Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng, tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v... 711 Đo nhãnáp Maclakov, Goldmann, Schiotz…..
Trang 1STT TÊN DỊCH VỤ GIÁ CÓ BH
22 Chụp Xquang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [Số hóa] 97.200
36 Siêu âm Doppler mạch máu ổ bụng (động mạch chủ, mạc treo tràng trên, thân tạng…) 222.000
44 Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy) 522.000
BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH BẢO HiỂM Y TẾ
(Theo Thông tư số 13/2019/TT-BYT ngày 20/08/2019 của Bộ Y tế)
SỞ Y TẾ ĐỒNG THÁP CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA ViỆT NAM
BỆNH VIỆN ĐKKV THÁP MƯỜI Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_
Trang 249 Chụp Xquang thực quản cổ nghiêng 101.000
55 Siêu âm hệ tiết niệu (thận, tuyến thượng thận, bàng quang, tiền liệt tuyến) 43.900
60 Chụp Xquang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [Số hóa] 65.400
62 Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT) 522.000
65 Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT) 522.000
66 Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [cản quang] 632.000
68 Chụp cắt lớp vi tính động mạch phổi (từ 1- 32 dãy) [cản quang] 632.000
70 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi dưới (từ 1- 32 dãy) [cản quang] 632.000
84
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ
85 Chụp cắt lớp vi tính tính điểm vôi hóa mạch vành (từ 1- 32 dãy) 522.000
86 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) [cản quang] 632.00087
Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng,
tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) [cản quang] 632.00088
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy,
89 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 522.000
99 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 632.000
100 Chụp cắt lớp vi tính ruột non (entero-scan) không dùng sonde (từ 1-32 dãy) 522.000
Trang 3102 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ ngực (từ 1- 32 dãy) [cản quang] 632.000
109 Siêu âm Doppler thai nhi (thai, nhau thai, dây rốn, động mạch tử cung) 82.300
124 Chụp cắt lớp vi tính cột sống thắt lưng không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 522.000
127 Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT) 522.000
137 Chụp Xquang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [Số hóa] 97.200
138 Chụp cắt lớp vi tính gan có dựng hình đường mật (từ 1-32 dãy) [cản quang] 632.000
139 Chụp cắt lớp vi tính đại tràng (colo-scan) dùng dịch hoặc hơi có nội soi ảo (từ 1-32 dãy) 632.000
140 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 522.000
141 Chụp cắt lớp vi tính nội soi ảo cây phế quản (từ 1- 32 dãy) 522.000
146 Chụp cắt lớp vi tính động mạch chủ-chậu (từ 1-32 dãy) [cản quang] 632.000
148
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng thường quy (gồm: chụp Cắt lớp vi tính gan-mật, tụy,
149 Chụp CLVT tai-xương đá có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 632.000
150 Chụp cắt lớp vi tính xương chi không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 522.000
Trang 4157 Chụp Xquang khớp thái dương hàm [Số hóa] 65.400
179 Chụp Xquang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [Số hóa] 97.200
190 Chụp cắt lớp vi tính mạch máu chi trên (từ 1- 32 dãy) [cản quang] 632.000
192 Chụp cắt lớp vi tính cột sống ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 632.000
200 Chụp CLVT hệ động mạch cảnh có tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy) 632.000
201 Chụp cắt lớp vi tính khớp thường quy có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 632.000
202 Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) [cản quang] 632.000
204 Chụp cắt lớp vi tính tạng khảo sát huyết động học khối u (CT perfusion) (từ 1-32 dãy) 632.000
205 Chụp cắt lớp vi tính động mạch vành, tim (từ 1- 32 dãy) [cản quang] 632.000
207 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 522.000
208 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 522.000
212 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 1-32 dãy) 522.000
Trang 5Chụp cắt lớp vi tính tiểu khung thường quy (gồm: chụp cắt lớp vi tính tử cung-buồng trứng,
tiền liệt tuyến, các khối u vùng tiểu khung.v.v.) (từ 1-32 dãy) 522.000
214 Chụp cắt lớp vi tính cột sống cổ có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 632.000
Chụp cắt lớp vi tính tầng trên ổ bụng có khảo sát mạch các tạng (bao gồm mạch: gan, tụy,
223 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hoá cao để chẩn đoán và điều trị 728.000
235 Chụp cắt lớp vi tính xương chi có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy) 632.000
239 Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [Số hóa] 97.200
246 Điều trị các thương tổn có sùi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 333.000
247 Điều trị sùi mào gà ở nam giới bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 333.000
251 Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann 4.470.000
261 Cắt bán phần 1 thuỳ tuyến giáp và lấy nhân thùy còn lại trong bướu giáp nhân 3.345.000
