1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LIVE11 DEGIUAHOCKI1 SO 04

5 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 418,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc vào?. tương tác giữa hai quả cầu nhỏ tích điện đặt xa nhau.. tương tác điện giữa một thanh thủy tinh v

Trang 1

ĐỀ THI GIỮA HỌC KỲ 1

VẬT LÝ 11

TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

TỔ VẬT LÝ

KIỂM TRA ĐỊNH KỲ - HỌC KỲ I NĂM HỌC 2021 - 2022

Môn: VẬT LÝ - Lớp 11 - Chương trình chuẩn

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề này có 5 trang)

Thời gian: 15 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh: SBD: Mã đề thi 133

Câu 1 Độ lớn cường độ điện trường tại một điểm gây bởi một điện tích điểm không phụ thuộc vào?

A khoảng cách từ điểm đang xét đến điện tích đó

B hằng số điện môi của của môi trường

C độ lớn điện tích thử

D độ lớn điện tích đó

Câu 2 Có thể áp dụng định luật Cu-lông để tính lực tương tác trong trường hợp

A tương tác giữa hai quả cầu nhỏ tích điện đặt xa nhau

B tương tác điện giữa một thanh thủy tinh và một quả cầu lớn

C tương tác giữa hai thanh thủy tinh nhiễm đặt gần nhau

D tương tác giữa một thanh thủy tinh và một thanh nhựa nhiễm điện đặt gần nhau

Câu 3 Phát biểu nào sau đây là không đúng

A Nguyên tử có thể mất hoặc nhận thêm êlectron để trở thành ion

B Êlectron không thể chuyển động từ vật này sang vật khác

C Hạt êlectron là hạt có mang điện tích âm, có độ lớn 1,6.10−19C

D Hạt êlectron là hạt có khối lượng 31

m=9,1.10− kg

Câu 4 Có thể áp dụng định luật Cu-lông cho tương tác nào sau đây

A Hai điện tích điểm dao động quanh hai vị trí cố định trong một môi trường

B Hai điện tích điểm nằm tại hai vị trí cố định trong một môi trường

C Hai điện tích điểm nằm cố định gần nhau, một trong dầu, một trong nước

D Hai điện tích điểm chuyển động tự do trong cùng môi trường

Câu 5 Gọi Q, C và U lần lượt là điện tích, điện dung và hiệu điện thế giữa hai bản của một tụ điện

Trang 2

Phát biểu nào dưới đây là ĐÚNG?

A C tỉ lệ thuận với Q B C tỉ lệ nghịch với U

C C phụ thuộc vào Q và U D C không phụ thuộc vào Q và U

Câu 6 Phát biểu nào sau đây về tính chất của các đường sức điện là không đúng

A Các đường sức là các đường cong không kín

B Các đường sức không bao giờ cắt nhau

C Các đường sức điện luôn xuất phát từ điện tích dương và kết thúc ở điện tích âm

D Tại một điểm trong điện trường ta có thể vẽ được một đường sức đi qua

Câu 7 Hai quả cầu bằng kim loại có bán kính như nhau, mang điện tích cùng dấu Một quả cầu đặc,

một quả cầu rỗng Ta cho hai quả cầu tiếp xúc với nhau thì

A hai quả cầu đều trở thành trung hoà điện

B điện tích của quả cầu đặc lớn hơn điện tích của quả cầu rỗng

C điện tích của quả cầu rỗng lớn hơn điện tích của quả cầu đặc

D điện tích của hai quả cầu bằng nhau

Câu 8 Chọn câu sai Trong công thức công của lực điện A=qEd, trong điện trường đều thì d là

A chiều dài hình chiếu của đường đi trên một đường sức

B khoảng cách giữa hình chiếu của điểm đầu và điểm cuối của đường đi trên một đường sức

C chiều dài của đường đi trong điện trường

D chiều dài đường đi nếu điện tích dịch chuyển dọc theo một đường sức

Câu 9 [LY11.C1.1.D01.b] (11C1C1D1M2003) Hai điện tích điểm q1= +  và 3 C q2= −  đặt 3 C, trong dầu ( =2) cách nhau một khoảng r=3 cm Lực tương tác giữa hai điện tích đó là

A lực đẩy với độ lớn F=45 N B lực hút với độ lớn F=90 N

C lực đẩy với độ lớn F=90 N D lực hút với độ lớn F=45 N

Câu 10 [LY11.C1.1.D01.b] (11C1C1D1M2029) Hai điện tích điểm q ,1 q2 khi đặt cách nhau khoảng r trong không khí thì chúng hút nhau bằng lực F, khi đưa chúng vào trong dầu có hằng số điện môi là  =4 và đặt chúng cách nhau khoảng r '=0,5r thì lực hút giữa chúng là

A F'=0,25F B F'=F C F'=0,5F D F'=2F

Câu 11 [LY11.C1.1.D01.c] (11C1C1D1M3035) Hai điện tích điểm có độ lớn bằng nhau được đặt

trong không khí cách nhau 12 cm Lực tương tác giữa hai điện tích đó bằng F Đặt hai điện tích đó trong dầu và đưa chúng cách nhau 8 cm thì lực tương tác giữa chúng vẫn bằng F Tính hằng số điện môi của dầu

Câu 12 [LY11.C1.1.D01.b] (11C1C1D1M2017) Hai điện tích điểm đều bằng +q đặt cách xa nhau

5 cm Nếu một điện tích được thay bằng –q, để lực tương tác giữa chúng có độ lớn không đổi thì khoảng cách giữa chúng bằng

Trang 3

A 2,5 cm B 5 cm C 10 cm D 20 cm.

Câu 13 [LY11.C1.1.D01.b] (11C1C2D1M2004) Nếu truyền cho quả cầu trung hòa về điện

5

5.10 electron thì quả cầu mang một điện tích là

A −8.10−14C B −1,6.10−24C C 1,6.10 C24 D 8.10−14C

Câu 14 [LY11.C1.1.D01.b] (11C1C2D1M2012) Một quả cầu tích điện−4.10 C.−7 Trên quả cầu thừa hay thiếu bao nhiêu electron so với số proton để quả cầu trung hòa về điện?

A Thừa 25.10 electron 12 B Thiếu 25.10 electron 13

C Thừa 4.10 electron 12 D Thiếu 4.10 electron 12

Câu 15 [LY11.C1.1.D02.b] (11C1C2D2M2003) Có bốn quả cầu kim loại, giống hệt nhau Các quả cầu mang các điện tích lần lượt là: +2,3 C ; −264.10 C−7 ; −5,9 C ; +3,6.10 C−5 Cho bốn quả cầu đồng thời chạm nhau, sau đó lại tách chúng ra Điện tích mỗi quả cầu sau đó là

A 14,7.10 C.−6 B 17,65.10 C.−6 C 1,6.10 C.−6 D 1,5.10 C.−6

Câu 16 [LY11.C1.3.D01.b] (11C1C3D1M2002) Tính cường độ điện trường do một điện tích điểm +4.10 C−8 gây ra tại một điểm cách nó 5 cm trong chân không

A 144 kV/m B 14,4 kV/m C 288 kV/m D 28,8 kV/m Câu 17 [LY11.C1.3.D01.b] (11C1C3D1M2012) Một điện tích q 10 C= −7 đặt tại điểm M trong điện trường của một điện tích điểm Q, chịu tác dụng của lực 3

F 3.10 N.= − Cường độ điện trường do điện tích điểm Q gây ra tại điểm M có độ lớn là

A EM =3.10 V/m.4 B EM =3.10 V/m.3 C EM =3.10 V/m.2 D EM =3.10 V/m.5

Câu 18 [LY11.C1.3.D01.b] (11C1C3D1M2020) Điện tích điểm q được đặt cố định tại điểm O Tại

điểm M với OM=10 cm, cường độ điện trường có độ lớn là 400 V/m Tại điểm N với ON=20 cm, cường độ điện trường có độ lớn là

Câu 19 [LY11.C1.3.D02.b] (11C1C3D2M2003) Tại một điểm có 2 cường độ điện trường thành phần cùng chiều với nhau và có độ lớn là 3000 V/m và 4000V/m Độ lớn cường độ điện trường tổng hợp là

Câu 20 [LY11.C1.4.D01.b] (11C1C4D1M2063) Hai tấm kim loại song song, cách nhau 2 cmvà được nhiễm điện trái dấu nhau Muốn làm cho điện tích 5.10−10 C di chuyển từ tấm này đến tấm kia cần tốn một công 9

2.10 J− Coi điện trường bên trong khoảng giữa hai tấm kim loại là điện trường đều

và có các đường sức điện vuông góc với các tấm Cường độ điện trường bên trong tấm kim loại đó là

A 200V/m B 400V/m C 20V/m D 40V/m

Trang 4

Câu 21 [LY11.C1.4.D01.b] (11C1C4D1M2069) Một êlectrôn di chuyển trên đường tròn có đường

kính 20 cm trong điện trường đều E 1000 V/m,= có chiều như hình vẽ Tính công của lực điện khi êlectrôn di chuyển từ A đến B

A 1,6.10−17J B −1,6.10−17J C −3,2.10−17J D 3,2.10−17J

Câu 22 [LY11.C1.4.D01.b] (11C1C4D1M2030) Hiệu điện thế giữa hai điểm M, N là UMN =2V Một điện tích q= −1 C di chuyển từ N đến M thì công của lực điện trường là

A 2 J B −0,5 J C 0,5 J D −2 J

Câu 23 [LY11.C1.5.D01.b] (11C1C5D1M2017) Tụ phẳng không khí có điện dung 5 nF Cường độ điện trường lớn nhất mà tụ có thể chịu được là 5

3.10 V/m, khoảng cách giữa hai bản là 2 mm Điện tích lớn nhất có thể tích cho tụ là

A 2,5 µC B 2 µC C 4 µC D 3 µC

Câu 24 [LY11.C1.5.D03.b] (11C1C5D3M2015) Cho ba tụ điện C1=20 pF, C =2 10 pF,

3

C =30 pF ghép nối tiếp với nhau Điện dung của bộ tụ điện này là

Câu 25 [LY11.C1.1.D02.c] (11C1C1D2M3002) Hai điện tích 8

1

q =4.10 C− và q2= −4.10 C−8 đặt tại hai điểm A và B cách nhau một khoảng 4 cmtrong không khí Lực tác dụng lên điện tích

7

q 2.10 C= − đặt tại trung điểm O của AB là

A 0,09 N B 0 N C 0,36 N D 36 N

Câu 26 [LY11.C1.1.D02.c] (11C1C2D2M3011) Hai quả cầu nhỏ giống nhau, có điện tích q1

và q2 =xq1 (với −   −5 x 2) ở khoảng cách R tương tác với nhau lực có độ lớn F Sau khi chúng 0 tiếp xúc, đặt lại ở khoảng cách R chúng sẽ

A hút nhau với độ lớnFF 0 B hút nhau với độ lớn FF 0

C đẩy nhau với độ lớn FF 0 D đẩy nhau với độ lớn FF 0

Trang 5

Câu 27 [LY11.C1.3.D01.c] (11C1C3D1M3029) Một điện tích điểm Q đặt trong không khí Gọi EA

và EB là cường độ điện trường do Q gây ra tại A và B Biết khoảng cách từ A đến điện tích điểm Q là

r Để EAcó phương vuông góc EB và EA =EB thì khoảng cách giữa A và B là

Câu 28 [LY11.C1.4.D01.c] (11C1C4D1M3070) Một điện trường đều cường độ 4000 V/m, có phương song song với cạnh huyền BC của một tam giác vuông ABC có chiều từ B đến C, biết

AB = 6 cm, AC = 8 cm Hiệu điện thế giữa hai điểm BA có giá trị là

A 44 V B 144 V C 120 V D 72 V

Câu 29 [LY11.C1.5.D01.c] (11C1C5D1M3021) Hai bản tụ điện phẳng có dạng hình tròn bán kính

60 cm đặt cách nhau khoảng d trong không khí Có thể tích điện cho tụ điện một điện tích lớn nhất là bao nhiêu để tụ điện không bị đánh thủng? Biết rằng điện trường lớn nhất mà không khí chịu được là

5

3.10 V/m

3,0.10 C.− B 6

3,6.10 C.− C 6

3,0.10 C.− D 7

3,6.10 C.−

Câu 30 [LY11.C1.3.D02.d] (11C1C3D2M4058) Đặt ba điện tích âm có độ lớn lần lượt q, 2q và 3q,

tương ứng đặt tại 3 đỉnh A, B và C của một tam giác đều ABC cạnh a, tâm O Cường độ điện trường tổng hợp tại O nằm trong mặt phẳng chứa tam giác ABC, có hướng hợp với vectơ

A OC một góc 30° và hợp với vectơ OA một góc 90°

B OC một góc 90° và hợp với vectơ OA một góc 30°

C OC một góc 30° và hợp với vectơ OB một góc 90°

D OC một góc 60° và hợp với vectơ OB một góc 60°

Ngày đăng: 06/04/2022, 00:31

w