Theo chương trỡnh THPT khụng phõn ban 2 điểm 1.. Theo chương trỡnh THPT khụng phõn ban 2 điểm 1.. Theo chương trỡnh THPT phõn ban thớ điểm 2 điểm 1... Theo chương trình THPT không phâ
Trang 12M contest
(June 2008)
Trang 2PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Cõu I (2 điểm)
1
y
x
2 Tìm để hàm số có cực đại (m y CD) và cực tiểu (y CT) và đồng thời y CD y CT đạt GTNN
Cõu II (2 điểm)
1 m(1 1 x) x
Cõu III (2 điểm)
1 CMR: và 1 2 chéo nhau và tính khoảng cách giữa chúng
2 Viết phương trình đường thẳng qua M( 4; 4; 2) cắt và 1 2
Cõu IV (2 điểm)
1 Tớnh tớch phõn:
5
1
x
x
2
PHẦN TỰ CHỌN: Thớ sinh chỉ được chọn làm cõu V.a hoặc V.b
Cõu V.a Theo chương trỡnh THPT khụng phõn ban (2 điểm)
1 Cho ABC cú A(0; 2), ( 2; 2)B và C(4; 2) H là chõn đường cao hạ từ cũn là trung điểm B I
của AB Viết phương trỡnh đường trũn qua ba điểm H A I; ;
1
2
2 2 2
( ) (2 1) n ( 1)n
(0)
n
Cõu V.b Theo chương trỡnh THPT phõn ban thớ điểm (2 điểm)
3 (2x 2 x) 3 2 x 2x
OA OB 2a, AOB 120 d (P) O
thể tích tứ diện ABCD
Trang 3PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Cõu I (2 điểm)
x m
1 Khảo sát và vẽ đồ thị khi m 0
2 CMR: với mọi đồ thị hàm luụn cú hai điểm cực trị là m M M, 'và SOMM' khụng đổi
Cõu II (2 điểm)
(1 3) sin(2 ) 2 2(cos( ) sin )
2
2
1 1
Cõu III (2 điểm)
1 Tỡm tọa độ điểm đối xứng với qua A ( ) :P x y z 1 0
3 ( 2) :
2 ( 1)
m
Cõu IV (2 điểm)
1 Tớnh tớch phõn:
ln 3
0
x
x
e
e
2 Cho a b c; ; [0;1] và 1 1 1 4 Tỡm GTLN của
PHẦN TỰ CHỌN: Thớ sinh chỉ được chọn làm cõu V.a hoặc V.b
Cõu V.a Theo chương trỡnh THPT khụng phõn ban (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng Oxy cho điểm ( ; 2)5 và hai đường thẳng cú phương trỡnh là: ;
2
M
2
x
y
điểm A B, sao cho M là trung điểm AB
2 1
n
n
Cõu V.b Theo chương trỡnh THPT phõn ban thớ điểm (2 điểm)
1 Giải bất phương trỡnh: log (1 2 x) log 3x
2 Cho hỡnh lập phương ABCD A B C D ' ' ' 'cạnh , trờn a AD’ và DB lấy lần lượtM và N thỏa
BD
Trang 4PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu I (2 điểm)
yx x ( )C
4 CMR: Trục Ox tiếp xúc với ( )C tại một điểm và cắt A ( )C tại một điểm B A Viết
phương trình tiếp tuyến của( )C đi qua B
Câu II (2 điểm)
sin 2x cos x 2sin x 1
0 cos2x sin 2x 2cosx 1
æ pö÷ æ pö÷
ç + ÷- ç - ÷-
=
-4 Với giá trị nào của m thì phương trình sau có nghiệm: 2 m x 3m 4xm
Câu III (2 điểm)
Trong hệ tọa độ Oxyzcho A( 1; 0;1); B(1; 0;1);C( 1; 0;5) - - Trên đường thẳng vuông góc với
lượt là hình chiếu của trên A EFvà BC
Câu IV (2 điểm)
1 Trong hệ tọa độ Oxy tính diện tích hình giới hạn bởi hai trục tọa độ, đồ thị hàm số
và đường thẳng
5
sin( )
PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ được chọn làm câu V.a hoặc V.b
Câu V.a Theo chương trình THPT không phân ban (2 điểm)
1 Trong hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng ( ) : 3d x 4y 2 0.Viết phương trình đường tròn đi
qua hai điểm A(2;5); B(0;1) cắt ( )d tại M; N.sao cho MN = 2
C C n C n C n n n n
Câu V.b Theo chương trình THPT phân ban thí điểm (2 điểm)
2x (5x 11)2xx 24 x(1 ( x 9)2 )x
là hình chiếu của điểm lên O (ABC); là S điểm đối xứng của qua Chứng tỏ H O S.ABC là một tứ diện đều
Trang 5PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu I (2 điểm)
độ O.
