Kiểm tra kết cấu dạng tấmKhai báo dữ liệu đầu vào Dự án Ngày : 28.10.2015 Thiết lập đầu vào cho nhiệm vụ hiện tại Vật liệu và tiêu chuẩn Kết cấu bê tông : Tính toán áp lực đất chủ động :
Trang 1Kiểm tra kết cấu dạng tấm
Khai báo dữ liệu đầu vào
Dự án
Ngày : 28.10.2015
Thiết lập
(đầu vào cho nhiệm vụ hiện tại)
Vật liệu và tiêu chuẩn
Kết cấu bê tông :
Tính toán áp lực đất chủ động :
Tính toán áp lực đất bị động :
Phương pháp phân tích :
Tính toán động đất :
Mô đun biến dạng đối với phản lực đất nền :
Phương pháp luận kiểm tra :
CoulombCaquot-Kerisel
Áp suất phụ thuộcMononobe-Okabenhập
Hệ số an toàn (ASD)
Hệ số an toànTrường hợp thông thường
Hình dạng kết cấu
Chiều dài kết cấu = 8,00 m
Tên mặt cắt ngang : Tường chữ nhật BTCT h = 0,30 m
Diện tích tiết diện
Mô men quán tính
Mô đun đàn hồi
Mô đun cắt
AIEG
m2/m
m4/mMPaMPaVật liệu
Tính toán kết cấu bê tông theo tiêu chuẩn CSN 73 1201 R
MPaMPaMPaMPaThép dọc : 10 216 E
MPaMPaPhân bố mô đun phản lực của đất (ở phía trước và phía sau của tường)
Chiều sâu
[m]
kh,p[MN/m3]
kh,z[MN/m3]0.00
5.00
8.00
0.0010.0010.00
0.0010.0010.00Các thông số địa chất cơ sở
[°]
cef[kPa]
g[kN/m3]
gsu[kN/m3]
d[°]
Trang 2STT Tên Mô hình jef
[°]
cef[kPa]
g[kN/m3]
gsu[kN/m3]
d[°]
Các thông số địa chất để tính toán áp lực đất tại trạng thái nghỉ
tính toán
jef[°]
n[–]
OCR[–]
Kr[–]1
2
Clayey sand
Clay with high plasticity
dính kếtdính kết
-
-0,300,30
-
-Thông số địa chất
jef
cefddính kếtn
0,3020,00
kN/m3
°kPa
jef
cefddính kếtn
0,3020,50
kN/m3
°kPa
Clay with high plasticityClayey sand
Hố đào
Đất phía trước tường được đào đến độ sâu of 3,00 m
Thông số địa hình
Bề mặt dưới chân kết cấu phẳng
Ảnh hưởng của nước
Mực nước ngầm bên dưới kết cấu
Thiết lập tổng thể
Số lượng phần tử hữu hạn trong vách = 30
Trang 3Áp lực ghi kích thước tối thiểu được coi như sa,min=0,20sz
Thiết lập các cấp xây dựng
Trường hợp thiết kế : lâu dài
Những kết quả tính toán (Giai đoạn thi công 1)
Phân phối áp lực tác động lên kết cấu ( phía trước và phía sau tường)
Chiều sâu
[m]
Ta,p[kPa]
Tk,p[kPa]
Tp,p[kPa]
Ta,z[kPa]
Tk,z[kPa]
Tp,z[kPa]0.00
0.611.501.503.003.003.928.00
-0.000.00-0.000.00-0.00-0.00-0.00-22.23
-0.000.00-0.000.00-0.00-0.00-7.07-38.57
-0.000.00-0.000.00-0.00-20.77-94.36-422.55
0.002.499.156.1512.4812.4817.4639.69
0.005.3313.1813.1824.7524.7531.8263.32
14.2940.6179.34158.04278.58278.58352.17680.36Phân phối mô đun phản lực của đất và nội lực trong kết cấu
Chiều sâu
[m]
kh,p[MN/m3]
kh,z[MN/m3]
Chuyển vị[mm]
Áp lực[kPa]
Lực cắt[kN/m]
Mô men[kNm/m]0.00
0.000.000.000.000.000.000.000.000.000.000.000.000.000.000.000.000.000.000.000.000.000.0010.0010.0010.0010.0010.0010.0010.0010.00
-10.69-10.14-9.60-9.05-8.51-7.97-7.43-6.89-6.35-5.83-5.32-4.82-4.72-4.68-4.35-3.90-3.47-3.09-2.73-2.42-2.14-1.89-1.68-1.49-1.33-1.20-1.08-0.98-0.88-0.80
