Mai Phuong, Vuong2 Ma trận của axtt Ma trận của axtt Phép biến đổi tuyến tính Ma trận đồng dạng 3 Trị riêng và vector riêng của phép BĐTT Trị riêng và vector riêng Chéo hóa phép BĐTT Ché
Trang 1Mai Phuong, Vuong
Trang 2Mai Phuong, Vuong
2 Ma trận của axtt
Ma trận của axtt Phép biến đổi tuyến tính
Ma trận đồng dạng
3 Trị riêng và vector riêng của phép BĐTT
Trị riêng và vector riêng Chéo hóa phép BĐTT Chéo hóa ma trận Chéo hóa phép BĐTT
Trang 3Mai Phuong, Vuong
Cho V , W là hai KGVT trên trường K (ví dụ như trường số
Trang 4Mai Phuong, Vuong
Trang 7Mai Phuong, Vuong
Trang 8→ R trong đó f (x, y) = x 2 + 1 không là axtt vì
6 f : R → R trong đó f (x) = sin x không là axtt vì
Trang 94 f : R 2 → R 2 trong đó f (x , y ) = (x + 1, y ) không là axtt vì
5 f : R 2 → R trong đó f (x, y) = x 2 + 1 không là axtt vì
6 f : R → R trong đó f (x) = sin x không là axtt vì
Trang 10Mai Phuong, Vuong
4 f : R 2 → R 2 trong đó f (x , y ) = (x + 1, y ) không là axtt vì
5 f : R 2 → R trong đó f (x, y) = x 2 + 1 không là axtt vì
6 f : R → R trong đó f (x) = sin x không là axtt vì
Trang 13Mai Phuong, Vuong
Trang 14Mai Phuong, Vuong
Trang 15Mai Phuong, Vuong
Trang 16Mai Phuong, Vuong
Trang 17Định nghĩa
Hai không gian vector được gọi là đẳng cấu nếu tồn tại một đẳng cấu giữa chúng
Trang 18Mai Phuong, Vuong
Định nghĩa
Hai không gian vector được gọi là đẳng cấu nếu tồn tại một đẳng cấu giữa chúng
Trang 21Mai Phuong, Vuong
Trang 22Mai Phuong, Vuong
Mọi không gian vector n chiều trên trường R đều đẳng cấu
Trang 23Mai Phuong, Vuong
Khái niệm
Ánh xạ tuyến tínhĐơn cấu, toàn cấu, đẳngcấu
Hạt nhân và ảnh
Ma trận của axtt
Ma trận của axttPhép biến đổi tuyến tính
Ma trận đồng dạng
Trị riêng và vector riêng của phép BĐTT
Trị riêng và vector riêngChéo hóa phép BĐTTChéo hóa ma trận
Trang 25Mai Phuong, Vuong
Trang 26Mai Phuong, Vuong
Trang 29Mai Phuong, Vuong
Trang 30Mai Phuong, Vuong
Trang 31Mai Phuong, Vuong
Trang 32Mai Phuong, Vuong
của V
Trang 33Mai Phuong, Vuong
b Tìm số chiều và cơ sở của Imf và Kerf
Trang 34Mai Phuong, Vuong
Khái niệm
Ánh xạ tuyến tínhĐơn cấu, toàn cấu, đẳngcấu
Hạt nhân và ảnh
Ma trận của axtt
Ma trận của axttPhép biến đổi tuyến tính
Ma trận đồng dạng
Trị riêng và vector riêng của phép BĐTT
Trị riêng và vector riêngChéo hóa phép BĐTTChéo hóa ma trậnChéo hóa phép BĐTT
4.22
Trang 35Kgvt V có cơ sở B = {b 1 , b 2 , , b n } và kgvt W có cơ sở U = {u 1 , u 2 , , u m } Axtt
f : V → W Khi đó ta có thể biểu diễn:
f (b 1 ) = a 11 u 1 + a 21 u 2 + + a m1 u m
f (b 2 ) = a 12 u 1 + a 22 u 2 + + a m2 u m
Trang 36Mai Phuong, Vuong
Kgvt V có cơ sở B = {b 1 , b 2 , , b n } và kgvt W có cơ sở U = {u 1 , u 2 , , u m } Axtt
f : V → W Khi đó ta có thể biểu diễn:
f (b 1 ) = a 11 u 1 + a 21 u 2 + + a m1 u m
f (b 2 ) = a 12 u 1 + a 22 u 2 + + a m2 u m
Trang 37Mai Phuong, Vuong
Trang 38Mai Phuong, Vuong
Trang 39Mai Phuong, Vuong
Trang 40Mai Phuong, Vuong
Trang 41Mai Phuong, Vuong
Trang 42Mai Phuong, Vuong
V, W là hai kgvt hữu hạn chiều, f : V → W là một axtt A
là ma trận của f ứng với cơ sở B, U của V, W Khi đó, với mọi vector v ∈ V :
