TR ƯỜ NG Đ I H C BÌNH D Ạ Ọ ƯƠ NG KHOA CÔNG NGH SINH H C Ệ Ọ
Bài thuy t trình môn ế
MÔN
Chuyên đ : ề
Trang 2Phan Thanh Đàn 08070668
Tr ươ ng Thanh Tr ng ọ 08070719 Nuy n Th Chi ễ ị 08070982
Trang 4A Đ T V N Đ Ặ Ấ Ề
• Nh chúng ta đã bi t trong t bào có nhi u ư ế ế ềRNA khác nhau, m i lo i đ m nh n m t ch c ỗ ạ ả ậ ộ ứnăng sinh h c riêng bi t.ọ ệ
• Trong đó siARN thường được t o ra t các ạ ừphân t ARN s i kép ử ợ
• RNA silencing là m t thu t ng dùng đ ch ộ ậ ữ ể ỉ
m t hi n tộ ệ ượng g i là " s câm l ng” c a RNAọ ự ặ ủ
• K t khi khám phá ra siRNA vi c nghiên c u ể ừ ệ ứ
c ch và ng d ng RNA silencing đơ ế ứ ụ ược các nhà khoa h c xem là "bọ ước đ t phá” trong ộngành sinh h c phân t ọ ử
Trang 6B N I DUNG Ộ
I Gi I THI U Ớ Ệ
1 Khái ni m siRNA ệ
“ siRNA ” là m t h th ng bên trong các t bào ộ ệ ố ế
s ng , giúp ki m soát đố ể ược các gene đang ho t ạ
đ ng.ộ
“ siRNA ” là nh ng đo n RNA ng n có th c ữ ạ ắ ể ứ
ch s bi u hi n c a các gene có trình t tế ự ể ệ ủ ự ương
đ ng v i nó ồ ớ
Trang 72 Vai trò
• B o v t bào ch ng l i gene ký sinh trùng, ả ệ ế ố ạvirut và các y u t di truy n v n đ ng.ế ố ề ậ ộ
• Gi gìn NST và tăng cữ ường phiên mã
• Đi u hoà bi u hi n gene.ề ể ệ
• Có th siRNA còn có nhi u ch c năng khác mà ể ề ứcon người chua khám phá ra h t, vế à s đẽ ược khám phá d n d n trong tầ ầ ương lai
Trang 8II L CH S NGHIÊN C U Ị Ử Ứ
• Trong l ch s , s can thi p RNA đị ử ự ệ ược bi t đ n ế ế
v i nh ng tên g i khác nh : RNA silening , ớ ữ ọ ưquelling, RNA inteference
• siRNA được (Napoli, Vander và c ng s ) phát ộ ự
hi n nh ng năm d u thâp niên 1990 và đệ ữ ầ ược công b k t qu nghiên c u trên các t p chí khoa ố ế ả ứ ạ
h c qu c t ọ ố ế
Trang 9• Đ n năm 1998, nhóm nghiên c u Fire đã gi i ế ứ ảthích được đi u ngh ch lý này b ng nh ng thí ề ị ằ ữnghi m trên tuy n trùng C elegans ệ ế
• Năm 2000, trên t p chí khoa h c cũng công b ạ ọ ố
vi c phát hi n hi n tệ ệ ệ ượng RNAi trên loài ru i ồ
d m ProSophila do nhóm nghiên c u c a Richard ấ ứ ủCathew ti n hành.ế
Trang 10• Năm 2001, l n đ u tiên RNAi đầ ầ ược mô t trong ảcác t bào đ ng v t có vú ( Tuschl và c ng s ).ế ộ ậ ộ ự
• Năm 2006 gi i thả ưởng Nobel sinh lý và y h c ọcho phát hi n c ch RNAi c a 2 nhà bác h c ệ ơ ế ủ ọ
M là Andrew Fire (ĐH Stanford) và Craig Mello ỹ(ĐH Massachusetts)
Trang 112 nhà bác h c M đ t gi i thọ ỹ ạ ả ưởng Nobel Năm 2006
Andrew Z.Fire (ĐH Stanford)
Craig C.Mello
( ĐH Massachusetts)
Trang 12Thí nghi m nghiên c u ệ ứ
Trang 13Quá trình nghiên c u khám phá ra s ứ ự can thi p RNA c a ệ ủ Z.Fire và C.Mello
• Andrew Fire và Craig Mello đã ti n hành nghiên ế
c u v c ch đi u khi n bi u hi n gien giun ứ ề ơ ế ề ể ể ệ ởtròn Caenorhabditis elegans(C.elegans.)