0.001.092.193.935.927.916.577.708.829.9511.0712.2012.44-9.04-15.79-15.59-15.13-14.49-13.73-12.92-12.12-11.12-8.77-5.08-1.920.803.165.237.108.82
0.00-0.15-0.58-1.40-2.71-4.56-6.49-8.39-10.59-13.09-15.90-19.00-19.70-19.73-17.27-13.08-8.97-5.01-1.252.315.658.7511.5413.3714.2914.4313.9012.7711.139.00
-0.000.010.100.360.891.853.335.317.8310.9814.8419.4920.5920.9824.4028.4331.3633.2134.0333.8832.8130.8828.0024.6620.9517.1113.329.756.553.86
Trang 4Chiều sâu
[m]
kh,p[MN/m3]
kh,z[MN/m3]
Chuyển vị[mm]
Áp lực[kPa]
Lực cắt[kN/m]
Mô men[kNm/m]7.47
7.73
8.00
10.0010.0010.00
10.0010.0010.00
-0.71-0.63-0.56
10.4612.0513.64
6.433.430.00
1.790.470.00Lực cắt lớn nhất
kN/mkNm/mmm
Khai báo dữ liệu đầu vào (Giai đoạn thi công 2)
Bề mặt dưới chân kết cấu phẳng
Ảnh hưởng của nước
Mực nước ngầm bên dưới kết cấu
Dữ liệu đầu vào các loại neo
b [m]
Trang 5Trường hợp thiết kế : lâu dài
Những kết quả tính toán (Giai đoạn thi công 2)
Phân phối áp lực tác động lên kết cấu ( phía trước và phía sau tường)
Chiều sâu
[m]
Ta,p[kPa]
Tk,p[kPa]
Tp,p[kPa]
Ta,z[kPa]
Tk,z[kPa]
Tp,z[kPa]0.00
0.611.501.502.002.002.928.00
-0.000.00-0.000.00-0.00-0.00-0.00-27.67
-0.000.00-0.000.00-0.00-0.00-7.07-46.29
-0.000.00-0.000.00-0.00-20.77-94.36-502.91
0.002.499.156.157.957.9512.8039.69
0.005.3313.1813.1817.0417.0424.1063.32
14.2940.6179.34158.04198.22198.23271.81680.36Phân phối mô đun phản lực của đất và nội lực trong kết cấu
Chiều sâu
[m]
kh,p[MN/m3]
kh,z[MN/m3]
Chuyển vị[mm]
Áp lực[kPa]
Lực cắt[kN/m]
Mô men[kNm/m]0.00
0.000.531.071.602.132.673.003.003.203.73
-1.91-1.89-1.86-1.84-1.81-1.79-1.79-1.79-1.78-1.78
0.015.5010.4415.4820.2124.3724.4924.4924.5626.53
-0.00-0.73-2.86-6.31-11.07-17.01-21.0930.6028.1421.33
-0.000.040.471.643.907.6010.7710.777.841.21
Trang 6Chiều sâu
[m]
kh,p[MN/m3]
kh,z[MN/m3]
Chuyển vị[mm]
Áp lực[kPa]
Lực cắt[kN/m]
Mô men[kNm/m]1.99
3.984.024.274.805.335.876.406.937.478.008.539.079.6010.0010.0010.0010.0010.0010.0010.0010.0010.0010.0010.0010.00
-1.78-1.78-1.78-1.77-1.76-1.74-1.71-1.67-1.62-1.56-1.49-1.42-1.35-1.28-1.21-1.14-1.08-1.02-0.96-0.90-0.85-0.80-0.75-0.70-0.65
27.2620.1519.5617.9315.8913.5410.968.255.532.850.29-2.10-4.30-6.20-7.18-5.82-4.52-3.29-2.12-1.010.051.072.083.074.05
18.0117.5415.0910.095.591.67-1.59-4.15-5.98-7.09-7.50-7.25-6.39-4.99-3.21-1.48-0.100.941.662.082.212.061.640.95-0.00
-1.21-1.57-3.58-6.94-9.03-9.99-10.00-9.22-7.86-6.11-4.15-2.17-0.341.192.292.913.112.992.642.131.560.980.480.130.00Lực cắt lớn nhất
kN/mkNm/mmmLực neo
[m]
Chuyển vị[mm]
Lực neo[kN]
G[kN/m]
C[kN/m]
q[°]
Bao gồmCác hàng neo
Q[kN/m]
F[kN/m]
FKMAX[kN]
Hệ số
an toàn
Hàng neo được chọn : 1
Hệ số an toàn yêu cầu FS= 1,50 < 5,63 = FStối thiểu.
