1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi hoa hoc 10 ki 1

3 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 35,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong một chu kì, số e lớp ngoài cùng tăng từ 1 đến 8 Câu 14: Hợp chất khí với hidro của một nguyên tử có công thức RH4A. Nguyên tố đó là A..[r]

Trang 1

Đề thi học kì I-Môn hóa học Câu 1: Nếu cứ chia đôi liên tiếp một mẩu nước đá thì phần tử nhỏ nhất còn mang tính chất đặc trưng của

nước là

A phân tử nước B nguyên tử hiđro C nguyên tử oxi D nguyên tử hiđro và oxi

Câu 2: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt bằng 82, hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 22

hạt Kí hiệu hoá học của nguyên tố X là

A 3026Fe B 5626Fe C 2626Fe D 2656Fe

Câu 3: Chọn cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố khí hiếm trong số các cấu hình electron nguyên tử

sau :

A 1s2 2s2 2p6 3s2 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

Câu 4: Một nguyên tử chứa 20 nơtron trong hạt nhân và có cấu hình electron là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

Nguyên tử đó là

A 1020Ne B 1939K C 1531P D 4020Ca

Câu 5: Trong thành phần của mọi nguyên tử nhất thiết phải có các loại hạt nào sau đây ?

A Proton và nơtron B Proton và electron

C Nơtron và electron D Proton, nơtron, electron

Câu 6: Chọn câu đúng trong các câu sau :

A Trong nguyên tử, số hạt electron bằng số hạt nơtron

B Trong nguyên tử, số hạt proton bằng số hạt nơtron

C Trong nguyên tử, số hạt electron bằng số hạt proton

D Trong nguyên tử, tổng số hạt electron và hạt proton gọi là số khối

Câu 7: Cho 5 nguyên tử sau :1735A ; 1635B ; 168 C ; 179 D ; 178 E Hỏi cặp nguyên tử nào là đồng vị của nhau ?

A C và D B C và E C A và B D B và C

Câu 8: Trong tự nhiên cacbon có 2 đồng vị bền là 126 C và 136 C Nguyên tử khối trung bình của cacbon là 12,011 Phần trăm của 2 đồng vị trên lần lượt là

A 98,9% và 1,1% B 49,5% và 51,5% C 99,8% và 0,2% D 75% và 25%

Câu 9: Những tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn ?

A Số lớp electron B Số electron lớp ngoài cùng

C Nguyên tử khối D Điện tích hạt nhân

Câu 10: Dãy sắp xếp các nguyên tử theo chiều bán kính nguyên tử giảm dần nào đúng ?

A Mg > S > Cl > F B F > Cl > S > Mg C Cl > F > S > Mg D S > Mg > Cl > F

Câu 11: Nguyên tố R có cấu hình electron nguyên tử là 1s22s22p4 Công thức hợp chấtt với hiđro và công thức oxit cao nhất là

A RH2, RO3 B RH3, R2O3 C RH4, R2O5 D RH3, R2O5

Câu 12: Cation R+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p6 Vị trí của R thuộc

A Chu kì 3, nhóm IA B Chu kì 3, nhóm VII A

C Chu kì 3, nhóm VIA D Chu kì 4, nhóm IA

Câu 13: Những phát biểu sau đây, câu nào sai ?

A Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần

B Trong chu kì các nguyên tố được xếp theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần

C Nguyên tử của các nguyên tố cùng chu kì có số electron bằng nhau

D Trong một chu kì, số e lớp ngoài cùng tăng từ 1 đến 8

Câu 14: Hợp chất khí với hidro của một nguyên tử có công thức RH4 Oxit cao nhất của nó chứa 53,3% oxi Nguyên tố đó là

Trang 2

Câu 15: Cấu hình electron nguyên tử của bốn nguyên tố như sau :

1s22s22p63s1 ; 1s22s22p63s23p5 1s22s22p63s23p6 ; 1s22s22p63s23p1

Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Các nguyên tố thuộc các chu kì khác nhau B Các nguyên tố đều là kim loại

C Các nguyên tố đều là phi kim D Một trong 4 nguyên tố là khí hiếm

Câu 16: Điện tích hạt nhân của các nguyên tử là: X (Z=6); Y (Z=7); M (Z=20); Q (Z=19) Nhận xét nào

đúng?

