1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Phương Pháp Làm Bài Thi Toeic Siêu Hiệu Quả

60 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 60
Dung lượng 1,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xem nhiều tài liệu hơn tai: ..... https:tailieuchatluong.com .......Part 7 là một phần thi được nhiều người luyện thi TOEIC đánh giá là khó nhằn nhất cả bài thi TOEIC vì độ dài của nó và mức độ đa dạng của ngữ pháp và từ vựng trong phần này. Vậy làm sao để làm phần này vừa nhanh vừa chính xác? Hãy cùng tìm hiểu các mẹo làm bài thi TOEIC part 7 trong bài viết này nhé

Trang 2

- Khi nghe máy đọc phần hướng dẫn, lập tức nhìn tranh để chuẩn bị

từ vựng, và hình dung bẫy (nếu có)

Lưu ý các điểm sau:

1 Khi không rõ động tác người ta đang làm gì, hãy chọn những

đáp án chung nhất

- Standing: đang đứng

- Sitting/ be seated: đang ngồi

- Looking at/into/ down/ : nhìn vào/ nhìn xuống

- Concentrating on: tập trung vào

- Gathered/ assemble: tụ tập

- Using: sử dụng

- Operating: vận hành/ dùng

- Preparing/ prepared: chuẩn bị

- Conduct/ perform: tiến hành/ thực hiện

2 Đối với bức tranh đối tượng chủ đạo là vật( không có người,

hoặc có người nhưng ở xa, ko rõ )

- Loại các đáp án chứa being/ Ving (90% sai)

- Chọn các đáp án có thì hiện tại đơn, hoặc hiện tại hoàn thành dạng

bị động (is/ are V3ed or have been/has been V3ed ) Link xem bài giảng https://www.youtube.com/watch?v=mQBsHN-vmbU&t=9s

Trang 3

3

II PHẦN QUESTIONS AND RESPONSES:

1 CÂU HỎI 3 ĐÁP ÁN TRẢ LỜI (7-31= 25 questions) Phần này không có gì để nhìn vào, nên tập trung nghe, tay trái chặn tờ answersheet trên bàn, tay phải giữ bút chì tô ngay khi có đáp án

Có 2 loại đáp án đúng

Đáp án trực tiếp, đáp án gián tiếp

1 Câu hỏi Who:

 Mr/ Ms

 jobs (assistant, accountant, secretary, managers, security, supplier )

 Pronouns: me, not me, everyone, anyone

Notes: Nếu câu hỏi bắt đầu bằng Does anyone / Is there anyone > cũng trả lời như who

2 Câu hỏi Whose: thể hiện sự sở hữu

 trả lời bằng đại từ sở hữu: mine , his, hers

 Belong to Sb

3 Câu hỏi When

 Yesterday, last week, ago

 Tomorrow, next ,

in 3 days/4 months

 By, after, before, until, as soon as

Notes: what time: trả lời gần giống when nhưng cụ thể hơn

 At, after, before (5 p,m/ noon/ midnight )

4 Câu hỏi where

 Desk, table, drawer( ngăn kéo), shelves (kệ sách), cabinet (tủ)

 Room, storage room (phòng chứa đồ), warehouse( nhà kho),

basement: tầng hầm

 Floor, office, home

 In, on, at, opposite, (right) across + place

Trang 4

5 Câu hỏi How

 How long: Bao lâu  about/ for/ over/ during + khoảng thời gian

How long còn có thể dùng để hỏi về độ dài

Ví dụ: How long is his story? > 5 pages

 How far: trả lời bằng khoảng cách: 3 miles, 10 km

Hoặc bằng khoảng thời gian : 30 minute drive (30 phút lái xe)

 How much: bao nhiêu  trả lời bằng giá tiền

How much + adj so sánh hơn  trả lời theo tính từ đó

Ví dụ: How much further do we need to go  1 more km

 How often  trả lời bằng tần suất: never, sometimes, every (day,

week )

6 Câu hỏi why

 Hỏi lý do  trả lời bằng because , hoặc giải thích trực tiếp (ko cần

because)

 Lời mời: why don’t  trả lời đồng ý hoặc từ chối, đưa ý kiến : Good,

great (ideas), sound like my plan, I think so, right , I don’t see why not / Thanks, but, Sorry

