1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bang gia DVKT y te theo TT 13 (1)

39 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bảng Giá Dịch Vụ Khám Bệnh, Chữa Bệnh Bảo Hiểm Y Tế
Trường học Bệnh Viện ĐKKV Tháp Mười
Chuyên ngành Dịch Vụ Khám Bệnh, Chữa Bệnh Bảo Hiểm Y Tế
Thể loại bảng giá
Năm xuất bản 2019
Thành phố Đồng Tháp
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 915,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v... 711 Đo nhãnáp Maclakov, Goldmann, Schiotz…..

Trang 1

STT TÊN DỊCH VỤ GIÁ CÓ BH

22 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [Số hóa] 97.200

36 Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) 222.000

44 Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy) 522.000

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BẢO HiỂM Y TẾ

(Theo Thông tư số 13/2019/TT-BYT ngày 20/08/2019 của Bộ Y tế)

SỞ Y TẾ ĐỒNG THÁP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA ViỆT NAM

BỆNH VIỆN ĐKKV THÁP MƯỜI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_

Trang 2

49 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng 101.000

55 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 43.900

60 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [Số hóa] 65.400

62 Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT) 522.000

65 Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT) 522.000

66 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [cản quang] 632.000

68 Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy) [cản quang] 632.000

70 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy) [cản quang] 632.000

84

Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ

85 Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy) 522.000

86 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [cản quang] 632.00087

Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng,

tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [cản quang] 632.00088

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy,

89 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 522.000

99 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 632.000

100 Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) 522.000

Trang 3

102 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy) [cản quang] 632.000

109 Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) 82.300

124 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 522.000

127 Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT) 522.000

137 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [Số hóa] 97.200

138 Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy) [cản quang] 632.000

139 Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy) 632.000

140 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 522.000

141 Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy) 522.000

146 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ 1-32 dãy) [cản quang] 632.000

148

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy,

149 Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 632.000

150 Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 522.000

Trang 4

157 Chụp Xquang khớp thái dương hàm [Số hóa] 65.400

179 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [Số hóa] 97.200

190 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy) [cản quang] 632.000

192 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 632.000

200 Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 632.000

201 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 632.000

202 Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) [cản quang] 632.000

204 Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) 632.000

205 Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy) [cản quang] 632.000

207 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 522.000

208 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 522.000

212 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) 522.000

Trang 5

Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng,

tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) 522.000

214 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 632.000

Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy,

223 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hoá cao để chẩn đoán và điều trị 728.000

235 Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 632.000

239 Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [Số hóa] 97.200

246 Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 333.000

247 Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 333.000

251 Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann 4.470.000

261 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân 3.345.000

266 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn 3.285.000

Trang 6

267 Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren 3.750.000

298 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng 2.677.000

299 Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể 547.000

306 Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn 547.000

307 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn 2.298.000

317 Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục 4.113.000

318 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt Polip buồng tử cung 5.558.000

Trang 7

323 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam 97.000

329 Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 5.463.000

334 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không 396.000

352 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) 3.668.000

354 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược 7.919.000

359 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ) 2.562.000

369 Phẫu thuật nội soi lỗ thủng ruột do bệnh lý hoặc vết thương bụng 4.241.000

Trang 8

379 Nội soi trực tràng cấp cứu 189.000

383 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột 2.498.000

403 Nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y 4.485.000

422 Phẫu thuật nội soi điều trị thủng tạng rỗng (trong chấn thương bụng) 2.896.000

424 Phẫu thuật điề trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng 3.570.000

Trang 9

435 Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng 48.600

447 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 4.289.000

450 Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em 1.388.000

453 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân 4.166.000

458 Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên 3.288.000

466 Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới 3.750.000

474 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh 159.000

485 Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa 7.397.000

Trang 10

490 Kết hợp xương điều trị gãy xương bàn, xương ngón chân 3.750.000

491 Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép) 3.985.000

514 Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu 182.000

515 Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3.700.000

516 Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 6.481.000

523 Siêu âm Doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng 222.000

531 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em 410.000

533 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da lân cận 3.325.000534

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS,

Trang 11

544 Phẫu thuật tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng mảnh ghép tự do da, cân cơ, xương 5.937.000

575 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản 2.248.000

578 Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 4.907.000

586 Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 333.000

587 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng 4.109.000

Trang 12

599 Nối dạ dày-ruột (omega hay Roux-en-Y) 4.293.000

603 Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hoá (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) 831.000

607 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini 3.258.000

619 Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi 2.851.000

620 Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời 4.616.000

632 Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể 410.000

639 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật 4.499.000

649 Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn 3.982.000

Trang 13

655 Nối vị tràng 2.664.000

678 Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu 2.887.000

681 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 3.907.000

688 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice 3.258.000

689 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice 3.258.000

690 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein 3.258.000

694 Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 3.700.000

702 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa 5.215.000

Trang 14

711 Đo nhãnáp (Maclakov, Goldmann, Schiotz… ) 25.900

722 Điều trị dày sừng da dầu, ánh sáng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 333.000

723 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung 6.111.000

724 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa 4.963.000

729 Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng 2.564.000

731 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo 3.241.000

736 Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*) 587.000

737 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi 5.550.000

Trang 15

766 Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi 5.788.000

772 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài 4.470.000

779 Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị bệnh nhân bỏng 178.000

