môn hóa học đề kiểm tra đề thi đề thi học kì 2 đề kiểm tra học kì 2 giáo án môn hóa 10 giáo án môn hóa 11
Trang 1PHẦN TRẮC NGHIỆM : (5Đ) CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG ĐIỀN VÀO Ô
Đáp án
Câu 1: Có 4 d2 sau: BaCl2, Na2CO3 ,Na2SO4, NaCl dùng dung dịch H2SO4 nhận biết được
A BaCl2 B Na2CO3 C Cả 4 dung dịch D Na2CO3, BaCl2
Câu 2: Cho cân bằng hóa học : N2(k) + O2(k) ` 2NO(k); H > 0
Những yếu tố nào không ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng trên ?
A Áp suất B Nhiệt độ C Nồng độ D Áp suất và chất xúc tác.
Câu 3: Đặc điểm nào là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen?
A Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử B Ở điều kiện thường là chất khí.
C Tác dụng mạnh với nước D Có tính oxi hóa mạnh.
Câu 4: Sục 0.2 mol khí SO2 vào dung dịch chứa 0,3 mol NaOH ,dung dịch tạo thành gồm ?
A Na2SO3 B NaHSO3 C Na2SO4 D Na2SO3 và NaHSO3
Câu 5: Hỗn hợp khí gồm O2 và O3 có tỉ khối hơi so với H2 bằng 20 %V mỗi khí trong hỗn hợp là:
Câu 6: Cl2 không phản ứng được với chất nào sau ?
A O2; N2. B H2 C Fe;Cu;Al. D NaOH;Ca(OH)2.
Câu 7: Trong hệ phản ứng ở trạng thái cân bằng : 2SO2(k) + O2(k) ` 2SO3(k) ; H < 0
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận (chiều tăng nồng độ SO3) khi ?
A Giảm nồng độ SO2 B Giảm áp suất hệ C Tăng nồng độ SO2. D Tăng nhiệt độ
Câu 8: Cho các phản ứng : (1) SO2 CaOH2 CaSO3 H2O (2) SO2 2H2S 3S 2H2O
(3) SO2Br2 2H2O H2SO4 2HBr (4)5SO2 2KMnO4 2H2O K2SO4 2MnSO4 2H2SO4
SO2 đóng vai trò chất khử trong các phản ứng:
Câu 9: Tính chất sát trùng và tẩy màu của nước Gia-ven là do nguyên nhân :
A Do trong chất NaClO,nguyên tử Cl có số oxi hóa là +1,thể hiện tính oxi hóa mạnh.
B Do chất NaClO phân hủy ra oxi có tính oxi hóa mạnh.
C Do chất NaCl trong nước Gia-ven có tính tẩy màu và sát trùng.
D Do chất NaClO phân hủy ra Cl2 là chất oxi hóa mạnh
Câu 10: Kim loại nào không tác dụng được với dd H2SO4 đặc, nguội:
Câu 11: Trong hợp chất, lưu huỳnh có thể có những số oxi hoá nào?
A -2 ,+1 ,+3 , +6 B +1 ,+3 ,+4,+5 C -2 ,+2 ,+4,+6 D -1 ,-2 ,+3 ,+4.
Câu 12: Chất chỉ có tính oxi hóa là ?
Câu 13: Ý nào sai khi nói về các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng ?
A Khi tăng nồng độ chất tham gia ,tốc độ phản ứng tăng.
B Khi tăng áp suất nồng độ chất khí tăng nên tốc độ phản ứng tăng.
C Chất xúc tác không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
D Khi tăng diện tích bề mặt tiếp xúc của chất rắn tham gia phản ứng thì tốc độ phản ứng tăng.
Câu 14: Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử ?
A H2S, O2, Br2 B SO2, S C Br2, O3, S D Mg, S, F2
Câu 15: Dãy nào thể hiện tính oxi hoá các halogen giảm dần theo thứ tự từ phải sang trái?
