1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề kiểm tra bài một tiết số 2 hóa 10 học kì 1

6 146 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 120,5 KB
File đính kèm Đề 01.rar (26 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 7: Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì A.. Câu 9: Trong một nhóm A, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì A.. Chiều tăng dần tính bazơ của

Trang 1

SỞ GD & ĐT ĐIỆN BIÊN

TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH GIÓT

(Đề chính thức)

ĐẾ 01

BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT HỌC KÌ I MÔN: HÓA HỌC 10 - BÀI SỐ II Năm học: 2018 - 2019

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên học sinh: Lớp Điểm

MÃ ĐỀ 101

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Câu 1 Cấu hình ecủa X thuộc chu kỳ 2, nhóm VIA là

A 1s2 2s2 2p4 B 1s2 2s2 2p2

C 1s2 2s2 2p3 D 1s2 2s2 2p6

Câu 2: Y có cấu hình e: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2 Vị trí của Y trong BTH là

A chu kỳ 3, nhóm IIA B chu kỳ 3, nhóm VIA.

C chu kỳ 3, nhóm IVA D chu kỳ 4, nhóm IIIA

Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố ở chu kỳ 3, nhóm IVA có số hiệu nguyên tử là

A 14 B 22 C 16 D 13

Câu 4: Nguyên tử lưu huỳnh có (z = 16) Cấu hình electron của S 2- là

A 1s22s22p6 B 1s22s22p63s23p4

C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63s2

Câu 5: Số chu kỳ và số nhóm A trong bảng tuần hoàn lần lượt là

A 8 và 7 B 8 và 10 C 7 và 8 D 7 và 10.

Câu 6: Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố: A1: 1s22s22p63s23p3; A2: 1s22s22p63s23p6;

A3: 1s22s22p4; A4: 1s22s22p63s23p5 Các nguyên tố có tính phi kim là

A A1, A2, A3 B A1, A3, A4 C A2, A3, A4 D A1, A2, A4.

Câu 7: Trong một chu kì, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì

A tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần.

B tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần.

C tính kim loại và tính phi kim đều giảm dần.

D tính kim loại và tính phi kim đều tăng dần.

Câu 8: Cho các nguyên tố 13Al, 11Na, 12Mg cùng thuộc chu kì 3: Tính kim loại các nguyên tố giảm dần

theo thứ tự

A Al > Na > Mg B Mg > Al > Na.

C Na > Mg > Al D Na > Al > Mg

Câu 9: Trong một nhóm A, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì

A số electron lớp ngoài cùng tăng dần.

B độ âm điện tăng dần.

C Tính kim loại tăng dần

D tính phi kim tăng dần.

Câu 10: Cho các nguyên tử thuộc chu kì 3: 11A, 17B, 16C, 13D, nguyên tử có độ âm điện lớn nhất là

A A B B C C D D.

Câu 11:Cho các nguyên tử nguyên tố nhóm VIIA: 17Cl, 9F, 35Br Thứ tự bán kính nguyên tử tăng dần là

A F,Cl, Br B Cl, Br, F C Br, F, Cl D F, Br, Cl.

Câu 12: Nguyên tử R có cấu hình e: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 Công thức oxit cao nhất của R là

Câu 13: Nguyên tử S có cấu hình e: 1s22s22p63s23p4 Hóa trị của S trong hợp chất khí với Hiđro là

Trang 2

A 1 B 2 C 3 D 4.

Câu 14: Cho các nguyên tố 11Na, 12Mg, 13Al Chiều tăng dần tính bazơ của các hyđroxit là

A Al(OH)3 < Mg(OH)2< NaOH B NaOH < Mg(OH)2 < Al(OH)3

C Mg(OH)2< NaOH < Al(OH)3 D Al(OH)3 < NaOH < Mg(OH)2.

Câu 15: Cấu hình electron của ion M 2+là: 1s22s22p63s23p6 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học nguyên tố M thuộc

A chu kì 3, nhóm VIIIA B chu kì 4, nhóm IIA

C chu kì 3, nhóm VIA D chu kì 2, nhóm IVA.

Câu 16: M là nguyên tố nhóm VA, hợp chất khí với Hiđro của nó có công thức là

II PHẦN TỰ LUẬN ( 6,0 điểm)

Câu 1 (3,5 điểm)

Nguyên tử nguyên tố A có Z = 12; Nguyên tử nguyên tố B có Z = 15

a Viết cấu hình e nguyên tử 2 nguyên tố trên

b Xác định vị trí của A và B trong BTH Giải thích?

c So sánh tính kim loại của 2 nguyên tố A và B Giải thích?

d Viết công thức oxit cao nhất- công thức hiđroxit tương ứng của A, B

e, Viết công thức hợp chất khí với hiđro của B

Câu 2 (2,5điểm).

