1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi thử đại học môn Toán Đề 553510

4 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 198,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chóp S ABCD.. Chứng minh rằng SBM  SAC và tính thể tích tứ diện SABM.. Cho hình bình hành ABCD có diện tích bằng 4.. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho điểm N2;-3.Qua N

Trang 1

SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM

TRƯỜNG THPT KHÂM ĐỨC

ĐỀ SỐ 33

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN - NĂM 2013 - 2014

Thời gian làm bài: 180 phút.

A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH: ( 7 điểm)

yxmxC

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số  C1

b) Tìm m để đường thẳng đi qua điểm cực đại, cực tiểu của C m cắt đường tròn tâm I 1;1 ,

bán kính bằng 1 tại hai điểm phân biệt A, B sao cho diện tích tam giác IAB đạt giá trị lớn nhất

4

1 4 sin 4

sin sin cos2xx x  2 x

Câu 3 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình



4 ) 1 ( log 2 ) 1 ( log 3 ) 1 ( log 2

1 2 1 2

3

2 3

3

3 3

y x

xy

x y

y x

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân    

e

dx x x x x

x I

1

2 ln 3 ln 1 ln

Câu 5 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCDSA vuông góc với đáy , ABCD là hình chữ nhật với AB  3 a 2, BC  3 a Gọi M là trung điểm CD và góc giữa ( ABCD ) với ( SBC ) bằng 600 Chứng minh rằng ( SBM )  ( SAC ) và tính thể tích tứ diện SABM

Câu 6 (1,0 điểm) Cho a3 > 36 và abc=1 Chứng minh rằng + b2 + c2 > ab + bc + ca

3

2

a

II PHẦN RIÊNG ( 3,0 điểm ): Thí sinh chọn một trong hai phần ( phần A hoặc phần B)

A Theo chương trình chuẩn:

Câu 7.a (1,0 điểm) Cho hình bình hành ABCD có diện tích bằng 4 Biết A(1;0), B(0;2) và giao

điểm I của hai đường chéo nằm trên đường thẳng y = x Tìm tọa độ đỉnh C và D

Câu 8.a (1,0 điểm) Trong hệ trục tọa độ Oxyz cho điểm M(13;-1;0), N(12;0;4).Lập phương trình

mặt phẳng đi qua hai điểm M, N và tiếp xúc với mặt cầu ( S) : 2 2 2

x y z 2x4y 6z 67  0

Câu 9.a (1,0 điểm) Tìm số phức z thỏa mãn 2 2 và

6

2

 

B Theo chương trình nâng cao:

Câu 7.b (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho điểm N(2;-3).Qua N vẽ đường thẳng

sao cho nó tạo thành với hai trục toạ độ một tam giác có diện tích bằng Viết phương trình đường

2 3

thẳng đó

Câu 8.b (1,0 điểm) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho ba điểm

Tìm tọa độ trực tâm H và tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

2;3;1 ,  1; 2; 0 , 1;1; 2

Câu 9.b (1,0 điểm) Từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số

và số đó chia hết cho 3?

Chúc các em thành công !

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 33 Câu 1( 2,0 điểm Ta có 2

' 3 3

yxm

Để hàm số có cực đại, cực tiểu thì phương trình y'0 có hai nghiệm phân biệt  m 0

Vì 1 ' 2 2 nên đường thẳng đi qua cực đại, cực tiểu của đồ thị hàm số có phương trình là

3

2 2

y  mx

Ta có   (vì m > 0), chứng tỏ đường thẳng luôn cắt đường tròn tâm I(1; 1), bán

2

2 1

4 1

m

m

kính R = 1 tại 2 điểm A, B phân biệt

Với 1, đường thẳng không đi qua I, ta có:

2

.sin

ABI

S  IA IB AIBR

Nên SIAB đạt giá trị lớn nhất bằng ½ khi sinAIB = 1 hay tam giác AIB vuông cân tại I 1

2 2

R IH

  

(H là trung điểm của AB)

2

2 2

4 1

m

m m

Câu 2 (1,0 điểm) pt đã cho tương đương với pt:

4

1 ) 8 cos 1 ( 2

1 ) 5 cos 3 (cos 2

1 )

2

cos

1

(

2

1

2

1 5 cos 2

1 3 cos 2

1 5 cos 3

0 2

1 3 cos

0 2

1 5 cos 0

2

1 3 cos 2

1

5

cos

x

x x

3

2 9

5

2 15 2

k x

k x

Câu 3 (1,0 điểm ĐK: x 2, y>1

pt đầu của hệ tương đương với pt: x3 2 x1 y3 2 y1 (1)

Xét hàm số f(t)t3 2 t1 với t>1

,suy ra f(t) đồng biến trên khoảng 1

, 0 1

1 3

)

(

t t

t

Suy ra: (1)x=y thế x=y vào pt thứ hai của hệ

tađược2log ( 1) 3 log ( 1)2 2log3( 1) 4

3 2

suy ra:

2 log (x 1) 3 2 log (x 1) 4 0 2 log (x 1) 1 x 1 3

đối chiếu với ĐK ta được x1 3, y1 3 Vậy hệ có nghiệm (x;y)(1 3;1 3)

Câu 4 (1,0 điểm)    =I 1 +3I 2

e

1 2 e

1

xdx ln x 3 dx x ln 1 x

x ln I

+) Tính edx Đặt Khi

x x

x I

1

1

ln 1

x

3

1

t

 

 

  +) TÝnh I x lnxdx §Æt

e

1

2

2 



3

x v x

dx du dx x dv

x ln u

3 2

Trang 3

Vậy

  3 e e 2  3  3 e  3  3   3

1

3

e 2 2 2

Câu 5 (1,0 điểm) Gọi IBMAC,suy ra là trọng tâm của tam giác I BCD

2

Mặt khác BMSABM (SAC)(SBM)(SAC)

+ Ta có

I

M

S

C D

2

( , ) 3 2.3

ABM

a

Theo bài ra ฀ 0 Xét tam giác vuông có

60

2

tan 60 3 6 3 6 9 3( )

3 2

SABM

a

Câu 6 (1,0 điểm) Từ abc=1 vì a3>36 nên a>0

a

bc 1

Bđt đã cho tương đương với +(b+c)2 -2bc>bc+a(b+c)

3

2

a

(1)Xét tam thức bậc hai f(x)= x2 –ax-3bc+

0 3 3 ) ( )

(

2

b c a b c bc a

3

2

a

Ta có hệ số của x2 là 1>0 và 0

3

36 3

36 12

3

a

a a

bc bc

a a

Theo định lý tam thức bậc hai thì f(x)>0 với

3 3 ) ( ) ( ) (

2

f b c b c a b c bc a

Câu 7.a (1,0 điểm)

Ta có: AB  1; 2AB 5 Phương trình của AB là: 2x  y 2 0

I là trung điểm của AC và BD nên ta có:

Id y x I t t

Mặt khác: (CH: chiều cao)

2 1; 2 , 2 ; 2 2

5

CH

 

Ngoài ra:  

| 6 4 | 4

;

0 1; 0 , 0; 2

t

d C AB CH

Vậy tọa độ của C và D là 5 8; , 8 2; hoặc

3 3 3 3

   

    C1; 0 , D 0; 2 

Câu 8.a (1,0 điểm) Mặt cầu (S) có tâm I( 1;2;3) bán kính R = 9.

Mặt phẳng (P) đi qua M(13;-1;0) nên có pt dạng : A(x -13) + B(y + 1) + Cz = 0 với 2 2 2

A B C 0

Vì điểm N thuộc ( P ) nên thay tọa độ N vào pt (P) ta được: A = B + 4C

Lúc này pt(P) : (B + 4C)x + By + Cz -12B – 52C = 0( P ) tiếp xúc với (S) khi và chỉ khi : d(I,(P)) = 9

Trang 4

2 2

B 2BC 8C 0

B 2C

      

Thay vào phương trình mặt phẳng (P) ta được hai phương trình mặt phẳng thỏa mãn bài toán:

(P ) : 2x2y z 280; (P ) : 8x4y z 100  0

Câu 9.a (1,0 điểm) Giả sử z x yi, ( ,x y ฀)

Ta có: + z2 z2  6 (xyi)2 (x yi)2  6 x2y2 3

2

(x 1) (y 1) x (y 2)

        x 3y 1 0

Giải hệ phương trình: 2 2 Vậy

2

2, 1

3

,

x y

x y

x y

x y

7 1

2 ;

4 4

z i z   i

Câu 7.b (1,0 điểm) Gọi A(a;0), B(0;b) với ab 0 Đường thẳng AB cần tìm có phương trình:   1

b

y a x

AB đi qua N(2;-3) nên: từ giả thiết suy ra

a

a b b

2

3 1

3 2

3 2

3 2

1

ab ab

Từ đó suy ra Vậy có hai đường thẳng cần tìm pt là: 3x+y-3=0, 3x+4y+6=0



2 3

2

; 3

1

b

a

b a

Câu 8b (1,0 điểm H x y z; ; là trực tâm của tam giác ABC khi và chỉ khi BHAC CH,  AB H, ABC

2 15

3

x

AH AB AC

z

 



 

 

  

I x y z; ;  là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC khi và chỉ khi AIBICI I, ABC

2 2

AI AB AC

  

14 15

, ,

1 3

x

z

 

  



Câu 9b (1,0 điểm) Số có 5 chữ số cần lập là abcde (a0; a, b, c, d, e {0; 1; 2; 3; 4; 5})

3

abcde  (a b c    d e) 3

- Nếu (a b c   d) 3 thì chọn e = 0 hoặc e = 3

- Nếu (a b c  d)chia 3 dư 1 thì chọn e = 2 hoặc e = 5

- Nếu (a b c  d)chia 3 dư 2 thì chọn e = 1 hoặc e = 4

Như vậy với mỗi số abcd đều có 2 cách chọn e để được một số có 5 chữ số chia hết cho 3

Số các số dạng abcd lập được từ tập A là: 5x6x6x6= 1080 số

Số các số cần tìm là 2 x 1080 = 2160 số

Ngày đăng: 01/04/2022, 05:46

w