1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Một số đề thi thử Đại học môn Toán42888

12 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 261,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Theo chương trỡnh THPT khụng phõn ban 2 điểm 1.. Theo chương trỡnh THPT khụng phõn ban 2 điểm 1.. Theo chương trỡnh THPT phõn ban thớ điểm 2 điểm 1... Theo chương trình THPT không phâ

Trang 1

2M contest

(June 2008)

Trang 2

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Cõu I (2 điểm)

1

y

x

2 Tìm để hàm số có cực đại (m y CD) và cực tiểu (y CT) và đồng thời y CD y CT đạt GTNN

Cõu II (2 điểm)

1 m(1  1 x) x

Cõu III (2 điểm)

1 CMR: và  1 2 chéo nhau và tính khoảng cách giữa chúng

2 Viết phương trình đường thẳng qua  M(  4; 4; 2) cắt và 1 2

Cõu IV (2 điểm)

1 Tớnh tớch phõn:

5

1

x

x

2

PHẦN TỰ CHỌN: Thớ sinh chỉ được chọn làm cõu V.a hoặc V.b

Cõu V.a Theo chương trỡnh THPT khụng phõn ban (2 điểm)

1 Cho ฀ABCA(0; 2), ( 2; 2)B   và C(4; 2)  H là chõn đường cao hạ từ cũn là trung điểm B I

của AB Viết phương trỡnh đường trũn qua ba điểm H A I; ;

1

2

2 2 2

( ) (2 1) n ( 1)n

(0)

n

Cõu V.b Theo chương trỡnh THPT phõn ban thớ điểm (2 điểm)

3 (2x 2 x) 3 2 x 2x

OA  OB  2a, AOB   120 d  (P) O

thể tích tứ diện ABCD

Trang 3

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Cõu I (2 điểm)

x m

1 Khảo sát và vẽ đồ thị khi m 0

2 CMR: với mọi đồ thị hàm luụn cú hai điểm cực trị là m M M, 'và SOMM' khụng đổi

Cõu II (2 điểm)

(1 3) sin(2 ) 2 2(cos( ) sin )

2

2

1 1

Cõu III (2 điểm)

1 Tỡm tọa độ điểm đối xứng với qua A ( ) :P x   y z 1 0

3 ( 2) :

2 ( 1)

m

   

 

    

Cõu IV (2 điểm)

1 Tớnh tớch phõn:

ln 3

0

x

x

e

e

2 Cho a b c; ;  [0;1] và 1 1 1 4 Tỡm GTLN của

PHẦN TỰ CHỌN: Thớ sinh chỉ được chọn làm cõu V.a hoặc V.b

Cõu V.a Theo chương trỡnh THPT khụng phõn ban (2 điểm)

1 Trong mặt phẳng Oxy cho điểm ( ; 2)5 và hai đường thẳng cú phương trỡnh là: ;

2

M

2

x

y

điểm A B, sao cho M là trung điểm AB

2 1

n

n

Cõu V.b Theo chương trỡnh THPT phõn ban thớ điểm (2 điểm)

1 Giải bất phương trỡnh: log (1 2  x)  log 3x

2 Cho hỡnh lập phương ABCD A B C D ' ' ' 'cạnh , trờn a AD’ và DB lấy lần lượtMN thỏa

BD

Trang 4

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu I (2 điểm)

yxx ( )C

4 CMR: Trục Ox tiếp xúc với ( )C tại một điểm và cắt A ( )C tại một điểm BA Viết

phương trình tiếp tuyến của( )C đi qua B

Câu II (2 điểm)

sin 2x cos x 2sin x 1

0 cos2x sin 2x 2cosx 1

æ pö÷ æ pö÷

ç + ÷- ç - ÷-

=

-4 Với giá trị nào của m ฀ thì phương trình sau có nghiệm: 2 m x 3m 4xm

Câu III (2 điểm)

Trong hệ tọa độ Oxyzcho A( 1; 0;1); B(1; 0;1);C( 1; 0;5) - - Trên đường thẳng vuông góc với

lượt là hình chiếu của trên A EFvà BC

Câu IV (2 điểm)

1 Trong hệ tọa độ Oxy tính diện tích hình giới hạn bởi hai trục tọa độ, đồ thị hàm số

và đường thẳng

5

sin( )

     

PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ được chọn làm câu V.a hoặc V.b

Câu V.a Theo chương trình THPT không phân ban (2 điểm)

1 Trong hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng ( ) : 3d x 4y  2 0.Viết phương trình đường tròn đi

qua hai điểm A(2;5); B(0;1) cắt ( )d tại M; N.sao cho MN = 2

C   C    n Cn Cn nnn

Câu V.b Theo chương trình THPT phân ban thí điểm (2 điểm)

2x  (5x  11)2xx  24 x(1 (  x  9)2 )x

là hình chiếu của điểm lên O (ABC); là S điểm đối xứng của qua Chứng tỏ H O S.ABC là một tứ diện đều

Trang 5

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu I (2 điểm)

độ O.

