Oleum A là: Câu 4: Cho dung dịch chứa 20gam NaOH tác dụng với dung dịch chứa 36,5gam HCl phản ứng xảy ra hoàn toàn.. Phần trăm khối lượng của Fe, Al tương ứng là: Câu 6: Hòa tan vừa đủ
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2010 - 2011
MÔN HÓA HỌC 10 NÂNG CAO
Thời gian làm bài: 45 phút
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (5điểm)
Chọn phương án đúng ghi vào ô trống kẻ theo mẫu sau trong giấy làm bài
MÃ
132 Đáp
án
Câu 1: Phương án nào dưới đây mô tả đầy đủ nhất các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng:
A Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác
B Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất
C Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất, khối lượng chất rắn
D Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất, diện tích bề mặt chất rắn
Câu 2: Chọn câu đúng:
Câu 3: Hòa tan 3,38gam oleum A vào nước được dung dịch B Để trung hòa hoàn toàn dung dịch B
cần 800ml dung dịch NaOH 0,1M Oleum A là:
Câu 4: Cho dung dịch chứa 20gam NaOH tác dụng với dung dịch chứa 36,5gam HCl (phản ứng xảy
ra hoàn toàn) Nhúng quỳ tím vào dung dịch sau phản ứng Giấy quỳ tím có màu gì?
SO2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Fe, Al tương ứng là:
Câu 6: Hòa tan vừa đủ 6,0 gam hỗn hợp X gồm 5 kim loại (trong hợp chất mỗi kim loại chỉ có một
hóa trị duy nhất) vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 4,48 lít khí SO2 (đktc) (không có sản phẩm khử nào khác) Cô cạn dung dịch thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
thoát ra 6,72 lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng muối khan là:
Câu 8: Hãy chỉ ra phát biểu không chính xác:
A Trong tất cả các hợp chất, flo chỉ có số oxi hóa -1
B Tất cả các hợp chất của bạc halogenua (AgX) đều không tan trong nước
C Bán kính nguyên tử tăng dần từ flo đến iot
D Từ flo đến iot, độ âm điện của chúng giảm dần
Câu 9: Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với Clo?
Câu 10: Chọn câu sai trong các câu sau:
A Oxi tác dụng với hầu hết các nguyên tố phi kim trừ nitơ và halogen.
B Axit sunfuhiđric là một axit yếu
C Hiđro peoxit là hợp chất ít bền
Trang 2D SO2 có tính khử mạnh.
A H2S, SO2, H2O2 B SO2, O3, H2S C H2S, H2O2, O3 D O2, O3, H2O2
thử nào sau đây:
Câu 13: Dùng muối Iot hàng ngày để phòng bệnh bướu cổ Muối Iot ở đây là:
Câu 14: Cho các phản ứng sau:
(1) O3 + dung dịch KI → (2) F2 + H2O →
(3) MnO2 + HCl đặc →t0 (4) SO2 + dung dịch Br2 →
Các phản ứng tạo ra đơn chất là:
Câu 15: Tìm phương trình phản ứng sai:
AgNO3 dư thì thu được 5,74gam kết tủa Xác định công thức chất A:
nghiệm chứa dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì có khí bay ra:
Câu 19: Cho hệ cân bằng: 2NO (k) + O2 (k) 2NO2 (k) (∆H < O)
Để cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận cần thay đổi yếu tố nào sau đây:
-B PHẦN TỰ LUẬN (5điểm)
Câu 1 (2 điểm): Cho sơ đồ phản ứng:
+HCl +Y
KMnO4 → X → HCl → NaCl → Y
Xác định các chất X, Y và viết các phương trình phản ứng thực hiện sơ đồ phản ứng trên
Câu 2 (3 điểm): Hỗn hợp X gồm hai kim loại A, B đều có hóa trị II, trong đó B chiếm 66,7% theo
khối lượng Cho 14,4 gam hỗn hợp X vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 4,48 lit khí H2 (đktc) và chất không tan B Mặt khác, cho 14,4 gam hỗn hợp X vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng,dư thu được 7,84 lit khí SO2 (đktc)
a/ Xác định tên của hai kim loại A, B
b/ Dẫn toàn bộ lượng khí SO2 ở trên vào V(l) dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch A Tính V để dung dịch A: chỉ chứa một muối; cả hai muối? (Tất cả các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
(Học sinh được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn)
- HẾT
-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2010 - 2011
MÔN HÓA HỌC 10 NÂNG CAO
Thời gian làm bài: 45 phút
Trang 3Mã đề thi 209
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (5điểm)
Chọn phương án đúng ghi vào ô trống kẻ theo mẫu sau trong giấy làm bài
MÃ
ĐỀ
2
209 Đáp
án
SO2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Fe, Al tương ứng là:
Câu 2: Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với Clo?
nào sau đây:
Câu 6: Cho hệ cân bằng: 2NO (k) + O2 (k) 2NO2 (k) (∆H < O)
Để cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận cần thay đổi yếu tố nào sau đây:
Câu 7: Hãy chỉ ra phát biểu không chính xác:
A Từ flo đến iot, độ âm điện của chúng giảm dần
B Tất cả các hợp chất của bạc halogenua (AgX) đều không tan trong nước
C Bán kính nguyên tử tăng dần từ flo đến iot
D Trong tất cả các hợp chất, flo chỉ có số oxi hóa -1
Câu 8: Tìm phương trình phản ứng sai:
Câu 9: Chọn câu đúng:
Câu 10: Phương án nào dưới đây mô tả đầy đủ nhất các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng:
A Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác
B Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất, diện tích bề mặt chất rắn
C Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất
D Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất, khối lượng chất rắn
Câu 11: Cho các phản ứng sau:
(1) O3 + dung dịch KI → (2) F2 + H2O →
(3) MnO2 + HCl đặc →t0 (4) SO2 + dung dịch Br2 →
Các phản ứng tạo ra đơn chất là:
Câu 12: Dùng muối Iot hàng ngày để phòng bệnh bướu cổ Muối Iot ở đây là:
Trang 4A I2 B NaCl và I2 C KI D NaCl và KI
Câu 13: Cho dung dịch chứa 20gam NaOH tác dụng với dung dịch chứa 36,5gam HCl (phản ứng xảy
ra hoàn toàn) Nhúng quỳ tím vào dung dịch sau phản ứng Giấy quỳ tím có màu gì?
AgNO3 dư thì thu được 5,74gam kết tủa Xác định công thức chất A:
nghiệm chứa dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì có khí bay ra:
Câu 17: Hòa tan vừa đủ 6,0 gam hỗn hợp X gồm 5 kim loại (trong hợp chất mỗi kim loại chỉ có một
hóa trị duy nhất) vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 4,48 lít khí SO2 (đktc) (không có sản phẩm khử nào khác) Cô cạn dung dịch thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
Câu 18: Hòa tan 3,38gam oleum A vào nước được dung dịch B Để trung hòa hoàn toàn dung dịch B
cần 800ml dung dịch NaOH 0,1M Oleum A là:
Câu 19: Chọn câu sai trong các câu sau:
A Oxi tác dụng với hầu hết các nguyên tố phi kim trừ nitơ và halogen.
B Axit sunfuhiđric là một axit yếu
C Hiđro peoxit là hợp chất ít bền
thoát ra 6,72 lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng muối khan là:
B PHẦN TỰ LUẬN (5điểm)
Câu 1 (2 điểm): Cho sơ đồ phản ứng:
+HCl +Y
KMnO4 → X → HCl → NaCl → Y
Xác định các chất X, Y và viết các phương trình phản ứng thực hiện sơ đồ phản ứng trên
Câu 2 (3 điểm): Hỗn hợp X gồm hai kim loại A, B đều có hóa trị II, trong đó B chiếm 66,7% theo
khối lượng Cho 14,4 gam hỗn hợp X vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 4,48 lit khí H2 (đktc) và chất không tan B Mặt khác, cho 14,4 gam hỗn hợp X vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng,dư thu được 7,84 lit khí SO2 (đktc)
a/ Xác định tên của hai kim loại A, B
b/ Dẫn toàn bộ lượng khí SO2 ở trên vào V(l) dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch A Tính V để dung dịch A: chỉ chứa một muối; cả hai muối? (Tất cả các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
(Học sinh được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn)
- HẾT
-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2010 - 2011
MÔN HÓA HỌC 10 NÂNG CAO
Thời gian làm bài: 45 phút
Mã đề thi 357
Họ, tên thí sinh:
Trang 5Số báo danh:
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (5điểm)
Chọn phương án đúng ghi vào ô trống kẻ theo mẫu sau trong giấy làm bài
MÃ
ĐỀ
2
357 Đáp
án
thoát ra 6,72 lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng muối khan là:
Câu 2: Chọn câu đúng:
Câu 3: Cho hệ cân bằng: 2NO (k) + O2 (k) 2NO2 (k) (∆H < O)
Để cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận cần thay đổi yếu tố nào sau đây:
Câu 5: Cho các phản ứng sau:
(1) O3 + dung dịch KI → (2) F2 + H2O →
(3) MnO2 + HCl đặc →t0 (4) SO2 + dung dịch Br2 →
Các phản ứng tạo ra đơn chất là:
Câu 6: Hãy chỉ ra phát biểu không chính xác:
A Từ flo đến iot, độ âm điện của chúng giảm dần
B Tất cả các hợp chất của bạc halogenua (AgX) đều không tan trong nước
C Bán kính nguyên tử tăng dần từ flo đến iot
D Trong tất cả các hợp chất, flo chỉ có số oxi hóa -1
Câu 7: Tìm phương trình phản ứng sai:
nào sau đây:
Câu 9: Cho dung dịch chứa 20gam NaOH tác dụng với dung dịch chứa 36,5gam HCl (phản ứng xảy
ra hoàn toàn) Nhúng quỳ tím vào dung dịch sau phản ứng Giấy quỳ tím có màu gì?
Câu 10: Dùng muối Iot hàng ngày để phòng bệnh bướu cổ Muối Iot ở đây là:
AgNO3 dư thì thu được 5,74gam kết tủa Xác định công thức chất A:
Câu 12: Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với Clo?
Trang 6Câu 14: Thuốc tím( dung dịch KMnO4) bị phai màu khi tác dụng với các chất trong dãy nào sau đây:
nghiệm chứa dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì có khí bay ra:
Câu 16: Hòa tan vừa đủ 6,0 gam hỗn hợp X gồm 5 kim loại (trong hợp chất mỗi kim loại chỉ có một
hóa trị duy nhất) vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 4,48 lít khí SO2 (đktc) (không có sản phẩm khử nào khác) Cô cạn dung dịch thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
Câu 17: Hòa tan 3,38gam oleum A vào nước được dung dịch B Để trung hòa hoàn toàn dung dịch B
cần 800ml dung dịch NaOH 0,1M Oleum A là:
Câu 18: Chọn câu sai trong các câu sau:
A Oxi tác dụng với hầu hết các nguyên tố phi kim trừ nitơ và halogen.
B Axit sunfuhiđric là một axit yếu
C Hiđro peoxit là hợp chất ít bền
SO2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Fe, Al tương ứng là:
Câu 20: Phương án nào dưới đây mô tả đầy đủ nhất các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng:
A Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất, diện tích bề mặt chất rắn
B Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất
C Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất, khối lượng chất rắn
D Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác
B PHẦN TỰ LUẬN (5điểm)
Câu 1 (2 điểm): Cho sơ đồ phản ứng:
+HCl +Y
KMnO4 → X → HCl → NaCl → Y
Xác định các chất X, Y và viết các phương trình phản ứng thực hiện sơ đồ phản ứng trên
Câu 2 (3 điểm): Hỗn hợp X gồm hai kim loại A, B đều có hóa trị II, trong đó B chiếm 66,7% theo
khối lượng Cho 14,4 gam hỗn hợp X vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 4,48 lit khí H2 (đktc) và chất không tan B Mặt khác, cho 14,4 gam hỗn hợp X vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng,dư thu được 7,84 lit khí SO2 (đktc)
a/ Xác định tên của hai kim loại A, B
b/ Dẫn toàn bộ lượng khí SO2 ở trên vào V(l) dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch A Tính V để dung dịch A: chỉ chứa một muối; cả hai muối? (Tất cả các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
(Học sinh được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn)
- HẾT
-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH
TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2010 - 2011
MÔN HÓA HỌC 10 NÂNG CAO
Thời gian làm bài: 45 phút
Mã đề thi 485
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (5điểm)
Trang 7Chọn phương án đúng ghi vào ô trống kẻ theo mẫu sau trong giấy làm bài
MÃ
ĐỀ
2
485 Đáp
án
Câu 1: Hòa tan 3,38gam oleum A vào nước được dung dịch B Để trung hòa hoàn toàn dung dịch B
cần 800ml dung dịch NaOH 0,1M Oleum A là:
AgNO3 dư thì thu được 5,74gam kết tủa Xác định công thức chất A:
Câu 4: Hòa tan vừa đủ 6,0 gam hỗn hợp X gồm 5 kim loại (trong hợp chất mỗi kim loại chỉ có một
hóa trị duy nhất) vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được 4,48 lít khí SO2 (đktc) (không có sản phẩm khử nào khác) Cô cạn dung dịch thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
nghiệm chứa dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì có khí bay ra:
Câu 6: Chọn câu sai trong các câu sau:
A Oxi tác dụng với hầu hết các nguyên tố phi kim trừ nitơ và halogen.
B Axit sunfuhiđric là một axit yếu
C Hiđro peoxit là hợp chất ít bền
nào sau đây:
Câu 8: Tìm phương trình phản ứng sai:
Câu 9: Dùng muối Iot hàng ngày để phòng bệnh bướu cổ Muối Iot ở đây là:
Câu 10: Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng được với Clo?
Câu 13: Cho các phản ứng sau:
(1) O3 + dung dịch KI → (2) (2) F2 + H2O →
(3) MnO2 + HCl đặc →t0 (4) SO2 + dung dịch Br2 →
Các phản ứng tạo ra đơn chất là:
Câu 14: Cho hệ cân bằng: 2NO (k) + O2 (k) 2NO2 (k) (∆H < O)
Để cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận cần thay đổi yếu tố nào sau đây:
Trang 8Câu 15: Cho dung dịch chứa 20gam NaOH tác dụng với dung dịch chứa 36,5gam HCl (phản ứng xảy
ra hoàn toàn) Nhúng quỳ tím vào dung dịch sau phản ứng Giấy quỳ tím có màu gì?
Câu 16: Chọn câu đúng:
Câu 17: Hãy chỉ ra phát biểu không chính xác:
A Trong tất cả các hợp chất, flo chỉ có số oxi hóa -1
B Tất cả các hợp chất của bạc halogenua (AgX) đều không tan trong nước
C Từ flo đến iot, độ âm điện của chúng giảm dần
D Bán kính nguyên tử tăng dần từ flo đến iot
SO2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Fe, Al tương ứng là:
Câu 19: Phương án nào dưới đây mô tả đầy đủ nhất các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng:
A Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất, diện tích bề mặt chất rắn
B Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất, khối lượng chất rắn
C Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác, áp suất
D Nồng độ, nhiệt độ, chất xúc tác
thoát ra 6,72 lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng muối khan là:
B PHẦN TỰ LUẬN (5điểm)
Câu 1 (2 điểm): Cho sơ đồ phản ứng:
+HCl +Y
KMnO4 → X → HCl → NaCl → Y
Xác định các chất X, Y và viết các phương trình phản ứng thực hiện sơ đồ phản ứng trên
Câu 2 (3 điểm): Hỗn hợp X gồm hai kim loại A, B đều có hóa trị II, trong đó B chiếm 66,7% theo
khối lượng Cho 14,4 gam hỗn hợp X vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 4,48 lit khí H2 (đktc) và chất không tan B Mặt khác, cho 14,4 gam hỗn hợp X vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng,dư thu được 7,84 lit khí SO2 (đktc)
a/ Xác định tên của hai kim loại A, B
b/ Dẫn toàn bộ lượng khí SO2 ở trên vào V(l) dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch A Tính V để dung dịch A: chỉ chứa một muối; cả hai muối? (Tất cả các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
(Học sinh được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn)
- HẾT
-ĐÁP ÁN HÓA 10 NÂNG CAO
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (5điểm)
mamon made cauhoi dapan mamon made cauhoi dapan mamon made cauhoi dapan mamon made cauhoi dapan
10NC
13
10NC
13
Trang 910NC 132 5 A 10NC 209 5 C 10NC 357 5 D 10NC 485 5 A
10NC
13
10NC
13
10NC
13
10NC
13
10NC
13
10NC 132 12 B 10NC 209 12 D 10NC 357 12 C 10NC 485 12 C 10NC 132 13 B 10NC 209 13 B 10NC 357 13 C 10NC 485 13 B 10NC
13
10NC
13
10NC
13
10NC
13
10NC
13
10NC 132 19 A 10NC 209 19 D 10NC 357 19 A 10NC 485 19 A 10NC 132 20 A 10NC 209 20 D 10NC 357 20 A 10NC 485 20 C
B PHẦN TỰ LUẬN (5điểm)
Câu 1: X: Cl2; Y : NaOH Từ đó viết đúng 4 pt x 0,5 đ = 2 đ
2KMnO4 + 16HCl → 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 +8H2O
Cl2 + H2 →a s HCl
HCl + NaOH → NaCl + H2O
2NaCl + 2H2O → 2NaOH + Cl2 +H2
Câu 2:
a/ A + 2HCl → ACl2 + H2
0,2 0,2
A + 2H2SO4 đ,n → ASO4 + SO2 + 2H2O 0,75đ
0,2 0,2
B + 2H2SO4đ,n → BSO4 + SO2 + 2H2O
0,15 0,15
nH2 = 0,2 mol ; nSO2 = 0,35mol 0,25đ
Từ các PT suy ra: nA= 0,2mol ; nB = 0,15 mol 0,25đ
mB = 66,7x 14,4/100 = 9,6g Suy ra: mA= 4,8g 0,25đ
Vậy: MA= 24(Mg) ; MB = 64(Cu) 0,5đ
b/ nNaOH = 2V mol 0,25đ
đpdd, có mn
Trang 10- Dung dịch chứa 1 muối axit: 2V/nSO2 ≤1 Suy ra: V≤ 0,175 lít
0,25đ
- Dung dịch chứa 1 muối trung hòa: 2V/nSO2 ≥2 Suy ra: V≥ 0,35 lít
0,25đ
- Dung dịch có cả hai muối: 1<2V/nSO2 <2 Suy ra: 0,175 <V <0,35 lít 0,25đ