Cho V lít khí NO2 đktc hấp thụ vào một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó đem cô cạn thì thu được hỗn hợp chất rắn khan chứa 2 muối.. Cho V lít Cl2đktc tác dụng với dung dịch NaOH loãng
Trang 1ĐỀ SỐ 1 PHẦN CHUNG
Câu 1 Có bao nhiêu nguyên tố mà trong cấu hình electron nguyên tử có phân lớp ngoài cùng là 4s2?
Câu 2 Cho V lít khí NO2 (đktc) hấp thụ vào một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó đem cô cạn thì thu được hỗn hợp chất rắn khan chứa 2 muối Nung chất rắn này tới chỉ còn một muối duy nhất thấy còn lại 13,8 gam Giá trị của V là
Câu 3 Cho V lít Cl2(đktc) tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nguội, dư thu được m1 gam tổng khối lượng 2 muối Cho V lít Cl2(đktc) tác dụng với dung dịch NaOH đặc, nóng, dư thu được m2 gam tổng khối lượng 2 muối Tỉ lệ m1:m2bằng
Câu 4 Cho các trường hợp sau:
(1) O3 tác dụng với dung dịch KI
(2) Axit HF tác dụng với SiO2
(3) MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc, nóng
(4) Khí SO2 tác dụng với nước Cl2
(5) KClO3 tác dụng với dung dịch HCl đặc, đun nóng
(6) Đun nóng dung dịch bão hòa gồm NH4Cl và NaNO2.
(7) Cho khí NH3 qua CuO nung nóng
Câu 5 Hòa tan 2,8 gam BaCl2.4H2O vào nước thu được 500ml dung dịch X Lấy 1/10 dung dịch X đem điện phân với điện cực trơ (có màng ngăn) trong 16 phút 5 giây với cường độ dòng điện một chiều bằng 0,1A Tính phần trăm BaCl2bị điện phân
Câu 6 Cho biết phản ứng nào sau đây không xảy ra ở nhiệt độ thường?
A Mg(HCO3)2 + 2Ca(OH)2 Mg(OH)→ 2↓ + 2CaCO3 ↓+ 2H2O
B Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 2CaCO→ 3↓ + 2H2O
C Ca(OH)2 + 2NH4Cl CaCl→ 2 + 2H2O + 2NH3↑
D CaCl2 + 2NaHCO3 CaCO→ 3↓ + 2NaCl + 2HCl
Câu 7 Cho phản ứng hóa học sau: aMgO + bP2O5 (X)→
Biết rằng trong (X) Mg chiếm 21,62% về khối lượng và công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Công thức phân tử của X là
A Mg3(PO4)2 B Mg3(PO3)2 C Mg2P4O7 D Mg2P2O7
Câu 8 X là dung dịch AlCl3, Y là dung dịch NaOH 2M Thêm 150ml dung dịch Y vào cốc chứa 100ml dung dịch X, khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 7,8 gam kết tủa Thêm tiếp vào cốc 100ml dung dịch Y, khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 10,92g kết tủa Nồng độ mol/l của dung dịch X bằng:
Câu 9 Dung dịch X chứa 0,025 mol CO32-; 0,1 mol Na+; 0,3 mol Cl-, còn lài là ion NH4+ Cho 270ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M vào dung dịch X và đun nóng nhẹ Hỏi tổng khối lượng dung dịch X và dung dịch Ba(OH)2giảm bao nhiêu gam? Giả sử nước bay hơi không đáng kể
Câu 10 Cho phương trình phản ứng: X + H2SO4 Fe→ 2(SO4)3 + SO2 + H2O
Có thể có bao hiêu hợp chất là X chứa 2 nguyên tố?
