1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT 1 TIẾT HÓA 10 (2)

2 188 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm: Câu 1 Chọn đáp án đúng: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết nguyên tử là: A Electron và proton.. 10-31 Kg Câu 3: Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây chứa 8 prot

Trang 1

TRƯỜNG THPT ĐA PHÚC KIỂM TRA 1 TIẾT

A Trắc nghiệm:

Câu 1 Chọn đáp án đúng: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết nguyên tử là:

A Electron và proton B Nơtron và electron

Câu 2: Khối lượng của electron có giá trị là:

A 1,6605.10-27 Kg B 1,6726 10-27 Kg C 1,602 10-19 C D 9,1094 10-31 Kg

Câu 3: Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây chứa 8 proton, 8 electron, 8 nơtron?

Câu 4:Kí hiệu nguyên tử AZX cho ta biết những gì về nguyên tố hoá học?

A Chỉ biết số khối của nguyên tử B Số hiệu nguyên tử và số khối

C Chỉ biết số hiệu nguyên tử D Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử

Câu 5:Cho 4 nguyên tử : X23

11 , Y24

11 , Z24

12 , T25

12 Chọn cặp nguyên tử có cùng tên gọi hóa học

Câu 6: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng :

C số nơtron D số nơtron và proton

Câu 7: Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là:

Câu 8: Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?

Câu 9: Tính số e tối đa của lớp M, N:

Câu 10: Biết khối lượng của 1 nguyên tử Hidro là 1,008u Tính khối lượng của 1 nguyên tử Hidro theo gam:

A 16,7385 10-24 g B 1,6738 10-24 g C 19,9265 10-24 g D 1,6605 10-24 g

Câu 11: Tổng số các hạt cơ bản của nguyên tử X là 28, số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là

8 Nguyên tử X là:

Câu 12:Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố như sau:

1/ 1s22s22p63s2 2/ 1s22s22p63s23p5 3/ 1s22s22p63s23p63d6 4s2 4/ 1s22s22p6

Các nguyên tố kim loại là:

Câu 13: Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 34 X là nguyên tố hóa học nào dưới đây

Câu 14: Cacbon trong thiên nhiên gồm 2 đồng vị chính 12C

(98,89%) và 13C

( 1,11%) Tính A trung bình của C.

Câu 15: Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số eletrontrong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên tố B có tổng số hạt mạng điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của A là 8 Vậy A, B là các nguyên tố :

A 14Si và 35Br B 13Al và 17Cl C 13Al và 35Br D 12Mg và 17Cl

Trang 2

B Tự Luận

Đề 1:

Câu 1 (1,5Điểm) Tính bán kính gần đúng của nguyên tử Ca ,biết thể tích của 1mol Ca tinh thể =25,87cm3 (Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử Ca là những hình cầu chiếm 74% thể tích tinh thể.)

Câu 2:(1,5Điểm) Nguyên tử khối trung bình của brom là 79,91 Brom có hai đồng vị, biết 7935Br chiếm 54,5%. Tính số khối của đồng vị thứ hai

Câu 3: (1Điểm) Nguyên tử nguyên tố P có kí hiệu như sau: 31P

15 Hỏi :

a) Xác định số proton, nơtron, số electron, số khối và điện tích hạt nhân của P?

b) Viết cấu hình electron của P

c) Có bao nhiêu lớp electron,mỗi lớp có bao nhiêu electron?

d) Photpho là kim loại ,phi kim hay khí hiếm?Vì sao?

e) Photpho là nguyên tố s, p, d hay f , tại sao?

Câu 4: (1Điểm) Cho hợp chất MX3 Trong phân tử MX3, tổng số hạt cơ bản là 196 và số hạt mang điện nhiều

hơn số hạt không mang điện là 60 Số hạt mang điện trong nguyên tử M ít hơn số hạt mang điện trong nguyên

tử X là 8 hạt

a Xác định hợp chất MX3?

b Viết cấu hình e của M và X?

Đề 2:

Câu 1: (1,5Điểm) Tính bán kính gần đúng của nguyên tử Au ,biết thể tích của 1mol Au tinh thể =10,195cm3 (Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử Au là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể.)

Câu2: (1,5Điểm) Biết nguyên tử khối trung bình của B là 10,812 Bo có hai đồng vị 10B và 11B Tính thành phần % số nguyên tử của mỗi đồng vị

Câu3: (1Điểm) Nguyên tử nguyên tố S có kí hiệu như sau: 32

16S

Hỏi :

a) Xác định số proton, nơtron, số electron, số khối và điện tích hạt nhân của S?

b) Viết cấu hình electron của S

c) Có bao nhiêu lớp electron,mỗi lớp có bao nhiêu electron?

d) Lưu huỳnh là kim loại ,phi kim hay khí hiếm?Vì sao?

e) Lưu huỳnh là nguyên tố s, p, d hay f , tại sao?

Câu 4: (1Điểm) Cho hợp chất MX3 Trong phân tử MX3, tổng số hạt cơ bản là 196 và số hạt mang điện nhiều

hơn số hạt không mang điện là 60 Số hạt mang điện trong nguyên tử M ít hơn số hạt mang điện trong nguyên

tử X là 8 hạt

c Xác định hợp chất MX3?

d Viết cấu hình e của M và X?

Ngày đăng: 10/02/2015, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w