1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi hóa học kì 1 môn hóa lớp 10 Phần trắc nghiệm37762

2 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 110,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số khối trung bình của đồng vị là: Câu 3: Cấu hình electron của ion Cu2+ và Cr3+lần lượt là A.. X là kim loại còn Y là phi kim Câu 6: Hai nguyên tố A và B đứng kế tiếp nhau trong cùng m

Trang 1

1

-A Trắc nghiệm.

Câu 1: Các liên kết trong phân tử NH3, H2O đều thuộc liên kết

Câu 2: Oxi có 3 đồng vị: 16O ; ; Với % số nguyên tử mỗi đồng vị tương ứng là : x1; x2; x3 Trong đó

8 17

8O

x1 = 15 x2 và x1 – x2 = 21 x3 Số khối trung bình của đồng vị là:

Câu 3: Cấu hình electron của ion Cu2+ và Cr3+lần lượt là

A [Ar]3d9 và [Ar]3d14s2 B [Ar]3d9 và [Ar]3d3 C [Ar]3d7s2 và [Ar]3d14s2 D [Ar]3d74s2 và [Ar]3d3

Câu 4: Trong các hợp chất sau đây : LiCl, NaF, CCl4 và CaO Các hợp chất có liên kết ion là

A NaF, CaO, CCl4 B LiCl, CaO, CCl4 C LiCl, NaF, CaO D LiCl, NaF, CCl4

Câu 5: Cho biết cấu hình electron của X, Y lần lượt là: 1s22s22p1 và 1s22s22p63s23p6 Nhận xét nào sau đây là đúng ?

A X và Y đều là các kim loại B X và Y là các phi kim

C X và Y là các khí hiếm D X là kim loại còn Y là phi kim

Câu 6: Hai nguyên tố A và B đứng kế tiếp nhau trong cùng một chu kỳ của bảng tuần hoàn có tổng số đơn vị điện tích hạt nhân là 33 Oxit cao nhất của A và của B là

A SO3 , Cl2O B SO2 , Cl2O C SO2 , Cl2O7 D SO3 , Cl2O7

Câu 7: Trong phản ứng: Zn + CuCl2  ZnCl2 + Cu Một mol ion Cu2+đã

Câu 8: Nguyên tử nguyên tố X có Z = 9 Kết luận nào sau đây không đúng

C Ở trạng thái cơ bản có 1 e độc thân, trạng thái kích thích có thể có 3, 5 , 7 e độc thân

D Là phi kim mạnh nhất trong các nguyên tố

Câu 9: Ion A2+ có chứa tổng số hạt mang điện là 22 Công thức oxit cao nhất và hợp chất với hiđro của A là

A Al2O3 và AlH3 B Cl2O7 và HCl C SO3 và H2S D B2O3 và BH3

Câu 10: Cấu hình electron của ion X2+ là: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 Trong BTH các nguyên tố hóa học, nguyên tố

X thuộc

A chu kì 4, nhóm IB B Chu kì 4, nhóm IVB

C Chu kì 4, nhóm VIB D Chu kì 4, nhóm VIIIB

Câu 11: Trong các dãy chất sau đây, dãy nào gồm những chất có liên kết cộng hoá trị phân cực trong phân tử?

C H2S, NH3, H2SO4, CO2, D NaCl, NH3, HBr, H2S

Câu 12: Cấu hình electron của Cu (cho Z = 29) là

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1. B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s2

C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d 9 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d10

Câu 13: Khối lượng nguyên tử trung bình của Cu là 63,54 đvC Cu có 2 đồng vị là 63Cu và 65Cu, % về khối lượng của 63Cu chứa trong Cu2S là

Câu 14: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ HCl có tính khử

A.MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O B Mg(OH)2 + 2HCl → MgCl2 +2H2O

Câu 15: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2np4 Trong hợp chất khí của nguyên tố X với hiđro, X chiếm 94,12% khối lượng Phần trăm khối lượng của nguyên tố X trong oxit cao nhất:

Câu 16: Oxit B có công thức X2O Tổng số hạt cơ bản (p, n, e) trong B là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn

số hạt không mang điện là 28 B là chất nào dưới đây?

Câu 17: Hợp chất M2X có tổng số hạt là 116 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn không mang điện là 36 Khối lượng nguyên tử của X lớn hơn M là 9 Tổng số hạt trong X2- nhiều hơn trong M+ là 17 Vị trí của M, X trong bảng tuần hoàn là

A M(11, CK 3, nhóm IA); X(8, CK 2, nhóm VIA) B M(19, CK 4, nhóm IA); X(8, CK 2, nhóm VIA)

C M(11, CK 3, nhóm IA); X(16, CK 3, nhóm VIA) D M(19, CK 3, nhóm IA); X(16, CK 3, nh óm VIA)

ThuVienDeThi.com

Trang 2

2

-Câu 18: X, Y, Z, T là những nguyên tố có số hiệu nguyên tử lần lượt là 8,11,19,16 Nếu từng cặp các nguyên tố liên kết với nhau thì cặp nào sau đây liên kết với nhau bằng liên kết cộng hoá trị có phân cực?