Trang 2Câu 11 Hòa tan hoàn toàn 12,9 gam hỗn hợp Cu, Zn bằng dung dịch H2SO4đặc, nóng thu được sản phẩm khử là 3,136 lít SO2(đktc) và 0,64 gam lưu huỳnh Phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 12 Trong các chất cho sau đây: xenlulozơ, cát, canxi cacbua, ancol etylic, cao su, tinh bột, natri clorua, sắt kim loại, oxi, dầu mỏ; chất nào là nguyên liệu tự nhiên?
A xenlulozơ, cát, canxi cacbua, tinh bột, sắt kim loại, oxi, dầu mỏ
B xenlulozơ, cát, cao su, tinh bột, natri clorua, oxi, dầu mỏ
C xenlulozơ, ancol etylic, tinh bột, natri clorua, oxi, dầu mỏ
D xenlulozơ, cao su, ancoletylic, tinh bột, sắt kim loại, oxi, dầu mỏ
Câu 13.Một hỗn hợp gồm ankađien X và O2lấy dư (O2chiếm 90% thể tích) được nạp đầy vào một bình kín
ở áp suất 2 atm Bật tia lửa điện đế đốt cháy hết X rồi đưa bình về nhiệt độ ban đầu cho hơi nước ngưng
tụ hết thì áp suất giảm 0,5 atm Công thức phân tử của X là
Câu 14.Để xác định độ rượu của một loại ancol etylic (kí hiệu là X) người ta lấy 10ml X cho tác dụng hết với Na dư thu được 2,564 lít H2(đktc) Tính độ rượu của X biết khối lượng riêng của ancol etylic
nguyên chất là 0,8g / ml
Câu 15 Cho các chất sau đây phản ứng với nhau:
(1) CH3COONa + CO2 + H2O (2) (CH3COO)2Ca + Na2CO3
(5) C17H35COONa + Ca(HCO3)2 (6) C6H5Ona + CO2 + H2O
(7) CH3COONH4 + Ca(OH)2
Các phản ứng không xảy ra là
Câu 16 Oxi hóa hoàn toàn hỗn hợp X gồm HCHO và CH3CHO bằng O2 (có xúc tác) thu được hỗn hợp Y gồm 2 axit tương ứng Tỉ khối hơi của Y so với X là T Hỏi T biến thiên trong khoảng nào?
A 1,12 < T < 1,36 B 1,36 < T < 1,53 C 1,36 < T < 1,64 D 1,53 < T < 1,64
Câu 17 Chia hỗn hợp X gồm ancol etylic và axit axetic (trong đó số mol ancol nhiều hơn số mol axit) thành
2 phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng hết với Na dư thu được 5,6 lít H2(đktc) Phần 2 đun nóng với một ít H2SO4đặc (chấp nhận phản ứng este hóa là hoàn toàn) thì thu được 8,8 gam este
Câu 18 Chia 7,8 gam hỗn hợp ancol etylic và ancol đồng đẳng R-OH thành 2 phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với Na dư thu được 1,12 lít H2(đktc) Phần 2 tác dụng với dung dịch chứa 30 gam CH3COOH (có mặt H2SO4đặc) Tính khối lượng este thu được, biết hiệu suất các phản ứng este hóa đều là 80%
Câu 19 X là một -amino axit chứa 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH� 2 Cho 8,9 gam X tác dụng với 200ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Y Để phản ứng hết với các chất trong dung dịch Y cần dùng 300ml dung dịch NaOH 1M Công thức đúng của X là:
Câu 20 Cao su Buna-N được điều chế nhờ loại phản ứng nào sau đây?
Câu 21.Ứng với công thức phân tử C3H6O2 có bao nhiêu đồng phân mạch hở có thể tác dụng được với Na và bao nhiêu đồng phân mach hở không thể tác dụng được với Na?
