Đề ôn thi học kỳ I Lớp 10 Đề ôn thi học kỳ I Lớp 10 1 Nguyễn Công Mậu ĐỀ SỐ 1 I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm) Câu I (1 điểm) Cho Tìm 5; 7 ; 3;10A B ; ; A B A B A B Câu II (2 điểm) 1) Tìm parabol (P) biết parabol đó có đỉnh I(1; 4) và đi qua A(3; 0)2y ax bx c 2) Tìm toạ độ giao điểm của đường thẳng với parabol (P) 3 4y x 2 2 3y x x Câu III (2 điểm) Giải các phương trình sau 1) 2 8 3 4x x 2) 4 4 2 2 3 2 32 2 xxx x Câu IV (2 điểm) 1) Cho.
Trang 1I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: (7 điểm)
Câu I: (1 điểm) Cho A 5; 7 ; B3;10 Tìm AB A; B A B; \
Câu II: (2 điểm)
1) Tìm parabol (P): 2 biết parabol đó có đỉnh I(1; 4) và đi qua A(3; 0)
yax bx c
2) Tìm toạ độ giao điểm của đường thẳng y 3x 4 với parabol (P) 2
2 3
y x x
Câu III: (2 điểm) Giải các phương trình sau:
1) 2x 8 3x4
2)
4
4 2 2
3 2
3 2
2
x x
x
x
Câu IV: (2 điểm)
1) Cho tứ giác ABCD và I, J lần lượt là trung điểm cạnh AB, CD Gọi O là trung điểm đoạn IJ Chứng minh rằng: OA OB OC OD0
3) Cho 3 điểm A(-2;4), B(4;-2), C(6;-2) Tìm toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành
II PHẦN RIÊNG (3.0 điểm)
1 Theo chương trình chuẩn
Câu Va: (2,0 điểm)
1) Giải hệ phương trình: 2 3 5
x y
x y
2) Cho a, b dương, chứng minh rằng: (a + b).(1 + ab) 4ab
Câu VIa: (1,0 điểm) Cho tam giác ABC có A(1; 2), B(-2; 6), C(9; 8) Tính AB AC và chứng minh tam giác ABC vuông tại A
2 Theo chương trình nâng cao
Câu Vb: (2,0 điểm)
1) Giải hệ phương trình: 2 1
2
x y
x y
2) Cho phương trình: 2 Xác định m để phương trình
+
có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn x1 + x2 = 10
Câu VIb: (1,0 điểm) Cho tam giác ABC có A(1; 2), B(-2; 6), C(9; 8) Tìm tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Trang 2I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH (7.0 điểm)
Câu I: (1,0 điểm)
Cho tập hợp A = {2, 4, 7, 8, 9, 12} và tập hợp B = {2, 8, 9, 12} Tìm A B, A B,
A \ B, B \ A
Câu II: (2,0 điểm)
1) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số y = –x2 + 2x + 3
2) Xác định Parabol (P) y = ax2 + bx + 2 biết Parabol đi qua điểm A(1 ; 0) và có trục đối xứng 3
2
x
Câu III: (2,0 điểm)
Giải các phương trình sau:
x
Câu IV: (2,0 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A(0; 1), B(2; - 1), C(-1; - 2)
1) Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC
2) Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành
II PHẦN TỰ CHỌN:(3 điểm) Thí sinh chọn một trong hai phần sau:
1 Theo chương trình chuẩn:
Câu Va: (2 điểm)
1) Không sử dụng máy tính, hãy giải hệ phương trình 2 3 13
x y
x y
2) Tìm GTNN của hàm số y = f(x) = 4 ( )
2
x x
Câu VI a (1điểm) Cho 3 điểm A(1;2); B(-2;6); C(4;2) Tìm tọa độ trực tâm tam giác ABC.