Câu 19: Cho phản ứng: KMnO4 + H2O2 + H2SO4  MnSO4 + O2 + K2SO4 + H2O

Hệ số (nguyên, tối giản) của chất oxi hóa, của chất khử là

Câu 20: Tỷ lệ số phân tử HNO3 là chất oxi hóa và số phân tử HNO3 là môi trường trong phản ứng:

FeCO3 + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + CO2 + H2O là

Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp kim loại gồm Fe và Cu trong axit HNO3đặc nóng dư Sau phản ứng thu được dung dịch X và 11,2 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Cô cạn cẩn thận dd X thu được m gam muối khan m gam ?

A 43 B 45 C 34 D 54

Câu 22: Bán kính nguyên tử của các nguyên tố Na, Mg, B, Al tăng dần theo thứ tự sau:

A B < Al < Mg < Na B B < Na < Mg < Al C Al < Mg < Na < B D Al < B < Na < Mg

Câu 23: Nguyên tử của nguyên tố X có Z = 26 Vị trí của X là :

Câu 24: 3 nguyên tố X, Y, Z có z lần lượt là: 17; 18; 19 X; Y, Z lần lượt là là:

Câu 25: Cho phản ứng sau: FeO + HNO3→ Fe(NO3)3 + NxOy + H2O Tổng hệ số nguyên tối giản của chất tham gia phản ứng là:

A 5x-5y+ 3 B 21x - 8y C 24x – 5y D 16x -6y

Câu 26: Ba nguyên tố A (Z = 15); D (Z = 16); E (Z = 17) có hiđroxit tương ứng là X, Y, T Chiều tăng dần tính axit của các hiđroxit là

Câu 27: Nguyên tố có hoá trị cao nhất trong các oxit lớn gấp 3 lần hoá trị của nguyên tố đó trong hợp chất với hiđro thì đó là nguyên tố nào ?

A Nitơ ; B Photpho ; C Lưu huỳnh ; D Brom

Câu 28: Hai nguyên tố X, Y ở cùng 1 nhóm A hoặc B và thuộc hai chu kì liên tiếp Tổng số proton trong 2 hạt nhân X, Y bằng 32 Hỏi X, Y thuộc các chu kì nào ?

A 2 và 3 ; B 3 và 4 ; C 4 và 5 ; D 1 và 2

Câu 29: Cho biết số hiệu nguyên tử của Ne là 10 Hãy chọn những ion dưới đây có cấu hình electron giống Ne:

20Ca2+, 16S2-, 13Al3+, 12Mg2+, 8O2-, 17Cl- , 26Fe3+

A S2- , Al3+, Mg2+ ; B S2-, Al3+, O2- ; C Al3+, Mg2+, O2_ ; D Al3+, Mg2+, S2-

Câu 30: Hiđroxit nào mạnh nhất trong các hiđroxit Al(OH)2, NaOH, Mg(OH)2, Be(OH)2:

A Al(OH)3 B NaOH C Mg(OH)2 D Be(OH)2

B Tự luận:

Câu 1: Viết cấu hình electron của các nguyên tử và ion sau đây: Al3+ , Cu2+, Fe3+ , Cl-, S2- , Cr2+ , Cr , Cr3+ , Na ,

Zn , Cu , N , Br

Câu 2: Hidro có nguyên tử khối là 1,008 Hỏi có bao nhiêu nguyên tử của đồng vị 2 trong 1ml nước ( Biết

1H

rằng trong nước Hidro chỉ có 2 đồng vị 11H ; 2 )

1H

Câu 3: Oxit cao nhất của một nguyên tố là R2O5 Hợp chất khí với H2của nguyên tố đó chứa 8,82% H2về khối lượng Xác định nguyên tố R

Câu 4: Cho 8,8 gam hỗn hợp 2 kim loại thuộc hai chu kì liên tiếp nhau và thuộc nhóm IIIA, tác dụng với HCl dư thì thu được 6,72 lít khí hiđro (đktc) Dựa vào bảng tuần hoàn cho biết tên hai kim loại đó

Câu 5: Hãy cân bằng các phương trình phản ứng oxi hóa–khử sau :

a/ KBrO3 + KBr + H2SO4  K2SO4 + Br2 + H2O

b/ FeS + HNO3  Fe(NO3) 3 + H2SO4 + NO + H2O

c/ CuS2 + HNO3  Cu(NO3) 2 + H2SO4 + N2O + H2O

d/ K2Cr2O7 + KI + H2SO4  Cr2(SO4) 3 + I2 + K2SO4 + H2O

e/ K2SO3 + KMnO4 + KHSO4  K2SO4 + MnSO4 + H2O

f/ FeSO4 + Cl2 + H2SO4  Fe2(SO4) 3 + HCl

ThuVienDeThi.com

Ngày đăng: 30/03/2022, 21:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w