- Một số hành vi văn minh lịch sự của bạn gái Ngồi khép chân khi mặc váy,… - Một số hành vi văn minh lịch sự của bạn trai Nhường nhịn, sẵn sàng giúp đỡ bạn gái trong những việc nặng hơn
Trang 1KẾ HOẠCH GIÁO DỤC KHỐI MG 5-6T
NĂM HỌC 2017 - 2018
- Cân nặng và chiều cao phát triển bình thường
theo lứa tuổi:
- Đánh giá tình trạng dinh dưỡng của trẻ theo biểu đồ chính xác
- Tổ chức các hoạt động để phát triển thể chất cho trẻ (tập luyệncác kỹ năng vận động cơ bản và phát triển các tố chất vận động)
MT 2 - Trẻ thực hiện được các động tác phát triển
các nhóm cơ và hô hấp :
- Các động tác phát triển hô hấp:
+ Hít vào thở ra
- Các động tác phát triển cơ tay và cơ bả vai:
+ Đưa tay ra phía trước, sau
+ Đưa tay ra trước, sang ngang
+ Đánh xoay tròn 2 cánh tay
+ Đánh chéo 2 tay ra 2 phía trước, sau
+ Luân phiên từng tay đưa lên cao
- Các động tác phát triển cơ bụng, lưng:
+ Đứng, cúi về trước
+ Đứng quay người sang 2 bên
+ Nghiêng người sang 2 bên
+ Cúi về trước ngửa ra sau
+ Quay người sang 2 bên
- Các động tác phát triển cơ chân:
+ Khụy gối
Trang 2+ Bật đưa chân sang ngang.
+ Đưa chân ra các phía
+ Nâng cao chân gập gối
+ Bật về các phía
MT 3 - Trẻ kiểm soát được vận động đi thay đổi hướng vận động theo đúng hiệu lệnh (KQMĐ)
- Đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh
- Đi thay đổi hướng (dích dắc) theo hiệu lệnh
- Đi thay đổi hướng theo hiệu lệnh (Có vật chuẩn)
MT 4 - Trẻ kiểm soát được vận động chạy thay đổi hướng vận động theo đúng hiệu lệnh (KQMĐ) - Chạy thay đổi hướng theo hiệu lệnh- Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh.
MT 5 - Trẻ có thể chạy 18m trong khoảng thời gian 5-7 s (CS12)
- Chạy nhanh
- Chạy nhanh 18 m không hạn chế thời gian
- Chạy 18m trong khoảng 5-7giây
MT 6 - Trẻ có thể chạy liên tục 150m không hạn chế
thời gian.(CS13)
- Chạy chậm 100-120m
- Chạy liên tục 150m không hạn chế thời gian
MT 7
- Trẻ biết giữ thăng băng cơ thể không làm rơi
vật đang đội trên đầu khi đi trên ghế thể dục
(CS11, KQMĐ)
- Đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn
- Đi trên dây
- Đi thăng bằng trên ghế thể dục (2m x 0,25m x 0,35m)
- Đi trên ghế thể dục, đầu đội túi cát
MT 8
- Trẻ có thể giữ thăng bằng khi đi lên, xuống
ván kê dốc(2m x 0,3 m) một đầu kê cao 0,30m
(KQMĐ)
- Đi mép ngoài bàn chân, đi khụy gối.