2 Theo chương trình nâng cao:
Câu Vb: (2 điểm)
1) Giải hệ phương trình sau:
1 1
5
20
2) Tìm m để phương trình 2 có hai nghiệm phân biệt thỏa
2 ( 1) 0
2 2
1 2 4
x x
Câu VIb: (1 điểm) Cho 3 điểm A(2; 4); B(x; 1); C(5; 1) Tìm x để tam giác ABC vuông cân tại B
Trang 3I PHẦN CHUNG
Câu I: (1.0 điểm) Cho tập A = (0;5] và B = [2; + ) Tìm tập C biết C = A B
Câu II: (2.0 điểm)
1) Cho hai đường thẳng d1: x2y1 và d2: 2x y 7 Tìm tọa độ giao điểm M của hai đường thẳng d1 và d2
2) Tìm Parabol (P): 2 biết rằng đỉnh của (P) là I(-1; 0)
yx bx c
Câu III: (2.0 điểm) Giải các phương trình sau
(x 1)
2
x x x
Câu IV: (2.0 điểm) Cho tam giác ABC biết A(1; -2), B(0; 2), C(-1; 3)
1) Gọi M là trung điểm BC và G là trọng tâm của tam giác ABC Tìm tọa độ M và G 2) Gọi N là giao điểm của AB với trục hoành Tìm tọa độ N
II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (3.0 điểm)
Học sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau
1 Theo chương trình chuẩn
Câu V.a (2.0 điểm)
1) Giải phương trình: 2 2 2
x x
2) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: 2 với
1
y x
x
x1
Câu VI.a (1.0 điểm)
Chứng minh rằng: 2 2 với bất kì
tancot tancot 4
2 Theo chương trình nâng cao
Câu V.b (2.0 điểm)
(x3) 2 x 3 8 0
2) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: y x 2 3x
Câu VI.b (1.0 điểm)
Rút gọn biểu thức: 2 với bất kì
2
1 sin
1 sin
1
Trang 4I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7.0 điểm)
Câu I: (1.0 điểm) Viết tập hợp A {x 3 x 8} và B {x x5} theo cách liệt kê phần tử Tìm AB A B, \
Câu II: (2.0 điểm)
1) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 2
6 1
yx x
2) Tìm parabol (P): 2 , biết parabol đi qua hai điểm
2
yax x c A(1; 6), ( 2;3)B
Câu III: (2.0 điểm)
1) Giải phương trình: 7 x x 5
2) Không sử dụng máy tính, hãy giải hệ phương trình: 3 2 13
x y
x y
Câu IV: (2.0 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(0; 4), ( 5; 6) B C(3; 2)
1) Tìm tọa độ trung điểm của đoạn thẳng I BC, tọa độ trọng tâm của tam giác G
ABC
2) Tìm tọa độ của sao cho D ABCD là hình bình hành
II PHẦN RIÊNG
1 Theo chương trình cơ bản:
Câu Va: (2.0 điểm)
1) Giải hệ phương trình sau (không dung máy tính):
6
x y z
x y z
x y z
2) Cho hai số thực a,b dương Chứng minh rằng: 4 1 1
a b a b
Câu VIa: (1.0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho A(0; 2) và M(1; 3) Tìm trên trục Ox điểm
B sao cho tứ giác OBMA nội tiếp được một đường tròn
2 Theo chương trình nâng cao:
Câu Vb: (2.0 điểm)
1) Giải hệ phương trình sau: 2 2 2
1
x y
y x xy
2) Cho phương trình 2 Biết phương trình đã cho có một nghiệm là
x mx m
1, hãy tìm nghiệm còn lại của phương trình
Câu VIb: (1.0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho A(0; 2) và M(1; 3) Tìm trên trục Ox điểm
B sao cho tứ giác OBMA nội tiếp được một đường tròn
Trang 5I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7.0 điểm)