Kiểm tra tổng thể sự ổn định của từng tấm tường THỎA MÃN
Trang 7Khai báo dữ liệu đầu vào (Giai đoạn thi công 3)
Clay with high plasticityClayey sand
Hố đào
Đất phía trước tường được đào đến độ sâu of 5,00 m
Thông số địa hình
Bề mặt dưới chân kết cấu phẳng
Ảnh hưởng của nước
Mực nước ngầm bên dưới kết cấu
Dữ liệu đầu vào các loại neo
25,00[MN/m³]0
Trang 8Những kết quả tính toán (Giai đoạn thi công 3)
Phân phối áp lực tác động lên kết cấu ( phía trước và phía sau tường)
Chiều sâu
[m]
Ta,p[kPa]
Tk,p[kPa]
Tp,p[kPa]
Ta,z[kPa]
Tk,z[kPa]
Tp,z[kPa]0.00
0.611.501.505.005.005.928.00
-0.000.00-0.000.00-0.00-0.00-0.00-11.34
-0.000.00-0.000.00-0.00-0.00-7.07-23.14
-0.000.00-0.000.00-0.00-20.77-94.36-261.84
0.002.499.156.1523.3723.3728.3539.69
0.005.3313.1813.1840.1840.1847.2463.32
14.2940.6179.34158.04439.29439.30512.88680.36Phân phối mô đun phản lực của đất và nội lực trong kết cấu
Chiều sâu
[m]
kh,p[MN/m3]
kh,z[MN/m3]
Chuyển vị[mm]
Áp lực[kPa]
Lực cắt[kN/m]
Mô men[kNm/m]0.00
0.000.531.071.602.132.673.003.003.203.734.274.805.335.876.406.930.000.000.000.000.000.000.000.000.000.000.000.000.000.000.000.0010.0010.0010.00
-2.02-2.23-2.44-2.65-2.86-3.08-3.21-3.21-3.30-3.53-3.75-3.96-4.15-4.30-4.42-4.50-4.54-4.53-4.49-4.40-4.28-4.17-4.16-4.13-3.95-3.75-3.54-3.32-3.09-2.87-2.64-2.41-2.18-1.96-1.73
0.015.329.8314.1817.9820.9520.1820.1819.7120.0120.6921.9122.1920.9219.2017.1717.1318.4519.7621.0722.3823.321.85-2.39-16.86-15.49-13.99-12.40-10.76-9.10-7.42-5.75-3.521.015.54
0.00-0.72-2.74-5.95-10.25-15.45-18.8845.4543.4538.1532.7227.0321.1515.4010.055.200.65-4.10-9.19-14.64-20.43-24.77-25.02-25.01-22.32-18.00-14.07-10.55-7.46-4.81-2.60-0.850.540.870.00
0.000.040.451.563.677.059.919.915.47-5.43-14.91-22.91-29.35-34.24-37.64-39.68-40.18-39.72-37.96-34.79-30.12-25.83-25.33-23.91-17.83-12.46-8.19-4.92-2.53-0.900.080.530.360.140.00
Trang 9kN/mkNm/mmmLực neo
[m]
Chuyển vị[mm]
Lực neo[kN]
G[kN/m]
C[kN/m]
q[°]
Bao gồmCác hàng neo
Q[kN/m]
F[kN/m]
FKMAX[kN]
Hệ số
an toàn
Hàng neo được chọn : 1
Hệ số an toàn yêu cầu FS= 1,50 < 2,78 = FStối thiểu.
