1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

nghiên cứu đặc tả uml security

73 229 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên cứu đặc tả uml security
Người hướng dẫn T.T. Nguyễn N, Cán Bộ Hướng Dẫn
Trường học Đại Học Quốc Gia Hà Nội - Trường Đại Học Công Nghệ
Chuyên ngành Thông Tin
Thể loại Khóa luận
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 1,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ... ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ... Model Driven Architecture .... Role-Based Access Control .... Vi t tắt Vi Gi ĩ UML

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ

Trang 2

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ

Trang 3

C

C 5 a C

thông tin ,

Sinh viên P

Trang 4

p

(MDS) nh mô hình thi t k h th ng cùng v i các yêu c u an ninh c

các công c t ng t o ra các ki n trúc ki m soát truy c p

t

-

Trang 5

1

2 5

2.1 5

2.2 5

2.3 Model Driven Architecture 8

2.4 Role-Based Access Control 9

2.5 10

2.5.1 Enterprise JavaBeans 10

2.5.2 Enterprise Services for Net 12

3 : 13

3.1 14

3.2 16

4 20

4.1 21

4.1.1 21

4.1.2 26

4.2 29

4.3 30

4.3.1 30

4.3.2 31

4.3.3 32

4.4 33

4.4.1 33

Trang 6

4.4.2 33

4.4.3 34

4.4.4 35

4.5 37

4.5.1 37

4.5.2 : 37

4.5.3 : 38

4.6 38

4.6.1 38

4.6.2 39

4.6.3 40

4.6.4 41

4.6.5 42

4.6.6 45

4.6.7 Test 56

4.7 62

63

64

65

Trang 7

Vi t tắt Vi Gi ĩ UML Unifiel Modeling Language Ngôn ng

MDA Model Driven Architecture

MDS Model Driven Security

RBAC Role-Based Access Control

EJB Enterprise JavaBeans M

trong Java OCL Object constraint language

MOF Meta-Object Facilty

Trang 8

ư 1 G ớ

Xây

Xâ Tuy nhiên, v

t

ph

-hoc

ôi ắ

-

H 3 :

-

-

-

Trang 9

: (Model Driven Architecture)

(Model driven security - MDS)

2 3

(access control)

nh công khai

dialect),

truy nh

Trang 10

2:

Ta cho

-

2

dialects( ph )

ki

se JavaBeans (EJB) .NET

cho ĩ

Trang 11

t

Th hai, b ng cách tích h p an ninh và các mô hình thi t k h th

― ‖ ch xu t hi n tùy ch i s d ng phù h p v i các chính sách b o m c hóa

ĩ c

Trang 12

ư 2

:

Unifiled Modeling Language (ngôn

-

2.1 Đ

C

:

-

-

-

2.2 N

UML h tr các mô t v c u trúc và hành vi c a các h th ng s d ng các lo i mô hình ph n t khác nhau và các lo i bi

Trang 13

Các khía c nh c u trúc c a h th c b ng cách s d ng các l p

Các hành vi c a m t l p có th

3:

3 này cho th y c u trúc c a ng d ng l p 3 : M t cu c h p có các thu ngày bắ u (start: date) và th i gian d ki n (duration: time) Ch s h i tham gia, và v trí c a cu c h c nh b ng cách s d : :

:

Các hình ch nh i di

i di n cho quá trình chuy i Quá trình chuy i có th c dán nhãn v i tên c a các s ki n gây lên và tên c ng (

c hi n trong quá trình chuy

Trang 14

4 Trong ListMeetings, m i

s d ng có th duy t các cu c h p theo l ch trình và có th ắ

4:

p m t ngôn ng c t

-

3 :

Context Meeting inv: seft.participants-> includes(seft.owner)

Trang 15

―seft‖

u ― ‖

―->‖ ĩ Stereotypes

tagged values

ĩ

2.3 Model Driven Architecture xu p c nh và phát tri n nh ng ng d

ĩ

ngôn ng mô hình hóa có kh th c hóa ĩ

c kh e), các khía c nh h th ng (ch ng h o m t), ho c các công ngh c th có ba l a ch n thay th nh ngôn ng ĩ

stereotypes and tagged values -

ng

3

ĩ

Trang 16

ĩ

n a, các giao di n cho truy v n và thao tác các siêu d li u gi th c a các ngôn ng c quy nh b ng cách s d ng m t c u hình UML

p nh ng l i th xây d ng các công c MDA

b ng cách tách bi t các cú pháp tr ng c a ngôn ng mô hình hóa t cú pháp c th c a trên UML, ta có th m t cách súc tích, c ti p s d xây d ng mô hình 2.4 Role-Based Access Control