- Đi nối bàn chân tiến lùi
- Đi trên ván kê dốc
MT 9 - Trẻ biết bật xa tối thiểu 50cm.(CS1)
Trang 3- Trẻ biết nhảy lò cò ít nhất 5 bước liên tục, đổi
chân theo yêu cầu.(CS 9)
- Nhảy lò cò tại chỗ theo hiệu lệnh
- Nhảy lò cò đổi chân mà không dừng
16 - Trẻ biết chuyền bóng qua đầu, qua chân
- Chuyền bóng qua đầu
- Chuyền bóng qua chân
- Chuyền bóng qua đầu, qua chân
- Trèo lên, xuống ghế thể dục
- Trèo lên thang ít nhất 1,5m
- Trèo lên, xuống 7 gióng thang
Trang 4- Trẻ biết tham gia hoạt động học liên tục và
không có biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 30
- Trẻ biết tự mặc, cởi quần, áo (CS 5)
- Mặc áo đúng cách, hai tà không bị lệch nhau
- Cài và mở được hết các cúc áo
- Tự mặc và cởi được áo quần
- Các cử động của đôi bàn tay; lắp giáp các hình; xâu luồn các hạt; buộc dây; cài, cởi khuy áo, khéo khóa
MT
24
- Trẻ thực hiện và phối hợp được các cử động
bàn tay ngón tay, phối hợp tay – mắt trong một
- Chồng lên khoảng 12 – 15 khối nhỏ các loại
- Đan nan dọc liền 2 đầu, đan nan rời
- Buộc gói có thắt nút đơn giản
- Ghép và xếp hình, lắp ráp
- Cài, cởi cúc, khéo khóa; xâu luồn, buộc dây
MT
25
- Trẻ nhận biết, phân biệt một số thực phẩm
thông thường theo bốn nhóm thực phẩm
- Nhận biết, phân biệt 4 nhóm thực phẩm
- Lựa chọn 4 nhóm thực phẩm khi được gọi tên nhóm
MT
26
- Trẻ kể được tên một số loại thức ăn cần có
trong bữa ăn hằng ngày (CS19)
- Nhận, kể được tên một số món ăn thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng với sức khỏe
- Thức ăn hàng ngày của bé, thức ăn theo mùa
- Một số thao tác đơn giản trong chế biến một số món ăn, thức uống
Trang 5- Sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật sâu răng, đau bụng qua
kể chuyện, trao đổi, đàm thoại, xem phim ảnh
MT
28
- Trẻ biết tự rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn,
sau khi đi vệ sinh và khi tay bẩn (CS 15)
- Cách rửa tay bằng xà phòng
- Các đồ dùng cần thiết để rửa tay
- Khu vực bé đi vệ sinh trong lớp, trong trường
- Bé nên rửa tay khi nào?
- Tự rửa sạch tay bằng xà phòng
MT
29 - Trẻ biết tự rửa mặt, chải răng hàng ngày (CS 16)
- Cách bé đánh răng, rửa mặt
- Những đồ dùng cần thiết để bé đánh răng, rửa mặt
- Bé đánh răng, rửa mặt khi nào?
- Tự chải răng, rửa mặt sạch sẽ, không vẩy nước ra ngoài, khôngướt quần áo
MT
30 - Trẻ biết che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp (CS 17)
- Lấy tay che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp
- Các hành vi văn minh nơi công cộng
MT
31 - Trẻ biết giữ đầu tóc, quần áo gọn gàng (CS18)
- Tự chải đầu và vuốt tóc cho bản thân khi bị rối bù
- Chỉnh quần áo gọn gàng sau khi ngủ dậy, sau khi đi vệ sinh, khi
bị xô lệch
MT
32
- Trẻ có một số thói quen, hành vi tốt trong ăn
uống, hành vi tốt trong vệ sinh phòng bệnh
- Mời cô, mời bạn khi ăn và ăn từ tốn
- Không đùa nghịch, không làm đổ vãi thức ăn
- Thói quen vệ sinh, hành vi văn minh, có ý thức lao động tự phục vụ; thói quen về giữ gìn sức khoẻ
- Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ sinh môi trường đối với sức khoẻ con người
- Lựa chọn và sử dụng trang phục phù hợp với thời tiết
- Ích lợi của việc mặc trang phục phù hợp với thời tiết
- Nhận biết một số biểu hiện khi ốm, nguyên nhân, cách phòngtránh
MT
33
- Trẻ nhận ra và không chơi một số đồ vật có - Gọi tên một số đồ vật gây nguy hiểm đến tính mạng
- Nhận biết và phòng tránh những nơi nguy hiểm, những nơi
Trang 6thể gây nguy hiểm (CS 21) không an toàn, những vật dụng nguy hiểm đến tính mạng (leo
trèo cây, ban công, tường rào; vật nhọn sắc, bể chứa nước…)
