ĐẠI CƯƠNG CƠ CHẾ TÁC ĐỒNG — Macrolid kết hợp với tiêu đơn vị 50S trên ribosom của vi khuẩn, ngăn cản quá trình tong hop protein — Nông độ trị liệu có tác dụng kìm khuẩn Nông độ cao
Trang 4Trực khuân gram dwong: Bacillus anthracis
Cau khuan gram am: Neisseria
Trang 5ĐẠI CƯƠNG
CƠ CHẾ TÁC ĐỒNG
— Macrolid kết hợp với tiêu đơn vị 50S trên
ribosom của vi khuẩn, ngăn cản quá trình
tong hop protein
— Nông độ trị liệu có tác dụng kìm khuẩn Nông
độ cao có tác dụng diệt khuẩn
— Tác động trên Gr (+) > Gr (-)
— Macrolids không kết hợp với các ribosom
của động vật có vú
Trang 6— Giảm tính thâm của thành vi khuẩn đối với
thuốc
— Thay đối vị trí gắn kết đôi với thuốc (receptor)
— Vi khuân đường ruột (Enterbacteriaceae) tiết ra
esterase thủy giải câu trúc của các macrolids `
Trang 8- Phan ứng với HCI : phân biệt nhanh giữa vài
macrolid với nhau
m Phố IR
m Sắc ký lớp mỏng
m Sắc ký lỏng
Trang 9NHOM MACROLID
KIỂM ĐINH
Kiem tinh khiết
= Kiem tra sw hién dién cua cac tap chat bang SKLM, HPLC
m Xác định hàm lượng nước, hàm lượng cắn
dung moi
s Năng suất quay cực
m Kim loại năng, chí nhiệt tô
Trang 10KIỂM ĐINH
m Phương phap so mau sau khi tạo mâu với
bromocresol hoac xanh bromothymol
m Phương pháp phô hấp thụ UV trực tiêp hoặc
sau khi dehydrat hoa
„ Sắc ký khí hoặc sắc ký lỏng hiệu năng cao
(đõi chiêu với chãt chuân)
m Phương pháp vi sinh vat
Trang 11NHOM MACROLID
DUOC DONG HOC
= Hap thu:
- Hập thu tốt qua đường tiêu hóa,
- Mat tac dung trong môi trường acid
- Sự hấp thu bị ảnh hưởng bởi thức ăn, ngoại
trừ cac macrolid mới
Trang 12NHOM MACROLID
DUOC DONG HOC
s_ Phan phoi
- Phân phôi rộng rãi ở các cơ quan: gan, thận,
tuyên tiên liệt
- Không qua hàng rào máu não và dịch não tủy
- Nông độ thuốc tập trung cao tại phôi và tai mũi
họng
- Thuốc được tái hấp thu theo chu trình gan
ruot
Trang 14NHOM MACROLID
TAC DUNG PHU VA CHONG CHI DINH
Tác dụng phụ: buon nôn, nôn, đau bụng Viêm gan
uw mat (erythromycin hoac troleandomycin)
= Chong chi dinh: suy gan nang, co tién str di trng
với macrolid
Trang 15MOT SO MACROLID TIEU BIEU -
m Erythromycin là thuốc được lựa chọn đề trị:
— Viêm phổi, viêm đường tiêu hoặc viêm vùng
châu
- Các nhiễm trùng tại chỗ còn nhạy cảm với
thuốc: chốc lở, vết thương, phỏng, eczema
nhiễm trùng, Acne vulgaris và Sycosis
vuliqgariS
= Streptococcus va Staphylococcus dé dé khang ::
Trang 16MOT SO MACROLID TIEU BIEU - ERYTHROMYCIN
Tac dung phu
m lt độc tính Rối loạn tiêu hóa buôn nôn, ói mửa,
tiêu chảy và viêm miệng co thé xay ra đặc biệt khi dùng lượng lớn
m Không có chồng chỉ định tuyệt đôi ngoại trừ
trường hợp qua man, phat ban, sot, tang
eosinophil
m Thận trọng trên bệnh nhân suy gan
Trang 17NHOM MACROLID MOT SO MACROLID TIEU BIEU - ROXITHROMYCIN
Dược động hoc
- Hấp thu nhanh bằng đường uống, ôn định
trong mỗi trường acid dich vi
- tu„ = 10-12 giờ —› dùng thuốc mỗi 12 gid
- Đào thải qua phân rất ít qua thận
Trang 18NHOM MACROLID MOT SO MACROLID TIEU BIEU - ROXITHROMYCIN
Tac dung - cong dung
- Nhiễm trùng tai- mũi- họng, phê quản - phối,
da, sinh duc
- Sự giảm liễu sử dụng làm han ché những biểu hiện không dung nạp ở dạ dày
- Chồng chỉ định trong trường hợp suy gan
Trang 19MOT SO MACROLID TIEU BIEU - CLARITHROMYCIN
Chi dinh
- Nhiễm khuẩn: phối, tai, mũi, họng, răng
miệng và đường tiêu, sinh dục, các nhiễm
trùng ngoài đa
- Tri loet da day do H pylori
- Tri các nhiễm trùng cơ hội và khó trị ở bệnh nhân bị AIDS (như nhiễm Mycobacterium avium nội
bao)
Trang 20MOT SO MACROLID TIEU BIEU -
- Pho gidng erythromycin; mở rộng hơn
tren Gr (-)
- Azithromycin tac dung manh tren H
Influenza
- Hập thu giảm do thức ăn
- Phân bỗ nhiều: tai, mũi, họng, răng miệng
- Dao thai qua gan
- T1/2 từ 12 - 14 giờ
Trang 21NHOM MACROLID MOT SO MACROLID TIEU BIEU - AZITHROMYCIN
Chi dinh
Chi dinh, chong chi dinh gidng clarithromycin,
It tac dung phu hon erythromycin
Trang 22MACROLID VONG 16 NGUYEN TU -
- Pho khang khuẩn tương tự erythromycin,
- Toxoplasma gonadil,
- Staphylococcus nhay cam voi meticillin
- Phan bo rat tot vao nước bọt và các mô:
phoi, amidan, xwong va Cac xoang bi nhieém trung
- Không vào dịch não tủy nhưng qua sữa mẹ
22
Trang 23MACROLID VONG 16 NGUYEN TU -
-Phòng ngừa viêm màng não do meningococcus ở
bệnh nhân đã trị lành bệnh (không dùng điều trị)
- Ngừa tái phát thập tim dang cap ở bệnh nhân dị
ung voi penicillin
- Trị nhiễm Toxoplasma ©& phu niv mang thai
Trang 24NHOM MACROLID
MACROLID VONG 16 NGUYEN TU - SPIRAMYCIN
Tac dung phu
- Buon nôn ói mửa, tiêu chảy, dị ứng da
- Dung an toàn cho phụ nữ mang thai
- Do thuôc qua được sữa mẹ nên khuyên ngưng cho con bú khi đang dùng thuốc
Trang 26NHOM LINCOSAMID
Kiếm nghiệm
Định tính :
- Cho mau tim với natri nitroprussiat / Na,CO,
(sau khi thủy phan bang HCI)
- Phát hiện những chất lạ bằng SKLM / HPLC
Dinh iượơng: phương pháp vi sinh
Trang 27NHOM LINCOSAMID
Cơ chề tác động
Tác động gân giỗng tác động của macrolid, cùng cơ
chế tác động trên thụ thể ở tiêu đơn vị 50S của
ribosom, với sự ức chế giai đoạn đâu của sự tông hợp
protein
Trang 28NHOM LINCOSAMID
Tác dụng — công dụng
- Cac Lincosamid khong tac dong tren : Clostridium
difficile, H influenzae va Streptococcus faecalis
- Clindamycin co hoat tinh tren nhom : Bacteroides HEINE
Trang 29Chỉ định trong nhiễm trùng yêm khí nguồn gốc
ruột hay sinh dục
Kết hợp với aminosid đề mở rộng hoạt phô sang trực khuẩn Gr(-)
Trị sốt rét đề kháng cloroquin nhưng không sử dụng trong những dạng cấp trừ khi kết hợp với quinin
Trang 31- Không sử dụng kháng sinh nây trong dự phòng
phẫu thuật ruột-trực tràng