Kiểm tra tổng thể sự ổn định của từng tấm tường THỎA MÃN
Khai báo dữ liệu đầu vào (Giai đoạn thi công 4)
Bề mặt dưới chân kết cấu phẳng
Ảnh hưởng của nước
Mực nước ngầm bên dưới kết cấu
Dữ liệu đầu vào các loại neo
7,006,00
0,010,01
20,0020,00
1,001,00
E [MPa]
F [kN]
Trang 10Trường hợp thiết kế : lâu dài
Những kết quả tính toán (Giai đoạn thi công 4)
Phân phối áp lực tác động lên kết cấu ( phía trước và phía sau tường)
Chiều sâu
[m]
Ta,p[kPa]
Tk,p[kPa]
Tp,p[kPa]
Ta,z[kPa]
Tk,z[kPa]
Tp,z[kPa]0.00
0.611.501.505.005.005.928.00
-0.000.00-0.000.00-0.00-0.00-0.00-11.34
-0.000.00-0.000.00-0.00-0.00-7.07-23.14
-0.000.00-0.000.00-0.00-20.77-94.36-261.84
0.002.499.156.1523.3723.3728.3539.69
0.005.3313.1813.1840.1840.1847.2463.32
14.2940.6179.34158.04439.29439.30512.88680.36Phân phối mô đun phản lực của đất và nội lực trong kết cấu
Chiều sâu
[m]
kh,p[MN/m3]
kh,z[MN/m3]
Chuyển vị[mm]
Áp lực[kPa]
Lực cắt[kN/m]
Mô men[kNm/m]0.00
0.000.531.071.602.132.673.003.003.203.73
-1.90-1.97-2.04-2.12-2.19-2.27-2.32-2.32-2.36-2.45
0.015.4510.2515.0319.4023.1022.8722.8722.7324.03
0.00-0.73-2.83-6.20-10.79-16.46-20.3036.1533.8727.63
-0.000.040.461.613.837.4210.4810.486.98-1.25
Trang 11Chiều sâu
[m]
kh,p[MN/m3]
kh,z[MN/m3]
Chuyển vị[mm]
Áp lực[kPa]
Lực cắt[kN/m]
Mô men[kNm/m]2.13
4.274.805.335.876.406.937.478.008.008.539.079.609.9810.0010.0010.0010.0010.0010.0010.0010.0010.0010.000.0010.0010.00
-2.55-2.63-2.70-2.76-2.80-2.83-2.84-2.86-2.86-2.87-2.88-2.88-2.87-2.87-2.86-2.84-2.80-2.75-2.69-2.62-2.55-2.47-2.39-2.31-2.23-2.15
25.8428.3029.8929.9629.5628.7629.7731.8631.8633.5634.8835.8436.3314.7810.235.343.541.830.22-1.29-2.72-4.07-5.38-5.37-4.47-2.86
20.9813.766.00-1.98-9.92-17.69-25.50-33.7132.9924.2615.145.71-1.15-1.66-2.37-4.42-5.60-6.31-6.58-6.43-5.89-4.98-3.72-2.34-0.980.00
-7.76-12.42-15.08-15.63-14.06-10.38-4.653.213.21-4.45-9.73-12.53-12.97-12.94-12.82-12.13-10.77-9.17-7.43-5.68-4.02-2.56-1.38-0.36-0.12-0.00Lực cắt lớn nhất
kN/mkNm/mmmLực neo
[m]
Chuyển vị[mm]
Lực neo[kN]
1
2
1,504,00
-2,3-2,9
60,0770,98
Ổn định cục bộ của hệ thống neo - kết quả cục bộ
G[kN/m]
C[kN/m]
q[°]
Bao gồmCác hàng neo
Q[kN/m]
F[kN/m]
FKMAX[kN]1
2
35,22
88,84
23,9626,32
629,90649,57
35,0728,25
20,22
549,74485,58
190,56274,70
190,56274,70Kiểm tra độ ổn định cục bộ của hệ thống neo
[kN]
Lực neo tối đađược phép[kN]
Hệ số
an toàn1
2
60,0770,98
190,56274,70
3,173,87
Trang 12Hàng neo được chọn : 1
Hệ số an toàn yêu cầu FS= 1,50 < 3,17 = FStối thiểu.