7 Câu hỏi What

Phải dựa vào danh từ hoặc động từ mà nó đi kèm

What does Sb do (for a living) trả lời bằng nghề nghiệp

What wear/put on  trả lời bằng trang phục,quần áo

What eat : trả lời bằng tên đồ ăn, tên nhà hàng

What think of ?  nêu ý kiến (thường là 1 adj: good/ great/ planned )

well-What about= why don’t : lời gợi ý  đồng ý hoặc từ chối

Trang 5

5

8 Câu hỏi Yes/ No hoặc câu hỏi đuôi

 Trả lời bằng yes (sure, Ok, exactly, certainly, that’s right, I heard that,

I think so, 100% ) hoặc No (Not realy, not until, Actually )

9 Câu hỏi lựa chọn A or B

 Thường chọn 1 trong 2

A/ B, please

I think A/B is good/ fine

I’ll go with a/an A/ B

10 Câu statement(thông báo, tường thuật ):  câu trả lời thường

đưa ra ý kiến, nhận xét, hoặc giải thích

Should, d’better , I think

Notes: Câu trả lời gián tiếp

 Thường yêu cầu suy luận, dựa vào văn cảnh

Ví dụ

1 Do I need to print all the reports at the meeting or just email them?

 Everyone there has a laptop

2 Has the shipment arrived yet?

 The storm caused the delay

3 We should call experts to solve problems

 It will cost a lot of money

Trang 6

6

4 Should we hire more staff?

 We’ve run out of budget

Lưu ý 1 số điểm chung của Part 2 như sau:

5 Wh-questions ko trả lời bằng Yes/ No

6 Câu hỏi chứa tên người khác/ ngoài (I, you), câu trả lời dùng ngôi thứ 3 (She, He )

7 Câu hỏi về đồ vật khác (photocopier/ stapler, hotel )  trả lời bằng it (số ít), they (số nhiều)

8 Đáp án chung chung thường là đáp án đúng + I don’t know/ Not that I know of

+ I haven’t heard anything about it + We haven’t decided yet

+ written on the memo/ emails

9 Đáp án chứa câu hỏi lại, hoặc chứa cảm xúc, ý kiến thường là đáp án đúng

+ Actually: thật ra là + Oh good/ Ok

+ Really?

https://www.youtube.com/watch?v=2x8hsbHww6I

III Phần nghe đoạn hội thoại

Hội thoại có 2 hoặc 3 người tham gia, mỗi đoạn trả lời 3 câu

Lưu ý:

1 Đọc trước câu hỏi (tranh thủ khi người ta đọc hướng dẫn Part

1,2 hoặc khi họ đọc lại câu hỏi của đoạn trước.), lưu ý keywords trong câu hỏi: man/ woman/ các động từ, danh từ chính

2 Trả lời liên tiếp 3 câu vào answersheet, không bỏ trống câu nào,

để tránh tô lệch đáp án

3 Sử dụng vốn từ đồng nghĩa để suy luận

Trang 7

12 Programs/ software: chương trình, phần mềm

13 Postpone/ delay/ put off/ reschedule : trì hoãn

14 Human resources department = personnel division: phòng nhân

sự

15 Staff/ empoyees: nhân viên

16 Complimentary/ free/ no charge: miễn phí

17 Charge/ rate/ cost/ price: giá tiền

18 Additional/ extra : thêm

19 Move/ relocate/ transfer: di chuyển

20 Teacher/ instructor/ educator:giáo viên/ người hướng dẫn

21 Instructions/ guidance: hướng dẫn

22 Reach Sb at = call Sb/ telephone Sb : gọi cho ai

4 Một số câu hỏi có sự liên kết chặt chẽ

 What/who/where

 Menu, table, food, meal waiter/ servants restaurant

 Book, reserve, room, key, fitness gyms, simming pools

receptionist  hotel/ resort

 Check up/ health/ medicine doctor/ patients clinic/ hospital

 Boarding/ tickets/ flight/ meal/ seatbelt/ overhead bin, destination, departure  flight attendant,airline employees, passenger/ traveller airplanes/ airport

 Buy, purchase, return, refund, receipt, dammage, delay  customers/ suppliers  store, counter

