Anion X- và cation Y2+ đều cĩ cấu hình electron lớp ngồi cùng là 3s23p6.. Cấu hình electron phân lớp ngồi cùng của nguyên tố X là 3s1, cịn của nguyên tố Y là 2p4.. Nguyên tử X cĩ cấu hìn
Trang 1I TRẮC NGHIỆM(5Đ)
Câu 1 Anion X- và cation Y2+ đều cĩ cấu hình electron lớp ngồi cùng là 3s23p6 Vị trí của X và Y trong bảng tuần hồn là:
A. X ở chu kì 3, nhĩm VIIA ; Y ở chu kì 4, nhĩm VIA B. đều ở chu kì 3, nhĩm tương ứng là VIIA và IIA
C. X ở chu kì 3, nhĩm VA ; Y ở chu kì 4, nhĩm IIA D. X ở chu kì 3, nhĩm VIIA ;
Y ở chu kì 4, nhĩm IIA
Câu 2.Cho 31,6gam KMnO4 vào dung dịch HCl đặc đun nĩng, dư (Phản ứng xảy ra hồn tồn) Tồn bộ khí Clo thu được cĩ oxi hố hết 28 gam sắt khơng?
A.Khơng đốt hết lượng sắt đĩ B. Đốt hết lượng sắt đĩ
C Sau phản ứng cả hai đều dư D Khơng xác định được vì thiếu điều kiện
Câu 3 Cấu hình electron phân lớp ngồi cùng của nguyên tố X là 3s1, cịn của nguyên tố Y là 2p4 Khẳng định nào sau đây đúng?
A. X2Y liên kết cho - nhận B. XY liên kết ion
C. XY2 liên kết cộng hố trị cĩ cực D. X2Y liên kết ion
Câu 4.Cho sơ đồ phản ứng : Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2S + H2O
Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử các chất là phương án nào sau đây?
A. 3, 28, 9, 2, 14 B. 4,5,4,1,4 C. 3, 8,3,2,4 D. 1,6,1,3,3
Câu 5. Trong tự nhiên cacbon cĩ hai đồng vị 12 6C và 13 6C Nguyên tử khối trung bình của cacbon là 12,011 Phần trăm của đồng vị 12C là:
Câu 6. 3 nguyªn tè X, Y, Z cã sè hiƯu nguyªn tư lÇn lỵt lµ: 11; 26; 17 X; Y, Z cã thĨ lµ:
A Phi kim, khÝ hiÕm, kim lo¹i B Kim loại, kim lo¹i, phi kim.
C Kim lo¹i, khÝ hiÕm, phi kim D Phi kim, phi kim, kim lo¹i.
Câu 7 Nguyên tử X cĩ cấu hình electron phân lớp ngồi cùng là 3p4 Tổng số electron trong vỏ nguyên tử X là:
Câu 8 Nguyªn tư nguyªn tè X cã tỉng sè h¹t proton, n¬tron, electron lµ 40; cã sè khèi lµ 27 §iƯn tÝch h¹t nh©n
cđa X lµ:
Câu 9. Hợp chất của R với hiđro ở thể khí cĩ dạng RH4 Oxit cao nhất của nguyên tố R cĩ 53,3% oxi về khối lượng Nguyên tố R cĩ số khối là:
Câu 10 Cấu hình e của một ion X2- là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 cấu hình e của nguyên tử tạo nên ion đó là
A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
IITỰ LUẬN(5Đ)
Câu 1(1đ): Ion R- cĩ cấu hình e phân lớp ngồi cùng là: 3p6 Tính chất hố hoc cơ bản của R?
Câu 2(1đ):Giải thích sự hình thành liên kết giữa các nguyên tử của các nguyên tố sau : Na và O ; H và Cl
Câu 3(1đ):Cho 6,4 gam hỗn hợp 2 kim lọai nằm ở 2 chu kì liên tiếp nhau thuộc nhĩm IIA
tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 15% thì được 6,72 lít khí H2 ở đktc Xác định tên của 2 kim lọai đĩ?
Câu 4(1đ):Hai nguyên tố A, B cĩ tổng ĐTHN là 30 và hiệu ĐTHN là 8 Xác định tên và vị trí A, B trong
HTTH?
