1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Môn: HÓA HỌC lớp 10 Ban CB

6 498 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kì I năm học 2011-2012
Trường học Trường THPT Nguyễn Trân
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2011-2012
Thành phố Bình Định
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 152,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đối với mỗi câu trắc nghiệm, hãy chọn và tơ kín ơ một ơ trịn tương ứng với phương án trả lời đúng Mã đề: 160 Câu 1.Nguyên tử X cĩ cấu hình electron phân lớp ngồi cùng là 3p3.. Tổng số el

Trang 1

Đối với mỗi câu trắc nghiệm, hãy chọn và tơ kín ơ một ơ trịn tương ứng với phương án trả lời đúng

Mã đề: 160 Câu 1.Nguyên tử X cĩ cấu hình electron phân lớp ngồi cùng là 3p3 Tổng số electron trong vỏ nguyên tử X là:

Câu 2. Trong một chu kì ,theo chiều tăng của điện tích hạt nhân:

Câu 3. X là nguyên tử cĩ chứa 20 proton, Y là nguyên tử cĩ chứa 17 electron Cơng thức hợp chất được hình thành giữa hai nguyên tử X và Y là :

Câu 4 Trong các phân tử N2, HCl, NaCl, MgO Các phân tử cĩ liên kết cộng hĩa trị là:

Câu 5. Nguyên tử nguyên tố A cĩ cấu hình electron lớp ngồi cùng là 3s23p2 Vị trí của A trong bảng tuần hồn là:

Câu 6 Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là:

Câu 7.Cấu hình e của một ion X2- là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 cấu hình e của nguyên tử tạo nên ion đó là:

A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

Câu 8. Một nguyên tố tạo hợp chất khí với hidro cĩ cơng thức RH3 Trong oxit cao nhất của R, nguyên tố oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là :

Câu 9 Nguyên tử khối trung bình của brom là 79,91 Brom cĩ hai đồng vị, trong đĩ 79Br chiếm 54,5% về số nguyên tử Số khối của đồng vị thứ hai là:

Câu 10. Cho ba phản ứng hĩa học dưới đây

1) Fe + CuSO4→ FeSO4 + Cu

2) 2KClO3 t MnO0, 2→2KCl + 3O2

3)CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O

Các phản ứng oxi hĩa khử là :

B TỰ LUẬN ( 5điểm)

Câu 1: ( 1điểm): Lập phương trình hĩa học của các phản ứng oxi hĩa- khử dưới đây:

a Cu + HNO3 (lỗng) → Cu(NO3)2 + NO↑ + H2O

b KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

Câu 2: ( 1điểm):Viết cơng thức e và cơng thức cấu tạo của các phân tử sau: C2H2 ; CO2, HCl, Cl2

Câu 3: ( 1điểm): Một nguyên tử X cĩ tổng số hạt proton, nơtron và electron là 115, trong đĩ số hạt mang điện nhiều

hơn số hạt khơng mang điện là 25 hạt Tìm số khối của hạt nhân nguyên tử X

Câu 4: ( 2 điểm) : Khi hồ tan hồn tồn 12,4g một hỗn hợp hai kim loại ở hai chu kì kế tiếp nhau thuộc cùng nhĩm IA

vào 100g nước (dư) thu được 4,48 (l) khí ở điều kiện tiêu chuẩn Xác định tên hai kim loại đĩ và tính nồng độ % của mỗi chất trong dung dịch thu được sau phản ứng

( ChoNa=23; K=39; N=14; P=31; O=16;S=32 ZBr =35; ZCl=17; )

( khơng đượcsử dụng bảng tuần hồn)

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2011-2012

THỜI GIAN LÀM 45 PHÚT

A TRẮC NGHIỆM:

Đối với mỗi câu trắc nghiệm, hãy chọn và tơ kín ơ một ơ trịn tương ứng với phương án trả lời đúng

Mã đề: 194

Câu 1 Nguyên tử khối trung bình của brom là 79,91 Brom cĩ hai đồng vị, trong đĩ 79Br chiếm 54,5% về số nguyên tử Số khối của đồng vị thứ hai là:

Câu 2 Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là:

Câu 3. X là nguyên tử cĩ chứa 20 proton, Y là nguyên tử cĩ chứa 17 electron Cơng thức hợp chất được hình thành giữa hai nguyên tử X và Y là :

Câu 4.Nguyên tử X cĩ cấu hình electron phân lớp ngồi cùng là 3p3 Tổng số electron trong vỏ nguyên tử X là:

Câu 5. Trong một chu kì ,theo chiều tăng của điện tích hạt nhân:

Câu 6 Trong các phân tử N2, HCl, NaCl, MgO Các phân tử cĩ liên kết cộng hĩa trị là:

Câu 7. Nguyên tử nguyên tố A cĩ cấu hình electron lớp ngồi cùng là 3s23p2 Vị trí của A trong bảng tuần hồn là:

Câu 8. Một nguyên tố tạo hợp chất khí với hidro cĩ cơng thức RH3 Trong oxit cao nhất của R, nguyên tố oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là :

