Cho điện tử electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.. Cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.. Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau p
Trang 1MỤC LỤC
A Kiến thức cần nhớ .1
B Các dạng câu hỏi .2
Dạng 1.1: Xác định chất khử - chất oxi hóa .2
Dạng 1.2: Xác định quá trình oxi hóa - quá trình khử .5
Dạng 1.3: Cân bằng phản ứng bằng phương pháp thăng bằng electron .8
Dạng 1.4: Cân bằng phản ứng oxi hóa - khử hay và khó .13
Dạng 1.5: Cho một kim loại (hoặc hỗn hợp các kim loại) tác dụng với dung dịch axit không có tính oxy hóa mạnh như dung dịch axit HCl, HBr, H 2 SO 4 loãng, .20
Dạng 1.6: Cho một kim loại (hoặc hỗn hợp các kim loại) tác dụng với dung dịch axit HNO 3 loãng, dung dịch axit HNO 3 đặc nóng cho ra hỗn hợp khí hợp chất của nitơ như NO 2 , NO, N 2 O, N 2 hoặc NH 3 (tồn tại dạng muối NH 4 NO 3 trong dung dịch). .25
Dạng 1.7: Cho một kim loại (hoặc hỗn hợp các kim loại) tác dụng với một dung dịch axit axit H 2 SO 4 đặc nóng cho sản phẩm là khí SO 2 (khí mùi sốc), S (kết tủa màu vàng), hoặc khí H 2 S (khí mùi trứng thối). .32
Dạng 1.8: Bài toán qui đổi .38
Dạng 1.9: Bài toán kim loại (hoặc hỗn hợp) tác dụng với dung dịch muối .40
C Câu hỏi rèn luyện .42
Bảng đáp án .48
D HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT .48
§ 2 – PHÂN LOẠI PHẢN ỨNG TRONG HÓA VÔ CƠ 63 A Kiến thức cần nhớ .63
B Các dạng câu hỏi .64
Dạng 2.1: Xác định phản ứng oxi hóa - khử hoặc không phải phản ứng oxi hóa - khử64 Dạng 2.2: Đếm phản ứng oxi hóa - khử .67
C Câu hỏi rèn luyện .71
Bảng đáp án .72
D HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT .72
Chương 5 NHÓM HALOGEN 74 § 1 – KHÁI QUÁT NHÓM HALOGEN 74 A Kiến thức cần nhớ .74
B Các dạng câu hỏi .75
Trang 2Dạng 1.1: Vị trí và cấu hình electron .75
Dạng 1.2: Sự biến đổi tính chất .76
C Câu hỏi rèn luyện .79
Bảng đáp án .80
D HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT .80
§ 2 – HIDRO CLORUA - AXIT CLOHIDRIC VÀ MUỐI CLORUA 81 A Kiến thức cần nhớ .81
B Các dạng câu hỏi .83
Dạng 2.1: Axit clohidric .83
Dạng 2.2: Muối clorua và nhận biết ion clorua .87
Dạng 2.3: Câu hỏi đếm, chuỗi phương trình phản ứng và nhận biết .89
Dạng 2.4: Bài toán tính khử của axit clohidric .95
Dạng 2.5: Phương pháp giải bài toán HCl tác dụng kim loại .97
Dạng 2.6: Phương pháp giải bài toán HCl tác dụng với hợp chất .102
Dạng 2.7: Bài toán tìm khối lượng kết tủa .106
C Câu hỏi rèn luyện .111
Bảng đáp án .118
D HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT .118
§ 3 – SƠ LƯỢC VỀ HỢP CHẤT CÓ OXI CỦA CLO 138 A Kiến thức cần nhớ .138
B Các dạng câu hỏi .138
Dạng 3.1: Nước Gia-ven .138
Dạng 3.2: Clorua vôi .139
Dạng 3.3: Bài toán hợp chất có oxi của clo .140
C Câu hỏi rèn luyện .141
Bảng đáp án .142
D HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT .143
§ 4 – FLO - BROM - IOT 144 A Kiến thức cần nhớ .144
B Các dạng câu hỏi .146
Dạng 4.1: Flo .146
Dạng 4.2: Brom .147
Dạng 4.3: Iot .148
C Câu hỏi rèn luyện .149
Bảng đáp án .150
D HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT .150
Trang 3MỤC LỤC Nắm trọn kiến thức môn Hóa 10-Tập 2
iii
