1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Chuyển giao (handoff), định lại tuyến (rerouting) và quản lý định vị (location management

51 654 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyển giao (handoff), định lại tuyến (rerouting) và quản lý định vị (location management)
Thể loại tiểu luận
Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 1,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyển giao (handoff), định lại tuyến (rerouting) và quản lý định vị (location management

Trang 1

CHƯƠNG 4

Biến đổi Fourier

Trang 2

Miền tần số (Frequency Domain)

 Tín hiệu được phân tích trong miền tần số.

 Phương pháp phân tích: Cho một tín hiệu đi qua một hệ thống (tuyến tính bất biến), phổ tần số của tín hiệu đầu ra sẽ bằng tích của

phổ tần số của tín hiệu đầu vào và đáp ứng

tần số của hệ thống

Trang 4

Joseph Fourier

 Joseph Fourier (21/3/1768 – 16/5/1830) là một nhà toán học

và vật lý người Pháp

 Ông được biết đến với việc

thiết lập chuỗi Fourier và

Trang 5

e n x

( )

(  Xrej Xim

Trang 6

X() biểu diễn dưới dạng module & argument:

 X() tuần hoàn với chu kỳ 2:

) (

) ( )

e n x

Trang 7

Biểu thức biến đổi Fourier ngược

(

Đây là công thức cho phép chuyển tín hiệu từ miền tần số về miền thời gian

Trang 8

Sự hội tụ của biến đổi Fourier

 Phép biến đổi Fourier hội tụ khi và chỉ khi x(n) thoả mãn điều kiện:

E  x n

 

Trang 9

Ví dụ: Tìm biến đổi Fourier của các dãy:

1 :

) ( )

(

n j n

nu n e a

) 1 (

nu n e a

Trang 10

e n x

e n

Trang 11

Ví dụ : Xét sự tồn tại biến đổi F của các dãy: :

) ( ) 5 0 ( )

(

2 n u n

xn

) ( )

(

n

n

2 5

0 1

X 2 () không tồn tại

X 3 () không tồn tại

Trang 12

a) Tuyến tính

) ( )

1 n X

x   F

) ( )

( )

( )

x    F

Các tính chấtcủa phép biến đổi Fourier

Trang 13

) 2 (

( )

( )

( )

n n

Trang 14

d) Đảo biến số

) ( )

x   F

) (

) (n    X  

Nếu:

) (

* )

Trang 15

Ví dụ: Tìm biến đổi Fourier của dãy:

) (

2 )

)

( 2

1 )

( )

1 )

1 )

Trang 16

e) Vi phân trong miền tần số

) ( )

x   F

)

Trang 17

1 );

( )

( nna u n a

1 a

; 1

1 )

( )

( )

u a n

x

) ( )

ae d

dX j

G

j

j F

Trang 18

f) Dịch theo tần số

) ( )

x   F

) -

( )

Trang 19

1 );

( ) cos(

) ( na 0n u n a

1 a

; 1

1 )

( )

( )

u a n

x

Theo ví dụ 6.1.1:

Ví dụ: Tìm ìm biến đổi F của:

) cos(

) ( )

2

1 )

(   X   0X   0

Y

 

F

Trang 20

g) Tích 2 dãy

) ( )

( )

Trang 21

( ) (

) ( )

(

* ) ( )

) ( 2 )

4 (

)

Trang 22

- gọi là phổ mật độ năng lượng

g) Quan hệ Parseval

) ( )

( )

1 )

(

Với: Sxx()X () 2

Trang 24

Quan hệ giữa phép biến đổi FOURIER & Z

Phép biến đổi Fourier chính là

biến đổi Z được lấy trên vòng

tròn đơn vị theo biến số

F X ( ) x ( n ) e )

Trang 25

Ví dụ: : Tìm biến đổi Z & Fourier của các dãy:

) ( 2 )

(

2 n u n

xn

5 0

; 5

0 1

1 )

) ( ) 5 0 ( )

1 )

( )

1

2

; 2

1

1 )

z z

X

Trang 26

Định nghĩa đáp ứng tần số

h(n) x(n) y(n)=x(n)*h(n)

Miền thời gian:

Miền tần số: X() H() Y()=X()H()

F

h(n) F H()=Y()/X()

Biểu diễn hệ thống LTI

H(  )cho biết sự truyền đạt của hệ đối với mỗi tần số  nên H(  ) là đáp ứng tần số của hệ.