Oxit cao nhất của một nguyên tố là RO2, trong hợp chất của nó với hiđro có 75% R về khối lượng

a, Xác định nguyên tử khối của nguyên tố R (Cho H = 1, O = 16).

b, Viết công thức hiđroxit của R và tính chất của nó

c, R và M là 2 nguyên tố kế tiếp trong 1 nhóm A của bảng tuần hoàn Tổng số đơn vị điện tích hạt nhân của chúng là 20 Xác định số e của M (biết rằng chúng đều thuộc chu kì nhỏ, ZR< ZM )

(Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)

BÀI LÀM

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Đáp án

Đáp án

II PHẦN TỰ LUẬN

Trang 4

SỞ GD & ĐT ĐIỆN BIÊN BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT HỌC KÌ I

Trang 5

TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH GIÓT

(Đề chính thức)

ĐỀ 01

MÔN: HÓA HỌC 10 - BÀI SỐ II Năm học: 2018 - 2019

Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian giao đề)

Họ và tên học sinh: Lớp Điểm

Mã đề 102

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Câu 1: Cấu hình ecủa A thuộc chu kỳ 3, nhóm IVA là

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p64s1 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p2

C 1s2 2s2 2p2 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

Câu 2: M có cấu hình e: 1s22s22p63s2 Vị trí của M trong BTH là

A chu kỳ 3, nhóm IIIA B chu kỳ 2, nhóm IIIA.

C chu kỳ 3, nhóm IIA D chu kỳ 4, nhóm IIA

Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố ở chu kỳ 3, nhóm VIA có số hiệu nguyên tử là

A 14 B 18 C 20 D 16

Câu 4: Nguyên tử Magie có (z = 12) Cấu hình electron của Mg 2+ là

A 1s22s22p6 B 1s22s22p63s23p4

C 1s22s22p63s23p6 D 1s22s22p63s2

Câu 5: Cho cấu hình electron nguyên tử các nguyên tố: X1: 1s22s22p63s23p5; X2: 1s22s22p63s1; X3:

1s22s22p6; X4: 1s22s22p63s23p64s2 Các nguyên tố có tính kim loại là

A X1, X2 B X2, X4 C X1, X3 D X3, X4.

Câu 6: Chỉ ra nội dung sai khi nói về các nguyên tố trong cùng một nhóm A

A Có tính chất hoá học gần giống nhau.

B Nguyên tử của chúng có cấu hình electron tương tự nhau.

C Nguyên tử của chúng có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau.

D Hóa trị cao nhất với oxi tăng lần lượt từ 17.

Câu 7: Chu kì là dãy nguyên tố có cùng

A số lớp e B số e lớp ngoài cùng C số p D số điện tích hạt nhân Câu 8: Cho các nguyên tố 8O, 7N, 9F cùng thuộc chu kì 2: Tính phi kim các nguyên tố tăng dần theo

thứ tự

A O < N < F B F < O < N.

C N < F < O D N < O < F.

Câu 9: Trong một chu kỳ, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì

A Tính kim loại tăng dần.

B Tính phi kim tăng dần.

C Bán kính nguyên tử tăng dần.

D Số lớp electron trong nguyên tử tăng dần.

Câu 10: Cho các nguyên tử cùng chu kì: 14Si, 17Cl, 12Mg, 11Na, nguyên tử có độ âm điện nhỏ nhất là

A Si B Cl C Mg D Na.

Câu 11: Cho các nguyên tử nguyên tố chu kỳ 3: 15P, 13Al, 16S Thứ tự bán kính nguyên tử giảm dần là

A P, Al, S B Al, P, S C S, P, Al D P, S, Al.

Câu 12: Nitơ có cấu hình e: 1s2 2s2 2p3 Hóa trị cao nhất của Nito trong hợp chất với oxi là

Câu 13: Nguyên tử M có cấu hình e: 1s22s22p63s23p5 Công thức hợp chất khí với Hiđro là của M là

Trang 6

Câu 14: Cho các nguyên tố 11Na, 12Mg, 19K Chiều tăng dần tính bazơ của các hyđroxit là

A KOH < Mg(OH)2< NaOH B NaOH < Mg(OH)2 < KOH

C Mg(OH)2< NaOH < KOH D KOH < NaOH < Mg(OH)2.

Câu 15: Cấu hình electron của ion X là: 1s22s22p63s23p6 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học nguyên tố X thuộc

A chu kì 3, nhóm VIIIA B chu kì 4, nhóm IA

C chu kì 3, nhóm IVA D chu kì 3, nhóm VIIA.

Câu 16: A là nguyên tố nhóm IIA, oxit của nó có công thức là

A AO B AO2 C A2O3 D A2O.

II PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Câu 1 (3,5 điểm)

Nguyên tử nguyên tố X có Z = 11; Nguyên tử nguyên tố Y có Z = 16

a Viết cấu hình e nguyên tử 2 nguyên tố trên

b Xác định vị trí của X và Y trong BTH Giải thích?

c So sánh tính phi kim của 2 nguyên tố X và Y Giải thích?

d Viết công thức oxit cao nhất- công thức hiđroxit tương ứng của X, Y

e Viết công thức hợp chất khí với hiđro của Y

Câu 2 (2,5điểm).

Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố là RH2, trong oxit cao nhất của nó có 40% R về khối lượng

a, Xác định nguyên tử khối của nguyên tố đó ( Cho H = 1, O = 16 )

b, Viết công thức hiđroxit của R và tính chất của nó

c, R và M là 2 nguyên tố kế tiếp trong 1 nhóm A của bảng tuần hoàn Tổng số đơn vị điện tích hạt nhân của chúng là 24 Xác định số p của M ( biết rằng chúng đều thuộc chu kì nhỏ, ZM< ZR )

(Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)

Hết

-BÀI LÀM

I PHẦN TRẮC NGHIỆM

Đáp án

Đáp án

II PHẦN TỰ LUẬN

Ngày đăng: 09/11/2018, 19:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w