1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

đề kiểm tra học kỳ 1 môn hóa học 10 a

9 1,4K 18
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kỳ I năm học 2010-2011 môn Hóa 10 cơ bản
Trường học Trường THPT Trưng Vương
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 266 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

proton và nơtron Câu 5: Các nguyên tố xếp ở chu kì 6 có số lớp electron trong nguyên tử là: Câu 6: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng: A.. số proton Câu 7: Điện hoá trị của mộ

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH

MƠN HĨA 10 CƠ BẢN

Thời gian làm bài: 45 phút;

Mã đề thi 132

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

I / TRẮC NGHIỆM : (5 điểm)

Câu 1: Oxit cao nhất của 1 nguyên tố R ứng với công thức RO2 Nguyên tố R đó là:

Câu 2: Cho biết số hiệu nguyên tử sắt là 26 Cấu hình electron của ion Fe3+ là :

A 1s22s22p63s23p63d5 B 1s22s22p63s23p63d6 C 1s22s22p63s23p63d34s2 D

1s22s22p63s23p63d64s2

Câu 3: Cation X3+ và anion Y2- đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 Kí hiệu nguyên tố X,Y là :

Câu 4: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:

A nơtron và electron B electron, proton và nơtron C electron và proton D proton và

nơtron

Câu 5: Các nguyên tố xếp ở chu kì 6 có số lớp electron trong nguyên tử là:

Câu 6: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng:

A số khối B số proton và số nơtron C số nơtron D số proton

Câu 7: Điện hoá trị của một nguyên tố trong hợp chất ion được tính bằng:

A Số cặp electron dùng chung của nguyên tử nguyên tố đó với các nguyên tử ngtố khác

B Số electron mà nguyên tử nguyên tố đó nhường

C Điện tích của ion trong hợp chất

D Số electron mà nguyên tử nguyên tố đó nhận

Câu 8: Kí hiệu độ âm điện làχ Cho O(χ=3,44), H(χ=2,20), Cl(χ=3,16), S(χ=2,58), Al(χ=1,61) Hợp

chất có liên kết cộng hoá trị là các hợp chất sau đây

A Al2O3; Al2S3; SO2 B Al2O3;HCl; SO2 C SO2 ; Al2O3; H2S D AlCl3; Al2S3; HCl

Câu 9: Độ âm điện của dãy các nguyên tố : Na(Z=11), Mg(Z=12), Al(Z=13), P(Z=15), Cl(Z=17) biến đổi theo chiều nào sau đây

A Giảm B Không thay đổi C Tăng D Vừa giảm vừa tăng.

Câu 10: Số oxi hóa của nitơ trong NH4+, NO2-, HNO3 lần lượt là :

Câu 11: Cặp nguyên tố nào sau đây có tính chất hoá học giống nhau nhất

A N(Z=7) và O(Z=8) B Al(Z=13) và Mg(Z=12) C Ca(Z=20) và Mg(Z=12) D P(Z=15) và

S(Z=16)

Câu 12: Có bao nhiêu electron trong ion 2452 3

+:

Cr

Câu 13: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là

6 X thuộc nguyên tố nào sau đây:

Trang 2

Câu 1 (2đ) Xác định chất khử, chất oxihóa, viết sự khử, sự oxihóa và cân bằng phương trình phản ứng sau

bằng phương pháp thăng bằng electron :

a MnO2+HCl→MnCl2+Cl2+H O2

3 2

→

Câu 2 : (3đ) Một kim loại R có số khối là 23, tổng số hạt (p,n,e) trong ion R+ là 33

a)Xác định R và viết kí hiệu nguyên tử R (1,5đ)

b) Viết phương trình electron tạo ion R+ từ nguyên tử R (0,5đ)

c) Viết cấu hình e của nguyên tử, xác định vị trí của R trong bảng tuần hoàn (1,0đ)

(Cho số hiệu nguyên tử của Na = 11 ; Mg = 12 ; Al = 13 ; Si = 14 ; P = 15 ; S = 16 ; Cl = 17)

(Khơng sử dụng bảng tuần hồn) - HẾT

Trang 3

-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH

MƠN HĨA 10 CƠ BẢN

Thời gian làm bài: 45 phút;

Mã đề thi 209

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

I / TRẮC NGHIỆM : (5 điểm)

Câu 1: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6

X thuộc nguyên tố nào sau đây:

A Oxi Z ( =8) B Flo Z ( =9) C Clo Z ( =17) D Lưuhuỳnh Z ( =16)

Câu 2: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:

A electron, proton và nơtron B proton và nơtron C electron và proton D nơtron và

electron

Câu 3: Số oxi hóa của nitơ trong NH4+, NO2-, HNO3 lần lượt là :

Câu 4: Độ âm điện của dãy các nguyên tố : Na(Z=11), Mg(Z=12), Al(Z=13), P(Z=15), Cl(Z=17) biến đổi theo chiều nào sau đây

A Vừa giảm vừa tăng B Giảm C Tăng D Không thay đổi

Câu 5: Oxit cao nhất của 1 nguyên tố R ứng với công thức RO2 Nguyên tố R đó là:

Câu 6: Cation X3+ và anion Y2- đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 Kí hiệu nguyên tố X,Y là :

Câu 7: Có bao nhiêu electron trong ion 2452 3

+:

Cr

Câu 8: Kí hiệu độ âm điện làχ Cho O(χ=3,44), H(χ=2,20), Cl(χ=3,16), S(χ=2,58), Al(χ=1,61) Hợp

chất có liên kết cộng hoá trị là các hợp chất sau đây

A Al2O3;HCl; SO2 B AlCl3; Al2S3; HCl C Al2O3; Al2S3; SO2 D SO2 ; Al2O3; H2S

Câu 9: Cho biết số hiệu nguyên tử sắt là 26 Cấu hình electron của ion Fe3+ là :

A 1s22s22p63s23p63d34s2 B 1s22s22p63s23p63d64s2 C 1s22s22p63s23p63d6 D

1s22s22p63s23p63d5

Câu 10: Cấu hình electron của các nguyên tử có số hiệu :Z=3; Z=11; Z=19 có đặc điểm nào sau đây là chung

A có 3 e lớp ngoài cùng B có 2 e lớp ngoài cùng C phương án khác D có 1 e lớp ngoài

cùng

Câu 11: Điện hoá trị của một nguyên tố trong hợp chất ion được tính bằng:

A Số electron mà nguyên tử nguyên tố đó nhận

B Số electron mà nguyên tử nguyên tố đó nhường

C Điện tích của ion trong hợp chất

D Số cặp electron dùng chung của nguyên tử nguyên tố đó với các nguyên tử nguyên tố khác

Câu 12: Các nguyên tố xếp ở chu kì 6 có số lớp electron trong nguyên tử là:

Trang 4

Câu 1 (2đ) Xác định chất khử, chất oxihóa, viết sự khử, sự oxihóa và cân bằng phương trình phản ứng sau

bằng phương pháp thăng bằng electron :

a MnO2+HCl→MnCl2+Cl2+H O2

3 2

→

Câu 2 : (3đ) Một kim loại R có số khối là 23, tổng số hạt (p,n,e) trong ion R+ là 33

a)Xác định R và viết kí hiệu nguyên tử R (1,5đ)

b) Viết phương trình electron tạo ion R+ từ ngtử R (0,5đ)

c) Viết cấu hình e của nguyên tử, xác định vị trí của R trong bảng tuần hoàn (1,0đ)

(Cho số hiệu nguyên tử của Na = 11 ; Mg = 12 ; Al = 13 ; Si = 14 ; P = 15 ; S = 16 ; Cl = 17)

- HẾT

Trang 5

-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH

MƠN HĨA 10 CƠ BẢN

Thời gian làm bài: 45 phút;

Mã đề thi 357

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

I / TRẮC NGHIỆM : (5 điểm)

Câu 1: Cho biết số hiệu nguyên tử sắt là 26 Cấu hình electron của ion Fe3+ là :

A 1s22s22p63s23p63d34s2 B 1s22s22p63s23p63d64s2 C 1s22s22p63s23p63d5 D 1s22s22p63s23p63d6

Câu 2: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6

X thuộc nguyên tố nào sau đây:

A Clo Z ( =17) B Oxi Z ( =8) C Lưuhuỳnh Z ( =16) D Flo Z ( =9)

Câu 3: Điện hoá trị của một nguyên tố trong hợp chất ion được tính bằng:

A Số cặp electron dùng chung của nguyên tử nguyên tố đó với các nguyên tử nguyên tố khác

B Số electron mà nguyên tử nguyên tố đó nhường

C Số electron mà nguyên tử nguyên tố đó nhận

D Điện tích của ion trong hợp chất

Câu 4: Oxit cao nhất của 1 nguyên tố R ứng với công thức RO2 Nguyên tố R đó là:

Câu 5: Các nguyên tố xếp ở chu kì 6 có số lớp electron trong nguyên tử là:

Câu 6: Kí hiệu độ âm điện làχ Cho O(χ=3,44), H(χ=2,20), Cl(χ=3,16), S(χ=2,58), Al(χ=1,61) Hợp

chất có liên kết cộng hoá trị là các hợp chất sau đây

A SO2 ; Al2O3; H2S B AlCl3; Al2S3; HCl C Al2O3; Al2S3; SO2 D Al2O3;HCl; SO2

Câu 7: Cấu hình electron của các nguyên tử có số hiệu :Z=3; Z=11; Z=19 có đặc điểm nào sau đây là chung

A phương án khác B có 3 e lớp ngoài cùng C có 1 e lớp ngoài cùng D có 2 e lớp

ngoài cùng

Câu 8: Cation X3+ và anion Y2- đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 Kí hiệu nguyên tố X,Y là :

Câu 9: Số oxi hóa của nitơ trong NH4+, NO2-, HNO3 lần lượt là :

Câu 10: Độ âm điện của dãy các nguyên tố : Na(Z=11), Mg(Z=12), Al(Z=13), P(Z=15), Cl(Z=17) biến đổi theo chiều nào sau đây

A Tăng B Vừa giảm vừa tăng C Giảm D Không thay đổi

Câu 11: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là:

A nơtron và electron B electron và proton C proton và nơtron D electron, proton và

nơtron

Câu 12: Cặp nguyên tố nào sau đây có tính chất hoá học giống nhau nhất

A P(Z=15) và S(Z=16) B Ca(Z=20) và Mg(Z=12) C N(Z=7) và O(Z=8) D Al(Z=13) và

Mg(Z=12)

Câu 13: Số nguyên tố trong chu kì 3 và 5 là:

Trang 6

a MnO2+HCl→MnCl2+Cl2+H O2

3 2

→

Câu 2 : (3đ) Một kim loại R có số khối là 23, tổng số hạt (p,n,e) trong ion R+ là 33

a)Xác định R và viết kí hiệu nguyên tử R (1,5đ)

b) Viết phương trình electron tạo ion R+ từ ngtử R (0,5đ)

c) Viết cấu hình e của nguyên tử, xác định vị trí của R trong bảng tuần hoàn (1,0đ)

(Cho số hiệu nguyên tử của Na = 11 ; Mg = 12 ; Al = 13 ; Si = 14 ; P = 15 ; S = 16 ; Cl = 17)

(Khơng sử dụng bảng tuần hồn)

- HẾT

Trang 7

-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH

MƠN HĨA 10 CƠ BẢN

Thời gian làm bài: 45 phút;

Mã đề thi 485

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

I / TRẮC NGHIỆM : (5 điểm)

Câu 1: Độ âm điện của dãy các nguyên tố : Na(Z=11), Mg(Z=12), Al(Z=13), P(Z=15), Cl(Z=17) biến đổi theo chiều nào sau đây

A Giảm B Không thay đổi C Vừa giảm vừa tăng D Tăng Câu 2: Oxit cao nhất của 1 nguyên tố R ứng với công thức RO2 Nguyên tố R đó là:

Câu 3: Cation X3+ và anion Y2- đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 Kí hiệu nguyên tố X,Y là :

Câu 4: Cho biết số hiệu nguyên tử sắt là 26 Cấu hình electron của ion Fe3+ là :

A 1s22s22p63s23p63d6 B 1s22s22p63s23p63d5 C 1s22s22p63s23p63d64s2 D

1s22s22p63s23p63d34s2

Câu 5: Số oxi hóa của nitơ trong NH4+, NO2-, HNO3 lần lượt là :

Câu 6: Các nguyên tố xếp ở chu kì 6 có số lớp electron trong nguyên tử là:

Câu 7: Cấu hình electron của các nguyên tử có số hiệu :Z=3; Z=11; Z=19 có đặc điểm nào sau đây là chung

A có 1 e lớp ngoài cùng B có 3 e lớp ngoài cùng C có 2 e lớp ngoài cùng D phương án

khác

Câu 8: Số nguyên tố trong chu kì 3 và 5 là:

Câu 9: Cặp nguyên tố nào sau đây có tính chất hoá học giống nhau nhất

A P(Z=15) và S(Z=16) B N(Z=7) và O(Z=8) C Ca(Z=20) và Mg(Z=12) D Al(Z=13) và

Mg(Z=12)

Câu 10: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng:

A số khối B số proton C số nơtron D số proton và số nơtron

Câu 11: Điện hoá trị của một nguyên tố trong hợp chất ion được tính bằng:

A Số electron mà nguyên tử nguyên tố đó nhường

B Số electron mà nguyên tử nguyên tố đó nhận

C Điện tích của ion trong hợp chất

D Số cặp electron dùng chung của nguyên tử nguyên tố đó với các nguyên tử nguyên tố khác

Câu 12: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là

6 X thuộc nguyên tố nào sau đây:

A Flo Z ( =9) B Oxi Z ( =8) C Lưuhuỳnh Z ( =16) D Clo Z ( =17)

Câu 13: Kí hiệu độ âm điện làχ Cho O(χ=3,44), H(χ=2,20), Cl(χ=3,16), S(χ=2,58), Al(χ=1,61).

Hợp chất có liên kết cộng hoá trị là các hợp chất sau đây

A Al2O3; Al2S3; SO2 B SO2 ; Al2O3; H2S C Al2O3;HCl; SO2 D AlCl3; Al2S3; HCl

Trang 8

a MnO2+HCl→MnCl2+Cl2+H O2

3 2

→

Câu 2 : (3đ) Một kim loại R có số khối là 23, tổng số hạt (p,n,e) trong ion R+ là 33

a)Xác định R và viết kí hiệu nguyên tử R (1,5đ)

b) Viết phương trình electron tạo ion R+ từ nguyên tử R (0,5đ)

c) Viết cấu hình e của nguyên tử, xác định vị trí của R trong bảng tuần hoàn (1,0đ)

(Cho số hiệu nguyên tử của Na = 11 ; Mg = 12 ; Al = 13 ; Si = 14 ; P = 15 ; S = 16 ; Cl = 17)

(Khơng sử dụng bảng tuần hồn)

- HẾT

Trang 9

-ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ I HĨA 10 CƠ BẢN NĂM HỌC 2010 - 2011

I / TRẮC NGHIỆM : (5 điểm)

CÂU ĐỀ 132 ĐỀ 209 ĐỀ 357 ĐỀ 485

II/ TỰ LUẬN (5 đ)

Câu 1 (2 điểm)

{

2

2

1

0 5

1 2

( , ) + 2e (Sự khử)

( , ) + 2e (Sự oxh)

chấtoxihóa

chấtkhử

x

đ

b

{

2

1

2

+

+ +

→

×

14 2 43

C.khử C Oxihoá

0

+ 2e (Sự oxi hoá) (0,5đ)

+ e (Sự khử)

+

Cu 2AgNO3→ Cu NO( 3 2) + 2Ag (0,25đ)

Câu 2 (3 đ) a) Xác định R và viết kí hiệu nguyên tử R.

Gọi số proton là Z, số nơtron là N ⇒số electron trong ion R + :(Z–1)

Theo đề ta có : Số khối hạt nhân của R là: Z + N =23 (1)

Tổng số hạt trong ion R + là: Z + N + (Z – 1 ) = 33 (2)

Giải hệ phương trình (1) và (2) ta được : Z = 11 ; N = 12

Số hiệu ngtử ngtố R là 11 nên R là nguyên tố natri (Na)

Kí hiệu ngtử R là 23

11Na

b) Viết phương trình tạo ion R+ từ ngtử R Na → Na + + 1e

c) * Viết cấu hình e của ngtử : Na 1s2 2s 2 2p 6 3s 1

* Xác định vị trí của R trong bảng tuần hoàn

- Số thứ tự ngtố là 11

- Chu kì 3 ( vì có 3 lớp electron)

- Nhóm IA ( vì ngtố s và có 1 e lớp ngoài cùng )

Ngày đăng: 13/02/2014, 21:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w