A Kiến thức cần nhớ .152
B Các dạng câu hỏi .153
Dạng 1.1: Tính chất chung của nhóm oxi và lưu huỳnh .153
§2 – OXI-OZON 154 A Kiến thức cần nhớ .154
B Các dạng câu hỏi .155
Dạng 2.1: Tính chất oxi .155
Dạng 2.2: Điều chế oxi .156
Dạng 2.3: Ozon .158
Dạng 2.4: Bài toán hỗn hợp (Cl 2 , O 2 ) tác dụng với kim loại .160
Dạng 2.5: Bài toán hỗn hợp oxi và ozon .164
Dạng 2.6: Điều chế (Cl 2 , O 2 ) .170
C Câu hỏi rèn luyện .177
Bảng đáp án .178
D HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT .179
§ 3 – LƯU HUỲNH 182 A Kiến thức cần nhớ .182
B Các dạng câu hỏi .183
Dạng 3.1: Tính chất của lưu huỳnh .183
Dạng 3.2: Lưu huỳnh tác dụng với kim loại .186
C Câu hỏi rèn luyện .191
Bảng đáp án .191
D HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT .191
§4 – HIDROSUNFUA-LƯU HUỲNH DDIOXIT-LƯU HUỲNH TRIOXIT 192 A Kiến thức cần nhớ .192
B Các dạng câu hỏi .194
Dạng 4.1: Hidro sunfua - axit sufuhidric .194
Dạng 4.2: Lưu huỳnh đioxit và Lưu huỳnh trioxit .197
Dạng 4.3: Bài toán SO 2 , H 2 S tác dụng với NaOH, KOH .201
Dạng 4.4: Bài toán SO 2 , H 2 S tác dụng với Ca(OH) 2 , Ba(OH) 2 .208
Dạng 4.5: Bài toán SO 2 , H 2 S tạo kết tủa .210
C Câu hỏi rèn luyện .214
Bảng đáp án .218
D HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT .218
§ 5 – AXIT SUNFURIC - MUỐI SUNFAT 225 A Kiến thức cần nhớ .225
B Các dạng câu hỏi .226
Dạng 5.1: Axit sunfuric .226
Dạng 5.2: Tính chất của axit sunfuric đặc .228
Trang 4Dạng 5.3: Câu hỏi đếm - Chuỗi phương trình phản ứng .235
Dạng 5.4: Nhận biết .241
Dạng 5.5: Phương pháp giải bài toán H 2 SO 4 loãng tác dụng kim loại .242
Dạng 5.6: Phương pháp giải bài toán H 2 SO 4 loãng tác dụng hợp chất .245
Dạng 5.7: Phương pháp giải bài toán H 2 SO 4 đặc tác dụng kim loại .251
Dạng 5.8: Phương pháp giải bài toán H 2 SO 4 đặc tác dụng hợp chất .253
Dạng 5.9: Phương pháp xác định nhanh sản phẩm khử của H 2 SO 4 đặc .255
Dạng 5.10: Bài toán hiệu suất phản ứng .258
Dạng 5.11: Bài toán oleum .260
C Câu hỏi rèn luyện .263
Bảng đáp án .271
D HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT .271
Chương 7 TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG - CÂN BẰNG HÓA HỌC 290 § 1 – TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG 290 A Kiến thức cần nhớ .290
B Các dạng câu hỏi .290
Dạng 1.1: Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng .290
Dạng 1.2: Bài tập về tốc độ phản ứng .295
C Câu hỏi rèn luyện .301
Bảng đáp án .303
D HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT .303
§2 – CÂN BẰNG HÓA HỌC 306 A Kiến thức cần nhớ .306
B Các dạng câu hỏi .307
Dạng 2.1: Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học .307
Dạng 2.2: Bài tập về cân bằng hóa học .315
C Câu hỏi rèn luyện .317
Bảng đáp án .338
D HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT .339
Trang 5PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ h C 4
ư ơn
g
PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ
A – KIẾN THỨC CẦN NHỚ
+1
H 2
−2 O -1e.2
+2 Mg
−2 O -2e
(2)
+3
Al 2
−2
O 3 -3e
(3)
+2 Cu
−2
+1
H 2
−2 O -1e.2
(4)
+3
Fe 2
−2
+1
H 2
−2 O -1e.2
(5)
¤
Nhận xét
tổng số eletron mà chất oxi hóa nhận.