Trang 3A 2 và 5 B 3 và 4 C 4 và 3 D 5 và 2
Câu 22 Oxi hóa andehit X đơn chức bằng O2 (xúc tác thích hợp) với hiệu suất phản ứng là 75% thu được hỗn hợp Y gồm axit cacboxylic tương ứng và andehit dư Trung hòa axit trong hỗn hợp Y cần 100ml dung dịch NaOH 0,75M rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 5,1 gam chất rắn khan Nếu cho hỗn hợp Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3dư, đun nóng thì thu được khối lượng
Ag là
Câu 23 Cho 15,84 gam este no, đơn chức, mạch hở tác dụng hết với 30ml dung dịch MOH 20% (d =
1,2g/ml) với M là kim loại kiềm Sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn X Đốt cháy hoàn toàn X thu được hỗn hợp khí và hơi gồm CO2, H2O và 9,54 gam M2CO3 Kim loại M và công thức cấu tạo của este ban đầu là:
Câu 24 Cho các dung dịch kh6ong màu: HCOOH, CH3COOH, glucozơ, glixerol, C2H5OH, CH3CHO Nếu dùng thuốc thử là Cu(OH)2 / OH- thì nhận biết được tối đa bao nhiêu chất trong số các chất trên?
Câu 25.Đun 20,4 gam một chất hữu cơ X đơn chức với 300ml dung dịch NaOH 1M thu được muối Y và hợp chất hữu cơ Z đơn chức Cho Z tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít khí H2(đktc) Oxi hóa Z thu được hợp chất Z’ không phản ứng với dung dịch AgNO3 / NH3 Nung Y với NaOH rắn thu được khí T có tỉ khối hơi so với O2 là 0,5 Công thức cấu tạo của X là
Câu 26 Hòa tan Fe3O4 trong lượng dư dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X Dung dịch X tác dụng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Cu, NaOH, Br2, AgNO3, KMnO4, MgSO4, Mg(NO3)2, Al?
Câu 27 Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, CuO, MgO, FeO và Fe3O4 vào dung dịch H2SO4đặc nóng thu được 3,36 lít khí SO2(đktc) Mặt khác nung m gam hỗn hợp X với khí CO dư thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z Cho Z vào dung dịch Ca(OH)2dư thu được 35 gam kết tủa Cho chất rắn Y vào dung dịch HNO3đặc, nóng, dư thu được V lít khí NO2(đktc) là sản phẩm khử duy nhất Giá trị của V là
Câu 28 Cho 500ml dung dịch FeCl2 1M tác dụng với 200ml dung dịch KMnO4 1M đã được dxit hóa bằng dung dịch H2SO4 loãng dư Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y và V lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn Giả sư Clo không phản ứng với nước Giá trị của V là
Câu 29.Hợp chất X có vòng benzen và có công thức phân tử là CxHyN Khi cho X tác dụng với HCl dư thu được muối Y có công thức dạng RNH2Cl Trong các phản tử X, phần trăm khối lượng của N là 11,57% Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
Câu 30 Cho 8(g) bột Cu vào 200ml dung dịch AgNO3, sau 1 thời gian phản ứng lọc được dung dịch A và 9,52(g) chất rắn Cho tiếp 8(g) bột Pb vào dung dịch A, phản ứng xong lọc tách được dung dịch B chỉ chứa 1 muối duy nhất và 6,705(g) chất rắn Nồng độ mol/l của AgNO3 ban đầu là:
Câu 31.Một hỗn hợp X gồm 1 axit no đơn chức và một axit no, 2 chức Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp
X thu được 0,24 mol CO2 và 0,2 mol H2O Mặt khác, cho a gam hỗn hợp X tác dụng với NaHCO3dư thu được 3,136 lít CO2(đktc) Xác định công thức của 2 axit
Trang 4A CH3COOH và HOOC-CH2-COOH B HCOOH và HOOC-COOH.