Câu II (2 điểm)

c

c

6 Giải hệ phương trình:

2

2 2

2

x x y

y x y



Câu III (2 điểm)

Trong hệ tọa độ Oxyzcho A( 1; 0;1); B(1; 0;1);C(2;1; 1) - -

của Ð ABC

Câu IV (2 điểm)

1 Trong hệ tọa độ Oxy tính thể tích vật tròn xoay sinh bởi hình phẳng giới hạn bởi các

đường: y  (1 e x) và y  (1 e x x) khi quay quanh trục hoành

21 9 1978

PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ được chọn làm câu V.a hoặc V.b

Câu V.a Theo chương trình THPT không phân ban (2 điểm)

1 Trong hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng ( ) : 3d x 4y  2 0.Tìm C ( )  d sao cho điểm đó cùng

với A(2;5); B( 1;1) - tạo thành một Δ có chu vi là 12 + 3 2 (đvcd)

0 1 2008

(3 2 )  xaa x  a x

Tìm số lớn nhất trong các hệ số a a0 ; ; ; 1 a2008

Câu V.b Theo chương trình THPT phân ban thí điểm (2 điểm)

3

Trang 6

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu I (2 điểm)

1

x y

x

7 Khảo sát và vẽ đồ thị ( )C của hàm số

4

4

M tgm tg m

Câu II (2 điểm)

7 Tìm các giá trị của tham số m ฀ sao cho phương trình:

(2 3)tgx gx (2 3) cotg x gx 1

2

8 Giải phương trình: 3x  1 2 2x  1 5x  1 5 x

Câu III (2 điểm)

Trong hệ tọa độ Oxyzcho A(6; 0; 0); B(0; 3; 0) và mặt phẳng ( ) : x +2y – 3z – 6P  0

2 Tìm tọa độ điểm trên mặt phẳng C ( )P sao choABC vuông cân tại A

Câu IV (2 điểm)

1 Tính:

2

2 0

11 6 (3cos 4 sin )

x

P

PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ được chọn làm câu V.a hoặc V.b

Câu V.a Theo chương trình THPT không phân ban (2 điểm)

1 Trong hệ tọa độ Oxy Lập phương trình hai đường thẳng lần lượt đi qua A(0; 4); B(5; 0) và

Câu V.b Theo chương trình THPT phân ban thí điểm (2 điểm)

1 Giải bất phương trình: 3 2x - 8.3 x + x + 4 - 9.9 x + 4 ³ 0

Trang 7

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu I (2 điểm)

1

y

x m

điểm cố định

Câu II (2 điểm)

1.CMR :"m ³ 6 phương trình 3x2 + (3m2- 5) x2+ 4- m3 + 6= 0 luôn có nghiệm

-=

-Câu III (2 điểm)

d :

2 Tìm tọa độ điểm trên đường thẳng sao choM d 2MA 3MB.đạt giá trị nhỏ nhất

Câu IV (2 điểm)

1 Tính:

2

1

2 3 4

3

2 3

( 1)

x x

x

 

P

PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ được chọn làm câu V.a hoặc V.b

Câu V.a Theo chương trình THPT không phân ban (2 điểm)

1 Trong hệ tọa độ Oxy cho ABCA(1; 1)  ; phương trình đường phân giác và đường cao qua

2 Cho hai đường thẳng d d1 ; 2song song với nhau Trên có điểm phân biệt và trên có d1 10 d2

; 2

Câu V.b Theo chương trình THPT phân ban thí điểm (2 điểm)

1 Giải bất phương trình: log (log x)2 3 £ log (log x)5 7

Tính góc phẳng nhị diện [B;SC;D]

Trang 8

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu I (2 điểm)

yxmxmxmm m ฀

Câu II (2 điểm)

2log (y x) log x 1 log (3y x)

x

-ïï

-ïî

2

Câu III (2 điểm)

1 Tìm tọa độ Ad và B  Ox sao cho AB là đường vuông góc chung của và d Ox

2 Lấy lần lượt trên và d Ox hai điểm M; N thay đổi thỏa mãn AM= 2BN

Câu IV (2 điểm)