• Hai ông đã th c hi n hàng lo t các thí ngi m ự ệ ạ ệngo n m c nh m ki m tra ki u hình nh ạ ụ ằ ể ể ả
hưởng c a vi c tiêm RNA vào b ph n sinh ủ ệ ộ ậ
d c c a ụ ủ C.elegans
Trang 14• Tuy nhiên, khi Fire và Mello tiêm c RNA ả
“sence" và “antisence" vào c th giun tròn, th y ơ ể ấgiun co gi t ậ
• Các chuy n đ ng tể ộ ương t cũng x y ra nh ng ự ả ở ữcon giun hoàn toàn thi u m t gen ch u trách ế ộ ịnhiêm t o protein c b pạ ơ ắ
Trang 15Nh ng suy lu n t k t qu thí nghi m ữ ậ ừ ế ả ệ
• RNA chu i đôi có th làm các gen ng ng ho t ỗ ể ừ ạ
đ ng (b t ho t gen ộ ấ ạ
• C ch can thi p RNA này mang tính đ c tr ng ơ ế ệ ặ ư
đ i v i gen mang mã di truy n gi ng v i mã di ố ớ ề ố ớtruy n c a phân t RNA đề ủ ử ược tiêm vào
• Ngoài ra, c ch can thi p RNA có th lan gi a ơ ế ệ ể ữcác t bào và th m chí đế ậ ược di truy n sang đ i ề ờsau
Trang 16Ý nghĩa khoa họ c c a công trình nghiên c u ủ ứ
• Công trình nghiên c u này c a hai nhà bác h c ứ ủ ọZ.Fire và C.Mello đã được công b trên t p chí ố ạkhoa h c ngày 19/2/1998 ọ
• K t qu c a nghiên c u này vô cùng quan ế ả ủ ứ
tr ng : ọ
Cung c p l i gi i thích cho các hi n tấ ờ ả ệ ượng nghiên c u th c v t.: Phiên mã b nhi m gen ứ ở ự ậ ổ ệ
im l ng => làm sáng t nhi u quan sát thí ặ ỏ ềnghi m mâu thu n và khó hi u trong nhi u năm ệ ẫ ể ề
trước đây
Trang 17III B MÁY CAN THI PỘ Ệ
1 siRNA : các thành ph n tham gia : ầ
• dsRNA ( double strand RNA – RNA s i đôi ) : là ợ
nh ng đo n RNA dài m ch kép có trình t b ữ ạ ạ ự ỗ
sung v i gene đích ( target RNA ).ớ
• Dicer : là m t lo i enzyme ch u trách nhi m hoàn ộ ạ ị ệthi n s i dsRNA.ệ ợ
Trang 18• Ph c h RISC (RNA – incluced silencing ứ ệcomplex) : Ph c h g ng gene kích ng b i RNAứ ệ ắ ứ ở
• siRNA (small interfeing RNA ) : là RNA can thi p ệkích thước nh đỏ ượ ạc t o ra t dsRNA ừ
2.Con đ ườ ng hình thành siRNA
• Quá trình hình thành siRNA di n ra t bào ch t ễ ở ế ấ(cytoplasma )
• Khi dsRNA vao tê bao , no bi Dicer ( 1 loai ̀ ́ ̀ ́ ̣ ̣enzyme căt RNA mach kep ) căt thanh nh ng đoan ́ ̣ ́ ́ ̀ ữ ̣ngăn goi la siRNA (small interfering RNA).́ ̣ ̀
Trang 19S khác nhau gi a siRNA và miRNA ự ữ
siRNA miRNA
Ngu n g c ồ ố
RNA m ch kép ạ (dsRNA ) có
c u trúc là ấ chu i ỗ xo n ắ kép
Ti n ề miRNA(Pre- miRNA) có c u trúc ấ
d ng thân vòng ( steen- ạ loop )
V trí hình ị
thành X y ra ngoài ả ở
t bào ch t ế ấ G m 2 quá trình trong nhân và ngoài t bào ồ ế
ch t ấ
Trang 21IV THÀNH T U VÀ NG D NG Ự Ứ Ụ
Trang 221 ng d ng trong nông nghi p Ứ ụ ệ
T o Hoa H ng Xanh: ạ ồ
• Hình - S hình thành màu hoa h ng hoa h ng th ự ồ ở ồ ườ ng
Trang 23T o Hoa H ng Xanh: ạ ồ
Hình-c ch hình thành màu hoa h ng hoa h ng ơ ế ồ ở ồ xanh c a Florigene ủ
Trang 24• Có 3 c ch khác nhau ơ ế hình thành màu s c c a ắ ủ hoa :
+ C ch t o s c t ơ ế ạ ắ ố cyanidin đ ượ c ki m soát ể
b i gene ở cyanidin mã hóa
cho enzyme có vai trò làm
bi n đ i DHK S c t này ế ổ ắ ố
đ ượ c t o ra làm cho hoa ạ
có gam màu đ đ m, tím ỏ ậ + C ch t o s c t ơ ế ạ ắ ố
pelargonidin đ ượ c ki m ể soát b i gene ở pelargonidin