MT
34
- Trẻ biết và không làm 1 số việc có thể gây
nguy hiểm (CS 22)
- Nhận ra được tác hại của 1 số việc gây nguy hiểm
- Tránh và không chơi với đồ chơi, đồ dùng gây nguy hiểm
- Nhận biết và phòng tránh những hành động nguy hiểm, nhữngnơi không an toàn, những vật dụng nguy hiểm đến tính mạng
MT
35
- Trẻ biết không chơi ở những nơi mất vệ sinh,
nguy hiểm (CS 23)
- Phân biệt được nơi bẩn và sạch
- Phân biệt được nơi nguy hiểm (gần hồ, ao, sông, suối/ vực/ổ điện ) và không nguy hiểm qua hình ảnh
- Chơi ở nơi sạch và an toàn
MT
36
- Trẻ biết không đi theo, không nhận quà của
ngươi lạ khi chưa được người thân cho phép
(CS 24)
- Kể chuyện, tạo tình huống, xem phim ảnh để trẻ thấy được sựkhông an toàn khi nhận quà người lạ cho
- Phân biệt được người lạ, người thân và người quen trong gia đình
- Tránh 1 số trường hợp không an toàn như người lạ bế, cho ăn kẹo, uống nước, rủ đi chơi…
- Tập những kĩ năng giao tiếp với người lạ
MT
37
- Trẻ nhận biết một số trường hợp khẩn cấp, biết
kêu cứu và chạy khỏi nơi nguy hiểm (CS 25)
- Kêu cứu và chạy khỏi nơi nguy hiểm có thể xảy ra (cháy, nước ngập )
- Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ (Bị đau, bị lạc, bị khóa trái trong nhà )
- Hành động tự bảo vệ
MT
38
- Trẻ biết hút thuốc lá là có hại và không lại
gần người đang hút thuốc (CS26)
- Khi hỏi về tác hại của thuốc lá, trẻ trả lời: hút thuốc lá là độc/ hại
- Nhận biết một số tác hại thông thường của thuốc lá khi húthoặc ngửi phải khói thuốc lá
- Thể hiện thái độ không đồng tình với người hút thuốc lá bằnglời nói hoặc hành động
Trang 7LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI
- Điểm giống và khác nhau của bạn trai và bạn gái
- Trang phục đặc trưng của bạn trai, bạn gái
- Một số hành vi văn minh lịch sự của bạn gái (Ngồi khép chân khi mặc váy,…)
- Một số hành vi văn minh lịch sự của bạn trai ( Nhường nhịn, sẵn sàng giúp đỡ bạn gái trong những việc nặng hơn khi được đềnghị,…)
- Một số công việc mà trẻ có thể làm và không thể làm được
- Đề xuất trò chơi, công việc, mong muốn của bản thân trongcác hoạt động
MT
42
- Trẻ biết vâng lời, giúp đỡ bố mẹ những công
việc vừa sức (KQMĐ)
- Vâng lời, lắng nghe và thực hiện những yêu cầu của bố mẹ, cô giáo
- Chủ động giúp đỡ bố mẹ, cô giáo những công việc vừa sức
MT
43
- Trẻ biết đề xuất trò chơi và hoạt động thể
hiện sở thích của mình cùng các bạn và người
khác (CS30)
- Nêu ý kiến cá nhân trong việc lựa chọn các trò chơi, đồ chơi
và các hoạt động khác theo sở thích của bản thân
- Thuyết phục đề xuất ý kiến của mình để bạn thực hiện theo
MT
44
- Trẻ cố gắng thực hiện công việc đến cùng
(CS31)
- Thực hiện công việc được giao và thực hiện đến cùng, không
bỏ dở hoặc có thái độ chán nản khi chưa hoàn thành công việc
- Vui vẻ nhận công việc được giao
- Tự mình làm một số việc
MT
45
- Trẻ thể hiện sự vui thích khi hoàn thành công
việc thông qua các hoạt động (CS32)
- Ngắm nghía, nâng niu sản phẩm
- Tự tin, bày tỏ sự vui thích của mình khi khoe hoặc kể về sản phẩm: tạo hình, xếp đồ chơi… của mình hoặc của nhóm mình với bạn và cô
Trang 8- Giữ gìn và bảo quản sản phẩm
MT
46
- Trẻ biết chủ động làm một số công việc đơn
giản hằng ngày.(CS33)
- Tự rửa mặt, đánh răng, tự đi vệ sinh đúng nơi quy định
- Có kỹ năng tự đánh răng, súc miệng
- Có ý thức giữ gìn, bảo vệ quần áo, giày dép sạch sẽ
- Có ý thức bảo vệ, vệ sinh, sắp xếp đồ dùng đồ chơi
MT
47
- Trẻ biết thực hiện một số quy định trong gia
đình, trường, lớp mầm non và nơi công cộng
(KQMĐ)