Câu 5(1đ):: Cho 10 ,2 gam hỗn hợp Mg, Al tác dụng hết với 8,96 (l) ( đktc) hỗn hợp khí gồm O2 và Cl2 thu được 34,7 gam hỗn hợp rắn Xác định thành phần % khối lượng của Mg,Al trog hỗn hợp
(Be = 9 , Mg = 24 , Ca = 40 , Sr = 88, Al=27;Cu =64, Fe=26 C = 12 , Si = 28 , Cl = 35,5)
Trang 2SỞ GD& ĐT BÌNH ĐỊNH KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2011-2012
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÂN Mơn: HĨA HỌC lớp 10 Ban TN
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 10A
Mã đề: 177
I TRẮC NGHIỆM(5Đ)
Câu 1 Nguyªn tư nguyªn tè X cã tỉng sè h¹t proton, n¬tron, electron lµ 40; cã sè khèi lµ 27 §iƯn tÝch h¹t nh©n
cđa X lµ:
Câu 2 Trong tự nhiên cacbon cĩ hai đồng vị 12 6C và 13 6C Nguyên tử khối trung bình của cacbon là 12,011 Phần trăm của đồng vị 12C là:
Câu 3 Cấu hình e của một ion X2- là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 cấu hình e của nguyên tử tạo nên ion đó là
A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
Câu 4.Cho 31,6gam KMnO4 vào dung dịch HCl đặc đun nĩng, dư (Phản ứng xảy ra hồn tồn) Tồn bộ khí Clo thu được cĩ oxi hố hết 28 gam sắt khơng?
A Sau phản ứng cả hai đều dư B.Khơng đốt hết lượng sắt đĩ
C Khơng xác định được vì thiếu điều kiện D Đốt hết lượng sắt đĩ
Câu 5.Cho sơ đồ phản ứng : Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2S + H2O
Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử các chất là phương án nào sau đây?
A. 3, 8,3,2,4 B. 4,5,4,1,4 C. 3, 28, 9, 2, 14 D. 1,6,1,3,3
Câu 6. Hợp chất của R với hiđro ở thể khí cĩ dạng RH4 Oxit cao nhất của nguyên tố R cĩ 53,3% oxi về khối lượng Nguyên tố R cĩ số khối là:
Câu 7 Anion X- và cation Y2+ đều cĩ cấu hình electron lớp ngồi cùng là 3s23p6 Vị trí của X và Y trong bảng tuần hồn là:
A. X ở chu kì 3, nhĩm VIIA ; Y ở chu kì 4, nhĩm IIA B. đều ở chu kì 3, nhĩm tương ứng là VIIA và IIA
C. X ở chu kì 3, nhĩm VIIA ; Y ở chu kì 4, nhĩm VIA D. X ở chu kì 3, nhĩm VA ; Y
ở chu kì 4, nhĩm IIA
Câu 8 Cấu hình electron phân lớp ngồi cùng của nguyên tố X là 3s1, cịn của nguyên tố Y là 2p4 Khẳng định nào sau đây đúng?
A. XY liên kết ion B. XY2 liên kết cộng hố trị cĩ cực
C. X2Y liên kết cho - nhận D. X2Y liên kết ion
Câu 9 Nguyên tử X cĩ cấu hình electron phân lớp ngồi cùng là 3p4 Tổng số electron trong vỏ nguyên tử X là:
Câu 10. 3 nguyªn tè X, Y, Z cã sè hiƯu nguyªn tư lÇn lỵt lµ: 11; 26; 17 X; Y, Z cã thĨ lµ:
A Phi kim, khÝ hiÕm, kim lo¹i B Phi kim, phi kim, kim lo¹i.
C Kim lo¹i, khÝ hiÕm, phi kim D Kim loại, kim lo¹i, phi kim.
IITỰ LUẬN(5Đ)
Câu 1(1đ): Ion R- cĩ cấu hình e phân lớp ngồi cùng là: 3p6.Tính chất hố hoc cơ bản của R?
Câu 2(1đ):Giải thích sự hình thành liên kết giữa các nguyên tử của các nguyên tố sau : Na và O ; H và Cl
Câu 3(1đ):Cho 6,4 gam hỗn hợp 2 kim lọai nằm ở 2 chu kì liên tiếp nhau thuộc nhĩm IIA ,tác dụng vừa đủ với
dung dịch HCl 15% thì được 6,72 lít khí H2 ở đktc Xác định tên của 2 kim lọai đĩ?
Câu 4(1đ):Hai nguyên tố A, B cĩ tổng ĐTHN là 30 và hiệu ĐTHN là 8 Xác định tên và vị trí A, B trong
HTTH?
Câu 5(1đ):Cho 10 ,2 gam hỗn hợp Mg, Al tác dụng hết với 8,96 (l) ( đktc) hỗn hợp khí gồm O2 và Cl2 thu được 34,7 gam hỗn hợp rắn Xác định thành phần % khối lượng của Mg,Al trog hỗn hợp
(Be = 9 , Mg = 24 , Ca = 40 , Sr = 88, Cu=64, Al=27;Fe=26 C= 12 , Si = 28 , Cl = 35,5)
Trang 3Câu 1.Cho 31,6gam KMnO4 vào dung dịch HCl đặc đun nĩng, dư (Phản ứng xảy ra hồn tồn) Tồn bộ khí Clo thu được cĩ oxi hố hết 28 gam sắt khơng?
A Đốt hết lượng sắt đĩ B Khơng xác định được vì thiếu điều kiện
C.Khơng đốt hết lượng sắt đĩ D Sau phản ứng cả hai đều dư
Câu 2. Cấu hình electron phân lớp ngồi cùng của nguyên tố X là 3s1, cịn của nguyên tố Y là 2p4 Khẳng định nào sau đây đúng?
A. X2Y liên kết cho - nhận B. XY liên kết ion
C. X2Y liên kết ion D. XY2 liên kết cộng hố trị cĩ cực
Câu 3 Trong tự nhiên cacbon cĩ hai đồng vị 12 6C và 13 6C Nguyên tử khối trung bình của cacbon là 12,011 Phần trăm của đồng vị 12C là:
Câu 4 Anion X- và cation Y2+ đều cĩ cấu hình electron lớp ngồi cùng là 3s23p6 Vị trí của X và Y trong bảng tuần hồn là:
A. X ở chu kì 3, nhĩm VIIA ; Y ở chu kì 4, nhĩm IIA B. đều ở chu kì 3, nhĩm tương ứng là VIIA và IIA
C. X ở chu kì 3, nhĩm VA ; Y ở chu kì 4, nhĩm IIA D. X ở chu kì 3, nhĩm VIIA ;
Y ở chu kì 4, nhĩm VIA
Câu 5. Cấu hình e của một ion X2- là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 cấu hình e của nguyên tử tạo nên ion đó là
A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6
Câu 6 Nguyên tử X cĩ cấu hình electron phân lớp ngồi cùng là 3p4 Tổng số electron trong vỏ nguyên tử X là:
Câu 7. 3 nguyªn tè X, Y, Z cã sè hiƯu nguyªn tư lÇn lỵt lµ: 11; 26; 17 X; Y, Z cã thĨ lµ:
A Kim lo¹i, khÝ hiÕm, phi kim B Kim loại, kim lo¹i, phi kim.
C Phi kim, khÝ hiÕm, kim lo¹i D Phi kim, phi kim, kim lo¹i.
Câu 8. Nguyªn tư nguyªn tè X cã tỉng sè h¹t proton, n¬tron, electron lµ 40; cã sè khèi lµ 27 §iƯn tÝch h¹t nh©n cđa X lµ:
Câu 9. Hợp chất của R với hiđro ở thể khí cĩ dạng RH4 Oxit cao nhất của nguyên tố R cĩ 53,3% oxi về khối lượng Nguyên tố R cĩ số khối là:
Câu 10.Cho sơ đồ phản ứng : Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2S + H2O
Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử các chất là phương án nào sau đây?
A. 3, 28, 9, 2, 14 B. 1,6,1,3,3 C. 4,5,4,1,4 D. 3, 8,3,2,4
IITỰ LUẬN(5Đ)
Câu 1(1đ): Ion R- cĩ cấu hình e phân lớp ngồi cùng là: 3p6 Tính chất hố hoc cơ bản của R?
Câu 2(1đ):Giải thích sự hình thành liên kết giữa các nguyên tử của các nguyên tố sau : Na và O ; H và Cl
Câu 3(1đ):Cho 6,4 gam hỗn hợp 2 kim lọai nằm ở 2 chu kì liên tiếp nhau thuộc nhĩm IIA
tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 15% thì được 6,72 lít khí H2 ở đktc Xác định tên của 2 kim lọai đĩ?
Câu 4(1đ):Hai nguyên tố A, B cĩ tổng ĐTHN là 30 và hiệu ĐTHN là 8 Xác định tên và vị trí A, B trong
HTTH?