:

AC  Users x Permissions p (u, p) ∈ AC

Role-Based Access Control (RBAC)

2 :

user assignment - Permissions assignment -PA): UA ⊆ Users × Roles, PA ⊆ Roles × Permissions M i quan h ki m soát truy c h c a các m i quan h :

= ◦

Trang 17

―◦‖

:

AC = {(u, p) ∈ Users × Permissions|∃ role ∈ Roles (u, role) ∈ UA ∧ (role, p) ∈ PA}

―≥‖

ĩ

= ◦ ≥ ◦

―≥‖

ĩ

ĩ

Vi t h th ng c p b c, gi ng phân chia các m i quan h ĩ

n hóa vi c qu n lý ki m soát truy c p khi cung c p m t thu n ti n và tr c quan tr ng

có th g ng v u t ch c th c t c a công ty 2.5 ậ hai Enterprise Services for .NET

2.5.1 Enterprise JavaBeans

Trang 18

Thông tin c n khai là nh ng tài li

3 :

M t thành ph n th c th có th n b n giao di n, có th c phân lo i theo hai chi u

n

ĩ

u khi n truy c p c c d

cung c p m cho kha m soát truy c p, các chính sách ki m soát truy c p c c tri t thành ph n EJB Các h th ng b o m t con c a máy ch ng d u trách nhi m th c thi chính sách này thay m t cho các thành ph ĩ

:

<method-permission> <role-name>Supervisor</role-name> <method> <ejb-name>Meeting</ejb-name> <method-intf>Remote</method-intf> <method-name>cancel</method-name> <method-params/> </method> </method-permission> ĩ

method-permission l role-name

Trang 19

method

(ejb-name) intf method-name method-params) 2.5.2 Enterprise Services for Net Microsoft Enterprise Services for NET h tr s phát tri n c a các thành ph n phía máy ch d a trên n n t ng NET B ng cách cung c p các d ch v

qu i, và

The Enterprise Services

Supervisor

:

[SecurityRole("Supervisor")] public void cancel(){ }

Trang 20

ư 3 ộ

SecureUML 5

3 :

-

-

-

5:

RBAC Information flow

Trang 21

3.1 C ư

6 ng c

supertype Subject chung 6: SecureUML metamodel

ĩ

:

i di n cho m t th c th h th ng, gi t i ho c m t Group là m t t p h

SubjectGroup

Trang 22

SubjectAssignment

Permission ActionAssignment PermissionAssignment

ắ RoleHierarchy

AuthorizationConstraint là m t v ng ắn li n v i m (permisssion)

Tài nguyên (resource) là l c a t t c các y u t mô hình trong các ngôn ng

th

i ngu n tài nguyên cung c p m t ho c nhi ResourceAction (aciton subtypes) : AtomicAction và CompositeAction

ng c p th p có th c tr c ti p ánh x t ng c a

n n t ng m c l

i tác tr c ti p trên n n t ng m c tiêu c sắp x ctionHierarchy và

c s d ng c a nhóm

ĩ

n u này mang l i m ng ĩ nh các

ng c ― ‖

Trang 23

ắ atomicactions

i tài nguyên c th , nh ng c a , và h

th ng c p b t ph n c a m SecureUML

3.2

p p

: cureUML

UML metamodel type and stereotype SecureUML metamodel type

SubjectGroup «SubjectAssignment» SubjectAssignment

Trang 24

B ng 1 tóm tắt c a các ánh x gi a các y u t c a metamodel SecureUML và UML

ĩ

Bây gi chúng ta minh h a cú pháp c th ng t i ví d hình 7 o m t: ch có ch s h u c a m t cu c h p có