 Hire/ interview/ transfer/ contracts/ plans/ proposals/ clients/ meeting/ conference  managers/ assistants/ receptionists/ client  office

Trang 8

8

5 Thường trong bài thi, sẽ có đáp án gây nhiễu, đặc biệt là những

câu hỏi thông tin cụ thể: thời gian, nơi chốn, số lượng

23 Nếu câu hỏi ở thì hiện tại/ tương lai thường đáp án phía sau mới đúng/

24 Câu hỏi chứa thông tin quá khứ (hoặc những từ : originally/ first/ want/ intend > thường đáp án phía trước)

6 Khi gặp bài chứa biểu đồ, vẫn làm bình thường cho đến khi gặp

câu: Look at the graphics mới nhìn lên đối chiếu ở biểu đồ Nếu đáp án trong câu hỏi chứa thông tin ở cột bên phải thì cần nhìn cột bên trái để đối chiếu và ngược lại

Trường hợp là bản đồ , phải nhớ các từ chỉ phương hướng, địa điểm: on the left/ right/ next to/ near/ opposite/ between

IV PHẦN SHORT TALKS:

1 người nói Phần này cũng trả lời 3 câu khi nghe 1 bài

Thực hiện nguyên tắc như trên, tô kín 3 đáp án trước khi kết thúc bản thông báo, quảng cáo, không trừ lại đáp án nào vì ko có thời gian quay lại sửa đáp án

Một số tình huống phổ biến:

1 Tại office:

 Thông báo về việc thay đổi nhân sự:

25 Job openings/ vacancy

Trang 9

39 Repair/ repaint/ recarpet

40 Parking lot share a ride

41 Prepare

42 Clean

43 Fix/ assemble, install

 Thông báo về việc di chuyển, thay đổi phòng ban

Trang 10

10

2 Tại siêu thị: supermarket

 Thông báo về chương trình khuyến mãi

Trang 11

5 Gới thiệu chương trình tham quan

 Factory/ manufacturing plants: nhà máy, xưởng sản xuất  wear safety gadgets/gear: dụng cụ an toàn

Keep sanitation: giữ vệ sinh/ don’t make noise/ don’t touch

 Museum: viên bảo tàng  don’t touch, go in groups, not use cameras/ not take photos

Trang 12

Phần từ loại: hạn chế dịch nghĩa, nhìn phía trước và phía sau 1 hoặc

2 chữ Các cấu trúc thường gặp như sau Link bài giảng: https://www.youtube.com/watch?v=lfH2tGOp3bo

 A, an, the, some, any, many, most, all, his, her, my, their, our,

‘s + N (Lưu ý N đếm đc phải có mạo từ hoặc có s)

A, an, some, any (như trên) + adj- tính từ(Ving= adj chủ động)/

V3ed (= adj bị động) N (đã có N phía sau)

Nhiều adj có thể cùng bổ nghĩa cho danh từ (Adj adj N)

 Be (am, is, are, was, were, be, been + adj (ưu tiên tính từ gốc đuôi ful,

less, tive, sive, able, ible, ous )

Be + Ving (nếu có N phía sau)

Be + V3ed (nếu có giới từ to, by, with, for )

 Trước và sau giới từ (for, in, on, of, at, by ) thường là N

 Adv (thường đuôi ly) xuất hiện khi câu đã đủ

Adv S V O

S adv V O

S V O adv

Be + adv adj/Ving/V3ed Will, can, would + adv + Vo Have/ has/ had + adv + V3ed

To + adv + Vo Lưu ý : 1 số từ loại có đuôi đặc biệt Hard (adj/ adv): chăm chỉ

Hardly: gần như không Late (adj, adv): trễ Lately: gần đây

Trang 13

13

Đuôi al, tive cũng có thể là danh từ Representative (n): người đại diện Proposal: (n): đề án

Phần động từ Link bài giảng: https://www.youtube.com/watch?v=eO6vtg9B-P0

101 Sau giới từ + Ving

102 Ving/ V3ed = adj + N

103 Ask, recommend, suggest, demand, order, request, vital, necessary, important that S + Vo

104 To + Vo (in order to/ so as to + Vo)

105 Trừ look forward to/ commit to/ get used to/ confess to + Ving/ Due to, thanks to, owning to, according to + N

Phần liên từ Link bài giảng: https://www.youtube.com/watch?v=uplGEB9Ds0Y Khi 4 đáp án là liên từ, giới từ

B1: Xét xem liên từ, giới từ đó có đi kèm với từ khác hay không?