A X thuộc nhóm VA B Y, M thuộc nhóm IIA C M thuộc nhóm IIB D Q thuộc nhóm IA

Câu 17: Do nguyên nhân nào mà các nguyên tử liên kết với nhau thành phân tử?

A Vì chúng có độ âm điện khác nhau

B Vì chúng có tính chất khác nhau

C Để có cấu hình electron lớp ngoài cùng bền vững giống khí hiếm

D Để lớp ngoài cùng có nhiều electron

Câu 18: Nguyên tố A có 2 electron hoá trị và nguyên tố B có 5 electron hoá trị Công thức của hợp chất tạo bởi A

và B là công thức nào sau đây?

A A2B3 B A3B2 C A2B5 *D A5B2

Câu 19: Liên kết cộng hóa trị là liên kết được hình thành bởi

A Các cặp electron dùng chung

B Sự cho - nhận electron giữa các nguyên tử

C Một kim loại và một kim loại

D Một kim loại và một phi kim

Câu 20: Dãy sắp xếp nào sau đây đúng với chiều tăng dần độ phân cực của liên kết?

A HF < HCl < HBr < HI

B HI < HBr < HCl < HF

C HF < HI < HBr < HCl

D HBr < HCl < HI < HF

Câu 21: Cho các chất NO2, P2O5, CO2, SiO2 phân tử có liên kết cộng hóa trị phân cực nhất là

Câu 22: Liên kết trong phân tử H2S là liên kết

Câu 23: Số mol electron cần dùng để khử 1,5 mol Al3+ thành Al là bao nhiêu?

A 0,5 mol B 1,5 mol

C 3,0 mol D 4,5 mol

Câu 24: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào thuộc loại phản ứng oxi hoá - khử ?

A HNO3 + NaOH  NaNO3 + H2O

B N2O5 + H2O  2HNO3

C 2HNO3 + 3H2S  3S + 2NO + 4H2O

D 2Fe(OH)3

o

t

  Fe2O3 + 3H2O

Câu 25: Trong phản ứng Zn + CuCl2  ZnCl2 + Cu

Trang 3

Phát biểu nào sau đúng đối với 1 mol ion Cu2+?

A Đã nhận 1 mol electron

B Đã nhận 2 mol electron

C Đã nhường 1 mol electron

D Đã nhường 2 mol electron

Câu 26: Cho sơ đồ phản ứng

Fe3O4 + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2O Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử các chất là phương án nào sau đây?

A 3, 14, 9, 1, 7 B 3, 28, 9, 1, 14

C 3, 26, 9, 2, 13 D 2, 28, 6, 1, 14

Câu 27: Cho các phản ứng hóa học dưới đây

1 NH4NO3  t0 N2O + 2H2O

2 2Ag + 2H2SO4 đ  t0 Ag2SO4 + SO2 + 2H2O

3 ZnO + 2HCl  ZnCl2 + H2O

Phản ứng oxi hóa khử là

A 1 B 2 C 3 D 1 và 2

Câu 28: Hòa tan hoàn toàn 4,8 gam kim loại Mg vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được V lít khí H2 duy nhất (đktc) Giá trị của V là

A 0,672 lít B.6,72lít C.0,448 lít D.4,48 lít

Câu 29: Phản ứng oxi hóa - khử là phản ứng trong đó

A có sự nhường electron của chất tham gia phản ứng

B nguyên tử hoặc ion này nhường electron cho nguyên tử hay ion khác

C có sự thu electron giữa các chất phản ứng

D có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố

Câu 30: Cho phản ứng M2Ox + HNO3  M(NO3)3 +

Phản ứng trên thuộc loại phản ứng trao đổi khi x có giá trị là bao nhiêu?

A x = 1 B x = 2 C x = 1 hoặc x = 2 D x = 3

Ngày đăng: 10/11/2021, 14:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w