1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH

34 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 662,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN Phép biến đổi sơ cấp Ví dụ Giả sử ? ?.. Biến đổi ? được gọi là BĐSC nếu ? ? thuộc một trong ba loại sau đây: Loại 1: Đổi vị trí dòng ? với dòng ?, ?? ↔ ??... Phần tử khác 0 đầu

Trang 1

Chương 4 ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH

 Ma trận

 Định thức

 Hệ phương trình tuyến tính

 Không gian 𝑅𝑛

Trang 3

−1 2

2 7

Định nghĩa: Ma trận đơn vị là ma trận vuông

có các hệ số trên đường chéo chính bằng 1 và các hệ số còn lại bằng 0

Trang 4

00

Trang 5

MA TRẬN

Các phép toán

1 2

0 4

• Bằng nhau: Hai ma trận bằng nhau nếu các

phần tử tương ứng của chúng bằng nhau

Trang 6

MA TRẬN

Các phép toán

• Nhân một số với một ma trận: Cho 𝑘 là

một số thực và 𝐴 = (𝑎𝑖𝑗)𝑚×𝑛 là một ma trận loại 𝑚 × 𝑛 Ta định nghĩa

Trang 10

MA TRẬN

Ví dụ: Cho 𝐴 = (𝑎𝑖𝑗) là ma trận vuông cấp

100, có các phần tử ở hàng 𝑖 là (−1)𝑖 Xác định phần tử 𝑎36 của 𝐴2

Trang 11

MA TRẬN

Các phép toán

• Phép chuyển vị: Cho 𝐴 là ma trận loại

𝒎 × 𝒏 Chuyển vị của 𝐴, đƣợc ký hiệu 𝐴𝑇, là

Trang 12

MA TRẬN

Phép biến đổi sơ cấp

Ví dụ

Giả sử 𝐴 𝐵 Biến đổi 𝑒 được gọi là BĐSC nếu 𝑒 𝑒

thuộc một trong ba loại sau đây:

Loại 1: Đổi vị trí dòng 𝑟 với dòng 𝑖, 𝑑𝑟 ↔ 𝑑𝑖

Loại 2: Nhân dòng 𝑟 với số 𝑐 ≠ 0, 𝑑𝑟 𝑐 𝑑𝑟

Loại 3: Thay dòng 𝑟 bởi dòng 𝑟 cộng với dòng 𝑖

Trang 14

0), nếu có, nằm dưới dòng khác không;

2 Phần tử khác 0 đầu tiên, tính từ trái sang

phải, của dòng dưới nằm ở cột bên phải so với phần tử khác không đầu tiên của dòng trên

Trang 16

MA TRẬN

Ma trận bậc thang thu gọn

Ma trận 𝐴 đƣợc gọi là ma trận bậc thang thu gọn nếu nó là ma trận bậc thang, và

Trang 17

MA TRẬN

Hạng của ma trận

• Qua hữu hạn phép BĐSC trên dòng, ma

trận 𝐴 đƣợc biến thành một và chỉ một ma trận bậc thang thu gọn, ký hiệu 𝑅𝐴

• Số dòng khác không của 𝑅𝐴 đƣợc gọi là

hạng của 𝐴, ký hiệu là 𝑟(𝐴)

• Qua hữu hạn phép BĐSC trên dòng, ma

trận 𝐴 biến thành 𝐵, là ma trận bậc thang

Số dòng khác 0 của 𝐵 và của 𝑅𝐴 bằng nhau

Tìm hạng của 𝐴 nhƣ thế nào?

Trang 18

ĐỊNH THỨC

Chuẩn bị ký hiệu

Cho ma trận 𝐴 cấp 𝑛 Ta ký hiệu 𝐴(𝑖|𝑗) là ma trận có đƣợc từ 𝐴 bằng cách bỏ đi dòng thứ

Trang 20

ĐỊNH THỨC

Tính chất

1 det(𝐴𝑇) = det 𝐴

2 𝐴 𝐵 𝑒

• 𝑒 loại 1: det 𝐵 = − det 𝐴

• 𝑒 loại 2: det 𝐵 = 𝑐 det 𝐴

• 𝑒 loại 3: det 𝐵 = det 𝐴

3 det 𝐴𝐵 = det 𝐴 det 𝐵, 𝐴 và 𝐵 cùng cấp

4 det 𝑐 𝐴 = 𝑐𝑛 det 𝐴, 𝐴 cấp 𝑛

Trang 21

132+ + +

− − −

det 𝐴 = 3.3.3 + 1.1.1 + 2.2.2 −1.3.2 − 2.1.3 − 3.2.1

= 18

Ví dụ

Trang 22

𝐴−1 = 1

−2

Trang 23

MA TRẬN KHẢ NGHỊCH

Ma trận phụ hợp: Cho 𝐴 là ma trận vuông cấp

𝑛 Ma trận 𝐶 = (𝑐𝑖𝑗) với

𝑐𝑖𝑗 = −1 𝑖+𝑗 det 𝐴 (𝑗|𝑖) đƣợc gọi là ma trận phụ hợp của 𝐴 và đƣợc ký hiệu

Trang 26

𝐴|𝐵 Dạng ma trận bổ sung

Trang 29

0 1 0

2 1

Trang 32

HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH

Định lý Cramer: Xét hệ 𝐴𝑋 = 𝐵 gồm 𝑛 phương trình 𝑛 ẩn

Cho hệ 𝐴𝑋 = 𝐵, gồm 𝑛 phương trình 𝑛 ẩn

Ký hiệu 𝐴𝑗 là ma trận có được từ 𝐴 bằng cách thay cột 𝑗 của 𝐴 bởi 𝐵

 Nếu det 𝐴 ≠ 0 thì hệ có duy nhất:

𝑥𝑗 = det 𝐴𝑗

det 𝐴 , 𝑗 = 1, 𝑛

 Nếu det 𝐴 = 0 và có det 𝐴𝑗0 ≠ 0 thì hệ vô

nghiệm

 Nếu det 𝐴 = 0 và có det 𝐴𝑗 = 0, ∀𝑗 thì hệ

vô nghiệm hoặc vô số nghiệm

Ngày đăng: 08/04/2022, 21:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w