Thế nào là số hữu tỉ dương?. Số hữu tỉ nào không là số hữu tỉ âm và cũng không là số hữu tỉ dương?. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x được xác định như thế nào3. Định nghĩa lũy thừa
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I
Đại số lớp 7
I LÝ THUYẾT
1 Thế nào là số hữu tỉ? Kí hiệu tập hợp các số hữu tỉ?
2 Thế nào là số hữu tỉ dương? Số hữu tỉ âm?
Số hữu tỉ nào không là số hữu tỉ âm và cũng không là số hữu tỉ dương?
3 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x được xác định như thế nào?
4 Định nghĩa lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ Viết công thức
5 Nêu công thức
- Nhân hai lũy thừa cùng cơ số
- Chia hai lũy thừa cùng cơ số khác 0
- Lũy thừa của một lũy thừa
- Lũy thừa của một tích
- Lũy thừa của một thương
6 Thế nào là tỉ số của hai số hữu tỉ? Cho ví dụ
7 Tỉ lệ thức là gì? Phát biểu hai tính chất của tỉ lệ thức Nêu tính chất của dãy
tỉ số bằng nhau
8 Thế nào là số vô tỉ? Cho ví dụ Kí hiệu tập hợp các số vô tỉ
9 Thế nào là số thực? Cho ví dụ Kí hiệu tập hợp các số thực
Định nghĩa căn bậc hai của một số không âm Tính 9; 0; 2
3
II BÀI TẬP
Bài 1: Tính
.19 33
8 3 8 3
3
81
2
4 7 1
5 2 4
15 7 19 20 3
34 21 34 15 7
3 : 3 2
Bài 2: Tìm x biết
2 : 2 2
2 4
ThuVienDeThi.com
Trang 2d) 1 :2 1 :3 2 e) g)
3x 3 4 5
.
8 2
x x
2x 2x 144
Bài 3:
a) Tìm hai số x và y biết và
3 4
x y 28 b) Tìm hai số x và y biết x: 2 y: 5 và x y 7
Bài 4: Tính độ dài các cạnh của một tam giác biết chu vi là 33cm và các cạnh của tam giác tỉ lệ với 2; 4; 5
Bài 5: Tìm số đo mỗi góc của tam giác ABC biết số đo 3 góc của tam giác đó tỉ lệ là 1:2:3
Bài 6: Số học sinh của 3 lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ với 9; 10; 8 Biết số học sinh của lớp 7A ít hơn 7B là 5 em Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh?
Bài 7: Số học sinh giỏi, khá, trung bình của khối 7 lần lượt tỉ lệ với 2:3:5 Tính số học sinh khá, giỏi, trung bình biết tổng số học sinh khá và học sinh trung bình hơn học sinh giỏi là 180 em
Bài 8: Ba lớp 8A, 8B, 8C trồng được 120 cây Tính số cây trồng được của mỗi lớp, biết rằng số cây trồng được của mỗi lớp tỉ lệ với 3:4:5
Bài 9: Tìm x, y, z biết ; và
2 3
x y
4 5
y z x y z 10
*Bài 10: So sánh
a) 600 và
3 4400 b) 32và
4 1615
*Bài 11: Cho và
3 4
100
*Bài 12: Tính
16 5 16 5
16 25 16 5
*Bài 13:
a) Tìm GTNN của A x 2 5 b) Tìm GTLN của B 12 x 4
*Bài 14: Tìm x biết x 2 2x 3 5
*Bài 15: Tìm GTNN của biểu thức A x 102 2 x
ThuVienDeThi.com