A Br2 > Cl2 > F2 > I2 B F2 > Cl2 > Br2 >I2 C I2 > Br2 > Cl2 > F2 D Cl2 > F2 > Br2 > I2
Câu 16: Phản ứng nào không xảy ra ?
A 2NaOH +Cl2 NaClO + NaCl + H2O B 2NaBr + I2 Br2 + 2NaI
C Cl2 +2KI 2KCl +I2 D 2Fe +3Cl2 2FeCl3
Trang 2- BÀI
LÀM -
Trang 3
PHẦN TRẮC NGHIỆM : (5Đ) CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG ĐIỀN VÀO Ô
Đáp án
Câu 1: Có 4 d2 sau: BaCl2, Na2CO3 ,Na2SO4, NaCl dùng dung dịch H2SO4 nhận biết được
A BaCl2 B Na2CO3 C Cả 4 dung dịch D Na2CO3, BaCl2
Câu 2: Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử ?
A Br2, O3, S B SO2, S C Mg, S, F2 D H2S, O2, Br2
Câu 3: Hỗn hợp khí gồm O2 và O3 có tỉ khối hơi so với H2 bằng 20 %V mỗi khí trong hỗn hợp là:
Câu 4: Cl2 không phản ứng được với chất nào sau ?
A Fe;Cu;Al B NaOH;Ca(OH)2. C H2 D O2; N2.
Câu 5: Tính chất sát trùng và tẩy màu của nước Gia-ven là do nguyên nhân :
A Do trong chất NaClO,nguyên tử Cl có số oxi hóa là +1,thể hiện tính oxi hóa mạnh.
B Do chất NaClO phân hủy ra oxi có tính oxi hóa mạnh.
C Do chất NaCl trong nước Gia-ven có tính tẩy màu và sát trùng.
D Do chất NaClO phân hủy ra Cl2 là chất oxi hóa mạnh
Câu 6: Cho các phản ứng : (1) SO2 CaOH2 CaSO3 H2O (2) SO2 2H2S 3S 2H2O
(3) SO2Br2 2H2O H2SO4 2HBr (4)5SO2 2KMnO4 2H2O K2SO4 2MnSO4 2H2SO4
SO2 đóng vai trò chất khử trong các phản ứng:
Câu 7: Đặc điểm nào là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen?
A Có tính oxi hóa mạnh B Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
C Ở điều kiện thường là chất khí D Tác dụng mạnh với nước.
Câu 8: Chất chỉ có tính oxi hóa là ?
Câu 9: Dãy nào thể hiện tính oxi hoá các halogen giảm dần theo thứ tự từ phải sang trái?
A I2 > Br2 > Cl2 > F2 B Cl2 > F2 > Br2 > I2 C Br2 > Cl2 > F2 > I2 D F2 > Cl2 > Br2 >I2
Câu 10: Sục 0.2 mol khí SO2 vào dung dịch chứa 0,3 mol NaOH ,dung dịch tạo thành gồm ?
A Na2SO4 B Na2SO3 C Na2SO3 và NaHSO3 D NaHSO3
Câu 11: Trong hệ phản ứng ở trạng thái cân bằng : 2SO2(k) + O2(k) ` 2SO3(k) ; H < 0
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận (chiều tăng nồng độ SO3) khi ?
A Tăng nồng độ SO2 B Tăng nhiệt độ C Giảm áp suất hệ D Giảm nồng độ SO2.
Câu 12: Ý nào sai khi nói về các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng ?
A Khi tăng nồng độ chất tham gia ,tốc độ phản ứng tăng.
B Khi tăng áp suất nồng độ chất khí tăng nên tốc độ phản ứng tăng.
C Khi tăng diện tích bề mặt tiếp xúc của chất rắn tham gia phản ứng thì tốc độ phản ứng tăng.
D Chất xúc tác không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
Câu 13: Cho cân bằng hóa học : N2(k) + O2(k) ` 2NO(k); H > 0
Những yếu tố nào không ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng trên ?
A Nồng độ B Áp suất C Áp suất và chất xúc tác D Nhiệt độ.
Câu 14: Phản ứng nào không xảy ra ?