[f (v )] U = A[v ] B
Trang 43Mai Phuong, Vuong
Trang 44Mai Phuong, Vuong
Khái niệm
Ánh xạ tuyến tínhĐơn cấu, toàn cấu, đẳngcấu
Hạt nhân và ảnh
Ma trận của axtt
Ma trận của axttPhép biến đổi tuyến tính
Ma trận đồng dạng
Trị riêng và vector riêng của phép BĐTT
Trị riêng và vector riêngChéo hóa phép BĐTTChéo hóa ma trậnChéo hóa phép BĐTT
4.31
Trang 45Mai Phuong, Vuong
Trang 48Mai Phuong, Vuong
Trang 49Mai Phuong, Vuong
Trang 50Mai Phuong, Vuong
Trang 51Mai Phuong, Vuong
Trang 52Mai Phuong, Vuong
Trang 53Mai Phuong, Vuong
Khái niệm
Ánh xạ tuyến tínhĐơn cấu, toàn cấu, đẳngcấu
Hạt nhân và ảnh
Ma trận của axtt
Ma trận của axttPhép biến đổi tuyến tính
Ma trận đồng dạng
Trị riêng và vector riêng của phép BĐTT
Trị riêng và vector riêngChéo hóa phép BĐTTChéo hóa ma trận
Trang 54Mai Phuong, Vuong
Hai ma trận A và B gọi là đồng dạng, kí hiệu là A ∼ B, nếu
Trang 55• Các ma trận của một toán tử tuyến tính f trên kgvt V theo hai cơ
sở của V đồng dạng với nhau.
Trang 56• Các ma trận của một toán tử tuyến tính f trên kgvt V theo hai cơ
sở của V đồng dạng với nhau.
Trang 57Mai Phuong, Vuong
• Các ma trận của một toán tử tuyến tính f trên kgvt V theo hai cơ
sở của V đồng dạng với nhau.
Trang 58Mai Phuong, Vuong
Khái niệm
Ánh xạ tuyến tínhĐơn cấu, toàn cấu, đẳngcấu
Hạt nhân và ảnh
Ma trận của axtt
Ma trận của axttPhép biến đổi tuyến tính
Ma trận đồng dạng
Trị riêng và vector riêng của phép BĐTT
Trị riêng và vector riêngChéo hóa phép BĐTTChéo hóa ma trậnChéo hóa phép BĐTT
4.41
Trang 59Mai Phuong, Vuong
Trang 60Mai Phuong, Vuong
Trang 61• Số thực λ được gọi là một giá trị riêng của phép BĐTT f : V → V
nếu tồn tại một vector KHÁC KHÔNG v ∈ V thỏa mãn f (v ) = λv
• Nếu λ 0 là một vector riêng của f thì các vector v ̸= θ thỏa mãn
f (v ) = λ 0 v được gọi là vector riêng của f ứng với λ 0
Trang 62• Số thực λ được gọi là một giá trị riêng của phép BĐTT f : V → V
nếu tồn tại một vector KHÁC KHÔNG v ∈ V thỏa mãn f (v ) = λv
• Nếu λ 0 là một vector riêng của f thì các vector v ̸= θ thỏa mãn
f (v ) = λ 0 v được gọi là vector riêng của f ứng với λ 0
Trang 64một phép BĐTT thì ĐLTT.
Trang 65• Hai vector riêng ứng với 2 giá trị riêng khác nhau của một phép BĐTT thì ĐLTT.
Trang 66A[v ] B = λ[v ] B
Trang 67A[v ] B = λ[v ] B
Trang 68Mai Phuong, Vuong
⇓
A[v ] B = λ[v ] B
Trang 69• Nếu λ k là một giá trị riêng của A thì các nghiệm X ̸= θ của
phương trình AX = λ k X được gọi là vector riêng của ma trận A ứng với λ k
Trang 70Mai Phuong, Vuong
• Nếu λ k là một giá trị riêng của A thì các nghiệm X ̸= θ của
phương trình AX = λ k X được gọi là vector riêng của ma trận A ứng với λ k
Trang 72Mai Phuong, Vuong
Trang 73Mai Phuong, Vuong
Trang 74Mai Phuong, Vuong
Trang 76Mai Phuong, Vuong
Trang 771 Chọn 1 cơ sở E của V Lập ma trận A của f đối với E
2 Xác định đa thức đặc trưng det(A − λI)
3 Giải phương trình det(A − λI) = 0 Tất cả các nghiệm λ 1 , , λ k của nó là các trị riêng của f
4 Với mỗi λ i , giải phương trình (A − λ i I).X = θ Nghiệm X ̸= θ là vector tọa độ theo cơ sở E của các vector riêng của bđtt ứng với