Kiểm tra tổng thể sự ổn định của từng tấm tường THỎA MÃN
Khai báo dữ liệu đầu vào (Giai đoạn thi công 5)
Clay with high plasticityClayey sand
Hố đào
Đất phía trước tường được đào đến độ sâu of 6,50 m
6,50
Thông số địa hình
Bề mặt dưới chân kết cấu phẳng
Ảnh hưởng của nước
Mực nước ngầm bên dưới kết cấu
Dữ liệu đầu vào các loại neo
7,006,00
0,010,01
20,0020,00
1,001,00
210000,00210000,00
57,0781,24
Trang 13Tên : Neo Tầng, cấp - Phân tích : 5 - 0
25,00[MN/m³]0
Trang 14Những kết quả tính toán (Giai đoạn thi công 5)
Phân phối áp lực tác động lên kết cấu ( phía trước và phía sau tường)
Chiều sâu
[m]
Ta,p[kPa]
Tk,p[kPa]
Tp,p[kPa]
Ta,z[kPa]
Tk,z[kPa]
Tp,z[kPa]0.00
0.611.501.506.506.507.428.00
-0.000.00-0.000.00-0.00-0.00-0.00-3.18
-0.000.00-0.000.00-0.00-0.00-7.07-11.57
-0.000.00-0.000.00-0.00-20.77-94.36-141.30
0.002.499.156.1531.5331.5336.5239.69
0.005.3313.1813.1851.7551.7558.8263.32
14.2940.6179.34158.04559.83559.83633.42680.36Phân phối mô đun phản lực của đất và nội lực trong kết cấu
Chiều sâu
[m]
kh,p[MN/m3]
kh,z[MN/m3]
Chuyển vị[mm]
Áp lực[kPa]
Lực cắt[kN/m]
Mô men[kNm/m]0.00
0.000.531.071.602.132.673.003.003.203.734.274.805.335.876.406.937.478.008.008.539.070.000.000.000.000.000.000.000.000.000.000.000.000.000.00
-0.95-1.14-1.32-1.50-1.69-1.88-2.01-2.01-2.08-2.29-2.50-2.71-2.91-3.10-3.27-3.45-3.62-3.79-3.79-3.98-4.16-4.34-4.50-4.64-4.75-4.83-4.88-4.90-4.90-4.90-4.89-4.86-4.82-4.78-4.73
0.015.9011.0216.0120.4724.1423.8123.8123.6124.6226.0227.9228.8027.9926.5324.4824.0224.3924.3924.1323.2322.9024.2525.6126.9628.3229.6731.0231.4910.16-1.72-18.07-18.29-18.45-18.57
0.00-0.79-3.06-6.67-11.54-17.49-21.4932.1329.7623.3216.569.361.80-5.78-13.05-19.86-26.33-32.8043.5437.0730.7524.7018.4211.774.76-2.61-10.34-18.43-21.31-21.64-22.31-19.66-14.80-9.90-4.97
0.000.050.511.764.137.9611.2111.218.111.02-4.33-7.82-9.33-8.81-6.30-1.924.2312.0912.091.32-7.74-14.79-20.55-24.58-26.79-27.09-25.37-21.54-19.71-19.37-15.85-10.55-5.95-2.65-0.66
Trang 15Chiều sâu
[m]
kh,p[MN/m3]
kh,z[MN/m3]
Chuyển vị[mm]
Áp lực[kPa]
Lực cắt[kN/m]
Mô men[kNm/m]
kN/mkNm/mmmLực neo
[m]
Chuyển vị[mm]
Lực neo[kN]
1
2
1,504,00
-2,0-3,8
57,0781,24
Chiều dài tường chắn = 8,00m
0
Ta Tk Tp
Áp lựcChuyển vị
[kPa]0
0
Ta Tk Tp
Áp lựcChuyển vị
[kPa]0
G[kN/m]
C[kN/m]
q[°]
Bao gồmCác hàng neo
Q[kN/m]
F[kN/m]
FKMAX[kN]1
2
35,22
88,84
23,9626,32
729,43734,89
38,7929,85
31,94
639,93346,32
130,70173,99
130,70173,99
Trang 16Kiểm tra độ ổn định cục bộ của hệ thống neo
[kN]
Lực neo tối đađược phép[kN]
Hệ số
an toàn1
2
57,0781,24
130,70173,99
2,292,14Hàng neo được chọn : 2
Hệ số an toàn yêu cầu FS= 1,50 < 2,14 = FStối thiểu.