mà hóa cho enzyme có vai trò tham gia hình thành s c ắ
t t o gam màu cam ố ạ
Trang 25S đ chu trình t ng h p anthocyanin ch ra vai trò c a ơ ồ ổ ợ ỉ ủ dihydrokaempferol và ba nhánh chu trình hình thành nên các màu khác nhau Khung màu đ là chu trình delphinidin ỏ góp ph n hình thành màu xanh trên hoa h ng Ngu n hình ầ ồ ồ
t ừ công ty Florigene (
http://www.florigene.com/research/research.php )
Trang 26+ C ch t o s c t ơ ế ạ ắ ố delphinidin đ ượ c ki m ể soát b i gene ở delphinidin
mã hóa cho enzyme flavonoid-3',5'-hydroxylase
có vai trò làm bi n đ i ế ổ
tr c ti p phân t DHK ự ế ử (anthocyanin
dihydrokaempferol) thành
s c t t o gam màu xanh ắ ố ạ
Vì loài hoa h ng không có ồ gene delphinidin này nên
s c t xanh không đ ắ ố ượ c
t o ra vì v y mà ta th ạ ậ ườ ng không b t g p hoa h ng ắ ặ ồ
có màu xanh
Trang 28• K thu t gene silencing đã đỹ ậ ượ ử ục s d ng nhi u ềtrong các nghiên c u ng d ng đ xác đ nh ch c ứ ứ ụ ể ị ứnăng c a geneủ
2 Ứ ng d ng trong y khoa ụ
Trang 29• Thu c sát trùng nh m ngăn c n s lây lan ố ằ ả ự
HSV-2
+ Ngăn ch n quá trình lây nhi m HIV và các b nh ặ ễ ệlây nhi m khác.ễ
Trang 30+ K t qu cho th y là các siRNAs đã dung n p ế ả ấ ạkhá t t, không kích h at các gene ph n ng ố ọ ả ứinterferon ho c gây ra các ch ng viêm nhi m ặ ứ ễ
Trang 31SiRNA tr kh i u di căn ị ố
+ Fumitaka Takeshita và c ng s báo cáo s đàn ộ ự ự
áp c a s tăng trủ ự ưởng c a các kh i u tuy n ti n ủ ố ế ề
li t b ng cách s d ng bonemetastatic ệ ằ ử ụatelocollagen đ cung c p can thi p RNA nh ể ấ ệ ỏ(siRNAs)
+ Takeshita và c ng s tiêm m t tuy n ti n li t ộ ự ộ ế ề ệ bioluminescent dòng t bào ung th bi u mô c a con ế ư ể ủ
ng ườ i vào chu t mi n d ch, gây t n th ộ ễ ị ổ ươ ng di căn trong
ng c, hàm, và chân ự
Trang 322 Tri n v ng c a vi c nghiên c u ể ọ ủ ệ ứ
ng d ng RNAi
Vi c nghiên c u ng d ng c ch can ệ ứ ứ ụ ơ ế thi p RNA có nhi u tri n v ng to l n mà ệ ề ể ọ ớ con ng ườ i có th không ng t i đ ể ờ ớ ượ c.M t ộ
s h ố ướ ng nghiên c u chính ứ
1 Can thi p RNA ch ng l i s nhi m virus ệ ố ạ ự ễ
2 Can thi p RNA b o đ m n đ nh h gen b ng ệ ả ả ổ ị ệ ằ
cách ch ng l i các y u t di truy n v n ố ạ ế ố ề ậ
đ ng(transposon)ộ
3 Can thi p RNA c ng hi n m t công c thí ệ ố ế ộ ụ
nghi m m i đ ki m ch gene chuyên bi t.ệ ớ ể ề ế ệ
4 Can thi p RNA ph i là m t gi i quy t h u ệ ả ộ ả ế ữ
ích trong đi u tr b nh di truy n trong tề ị ệ ề ương lai:
Trang 33C K T LU N Ế Ậ
• S khám ra t bào có m t c ch đ c bi t – c ự ế ộ ơ ế ặ ệ ơ
ch can thi p RNA RNAsilencing đã giúp chúng ế ệ
ta v c ch ki m soát gene trong c th sinh ề ơ ế ể ơ ể
v t.ậ
• thí nghi m m nh m m i đ nghiên c u ch c ệ ạ ẽ ớ ể ứ ứnăng c a các gene mà còn nuôi dủ ưỡng nh ng ữmong đ i c a chúng ta v nh ng ng d ng ợ ủ ề ữ ứ ụ
tương lai c a can thi p RNA silencinng trong y ủ ệ
h c,nông nghi p.ọ ệ
• Đ c bi t là Y h c nghiên c u ng d ng RNA ặ ệ ọ ứ ứ ụsilencing đ ch a nh ng căn b nh v tim m ch, ể ữ ữ ệ ề ạung th , các b nh vius: cúm, AIDS… gi i quy t ư ệ ả ế
t t các v n đ nhân lo i.ố ấ ề ạ