Câu 9. Cấu hình e của một ion X2- là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 cấu hình e của nguyên tử tạo nên ion đó là:

A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

Câu 10. Cho ba phản ứng hĩa học dưới đây

1) Fe + CuSO4→ FeSO4 + Cu

2) 2KClO3 t MnO0, 2→2KCl + 3O2

3)CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O

Các phản ứng oxi hĩa khử là :

A 1 và 3 B 1 và 2 C 1 D 2

B TỰ LUẬN ( 5điểm)

Câu 1: ( 1điểm): Lập phương trình hĩa học của các phản ứng oxi hĩa- khử dưới đây:

a Cu + HNO3 (lỗng) → Cu(NO3)2 + NO↑ + H2O

b KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

Câu 2: ( 1điểm):Viết cơng thức e và cơng thức cấu tạo của các phân tử sau: C2H2 ; CO2, HCl, Cl2

Câu 3: ( 1điểm): Một nguyên tử X cĩ tổng số hạt proton, nơtron và electron là 115, trong đĩ số hạt mang điện nhiều

hơn số hạt khơng mang điện là 25 hạt Tìm số khối của hạt nhân nguyên tử X

Câu 4: ( 2 điểm) : Khi hồ tan hồn tồn 12,4g một hỗn hợp hai kim loại ở hai chu kì kế tiếp nhau thuộc cùng nhĩm IA

vào 100g nước (dư) thu được 4,48 (l) khí ở điều kiện tiêu chuẩn Xác định tên hai kim loại đĩ và tính nồng độ % của mỗi chất trong dung dịch thu được sau phản ứng

( ChoNa=23; K=39; N=14; P=31; O=16;S=32 ZBr =35; ZCl=17; )

( khơng đượcsử dụng bảng tuần hồn)

Trang 3

A TRẮC NGHIỆM: Đối với mỗi câu trắc nghiệm, hãy chọn và tơ kín ơ một ơ trịn tương ứng với

phương án trả lời đúng

Mã đề: 228

Câu 1 Nguyên tử khối trung bình của brom là 79,91 Brom cĩ hai đồng vị, trong đĩ 79Br chiếm 54,5% về số nguyên tử Số khối của đồng vị thứ hai là

Câu 2. Cho ba phản ứng hĩa học dưới đây

1) Fe + CuSO4→ FeSO4 + Cu

2) 2KClO3 t MnO0, 2→2KCl + 3O2

3)CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O

Các phản ứng oxi hĩa khử là :

A 1 và 3 B 1 và 2 C 2 D 1

Câu 3.Cấu hình e của một ion X2- là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 cấu hình e của nguyên tử tạo nên ion đó là:

A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

Câu 4 Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là:

Câu 5.Nguyên tử X cĩ cấu hình electron phân lớp ngồi cùng là 3p3 Tổng số electron trong vỏ nguyên tử X là:

Câu 6 Trong các phân tử N2, HCl, NaCl, MgO Các phân tử cĩ liên kết cộng hĩa trị là:

Câu 7. X là nguyên tử cĩ chứa 20 proton, Y là nguyên tử cĩ chứa 17 electron Cơng thức hợp chất được hình thành giữa hai nguyên tử X và Y là :

Câu 8. Trong một chu kì ,theo chiều tăng của điện tích hạt nhân:

Câu 9. Một nguyên tố tạo hợp chất khí với hidro cĩ cơng thức RH3 Trong oxit cao nhất của R, nguyên tố oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là :

Câu 10. Nguyên tử nguyên tố A cĩ cấu hình electron lớp ngồi cùng là 3s23p2 Vị trí của A trong bảng tuần hồn là:

B TỰ LUẬN ( 5điểm)

Câu 1: ( 1điểm): Lập phương trình hĩa học của các phản ứng oxi hĩa- khử dưới đây:

a Cu + HNO3 (lỗng) → Cu(NO3)2 + NO↑ + H2O

b KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

Câu 2: ( 1điểm):Viết cơng thức e và cơng thức cấu tạo của các phân tử sau: C2H2 ; CO2, HCl, Cl2

Câu 3: ( 1điểm): Một nguyên tử X cĩ tổng số hạt proton, nơtron và electron là 115, trong đĩ số hạt mang điện nhiều

hơn số hạt khơng mang điện là 25 hạt Tìm số khối của hạt nhân nguyên tử X

Câu 4: ( 2 điểm) : Khi hồ tan hồn tồn 12,4g một hỗn hợp hai kim loại ở hai chu kì kế tiếp nhau thuộc cùng nhĩm IA

vào 100g nước (dư) thu được 4,48 (l) khí ở điều kiện tiêu chuẩn Xác định tên hai kim loại đĩ và tính nồng độ % của mỗi chất trong dung dịch thu được sau phản ứng

( ChoNa=23; K=39; N=14; P=31; O=16;S=32 ZBr =35; ZCl=17; )

( khơng đượcsử dụng bảng tuần hồn)

Trang 4

SỞ GIÁO DỤC- ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2011-2012

THỜI GIAN LÀM 45 PHÚT

A TRẮC NGHIỆM: Đối với mỗi câu trắc nghiệm, hãy chọn và tơ kín ơ một ơ trịn tương ứng với

phương án trả lời đúng

Mã đề: 262 Câu 1. Trong một chu kì ,theo chiều tăng của điện tích hạt nhân:

Câu 2 Nguyên tử khối trung bình của brom là 79,91 Brom cĩ hai đồng vị, trong đĩ 79Br chiếm 54,5% về số nguyên tử Số khối của đồng vị thứ hai là:

Câu 3. Cấu hình e của một ion X2- là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 cấu hình e của nguyên tử tạo nên ion đó là

A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

Câu 4. Cho ba phản ứng hĩa học dưới đây

1) Fe + CuSO4→ FeSO4 + Cu

2) 2KClO3 t MnO0, 2→2KCl + 3O2

3)CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3↓ + H2O

Các phản ứng oxi hĩa khử là :

Câu 5. Nguyên tử nguyên tố A cĩ cấu hình electron lớp ngồi cùng là 3s23p2 Vị trí của A trong bảng tuần hồn là:

Câu 6 Số electron tối đa chứa trong các phân lớp s, p, d, f lần lượt là:

Câu 7.Nguyên tử X cĩ cấu hình electron phân lớp ngồi cùng là 3p3 Tổng số electron trong vỏ nguyên tử X là:

Câu 8 Trong các phân tử N2, HCl, NaCl, MgO Các phân tử cĩ liên kết cộng hĩa trị là:

Câu 9. X là nguyên tử cĩ chứa 20 proton, Y là nguyên tử cĩ chứa 17 electron Cơng thức hợp chất được hình thành giữa hai nguyên tử X và Y là :

Câu 10. Một nguyên tố tạo hợp chất khí với hidro cĩ cơng thức RH3 Trong oxit cao nhất của R, nguyên tố oxi chiếm 74,07% về khối lượng Nguyên tố R là :

B TỰ LUẬN ( 5điểm)

Câu 1: ( 1điểm): Lập phương trình hĩa học của các phản ứng oxi hĩa- khử dưới đây:

a Cu + HNO3 (lỗng) → Cu(NO3)2 + NO↑ + H2O

b KMnO4 + HCl → KCl + MnCl2 + Cl2 + H2O

Câu 2: ( 1điểm):Viết cơng thức e và cơng thức cấu tạo của các phân tử sau: C2H2 ; CO2, HCl, Cl2

Câu 3: ( 1điểm): Một nguyên tử X cĩ tổng số hạt proton, nơtron và electron là 115, trong đĩ số hạt mang điện nhiều

hơn số hạt khơng mang điện là 25 hạt Tìm số khối của hạt nhân nguyên tử X

Câu 4: ( 2 điểm) : Khi hồ tan hồn tồn 12,4g một hỗn hợp hai kim loại ở hai chu kì kế tiếp nhau thuộc cùng nhĩm IA

vào 100g nước (dư) thu được 4,48 (l) khí ở điều kiện tiêu chuẩn Xác định tên hai kim loại đĩ và tính nồng độ % của mỗi chất trong dung dịch thu được sau phản ứng

( ChoNa=23; K=39; N=14; P=31; O=16;S=32 ZBr =35; ZCl=17; )

( khơng đượcsử dụng bảng tuần hồn)

ĐÁP ÁN:

Trang 5

03 - - = - 06 ; - - - 09 =

-Đáp án mã đề: 194

-Đáp án mã đề: 228

-Đáp án mã đề: 262

-Câu 1:

0 +5 +2 +2

a Cu + HNO3 (loãng) → Cu(NO3)2 + NO↑ + H2O

0 +2

3x Cu → Cu + 2e

+5 +2

+7 -1 +2 0

-1 0

5x 2Cl  Cl2 + 2e

+7 +2

2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 +8H2O

Câu 2 Mỗi công thức e và CTCT đúng được 0,25 đ

Câu 3 Theo đề bài ta có :

2Z + N = 115

Z = 35

N = 45

Câu 4: a (1điểm) nH2 = 0,2 mol

0,4mol  0,2mol

M =

12, 4

0, 4 = 31 gam/mol

=> Có một kim loại có M < 31, một kim loại có M > 31

b.(1điểm) 2Na + 2H2O  2NaOH + H2

xmol  x mol

2K+ 2H2O  2KOH + H2

ymol  ymol

Ta có x + y = 0,4 x = 0,2

mdd sau pư = 12,4+ 100- 0,2.2 = 112 gam

C% NaOH = 0, 2.40

.100%

Trang 6

C% KOH = 0, 2.56

.100%

Ma trận đề kiểm tra học kì 1 môn Hóa Học

khối 10 kiến thức biết hiểu vận dụng vâng dụng nâng cao

CHƯƠNG I: NGUYÊN

CHƯƠNG II: BẢNG

TUẦN HOÀN CÁC

NGUYÊN TỐ HÓA

HỌC VÀ ĐỊNH LUẬT

TUẦN HOÀN

CHƯƠNG III: LIÊN

CHƯỢNG IV: PHẢN

CHƯƠNG V: NHÓM

Ngày đăng: 13/02/2014, 21:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w