A 2NaOH +Cl2 NaClO + NaCl + H2O B 2NaBr + I2 Br2 + 2NaI
C Cl2 +2KI 2KCl +I2 D 2Fe +3Cl2 2FeCl3
Câu 15: Trong hợp chất, lưu huỳnh có thể có những số oxi hoá nào?
A -2 ,+1 ,+3 , +6 B +1 ,+3 ,+4,+5 C -2 ,+2 ,+4,+6 D -1 ,-2 ,+3 ,+4.
Câu 16: Kim loại nào không tác dụng được với dd H2SO4 đặc, nguội:
Trang 4
Trang 5
PHẦN TRẮC NGHIỆM : (5Đ) CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG ĐIỀN VÀO Ô
Đáp án
Câu 1: Hỗn hợp khí gồm O2 và O3 có tỉ khối hơi so với H2 bằng 20 %V mỗi khí trong hỗn hợp là:
Câu 2: Kim loại nào không tác dụng được với dd H2SO4 đặc, nguội:
Câu 3: Dãy nào thể hiện tính oxi hoá các halogen giảm dần theo thứ tự từ phải sang trái?
A I2 > Br2 > Cl2 > F2 B F2 > Cl2 > Br2 >I2 .C Cl2 > F2 > Br2 > I2 D Br2 > Cl2 > F2 > I2
Câu 4: Có 4 d2 sau: BaCl2, Na2CO3 ,Na2SO4, NaCl dùng dung dịch H2SO4 nhận biết được
A Cả 4 dung dịch B Na2CO3, BaCl2 C Na2CO3 D BaCl2
Câu 5: Chất chỉ có tính oxi hóa là ?
Câu 6: Cl2 không phản ứng được với chất nào sau ?
A H2 B NaOH;Ca(OH)2. C Fe;Cu;Al D O2; N2.
Câu 7: Phản ứng nào không xảy ra ?
A 2NaOH +Cl2 NaClO + NaCl + H2O B 2NaBr + I2 Br2 + 2NaI
C Cl2 +2KI 2KCl +I2 D 2Fe +3Cl2 2FeCl3
Câu 8: Đặc điểm nào là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen?
A Có tính oxi hóa mạnh B Tác dụng mạnh với nước.
C Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử D Ở điều kiện thường là chất khí.
Câu 9: Sục 0.2 mol khí SO2 vào dung dịch chứa 0,3 mol NaOH ,dung dịch tạo thành gồm ?
A Na2SO4 B Na2SO3 C Na2SO3 và NaHSO3 D NaHSO3
Câu 10: Trong hệ phản ứng ở trạng thái cân bằng : 2SO2(k) + O2(k) ` 2SO3(k) ; H < 0
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận (chiều tăng nồng độ SO3) khi ?
A Tăng nồng độ SO2 B Tăng nhiệt độ C Giảm áp suất hệ D Giảm nồng độ SO2
Câu 11: Ý nào sai khi nói về các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng ?
A Khi tăng nồng độ chất tham gia ,tốc độ phản ứng tăng.
B Khi tăng áp suất nồng độ chất khí tăng nên tốc độ phản ứng tăng.
C Khi tăng diện tích bề mặt tiếp xúc của chất rắn tham gia phản ứng thì tốc độ phản ứng tăng.
D Chất xúc tác không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
Câu 12: Cho cân bằng hóa học : N2(k) + O2(k) ` 2NO(k); H > 0
Những yếu tố nào không ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng trên ?
A Nồng độ B Áp suất C Áp suất và chất xúc tác D Nhiệt độ.
Câu 13: Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử ?
A H2S, O2, Br2 B SO2, S C Mg, S, F2 D Br2, O3, S
Câu 14: Tính chất sát trùng và tẩy màu của nước Gia-ven là do nguyên nhân :
A Do chất NaCl trong nước Gia-ven có tính tẩy màu và sát trùng.
B Do chất NaClO phân hủy ra Cl2 là chất oxi hóa mạnh
C Do trong chất NaClO,nguyên tử Cl có số oxi hóa là +1,thể hiện tính oxi hóa mạnh.