Câu I: (1.0 điểm) Cho hai tập hợp A 1;3 ; B1;5 Tìm các tập hợp: AB A B, \
Câu II: (2.0 điểm)
1) Tìm parabol (P): 2 , biết parabol đó có đỉnh
2) Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số 2
yx x
Câu III: (2.0 điểm)
1) Giải phương trình: 2
2x x4 7 x2
2) Giải phương trình: 2
2x - 4x+ = +9 x 1
Câu IV: (2.0 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A 2;1 , B 2;5 ,C 4;2
1) Tính chu vi của tam giác ABC
2) Tìm tọa độ đỉnh D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành
II PHẦN RIÊNG: (2,0 điểm)
Học sinh chọn một trong hai phần sau:
1 Theo chương trình cơ bản:
Câu Va: (1,0 điểm) Giải phương trình 2x25x3x1
Câu VIa: (1,0 điểm) Chứng minh rằng: Với a > 0, b > 0 ta có 2 28
b a b a
2 Theo chương trình nâng cao:
Câu Vb: (1,0 điểm) Giải phương trình 3x2 2x1
Câu VIb: (1,0 điểm) Chứng minh rằng : Với a > 0, b > 0, c > 0 ta có:
c b a c b
a
9 1
1
1
Trang 6I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH: (7,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm)
1) Vẽ đồ thị (P) của hàm số y = x2 – 4x + 3
2) Xét tính chẳn, lẽ của hàm số : y = – x3 + 2x
Câu 2: (2,0 điểm)
1) Giải và biện luận phương trình m2x + 6 = 3m + 4x (với m là tham số)
2) Giải hệ phương trình (không sử dụng máy tính)
6 3 2
6 9 4
y x
y x
Câu 3: (1,0 điểm) Cho tam giác đều ABC có độ dài cạnh bằng 2a
Tính độ dài các véctơ ;
CA
CB CB CA
Câu 4: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A( 2; 4), B( 2; -2), C( -4; 1).
1) Chứng minh rằng : Ba điểm A,B,C không thẳng hàng
2) Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC
Câu 5: (1,0 điểm) Cho góc là góc tù và sin = Tính cos, tan, cot
5 3
II PHẦN RIÊNG – PHẦN TỰ CHỌN (3.0 điểm)
Học sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau:
1 Theo chương trình chuẩn
Câu 6a (2.0 điểm)
1) Giải hệ phương trình: 3 2 7
x y x y
2) Chứng minh rằng 1 2,
2
x
Câu 7a (1.0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại B, ABa Tính tích vô hướng AB AC
2 Theo chương trình nâng cao
Câu 6b (2.0 điểm)
1) Giải hệ phương trình: 4 2 3 211
x y
2) Cho phương trình x22mx4m 4 0 (1), m là tham số Tìm để phương m
trình (1) có nghiệm kép và tính nghiệm kép đó
Câu 7b (1.0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại B, ABa Tính tích vô hướng AB AC
Trang 7I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH: (7.0 điểm)
Câu I: ( 1.0 điểm)
1) Cho A = [12; 2013), B = (; 25) Tìm AB, AB và A\ B
2) Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề: “ x : 2 ”
x 3x 4 0
Câu II: ( 2.0 điểm)
1) Cho parabol (P): 2 và đường thẳng (d):
a/ Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số trên
b/ Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng (d) cắt (P) tại hai điểm phân biệt
2) Xác định a b, để đồ thị hàm số yax b đi qua các điểm A 1;1 và B 1; 5
Câu III: ( 2.0 điểm)
1) Giải phương trình: 1 1 7 2
3 3
x
2) Giải phương trình: 6x 8 4 x
Câu IV ( 2.0 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho ba điểm A(1;-2), B(0;1), C(4;-1)
1) Tìm tọa độ D sao cho ABCD là hình bình hành
2) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A.Từ đó tính diện diện tích tam giác ABC
II PHẦN RIÊNG - PHẦN TỰ CHỌN (3.0 điểm)
Phần 1 Theo chương trình chuẩn:
Câu Va (2.0 điểm)
1) Giải phương trình 18x4 x19 2120
2) Tìm giá trị lớn nhất của hàm số: y 3x12x trên đoạn
2
; 3 1
Câu Via (1.0 điểm) Cho hình vuông ABCD cạnh a Tính tích vô hướng AB AC
Phần 2 Theo chương trình nâng cao:
Câu Vb (2.0 điểm)
1) Cho phương trình (m1)x2 2(m1)xm20Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa điều kiện
3
4 1 1 2 1
x x
2) Giải hệ phương trình
21
7 2 2 4 4
2 2
y x y x
y xy x
Câu Vib (1.0 điểm) Cho hình vuông ABCD cạnh a Tính tích vô hướng AB AC
Trang 8I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7.0 điểm)
Câu I: (1.0 điểm) Cho A = (2;2] và B = [1;5) Tìm các tập hợpAB,A\B
Câu II: (2.0 điểm)
1) Tìm parabol y ax2 bx2, biết rằng parabol đó đi qua điểm A(3; -4) và có trục
2
3
x
2) Tìm giao điểm của parabol yx2 4x1 với đường thẳng y x 3
Câu III: (2.0 điểm)
1) Giải phương trình: 5x10 8x
2) Không sử dụng máy tính, hãy giải hệ phương trình:
1 3
9 4 3 2
3
z y x
z y x
z y x
Câu IV: (2.0 điểm)
Trong mặt phẳng Oxy, cho cho ba điểm A(1 ; 1), B(2 ; 4) và C(-2 ; 2)
1) Chứng tỏ tam giác ABC vuông tại A Từ đó tính diện tích tam giác ABC
2) Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ACDB là hình chữ nhật
II PHẦN RIÊNG ( 3 điểm)
1.Theo chương trình chuẩn
Câu Va ( 2.0 điểm)
1) Không dùng máy tính giải hệ phương trình : 3 4 6
x y
x y
2) Cho hai số dương a và b Chứng minh (a + b)( 1 1 ) 4 Dấu “ = ” xảy ra khi
nào ?
Câu VIa (1.0 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại C có AC =9, CB = 5.Tính AB AC
2.Theo chương trình nâng cao
Câu Vb ( 2.0 điểm)
1) Giải hệ phương trình : 2 2 13
6
x y xy
2) Cho phương trình: 2 2 Tìm m để phương trình có 2
nghiệm thỏa mãn: 2 2
Câu VIb ( 1.0 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A( 3;-2) và B( 1;1) Tìm điểm C thuộc trục hoành sao cho CA = CB
Trang 9I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7.0 điểm)
Câu I: (1.0 điểm) Cho A = (2;2] và B = [1;5) Tìm các tập hợpAB,A\B
Câu II: (2.0 điểm)
1) Tìm parabol yax2 bx2, biết rằng parabol đó đi qua điểm A(3 ; -4) và có trục
2
3
x
2) Tìm giao điểm của parabol yx2 4x1 với đường thẳng y x 3
Câu III: (2.0 điểm)
1) Giải phương trình : 5x10 8x
2) Không sử dụng máy tính, hãy giải hệ phương trình:
1 3
9 4 3 2
3
z y x
z y x
z y x
Câu IV: (2.0 điểm)
Trong mặt phẳng Oxy, cho cho ba điểm A(1 ; 1), B(2 ; 4) và C(-2 ; 2)
1) Chứng tỏ tam giác ABC vuông tại A Từ đó tính diện tích tam giác ABC
2) Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ACDB là hình chữ nhật
II PHẦN RIÊNG ( 3 điểm ).
1 Theo chương trình chuẩn.
Câu Va ( 2 điểm)
1) Giải hệ phương trình:
2 y 2 x 4
5 y 4 x 3
2) Cho a>0; b>0 Chứng minh rằng: a b Đẳng thức xảy ra khi nào?
a
b b
Câu Via (1 điểm) Trong mp Oxy cho A (– 1;3), B(– 3; – 2), C(4;1) Chứng minh ABC
vuông cân
2 Theo chương trình nâng cao.
Câu Vb (2 điểm)
1) Giải hệ phương trình:
164 y
x
2 y x
2 2 2) Cho phương trình: x2 + (m - 1)x – 1 = 0 Tìm m để phương trình có nghiệm x = –1 Khi đó tìm nghiệm còn lại của phương trình (1)
điểm) Cho hai điểm M(–3;2) và N(4 ; 3 ) Tìm P trên Ox sao cho tam giác
Trang 10I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH (7.0 điểm )
Câu I: (1,0 điểm) Cho hai tập hợp A={ x x là ước nguyên dương của 20 }, B={ 1; 2; 3; 4; 5; 6 }
Tìm AB, AB, A \ B
Câu II: (2,0 điểm)
1) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số yx22x3
2) Xác định parabol 2 biết parabol đó đi qua A(2; -3), B(1; 4)
2
yax xc
Câu III: Giải các phương trình sau:(2,0 điểm)
1) 2( x+3) = x(x-3)
x
1 ) 2 x
(
x
2
Câu IV: (2,0 điểm) Trong mp toạ độ Oxy cho A(1;2); B(–2;6); C(9;8)
1) Tìm x 2a 3b biết a AB và b AC
2) Tìm toạ độ điểm M trên Oy để B, M, A thẳng hàng
II PHẦN RIÊNG - PHẦN TỰ CHỌN (3.0 điểm)
Phần 1: Theo chương trình chuẩn:
Câu Va (2.0 điểm)
1) Giải phương trình 18x4 x19 2120
2) Tìm giá trị lớn nhất của hàm số: y 3x12x trên đoạn
2
; 3 1
Câu Via (1.0 điểm) Cho hình vuông ABCD cạnh a Tính tích vô hướng AB AC
Phần 2: Theo chương trình nâng cao:
Câu Vb (2.0 điểm)
1) Cho phương trình (m1)x2 2(m1)xm20Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa điều kiện
3
4 1 1 2 1
x x
2) Giải hệ phương trình
21
7 2 2 4 4
2 2
y x y x
y xy x
Câu VI.b (1.0 điểm)Cho hình vuông ABCD cạnh a Tính tích vô hướng AB AC
Trang 11I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH (7,0 điểm)
Câu I: ( 1,0 điểm)
Cho hai tập hợp Ax / x1 ; Bx / 2 x 3 Xác định các tập hợp
Câu II: (2,0 điểm)
1) Viết phương trình parabol 2 Biết đi qua M(1; 3) và có
P yax bx a P
trục đối xứng là đường thẳng x 1
2) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số: 2
y x y x x
Câu III: (2,0 điểm) Giải các phương trình sau:
2x 5x 3 0
2) 2
4x 2x 1 3x1
Câu IV: (2,0 điểm)
Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có A(1; -2), B(2; 3), C(1; 5)
1) Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC
2) Tìm chu vi của tam giác đã cho
II PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm)
Phần 1: (Theo chương trình cơ bản)
Câu Va (2 điểm)
1) Giải phương trình sau: 4 2
4x 3x 1 0
2) Chứng minh rằng: 4 3, 0
1
a
Câu VIa (1,0 điểm) Cho 2 điểm E(-5 ; 1); F(2 ; -4) Tìm tọa độ giao điểm D của đường thẳng EF với trục hoành
Phần 2 (Theo chương trình nâng cao)
Câu Vb (2,0 điểm)
1) Giải hệ phương trình:
9 1 1
5 1 1
2 2 2 2
y x y x
y x y x
2) Cho phương trình: a.(2x3)b.(4xb)8 Tìm và để phương trình nghiệm a b
đúng với mọi xR
Câu VIb (1,0 điểm)
Cho hình bình hành ABCD, tâm O Dựng AH BC, gọi I trung điểm AH Chứng