NỘI DUNG Giới thiệu chung về chất béo Giới thiệu chung về chất béo Giới thiệu chung về các loại dầu Đánh giá các loại dầu ăn... GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CÁC LOẠI DẦU Đặc tính
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI NÔNG LÂM TP HCM
BM CÔNG NGHỆ HÓA HỌC LỚP DH10HH
ĐỀ TÀI: TÌM HIỂU THÀNH PHẦN CỦA MỘT SỐ LOẠI DẦU
CÓ MẶT TRÊN THỊ TRƯỜNG
GVHD: Ths Ngô Thị 5 Ti Na
Nhóm 10:
1 Nguyễn Thanh Duy (10139028)
2 Bùi Nguyễn Hương Duyên (10139031)
3 Phạm Thanh Nhã (10139152)
4 Trần Nguyễn Thanh Tâm (10139199)
5 Phạm Anh Thư (10139234)
6 Nguyễn Nhật Vũ (10139286)
CÔNG NGHỆ CHẾ BIẾN DẦU VÀ CHẤT BÉO
Trang 2NỘI DUNG
Giới thiệu chung về chất béo
Giới thiệu chung về chất béo
Giới thiệu chung về các loại dầu
Đánh giá các loại dầu ăn
Trang 3Dầu ăn
Thành phần chính
Thành phần chính
Thành phần khác
Acid béo tự do
Acid béo tự do
Vitamin, sáp,
Vitamin, sáp,
Trang 4GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CÁC LOẠI DẦU Đặc tính của một số loại dầu
Trang 5ĐÁNH GIÁ CÁC LOẠI DẦU ĂN
Dầu hướng dương
Trang 6ĐÁNH GIÁ CÁC LOẠI DẦU ĂN
Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu
Hàm lượng axít béo tự do (Oleic): 0,1% tối đa
Chỉ số Iod (Wijs): 120 - 143
Không Cholesterol
Không chứa a xít béo cấu hình Trans
Không sử dụng chất bảo quản và chất tạo màu
Dầu hướng dương
Trang 7ĐÁNH GIÁ CÁC LOẠI DẦU ĂN
Dầu olive
Dầu Olive Extra Virgin
• 100% dầu Olive nguyên chất chiết xuất
từ công nghệ
ép lạnh
Dầu Olive Pomace
• Tinh dầu được chiết xuất ở công đoạn cuối cùng của quá trình sản xuất dầu Olive
Dầu Olive Tinh chế
• Dầu được tạo ra bằng cách sử dụng hóa chất để trích xuất dầu từ Olive
Trang 8Dầu Olive Extra Virgin
ĐÁNH GIÁ CÁC LOẠI DẦU ĂN
Trang 9Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu
Hàm lượng axit béo tự do (Oleic): 0,80% max
Chỉ số Iot (Wijs): 80 - 85
Không sử dụng chất bảo quản và chất
tạo màu
ĐÁNH GIÁ CÁC LOẠI DẦU ĂN
Dầu Olive Extra Virgin
Trang 10Dầu Olive Pomace
Thành phần: Chiết xuất từ
trái Olive thiên nhiên
100% nguyên chất Tinh
dầu Olive chứa hàm
lượng axit béo omega,
vitamin A
ĐÁNH GIÁ CÁC LOẠI DẦU ĂN
Trang 11Dầu Olive Tinh chế
Có tính axit tự do, thể hiện
như acid oleic, không hơn
0,3 gram cho mỗi 100
gram (0,3%)
ĐÁNH GIÁ CÁC LOẠI DẦU ĂN
Trang 12Dầu Mè
Trang 13ĐÁNH GIÁ CÁC LOẠI DẦU ĂN
Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu
Hàm lượng axit béo tự do (Oleic): 0,10% max
Chỉ số Iot (Wijs): 103 - 120
Không sử dụng chất bảo quản và chất tạo màu
Dầu Mè
Trang 14ĐÁNH GIÁ CÁC LOẠI DẦU ĂN
Dầu Nành
Trang 15ĐÁNH GIÁ CÁC LOẠI DẦU ĂN
Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu
Hàm lượng axit béo tự do (Oleic): 0,10% max
Chỉ số Iot (Wijs): 125 - 135
Không sử dụng chất bảo quản và chất tạo màu
Dầu Nành
Trang 16ĐÁNH GIÁ CÁC LOẠI DẦU ĂN
Dầu hạt cải
Trang 17ĐÁNH GIÁ CÁC LOẠI DẦU ĂN
Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu
Hàm lượng axit béo tự do (Oleic): 0,10% max
Chỉ số Iot (Wijs): 105 - 120
Không sử dụng chất bảo quản và chất tạo màu
Dầu hạt cải
Trang 18ĐÁNH GIÁ CÁC LOẠI DẦU ĂN
Dầu Phộng
Trang 19ĐÁNH GIÁ CÁC LOẠI DẦU ĂN
Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu
Hàm lượng axit béo tự do (Oleic): 0,10% max
Chỉ số Iot (Wijs): 80 – 106
Không sử dụng chất bảo quản và chất tạo màu
Dầu Phộng
Trang 20ĐÁNH GIÁ CÁC LOẠI DẦU ĂN
Dầu phối trộn giữa dầu Đậu Nành và dầu Đậu Phộng
Trang 21ĐÁNH GIÁ CÁC LOẠI DẦU ĂN
Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu
Hàm lượng axit béo tự do (Oleic): 0,10% max
Chỉ số Iot (Wijs): 103 - 120
Không sử dụng chất bảo quản và chất tạo màu
Dầu phối trộn giữa dầu Đậu Nành và dầu Đậu Phộng
Trang 22ĐÁNH GIÁ CÁC LOẠI DẦU ĂN Dầu phối trộn giữa dầu Mè và dầu Hạt Cải
Trang 23ĐÁNH GIÁ CÁC LOẠI DẦU ĂN
Chỉ tiêu chất lượng chủ yếu
Hàm lượng axit béo tự do (Oleic): 0,10% max
Chỉ số Iot (Wijs): 103 - 120
Không sử dụng chất bảo quản và chất tạo màu
Dầu phối trộn giữa dầu Mè và dầu Hạt Cải
Trang 24KẾT LUẬN