Bầu noãn thượng hay tâm bì rời 3a.. Nhiều tâm bì rời, noãn gắn khắp cùng trong tâm bì, hoa vàng hay trắng .... Thuỷ sinh thường chìm, lá và phát hoa không như trên 6a.. Phát hoa không nh
Trang 1PHỤ LỤC 2
BẢNG PHÂN LOẠI TỔNG QUÁT
A Cây có tiểu nhụy (coi chừng cây cái) và hoa
1a Tiểu noãn trần, hột không ở trong trái LOÃ TỬ 1b Tiểu noãn trong tâm bì, tâm bì có nướm, hột trong trái BÍ TỬ 2a Lá gân song song, hoa thường mẫu 3, một tử diệp ĐƠN TỬ DIỆP
(Trang 2) 2b Lá thường gân lông chim hay chân vịt, hoa mẫu 4 hay 5,
hai tử diệp SONG TỬ DIỆP
(Trang 5)
B Cây không có tiểu nhụy và hoa
1a Không có thân đứng mang lá (trừ Sargassum)
2a Có diệp lục
3a Bộ phận sinh bào tử rõ rệt (bào tử nang) tròn, ở đất ẩm,
vỏ cây ĐÀI THỰC VẬT 3b Bộ phận sinh bào tử rất nhỏ, khó thấy
cây ở nước ngọt hay biển, ít khi ở đất ướt, vỏ cây RONG 2b Không có diệp lục NẤM
do RONG và NẤM hợp lại làm ra ĐỊA Y 1b Có thân mang lá
2a Không rễ thiệt thọ
3a Xanh ĐÀI THỰC VẬT
3b Nâu, ở biển Sargassum (RONG)
2b Có rễ KHUYẾT THỰC VẬT
Trang 2ĐƠN TỬ DIỆP
A Cỏ thuỷ sinh
1a Thuỷ sinh nổi
2a Có thân, lá, rễ
3a Cỏ nhỏ, hoa trần (Pistia) ARACEAE
3b Cỏ to, hoa màu xanh tím PONTEDERIACEAE 2b Bộ máy thực vật như tảo LEMNACEAE 1b Thuỷ sinh chìm hay mọc dựa bờ
2a Bầu noãn hạ HYDROCHARITACEAE 2b Bầu noãn thượng hay tâm bì rời
3a Phát hoa có mo
4a Lá như dừa (Nipa) PALMAE
4b Cỏ, gân lá hình mạng ARACEAE 3b Phát hoa không mo
4a Cánh hoa có màu 5a Tâm bì 1 noãn, gắn theo kiểu xoắn ốc hay luân sinh ALISMATACEAE 5b Tâm bì n noãn
6a Nhiều tâm bì rời, noãn gắn khắp cùng trong tâm bì, hoa vàng hay trắng BUTOMACEAE 6b 3 tâm bì dính, đính phôi trung trụ,
hoa xanh tím PONTEDERIACEAE 4b Cánh hoa như lá dài hay vắng
5a Cỏ có lá rất dài và hẹp, phát hoa đồng chu dạng như cây nhang TYPHACEAE 5b Thuỷ sinh thường chìm, lá và phát hoa không như trên
6a 6 nhị APONOGETONACEAE 6b 1- 5 nhị
7a Hoa thường cô độc ở nách, là thường hẹp, có răng 8a Hoa có bao hoa NAIADACEAE 8b Hoa trần ZANNICHELLIACEAE 7b Hoa hợp thành phát hoa, lá rộng hay hẹp,
bìa nguyên POTAMOGETONACEAE
B Dây leo
1a Có vòi quấn
Trang 31b Không có vòi quấn
2a Bầu noãn hạ, lá như song tử diệp, có củ DIOSCOREACEAE 2b Bầu noãn thượng
3a Lá rộng STEMONACEAE
3b Lá đơn, hẹp, dài, có gai (Freycinetia) PANDANACEAE
3c Lá giống như kép, thường có gai PALMAE
C Không là thuỷ sinh, dây leo
1a Phát hoa là buồng, có mo to bao lại
2a Cỏ, hoa trần hay có bao hoa, phát hoa không nhánh ARACEAE 2b Thân mọc suông, ít khi chia nhánh, hoa có bao hoa,
phát hoa chia nhánh PALMAE 1b Phát hoa là đầu tròn hay gié dài, hoa nhỏ, lá hẹp
2a Gié hình trụ, cánh hoa to, có màu, hoa lưỡng phái XYRIDACEAE 2b Đầu tròn, cánh hoa nhỏ hay vắng
3a Hoa đơn phái, 3-2-0 lá dài, cánh hoa như vảy ERIOCAULACEAE 3b Hoa lưỡng phái, trần, tâm bì rời CENTROLEPIDACEAE 1c Phát hoa không như trên
2a Bầu noãn thượng
3a Hoa trần, hoa cái hợp thành đầu tròn, lá có gai,
rễ to như chống thân cây PANDANACEAE 3b Hoa có bao hoa
4a Hoa có màu 5a Cánh và đài có màu khác nhau COMMELINACEAE 5b Cánh và đài như nhau, trắng hay có màu
6a Cánh và đài còn lại ở trái FLAGELLARIACEAE 6b Cánh và đài rụng sớm
7a Hoa mẫu 2, không đều PHILYDRACEAE 7b Hoa mẫu 3
8a Cỏ ở nước hay trên bùn, hoa tim tím PONTEDERIACEAE 8b Cỏ ở cạn
9a Cỏ hay dây, lá mỏng LILIACEAE 9c Cỏ hay cây thích ứng, sống khô AGAVACEAE 4b Hoa nhỏ, bao hoa như vảy
5a Quả nang 6a Bao hoa 3 phiến, bầu nang 2- 3 buồng RESTIACEAE 6b Bao hoa 6 phiến JUNCACEAE 5b Quả bế, bầu noãn 1 buồng
6a Thân thường 3 cạnh, lá tam dính, hột không
Trang 4dính với vỏ quả CYPERACEAE 6b Thân hình trụ, lá thường song dính, quả dĩnh POACEAE 2b Bầu noãn trung hay hạ
3a 1(2) nhị, bao phấn nguyên hay chỉ còn có 1 buồng phấn
4a Cỏ thơm, bao phấn nguyên ZINGIBERACEAE 4b Cỏ không thơm, bao phấn chỉ còn có 1 buồng phấn
5a Lá có cuống cứng giữa bẹ và phiến MARANTACEAE 5b Lá không có cuống cứng
6a Hột to, có phôi nhũ CANNACEAE 6b Hột như bụi, không có phôi nhũ
7a Hạt phấn rời APOSTASIACEAE 7b Hạt phấn dính thành phấn khối ORCHIDACEAE 3b Nhị lớn hơn 2
4a Hoa không đều, hợp thành nải và buồng MUSACEAE 4b Hoa đều
5a 3 nhị, lá hình gươm IRIDACEAE 5b 6(3-4) nhị
6a Cánh hoa không rụng HEMODORACEAE 6b Cánh hoa mau rụng
7a Đính phôi trắc mô, hoa có lá bắc như chỉ TACCACEAE 7b Đính phôi trung trụ
8a Tán có mo mỏng bao lại AMARYLLIDACEAE 8b Chùm tụ tán, cỏ thường to AGAVACEAE
Trang 5SONG TỬ DIỆP
A Cây ký sinh vào rễ hay thân cây khác
1a Ký sinh vào rễ cây khác (mọc ở đất)
2a Có lá xanh (bán ký sinh)
3a Hoa vô cánh, thường chỉ ký sinh lúc nhỏ,
lúc lớn tự do SANTALACEAE 3b Hoa cánh dính SCROPHULARIACEAE 2b Không có lá xanh (toàn ký sinh)
3a Hoa to
4a Hoa đều, đơn phái, cây không thân RAFFLESIACEAE 4b Hoa không đều, lưỡng phái, cây có thân OROBANCHACEAE 3b Hoa vừa vừa (1-3mm) hợp thành gié POLYGALACEAE 3c Hoa rất nhỏ, hợp thành gié và đầu BALANOPHORACEAE 1b Ký sinh vào thân
2a Thân dài như sợi
3a Thân có diệp lục, hoa cánh rời LAURACEAE 3b Thân không diệp lục (màu vàng)
hoa cánh dính CONVOLVULACEAE 2b Thân đứng, cứng LORANTHACEAE
B Không ký sinh
1a Lá vừa mọc đối vừa có lá kèm
2a Hoá cánh rời
3a Cỏ mập AIZOACEAE 3b Thân mộc
4a Hoa nhỏ hơn 5mm RHAMNACEAE 4b Hoa to hơn 5mm
5a Nhiều nhị PUNICACEAE 5b Số nhị bằng số cánh hoa, đại mộc,
ở cửa sông hay rừng sát RHIZOPHORACEAE 2b Hoa vô cánh
3a Có mủ trắng EUPHORBIACEAE 3b Không mủ trắng
4a Có đài URTICACEAE 4b Không đài CHLORANTHACEAE 2c Hoa cánh dính
3a Bầu noãn hạ RUBIACEAE
Trang 63b Bầu noãn thượng
4a Đính phôi trung trụ và nhiều noãn LOGANIACEAE 4b Đính phôi ở đáy với 1-2 noãn SALVADORACEAE 1b Lá mọc cách, mọc vòng hay nếu mọc đôi thì không có lá kèm
2a Hoa có đài (xanh) và tràng (có màu)
3a Tràng do các cánh hoa rời, khi nhổ 1 cánh các cánh
khác không rơi theo HOA CÁNH RỜI (Trang 7) 3b Tràng do các cánh hoa dính, khi nhổ 1 cánh cả tràng rơi theo, nhị
thường gắn với ống tràng HOA CÁNH DÍNH (trang 14) 2b Hoa chỉ có đài, không có tràng HOA VÔ CÁNH (Trang 16)
2c Hoa không có đài và tràng HOA TRẦN (trang 18)
Trang 7HOA CÁNH RỜI
A Bầu noãn trung hay hạ
1a Cỏ thuỷ sinh NYMPHAEACEAE 1b Không thuỷ sinh
2a Bầu noãn 1 buồng
3a Đính phôi ở nóc buồng
4a Trái có cánh dài GYROCARPACEAE 4b Trái có cánh ngắn hay quả nhân cứng COMBRETACEAE 4c Quả có nhân cứng, hoa đầu NYSSACEAE 4d Trái có tổng bao mập bao lại HERNANDIACEAE 3b Đính phôi trắc mô
4a Cánh hoa rất nhỏ hay không có, hoa đơn phái DATISCACEAE 4b Hoa lưỡng phái
5a Thân có nhánh biến thành mấu, trái có 5 cánh ANCISTROCLADACEAE 5b Thân mập, có gai, không lá, phiến hoa nhiều CACTACEAE 5c Không như trên
6a Nhị gắn trên cánh hoa SAMYDACEAE 6b 5 nhị, nhị không gắn trên cánh hoa,
2-5 vòi nhụy SAXIFRAGACEAE 2b Bầu noãn 2 buồng
3a 1 vòi nhụy
4a Nhiều nhị MYRTACEAE 4b 4 (hiếm là 5) nhị CORNACEAE 3b 2 vòi nhụy
4a Cây thơm (ống tiết tinh dầu) 5a Song bế quả APIACEAE 5b Quả nhân cứng, nhiều nhân ARALIACEAE 4b Cây không thơm, nang HAMAMELIDACEAE 2c Bầu noãn nhiều buồng
3a Lá kép, thơm (ống tiết tinh dầu) quả nhân cứng ARALIACEAE 3b Lá đơn
4a Cỏ 5a Cỏ nổi hay nơi ẩm, bầu noãn thành cọng dài, nang ONAGRACEAE 5b Cỏ mập dòn
6a Lá to, hoa đơn phái, bầu noãn 2-3 buồng BEGONIACEAE
Trang 86b Lá nhỏ, hoa lưỡng phái, hạp quả PORTULACACEAE 4b Thân mọc ít khi là cỏ
5a Nhị thường có hình thể đặc biệt, bao phấn nở bằng lỗ,
lá có 3 gân chính MELASTOMATACEAE 5b Bao phấn nở dọc
6a 5 nhị 7a Nhị mọc trước cánh hoa RHAMNACEAE 7b Nhị mọc xen cánh hoa CELASTRACEAE 6b Nhiều nhị
7a Cây thơm MYRTACEAE 7b Cây không thơm
8a Rất nhiều nhị, trái to PUNICACEAE 8b Số nhị bằng hay gấp đôi số
cánh hoa SAXIFRAGACEAE 2d Bầu noãn do tâm bì rời
3a Cỏ mập CRASSULACEAE 3b cây không mập ROSACEAE
B Bầu noãn thượng
1a Đính phôi trung tâm
2a Cỏ mập, hạp quả PORTULACACEAE 2b Cỏ không mập, quả nang CARYOPHYLLACEAE 1b Đính phôi trắc mô
2a 1 hùng thư đài hay thư đài
3a Cỏ đứng hay thân trườn, có gai hay không CAPPARIDACEAE 3b Dây leo có vòi, không gai PASSIFLORACEAE 2b Không có hùng thư dài hay thư đài
3a 1 vòi nhụy
4a Hoa không đều, cỏ 5a Hoa mẫu 4 FUMARIACEAE 5b Hoa mẫu 5, lá có lá kèm VIOLACEAE 4b Hoa đều
5a Hoa mẫu 4, cánh hoa xếp theo hình chéo chữ thập, 6 nhị, 2 đính phôi, quả loại cải nở làm 2 mảnh, cỏ CRUCIFERAE 5b Hoa mẫu 5, 3 đính phôi, nang nở làm 3 mảnh,
thân mộc VIOLACEAE 3b Nhiều vòi nhụy
Trang 95b Lá không như trên, hoa to, cô độc,
mọc trên cuống lá TURNERACEAE 4b Cỏ to hay thân mộc
5a Hoa không đều, trái dài, to, lá 2 lần kép MORINGACEAE 5b Hoa đều
6a Cỏ to, mủ trắng, lá xẻ chân vịt CARICACEAE 6b Cây không mủ trắng
7a 2 đính phôi, 1 vòi nhụy dài BIXACEAE 7b 2-10 đính phôi, 1-10 vòi nhụy FLACOURTIACEAE 1c Không dính phôi trung tâm hay trắc mô
2a Hơn 10 nhị
3a Cỏ thuỷ sinh NYMPHAEACEAE 3b Không thuỷ sinh
4a 1 tâm bì
5a Lá thơm, bao phấn nở bằng nắp LAURACEAE 5b Lá không thơm
6a Hoa lưỡng trắc CHRYSOBALANACEAE 6b Hoa đều
7a Lá kép hay diệp thể, ghé hay đầu tròn MIMOSACEAE 7b Lá kép, lá phụ có gai, chùm BERBERIDACEAE 4b Hơn 2 tâm bì
5a Tâm bì rời nhau
6a Lá kép 7a Có lá kèm, bao phấn nội hướng ROSACEAE 7b Không lá kèm, bao phấn
ngoại hướng RANUNCULACEAE 6b Lá đơn
7a Không lá kèm, đài tồn tại DILLLENIACEAE 7b Có lá kèm
8a Hoa mẫu 3, lá thơm ANNONACEAE 8b Không là hoa mẫu 3
9a Cánh hoa rời, rụng sớm 10a Tâm bì gắn theo đường xoắn ốc, cánh hoa xếp trên nhiều vòng MAGNOLIACEAE 10b Tâm bì gắn trên 1 vòng OCHNACEAE 9b Cánh hoa gắn trên miệng đế hoa
lõm hình chén ROSACEAE 5b Tâm bì dính nhau
Trang 106a Nhị dính nhau ở chỉ
7a Thành 1 bó, bao phấn 1 buồng, có đài phụ MALVACEAE 7b Thành nhiều bó
8a Lá có đốm (túi tiết) trong HYPERICACEAE 8b Lá không có đốm trong
9A Lá kép chân vịt BOMBACACEAE 9b Lá đơn GUTTIFERAE 7c Thành nhóm, khối, nhánh…, hoa
đơn phái EUPHORBIACEAE 6b Nhị rời
7a Lá mọc đối 8a Cây có oleoresin vàng, 5-1 tâm bì GUTTIFERAE 8b Không có oleoresin vàng,
đài hình ống sâu (huyệt) LYTHRACEAE 7b Lá mọc cách
8a Không lá kèm 9a Dây trườn ACTINIDIACEAE 9b Tiểu mộc hay đại mộc
10a Bao phấn nở bằng lỗ SAURURACEAE 10b Bao phấn nở dọc THEACEAE 8b Có lá kèm
9a Lá kèm to, rụng sớm, dài thành cánh to DIPTEROCARPACEAE 9b Lá kèm nhỏ
10a Bao phấn nở do lỗ
(nở dọc ở Muntingia) ELAEOCARPACEAE
10b Bao phấn nở dọc,
có ống nhớt .TILIACEAE 2b Bằng hay ít hơn 10 nhị
3a 1 tâm bì, quả loại đậu, lá kép hay đơn
4a Hoa đều, nhỏ, hợp thành ghé hay đầu tròn MIMOSACEAE 4b Hoa không đều
5a Tiền khai cờ PAPILIONACEAE 5b Tiền khai thìa CAESALPINIACEAE 3b Tâm bì rời
Trang 113c Bầu noãn nhiều ô, dính phôi trung trụ
4a Đĩa mật quanh đầu noãn hay nhị
5a Lá có mùi thơm
6a Noãn đứng, quả nhân cứng ANACARDIACEAE 6b Noãn treo, nang hay quả mọng RUTACEAE 5b Lá có vị đắng, thường kép SIMARUBACEAE 5c Lá không thơm, không đắng
6a Song dực quả ACERACEAE 6b Quả mọng có dĩa mềm bao OLACACEAE 6c.Trái không như trên
7a 3 nhị HIPPOCRATEACEAE 7b 2-5 nhị, trái tròn, khô, hay quả nhân cứng SABIACEAE 7c 5 nhị
8a Nhị mọc trước cánh hoa 9a Cỏ bò có vòi ở nách lá VITACEAE 9b Thân mộc, lá đơn
10a Noãn đứng RHAMNACEAE 10b Noãn treo OLACACEAE 8b Nhị mọc xen với cánh hoa
9a Nhị ít hơn 5, trong đĩa mật ANACARDIACEAE 9b 5 nhị, ngoài dĩa mật CELASTRACEAE 7d 8-10 nhị
8a Nhị dính thành ống MELIACEAE 8b Nhị rời
9a Lá mọc đối, kép lẻ, có lá kèm,
cỏ dựa biển, nang có gai to ZYGOPHYLLACEAE 9b Lá mọc cách
10a Không ống tiết SAPINDACEAE 10b Có ống tiết
11a Tâm bì 1 noãn ANACARDIACEAE 11b Tâm bì 2 noãn BURSERACEAE 11c Tâm bì n noãn MELIACEAE 4b Không có dĩa mật
5a Bao phấn nở nằng lỗ
6a Hoa đều, lá có 3-5 gân chính MELASTOMATACEAE 6b Hoa không đều POLYGALACEAE 5b Bao phấn nở dọc
6a Lá gân hình lọng, cỏ trồng TROPAEOLACEAE
Trang 126b Lá không như trên
7a Nhị dính nhau ở chỉ
8a Bao phấn 1 buồng BOMBACACEAE 8b Bao phấn 2 buồng, có hay không
có hùng thư dài STERCULIACEAE 7b Nhị rời
8a Vòi nhụy rời
9a Lá kép, có vị chua, trái có 5 khía OXALIDACEAE 9b Lá đơn
10a Bầu noãn có thùy, đài có tuyến,
cánh hoa có cuống MALPIGHIACEAE 10b Bầu noãn nguyên
11a Quả nhân cứng ERYTHROXYLACEAE 11b Nang, cỏ thuỷ sinh ELATINACEAE 8b 1 vòi nhụy hay không có
9a 10 nhị
10a Đế hoa hình huyệt LYTHRACEAE 10b Đế hoa không hình huyệt
11a Lá gân chân vịt GERANIACEAE 11b Lá gân lông chim
12a Thân mộc, hoa to TILIACEAE 12b Cỏ, hoa rất nhỏ CARYOPHYLLACEAE 9b 4-5 nhị
10a Hoa không đều,
có móng BALSAMINACEAE 10b Hoa đều
11a Cỏ mập, nhớt, leo quấn BASELLACEAE 11b Tiểu mộc
12a Lá kép, không lá kèm, hạt có tử y CONNARACEAE 12b Lá đơn
13a Bầu noãn 1 buồng 14a Noãn đứng, trái có dìa
Trang 13trái mập PHYTOCRENACEAE 13b Bầu noãn 3-n buồng ILLICIACEAE 2c Hoa đơn phái biệt chu
3a Lá có bình chứa nước NEPENTHACEAE 3b Lá không bình
4a Cỏ hay cây đứng, nang 3 phần EUPHORBIACEAE 4b Dây leo
5a Lá kép chân vịt LARDIZABALACEAE 5b Lá đơn
6a Tâm bì rời, quả nhân cứng MENISPERMACEAE
6b 3 tâm bì dính, nang 3 phần EUPHORBIACEAE
Trang 14HOA CÁNH DÍNH
A Bầu noãn thượng
1a 2luân sinh nhị
2a Nhị không gắn trên ống tràng
3a Thân mộc ERICACEAE 3b Cỏ, lá mập CRASSULACEAE 2b Nhị gắn trên ống tràng
3a Có mủ trắng SAPOTACEAE 3b Không mủ trắng
4a Quả mọng có đài còn lại EBENACEAE 4b Quả nhân cứng hay quả khô STYRACACEAE 1b 1 luân sinh nhị
2a Đính phôi trung tâm
3a Thân thảo, noãn gắn ở đáy, 5 vòi nhụy PLUMBAGINACEAE 3b Thân mộc, n noãn, quả mọng một hạt MYRSINACEAE 2b Đính phôi ở đáy PHRYMACEAE 2c Đính phôi ở nóc
3a Hoa đều, nhỏ EPACRIDACEAE 3b Hoa không đều MYOPORACEAE 2d Đính phôi trung trụ, hay trắc mô
3a 2 nhị, 2 tâm bì, hoa đều OLEACEAE 3b 2-4-5 nhị
4a Hoa đều
5a Cây có mủ trắng 6a Lá mọc cách, cỏ leo quấn ít khi đứng CONVOLVULACEAE 6b Lá mọc đối hay mọc vòng, 2 tâm bì rời nhau ở bầu
7a Hạt phấn rời, bao phấn 2 buồng APOCYNACEAE 7b Phấn khối, bao phấn 1 buồng ASCLEPIADACEAE 5b Không có mủ trắng
6a Lá mọc đối LOGANIACEAE 6b Lá mọc cách
7a 2 vòi nhụy, cỏ HYDROPHYLLACEAE 7b 1 vòi nhụy
8a Đính phôi ở đáy, 4 bế quả BORRAGINACEAE 8b Đính phôi trung trụ SOLANACEAE