ĩ

ĩ ĩ

ĩ >> >>

Trang 25

7

c stereotype <<Ent >>

(Permissi >>

Nh t s cho phép có th ch ng trên tài nguyên g c ho i nguyên con c

c

― ‖

i

Trang 26

u này

a trong mô hình và không nh

ắ ― ‖

ĩ thu (update) >> tên ―Meeting‖

i Hai thu nh s c p nh t (bao g m h y b ) và xóa m t cu c h p

n:

caller.name = self.owner.name

ĩ

Trang 27

ư 4

+ X t, xo

ra

- :

Trang 30

 :

Tên ca s d ng:

M : :

2:

:

3: 4:

Trang 33

:

Trang 34

Hình : c Use cas i dùng chung

3:

: : 2:

Trang 35

2: vi 3:

: A1:

A1:

Trang 36

2:

:

:

A1:

Trang 38

4.3.2

Hình 14: Bi u tr ng thái cho qu n lý khóa h c Trong tr ng , m i s d ng có th duy

th ắ EditCourse CreateCourse Course

Trang 39

4.3.3

5:

Trong tr ng m i s d ng có th và có th ắ Post Post

Trang 43

22:

Trang 45

:

Trang 46

27:

Trang 47

4.6.3 ư

- :

28: chung

-

29:

-

3 :

-

Trang 49

4.6.5 T er

- Per

32:

- Permission cho Admin:

Trang 50

33:

: (Caller)

Trang 51

- Permission cho CourseManager:

34:

:

:

- Premission cho SinhVien

35:

Trang 52

4.6.6

CourseManager

public class CourseController : Controller

Trang 54

4 :

:

public ActionResult Edit(int id) {

if(isOwnerCourse(id)) return View(repo.GetCourse(id)); else return View("DenyEditCourse"); }

4 :

Trang 55

42:

43:

nh 44:

:

k

:

Trang 56

public class AccountController : Controller

Trang 57

47:

:

public ActionResult Edit( string UserID) {

if (!HttpContext.User.Identity.Name.Equals( "" )) {

int roleID = repo.GetUser(HttpContext.User.Identity.Name).RoleID; if (repo.GetRole(roleID).isEditUser()) return View(repo.GetUser(UserID)); else return View( "DenyEditUser" ); }

else return View( "DenyEditUser" ); }

48:

49:

Trang 58

50:

CourseManager

:

public ActionResult createPost(int id){

if (isPost(id)) {

return View(); }

else{ TempData["Deny"] = ;

return RedirectToAction("Details/" + id); }

}

Trang 60

public ActionResult EditPost( int id)

Trang 61

56:

57:

Trang 62

58:

?

public ActionResult Join( int id) {

if (!User.Identity.Name.Equals( "" )&& repo.GetRole(repo.GetUser(User.Identity.Name).RoleID).JoinCourse==1) {

user currentUser = repo.GetUser(User.Identity.Name); repo.JoinCourse(currentUser.IDD, id); return RedirectToAction( "Details/" + id); }

else return View( "DenyJoin" ); }

59:

Trang 63

4.6.7 Test

viên :

CourseManager

viên :

thông tin

:

Trang 64

viên H :

CourseManager :

viên :

CourseManager :

viên :

:

Trang 65

CourseManager

a admin

:

viên :

n

CourseManager

Course

:

:

Trang 66

ng

:

S

:

CourseManag

Trang 67

:

Admin

:

:

CourseManager

Ngày đăng: 17/02/2014, 22:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 8: c use case cho admin và gi ng viên -                   : - nghiên cứu đặc tả uml security
Hình 8 c use case cho admin và gi ng viên - : (Trang 28)
Hình 9: Usecase q un lý i dùng - nghiên cứu đặc tả uml security
Hình 9 Usecase q un lý i dùng (Trang 28)
Hình 10: Usecase q un lý khóa c -              : - nghiên cứu đặc tả uml security
Hình 10 Usecase q un lý khóa c - : (Trang 31)
Hình :c Useca si dùng chung - - nghiên cứu đặc tả uml security
nh c Useca si dùng chung - (Trang 34)
Hình 12: Bi ul p - nghiên cứu đặc tả uml security
Hình 12 Bi ul p (Trang 36)
Hình 14: B iu tr ng thái cho q un lý khóa c - nghiên cứu đặc tả uml security
Hình 14 B iu tr ng thái cho q un lý khóa c (Trang 38)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w