1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề thi thử đại học môn Toán Đề 643942

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 193,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BSC= 45 Chứng minh rằng BC vuông góc với mặt phẳng SAB.. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: P A.. Viết phương trình đường thẳng  vuông góc với mpP sao cho  cắt đường thẳng d tại một đ

Trang 1

SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM

TRƯỜNG THPT KHÂM ĐỨC

ĐỀ SỐ 30

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN TOÁN - NĂM 2013 - 2014

Thời gian làm bài: 180 phút.

Câu I (2,0 điểm ) Cho hàm sốy x 2, có đồ thị (C)

x 1

1 Khảo sát và vẽ ( C )

2.Chứng minh rằng mọi điểm trên đồ thị (C) tiếp tuyến tại đó luôn tạo với hai đường thẳng d : x 1 01  

và d : y 1 02   một tam giác có diện tích không đổi

2 sin x2 3 sin cosx x 1 3 cosx 3 sinx

2 Giải hệ phương trình: (x, y R)

2

2 1

xy

x y

Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân:

4

0

cos sin

3 sin 2

phẳng (SBC),góc giữa mặt phẳng (SAC) và (SBC) là 600, SB = a 2, góc 0

BSC= 45 Chứng minh rằng BC vuông góc với mặt phẳng (SAB) Tính theo a diện tích tam giác SAB

Câu V (1,0 điểm) Cho 3 số dương a, b, c thỏa mãn hệ thức: a b c  1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

P

A Theo chương trình chuẩn:

Câu VI.a (2,0 điểm) :

1 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình thoi MNPQ có M(1; 2), phương trình NQ

là x  y 1 0.Tìm toạ độ các đỉnh còn lại của hình thoi, biết rằng NQ = 2MP và N có tung độ âm

2 Trong không gian Oxyz, cho mp(P): 2x y 2z  , 9 0

đường thẳng d: 1 3 3

 Viết phương trình đường thẳng  vuông góc với mp(P) sao cho  cắt đường thẳng d tại một điểm cách mp(P) một khoảng bằng 2

Câu VIIa (1,0 điểm) : Tìm số phức z thoả mãn: z   z 1 i 5 và (2z i) z là số ảo

B Theo chương trình nâng cao:

Câu VI.b (2,0 điểm) :

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d1:x  y20 và d2:x  y2 20 Giả sử cắt tại Viết phương trình đường thẳng đi qua d1 d2 IM(1;1) cắt và tương ứng tạid1 d2

sao cho

B

2 Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho hình thang cân ABCD với hai đáy AB, CD và có

(1;1;1), ( 1; 2; 0), (1;3; 1)

A BC  Tìm tọa độ D

2012 2 2012 3.2 2012 4.2 2012 2011.2 2012 2012.2 2012

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 30

 2 o o

x 1

x 1

Giao điểm của d lần lượt với d và d’ là: o

o

x 5

x 1

  

  B 2x o1;1 Vậy ( I là giao của d và d’)

o o

6

IA ; IB 2x 2 IA.IB 12

x 1

3sin x2 3 sin cosx xcos x3 cosx 3 sinx

cosx 3 sinx 3 cosx 3 sinx 0

cos 3 sin 3

 



xx  x     x  k  k

+) cos 3 sin 3 sin 3 vô nghiệm

2.(1 điểm)

 

2 2

2

2

1 1

0 2

xy

1 x y 2xy xy 1 0

x y

Dễ thấy (4) vô nghiệm vì x+y>0

 

 

2

2 2

 

 



Thế (3) vào (2) ta được x2   y 1 Giải hệ ……

2

2; 3 1

      

Câu 2: 3.(1 điểm Đặt u sinx cosx

2

2

1 4

 

I

u

Đặt u 2sint

2

2 cos

12

4 4sin

t

vuông góc với mặt phẳng (SBC), góc giữa mặt phẳng (SAC) và (SBC) là 600, SB = a 2,

BSC=45

a) Chứng minh rằng BC vuông góc với mặt phẳng (SAB)

Hạ AH SB do (SAB) (SBC=>AH BC mà SA BC     nên BC(SAB)) nên AH(SBC)

S

A

C B

H

K

Trang 3

b)Do BC(SAB)=>BCSB nên tam giac SBC vuông cân tại

B nên BC=SB=a 2

Hạ AK SC do AH (SBC) nên AH SC   

=>SC(AHK)=>góc giữa (SAC) và (SBC)=฀ 0

60

AKH  Đặt =ASB AH=SHtan , HK= trong tam giác vuông AHK có:

2

SH

2 2

AH SH

SH HK

a

diện tích tam giác SAB là 1 . 2 6;

SAB

a

S  SA AB

Câu IV: (1,0 điểm)

Ta có a2+b2  2ab, b2+ 1  2b

1 b ab

1 2

1 2 1 b b a

1 3

b

a

1

2 2 2 2

Tương tự

1 a ca

1 2

1 3 a 2 c

1 , 1 c bc

1 2

1 3 c 2 b

1

2 2 2

P

2

1

P khi a = b = c = 1

Câu 5a Phương trình MP là: x y 3 0  

tọa độ I là nghiệm của hệ phương trình

x y 3 0 y 1

     

I là trung điểm của MP nên suy ra P 3; 0 

phương trình NQ là x  y 1 0 nên tọa độ N, Q có dạng (m; m-1)

NQ2MPIN 4IM  m 2  m 2 4 1 1  2 m 4

m 0

Vì N có tung độ âm nên N(0; -1) Q(4; 3) Vậy  P 3; 0 , N(0; -1) , Q(4; 3) làcác đỉnh cần tìm

Câu 6a : -Ta có: d có ptts x 1 t y,   3 2 ,t z  3 t

 cắt d tại I I(1  t, 3 2 , 3tt) ( ; ( )) 2 2 2 2 4

2 3

t t

d I P

t

      

2 3; 7;1 :

t  I        

Câu 7 a( 1 điểm)Tìm tập hợp những điểm biểu diễn số phức z sao cho w z 3i 2 là một số thưc Gọi

 

 khi đó

( , )

2 ( 3) w

  

là số thưc khi và chỉ khi :

( 2) ( 3)( 1) ( 3) ( 2)( 1)

( 1)

 

Trang 4

Câu 5b:(2 điểm) cắt tại d1 d2 (2;0).Chọn A0(0;2)d1, ta có IA0 2 2.

Lấy B0(22b;b)d2 sao cho A0B0  IA3 0 6 2

(22b)2(b2)2 72

5

16

; 5 42

) 4

; 6 (

5 6

4 0

64

4

5

0

0 2

B

B b

b b

b

Suy ra đường thẳng là đường thẳng qua  M(1;1) và song song với A0B0

Suy ra phương trình :xy0 hoặc :x7y60

Câu 6b :

N

M

//

\\

/

\

B A

+ Rõ ràng ABk.AC nên A, B, C không thẳng hàng

+ CD // AB nên chọn uCD AB ( 2 ; 1 ; 1)

Suy ra pt đường thẳng CD là:

1 2 ( ) : 3

1

 

  

   

CD t t

t

 (1 2 ; 3 ; 1 )

Vì ABCD là hình thang cân với hai đáy AB, CD nên AD = BC

( 2 ) t  (t 2)   ( t 2) 6

3

2

; 3

8

; 3 5

) 0

; 2

; 3 (

3

1

1

0 1 4

3 2

D

D t

t

t

t

Để ABCD là hình thang cân thì BD = AC Do đó D(3, 2, 0) không thỏa mãn vì khi đó ABCD là hình bình

hành Với 

3

2 , 3

8 , 3

5

*Cách khác:

+Gọi (1 2 ; 3Dtt ;  1 t) CD

+Tìm hai trung điểm M,N của AB,CD

+ABCD là hình thang cân có hai đáy là AB,CDMN AB  0( tìm t=?)

Câu 7b

Rút gọn biểu thức AC1201222C20122 3.22C20123 4.23C20124   2011.22010C201220112012.22011C20122012

Đạo hàm 2 vế của (1) ta có

2012 1xC 2xC   kx kC k   2012x C (2)( ( )x) x

Chọn x=-2 thay vào (2)

2012 1 2 C  2( 2)C    k( 2)kC k   2012( 2) C (2)

1 2 2 2 3 3 4 2010 2011 2011 2012

2012 2012 2012 2012 2012 2012

-Hết -I

A

A0

B0

Ngày đăng: 31/03/2022, 09:34

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w