- Either or

- Whether.S V or

I dont know whether you understand or not

- Neither nor: không A, cũng ko phải B

- Not only but (also)

- Hardly when: ngay khi thì

- No sooner than

Trang 14

- Although/ despite/ in spite of still: dù vẫn

B2: Nếu 4 đáp án có 2 hoặc 3 đáp án cùng nghĩa, xét cấu trúc đi kèm phía sau là N hay mệnh đề

Vì:

Since= for= as= now that= seeing that= because + clause ( S Vc)

Because of = due to= thanks to= owning to + vì ( + N)

Mặc dù:

Although= even though= even if + clause

Despite= in spite of = regardless of + N

B3: Xét nghĩa những từ khóa liên quan trong bài:

Trang 15

2 as long as: miễn là = Provided that/ providing + clause

3 as much as : 1 lượng nhiều bằng

Ex: to print only as much as is needed so as to avoid wasting paper

= in chỉ một lượng nhiều bằng mức cần thiết để tránh phí giấy

4 as soon as: ngay khi

5 as if = as though: cứ như thể là ( lùi thì: giả định cho hiện tại dùng quá khứ, cho quá khứ dùng quá khứ hoàn thành)

6 As far as / so far as: theo như

( As far as I see/ know: theo như tôi thấy/ tôi biết )

As far as Sb/St is concerned: về mặt

7 As well as: cũng như là + N/ adj/ pronouns

8 FOR= SINCE=AS= NOW THAT= SEEING THAT = BECAUSE+ clause: vì

9 Because of = due to= thanks to= owning to + N: vì

10 AND: và, dùng tương ứng: N and N, V and V

, and= , so= ; therefore: vì vậy, do đó

Trang 16

16

But not

,yet =, but=; however: nhưng, tuy nhiên

13 OR: đưa thêm một lựa chọn khác

Yet= but (The computer is old yet fast)

Be yet to do St/ have yet to do something: chưa từng làm gì (dự đoán/ dự định sẽ làm )

15 SO: vì vậy, chỉ kết quả

S V O, so S V O

(,and = , so =; therefore)

16 NOT ONLY … BUT ALSO: không những mà còn

(but bắt buộc, also có thể lược bỏ)

17 WHETHER … OR: liệu rằng có ko

Lưu ý sau whether là mệnh đề

I don’t know whether you understand or not

18 SUCH… THAT / SO … THAT: quá đến nỗi mà

So adj/ adv that

Trang 17

17

Such (a/an )adj N that

19 SCARECELY/ HARDLY … WHEN / NO SOONER … THAN: ngay khi

Khi đứng đầu câu, mệnh đề phải đảo ngữ

20 RATHER … THAN : hơn là, thay vì

Ví dụ: She’d rather play the drums than sing

21 AFTER / BEFORE + clause: sau khi/ trước khi

22 When = once = as : 1 khi, khi mà + clause

23 Although= even though= though = despite the fact that + clause

Despite = inspite of = regardless of + N: mặc dù/ cho dù/ bất kể

Though (adv): đứng đầu, đứng cuối câu

24 AS: dùng để diễn tả hai hành động cùng xảy ra – khi; hoặc diễn tả nguyên nhân – bởi vì

Ví dụ: I saw him hand in hand with a beautiful girl as I was walking downtown (= when)

As this is the first time you are here, let me take you around (= because)

25 BECAUSE / SINCE: dùng để diễn tả nguyên nhân, lý do – bởi vì

Ví dụ: I didn’t go to school today because it rained so heavily

* Lưu ý: because / since dùng với mệnh đề, ngoài ra có thể dùng because of / due to + phrase để diễn đạt ý tương đương

Trang 18

18

Ví dụ: I didn’t go to school today because of the heavy rain

26 EVEN IF: dùng để diễn tả điều kiện giả định mạnh –kể cả khi

Ví dụ: “Even if the sky is falling down, you’ll be my only” (Jay Sean)

