MA TRẬN Phép biến đổi sơ cấp Ví dụ Giả sử ? ?.. Biến đổi ? được gọi là BĐSC nếu ? ? thuộc một trong ba loại sau đây: Loại 1: Đổi vị trí dòng ? với dòng ?, ?? ↔ ??... Phần tử khác 0 đầu
Trang 1Chương 4 ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH
Ma trận
Định thức
Hệ phương trình tuyến tính
Không gian 𝑅𝑛
Trang 3−1 2
2 7
Định nghĩa: Ma trận đơn vị là ma trận vuông
có các hệ số trên đường chéo chính bằng 1 và các hệ số còn lại bằng 0
Trang 400
Trang 5MA TRẬN
Các phép toán
1 2
0 4
• Bằng nhau: Hai ma trận bằng nhau nếu các
phần tử tương ứng của chúng bằng nhau
Trang 6MA TRẬN
Các phép toán
• Nhân một số với một ma trận: Cho 𝑘 là
một số thực và 𝐴 = (𝑎𝑖𝑗)𝑚×𝑛 là một ma trận loại 𝑚 × 𝑛 Ta định nghĩa
Trang 10MA TRẬN
Ví dụ: Cho 𝐴 = (𝑎𝑖𝑗) là ma trận vuông cấp
100, có các phần tử ở hàng 𝑖 là (−1)𝑖 Xác định phần tử 𝑎36 của 𝐴2
Trang 11MA TRẬN
Các phép toán
• Phép chuyển vị: Cho 𝐴 là ma trận loại
𝒎 × 𝒏 Chuyển vị của 𝐴, đƣợc ký hiệu 𝐴𝑇, là
Trang 12MA TRẬN
Phép biến đổi sơ cấp
Ví dụ
Giả sử 𝐴 𝐵 Biến đổi 𝑒 được gọi là BĐSC nếu 𝑒 𝑒
thuộc một trong ba loại sau đây:
Loại 1: Đổi vị trí dòng 𝑟 với dòng 𝑖, 𝑑𝑟 ↔ 𝑑𝑖
Loại 2: Nhân dòng 𝑟 với số 𝑐 ≠ 0, 𝑑𝑟 𝑐 𝑑𝑟
Loại 3: Thay dòng 𝑟 bởi dòng 𝑟 cộng với dòng 𝑖
Trang 140), nếu có, nằm dưới dòng khác không;
2 Phần tử khác 0 đầu tiên, tính từ trái sang
phải, của dòng dưới nằm ở cột bên phải so với phần tử khác không đầu tiên của dòng trên
Trang 16MA TRẬN
Ma trận bậc thang thu gọn
Ma trận 𝐴 đƣợc gọi là ma trận bậc thang thu gọn nếu nó là ma trận bậc thang, và
Trang 17MA TRẬN
Hạng của ma trận
• Qua hữu hạn phép BĐSC trên dòng, ma
trận 𝐴 đƣợc biến thành một và chỉ một ma trận bậc thang thu gọn, ký hiệu 𝑅𝐴
• Số dòng khác không của 𝑅𝐴 đƣợc gọi là
hạng của 𝐴, ký hiệu là 𝑟(𝐴)
• Qua hữu hạn phép BĐSC trên dòng, ma
trận 𝐴 biến thành 𝐵, là ma trận bậc thang
Số dòng khác 0 của 𝐵 và của 𝑅𝐴 bằng nhau
Tìm hạng của 𝐴 nhƣ thế nào?
Trang 18ĐỊNH THỨC
Chuẩn bị ký hiệu
Cho ma trận 𝐴 cấp 𝑛 Ta ký hiệu 𝐴(𝑖|𝑗) là ma trận có đƣợc từ 𝐴 bằng cách bỏ đi dòng thứ
Trang 20ĐỊNH THỨC
Tính chất
1 det(𝐴𝑇) = det 𝐴
2 𝐴 𝐵 𝑒
• 𝑒 loại 1: det 𝐵 = − det 𝐴
• 𝑒 loại 2: det 𝐵 = 𝑐 det 𝐴
• 𝑒 loại 3: det 𝐵 = det 𝐴
3 det 𝐴𝐵 = det 𝐴 det 𝐵, 𝐴 và 𝐵 cùng cấp
4 det 𝑐 𝐴 = 𝑐𝑛 det 𝐴, 𝐴 cấp 𝑛
Trang 21132+ + +
− − −
det 𝐴 = 3.3.3 + 1.1.1 + 2.2.2 −1.3.2 − 2.1.3 − 3.2.1
= 18
Ví dụ
Trang 22𝐴−1 = 1
−2
Trang 23MA TRẬN KHẢ NGHỊCH
Ma trận phụ hợp: Cho 𝐴 là ma trận vuông cấp
𝑛 Ma trận 𝐶 = (𝑐𝑖𝑗) với
𝑐𝑖𝑗 = −1 𝑖+𝑗 det 𝐴 (𝑗|𝑖) đƣợc gọi là ma trận phụ hợp của 𝐴 và đƣợc ký hiệu
Trang 26𝐴|𝐵 Dạng ma trận bổ sung
Trang 290 1 0
2 1
Trang 32HỆ PHƯƠNG TRÌNH TUYẾN TÍNH
Định lý Cramer: Xét hệ 𝐴𝑋 = 𝐵 gồm 𝑛 phương trình 𝑛 ẩn
Cho hệ 𝐴𝑋 = 𝐵, gồm 𝑛 phương trình 𝑛 ẩn
Ký hiệu 𝐴𝑗 là ma trận có được từ 𝐴 bằng cách thay cột 𝑗 của 𝐴 bởi 𝐵
Nếu det 𝐴 ≠ 0 thì hệ có duy nhất:
𝑥𝑗 = det 𝐴𝑗
det 𝐴 , 𝑗 = 1, 𝑛
Nếu det 𝐴 = 0 và có det 𝐴𝑗0 ≠ 0 thì hệ vô
nghiệm
Nếu det 𝐴 = 0 và có det 𝐴𝑗 = 0, ∀𝑗 thì hệ
vô nghiệm hoặc vô số nghiệm