784 Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương 4.616.000

794 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai 5.071.000

795 Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 6.575.000

810 Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay 3.985.000

811 Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay 3.985.000

815 Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tính 185.000

816 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite 247.000

Trang 16

822 Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay 2.887.000

825 Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 333.000

828 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung 5.071.000

837 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [giờ theo thực tế] 559.000

838 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [giờ theo thực tế] 559.000

839 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] 559.000

843 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da lân cận 3.325.000

853 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng 4.241.000

854 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3.344.000

859 Phẫu thuật điều trị còn ống rốn tràng, túi thừa Meckel không biến chứng 4.293.000

875 Chuyển xoay vạt da, cơ ghép có cuống mạch liền không nối 3.325.000

877 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em 242.000

Trang 17

878 Cắt chi và vét hạch do ung thư 3.741.000

879 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn 2.269.000

880 Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 2.818.000

881 Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 6.481.000

883 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim 2.644.000

906 Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu 3.741.000

912

Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong

918 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu môn nhân tạo 3.579.000

923 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 2.920.000

Trang 18

933 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan 2.167.000

959 Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại chỗ 3.325.000

960 Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt lân cận 3.325.000

961 Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân 4.907.000

977 Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận 3.325.000

981 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ 3.325.000

984 Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 4.907.000

Trang 19

989 Bơm hơi vòi nhĩ 115.000

991

Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh

996 Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo 3.241.000

997 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng 4.241.000

1004 Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay 253.000

1008 Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch) 1.541.000

1018 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [giờ theo thực tế] 559.000

1019 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [giờ theo thực tế] 559.000

1020 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV [giờ theo thực tế] 559.000

1028 Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương, vết bỏng 185.000

1029 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 678.000

1032 Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục 185.000

1041 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội 565.000

Trang 20

1044 Đo lưu huyết não 43.400

1059 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] 559.000

1063 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim 2.744.000

1071 Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) 3.579.000

1072 Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue) 4.629.000

1077 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng 4.166.000

1078 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân 3.750.000

1082 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung 5.558.000

1088 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật ) 4.307.0001089

Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-

Trang 21

1098 Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng 247.000

1113 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 5.071.000

1137 Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay 581.000

1144 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do viêm ruột hoại tử biến chứng 4.629.000

Ngày đăng: 06/04/2022, 17:58

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

42 Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [cản quang] 632.000 - Bang gia DVKT y te theo TT 13 (1)
42 Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [cản quang] 632.000 (Trang 1)
62 Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT) 522.000 - Bang gia DVKT y te theo TT 13 (1)
62 Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT) 522.000 (Trang 2)
127 Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT) 522.000 - Bang gia DVKT y te theo TT 13 (1)
127 Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT) 522.000 (Trang 3)
191 Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) 522.000 - Bang gia DVKT y te theo TT 13 (1)
191 Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) 522.000 (Trang 4)
274 Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương 2.672.000 - Bang gia DVKT y te theo TT 13 (1)
274 Phẫu thuật chỉnh hình sống mũi sau chấn thương 2.672.000 (Trang 6)
344 Phẫu thuật tạo hình chít hẹp ống tai ngoài 3.720.000 - Bang gia DVKT y te theo TT 13 (1)
344 Phẫu thuật tạo hình chít hẹp ống tai ngoài 3.720.000 (Trang 7)
438 Phẫu thuật chỉnh hình hốc mổ tiệt căn xương chũm 3.720.000 - Bang gia DVKT y te theo TT 13 (1)
438 Phẫu thuật chỉnh hình hốc mổ tiệt căn xương chũm 3.720.000 (Trang 9)
501 Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản 3.325.000 - Bang gia DVKT y te theo TT 13 (1)
501 Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản 3.325.000 (Trang 10)
544 Phẫu thuật tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng mảnh ghép tự do da, cân cơ, xương 5.937.000 - Bang gia DVKT y te theo TT 13 (1)
544 Phẫu thuật tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng mảnh ghép tự do da, cân cơ, xương 5.937.000 (Trang 11)
654 Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...) 29.000 - Bang gia DVKT y te theo TT 13 (1)
654 Tập đi trên các địa hình khác nhau (dốc, sỏi, gồ ghề...) 29.000 (Trang 12)
702 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biê n- chỉnh hình tai giữa 5.215.000 - Bang gia DVKT y te theo TT 13 (1)
702 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biê n- chỉnh hình tai giữa 5.215.000 (Trang 13)
720 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X 335.000 - Bang gia DVKT y te theo TT 13 (1)
720 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X 335.000 (Trang 14)
824 Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt 3.325.000 - Bang gia DVKT y te theo TT 13 (1)
824 Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt 3.325.000 (Trang 16)
887 Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn 3.188.000 - Bang gia DVKT y te theo TT 13 (1)
887 Phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn 3.188.000 (Trang 17)
949 Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) 59.500 - Bang gia DVKT y te theo TT 13 (1)
949 Tập giao tiếp (ngôn ngữ ký hiệu, hình ảnh…) 59.500 (Trang 18)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w