27 IF : nếu

If 1: có thật ở hiện tại

If S V (hiện tại đơn), S will/can Vo

( Should S Vo, please V)

If 2:

If S + V (quá khứ đơn/ dùng were thay cho các dạng tobe), S would

If 3

If S had + V3ed, S would have V3ed

= Had S V3ed, S would have V3ed

Unless = trừ khi (câu điều kiện loại 1)

28 SO THAT / IN ORDER THAT : để (+ clause)

To / in order to/ so as to + Vo: để

With a view to + Ving: với mục đích

29 UNTIL: cho đến khi

Not until

Last/ continue until: kéo dài/ tiếp tục cho đến khi

30 IN CASE / IN THE EVENT THAT: trong trường hợp, phòng khi + clause

In case of + N

Trang 19

19

31 while: trong lúc + clause = during + N

While (trong khi đó—sự đối lập) = whereas + clause

32: otherwise: khác

Unless otherwise: trừ khi khác đi

Otherwise = if not: nếu không thì

33 no matter + how, where, why, what : dù thế nào

34 however: tuy nhiên + clause (=, but=, yet)= nevertheless + clause

However = how + ever: dù cỡ nào

Neither đứng đầu mệnh đề, phải đảo ngữ

Neither do I: tôi cũng không

38 BOTH … AND: cả cái này lẫn cả cái kia

39 except to/ for + N

Except that + clause

Both A and B

Both + Ns

Trang 20

S

POSSESSIV

E ADJECTIVE

S

POSSESSIV

E PRONOUNS

REFLEXIVE PRONOUNS

YOURSELVES

V

Sau giới từ

= + N : của

Đại từ sở hữu= tính từ

sở hữu + N (ko nhắc lại N)

Đại từ phản thân

- Làm tân

ngữ’ (S là chính người đó )

Nhấn mạnh

By myself Hoặc khi câu đầu

đủ

Trang 21

4 Which: thay cho vật làm chủ ngữ, làm tân ngữ (có thể

đi kèm giới từ), thay cho nguyên mệnh đề phía trước

5 That: thay được cho who, which nhưng không đi với dấu phẩy và giới từ, ưu tiên dùng cho N trừu tượng hoặc cấp so sánh

6 What = the thing which (không có N phía trước)

7 When: thay cho thời gian

8 Where: thay cho nơi chốn (+ clause)

9 How thay cho cách thức, phương pháp Notes:

My + N

My own + N (nhấn mạnh sự sở hữu)

On my behalf : thay mặt cho tôi

On behalf of N: thay mặt cho

On my own = by myself

Of my own/ his own: của tôi, của anh ấy

A friend of mine = one of my friends

Trang 22

22

Whoever= anyone who  who/whoever + V chính (anyone có thể cộng V phụ Ving)

2 Loại câu Voca: 4 đáp án hoàn toàn khác nghĩa

 Xét N chính hoặc V chính trong câu, tìm từ liên quan nhất đến chỗ

trống

Ví dụ Editors: biên tập viên  revisions: sự chỉnh sửa Return  receipt  refund

Check  inspector Clean, review, read, check  thoroughly: lỹ lưỡng

 Học theo cụm từ, ko học đơn lẻ

VI: Hoàn thành bài văn:

Phần này gồm 4 đoạn văn ngắn, mỗi đoạn cần điền 4 chỗ (3 từ và 1 câu)

 Với các phần điền câu: làm như part 5 (nhưng trước khi làm phải đọc

câu đầu xem văn cảnh đang nói đến cái gì )

 Thường là 1 câu từ loại, 1 câu động từ, 1 câu liên từ hoặc từ vựng khác

 Câu từ vựng phải liên hệ chặt chẽ với văn cảnh

 Phần điền câu phải đọc câu trước và sau nó, nắm cấu trúc 1 bài viết để

điền câu phù hợp

Ví dụ: Vị trí cần điền ở đầu thường nói về mục đích/ lý dó viết, kết bài thường nêu thông tin liên hệ, xin lỗi, cảm ơn