1 Tính:

0

(19 6).sin

2 s inx

2

A

PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ được chọn làm câu V.a hoặc V.b

Câu V.a Theo chương trình THPT không phân ban (2 điểm)

tạo thành một tam giác cân tại giao điểm của

Câu V.b Theo chương trình THPT phân ban thí điểm (2 điểm)

1 Giải bất phương trình: log9( 3x2 4x 2 )  1  log3( 3x2 4x 2 )

2 Cho hình lăng trụ đứng ABCA ' B 'C 'gọi I,J, K lần lượt là trọng tâm

ABC, ACC ', A ' B 'C '

Trang 9

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu I (2 điểm)

2

thẳng đi qua hai điểm cực tiểu ấy có diện tích bằng 1

Câu II (2 điểm)

2 Tìm m để bất phương trình: m log (32 x- 1) log (2.32 x- 2) < + 1 m có nghiệm trên (0;2)

Câu III (2 điểm)

Trong Oxyzcho hình lập phương ABCD.A ' B 'C' D ';A(0; 1;2);B(1; 1;2);C(1;0;2);A '(0; 1;3) - -

Gọi M; N lần lượt là trung điểm của AD BB ';

Câu IV (2 điểm)

1 Tính: 2

3 1 2

ln( ).

x

I xx e dx

   

PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ được chọn làm câu V.a hoặc V.b

Câu V.a Theo chương trình THPT không phân ban (2 điểm)

2

Lập phương trình tiếp tuyến chung của (C )1 và (C )2

20

2

n

n

n

Câu V.b Theo chương trình THPT phân ban thí điểm (2 điểm)

1 Tính:

3 os2 cos 0

1 2 3 1 lim

2c x 2 x

x

  

Trang 10

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Câu I (2 điểm)

y

x m

2 Tìm m để hàm số đồng biến trên (1;  )

Câu II (2 điểm)

4

x

3

3



Câu III (2 điểm)

Trong hệ tọa độ Oxyzcho A( 1; 0;1); B(1; 0;1);C(2;1; 1) - -

1 Tìm tọa độ điểm sao cho D D.ABC.là hình chóp có các cạnh bên bằng nhau và VD.ABC = 1.

Câu IV (2 điểm)

1 Tính

5

ln I=

2 ln 1

e

e

x dx

x

2 Cho x y z; ;  1 và xyz 8 Tìm GTLN của log16 log16 log16

PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ được chọn làm câu V.a hoặc V.b

Câu V.a Theo chương trình THPT không phân ban (2 điểm)

CMR: hai Elip đó cắt nhau tại bốn điểm năm trên một đường tròn, viết phương trình đường tròn đó

Câu V.b Theo chương trình THPT phân ban thí điểm (2 điểm)

| |

log ( 9xx   x 1) 1

trụ nội tiếp hình nón đó có thiết diện qua trục là hình vuông Tính thể tích hình trụ theo R

Trang 11

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

Cõu I (2 điểm)

3

yxx

1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số

| 3 | || 1

mxx

Cõu II (2 điểm)

11.Tỡm sao cho a bất phương trỡnh: 2xx2  a 4 (4 x)(2 x) 18  nghiệm đỳng   x ( 2; 4)

3sin 2 2 sin

sin 2 cos

x gx tgx

Cõu III (2 điểm)

Trong hệ tọa độ Oxyzcho A( 1; 0;1); B(1; 0;1);C(2;1; 1) - -

2 Gọi là trung điểm K OC một mặt phẳng ( ) a qua AK cắt OB,OD tại M, N

3

OM + ON =

Cõu IV (2 điểm)

1 Tớnh thể tớch vật trũn xoay tạo ra từ việc quay quanh trục hoành hỡnh phẳng giới hạn bởi

cỏc đường sau yx.ln ;x trục hoành và đường thẳng cú phương trỡnh xe

2 Cho x y z; ;  0 và x  y z 3

Pxxyyzz

PHẦN TỰ CHỌN: Thớ sinh chỉ được chọn làm cõu V.a hoặc V.b

Cõu V.a Theo chương trỡnh THPT khụng phõn ban (2 điểm)

1 Trong hệ tọa độ Oxy cho đường trũn ( ) :C x2y2  1 và họ đường trũn

2 2

số đú cỏc chữ số 1;2;3 cú mặt đỳng hai lần đồng thời cỏc số lẻ đều nằm ở vị trớ lẻ

Cõu V.b Theo chương trỡnh THPT phõn ban thớ điểm (2 điểm)

log

x

Ngày đăng: 31/03/2022, 07:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w