Câu 32 Cho 4,6 gam rượu X tác dụng với Na dư thu được 1,12 lít H2 Cho 9,0 gam axit hữu cơ Y tác dụng với Na dư thu được 1,68 lít H2 Đun nóng hỗn hợp gồm 4,6 gam rượu X và 9 gam axit Y (xúc tác H2SO4
đặc, nóng) thu được 6,6 gam este E Đốt cháy hoàn toàn E thu được CO2 và nước theo tỉ lệ mol là 1: 1 Xác định hiệu suất phản ứng tạo thành este Các khí đo ở đktc
Câu 33.Hợp chất hựu cơ X có công thức phân tử C3H9O2N Biết X tác dụng với NaOH và HCl Số công thức cấu tạo thỏa mãn là
Câu 34.Hợp chất E tạo từ ion Xn+ và Y- Cả Xn+ và Y-đều có cấu hình e là 1s22s22p6 So sánh bán kính của
X, Y, Xn+ và Y-:
A Xn+ < Y < Y- < X B Xn+ < Y < X < Y-
C Xn+ < Y- < Y < X C Y < Y- < Xn+ < X
Câu 35 Cho phương trình phản ứng: FeS2 + Cu2S + HNO3 Fe→ 2(SO4)3 + CuSO4 + NO + H2O
Tổng các hệ số của phương trình với các số nguyên tối giản được lập theo phương trình trên là:
Câu 36 Cho sơ đồ sau: C4H7ClO2 + NaOH →muối X + Y + NaCl Biết rằng cả X, Y đều tác dụng với
Cu(OH)2 Vậy công thức cấu tạo của chất có công thức phân tử là C4H7ClO2 là:
Câu 37 Oxi hóa 6 gam rượu X bằng oxi (xúc tác Cu, t0) thu được 8,4 gam hỗn hợp chất lỏng Y Cho hỗn hợp
Y tác dụng với Ag2O dư trong NH3, đun nóng thu được tối đa bao nhiêu gam Ag?
Câu 38 Kim loại R hóa trị không đổi vào 100ml dung dịch HCl 1,5M được 2,24 lít H2(đktc) và dung dịch
X Tính khối lượng kết tủa thu được khi cho dung dịch AgNO3dư vào dung dịch X
Câu 39 Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch FeCl2 thu được 13,5 g kết tủa Nếu thay dung dịch KOH bằng dung dịch AgNO3dư thì thu được bao nhiêu g kết tủa?
Câu 40.Hỗn hợp X gồm 2 axit no Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X thu được a mol H2O Mặt khác, cho
a mol hỗn hợp X tác dụng với NaHCO3 thu được 1,4 a mol CO2 Phần trăm khối lượng của axit có khối lượng mol nhỏ hơn trong X
PHẦN RIÊNG:
A Chương trình chuẩn
Câu 41 Cho phương trình phản ứng: Fe(NO3)2 + H2SO4 Fe→ 2(SO4)3 + HNO3 + NO + H2O
Tổng các hệ số của phương trình với các số nguyên tối giản được lập theo phương trình trên là:
Câu 42 Cho 200ml dung dịch A chứa CuSO4 (d = 1,25 g/ml) Sau khi điện phân A, khối lượng của dung dịch giảm đi 8(g) Mặt khác, để làm kết tủa hết lượng CuSO4 còn lại chưa bị điện phân phải dùng hết 1,12 (lít) H2S (ở đktc) Nồng độ phần trăm của dung dịch CuSO4trước khi điện phân là:
Câu 43 Có 6 gói bột màu đen CuO, MnO2, Ag2O, CuS, FeS, PbS Nếu chỉ có dung dịch HCl đặc thì nhận biết được bao nhiêu gói bột?
Trang 5Câu 44 Hãy chọn các phát biểu đúng về phenol (C6H5OH) trong các phát biểu sau:
(1) phenol có tính axit nhưng yếu hơn axit cacbonic
(2) dung dịch phenol làm đổi màu quỳ tím sang đỏ
(3) phenol có tính axit mạnh hơn etanol
(4) phenol tan tốt trong nước lạnh do tạo được liên kết hidro với nước
(5) axit picric (2,4,6-trinitrophenol) có tính axit mạnh hơn phenol
(6) phenol tan tốt trong dung dịch NaOH
Câu 45 X có công thức phân tử là C9H12O X tác dụng với NaOH X tác dụng với dung dịch brom cho kết tủa Y có công thức phân tử là C9H9OBr3 Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo thỏa mãn?