- Một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng (để đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ; trật tự khi ăn ngủ; Muốn đi chơi phải xin phép; đi bên phải lề đường…)
MT
48 - Trẻ mạnh dạn nói ý kiến của bản thân.(CS34)
- Phát biểu ý kiến và trả lời câu hỏi của cô, người lớn một cách
tự tin, rõ ràng, lưu loạt, không rụt rè e ngại
- Chủ động nói với người lớn tình trạng sức khỏe của bản thân
MT
49
- Trẻ nhận biết các trạng thái cảm xúc vui
buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, tức giận, xấu hổ của
người khác.(CS35)
- Nhận ra và nói được một số trạng thái cảm xúc của người khác: vui, buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, tức giận, xấu hổ qua nét mặt, cử chỉ, điệu bộ khi tiếp xúc trực tiếp, hoặc qua tranh ảnh
MT
51
- Trẻ thể hiện sự an ủi và chia vui với người
thân và bạn bè (CS37)
- An ủi, bạn bè người thân
- Chúc mừng, ca ngợi cổ vũ bạn bè người thân
MT
52
- Trẻ thể hiện tình cảm với Bác Hồ, yêu quý, tự
hào về quê hương
- Tình cảm của Bác Hồ với các cháu thiếu nhi
- Tình cảm của mọi người với Bác
- Hát, múa, đọc thơ, kể chuyện về Bác
- Hát múa, đọc thơ, vẽ tranh về cảnh đẹp quê hương
- Lắng nghe một cách thích thú tiếng chim kêu
- Nâng niu một bông hoa, một cây non, vuốt ve một con vật nhỏ
MT
54
- Trẻ thể hiện sự yêu thích chăm sóc cây cối,
con vật quen thuộc (CS39)
- Cách chăm sóc cây cối, con vật
- Chăm sóc cây, quan tâm theo dõi sự phát triển của cây
- Chăm sóc con vật quen thuộc cho ăn, chơi đùa, vuốt ve các con vật thân quen
Trang 955
- Trẻ biết thay đổi hành vi và thể hiện cảm xúc
phù hợp với hoàn cảnh (CS40)
- Một số văn minh nơi công cộng
- Bé với các sự kiện vui, ngày lễ hội (hào hứng, phấn khởi,…)
- Bày tỏ tình cảm phù hợp với trạng thái, cảm xúc của người khác trong các tình huống giao tiếp khác nhau
MT
56
- Trẻ biết kiềm chế cảm xúc tiêu cực khi được
an ủi, giải thích (CS41)
- Nhận biết được những sự kiện buồn
- Trấn tĩnh lại, hạn chế được cảm xúc tiêu cực khi được người khác giải thích an ủi
MT
57
- Trẻ dễ hòa đồng với bạn bè trong nhóm
chơi (CS42)
- Nhanh chóng nhập cuộc vào hoạt động nhóm với bạn
- Hợp tác với bạn khi tham gia các hoạt động
- Trẻ thích chia sẻ cảm xúc, kinh nghiệm, đồ
dùng, đồ chơi với những người gần gũi (CS44)
- Kể chuyện cho cô và bạn về chuyện vui, buồn của mình
- Thể hiện cảm xúc của mình qua sổ nhật ký của bé ở lớp
- Trẻ trao đổi, hướng dẫn bạn trong hoạt động cùng nhóm Vui
vẻ chia sẻ đồ chơi với bạn
MT
62
- Trẻ biết chờ đến lượt khi tham gia vào các
hoạt động.(CS47)
- Một số quy định ở lớp và gia đình và nơi công cộng
- Trật tự khi ăn ngủ; không tranh giành chỗ của bạn khác
- Không tranh nói trước khi trò chuyện trong nhóm
- Chấp nhận sự khác nhau giữa các ý kiến và cùng nhau thống nhất để cùng thực hiện
Trang 1064
- Trẻ trao đổi ý kiến của mình với các bạn
(CS49)
- Trao đổi ý kiến của minh để thỏa thuận với các bạn
- Hào hứng tham gia ý kiến, chia sẻ kinh nghiệm của mình với các bạn khi thảo luận
- Dùng lời để trao đổi hoặc nhờ đến sự giúp đỡ khi gặp khó khăn
- Tham gia vào việc tổ chức các sự kiện của nhóm…
- Nhận và thực hiện vai của mình trong trò chơi cùng nhóm
- Chấp nhận sự phân công của nhóm bạn và người lớn
MT
67
- Trẻ sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ đơn giản
cùng người khác.(CS52)
- Chủ động bắt tay thực hiện công việc cùng bạn
- Phối hợp với bạn thực hiện công việc được giao: trực nhật, hoàn thành sản phẩm mừng sinh nhật trường…
69 - Trẻ có thói quen chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và xưng hô lễ phép với người lớn (CS54)