(̸= H, O), → H (trong H 2 O), cuối cùng là oxi).
Tổng số e chất khử nhường = Tổng số e chất oxi hóa nhận
Trang 6B – CÁC DẠNG CÂU HỎI
Dạng 1.1 Xác định chất khử - chất oxi hóa
c Ví dụ 1.1. Chất khử là chất
A Cho điện tử (electron), chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
B Cho điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
C Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng.
D Nhận điện tử, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng.
Lời giải.
c Ví dụ 1.2. Trong phản ứng oxi hóa-khử, chất bị oxi hóa là
Lời giải.
c Ví dụ 1.3. Trong các câu sau, câu nào đúng?
A Na 2 O bao gồm các ion Na 2+ và O 2−
B Khi tác dụng với CuO thì CO là chất khử.
C Sự oxi hóa ứng với sự giảm số oxi hóa của một nguyên tố.
D Sự khử ứng với sự tăng số oxi hóa của một nguyên tố.
Lời giải.
+2 CuO +
+2
◦
− → Cu + 0
+4
C O 2
c Ví dụ 1.4. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào NH 3 không đóng vai trò chất khử
A 4NH 3 + 5O 2 −−−→ 850◦C
C 2NH3 + 3CuO − t → 3Cu + N◦ 2 ↑ +3H 2 O.
D 2NH 3 + H 2 O 2 + MnSO 4 → MnO 2 + (NH 4 ) 2 SO 4
Lời giải.
Trang 7Chương 4 PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ Nắm trọn kiến thức môn Hóa 10-Tập 2
3
−3
−3
NH 4 ) 2 SO 4
c Ví dụ 1.5. Cho phản ứng sau: Fe + CuSO 4 → FeSO 4 + Cu thì kim loại Fe đóng vai trò
Lời giải.
○ Fe + 0
+2 CuSO 4 − → +2 FeSO 4 +
0
Cu ⇒ Fe có tính khử (bị oxi hóa).
c Ví dụ 1.6. Cho phản ứng: 2Na + Cl2 → 2NaCl Trong phản ứng này, nguyên tử Na
Lời giải.
0
Na +
0
Cl 2 − → 2 Na +1
−1
Cl ⇒ Na là chất khử (bị oxi hóa).
c Ví dụ 1.7. Cho phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa hợp chất Fe (II) bằng oxi không khí:
Kết luận nào sau đây đúng?
A Fe(OH) 2 là chất khử, H 2 O là chất oxi hóa.
B Fe(OH) 2 là chất khử, O 2 là chất oxi hóa.
C O 2 là chất khử, H 2 O là chất oxi hóa.
Lời giải.
○ 4 Fe(OH) +2 2 + O 0 2 + 2H 2 O − → 4 Fe( +3
−2
⇒ Fe(OH) 2 là chất khử còn O 2 là chất oxi hóa.
c Ví dụ 1.8. Khi tham gia phản ứng hóa học, nguyên tử kim loại
Lời giải.
+n
R + ne ⇒ Nguyên tử kim loại đóng vai trò là chất khử (chất bị oxi hóa)
Trang 8c Ví dụ 1.9. Trong phản ứng nào dưới đây, HCl thể hiện tính oxi hoá?
Lời giải.
○ 2 +1 HCl + Mg → MgCl 2 + H 0 2 ↑
c Ví dụ 1.10. Trong phản ứng: NO 2 + H 2 O → HNO 3 + NO ↑, nguyên tố nitơ
Lời giải.
○ +4 NO 2 + H 2 O → H +5 NO 3 + +2 NO
⇒ Nguyên tố nitơ vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.
c Ví dụ 1.11. Trong phản ứng hóa học sau: SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr thì brom đóng vai trò là
Lời giải.
0
−1
Br ⇒ Brom đóng vai trò là chất oxi hóa.
c Ví dụ 1.12. Trong dãy các chất sau, dãy chất nào luôn luôn là chất oxi hóa khi tham gia các phản ứng oxi hóa - khử?
Lời giải.
Fe 2 O 3 , HNO 3
c Ví dụ 1.13. Chất nào sau đây trong các phản ứng chỉ đóng vai trò là chất oxi hóa?
Lời giải.
F 2 + 2e → 2F −
Trang 9Chương 4 PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ Nắm trọn kiến thức môn Hóa 10-Tập 2
5
c Ví dụ 1.14. Nitơ trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử?
Lời giải.
c Ví dụ 1.15. Cho các chất và ion sau: Zn; Cl2; FeO; Fe2O3; SO2; H2S; Fe 2+ ; Cu 2+ ; Ag + Số lượng chất và ion vừa đóng vai trò chất khử, vừa đóng vai trò chất oxi hóa là
Lời giải.
○ Chất và ion vừa đóng vai trò chất khử, vừa đóng vai trò chất oxi hóa là Cl 2 , FeO, SO 2 , Fe 2+
Dạng 1.2 Xác định quá trình oxi hóa - quá trình khử
c Ví dụ 1.16. Cho quá trình: Fe 2+ → Fe 3+ + 1e Đây là quá trình
Lời giải.
○ Fe 2+ → Fe 3+ + 1e là quá trình oxi hóa.
c Ví dụ 1.17. Sự biến đổi hóa học nào sau đây là sự khử?
Lời giải.
c Ví dụ 1.18. Một nguyên tử magie chuyển thành ion magie bằng cách
Lời giải.
c Ví dụ 1.19. Một nguyên tử lưu huỳnh (S) chuyển thành ion sunfua (S 2− ) bằng cách
Lời giải.
−2 S
Trang 10Chọn đáp án C □
c Ví dụ 1.20. Trong phản ứng: Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu, 1 mol Cu 2+ đã:
Lời giải.
+2
0 Cu
c Ví dụ 1.21. Trong phản ứng: Zn + CuCl 2 → ZnCl 2 + Cu thì 1 mol Zn đã
Lời giải.
+2
Zn + 2e
c Ví dụ 1.22. Cho phản ứng: Zn+CuCl 2 → ZnCl 2 +Cu Trong phản ứng này, 1 mol ion Cu 2+
Lời giải.
0 Cu
c Ví dụ 1.23. Trong phản ứng đốt cháy CuFeS 2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe 2 O 3 và SO 2 thì một
Lời giải.
○ Cu 0
0 Fe
0
S 2 → Cu + +2
+3
Fe + 2
+4
S + 13e
c Ví dụ 1.24. Cho quá trình: NO − 3 + 3e + 4H + → NO ↑ +2H 2 O Đây là quá trình:
Lời giải.
Trang 11Chương 4 PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ Nắm trọn kiến thức môn Hóa 10-Tập 2
7
c Ví dụ 1.25. Cho quá trình: 2NO − 3 + 8e + 10H + → N 2 O ↑ +5H 2 O Đây là quá trình:
Lời giải.
○ 2NO − 3 + 8e + 10H + → N 2 O ↑ +5H 2 O là quá trình khử.
c Ví dụ 1.26. Cho quá trình: 2NO − 3 + 10e + 12H + → N 2 ↑ +6H 2 O Đây là quá trình:
Lời giải.
c Ví dụ 1.27. Cho quá trình: SO 2− 4 + 2e + 4H + → SO2 ↑ +2H2O Đây là quá trình:
Lời giải.
c Ví dụ 1.28. Trong phản ứng Fe x O y + HNO 3 → N 2 ↑ +Fe(NO 3 ) 3 + H 2 O thì một phân tử Fe x O y sẽ
Lời giải.
(3x − 2y)e.
c Ví dụ 1.29. Từ hai phản ứng:
Có thể rút ra kết luận:
A Tính oxi hoá: Fe 3+ > Cu 2+ > Fe 2+ B Tính khử: Fe > Fe 2+ > Cu.
C Tính oxi hoá: Fe 3+ > Fe 2+ > Cu 2+ D Tính khử: Cu > Fe > Fe 2+
Lời giải.
→ Tính oxi hóa của Fe 3+ > Cu 2+
→ Tính oxi hóa của Cu 2+ > Fe 2+
Trang 12c Ví dụ 1.30. Cho phương trình hoá học của phản ứng:
Nhận xét nào sau đây về phản ứng trên là đúng?
Lời giải.
○ Cr có sự tăng số oxi hóa: chất khử, Sn 2+ có sự giảm số oxi hóa: chất oxi hóa.
Dạng 1.3 Cân bằng phản ứng bằng phương pháp thăng bằng electron
c Ví dụ 1.31. Hãy cân bằng các phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron:
Al + O2 − → Al2O3
Cu + HNO 3 − → Cu(NO 3 ) 2 + NO 2 ↑ +H 2 O
Mg + HNO 3 − → Mg(NO 3 ) 2 + N 2 O ↑ +H 2 O (5)
Lời giải.
(1) Al + O 2 − → Al 2 O 3
0 Al C.khử
+ O 0 2 C.oxh
+3
Al 2
−2
O 3
Quá trình oxi hóa - khử
+3
3×
12e
0
−2
+3
Al + 6
−2 O
−2
O 3 (2) MnO 2 + HCl − → MnCl 2 + Cl 2 ↑ +H 2 O
+4 MnO2 C.oxh
+ H
−1 Cl C.khử
+2
Quá trình oxi hóa - khử
−1
1×
2e
+4
2
−1
Cl +
+4
+2 Mn
Trang 13Chương 4 PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ Nắm trọn kiến thức môn Hóa 10-Tập 2
9
○ Hoàn thành các bước cân bằng (2HCl (spk) + 2HCl (muối) = 4HCl (pứ) ).
+4
−1
(3) Cu + HNO 3 − → Cu(NO 3 ) 2 + NO 2 ↑ +H 2 O
0 Cu C.khử
+ H +5 NO 3 C.oxh
+2
Quá trình oxi hóa - khử
+2
2×
2e
+5
0
Cu + 2
+5 N
+2
Cu + 2
+4 N
0
(4) Mg + H 2 SO 4 − → MgSO 4 + S + H 2 O
0 Mg C.khử
+6
SO 4 C.ox
+2
Quá trình oxi hóa - khử
+2
1×
6e
+6
○ Hoàn thành các bước cân bằng (H 2 SO 4(spk) + 3H 2 SO 4(muối) = 4H 2 SO 4(pứ) ).
(5) Mg + HNO 3 − → Mg(NO 3 ) 2 + N 2 O ↑ +H 2 O
0 Mg C.khử
+ H +5 NO 3 C.oxh
+2
Mg Ä NO 3 ä 2 + +1 N 2 O + H 2 O
Quá trình oxi hóa - khử
+2
1×
8e
2
+5
+1
+5
+2
Mg + 2
+1 N
□
Trang 14c Ví dụ 1.32. Cho phương trình hoá học:
P + H 2 SO 4 → H 3 PO 4 + SO 2 ↑ +H 2 O.
Hệ số của chất oxi hoá và hệ số của chất khử lần lượt là
Lời giải.
○ P + H 0 2
+6
S O 4 → H 3 +5 P O 4 +
+4
S O 2 ↑ +H 2 O.
.2
0
P →
+5
P + 5e 5
+6
S + 2e →
+4 S
⇒ 2 P + 5H 0 2 +6 S O 4 → 2H 3 +5 P O 4 + 5 +4 S O 2 ↑ +2H 2 O.
⇒ Hệ số của chất oxi hoá và hệ số của chất khử lần lượt là 2 và 5.
c Ví dụ 1.33. Cho phản ứng:
Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất Tổng (a + b) bằng:
Lời giải.
○ Fe + H 0
+5
NO 3 −→ Fe(NO +3 3 ) 3 +
+2
.1
0
Fe →
+3
Fe + 3e 1
+5
N + 3e →
+2 N
⇒ Tổng (a + b) = 1 + 4 = 5.
c Ví dụ 1.34. Mg có thể khử được axit HNO 3 thành khí N 2 theo phản ứng hoá học:
Tỉ lệ a : b là
Lời giải.
+5
NO 3 → Mg(NO +2 3 ) 2 +
0
N 2 ↑ +H 2 O 5
0
Mg →
+2
Mg + 2e 1
+5
N + 10e → N 0 2
Trang 15Chương 4 PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ Nắm trọn kiến thức môn Hóa 10-Tập 2
11
c Ví dụ 1.35. Cho phản ứng:
Lời giải.
○ Mg + H 0 2
+6
S O 4 → MgSO +2 4 + H 2
−2
S + H 2 O 4
0
Mg →
+2
Mg + 2e
−2 S
.
c Ví dụ 1.36. Cho phản ứng hoá học sau:
Al + HNO 3 → Al(NO 3 ) 3 + NH 4 NO 3 + H 2 O
Hệ số cân bằng của các chất trong sản phẩm lần lượt là
Lời giải.
○ Al + H 0
+5
NO 3 → Al(NO +3 3 ) 3 +
−3
NH 4 NO 3 + H 2 O 8
0
Al →
+3
Al + 3e 3
+5
N + 8e →
−3 N
.
c Ví dụ 1.37. Cho phản ứng sau:
Na 2 SO 3 + KMnO 4 + KHSO 4 → Na 2 SO 4 + K 2 SO 4 + MnSO 4 + H 2 O Sau khi cân bằng với hệ số là những số nguyên tối giản thì hệ số của K 2 SO 4 là
Lời giải.
○ Na 2 +4 S O 3 + K MnO +7 4 + KHSO 4 → Na 2 +6 S O 4 + K 2 +6 S O 4 + Mn +2 +6 S O 4 + H 2 O
Trang 16+4
S →
+6
S + 2e 2
+7
Mn + 5e →
+2 Mn
c Ví dụ 1.38. Cho sơ đồ phản ứng:
Sau khi cân bằng, tổng hệ số cân bằng của các chất trong phản ứng là
Lời giải.
○ +2 Fe
−1
+5
NO 3 −→ Fe(NO +3 3 ) 3 + H 2
+6
S O 4 +
+2
.1 Fe +2
−1
S 2 → Fe + 2 +3 +6 S + 15e 5
+5
N + 3e →
+2 N
⇒ FeS 2 + 8HNO 3 → Fe(NO 3 ) 3 + 2H 2 SO 4 + 5NO + 2H 2 O.
c Ví dụ 1.39. Trong phản ứng:
Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng k lần tổng số phân tử HCl tham gia phản ứng Giá trị của k là
4
1
3
7 .
Lời giải.
○ K 2 Cr +6 2 O 7 + H
−1
Cl → CrCl +3 3 +
0
Cl 2 ↑ +KCl + H 2 O
−1
Cl →
0
Cl 2 + 2e 1
+6
Cr 2 + 6e → 2
+3 Cr
⇒ K 2 Cr 2 O 7 + 14HCl → 2CrCl 3 + 3Cl 2 ↑ +2KCl + 7H 2 O.
3
7 .
Trang 17Chương 4 PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ Nắm trọn kiến thức môn Hóa 10-Tập 2
13
c Ví dụ 1.40. Cho phản ứng:
Fe 3 O 4 + HNO 3(loãng) → · · · + NO ↑ +H 2 O.
3
1
3
28 .
Lời giải.
○ Fe 3 O 4 + HNO 3(loãng) → Fe(NO 3 ) 3 + NO ↑ +H 2 O.
+8 3
3 O 4 → 3Fe +3 + 3 1
3 e
hóa.
3 28
Dạng 1.4 Cân bằng phản ứng oxi hóa - khử hay và khó
¤
(1) Lập phương trình hóa học của phản ứng oxi hóa khử
○ Nguyên tắc: P e (khử cho) = P e (oxh nhận)
khử nhường bằng tổng số eletron mà chất oxi hóa nhận.
phương trình hóa học.
Để có thể kiểm tra xem phương trình đã được cân bằng chính xác hay chưa thì sẽ sử dụng bảo toàn nguyên tố oxi.
(2) Phản ứng tạo hỗn hợp sản phẩm khử
(3) Phản ứng có yếu tố môi trường: