nghĩa phải luôn dương
C Lãi suất thực phải dương nhưng lãi suất danh nghĩa có thể âm hoặc dương
D Lãi suất thực và lãi suất danh nghĩa có thể âm hoặc dương
46 Lãi su ất thực cho biết
A sự thay đổi của số tiền trong tài khoản ngân hàng theo thời gian
B sự thay đổi sức mua của số tiền trong tài khoản ngân hàng theo thời gian
C số tiền trong tài khoản ngân hàng mà bạn có
D sức mua của số tiền trong tài khoản ngân hàng của bạn
Trang 35D số tiền gửi tiết kiệm tăng 4% và giá trị của khoản tiết kiệm đo lường bằng đơn vị hàng hóa tăng 3%
48 Ông Nam vay 100 tri ệu đồng của Ngân hàng Bắc Á trong thời gian 1 năm với lãi suất là 10% m ột năm Trong thời gian đó mức giá chung đã tăng 15% Phát biểu nào sau đây đúng?
A Ông Nam sẽ trả cho ngân hàng số tiền ít hơn so với số tiền ban đầu ông vay
B Số tiền mà ông Nam trả cho ngân hàng sẽ có sức mua thấp hơn số tiền ban đầu mà ngân hàng cho ông Nam vay
C Số tiền mà ông Nam trả cho ngân hàng sẽ có sức mua cao hơn số tiền ban đầu mà ngân hàng cho ông Nam vay
D Số tiền mà ông Nam trả cho ngân hàng sẽ có sức mua ngang bằng số tiền ban đầu mà ngân hàng cho ông Nam vay
49 M ột nước có CPI năm 2017 là 120 và CPI năm 2018 là 132 Một người dân của nước đó vay m ột số tiền vào năm 2017 và trả khoản vay đó vào năm 2018 Nếu lãi suất danh nghĩa
c ủa khoản vay này là 12% thì lãi suất thực sẽ là
A 12%
B 10%
C 2%
D Không xác định được do không có năm cơ sở khi tính CPI
50 Ở Nhật Bản, lãi suất danh nghĩa là 1,5% và tỷ lệ lạm phát là -0,5% vào năm 2000 Lãi
su ất thực trong năm đó ở Nhật Bản là bao nhiêu?
A -2%
B -1%
C 1%
D 2%
CHƯƠNG 4: SẢN XUẤT VÀ TĂNG TRƯỞNG
1 M ức sống của một quốc gia được đo bằng
A GDP thực
B GDP thực bình quân đầu người
C GDP danh nghĩa
D GDP danh nghĩa bình quân đầu người
2 GDP th ực bình quân đầu người
Trang 36A khác nhau giữa các quốc gia, nhưng tốc độ tăng trưởng GDP thực bình quân đầu người là tương
tự nhau giữa các quốc gia
B rất giống nhau giữa các quốc gia, nhưng tốc độ tăng trưởng GDP thực bình quân đầu người khác nhau giữa các quốc gia
C và tốc độ tăng trưởng GDP thực bình quân đầu người là tương tự nhau giữa các quốc gia
D và tốc độ tăng trưởng GDP thực bình quân đầu người rất khác nhau giữa các quốc gia
3 M ức sống của một quốc gia được quyết định bởi
A năng suất của quốc gia đó
B tổng sản phẩm quốc nội của quốc gia đó
C thu nhập quốc dân của quốc gia
D dân số của quốc gia đó
4 M ột nước có GDP thực bình quân đầu người là 4.250 đô-la vào năm 2019 và 4.500 đô-la vào năm 2020 Tốc độ tăng trưởng GDP thực bình đầu người giữa hai năm của nước này là bao nhiêu?
A 5,6 %
B 5,88 %
C 6,5 %
D Không phải các đáp án trên
5 M ột nước có GDP thực là 500 tỷ đô-la và dân số là 2 triệu người vào năm 2020 Trong khi các con s ố tương ứng của năm 2021 lần lượt là 561 tỷ đô-la và 2,2 triệu người Tốc độ tăng trưởng GDP thực bình quân đầu người giữa hai năm của nước này xấp xỉ bằng bao nhiêu?
Trang 377 Theo s ố liệu của World Bank, vào năm 2018, quốc gia nào sau đây có GDP cao nhất?
A Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Việt Nam; Myanmar
B In-đô-nê-xi-a, Thái Lan, Việt Nam; Myanmar
C Thái Lan, Việt Nam; In-đô-nê-xi-a, Myanmar
D In-đô-nê-xi-a, Việt Nam, Thái Lan, Myanmar
9 Theo s ố liệu của World Bank, tốc độ tăng trưởng kinh tế bình quân của Việt Nam trong giai đoạn nào sau đây cao nhất?
C tăng cả GDP thực và GDP thực đầu người
D tăng GDP thực nhưng làm giảm GDP thực đầu người
11 Lượng hàng hóa và dịch vụ trung bình được sản xuất từ mỗi giờ lao động được gọi là
A GDP bình quân đầu người
B GNP bình quân đầu người
C năng suất
D vốn con người
12 Năng suất
Trang 38A gần như giống nhau giữa các quốc gia và do đó không giúp giải thích được sự khác biệt mức sống giữa các quốc gia
B giải thích rất ít về sự khác biệt mức sống giữa các quốc gia
C giải thích một phần nhưng không phải hầu hết sự khác biệt mức sống giữa các quốc gia
D giải thích hầu hết sự khác biệt mức sống giữa các quốc gia
13 M ột doanh nghiệp sử dụng 5 công nhân làm việc trong 8 giờ để sản xuất 80 chiếc ghế bập bênh Năng suất trung bình của mỗi công nhân là
A 2 ghế mỗi giờ
B 1 giờ 1 ghế
C 80 ghế
D Không có đáp án nào chính xác
14 Cách đo năng suất nào sau đây là chính xác nhất?
A Chia số giờ làm việc cho sản lượng
B Chia sản lượng cho số giờ làm việc
C Bằng tăng trưởng sản lượng
D Chia thay đổi sản lượng cho thay đổi số giờ làm việc
15 Xuân và Nh ạ đều làm việc tám giờ một ngày Xuân có thể sản xuất sáu giỏ hàng hóa trong khi Nh ạ có thể sản xuất bốn giỏ hàng hóa mỗi giờ Vậy, Xuân có
A năng suất cao hơn Nhạ
Trang 39B lượng thiết bị và máy móc được sử dụng để sản xuất hàng hóa và dịch vụ
C tổng số giờ làm việc trong nền kinh tế
D công nghệ
18 Điều nào sau đây được coi là vốn con người?
A Kiến thức có được từ các chương trình giáo dục mầm non
B Kiến thức thu được từ lớp tiểu học
C Kiến thức có được từ đào tạo tại chỗ
D Tất cả các đáp án trên đều đúng
19 Điều nào sau đây không được coi là vốn vật chất?
A Nhà máy mới xây
B Máy tính được sử dụng để phục vụ việc giao và theo dõi các đơn đặt hàng của một công ty
C Đào tạo nghề
D Bàn làm việc trong văn phòng kế toán
20 Tài nguyên thiên nhiên
A là đầu vào do thiên nhiên cung cấp
B là các đầu vào như đất, sông, và các mỏ khoáng sản
C có hai loại là có thể tái tạo và không thể tái tạo
B Đối với một công ty nội thất: gỗ, nhà ăn công ty, cưa
C Đối với ngành đường sắt: nhiên liệu, động cơ, đường ray xe lửa
Trang 40D Không phải các đáp án trên
23 Công ngh ệ độc quyền là kiến thức
A đã biết nhưng không còn được sử dụng nhiều
B mới được biết đến gần đây
C được biết đến rộng rãi bởi những người trong nghề
D chỉ được biết đến bởi công ty phát hiện ra nó
24 M ột giáo sư đại học phát hiện ra một cách quản lý để doanh nghiệp hoạt động hiệu quả hơn Ông công bố phát hiện của mình trên một tạp chí Phát hiện của ông
A là kiến thức độc quyền và phổ biến
B không phải là kiến thức độc quyền hay phổ biến
C là kiến thức độc quyền nhưng không phổ biến
D là kiến thức phổ biến nhưng không độc quyền
25 M ức sống của con người ngày nay cao hơn nhiều so với một thế kỷ trước, chủ yếu là do
A tài nguyên thiên nhiên dùng cho sản xuất được phát hiện ngày càng nhiều
B vốn vật chất tính trên mỗi lao động ngày càng tăng
C công nghệ ngày càng tiến bộ
D vốn con người ngày càng được nâng cao
26 Ph ần lớn các tiến bộ công nghệ có nguồn gốc từ
A các nghiên cứu thực hiện bởi các doanh nghiệp tư nhân
B các nhà phát minh riêng lẻ
C các nghiên cứu của chính phủ
D Cả (A) và (B) đều đúng
27 Gi ả sử công ty của bạn có hiệu suất không đổi theo quy mô Nếu bạn sử dụng gấp đôi tất
c ả các đầu vào thì đầu ra của công ty bạn sẽ
A không thay đổi
B tăng, nhưng ít hơn gấp đôi
C tăng gấp đôi
D tăng nhiều hơn gấp đôi
28 N ếu hiệu suất là không đổi theo quy mô, hàm sản xuất có thể được viết như sau: