1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề cương ôn tập Chương 4 Đại số 10 năm học 2019 - 2020 Trường THPT Lê Xoay

9 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chƣơng trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm [r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG 4 - BẤT PHƯƠNG TRÌNH

NĂM HỌC 2019 - 2020

I BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN

Vấn đề 1 ĐIỀU KIỆN XÁC ĐỊNH CỦA BẤT PHƯƠNG TRÌNH Câu 1 Tìm điều kiện xác định của bất phương trình 2     x x 2 1 2  x

A x B x    ;2  C 1

; 2

x    

  D

1

;2 2

    

Câu 2 Tìm điều kiện xác định của bất phương trình 1

5

x

x

A x    5;4  B x    5;4  C x   4;   D x     ; 5 

Câu 3 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số yx   m 6  2 x có tập xác định là một đoạn trên trục số

A m  3. B m  3. C m  3. D 1

3

m

Vấn đề 2 CẶP BẤT PHƯƠNG TRÌNH TƯƠNG ĐƯƠNG Câu 4 Cặp bất phương trình nào sau đây là tương đương?

A x   2 0 và 2 

2 0.

x x   B x   2 0 và 2 

2 0.

x x  

C x   2 0 và 2 

2 0.

x x   D x   2 0 và 2 

2 0.

x x  

Câu 5 Bất phương trình nào sau đây tương đương với bất phương trình x   5 0?

A   2 

5 0.

x x  

C x  5  x   5  0. D x  5  x   5  0.

Vấn đề 3 BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

Câu 6 Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình x  2  x    x 7  x    6 x  1  trên đoạn

  10;10  bằng:

A 5. B 6. C 21. D 40.

Câu 7 Tập nghiệm S của bất phương trình 5  x   1   x 7  x    2 x là:

Trang 2

A S B 5

2

S     

  C

5

; 2

S    

Câu 8 Tập nghiệm S của bất phương trình  x  3  x   2 0 là:

A S   3;   B S   3;   C S    2   3;   D S     2  3;  

Câu 9 Bất phương trình  2 

mm x    m x vô nghiệm khi

A m  1. B m  2. C m  2. D m

Câu 10 Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình

 2 

mm x   m x  vô nghiệm Tổng các phần tử trong S bằng:

A 0. B 1. C 2. D 3.

Câu 11 Bất phương trình  2   

mx   mx nghiệm đúng với mọi x khi

A m  3. B m  3. C m   3. D m   3.

Câu 12 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình  xm m    x 3 x  4 có tập nghiệm là     m 2; 

A m  2. B m  2. C m  2. D m  2.

Câu 13 Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình  2 

m   m x   m có nghiệm

A m  2 B m  2 và m  3 C m D m  3

Vấn đề 4 HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

Câu 14 Tập nghiệm S của bất phương trình  

  



A S    3;5  B S    3;5  C S    3;5  D S    3;5 

Câu 15 Biết rằng bất phương trình

5 3

3 2

x x

x x

  

 

 



có tập nghiệm là một đoạn   a b ; Hỏi a b  bằng:

Trang 3

A 11

.

.

47 10

Câu 16 Tổng tất cả các nghiệm nguyên của bất phương trình

 2 2

2



A 21. B 27. C 28. D 29.

Câu 17 Cho bất phương trình  

3 3 2

 Tổng nghiệm nguyên lớn nhất và

nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình bằng:

A 2. B 3. C 6. D 7.

Câu 18 Hệ bất phương trình 2 1 0

2

x

x m

 

  

 có nghiệm khi và chỉ khi:

2

2

2

2

m  

Câu 19 Hệ bất phương trình

2

1 0 0

x

x m

  

 

 có nghiệm khi và chỉ khi:

A m  1. B m  1. C m  1. D m  1.

Câu 20 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hệ bất phương trình 2 1 3

0

x

x m

 

  

 có nghiệm duy nhất

A m  2 B m  2 C m  2 D m  1.

Câu 21 Hệ bất phương trình 3 4 9

x m x

  

    

 vô nghiệm khi và chỉ khi:

A 5

2

2

2

2

m

II DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT

Vấn đề 1 XÉT DẤU NHỊ THỨC BẬC NHẤT Câu 22 Cho biểu thức f x     x  5 3   x  Tập hợp tất cả các giá trị của x thỏa mãn bất phương trình f x    0 là

Trang 4

A x    ;5    3;   B x   3;  

C x    5;3  D x      ; 5   3;  

Câu 23 Cho biểu thức f x     x x  2 3   x  Tập hợp tất cả các giá trị của x thỏa mãn bất phương trình f x    0 là

A x     0;2  3;   B x    ;0    3;  

C x    ;0    2;   D x    ;0     2;3

Câu 24 Cho biểu thức    3 2  

1

f x

x

 Tập hợp tất cả các giá trị của x thỏa mãn bất phương

trình f x    0 là

A x       ; 3   1;  B.x    3;1    2;  

C x    3;1     1;2 D x      ; 3    1;2

Câu 25 Cho biểu thức   42 12

4

x

f x

 Tập hợp tất cả các giá trị của x thỏa mãn bất phương trình

  0

f x  là

A x   0;3    4;   B x    ;0    3;4 

C x    ;0    3;4  D x    ;0     3;4

Câu 26 Cho biểu thức   2

2.

1

x

f x

x

 Tập hợp tất cả các giá trị của x thỏa mãn bất phương trình

  0

f x  là

A x     ; 1  B x     1; 

C x     4; 1  D x        ; 4   1; 

Câu 27 Cho biểu thức    32 2 

1

f x

x

 Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên âm của x thỏa

mãn bất phương trình f x    1?

A 1. B 2. C 3. D 4.

Vấn đề 2 BẤT PHƯƠNG TRÌNH TÍCH

Trang 5

Câu 28 Tập nghiệm của bất phương trình  2 x  8 1   x   0 có dạng   a b ; Khi đó ba bằng

A 3. B 5. C 9 D không giới hạn

Câu 29 Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình x  3  x   1  0 là

A 1. B  4. C  5. D 4.

Câu 30 Nghiệm nguyên nhỏ nhất thỏa mãn bất phương trình x x   2  x   1  0 là

A 2. B 3. C 4. D 5.

Câu 31 Hỏi bất phương trình  2  x  x  1 3   x   0 có tất cả bao nhiêu nghiệm nguyên dương ?

A 1. B 3. C 4. D 2.

Câu 32 Tích của nghiệm nguyên âm lớn nhất và nghiệm nguyên dương nhỏ nhất của bất phương trình

 3 x  6  x  2  x  2  x   1  0 là

A  9. B  6. C  4. D 8.

Câu 33 Nghiệm nguyên nhỏ nhất thỏa mãn bất phương trình x  1   x x  2   0 là

A x   2. B x  0. C x  1. D x  2.

Vấn đề 3 BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU

Câu 34 Bất phương trình 3

1

2 x

 có tập nghiệm là

A S    1;2  B S    1;2 

C S      ; 1   2;   D S      ; 1   2;  

Câu 35 Tập nghiệm của bất phương trình

2

2

3 1 4

x

 

A S       ; 2   1;2  B S    2;1    2;  

C S    2;1    2;   D S    2;1    2;  

Câu 36 Bất phương trình

 2

  có tập nghiệm S

A T      ; 1    0;1    1;3 B T    1;0      3; 

Trang 6

C T      ; 1      0;1  1;3 D T    1;0      3; 

Vấn đề 4 BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA TRỊ TUYỆT ĐỐI Câu 37 Nghiệm của bất phương trình 2 x   3 1 là

A 1   x 3. B    1 x 1. C 1   x 2. D    1 x 2.

Câu 38 Bất phương trình 1 3  x  2 có nghiệm là

3

     

3

   

1

; 3

  

Câu 39 Tập nghiệm của bất phương trình x    3 1 là

A  3;   B   ;3  C   3;3  D .

Câu 40 Tập nghiệm của bất phương trình 5 x   4 6 có dạng S    ; a    b ;   Tính tổng

Pab

A 1. B 2. C 0. D 3.

Câu 41 Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên x thỏa mãn bất phương trình 2

2 1

x x

A 1. B 2. C 4. D 3.

Câu 42 Số nghiệm nguyên của bất phương trình 1    x 2 4 là

A 2. B 4. C 6. D 8.

Câu 43 Bất phương trình : 3 x   3 2 x  1 có nghiệm là

A  4;   B 2

; 5

  

  C

2

;4 5

  D

  ;4 

Câu 44 Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên x trong   2017;2017  thỏa mãn bất phương trình

2 x   1 3 x ?

A 2016. B 2017. C 4032. D 4034.

Câu 45 Số nghiệm nguyên thỏa mãn bất phương trình x  12  2 x  4 là

Trang 7

A 5. B 18. C 11. D 16.

III DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI

Câu 46 Tập nghiệm của bất phương trình 2

6 9 0

xx  là:

A B C \ 3 D \ 3  

Câu 47 Tam thức yx22x3 nhận giá trị dương khi và chỉ khi

A x–3 hoặc x–1 B x–1 hoặc x3

C x–2 hoặc x6 D –1 x 3

Câu 48 Tam thức yx212x13 nhận giá trị âm khi và chỉ khi

A x–13hoặc x1 B x–1 hoặc x13

C –13 x 1 D –1 x 13

Câu 49 Tập nghiệm của bất phương trình 2

1 0

x   là:

A 1; B  1; 

C 1;1 D    ; 1 1; 

Câu 50 Tập nghiệm của bất phương trình

2

2 8

0 1

x x x

 là:

A    4; 1  1; 2 B  4; 1

C 1; 2 D    2; 1  1;1

Câu 51 Tập nghiệm của bất phương trình

2

0

4 3

x x x

A 1 3; 3;1

    B

   

C 1;1

2

2

Câu 52 Tập nghiệm của bất phương trình x2 x 12 x2 x 12 là

A B C  4; 3 D     ; 4  3; 

Câu 53 Tập nghiệm của bất phương trình x2  x 12  x 12x2 là

A   ; 3 4; B   ; 4 3; C    6; 2  3; 4 D 4;3

Câu 54 Biểu thức m22x22m2x2 luôn nhận giá trị dương khi và chỉ khi:

A m 4 hoặc m0 B m 4 hoặc m0

2 1

x  x

 

Trang 8

A 1;1

2

1

; 2

 . C 1;. D 1  

; 1;

2

Câu 56 Tập nghiệm của bất phương trình

2 2

1 2

x

  

A   ; 1 2;. B     ; 2  1; .

C  ;1 2;. D ; 2  4;.

Câu 57 Bất phương trình: với mọi khi và chỉ khi

A hoặc B hoặc

Câu 58 Tam thức nhận giá trị âm với mọi khi và chỉ khi

Câu 59 Với giá trị nào của thì bất phương trình vô nghiệm?

A B C D

Câu 60 Cho bất phương trình (1) Với giá trị nào của thì bất

phương trình trên vô nghiệm

2

3 0

0

2

2

0

x   x m

1

4

4

m

2

1 2

Trang 9

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,

giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên

danh tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh

Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các

trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức

Tấn

II Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS

Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng

đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả

các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 20/04/2021, 18:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w