Đề thi định kì I môn thi Hoá học 10 Trang 1 M ã đ ề 271 ================================= 1 Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là a Electron , prôton b Electron , prôton , nơtron c Electron , nơtron d prôton , nơtron 2 R là nguyên tố thuộc nhóm IVA Khi cho oxit cao nhất của R tác dụng với dung dịch KOH dư tạo được muối có khối lượng phân tử là 138 Vậy R là a Thiếc b Silic c Cacbon d Nhôm 3 Điều khẳng định nào sau đây là sai a Nguyên tử của các nguyên tố cùng chu kì có số e bằng nhau.
Trang 1
================&=================
1/ Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là :
2/ R là nguyên tố thuộc nhóm IVA Khi cho oxit cao nhất của R tác dụng với dung dịch KOH dư tạo được muối có khối lượng phân tử là 138 Vậy R là :
3/ Điều khẳng định nào sau đây là sai :
a Nguyên tử của các nguyên tố cùng chu kì có số e bằng nhau
b Chu kì bao giờ cũng bắt đầu bằng một kim loại kiềm và kết thúc là một khí hiếm
c Trong chu kì , các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần
d Trong chu kì , các nguyên tố được xếp theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần
4/ Cation X+ có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vậy vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
a Chu kì 4 , nhóm IA , là nguyên tố kim loại
b Chu kì 3 , nhóm IA , là nguyên tố kim loại
c Chu kì 3 , nhóm VIIA , là nguyên tố phi kim
d Chu kì 4 , nhóm VIIA , là nguyên tố phi kim
5/ Nguyên tử của một nguyên tố được cấu tạo bởi 115 hạt Trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt Vậy số khối và số hạt nơtron của nguyên tử lần lượt là :
6/ Trong ion Na+ thì :
a Số prôton nhiều hơn số electron
b Số elctron bằng 2 lần số prôton
c Số elctrron bằng số prôton
d Số elctrron nhiều hơn số prôton
7/ Hai nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau ?
a 1531X ; 1632X b 1224X ; 1124X c 1939X ; 1225X d 1224X ; 1225X
8/ Nguyên tử của nguyên tố X có 75 electron và 110 nơtron Vậy kí hiệu của nguyên tố X là :
185
9/ Một nguyên tố thuộc nhóm VIA có tổng số p , n và e trong nguyên tử là 24 Vậy cấu hình e của nguyên tử nguyên tố đó là :
Sở GD – ĐT Bắc Ninh
Trường THPT Yên Phong 2 MÔN THI : HOÁ ĐỀ THI ĐỊNH KÌ I NĂM HỌC 2006 – 2007 HỌC 10
Thời gian : 45 phút ( không kể thời gian giao đề ) Số câu trắc nghiệm : 30 Mã đề thi : 271
Trang 210/ Số ôxi hoá của Cl trong phân tử KClO4 là :
11/ Nguyên tố nào của nhóm VIIA có tính phi kim mạnh nhất ?
a Cl ( Z = 17 ) b F ( Z = 9 ) c Br ( Z = 35 ) d I ( Z = 53 )
12/ Mối liên kết trong phân tử KCl là :
13/ Điện hoá trị của Ca và F trong phân tử CaF2 lần lượt là :
14/ Hai nguyên tố X và Y ( biết ZX < Z
Y ) nằm ở cùng một nhóm A thuộc 2 chu kì liên tiếp nhau
có tổng số hạt mang điện dương là 24 Vậy cấu hình electron của X và Y lần lượt là :
a 1s22s22p4và 1s22s22p63s23p4
b 1s22s22p63s23p5 và 1s22s22p63s23p4
c 1s22s22p6 và 1s22s22p63s23p4
d 1s22s22p63s23p4 và 1s22s22p63s23p6
15/ Trong các kí hiệu sau đây của obitan , kí hiệu nào là sai :
16/ Ion nào sau đây không có cấu hình của khí hiếm ?
a
12Mg2+
17/ Nguyên tử X có cấu hình e là 1s22s22p63s23p4 Vậy cấu hình e của anion tạo ra từ nguyên tử
X là :
a 1s22s22p63s23p1 b 1s22s22p63s23p64s2 c 1s22s22p63s23p6
d 1s22s22p63s2
18/ Sự hình thành ion S2- được biểu diễn như sau :
a S + 3e - > S2- b S - > S2- + 2e c S + 2e - > S2- d Tất cả đều sai
19/ Ôxit cao nhất của nguyên tố R có dạng R2O
5 Hợp chất khí với hidro của R chứa 17,6% hidro theo khối lượng Vậy R là :
a Ôxii ( A = 16 ) b Nitơ ( A = 14 ) c Lưu huỳnh ( A = 32 ) d Phôtpho ( A = 31 )
20/ Nguyên tố X có cấu hình e là : 1s22s22p63s23p6 Vậy vị trí của X trong bảng tuần hoàn là
a Ô thứ 19 , chu kì 4 , nhóm VIIIA b Ô thứ 19 , chu kì 4 , nhóm IA
c Ô thứ 18 , chu kì 3 , nhóm VIIA d Ô thứ 18 , chu kì 3 , nhóm VIIIA
Trang 321/ Biết ZAl = 13 Vậy số electron của Al3+ là :
22/ Nguyên tố R nằm ở nhóm VIA trong bảng tuần hoàn Công thức ôxit cao nhất của R có dạng
a R
2O
2O
3
23/ Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là 8 Nguyên tố Y có số hiệu nguyên tử là 1 Vậy mối liên kết giữa X và Y có thể là :
c Liên kết cộng hoá trị phân cực d Liên kết cộng hoá trị không phân cực
24/ Nguyên tố Kali có Z= 19 Vậy cấu hình elctrron của kali là :
a 1s22s22p63s23p5 b 1s22s22p63s23p64s1 c 1s22s22p63s23p64s2
d 1s22s22p63s23p6
25/ Cho các cấu hình e của các nguyên tố sau :
X là : 1s22s22p63s1 Y là 1s22s22p63s23p5 Z là 1s22s22p63s23p6 T là1s22s22p63s1
Điều khẳng định nào đây là sai :
a Một trong bốn nguyên tố là khí hiếm
b Cả 4 nguyên tố đều ở chu kì 3
c Cả 4 nguyên tố đều ở nhóm A
d Nguyên tố X , T là kim loại còn nguyên tố Y , Z là phi kim
26/ Một nguyên tố X có tổng số electron ở các phân lớp p là 11 Vậy X là :
a Nguyên tố f b Nguyên tố d c Nguyên tố s d Nguyên tố p
27/ Cation M+ có tổng số hạt là 92 Tỉ lệ giữa số khối và số electron trong M+ là 16/7 Nguyên tố
M là :
a Cu( Z = 29 ) b K ( Z = 19 ) c Rb ( Z = 37 ) d Zn ( Z = 30 )
28/ Điều khẳng định nào sau đây luôn đúng :
a Tất cả các nguyên tố thuộc chu kì nhỏ đều là các nguyên tố nhóm A
b Liên kết ion được hình thành bằng cách sử dụng cặp electron dùng chung
c Lớp electron là tập hợp các nguyên tử của các nguyên tố có mức năng lượng bằng nhau
d Số thứ tự của chu kì bằng số electron lớp ngoài cùng
29/ Số ôxi hoá của N trong các phân tử NH3 ; N
2O ; NaNO
2 ; Ba(NO
3)
2lần lượt là :
a + 3 ; - 1 ; + 5 ; +7 b -3 ; + 3 ; +5 ; +7 c -3 ; +1 ; +3 ; +5 d Đáp án khác
30/ Nguyên tử 27X có cấu hình e là : 1s22s22p63s23p1 Hạt nhân của nguyên tử X có :
Trang 4¤ Đáp án của đề thi: Mã 271
1 [30]b 2 [30]c 3 [30]a 4 [30]a 5 [30]c 6 [30]a 7 [30]d 8 [30]a
9 [30]c 10[30]c 11[30]b 12[30]c 13[30]c 14[30]a 15[30]a 16[30]a 17[30]c 18[30]c 19[30]b 20[30]d 21[30]b 22[30]d 23[30]c 24[30]b 25[30]d 26[30]d 27[30]a 28[30]a 29[30]c 30[30]b