Câu 5(1đ):Cho 10 ,2 gam hỗn hợp Mg, Al tác dụng hết với 8,96 (l) ( đktc) hỗn hợp khí gồm O2 và Cl2 thu được 34,7 gam hỗn hợp rắn Xác định thành phần % khối lượng của Mg,Al trog hỗn hợp
(Be = 9 , Mg = 24 , Ca = 40 ,Cu =64, Sr = 88, Al=27;Fe=26 C= 12 , Si = 28 , Cl = 35,5)
Trang 4SỞ GD& ĐT BÌNH ĐỊNH KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2011-2012
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÂN Mơn: HĨA HỌC lớp 10 Ban TN
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 10A
Mã đề: 245
I TRẮC NGHIỆM(5Đ)
Câu 1 Cấu hình e của một ion X2- là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 cấu hình e của nguyên tử tạo nên ion đó là
A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5
Câu 2 Nguyªn tư nguyªn tè X cã tỉng sè h¹t proton, n¬tron, electron lµ 40; cã sè khèi lµ 27 §iƯn tÝch h¹t nh©n
cđa X lµ:
Câu 3.Hợp chất của R với hiđro ở thể khí cĩ dạng RH4 Oxit cao nhất của nguyên tố R cĩ 53,3% oxi về khối lượng Nguyên tố R cĩ số khối là:
Câu 4 Cấu hình electron phân lớp ngồi cùng của nguyên tố X là 3s1, cịn của nguyên tố Y là 2p4 Khẳng định nào sau đây đúng?
A. X2Y liên kết ion B. XY2 liên kết cộng hố trị cĩ cực
C. XY liên kết ion D. X2Y liên kết cho - nhận
Câu 5 Nguyên tử X cĩ cấu hình electron phân lớp ngồi cùng là 3p4 Tổng số electron trong vỏ nguyên tử X là:
Câu 6. 3 nguyªn tè X, Y, Z cã sè hiƯu nguyªn tư lÇn lỵt lµ: 11; 26; 17 X; Y, Z cã thĨ lµ:
A Phi kim, phi kim, kim lo¹i B Phi kim, khÝ hiÕm, kim lo¹i
C Kim lo¹i, khÝ hiÕm, phi kim D Kim loại, kim lo¹i, phi kim.
Câu 7 Anion X- và cation Y2+ đều cĩ cấu hình electron lớp ngồi cùng là 3s23p6 Vị trí của X và Y trong bảng tuần hồn là:
A. X ở chu kì 3, nhĩm VIIA ; Y ở chu kì 4, nhĩm IIA B. X ở chu kì 3, nhĩm VA ; Y
ở chu kì 4, nhĩm IIA
C. X ở chu kì 3, nhĩm VIIA ; Y ở chu kì 4, nhĩm VIA D. đều ở chu kì 3, nhĩm tương ứng là VIIA và IIA
Câu 8 Trong tự nhiên cacbon cĩ hai đồng vị 12 6C và 13 6C Nguyên tử khối trung bình của cacbon là 12,011 Phần trăm của đồng vị 12C là:
Câu 9.Cho sơ đồ phản ứng : Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2S + H2O
Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử các chất là phương án nào sau đây?
A. 3, 8,3,2,4 B. 1,6,1,3,3 C. 3, 28, 9, 2, 14 D. 4,5,4,1,4
Câu 10.Cho 31,6gam KMnO4 vào dung dịch HCl đặc đun nĩng, dư (Phản ứng xảy ra hồn tồn) Tồn bộ khí Clo thu được cĩ oxi hố hết 28 gam sắt khơng?
A.Khơng đốt hết lượng sắt đĩ B Sau phản ứng cả hai đều dư
C. Đốt hết lượng sắt đĩ D. Khơng xác định được vì thiếu điều kiện
IITỰ LUẬN(5Đ)
Câu 1(1đ): Ion R- cĩ cấu hình e phân lớp ngồi cùng là: 3p6 Tính chất hố hoc cơ bản của R?
Câu 2(1đ):Giải thích sự hình thành liên kết giữa các nguyên tử của các nguyên tố sau : Na và O ; H và Cl
Câu 3(1đ):Cho 6,4 gam hỗn hợp 2 kim lọai nằm ở 2 chu kì liên tiếp nhau thuộc nhĩm IIA ,tác dụng vừa đủ với
dung dịch HCl 15% thì được 6,72 lít khí H2 ở đktc Xác định tên của 2 kim lọai đĩ?
Câu 4(1đ):Hai nguyên tố A, B cĩ tổng ĐTHN là 30 và hiệu ĐTHN là 8 Xác định tên và vị trí A, B trong
HTTH?