λ i
5 Tính các vector riêng từ các vector tọa độ ở bước 4.
Trang 781 Chọn 1 cơ sở E của V Lập ma trận A của f đối với E
2 Xác định đa thức đặc trưng det(A − λI)
3 Giải phương trình det(A − λI) = 0 Tất cả các nghiệm λ 1 , , λ k của nó là các trị riêng của f
4 Với mỗi λ i , giải phương trình (A − λ i I).X = θ Nghiệm X ̸= θ là vector tọa độ theo cơ sở E của các vector riêng của bđtt ứng với
λ i
5 Tính các vector riêng từ các vector tọa độ ở bước 4.
Trang 791 Chọn 1 cơ sở E của V Lập ma trận A của f đối với E
2 Xác định đa thức đặc trưng det(A − λI)
3 Giải phương trình det(A − λI) = 0 Tất cả các nghiệm λ 1 , , λ k của nó là các trị riêng của f
4 Với mỗi λ i , giải phương trình (A − λ i I).X = θ Nghiệm X ̸= θ là vector tọa độ theo cơ sở E của các vector riêng của bđtt ứng với
λ i
5 Tính các vector riêng từ các vector tọa độ ở bước 4.
Trang 801 Chọn 1 cơ sở E của V Lập ma trận A của f đối với E
2 Xác định đa thức đặc trưng det(A − λI)
3 Giải phương trình det(A − λI) = 0 Tất cả các nghiệm λ 1 , , λ k của nó là các trị riêng của f
4 Với mỗi λ i , giải phương trình (A − λ i I).X = θ Nghiệm X ̸= θ là vector tọa độ theo cơ sở E của các vector riêng của bđtt ứng với
λ i
5 Tính các vector riêng từ các vector tọa độ ở bước 4.
Trang 811 Chọn 1 cơ sở E của V Lập ma trận A của f đối với E
2 Xác định đa thức đặc trưng det(A − λI)
3 Giải phương trình det(A − λI) = 0 Tất cả các nghiệm λ 1 , , λ k của nó là các trị riêng của f
4 Với mỗi λ i , giải phương trình (A − λ i I).X = θ Nghiệm X ̸= θ là vector tọa độ theo cơ sở E của các vector riêng của bđtt ứng với
λ i
Trang 83Mai Phuong, Vuong
Khái niệm
Ánh xạ tuyến tínhĐơn cấu, toàn cấu, đẳngcấu
Hạt nhân và ảnh
Ma trận của axtt
Ma trận của axttPhép biến đổi tuyến tính
Ma trận đồng dạng
Trị riêng và vector riêng của phép BĐTT
Trị riêng và vector riêngChéo hóa phép BĐTTChéo hóa ma trận
Trang 84Mai Phuong, Vuong
Trang 85Mai Phuong, Vuong
Trang 86Mai Phuong, Vuong
Bài toán chéo hóa
Trang 87Mai Phuong, Vuong
Trang 88Mai Phuong, Vuong
Trang 89Mai Phuong, Vuong
Trang 91Mai Phuong, Vuong
Trang 92Mai Phuong, Vuong
Các bước chéo hóa ma trận
1 Giải pt det(A − λI) = 0, tìm được k nghiệm phân biệt
λ 1 , λ 2 , , λ k
2 Giải các hệ phương trình tuyến tính (A − λ i I)x = θ để tìm các vector riêng ĐLTT u 1 , , u n Nếu không đủ n vector riêng ĐLTT thì A không chéo hóa được.
3 Lập ma trận T có các cột là u 1 , , u n T là ma trận làm chéo A
4 Lập ma trận chéo D từ các giá trị riêng Lưu ý thứ tự các giá trị riêng này phải tương ứng với các cột của T.
Trang 93Mai Phuong, Vuong
Trang 94Mai Phuong, Vuong
Trang 95Mai Phuong, Vuong
Tìm một cơ sở để ma trận của phép biến đổi tuyến tính
f (ax + b) = (8a + 2b)x + (2a + 5b)
Trang 96Thuật toán chéo hóa phép BĐTT
1 Chọn 1 cơ sở E, lập ma trận A của f đối với E.
2 Chéo hóa A, thu được ma trận chéo D và ma trận làm chéo T.
3 D là ma trận có dạng đường chéo của phép BĐTT f.
Trang 97Thuật toán chéo hóa phép BĐTT
1 Chọn 1 cơ sở E, lập ma trận A của f đối với E.
2 Chéo hóa A, thu được ma trận chéo D và ma trận làm chéo T.
3 D là ma trận có dạng đường chéo của phép BĐTT f.
Trang 98Mai Phuong, Vuong
Thuật toán chéo hóa phép BĐTT
1 Chọn 1 cơ sở E, lập ma trận A của f đối với E.
2 Chéo hóa A, thu được ma trận chéo D và ma trận làm chéo T.
3 D là ma trận có dạng đường chéo của phép BĐTT f.
Trang 99Mai Phuong, Vuong
Trang 100là u 1 , , u n
3 Cơ sở cần tìm là S = {s 1 , , s n }, trong đó [s i ] E = u i