- Kính trọng, yêu quý, lễ phép với cô giáo, các cô bác trong trường, với người thân trong gia đình và người lớn tuổi
- Chào hỏi, xưng hô lễ phép với người lớn Cảm ơn khi được giúp đỡ hoặc cho quà
- Thể hiện các trạng thái: vui, buồn, hối hận sự ăn năn, áy náy, xấu hổ, lo lắng khi phạm lỗi và nói lời xin lỗi
MT
70 - Trẻ biết đề nghị sự giúp đỡ của người khác khi cần thiết (CS55)
- Tự đề nghị người lớn hoặc bạn giúp đỡ khi gặp khó khăn, tìm
sự hỗ trợ từ những người lớn trong cộng đồng (cô giáo, bác bảo
vệ, bác hàng xóm, bác bán hàng ) bằng lời nói
- Thể hiện sự hiểu biết khi nào cần nhờ đến sự giúp đỡ của người lớn
Trang 1171
- Trẻ nhận xét một số hành vi đúng hoặc sai
của con người đối với môi trường.(CS56)
- Mô tả được các hành vi đúng/ sai trong ứng xử với môi trường xung quanh
- Quan sát nhận ra một số hành vi đúng hoặc sai của con người đối với môi trường qua tranh ảnh, phim, thực tế và thể hiện thái
độ phù hợp
MT
72 - Trẻ có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh
hoạt hàng ngày (CS57)
Các hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng ngày như:
- Giữ vệ sinh trong lớp, nơi ở và ngoài đường
- Tắt điện, tắt quạt khi ra khỏi phòng
- Nhắc nhở bạn khi bạn vứt rác bừa bãi, phải bỏ rác đúng nơi quy định
MT
73
- Trẻ thể hiện sự quan tâm của mình qua việc
nói được khả năng và sở thích của bạn bè và
76
- Trẻ nhận ra được sắc thái biểu cảm của lời
nói khi vui, buồn, tức giận, ngạc nhiên, sợ hãi
(CS61)
- Nhận biết một số trạng thái cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên, xấu hổ qua tranh, qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói của người khác
- Biểu lộ cảm xúc: vui buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên, xấu hổ
- Nhận ra đặc điểm tính cách của nhân vật qua sắc thái, ngữ điệu, lời nói của các nhân vật trong các câu chuyện
Trang 12- Sử dụng giọng điệu của các nhân vật khác nhau khi kể lại chuyện hoặc kể lại một sự kiện.
- Thể hiện được cảm xúc của bản thân qua ngữ điệu của lời nói
- Hiểu và thực hiện theo được 2-3 yêu cầu liên tiếp
- Nghe hiểu nội dung câu đơn, câu mở rộng, câu phức
MT
78
- Trẻ hiểu được nghĩa 1 số từ khái quát chỉ sự
vật, hiện tượng đơn giản, gần gũi (CS 63)
- Hiểu các từ khái quát, từ trái nghĩa chỉ tên gọi, đặc điểm, tính chất, công dụng, hành động gần gũi quen thuộc và các từ biểu cảm; giải nghĩa một số từ với sự giúp đỡ của người khác
MT
79
- Trẻ nghe, hiểu được nội dung truyện, thơ,
đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ
(CS 64)
- Nghe hiểu truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi
- Nghe hiểu đồng dao, ca dao tục ngữ, hò vè…
- Trò chuyện, trao đổi về nội dung truyện, thơ, đồng dao, ca dao,… mà trẻ nghe
MT
80
- Trẻ có thể đọc biểu cảm bài thơ, đồng dao, ca
dao ( KQMĐ)
- Đọc thuộc các bài thơ, đồng dao, ca dao phù hợp với lứa tuổi
- Đọc biểu cảm kết họp cử chỉ điệu bộ bài thơ, đồng dao đơn giản
MT
81 - Trẻ biết nói rõ ràng (CS 65)
- Phát âm đúng và rõ ràng các chữ cái trong bảng chữ cái Tiếng Việt
- Diễn đạt ý tưởng, trả lời được theo ý câu hỏi
- Tốc độ, âm lượng phù hợp với người nghe
MT
82
- Trẻ biết sử dụng các từ chỉ tên gọi, hành
động, tính chất và biểu cảm trong sinh hoạt
hằng ngày.(CS 66)
- Sử dụng các từ loại: danh từ, động từ, tính từ, trạng từ, thông dụng trong lời nói
- Sử dụng một số từ khác (liên từ, từ cảm thán, từ láy ) vào câu nói phù hợp với ngữ cảnh
- Đặt các câu hỏi: Tại sao? Như thế nào? Làm bằng gì?
- Trả lời các câu hỏi về nguyên nhân, so sánh: Tại sao? Có gì giống nhau?