Câu 5(1đ):Cho 10 ,2 gam hỗn hợp Mg, Al tác dụng hết với 8,96 (l) ( đktc) hỗn hợp khí gồm O2 và Cl2 thu được 34,7 gam hỗn hợp rắn Xác định thành phần % khối lượng của Mg,Al trog hỗn hợp
(Be = 9 , Mg = 24 , Ca = 40 , Sr = 88, Al=27;Fe=26 C = 12 , Cu =64; Si = 28 , Cl = 35,5)
Trang 5Học sinh chú ý : - Giữ cho phiếu phẳng, không bôi bẩn, làm rách.- Phải ghi đầy đủ các mục theo hướng dẫn
- Dùng bút chì đen tô kín các ô tròn trong mục Số báo danh, Mã đề trước khi làm bài.
Phần trả lời : Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề Đối với mỗi câu
trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.
01 ; / = ~ 04 ; / = ~ 07 ; / = ~ 10 ; / = ~
02 ; / = ~ 05 ; / = ~ 08 ; / = ~ 11 .
03 ; / = ~ 06 ; / = ~ 09 ; / = ~
Trang 6SỞ GD& ĐT BÌNH ĐỊNH KIỂM TRA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2011-2012
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÂN Môn: HÓA HỌC lớp 10 Ban TN
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 10A
Đáp án mã đề: 143
01 - - - ~ 04 - / - - 07 ; - - - 10 - - - ~
02 ; - - - 05 - - - ~ 08 - / - - 11
03 - - - ~ 06 - / - - 09 - - - ~
Đáp án mã đề: 177
01 - - - ~ 04 - / - - 07 ; - - - 10 - - - ~
02 - - = - 05 - / - - 08 - - - ~ 11
03 - / - - 06 - - - ~ 09 - - - ~
Đáp án mã đề: 211
01 - - = - 04 ; - - - 07 - / - - 10 =
-02 - - = - 05 - / - - 08 - / - - 11
03 - - = - 06 - / - - 09 - - - ~
Đáp án mã đề: 245
01 - / - - 04 ; - - - 07 ; - - - 10 ;
-02 - - - ~ 05 - - = -P 08 - / - - 11
03 - - - ~ 06 - - - ~ 09 - - - ~
tự luận:
1
1đ Cấu hình electron R :
5 2 6 2
1s s p s p
Tính chất hóa học
Là phi kim , hóa trị cao nhất với oxi : 7
công thức oxit cao nhất Cl2O7 , công thức hiđroxit tương ứng : HRO4 có tính axit
Hóa trị với hiđro : 1 , công thức hợp chất khí với hiđro : HR
0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ
2
1đ
Na Na+ + 1e ; O + 2e O2- ; 2Na+ + O2- Na2O
H : Cl
0,5 đ 0,5đ
3
1đ
Viết PTHH.
tính số mol hỗn hợp 2 kl = số mol H 2 = 0,3 mol
=> M =
3 , 0
4 , 6
= 21,33 => hai kim loại: Ca, Mg
0,25 0,25 0,5
4
1đ
A + B = 30
-A + B = 8
A = 11 , B = 19
Vị trí A: ô thứ 11, chu kì 3, nhóm IA
Vị trí B: ô thứ 19, chu kì 4, nhóm IA
Tíng kim lọai B > A
0,25 0,25 0,25 0,25
5
1đ
pt:
gọi a, b lần lược là số mol của Cl 2, O 2
a+b=0,4 (1)
71a+32b=24,5(2)
giải hệ (1),2)
a=0,3; b=0,1
gọi x, y là số mol của Mg ,Al
theo dịnh luật bt e
2x+3y=0,3.2+0,1.4(3)
24x+27y=10,2(4)
0,25
0,5
Trang 7Ma trận đề kiểm tra học kì 1 môn Hóa Học
khối 10 kiến thức biết hiểu vận dụng vâng dụng nâng cao
CHƯƠNG I: NGUYÊN
CHƯƠNG II: BẢNG
TUẦN HOÀN CÁC
NGUYÊN TỐ HÓA
HỌC VÀ ĐỊNH LUẬT
TUẦN HOÀN
CHƯƠNG III: LIÊN
CHƯỢNG IV: PHẢN
CHƯƠNG V: NHÓM
Trang 8Ma trận đề kiểm tra học kì 1 môn Hóa Học
khối 10 kiến thức biết hiểu vận dụng vâng dụng nâng cao
CHƯƠNG I: NGUYÊN
CHƯƠNG II: BẢNG
TUẦN HOÀN CÁC
NGUYÊN TỐ HÓA
HỌC VÀ ĐỊNH LUẬT
TUẦN HOÀN
CHƯƠNG III: LIÊN
CHƯỢNG IV: PHẢN
CHƯƠNG V: NHÓM