Cổ phiếu tốt: là cổ phiếu + Khi TT xuống thì nó xuống chậm ít + Khi TT lên thì nó lên nhanh Cổ phiếu được nhiều người quan tâm: + Là cổ phiếu có tính thanh khoản tốt, có số lượng và kh
Trang 1PART I: PHƯƠNG PHÁP LỰA CHỌN DANH MỤC
Trang 2Cổ phiếu tốt: là cổ phiếu
+ Khi TT xuống thì nó xuống chậm (ít)
+ Khi TT lên thì nó lên nhanh
Cổ phiếu được nhiều người quan tâm:
+ Là cổ phiếu có tính thanh khoản tốt, có số lượng
và khối lượng đặt mua/bán nhiều:
Ngành nghề tốt:
+ Khi TT xuống thì chỉ số của ngành xuống chậm
(xuống ít) + Khi TT lên thì chỉ số của ngành lên nhanh LongR
Trang 3Definitions/Assumption (tt)
Index được hiểu là:
1 Trung bình của toàn bộ các cổ phiếu trên sàn
⇒ Luôn có những cổ phiếu biến động nhiều hơn và ít
hơn trung bình (tăng nhiều hoặc tăng ít, giảm nhiều hoặc giảm ít)
⇒ nói cách khác, luôn có cổ phiếu tốt và cổ phiếu xấu
(trong mối quan hệ so sánh tương đối với Index)
Trang 4= Sum (Các Stock trong sector)
2 Khối lượng giao dịch được tính bằng tổng
Trang 51 Sử dụng đường Relative Strength
Comparative (RSC) để xác định các cổ phiếu tốt và xấu, lĩnh vực tốt hay xấu
2 Sử dụng các đường trung bình động
(MA, EMA, ) để xác định xu hướng sức khỏe (1) của cổ phiếu so với Index
Giải thích:
(1) : Good stock = strong stock
Bad stock = weak stock LongR
Trang 7SC5, HDC, UIC, VIC, HDC, REE, TCM
(*) : theo phân loại của chứng khoán đệ nhất FSC (có lược
bỏ và cho thêm một số cổ phiếu)
Trang 8NGÀNH TÀI CHÍNH NGÀNH BẤT ĐỘNG SẢN
So sánh các ngành
Created with AmiBroker - advanced charting and technical analysis software http://www.amibroker.com
360.0420.0480.0540.0600.0660.0
720.0HPC - Real Estate = 473.22, FastEMA = 467.75, slowEMA = 466.47, BBTop(Real Estate,15,1.5) = 486.76, BBBot(Real Estate,15,1.5) = 449.77
356.8 378.543
390.352 426.432
105.0110.0115.0120.0125.0HPC - Real Estate vs Index RSC = 107.84, EMA(13) = 105.69, EMA(21) = 105.60
118.778
115.619 118.894
150.0200.0250.0300.0350.0
400.0VNINDEX - Financial = 212.76, FastEMA = 220.34, slowEMA = 216.79, BBTop(Financial,15,1.25) = 242.61, BBBot(Financial,15,1.25) = 210.08, Volume = 4,237,928.00
181.28 177.4
186.148
193.033
5,477,000
42.0 48.0 54.0 60.0 66.0
72.0VNINDEX - Financial vs Index RSC = 47.87, EMA(13) = 49.20, EMA(21) = 48.77
56.9085
56.6677 57.4854
Trang 10NGÀNH VẬN TẢI NGÀNH NĂNG LƯỢNG
So sánh các ngành (tt)
240.0280.0320.0360.0400.0440.0VNINDEX - Transportation = 237.30, FastEMA = 246.14, slowEMA = 254.44, BBTop(Blue Chips,15,1.25) = 262.24, BBBot(Blue Chips,15,1.25) = 233.92, Volume = 800,400.00
246.143 237.3
254.443
262.236
800,400
70.0 72.0 74.0 76.0 78.0 80.0 82.0 84.0VNINDEX - Transportation vs Index RSC = 76.90, EMA(13) = 77.25, EMA(21) = 77.46
77.251
76.8957 77.4595
Created with AmiBroker - adv anced charting and technical analy sis sof tware http://www.amibroker.com
180.0200.0220.0240.0260.0280.0300.0VNINDEX - Power = 247.00, FastEMA = 240.74, slowEMA = 244.05, BBTop(Blue Chips,15,1.25) = 258.15, BBBot(Blue Chips,15,1.25) = 219.29, Volume = 1,220,020.00
186.913 184
190.322
192.896
756,040
50.0 52.0 54.0 56.0 58.0
60.0VNINDEX - Power vs Index RSC = 51.57, EMA(13) = 50.81, EMA(21) = 50.87
58.7345
58.092 59.6241
Trang 11Các lĩnh vực (*)
5 Nông, Lâm Thủy sản:
Gồm các cổ phiếu: ANV, MPC, TSC, VHC, ACL, AGF, SSC, ABT, FBT, LAF, NSC, BLF, TS4, SJ1
6 Nhựa, cao su nguyên liệu:
Gồm các cổ phiếu: DPR, TRC, HRC, TNC, BMP, DRC, TTP, TPC, VKP, DNP, DPC, NTP
Trang 12NGÀNH NÔNG, LÂM THỦY SẢN NGÀNH NHỰA, CAO SU
So sánh các ngành (tt)
250.0300.0350.0400.0450.0VNINDEX - Nong Lam Thuy San = 447.80, FastEMA = 440.79, slowEMA = 429.13, BBTop(Nong Lam Thuy San,15,1.25) = 461.32, BBBot(Nong Lam Thuy San,15,1.25) = 422.15, Volume
256.431 246.4
267.746
279.192
339,460
80.0 82.0 84.0 86.0 88.0 90.0
92.0VNINDEX - Nong Lam Thuy San vs Index RSC = 85.22, EMA(13) = 82.79, EMA(21) = 82.70
80.4202
79.8445 81.3777
240.0300.0360.0420.0480.0
540.0VNINDEX - Nhua, Cao su = 474.70, FastEMA = 484.75, slowEMA = 471.57, BBTop(Blue Chips,15,1.25) = 517.26, BBBot(Blue Chips,15,1.25) = 462.65, Volume = 1,589,950.00
245.194 238.2
254.777
262.5
374,920
76.0 78.0 80.0 82.0 84.0 86.0 88.0 90.0 92.0
94.0VNINDEX - Nhua, Cao su vs Index RSC = 90.33, EMA(13) = 90.98, EMA(21) = 90.85
Trang 13Các lĩnh vực (*)
7 Công nghệ TT, Viễn Thông:
Gồm các cổ phiếu: FPT, SAM, SGT, VHG, TYA, HAS, UNI, VTC
8 Các cổ phiếu Blue Chips:
Gồm các cổ phiếu: DPR, TRC, HRC, TNC, BMP, DRC, TTP, TPC, VKP, DNP, DPC, NTP
Trang 14CNTT – ViỄN THÔNG BLUE CHIP’S INDEX
So sánh các ngành (tt)
250.0300.0350.0400.0450.0VNINDEX - Nong Lam Thuy San = 447.80, FastEMA = 440.79, slowEMA = 429.13, BBTop(Nong Lam Thuy San,15,1.25) = 461.32, BBBot(Nong Lam Thuy San,15,1.25) = 422.15, Volume
256.431 246.4
267.746
279.192
339,460
80.0 82.0 84.0 86.0 88.0 90.0
92.0VNINDEX - Nong Lam Thuy San vs Index RSC = 85.22, EMA(13) = 82.79, EMA(21) = 82.70
80.4202
79.8445 81.3777
420.0480.0540.0600.0660.0720.0780.0VNINDEX - Blue Chips = 438.70, FastEMA = 447.18, slowEMA = 457.45, BBTop(Blue Chips,15,1.25) = 469.95, BBBot(Blue Chips,15,1.25) = 429.57, Volume = 4,074,100.00
447.184 438.7
457.451
469.953
4,074,100
132.0134.0136.0138.0140.0142.0144.0VNINDEX - Blue Chips vs Index RSC = 142.16, EMA(13) = 140.45, EMA(21) = 139.45
140.45
139.454 142.158
Trang 16C.B THỰC PHẨM, TIÊU DÙNG BLUE CHIP’S INDEX
So sánh các ngành (tt)
420.0480.0540.0600.0660.0720.0780.0VNINDEX - Blue Chips = 438.70, FastEMA = 447.18, slowEMA = 457.45, BBTop(Blue Chips,15,1.25) = 469.95, BBBot(Blue Chips,15,1.25) = 429.57, Volume = 4,074,100.00
447.184 438.7
457.451
469.953
4,074,100
132.0134.0136.0138.0140.0142.0144.0VNINDEX - Blue Chips vs Index RSC = 142.16, EMA(13) = 140.45, EMA(21) = 139.45
140.45
139.454 142.158
Created with AmiBroker - advanced charting and technical analy sis software http://www.amibroker.com
300.0360.0420.0480.0540.0600.0660.0VNINDEX - Thuc pham, tieu dung = 276.40, FastEMA = 289.88, slowEMA = 298.42, BBTop(Thuc pham, tieu dung,15,1.25) = 306.84, BBBot(Thuc pham, tieu dung,15,1.25) = 278.92,
132.0VNINDEX - Thuc pham, tieu dung vs Index RSC = 89.57, EMA(13) = 91.01, EMA(21) = 90.89
90.8904 89.5658
Trang 17=> Lựa chọn Sector và cổ phiếu
nào???
Các cổ phiếu nên lựa chọn là các cổ
phiếu tốt, được nhiều người quan tâm và nằm trong các giỏ:
1 Blue Chips (Vnm, ita, stb, fpt, pvd, dpm, Vic, ppc,
Trang 18=> Lựa chọn Sector và cổ phiếu
nào?? (tt)
Để lựa chọn cổ phiếu ta thực hiện quét toàn bộ cổ phiếu trên hai sàn theo tiêu thức
1 Đường RSC theo tuần: Có xu hướng đi lên
(EMA(21) nằm trên EMA(55))
2 Đường RSC theo ngày: Có xu hướng đi lên
(EMA(8) nằm trên EMA(21))
3 Khối lượng giao dịch trung bình trong vòng 10
Trang 20PART II: DANH MỤC
Trang 21Tiêu thức lựa chọn danh mục lướt
sóng
1 Là cổ phiếu tốt
2 Được nhiều người quan tâm
3 Biến động giá trong phiên lớn.
Trang 22Tìm kiếm cp biến động giá lớn
Biến động giá trong phiên:
Vol =(High (**) – Low)/GiáTC
GiáTC có thể tính theo 2 cách
1 GiáTC=(High+Low)/2 hoặc
2 GiáTC=Giá đóng cửa hôm trước
Để đơn giản, ta chọn cách tính 1.
(**) : High: Giá cao nhất trong ngày
Low: Giá thấp nhất trong ngày
=> Lựa chọn ra cp có Vol trung bình 10 ngày