Kiểm tra tổng thể sự ổn định của từng tấm tường THỎA MÃN
2 - Sự giảm tải trọng và sức kháng
Hệ số thành phần của các loại tải trọng (A)
Trường hợp thông thườngCác tải trọng thường xuyên :
[–]
[–]
[–]
Có lợi1,000,00
[–]
[–]
Hệ số thành phần của sức kháng (R)Trường hợp thông thường
Hệ số an toàn thành phần đối với khả năng chống trượt bề mặt : gRs= 1,10 [–]
Trang 17-0,30 0,00
0,00
93,50 100,00
93,50 98,50
98,50
-0,30 24,00
-0,30 0,00
24,00
93,50 100,00
92,00 100,00
g [kN/m 3 ]
Những thông số của đất - nâng lên
[kN/m 3 ]
gs [kN/m 3 ]
n [–]
kN/m3
°kPakN/m3
Clay with high plasticity
kN/m3
°kPakN/m3
Trang 182
3
24,00 0,00
-0,30 0,00 -0,30
0,00 -0,30 -20,00 24,00
98,50 100,00
92,00 98,50 100,00
98,50 92,00 93,50 87,00
24,00 0,00
0,00 0,00 -0,30
0,00 -0,30 -20,00 24,00
100,00 98,50
92,00 100,00 93,50
92,00 93,50 87,00 98,50
Clay with high plasticity
a [°] / z [m]
Khoảng cách các neo
b [m]
Đường kính / diện tích
d [mm] / A [mm 2 ]
Mô đun đàn hồi
E [MPa]
Cường độ chịu kéo
Fc[kN]
Kích hoạt trong nén.
d =
d =
Không Không
57,07 81,24
Trường hợp thiết kế : lâu dài
Kết quả (Giai đoạn xây dựng 1)
Sự phân tích 1
Mặt trượt hình vòng tròn
Những thông số mặt trượtTâm :
[°][°]Mặt trượt sau khi tối ưu
Kiểm tra ổn định trượt (Bishop)
Trang 19kN/mkN/mkNm/mkNm/mViệc sử dụng : 70,3 %
Lực cắt nhỏ nhất[kN/m]
Lực cắt lớn nhất[kN/m]
Mô men nhỏ nhất[kNm/m]
Mô men lớn nhất[kNm/m]0.00
-0.95-1.14-1.32-1.50-1.69-1.79-1.79-1.79-1.78-1.78-1.78-1.78-1.78-1.77-1.76-1.74-1.74-1.73-1.71-1.67-1.62-1.56-1.56
-0.00-0.79-3.06-6.67-11.54-17.49-21.49-5.76-6.49-8.39-9.41-9.57-10.59-13.09-15.90-19.00-19.70-19.73-17.27-19.86-26.33-33.71-7.09
0.00-0.15-0.58-1.40-2.71-4.56-5.7645.4543.4538.1535.6435.2332.7227.0321.1515.4014.2613.8610.055.200.65-4.1043.54
-0.000.010.100.360.891.852.782.783.33-5.43-9.82-10.53-14.91-22.91-29.35-34.24-34.96-35.22-37.64-39.68-40.18-39.72-39.72
0.000.050.511.764.137.9611.2111.218.115.316.486.677.8310.9814.8419.4920.5920.9824.4028.4331.3633.2133.21
Trang 20Chuyển vị nhỏ nhất
[mm]
Chuyển vị lớn nhất[mm]
Lực cắt nhỏ nhất[kN/m]
Lực cắt lớn nhất[kN/m]
Mô men nhỏ nhất[kNm/m]
Mô men lớn nhất[kNm/m]4.27
-1.49-1.42-1.35-1.30-1.30-1.28-1.21-1.14-1.08-1.02-0.96-0.94-0.94-0.90-0.85-0.80-0.71-0.63-0.56
-9.19-14.64-20.43-24.77-25.02-25.01-22.32-18.00-14.07-10.55-18.43-21.31-21.64-22.31-19.66-14.80-9.90-4.97-0.00
37.0730.7524.7020.2219.7518.4211.7713.3714.2914.4313.9013.5113.4412.7711.139.006.433.430.00
-37.96-34.79-30.12-25.83-25.33-23.91-24.58-26.79-27.09-25.37-21.54-19.71-19.37-15.85-10.55-5.95-2.65-0.66-0.00
34.0333.8832.8131.4331.2930.8828.0024.6620.9517.1113.3212.0811.879.756.553.861.790.470.00Giá trị nội lực lớn nhất
Chuyển vị lớn nhất
Chuyển vị tối thiểu
Mô men uốn tối đa
Mô men uốn tối thiểu
mmmmkNm/mkNm/mkN/mKiểm tra tiết diện BTCT (Tường chữ nhật BTCT h = 0,30 m)
Toàn bộ giai đoạn thi công đã được đưa vào tính toán
Giảm hệ số sức chịu tải = 1,00
%mkNkNm
%mkNkNm