Câu II (2 điểm)
c
c
6 Giải hệ phương trình:
2
2 2
2
x x y
y x y
Câu III (2 điểm)
Trong hệ tọa độ Oxyzcho A( 1; 0;1); B(1; 0;1);C(2;1; 1) - -
của Ð ABC
Câu IV (2 điểm)
1 Trong hệ tọa độ Oxy tính thể tích vật tròn xoay sinh bởi hình phẳng giới hạn bởi các
đường: y (1 e x) và y (1 e x x) khi quay quanh trục hoành
21 9 1978
PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ được chọn làm câu V.a hoặc V.b
Câu V.a Theo chương trình THPT không phân ban (2 điểm)
1 Trong hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng ( ) : 3d x 4y 2 0.Tìm C ( ) d sao cho điểm đó cùng
với A(2;5); B( 1;1) - tạo thành một Δ có chu vi là 12 + 3 2 (đvcd)
0 1 2008
(3 2 ) x a a x a x
Tìm số lớn nhất trong các hệ số a a0 ; ; ; 1 a2008
Câu V.b Theo chương trình THPT phân ban thí điểm (2 điểm)
3
Trang 6PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu I (2 điểm)
1
x y
x
7 Khảo sát và vẽ đồ thị ( )C của hàm số
4
4
M tgm tg m
Câu II (2 điểm)
7 Tìm các giá trị của tham số m sao cho phương trình:
(2 3)tgx gx (2 3) cotg x gx 1
2
8 Giải phương trình: 3x 1 2 2x 1 5x 1 5 x
Câu III (2 điểm)
Trong hệ tọa độ Oxyzcho A(6; 0; 0); B(0; 3; 0) và mặt phẳng ( ) : x +2y – 3z – 6P 0
2 Tìm tọa độ điểm trên mặt phẳng C ( )P sao choABC vuông cân tại A
Câu IV (2 điểm)
1 Tính:
2
2 0
11 6 (3cos 4 sin )
x
P
PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ được chọn làm câu V.a hoặc V.b
Câu V.a Theo chương trình THPT không phân ban (2 điểm)
1 Trong hệ tọa độ Oxy Lập phương trình hai đường thẳng lần lượt đi qua A(0; 4); B(5; 0) và
Câu V.b Theo chương trình THPT phân ban thí điểm (2 điểm)
1 Giải bất phương trình: 3 2x - 8.3 x + x + 4 - 9.9 x + 4 ³ 0
Trang 7PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu I (2 điểm)
1
y
x m
điểm cố định
Câu II (2 điểm)
1.CMR :"m ³ 6 phương trình 3x2 + (3m2- 5) x2+ 4- m3 + 6= 0 luôn có nghiệm
-=
-Câu III (2 điểm)
d :
2 Tìm tọa độ điểm trên đường thẳng sao choM d 2MA 3MB.đạt giá trị nhỏ nhất
Câu IV (2 điểm)
1 Tính:
2
1
2 3 4
3
2 3
( 1)
x x
x
P
PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ được chọn làm câu V.a hoặc V.b
Câu V.a Theo chương trình THPT không phân ban (2 điểm)
1 Trong hệ tọa độ Oxy cho ABCcó A(1; 1) ; phương trình đường phân giác và đường cao qua
2 Cho hai đường thẳng d d1 ; 2song song với nhau Trên có điểm phân biệt và trên có d1 10 d2
; 2
Câu V.b Theo chương trình THPT phân ban thí điểm (2 điểm)
1 Giải bất phương trình: log (log x)2 3 £ log (log x)5 7
Tính góc phẳng nhị diện [B;SC;D]
Trang 8PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu I (2 điểm)
yx mx m xm m m
Câu II (2 điểm)
2log (y x) log x 1 log (3y x)
x
-ïï
-ïî
2
Câu III (2 điểm)
1 Tìm tọa độ Ad và B Ox sao cho AB là đường vuông góc chung của và d Ox
2 Lấy lần lượt trên và d Ox hai điểm M; N thay đổi thỏa mãn AM= 2BN
Câu IV (2 điểm)
1 Tính:
0
(19 6).sin
2 s inx
2
A
PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ được chọn làm câu V.a hoặc V.b
Câu V.a Theo chương trình THPT không phân ban (2 điểm)
tạo thành một tam giác cân tại giao điểm của
Câu V.b Theo chương trình THPT phân ban thí điểm (2 điểm)
1 Giải bất phương trình: log9( 3x2 4x 2 ) 1 log3( 3x2 4x 2 )
2 Cho hình lăng trụ đứng ABCA ' B 'C 'gọi I,J, K lần lượt là trọng tâm
ABC, ACC ', A ' B 'C '
Trang 9PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu I (2 điểm)
2
thẳng đi qua hai điểm cực tiểu ấy có diện tích bằng 1
Câu II (2 điểm)
2 Tìm m để bất phương trình: m log (32 x- 1) log (2.32 x- 2) < + 1 m có nghiệm trên (0;2)
Câu III (2 điểm)
Trong Oxyzcho hình lập phương ABCD.A ' B 'C' D ';A(0; 1;2);B(1; 1;2);C(1;0;2);A '(0; 1;3) - -
Gọi M; N lần lượt là trung điểm của AD BB ';
Câu IV (2 điểm)
1 Tính: 2
3 1 2
ln( ).