VII: PHẦN ĐỌC HIỂU

Link bài giảng: https://www.youtube.com/watch?v=KvfmDw8k2lA&t=3085s

Part 7 trong đề thi format mới gồm 54 (147-200) CÂU HỎI

Trang 23

23

 Part 7 có 2 bài (176-185) gồm 2 đoạn văn và 3 bài 3 đoạn văn

(186-200)

 Một số khó khăn gặp phải khi làm P7:

 Không căn được thời gian làm bài, nên thường làm ko kịp giờ

 Không biết tìm thông tin ở đâu, nên phải đọc cả bài

 Không biết đối chiếu thông tin phần 2,3 đoạn văn

 Phần câu hỏi từ vựng, thường không hiểu nghĩa

Notes: General tips:Mẹo chung cho P7

1 Đọc câu hỏi thật nhanh, bỏ qua những từ không cần thiết: most

likely, be supposed to chỉ pick up keywords của câu hỏi

2 Nắm rõ câu hỏi thuộc loại nào, đáp án thường nằm ở đâu

2.1 Câu tìm vị trí phù hợp (which position) 2.2 Câu ý chính: Main ideas

2.3 Câu chi tiết: detail questions 2.4 Câu từ vựng

2.5 Câu suy luận 2.6 Câu phủ định

-

3 Căn thời gian hoàn thành part 7 trong vòng 40 phút, câu dễ làm

trong vòng 30s, câu khó 45s.Nếu gặp câu nào không làm được, lập tức chọn nhanh đáp án, chuyển qua câu khác quay lại xem khi đã hoàn tất và còn thời gian

4 Lưu ý những dấu hiệu đặc biệt: in đậm, in nghiêng, ngoặc đơn,

ngoặc kép, bảng, những câu mệnh lệnh(Please ) vì sẽ có đáp

án

5 Chú ý đối chiếu thông tin tối thiểu 1 lần đối với bài 2,3 đoạn

văn

6 Ghi chú từ đồng nghĩa là rất cần thiết trong lúc luyện tập

Càng nhiều vốn từ đồng nghĩa, càng làm bài nhanh

Free= complimentary= no charge= waive

Trang 24

24

Attached= enclosed= included= sent with= accompany

CÁC BƯỚC LÀM BÀI CỤ THỂ

B1 Nhìn qua bài viết

- Nếu thấy emails nhìn nhanh tên người gửi (From/ Signature  I, we), người nhận (To, Dear > you) , ngày tháng, tựa đề

- Advertisement: Title

- Nếu bài viết có chứa các vị trí trông (1), (2), (3), (4)

Nhìn nhanh đến câu hỏi sắp xếp câu

In which positions marked ((1), (2), (3), (4)), does the following sentence best belong?  đọc câu hỏi đó, trong quá trình tìm đáp án câu khác, có thể điền vị trí ngay

B2: Lướt qua câu hỏi, xác định loại câu hỏi và thứ tự trả lời

1 Main idea questions

Cách nhận biết:

 Where would the notice likely be seen?/Where does the writer work?

 What is the purpose of the memo?

 What are the writers discussing?

 Why was the letter/ email/memo writen/ sent to ?

 Who is intended?/ who would interest/ Who may be interested in ? THÔNG TIN THƯỜNG NẰM Ở ĐÂU?

Trang 25

 Gặp câu chứa tên riêng, thời gian, place lập tức scan tìm

thông tin đó (chỉ dịch thông tin ở xung quanh chỗ tìm thấy)

Company will cover all the business trip expenses

Cover = pay for

Own a string of restaurants

Trang 26

26

4 Inference questions

Loại 1:

 Why Sb say :” ”

 What Sb mean when she writes/says “ ”

 Scan đến câu ở trong ngoặc kép

 Đáp án thường liên quan chặt chẽ đến câu phía trước

 Ghi chú những câu giao tiếp thông dụng

Ví dụ: Khi diễn đạt agreement

- Sure

- Great

- Sound like my plans

- I don’t see why not

Khi diễn đạt sự không đồng ý

- Sorry, but

- I don’t think I will

- That’s not what I heard

- Not

- No way

- Khi diễn đạt sự tiếc nuối, buồn bã

- What’s a pity

- That’s too bad Loại 2:

What can suggest/ indicate/ imply form the text/ about Sb/St

- Đáp án thường nằm cuối bài

- Chú ý những chỗ in đậm, in nghiêng, ngoặc kép

5 Câu hỏi phủ định : NOT

 Làm sau cùng

Trang 27

27

Chú ý chỗ liệt kê, bảng, hoặc những từ mang nghĩa phủ định

Ví dụ: unavailable, can’t, not allowed

Trang 28

28

TỔNG HỢP TỪ ĐỒNG NGHĨA

1 Used up all budget Try not to spend more

money

Dùng hết ngân sách= cố gắng đừng chi thêm tiền nữa

2 Reduce drinking Drink only a little Giảm uống (rượu bia)=

uống ít thôi

3 bothering A lot of complaints Phiền toái = phàn nàn nhiều

4 Airlines

& hotel receipts

Travel expenses Hóa đơn khách sạn, vé máy

bay = chi phí du lịch

5 reimbursement Money back Sự hoàn kinh phí= lấy lại

tiền

8 Tell SB Inform/ notify/ call/ get in

After leaving the door Sau khi đi qua khu vực=

sau khi ra khỏi cửa

17 Call me back Return the phone call Gọi lại

professional

Tiến sĩ = chuyên gia, giáo

Trang 29

29

19 Take questions answer questions Tiếp nhận câu hỏi= trả lời

câu hỏi

20 CEO/ owner Business executive Giám đốc điều hành

21 concert Music performance Buổi hòa nhạc= buổi biểu

23 Go ahead and look

around

quanh= cung cấp 1 tour

24 Refreshments Food and beverages Refreshments= thức ăn nhẹ

+ đồ uống

26 Not able to reach that

30 Right across post

office

Opposite the post office Ngay đối diện bưu điện

32 Call workers up Gather workers Gọi công nhân đến= tập

hợp công nhân

34 There are thieves

Ghi đè lên/ chèn thêm vào

ds hội thảo= vẫn muốn tham gia dù hội thảo đã đủ

Trang 30

42 Call toll free Making a phone call Gọi số tổng đài miễn phí =

gọi 1 cuộc đthoại

1 cách an toàn

44 Raising capital Financing a business Gây dựng nguồn vốn = cấp

tiền cho doanh nghiệp

45 Lend money with no

interest

Provide no interest funding

Cho mượn tiền không có lãi xuất= cung cấp nguồn tài trợ ko lãi

46 Teaching styles Who: teachers Phong cách giảng dạy <

Personnel division Phòng nhân sự

49 Have an interview Schedule an appointment Có 1 cuộc phỏng vấn = lên

lịch 1 cuộc hẹn

50 Guide for hike Trail guide Người hướng dẫn cho việc

Ngày đăng: 06/04/2022, 18:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.2: Ban lãnh đạo sở Tài Nguyên và Môi Trường tỉnh Quảng Ngãi 1.3.3. Các phòng chuyên môn - Phương Pháp Làm Bài Thi Toeic Siêu Hiệu Quả
Hình 1.2 Ban lãnh đạo sở Tài Nguyên và Môi Trường tỉnh Quảng Ngãi 1.3.3. Các phòng chuyên môn (Trang 5)
142 photograph picture Tấm hình, bức tranh - Phương Pháp Làm Bài Thi Toeic Siêu Hiệu Quả
142 photograph picture Tấm hình, bức tranh (Trang 36)
điện ảnh, truyền hình - Phương Pháp Làm Bài Thi Toeic Siêu Hiệu Quả
i ện ảnh, truyền hình (Trang 40)
Việc chụp hình ko đc cho phép=  kiêng  không  đc  chụp  hình - Phương Pháp Làm Bài Thi Toeic Siêu Hiệu Quả
i ệc chụp hình ko đc cho phép= kiêng không đc chụp hình (Trang 43)
521 questionnaire sA set of questions Bảng câu hỏi - Phương Pháp Làm Bài Thi Toeic Siêu Hiệu Quả
521 questionnaire sA set of questions Bảng câu hỏi (Trang 54)
600 questionaires Survey Bảng câu hỏi→cuộc - Phương Pháp Làm Bài Thi Toeic Siêu Hiệu Quả
600 questionaires Survey Bảng câu hỏi→cuộc (Trang 58)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w