1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề cương ôn tập chương I – Đại số 950700

14 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 283,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 Với giá trị nào của a thì biểu thức A nhận giá trị nguyên... Tìm giá trị nhỏ nhất của P.

Trang 1

I) TÍNH - RÚT GỌN BIỂU THỨC

Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau bằng cách đưa về các căn thức đồng dạng:

1) 8 3 32   72 11)  242  288 5 2   3 338

2) 6 72  2 48  5 75  7 108 12) 1 2

3) 20 3 45 6 80 1 125

5

3

4) 2 5  125  80 14) 450  392  338  242  288

9  4  13  24 6) 27  2 3  2 48 3 75  16) 5 12  2 48  6 75  108

9) 20  2 45 3 80   125 19) 5 1 3 1

8  33  14  4 10) 2 128  162  200  6 98 20) 3 7 9 11

2  5  10  6

Bài 2:Biến đổi biểu thức trong dấu căn thành bình phương một tổng hay một hiệu rồi

áp dụng hằng đẳng thức 2 để khai phương)

aa

1) 3 2 2  2) 3 2 2  3) 8 2 15  4) 8 2 15 

5) 5 2 6  6) 5 2 6  7) 4 2 3  8) 4 2 3 

9) 11 2 30  10) 11 2 30  11) 11 4 7  12) 21 4 17 

13) 7 2 10  14) 7 4 3  15) 8 2 15  16) 10 2 21 

17) 11 2 18  18) 7  4 3 19) 12 2 35  20) 9 4 5 

21) 16 2 55  22) 14 2 33  23) 14 6 5  24) 12 2 35 

25) 15 6 6  26) 25 4 6  27) 14 8 3  28) 17 12 2 

29) 25 4 6  30) 21 6 6  31) 14 8 3  32) 13 4 10 

33) 33 20 2  34) 28 12 5  35) 46 6 5  36) 29 12 5 

Trang 2

41) 7 2 12  42) 19 2 90  43) 9  32 44) 40 2  57 45) 24 16 2  46) 69 28 5  47) 29 4 45  48) 13  48 49) 18 4 8  50) 16 4 7  51) 7  24 52) 30 12 6 

Bài 3: Nhân biểu thức đã cho với và áp dụng 2 a2  a để khai phương)

1) 2  3 2) 4  15 3) 5  21 4) 6  35

5) 2  3 6) 4  15 7) 5  21 8) 6  35

9) 8  55 10) 7  33 11) 7 3 5  12) 23 3 5  13) 7  33 14) 8  55 15) 8  55 16) 3  5

Bài 4: Tính và rút gọn các biểu thức sau:

1) 14 6 5   14 6 5  9) 46 6 5   29 12 5 

2) 7 2 10   7  2 10 10) 13  160  53 4 90 

3) 15 6 6   35 12 6  11)3  2 7 4 3 

4) 5 2 6   5 2 6  12) 2  3 11 6 2 

5) 11 6 2   3 2 2  13) 3  5 7 2 10 

6) 13 4 10   13 4 10  14) 7  3 10 2 21 

7) 17 3 32   17 3 32  15)2  5 9 4 5 

8) 49 5 96   49 5 96  16)3 2  10 38 12 5 

Bài 5: Áp dụng hằng đẳng thức 2 2 2  2 để tính:

abcabbccaa b c

1) 102 62 102 15 8) 62 22 32 6

2) 102 62 102 15 9) 184 6 8 34 2

3) 102 6 2 102 15 10) 18 4 6 8 34 2

4) 102 62 102 15 11) 18 4 6 8 34 2

5) 62 2 2 32 6 12) 254 104 152 6

6) 62 2 2 32 6 13) 25 4 10 4 152 6

Trang 3

7) 62 2 2 32 6 14) 8 8 20 40

Bài 6: Rút gọn (Nâng cao)

1) 5  3 29 12 5 2) 13 30 2  94 2

3) 62 5 13 48 4) 4  5 3  5 48 10 7   4 3 5) 3 2 2   5  2 6  7  2 12   19  2 90

6)  5 1  13 6928 5

7) 73 30 2   9  32  13 30 2   9  32 8) 62 62 42 3

9) 42 3  62 5 13 4 3 10) 2010  5  3  29  4 45

11) 72 2 50  18 128 12) 102 174 94 5

13) 62 2  12 18 128 14) 62 5 29 12 5

Bài 7: Rút gọn các biểu thức

1)  2

2

xx 9)x2yx2 4xy4y2

2)  2

3

x x 10)m2nm2 4mn4n2

3)  2

1

4) m2 6m 9 2m 12) m2 m 1 m2 m1

5) mm2 2m1 13) x4 x 4 x4 x4

6) 2x 4x2 4x1 14) 2m2 2m 1 2m2 2m1 7) 2m  4 6 2m  5 2m  4 2 2m 5 15) x 1 2 x 2 x 1 2 x2 8) x y x2 2xyy2 16) x 3 4 x 1 x 8 6 x1

Bài 8: Tính giá trị của các biểu thức:

1) 4 8 2 16 tại

1

m

m 1 3 2) 5 2 2 5 1 tại

5 1

m

Trang 4

3) 2 2 5 5 tại

5

m

2

1

x

x x

  x 4 2 3

5)   tại

2

x

   x  4 2 3 6)   tại

2

x

  x 6 3 3

7)   tại

2

3 3

x

  x 3 2 3

8)   tại

2

1

x

x x

  x  2 3

II) BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC LẤY CĂN

Bài 1:Trục căn thức ở mẫu của các phân thức sau:

1) 1

1

5

3 3

5) 12

14

3 2

8) 3

2 5

9)2 3 15

3

10)2 2 2

5 2

11)4 5 15

5

12)7 7

3 7

13)4 2 3

2 3

14)2 6 5

3 5

15)6 2 7 7

6

16) 4 2 3 5

2 10

17)2 6 6 7

3 3

18) 9 7 4 5

35

19) 4 4 5

2 10

3 2 3

3 2

21)7 7

7 1

3 3 3

15 5

1 3

6 6

1 6

25)5 2 2 5

3 2 6

2 1

15 12

5 2

29)5 2 5

5 3 5

6 2 4

2 3

6 2 6

Bài 2:Trục căn thức ở mẫu:

1) 1

1

1

1

2 6

5) 1

1

1

2

3 2

Trang 5

9)2 6

5 2

5  3

13) 18

3

182 3 16)

5 1

2 5 4

17) 12

3 5

3

Bài 3:Giả sử các biểu thức sau đều có nghĩa, hãy trục căn thức ở mẫu:

1)

1

x

2 2

a

1 1

a a

2

3 3

x x

5) 4

2

a

a

1 1

a a

a b

a b

2

a

2

 

1 1

a a a

1 1

a a a

13)a a b b

a a b b

1 1

a a

Bài 4:Trục các căn thức ở mẫu (nâng cao)

1) 1

2 3

6

3 2 3

4) 2 3

1

1 3 2 2 3

Bài 5: Rút gọn các biểu thức sau:

1)6 6 6 6

6 6 3 3 3 3

15 5 5 2 5

3 1 2 5 4

7) 15 12 6 2 6

3 2 6 6 2 4

Trang 6

Bài 6: Rút gọn các biểu thức sau:

1) 160 80 40 15

3) 5 2 5 2 5 3 5 2

5) 216 2 3 6 1

3 125 10 4 5 1

Bài 7: Rút gọn các biểu thức sau:

1 2 1 2

1 5 1 5

3 5  5 3

5 2 6 5 2 6

3 2 2  2 5

3 2 2 3 2 2

5 7 1 7

2 3  18 2 3

  

5 1 1 5

 

Bài 8: Rút gọn biểu thức (Nâng cao):

2 2 1 1 2 2 1 1

5 2 6 8 2 15

Trang 7

7) 1 1 1

49 20 6 49 20 6 7 4 3

4 2 3 7 48 14 6 5

17 3 32 29 12 5 12 2 35

13 4 10 21 4 17 11 4 7

Bài 9: Rút gọn các biểu thức sau:

6 11

10 3 5

: 14 6 5

2 1 4 2

2 1

2 1

5 2

5 2

III) RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN

Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau:

A

A

2

A

4) A4 a b 2 ab a b với và

1

4

B

Trang 8

6)  2

2

4

B

2

4 4

B

4

B

x y

Bài 2: Rút gọn các biểu thức sau:

1)   2 2 với và

1

2

C

2)   2 2 với

2

1 2

C

a

C

C

C

C

2 1

b a

2 2

a b

Trang 9

9) 10)

2 3

1 1

a a

2 4

1 1

a a

Bài 3: Rút gọn các biểu thức sau: (chú ý đặt ĐKX Đ trước khi thực hiện phép rút gọn)

P

K

P

K

3)

3

P

K

P

K

P

P

P

6

K

7

x

P

K

P

2 8

K

      

P

19) 9

: 2

K

P

1 :

Trang 10

IV) CÁC BÀI TOÁN CÓ NỘI DUNG TỔNG HỢP

Bài 1: Cho biểu thức sau: 1 3 5

P

1) Rút gọn P 2) Tìm x để P 1 3) Tìm x฀ sao cho P฀

Bài 2: Cho biểu thức sau: 2 1 3 1

x

P

1) Rút gọn P 2) Tìm x để P 1 3) Tìm x฀ để P฀

Bài 3: Cho biểu thức sau: 3 2 1 2

P

1) Tìm điều kiện để P có nghĩa và rút gọn P

2) Tìm x để P ≥ 2

3) Tìm x฀ để P฀

Bài 4: Cho biểu thức sau: 3 2 1 6 5

P

1) Tìm điều kiện để P có nghĩa và rút gọn P

2) Tìm x để 1

2

P 3) Tìm x฀ để P฀

Bài 5: Cho biểu thức sau: 2 4 4 2 13 20

P

1) Tìm điều kiện để P có nghĩa và rút gọn P.

2) Tìm x để 3

4

P  3) Tìm x฀ để P฀

Trang 11

Bài 6: Cho biểu thức sau:

P

1) Tìm điều kiện để P có nghĩa và rút gọn P

2) Tìm x sao cho 8

3

P 3) Tìm x฀ để P฀

Bài 7: Cho biểu thức sau: 2 3 4 7 10

P

1) Tìm điều kiện để P có nghĩa và rút gọn P.

2) Tìm x sao cho P 4

3) Tìm x฀ để P฀

Bài 8: Cho biểu thức sau: 3 3 4 42 34

P

1) Tìm điều kiện để P có nghĩa và rút gọn P.

2) Tìm x sao cho 2

3

P  3) Tìm x฀ để P฀

Bài 9: Cho biểu thức sau: 7 7 2 2 39 12

P

1) Tìm điều kiện để P có nghĩa và rút gọn P.

2) Tìm x sao cho P 3

3) Tìm x฀ để P฀

Bài 10: Cho biểu thức sau: Px 4  x 2 24 x

Trang 12

1) Tìm điều kiện để P có nghĩa và rút gọn P.

2) Tìm x sao cho P 6

3) Tìm x฀ để P฀

Bài 11: Cho biểu thức sau: 1 1 : 1 2

A

1) Rút gọn A 2) Tìm a sao cho 1

6

A

Bài 12: Cho biểu thức sau:

1: 1

A

           

1) Tìm điều kiện của a để A có nghĩa.

2) Rút gọn A.

3) Với giá trị nào của a thì biểu thức A nhận giá trị nguyên.

Bài 13: Cho biểu thức sau:  2

P  xx   x

1) Tìm x sao cho P = 0.

2) Tìm số nguyên x nhỏ nhất sao cho P nhận giá trị nguyên

Bài 14: Cho biểu thức sau: 1 3 : 3 2 9

P

1) Rút gọn P (với x0;x4;x9)

2) Tìm x sao cho P = 1.

Bài 15: Cho biểu thức sau: 1 : 1 2

1

x P

x

         

1) Rút gọn P.

Trang 13

2) Tính giá trị của P khi x 4 2 3.

3) Tìm x để P < 0.

Bài 16: Cho biểu thức: P x y xy : x y x y

1) Tìm điều kiện của x và y để P có nghĩa.

2) Rút gọn P

3) Tính giá trị của P khi x3;y  4 2 3

Bài 17: Cho biểu thức sau 15 11 3 2 2 3

P

1) Tìm điều kiện của x để P có nghĩa.

2) Chứng minh rằng: 17 5

3

P

x

3) So sánh P với .2

3

: 2

P

1) Với x0;x1 , rút gọn P

2) Chứng minh rằng: 0 P 2

Bài 19: Cho biểu thức

2

P

       1) Rút gọn P.

2) Chứng minh rằng nếu 0 x 1 thì P0

Trang 14

Bài 20: Cho biểu thức sau: 1 2 2 : 1 2

1

x P

x

           

1) Rút gọn P. 2) Tìm giá trị nhỏ nhất của P.

Bài 21: Cho biểu thức sau: 1 2 : 1 2

P

1) Rút gọn P. 2) Tính giá trị của P khi x2016 2 2015

P

x y

1) Rút gọn P. 2) Cho x y 16 Tìm giá trị nhỏ nhất của P.

Bài 23: Cho biểu thức sau: 2 1 2

1

P

1) Rút gọn P 2) Tìm x để P = 2.

3) Giả sử x > 1 Chứng minh rằng PP 0 4) Tìm giá trị nhỏ nhất của P.

Bài 24: Cho biểu thức sau: 2 2 2 1

x

P

1) Rút gọn P.

2) Tìm giá trị nhỏ nhất của P

3) Tìm x฀ sao cho Q 2 x

P

1

P

x

1) Tìm x để P có nghĩa và rút gọn P.

2) Tìm giá trị nhỏ nhất của P.

Ngày đăng: 31/03/2022, 23:27

w