x
I x x e dx
PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ được chọn làm câu V.a hoặc V.b
Câu V.a Theo chương trình THPT không phân ban (2 điểm)
2
Lập phương trình tiếp tuyến chung của (C )1 và (C )2
20
2
n
n
n
Câu V.b Theo chương trình THPT phân ban thí điểm (2 điểm)
1 Tính:
3 os2 cos 0
1 2 3 1 lim
2c x 2 x
x
Trang 10PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu I (2 điểm)
y
x m
2 Tìm m để hàm số đồng biến trên (1; )
Câu II (2 điểm)
4
x
3
3
Câu III (2 điểm)
Trong hệ tọa độ Oxyzcho A( 1; 0;1); B(1; 0;1);C(2;1; 1) - -
1 Tìm tọa độ điểm sao cho D D.ABC.là hình chóp có các cạnh bên bằng nhau và VD.ABC = 1.
Câu IV (2 điểm)
1 Tính
5
ln I=
2 ln 1
e
e
x dx
x
2 Cho x y z; ; 1 và xyz 8 Tìm GTLN của log16 log16 log16
PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ được chọn làm câu V.a hoặc V.b
Câu V.a Theo chương trình THPT không phân ban (2 điểm)
CMR: hai Elip đó cắt nhau tại bốn điểm năm trên một đường tròn, viết phương trình đường tròn đó
Câu V.b Theo chương trình THPT phân ban thí điểm (2 điểm)
| |
log ( 9x x x 1) 1
trụ nội tiếp hình nón đó có thiết diện qua trục là hình vuông Tính thể tích hình trụ theo R
Trang 11PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Cõu I (2 điểm)
3
yx x
1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
| 3 | || 1
mx x
Cõu II (2 điểm)
11.Tỡm sao cho a bất phương trỡnh: 2xx2 a 4 (4 x)(2 x) 18 nghiệm đỳng x ( 2; 4)
3sin 2 2 sin
sin 2 cos
x gx tgx
Cõu III (2 điểm)
Trong hệ tọa độ Oxyzcho A( 1; 0;1); B(1; 0;1);C(2;1; 1) - -
2 Gọi là trung điểm K OC một mặt phẳng ( ) a qua AK cắt OB,OD tại M, N
3
OM + ON =
Cõu IV (2 điểm)
1 Tớnh thể tớch vật trũn xoay tạo ra từ việc quay quanh trục hoành hỡnh phẳng giới hạn bởi
cỏc đường sau y x.ln ;x trục hoành và đường thẳng cú phương trỡnh xe
2 Cho x y z; ; 0 và x y z 3
P x x y y z z
PHẦN TỰ CHỌN: Thớ sinh chỉ được chọn làm cõu V.a hoặc V.b
Cõu V.a Theo chương trỡnh THPT khụng phõn ban (2 điểm)
1 Trong hệ tọa độ Oxy cho đường trũn ( ) :C x2y2 1 và họ đường trũn
2 2
số đú cỏc chữ số 1;2;3 cú mặt đỳng hai lần đồng thời cỏc số lẻ đều nằm ở vị trớ lẻ
Cõu V.b Theo chương trỡnh THPT phõn ban thớ điểm (2 điểm)
log
x