Trang 27

Đáp ứng tần số

) (

) ( )

H

) (

- Đáp ứng biên độ

- Đáp ứng pha

Trang 29

Ví dụ: Tìm H(), vẽ đáp ứng biên độ & pha, biết:

Biến đổi Fourier của h(n):

h(n)=rect 3 (n)

n j n

e n rect

0

) (

)

(

2 / 2

/ 2

/

2 / 3 2

/ 3 2

/ 3

j

j j

j

e e

e

e e

) 2 / 3

sin(

) 2 / sin(

) 2 / 3

Trang 30

- -2/3 0 2/3 

/2

argH()

-/2 - -2/3 0 2/3 

1

/H()/

Trang 33

Đáp ứng ra hệ thống với tín hiệu vào hàm mũ phức

) (

) (

) (

* ) ( )

(

* ) ( )

) ( )

m

Ae m

h n

Trang 34

Ví dụ:Tìm y(n) biết:

n

j

e n

3 2

1 1

1 2

) ( ) ( )

e

e H

n x

j

n j

Trang 35

Đáp ứng ra hệ thống với tín hiệu vào hàm cos,sin

ej n e j n

A )

n cos(

A )

( H ) n ( x )

n

(

0 0

Xét tín hiệu vào có dạng hàm cos:

Biểu diễn đáp ứng tần số dưới dạng module & pha:

) ( j

e ) ( H )

Trang 36

H ( ) eA H ( ) cosn ( )

Re A )

n sin(

A )

n

(

Trang 37

Khi xử lý X(w) trên thiết bị, máy tính cần:

 Rời rạc tần số  -> K

 Độ dài x(n) hữu hạn là N: n = 0  N -1

 Biến đổi Fourier của dãy có độ dài hữu hạn theo tần số rời

rạc, gọi tắt là biến đổi Fourier rời rạc

Biến đổi Fourier rời rạc

Discrete Fourier Transform (DFT)

Trang 38

DFT của x(n) có độ dài N định nghĩa:

0

1 0

: )

( )

(

1 0

2

k

N k

e n

x k

X

N n

kn N

j

còn lại

r r

j mN

r j

2 )

0

1 0

: )

( )

W n

x k

X

N n

kn N

W N tuần hòan với độ dài N:

Biến đổi Fourier rời rạc

Trang 39

 X(k) biểu diễn dưới dạng module & argument:

) (

) ( )

0

1 0

: )

(

1 )

(

1 0

2

n

N n

e k

X N

n x

N

k

kn N

j

còn lại

Trang 40

Cặp biến đổi Fourier rời rạc

: )

(

1 )

(

1 0

: )

( )

(

1 0

1 0

N n

W k

X N

n x

N k

W n

x k

X

N k

kn N

N n

kn N

Trang 41

Ví dụ: Tìm DFT của dãy: ( )1 , 2 , 3 , 4

n x

(

n

kn

W n x k

X Wej 4   j W4 2   W4 3j

2 1

10 )

3 ( )

2 ( )

1 ( )

0 ( )

( )

x x

W n x

X

n

2 2

) 3 ( )

2 ( )

1 ( )

0 ( )

( )

3 ( )

2 ( )

1 ( )

0 ( )

( )

2

( 3 x n W4 2xx W4 2x W4 4x W4 6 

Trang 42

Tuyến tính

N

DFT

N X k n

x1( )     1( )

N N

DFT N

N a x n a X k a X k n

x2( )     2( )

Dịch vòng:

) ( )

( n N DFT X k N

x    

) ( )

kn N

DFT

N W X k n

Trang 43

DFT

N X k n

x1( )     1( )

N N

DFT N

N x n X k X k n

1(n) & x2(n)

Chập vòng có tính giao hóan:

) ( )

(

~ )

Trang 44

Bộ lọc số

Bộ lọc số có tính chất cho các dao động có tần số nằm trong một dải nào đó (gọi là dải thông) đi qua

và chặn lại các dao động có tần số không thuộc dải đó (thuộc dải chắn).

o Dao động gọi là qua được bộ lọc nếu đối với

tần số của nó thì đáp ứng tần số của bộ lọc

có module bằng 1;

o Dao động gọi là bị chặn lại khi đáp ứng tần

số của bộ lọc bằng 0

Trang 45

Các giai đoạn của quá trình tổng hợp lọc số

Trang 46

Ví dụ bộ lọc số

Trang 48

Bộ lọc thông cao lý tưởng

Đáp ứng biên độ của bộ lọc số thông thấp lý tưởng được định nghĩa như sau:

Đáp ứng biên độ của bộ lọc thông cao lý

Trang 49

Bộ lọc thông dải lý tưởng

Đáp ứng biên độ của bộ lọc số thông thấp lý tưởng được định nghĩa như sau:

Đáp ứng biên độ của bộ lọc thông dải lý

Trang 50

Đáp ứng tần số của bộ lọc

Trong chương trình Tổng hợp Lọc số chỉ xác định h(n) sao cho thỏa mãn các chỉ tiêu kỹ thuật

đề ra , thông thường các chỉ tiêu cho trước là các

Trang 51

HẾT CHƯƠNG 4

Ngày đăng: 13/09/2012, 11:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w