266 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 3% - 5% diện tích cơ thể ở người lớn 3.285.000
Trang 6267 Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren 3.750.000
298 Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng 2.677.000
299 Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể 547.000
306 Thay băng điều trị vết bỏng từ 20% - 39% diện tích cơ thể ở người lớn 547.000
307 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu dưới 3% diện tích cơ thể ở người lớn 2.298.000
317 Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục 4.113.000
318 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt Polip buồng tử cung 5.558.000
Trang 7323 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam 97.000
329 Ghép da tự thân xen kẽ (molem-jackson) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 5.463.000
334 Phá thai từ tuần thứ 6 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không 396.000
352 Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) 3.668.000
354 Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược 7.919.000
359 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ) 2.562.000
369 Phẫu thuật nội soi lỗ thủng ruột do bệnh lý hoặc vết thương bụng 4.241.000
Trang 8379 Nội soi trực tràng cấp cứu 189.000
383 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột 2.498.000
403 Nối diện cắt đầu tụy và thân tụy với ruột non trên quai Y 4.485.000
422 Phẫu thuật nội soi điều trị thủng tạng rỗng (trong chấn thương bụng) 2.896.000
424 Phẫu thuật điề trị bệnh DE QUER VAIN và ngón tay cò súng 3.570.000
Trang 9435 Kỹ thuật sử dụng chân giả tháo khớp háng 48.600
447 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 4.289.000
450 Thay băng điều trị vết bỏng trên 60% diện tích cơ thể ở trẻ em 1.388.000
453 Cắt bán phần 2 thuỳ tuyến giáp trong bướu giáp đơn thuần không có nhân 4.166.000
458 Phẫu thuật chỉnh hình cắt bỏ sẹo xấu do lao các khớp ngoại biên 3.288.000
466 Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới 3.750.000
474 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng đốt điện, đốt nhiệt, đốt laser, áp lạnh 159.000
485 Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa 7.397.000
Trang 10490 Kết hợp xương điều trị gãy xương bàn, xương ngón chân 3.750.000
491 Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép) 3.985.000
514 Khâu cầm máu, thắt mạch máu để cấp cứu chảy máu trong bỏng sâu 182.000
515 Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3.700.000
516 Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 6.481.000
523 Siêu âm Doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng 222.000
531 Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở trẻ em 410.000
533 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng cẳng chân bằng vạt da lân cận 3.325.000534
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS,
Trang 11544 Phẫu thuật tạo hình tổn thương mất chất vùng mặt bằng mảnh ghép tự do da, cân cơ, xương 5.937.000
575 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản 2.248.000
578 Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 4.907.000
586 Điều trị u ống tuyến mồ hôi bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 333.000
587 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường bụng 4.109.000
Trang 12599 Nối dạ dày-ruột (omega hay Roux-en-Y) 4.293.000
603 Rửa toàn bộ hệ thống tiêu hoá (dạ dày, tiểu tràng, đại tràng) 831.000
607 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini 3.258.000
619 Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi 2.851.000
620 Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời 4.616.000
632 Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể 410.000
639 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, không dẫn lưu đường mật 4.499.000
649 Ghép da tự thân mảnh lớn từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn 3.982.000
Trang 13655 Nối vị tràng 2.664.000
678 Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu 2.887.000
681 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 3.907.000
688 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice 3.258.000
689 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice 3.258.000
690 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein 3.258.000
694 Ghép da tự thân mảnh siêu nhỏ (micro skin graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 3.700.000
702 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm cải biên - chỉnh hình tai giữa 5.215.000
Trang 14711 Đo nhãnáp (Maclakov, Goldmann, Schiotz… ) 25.900
722 Điều trị dày sừng da dầu, ánh sáng bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 333.000
723 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung 6.111.000
724 Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa 4.963.000
729 Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng 2.564.000
731 Phẫu thuật nội soi khâu vết thương đại tràng + hậu môn nhân tạo 3.241.000
736 Thủ thuật cặp, kéo cổ tử cung xử trí băng huyết sau đẻ, sau sảy, sau nạo (*) 587.000
737 Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi 5.550.000
Trang 15766 Phẫu thuật nội soi xử trí tràn máu, tràn khí màng phổi 5.788.000
772 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài 4.470.000
779 Bộc lộ tĩnh mạch ngoại vi để truyền dịch điều trị bệnh nhân bỏng 178.000
784 Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương 4.616.000
794 Phẫu thuật nội soi cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên bệnh nhân có thai 5.071.000
795 Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng 6.575.000
810 Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay 3.985.000
811 Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay 3.985.000
815 Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương mạn tính 185.000
816 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite 247.000
Trang 16822 Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay 2.887.000
825 Điều trị sùi mào gà ở phụ nữ bằng đốt điện, plasma, laser, nitơ lỏng 333.000
828 Phẫu thuật nội soi cắt u nang buồng trứng, nang cạnh vòi tử cung 5.071.000
837 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [giờ theo thực tế] 559.000
838 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [giờ theo thực tế] 559.000
839 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] 559.000
843 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng đùi bằng vạt da lân cận 3.325.000
853 Phẫu thuật nội soi khâu thủng ruột non + đưa ruột non ra da trên dòng 4.241.000
854 Ghép da tự thân tem thư (post stam graft) dưới 5% diện tích cơ thể ở trẻ em 3.344.000
859 Phẫu thuật điều trị còn ống rốn tràng, túi thừa Meckel không biến chứng 4.293.000
875 Chuyển xoay vạt da, cơ ghép có cuống mạch liền không nối 3.325.000
877 Thay băng điều trị vết bỏng dưới 10% diện tích cơ thể ở trẻ em 242.000
Trang 17878 Cắt chi và vét hạch do ung thư 3.741.000
879 Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu dưới 5% diện tích cơ thể ở người lớn 2.269.000
880 Ghép da tự thân mảnh lớn dưới 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 2.818.000
881 Ghép da tự thân phối hợp kiểu hai lớp (sandwich) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 6.481.000
883 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim 2.644.000
906 Cắt cụt chi thể bỏng không còn khả năng bảo tồn điều trị bỏng sâu 3.741.000
912
Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong
918 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu môn nhân tạo 3.579.000
923 Cắt bỏ hoại tử toàn lớp bỏng sâu từ 1% - 3% diện tích cơ thể ở trẻ em 2.920.000
Trang 18933 Phẫu thuật nội soi cắt chỏm nang gan 2.167.000
959 Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cẳng tay bằng vạt tại chỗ 3.325.000
960 Phẫu thuật tạo hình các khuyết phần mềm phức tạp cánh tay bằng vạt lân cận 3.325.000
961 Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng ghép da tự thân 4.907.000
977 Phẫu thuật điều trị vết thương bàn tay bằng các vạt da lân cận 3.325.000
981 Phẫu thuật tạo hình các khuyết da vùng khoeo bằng vạt da tại chỗ 3.325.000
984 Ghép da tự thân mắt lưới (mesh graft) dưới 10% diện tích cơ thể ở người lớn 4.907.000
Trang 19989 Bơm hơi vòi nhĩ 115.000
991
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh
996 Phẫu thuật nội soi khâu thủng trực tràng + hậu môn nhân tạo 3.241.000
997 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn trực tràng trong điều trị sa trực tràng 4.241.000
1004 Định lượng nhanh D-Dimer trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay 253.000
1008 Lọc máu cấp cứu (ở người chưa có mở thông động tĩnh mạch) 1.541.000
1018 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [giờ theo thực tế] 559.000
1019 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [giờ theo thực tế] 559.000
1020 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức APRV [giờ theo thực tế] 559.000
1028 Hút áp lực âm (VAC) liên tục trong 24h điều trị vết thương, vết bỏng 185.000
1029 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 678.000
1032 Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục 185.000
1041 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội 565.000
Trang 201044 Đo lưu huyết não 43.400
1059 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] 559.000
1063 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim 2.744.000
1071 Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) 3.579.000
1072 Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue) 4.629.000
1077 Cắt 1 thuỳ tuyến giáp lấy bướu thòng trong bướu giáp thòng 4.166.000
1078 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân 3.750.000
1082 Phẫu thuật nội soi buồng tử cung lấy dị vật buồng tử cung 5.558.000
1088 Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật ) 4.307.0001089
Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-
Trang 211098 Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng 247.000
1113 Phẫu thuật nội soi thai ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang 5.071.000
1137 Định lượng nhanh NT-ProBNP trong máu toàn phần tại chỗ bằng máy cầm tay 581.000
1144 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do viêm ruột hoại tử biến chứng 4.629.000