Câu 46.Trộn 19,2 gam Fe2O3với 5,4 gam Al rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm (không có mặt không khí và chỉ xảy ra phản ứng khử Fe2O3 thành Fe) Hỗn hợp sau phản ứng (sau khi đã làm nguội) tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư thu được 5,04 lít khí (đktc) Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là
Câu 47.Tổng số hạt mang điện trong anion XY32-bằng 82 Số hạt proton trong hạt nhân X nhiều hơn số hạt proton trong hạt nhân Y là 8 hạt Số hiệu nguyên tử của X, Y lần lượt là
Câu 48.Để xà phòng hóa 10kg chất béo (RCOO)3C3H5người ta đun chất béo với dung dịch chứa 1,37kg NaOH Lượng NaOH dư được trung hòa bởi 500ml dung dịch HCl 1M Khối lượng glixerol và xà phòng nguyên chất thu được lần lượt là:
Câu 49.Xenlulozơ điaxetat được dùng để sản xuất phim ảnh hoặc tơ axetat Công thức đơn giản nhất của xenlulozơ điaxetat là
A C10H13O5 B C12H14O7 C C10H14O7 D C12H14O5
Câu 50.Một hỗn hợp X gồm CH3OH, CH2=CHCH2OH, CH3CH2OH, C3H5(OH)3 Cho 25,4 gam hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được 5,6 lít H2(đktc) Mặt khác đem đốt cháy hoàn toàn 25,4 gam hỗn hợp X thu được m gam CO2 và 27 gam H2O Giá trị của m là
B Chương trình Nâng cao
Câu 51.Phản ứng giữa glucozơ và CH3OH/HCl đun nóng thu được sản phẩm là:
O
OH O
H
OH
O OH
C
H3
O
O O
H OH
OH
OH
CH3
O
OH O
OH
OH
OH
C
H3
O
OH O
H OH
OH
O CH3
Trang 6Câu 52 Cho 0,1 mol chất X có công thức phân tử là C2H8O3N2 (M = 108) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được khí X làm xanh giấy quỳ tím ẩm và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 53 Cho este X có công thức phân tử C4H6O2phản ứng với NaOH theo sơ đồ sau
X + NaOH →muối Y + andehit Z Cho biết phân tử khối của Y nhỏ hơn 70 Công thức cấu tạo đúng của X là
Câu 54 Cho các polime sau: cao su buna; polistiren; amilozơ; amilopectin; xenlulozơ; tơ capron; nhựa bakelit Có bao nhiêu polime có cấu trúc mạch thẳng?
Câu 55 Nguyên tử Urani (Z = 92) có cấu hình electron như sau: U [Rn] 5f36d17s2 Với Rn là một khí hiếm
có cấu tạo lớp vỏ bền vững và các e đều đã ghép đôi Ở trạng thái cơ bản Urani có bao nhiêu electron độc thân?
Câu 56 K2S H⇄ 2S S SO⇄ ⇄ 2 H⇄ 2SO4 H⇄ 2S Trong sơ đồ trên, có tối đa mấy phản ứng oxi hóa – khử?
Câu 57.Chất nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
Câu 58 Khi xà phòng hóa hoàn toàn 1,26g một chất béo cần 45 ml dung dịch KOH 0,1M Chỉ số xà phòng hóa của chất béo đó là
Câu 59.Sục khí H2S cho tới dư vào 100ml dung dịch hỗn hợp gồm FeCl3 0,2M và CuCl2 0,2M; phản ứng xong thu được a gam kết tủa Giá trị của a là:
Câu 60 Cho thế điện cực chuẩn của các kim loại: E 0 ;
Ni2 +/Ni=‒ 0,26V E 0
Cu2 +/Cu=+ 0,34V Giá trị suất điện động chuẩn E0của pin điện hóa Ni-Cu là: