1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

KIỂM TRA HỌC KÌ 1 Môn: HÓA HỌC lớp 10 Ban TN

8 1,6K 18
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra học kì 1 Môn: Hóa Học lớp 10 Ban TN
Trường học Trường THPT Nguyễn Trân
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề kiểm tra học kì
Năm xuất bản 2011-2012
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 174,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Anion X- và cation Y2+ đều cĩ cấu hình electron lớp ngồi cùng là 3s23p6.. Cấu hình electron phân lớp ngồi cùng của nguyên tố X là 3s1, cịn của nguyên tố Y là 2p4.. Nguyên tử X cĩ cấu hìn

Trang 1

I TRẮC NGHIỆM(5Đ)

Câu 1 Anion X- và cation Y2+ đều cĩ cấu hình electron lớp ngồi cùng là 3s23p6 Vị trí của X và Y trong bảng tuần hồn là:

A. X ở chu kì 3, nhĩm VIIA ; Y ở chu kì 4, nhĩm VIA B. đều ở chu kì 3, nhĩm tương ứng là VIIA và IIA

C. X ở chu kì 3, nhĩm VA ; Y ở chu kì 4, nhĩm IIA D. X ở chu kì 3, nhĩm VIIA ;

Y ở chu kì 4, nhĩm IIA

Câu 2.Cho 31,6gam KMnO4 vào dung dịch HCl đặc đun nĩng, dư (Phản ứng xảy ra hồn tồn) Tồn bộ khí Clo thu được cĩ oxi hố hết 28 gam sắt khơng?

A.Khơng đốt hết lượng sắt đĩ B. Đốt hết lượng sắt đĩ

C Sau phản ứng cả hai đều dư D Khơng xác định được vì thiếu điều kiện

Câu 3 Cấu hình electron phân lớp ngồi cùng của nguyên tố X là 3s1, cịn của nguyên tố Y là 2p4 Khẳng định nào sau đây đúng?

A. X2Y liên kết cho - nhận B. XY liên kết ion

C. XY2 liên kết cộng hố trị cĩ cực D. X2Y liên kết ion

Câu 4.Cho sơ đồ phản ứng : Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2S + H2O

Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử các chất là phương án nào sau đây?

A. 3, 28, 9, 2, 14 B. 4,5,4,1,4 C. 3, 8,3,2,4 D. 1,6,1,3,3

Câu 5. Trong tự nhiên cacbon cĩ hai đồng vị 12 6C và 13 6C Nguyên tử khối trung bình của cacbon là 12,011 Phần trăm của đồng vị 12C là:

Câu 6. 3 nguyªn tè X, Y, Z cã sè hiƯu nguyªn tư lÇn lỵt lµ: 11; 26; 17 X; Y, Z cã thĨ lµ:

A Phi kim, khÝ hiÕm, kim lo¹i B Kim loại, kim lo¹i, phi kim.

C Kim lo¹i, khÝ hiÕm, phi kim D Phi kim, phi kim, kim lo¹i.

Câu 7 Nguyên tử X cĩ cấu hình electron phân lớp ngồi cùng là 3p4 Tổng số electron trong vỏ nguyên tử X là:

Câu 8 Nguyªn tư nguyªn tè X cã tỉng sè h¹t proton, n¬tron, electron lµ 40; cã sè khèi lµ 27 §iƯn tÝch h¹t nh©n

cđa X lµ:

Câu 9. Hợp chất của R với hiđro ở thể khí cĩ dạng RH4 Oxit cao nhất của nguyên tố R cĩ 53,3% oxi về khối lượng Nguyên tố R cĩ số khối là:

Câu 10 Cấu hình e của một ion X2- là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 cấu hình e của nguyên tử tạo nên ion đó là

A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

IITỰ LUẬN(5Đ)

Câu 1(1đ): Ion R- cĩ cấu hình e phân lớp ngồi cùng là: 3p6 Tính chất hố hoc cơ bản của R?

Câu 2(1đ):Giải thích sự hình thành liên kết giữa các nguyên tử của các nguyên tố sau : Na và O ; H và Cl

Câu 3(1đ):Cho 6,4 gam hỗn hợp 2 kim lọai nằm ở 2 chu kì liên tiếp nhau thuộc nhĩm IIA

tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 15% thì được 6,72 lít khí H2 ở đktc Xác định tên của 2 kim lọai đĩ?

Câu 4(1đ):Hai nguyên tố A, B cĩ tổng ĐTHN là 30 và hiệu ĐTHN là 8 Xác định tên và vị trí A, B trong

HTTH?

Câu 5(1đ):: Cho 10 ,2 gam hỗn hợp Mg, Al tác dụng hết với 8,96 (l) ( đktc) hỗn hợp khí gồm O2 và Cl2 thu được 34,7 gam hỗn hợp rắn Xác định thành phần % khối lượng của Mg,Al trog hỗn hợp

(Be = 9 , Mg = 24 , Ca = 40 , Sr = 88, Al=27;Cu =64, Fe=26 C = 12 , Si = 28 , Cl = 35,5)

Trang 2

SỞ GD& ĐT BÌNH ĐỊNH KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2011-2012

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÂN Mơn: HĨA HỌC lớp 10 Ban TN

Thời gian: 45 phút

Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 10A

Mã đề: 177

I TRẮC NGHIỆM(5Đ)

Câu 1 Nguyªn tư nguyªn tè X cã tỉng sè h¹t proton, n¬tron, electron lµ 40; cã sè khèi lµ 27 §iƯn tÝch h¹t nh©n

cđa X lµ:

Câu 2 Trong tự nhiên cacbon cĩ hai đồng vị 12 6C và 13 6C Nguyên tử khối trung bình của cacbon là 12,011 Phần trăm của đồng vị 12C là:

Câu 3 Cấu hình e của một ion X2- là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 cấu hình e của nguyên tử tạo nên ion đó là

A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

Câu 4.Cho 31,6gam KMnO4 vào dung dịch HCl đặc đun nĩng, dư (Phản ứng xảy ra hồn tồn) Tồn bộ khí Clo thu được cĩ oxi hố hết 28 gam sắt khơng?

A Sau phản ứng cả hai đều dư B.Khơng đốt hết lượng sắt đĩ

C Khơng xác định được vì thiếu điều kiện D Đốt hết lượng sắt đĩ

Câu 5.Cho sơ đồ phản ứng : Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2S + H2O

Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử các chất là phương án nào sau đây?

A. 3, 8,3,2,4 B. 4,5,4,1,4 C. 3, 28, 9, 2, 14 D. 1,6,1,3,3

Câu 6. Hợp chất của R với hiđro ở thể khí cĩ dạng RH4 Oxit cao nhất của nguyên tố R cĩ 53,3% oxi về khối lượng Nguyên tố R cĩ số khối là:

Câu 7 Anion X- và cation Y2+ đều cĩ cấu hình electron lớp ngồi cùng là 3s23p6 Vị trí của X và Y trong bảng tuần hồn là:

A. X ở chu kì 3, nhĩm VIIA ; Y ở chu kì 4, nhĩm IIA B. đều ở chu kì 3, nhĩm tương ứng là VIIA và IIA

C. X ở chu kì 3, nhĩm VIIA ; Y ở chu kì 4, nhĩm VIA D. X ở chu kì 3, nhĩm VA ; Y

ở chu kì 4, nhĩm IIA

Câu 8 Cấu hình electron phân lớp ngồi cùng của nguyên tố X là 3s1, cịn của nguyên tố Y là 2p4 Khẳng định nào sau đây đúng?

A. XY liên kết ion B. XY2 liên kết cộng hố trị cĩ cực

C. X2Y liên kết cho - nhận D. X2Y liên kết ion

Câu 9 Nguyên tử X cĩ cấu hình electron phân lớp ngồi cùng là 3p4 Tổng số electron trong vỏ nguyên tử X là:

Câu 10. 3 nguyªn tè X, Y, Z cã sè hiƯu nguyªn tư lÇn lỵt lµ: 11; 26; 17 X; Y, Z cã thĨ lµ:

A Phi kim, khÝ hiÕm, kim lo¹i B Phi kim, phi kim, kim lo¹i.

C Kim lo¹i, khÝ hiÕm, phi kim D Kim loại, kim lo¹i, phi kim.

IITỰ LUẬN(5Đ)

Câu 1(1đ): Ion R- cĩ cấu hình e phân lớp ngồi cùng là: 3p6.Tính chất hố hoc cơ bản của R?

Câu 2(1đ):Giải thích sự hình thành liên kết giữa các nguyên tử của các nguyên tố sau : Na và O ; H và Cl

Câu 3(1đ):Cho 6,4 gam hỗn hợp 2 kim lọai nằm ở 2 chu kì liên tiếp nhau thuộc nhĩm IIA ,tác dụng vừa đủ với

dung dịch HCl 15% thì được 6,72 lít khí H2 ở đktc Xác định tên của 2 kim lọai đĩ?

Câu 4(1đ):Hai nguyên tố A, B cĩ tổng ĐTHN là 30 và hiệu ĐTHN là 8 Xác định tên và vị trí A, B trong

HTTH?

Câu 5(1đ):Cho 10 ,2 gam hỗn hợp Mg, Al tác dụng hết với 8,96 (l) ( đktc) hỗn hợp khí gồm O2 và Cl2 thu được 34,7 gam hỗn hợp rắn Xác định thành phần % khối lượng của Mg,Al trog hỗn hợp

(Be = 9 , Mg = 24 , Ca = 40 , Sr = 88, Cu=64, Al=27;Fe=26 C= 12 , Si = 28 , Cl = 35,5)

Trang 3

Câu 1.Cho 31,6gam KMnO4 vào dung dịch HCl đặc đun nĩng, dư (Phản ứng xảy ra hồn tồn) Tồn bộ khí Clo thu được cĩ oxi hố hết 28 gam sắt khơng?

A Đốt hết lượng sắt đĩ B Khơng xác định được vì thiếu điều kiện

C.Khơng đốt hết lượng sắt đĩ D Sau phản ứng cả hai đều dư

Câu 2. Cấu hình electron phân lớp ngồi cùng của nguyên tố X là 3s1, cịn của nguyên tố Y là 2p4 Khẳng định nào sau đây đúng?

A. X2Y liên kết cho - nhận B. XY liên kết ion

C. X2Y liên kết ion D. XY2 liên kết cộng hố trị cĩ cực

Câu 3 Trong tự nhiên cacbon cĩ hai đồng vị 12 6C và 13 6C Nguyên tử khối trung bình của cacbon là 12,011 Phần trăm của đồng vị 12C là:

Câu 4 Anion X- và cation Y2+ đều cĩ cấu hình electron lớp ngồi cùng là 3s23p6 Vị trí của X và Y trong bảng tuần hồn là:

A. X ở chu kì 3, nhĩm VIIA ; Y ở chu kì 4, nhĩm IIA B. đều ở chu kì 3, nhĩm tương ứng là VIIA và IIA

C. X ở chu kì 3, nhĩm VA ; Y ở chu kì 4, nhĩm IIA D. X ở chu kì 3, nhĩm VIIA ;

Y ở chu kì 4, nhĩm VIA

Câu 5. Cấu hình e của một ion X2- là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 cấu hình e của nguyên tử tạo nên ion đó là

A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

Câu 6 Nguyên tử X cĩ cấu hình electron phân lớp ngồi cùng là 3p4 Tổng số electron trong vỏ nguyên tử X là:

Câu 7. 3 nguyªn tè X, Y, Z cã sè hiƯu nguyªn tư lÇn lỵt lµ: 11; 26; 17 X; Y, Z cã thĨ lµ:

A Kim lo¹i, khÝ hiÕm, phi kim B Kim loại, kim lo¹i, phi kim.

C Phi kim, khÝ hiÕm, kim lo¹i D Phi kim, phi kim, kim lo¹i.

Câu 8. Nguyªn tư nguyªn tè X cã tỉng sè h¹t proton, n¬tron, electron lµ 40; cã sè khèi lµ 27 §iƯn tÝch h¹t nh©n cđa X lµ:

Câu 9. Hợp chất của R với hiđro ở thể khí cĩ dạng RH4 Oxit cao nhất của nguyên tố R cĩ 53,3% oxi về khối lượng Nguyên tố R cĩ số khối là:

Câu 10.Cho sơ đồ phản ứng : Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2S + H2O

Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử các chất là phương án nào sau đây?

A. 3, 28, 9, 2, 14 B. 1,6,1,3,3 C. 4,5,4,1,4 D. 3, 8,3,2,4

IITỰ LUẬN(5Đ)

Câu 1(1đ): Ion R- cĩ cấu hình e phân lớp ngồi cùng là: 3p6 Tính chất hố hoc cơ bản của R?

Câu 2(1đ):Giải thích sự hình thành liên kết giữa các nguyên tử của các nguyên tố sau : Na và O ; H và Cl

Câu 3(1đ):Cho 6,4 gam hỗn hợp 2 kim lọai nằm ở 2 chu kì liên tiếp nhau thuộc nhĩm IIA

tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 15% thì được 6,72 lít khí H2 ở đktc Xác định tên của 2 kim lọai đĩ?

Câu 4(1đ):Hai nguyên tố A, B cĩ tổng ĐTHN là 30 và hiệu ĐTHN là 8 Xác định tên và vị trí A, B trong

HTTH?

Câu 5(1đ):Cho 10 ,2 gam hỗn hợp Mg, Al tác dụng hết với 8,96 (l) ( đktc) hỗn hợp khí gồm O2 và Cl2 thu được 34,7 gam hỗn hợp rắn Xác định thành phần % khối lượng của Mg,Al trog hỗn hợp

(Be = 9 , Mg = 24 , Ca = 40 ,Cu =64, Sr = 88, Al=27;Fe=26 C= 12 , Si = 28 , Cl = 35,5)

Trang 4

SỞ GD& ĐT BÌNH ĐỊNH KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2011-2012

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÂN Mơn: HĨA HỌC lớp 10 Ban TN

Thời gian: 45 phút

Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 10A

Mã đề: 245

I TRẮC NGHIỆM(5Đ)

Câu 1 Cấu hình e của một ion X2- là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 cấu hình e của nguyên tử tạo nên ion đó là

A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

Câu 2 Nguyªn tư nguyªn tè X cã tỉng sè h¹t proton, n¬tron, electron lµ 40; cã sè khèi lµ 27 §iƯn tÝch h¹t nh©n

cđa X lµ:

Câu 3.Hợp chất của R với hiđro ở thể khí cĩ dạng RH4 Oxit cao nhất của nguyên tố R cĩ 53,3% oxi về khối lượng Nguyên tố R cĩ số khối là:

Câu 4 Cấu hình electron phân lớp ngồi cùng của nguyên tố X là 3s1, cịn của nguyên tố Y là 2p4 Khẳng định nào sau đây đúng?

A. X2Y liên kết ion B. XY2 liên kết cộng hố trị cĩ cực

C. XY liên kết ion D. X2Y liên kết cho - nhận

Câu 5 Nguyên tử X cĩ cấu hình electron phân lớp ngồi cùng là 3p4 Tổng số electron trong vỏ nguyên tử X là:

Câu 6. 3 nguyªn tè X, Y, Z cã sè hiƯu nguyªn tư lÇn lỵt lµ: 11; 26; 17 X; Y, Z cã thĨ lµ:

A Phi kim, phi kim, kim lo¹i B Phi kim, khÝ hiÕm, kim lo¹i

C Kim lo¹i, khÝ hiÕm, phi kim D Kim loại, kim lo¹i, phi kim.

Câu 7 Anion X- và cation Y2+ đều cĩ cấu hình electron lớp ngồi cùng là 3s23p6 Vị trí của X và Y trong bảng tuần hồn là:

A. X ở chu kì 3, nhĩm VIIA ; Y ở chu kì 4, nhĩm IIA B. X ở chu kì 3, nhĩm VA ; Y

ở chu kì 4, nhĩm IIA

C. X ở chu kì 3, nhĩm VIIA ; Y ở chu kì 4, nhĩm VIA D. đều ở chu kì 3, nhĩm tương ứng là VIIA và IIA

Câu 8 Trong tự nhiên cacbon cĩ hai đồng vị 12 6C và 13 6C Nguyên tử khối trung bình của cacbon là 12,011 Phần trăm của đồng vị 12C là:

Câu 9.Cho sơ đồ phản ứng : Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2S + H2O

Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử các chất là phương án nào sau đây?

A. 3, 8,3,2,4 B. 1,6,1,3,3 C. 3, 28, 9, 2, 14 D. 4,5,4,1,4

Câu 10.Cho 31,6gam KMnO4 vào dung dịch HCl đặc đun nĩng, dư (Phản ứng xảy ra hồn tồn) Tồn bộ khí Clo thu được cĩ oxi hố hết 28 gam sắt khơng?

A.Khơng đốt hết lượng sắt đĩ B Sau phản ứng cả hai đều dư

C. Đốt hết lượng sắt đĩ D. Khơng xác định được vì thiếu điều kiện

IITỰ LUẬN(5Đ)

Câu 1(1đ): Ion R- cĩ cấu hình e phân lớp ngồi cùng là: 3p6 Tính chất hố hoc cơ bản của R?

Câu 2(1đ):Giải thích sự hình thành liên kết giữa các nguyên tử của các nguyên tố sau : Na và O ; H và Cl

Câu 3(1đ):Cho 6,4 gam hỗn hợp 2 kim lọai nằm ở 2 chu kì liên tiếp nhau thuộc nhĩm IIA ,tác dụng vừa đủ với

dung dịch HCl 15% thì được 6,72 lít khí H2 ở đktc Xác định tên của 2 kim lọai đĩ?

Câu 4(1đ):Hai nguyên tố A, B cĩ tổng ĐTHN là 30 và hiệu ĐTHN là 8 Xác định tên và vị trí A, B trong

HTTH?

Câu 5(1đ):Cho 10 ,2 gam hỗn hợp Mg, Al tác dụng hết với 8,96 (l) ( đktc) hỗn hợp khí gồm O2 và Cl2 thu được 34,7 gam hỗn hợp rắn Xác định thành phần % khối lượng của Mg,Al trog hỗn hợp

(Be = 9 , Mg = 24 , Ca = 40 , Sr = 88, Al=27;Fe=26 C = 12 , Cu =64; Si = 28 , Cl = 35,5)

Trang 5

Học sinh chú ý : - Giữ cho phiếu phẳng, không bôi bẩn, làm rách.- Phải ghi đầy đủ các mục theo hướng dẫn

- Dùng bút chì đen tô kín các ô tròn trong mục Số báo danh, Mã đề trước khi làm bài.

Phần trả lời : Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu

trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.

01 ; / = ~ 04 ; / = ~ 07 ; / = ~ 10 ; / = ~

02 ; / = ~ 05 ; / = ~ 08 ; / = ~ 11 .

03 ; / = ~ 06 ; / = ~ 09 ; / = ~

Trang 6

SỞ GD& ĐT BÌNH ĐỊNH KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2011-2012

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÂN Môn: HÓA HỌC lớp 10 Ban TN

Thời gian: 45 phút

Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 10A

Đáp án mã đề: 143

01 - - - ~ 04 - / - - 07 ; - - - 10 - - - ~

02 ; - - - 05 - - - ~ 08 - / - - 11

03 - - - ~ 06 - / - - 09 - - - ~

Đáp án mã đề: 177

01 - - - ~ 04 - / - - 07 ; - - - 10 - - - ~

02 - - = - 05 - / - - 08 - - - ~ 11

03 - / - - 06 - - - ~ 09 - - - ~

Đáp án mã đề: 211

01 - - = - 04 ; - - - 07 - / - - 10 =

-02 - - = - 05 - / - - 08 - / - - 11

03 - - = - 06 - / - - 09 - - - ~

Đáp án mã đề: 245

01 - / - - 04 ; - - - 07 ; - - - 10 ;

-02 - - - ~ 05 - - = -P 08 - / - - 11

03 - - - ~ 06 - - - ~ 09 - - - ~

tự luận:

1

Cấu hình electron R :

5 2 6 2

1s s p s p

Tính chất hóa học

Là phi kim , hóa trị cao nhất với oxi : 7

công thức oxit cao nhất Cl2O7 , công thức hiđroxit tương ứng : HRO4 có tính axit

Hóa trị với hiđro : 1 , công thức hợp chất khí với hiđro : HR

0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

2

Na  Na+ + 1e ; O + 2e  O2- ; 2Na+ + O2-  Na2O

H : Cl

0,5 đ 0,5đ

3

Viết PTHH.

tính số mol hỗn hợp 2 kl = số mol H 2 = 0,3 mol

=> M =

3 , 0

4 , 6

= 21,33 => hai kim loại: Ca, Mg

0,25 0,25 0,5

4

A + B = 30

-A + B = 8 

A = 11 , B = 19

Vị trí A: ô thứ 11, chu kì 3, nhóm IA

Vị trí B: ô thứ 19, chu kì 4, nhóm IA

 Tíng kim lọai B > A

0,25 0,25 0,25 0,25

5

pt:

gọi a, b lần lược là số mol của Cl 2, O 2

a+b=0,4 (1)

71a+32b=24,5(2)

giải hệ (1),2)

a=0,3; b=0,1

gọi x, y là số mol của Mg ,Al

theo dịnh luật bt e

2x+3y=0,3.2+0,1.4(3)

24x+27y=10,2(4)

0,25

0,5

Trang 7

Ma trận đề kiểm tra học kì 1 môn Hóa Học

khối 10 kiến thức biết hiểu vận dụng vâng dụng nâng cao

CHƯƠNG I: NGUYÊN

CHƯƠNG II: BẢNG

TUẦN HOÀN CÁC

NGUYÊN TỐ HÓA

HỌC VÀ ĐỊNH LUẬT

TUẦN HOÀN

CHƯƠNG III: LIÊN

CHƯỢNG IV: PHẢN

CHƯƠNG V: NHÓM

Trang 8

Ma trận đề kiểm tra học kì 1 môn Hóa Học

khối 10 kiến thức biết hiểu vận dụng vâng dụng nâng cao

CHƯƠNG I: NGUYÊN

CHƯƠNG II: BẢNG

TUẦN HOÀN CÁC

NGUYÊN TỐ HÓA

HỌC VÀ ĐỊNH LUẬT

TUẦN HOÀN

CHƯƠNG III: LIÊN

CHƯỢNG IV: PHẢN

CHƯƠNG V: NHÓM

Ngày đăng: 13/02/2014, 21:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1đ Cấu hình electron : - KIỂM TRA HỌC KÌ 1 Môn: HÓA HỌC lớp 10 Ban TN
1 đ Cấu hình electron : (Trang 6)
CHƯƠNG II: BẢNG TUẦN HỒN CÁC  NGUYÊN TỐ HĨA  HỌC VÀ ĐỊNH LUẬT  - KIỂM TRA HỌC KÌ 1 Môn: HÓA HỌC lớp 10 Ban TN
CHƯƠNG II: BẢNG TUẦN HỒN CÁC NGUYÊN TỐ HĨA HỌC VÀ ĐỊNH LUẬT (Trang 7)
CHƯƠNG II: BẢNG TUẦN HỒN CÁC  NGUYÊN TỐ HĨA  HỌC VÀ ĐỊNH LUẬT  - KIỂM TRA HỌC KÌ 1 Môn: HÓA HỌC lớp 10 Ban TN
CHƯƠNG II: BẢNG TUẦN HỒN CÁC NGUYÊN TỐ HĨA HỌC VÀ ĐỊNH LUẬT (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w