D Do chất NaClO phân hủy ra oxi có tính oxi hóa mạnh.
Câu 15: Cho các phản ứng : (1) SO2CaOH2 CaSO3 H2O (2) SO2 2H2S 3S 2H2O
(3) SO2 Br2 2H2O H2SO4 2HBr (4)5SO2 2KMnO4 2H2O K2SO4 2MnSO4 2H2SO4
SO2 đóng vai trò chất khử trong các phản ứng:
Câu 16: Trong hợp chất, lưu huỳnh có thể có những số oxi hoá nào?
A -1 ,-2 ,+3 ,+4 B -2 ,+2 ,+4,+6 C -2 ,+1 ,+3 , +6 D +1 ,+3 ,+4,+5.
Trang 6
Trang 7
PHẦN TRẮC NGHIỆM : (5Đ) CHỌN ĐÁP ÁN ĐÚNG ĐIỀN VÀO Ô
Đáp án
Câu 1: Chất chỉ có tính oxi hóa là ?
Câu 2: Hỗn hợp khí gồm O2 và O3 có tỉ khối hơi so với H2 bằng 20 %V mỗi khí trong hỗn hợp là:
Câu 3: Trong hệ phản ứng ở trạng thái cân bằng : 2SO2(k) + O2(k) ` 2SO3(k) ; H < 0
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận (chiều tăng nồng độ SO3) khi ?
A Tăng nồng độ SO2 B Giảm nồng độ SO2 C Giảm áp suất hệ D Tăng nhiệt độ.
Câu 4: Kim loại nào không tác dụng được với dd H2SO4 đặc, nguội:
Câu 5: Cl2 không phản ứng được với chất nào sau ?
A H2 B NaOH;Ca(OH)2. C O2; N2. D Fe;Cu;Al.
Câu 6: Phản ứng nào không xảy ra ?
A 2NaOH +Cl2 NaClO + NaCl + H2O B 2NaBr + I2 Br2 + 2NaI
C Cl2 +2KI 2KCl +I2 D 2Fe +3Cl2 2FeCl3
Câu 7: Đặc điểm nào là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen?
A Có tính oxi hóa mạnh B Tác dụng mạnh với nước.
C Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử D Ở điều kiện thường là chất khí.
Câu 8: Sục 0.2 mol khí SO2 vào dung dịch chứa 0,3 mol NaOH ,dung dịch tạo thành gồm ?
A Na2SO4 B Na2SO3 C Na2SO3 và NaHSO3 D NaHSO3
Câu 9: Cho cân bằng hóa học : N2(k) + O2(k) ` 2NO(k); H > 0
Những yếu tố nào không ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cân bằng trên ?
A Áp suất và chất xúc tác B Nồng độ C Áp suất D Nhiệt độ.
Câu 10: Có 4 d2 sau: BaCl2, Na2CO3 ,Na2SO4, NaCl dùng dung dịch H2SO4 nhận biết được
A Na2CO3 B BaCl2 C Na2CO3, BaCl2 D Cả 4 dung dịch.
Câu 11: Dãy nào thể hiện tính oxi hoá các halogen giảm dần theo thứ tự từ phải sang trái?
A I2 > Br2 > Cl2 > F2 B Br2 > Cl2 > F2 > I2
C Cl2 > F2 > Br2 > I2 D F2 > Cl2 > Br2 >I2
Câu 12: Dãy đơn chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử ?
A Br2, O3, S B SO2, S C Mg, S, F2 D H2S, O2, Br2
Câu 13: Ý nào sai khi nói về các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng ?
A Khi tăng áp suất nồng độ chất khí tăng nên tốc độ phản ứng tăng.
B Khi tăng nồng độ chất tham gia ,tốc độ phản ứng tăng.
C Khi tăng diện tích bề mặt tiếp xúc của chất rắn tham gia phản ứng thì tốc độ phản ứng tăng.
D Chất xúc tác không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
Câu 14: Cho các phản ứng : (1) SO2CaOH2 CaSO3 H2O (2) SO2 2H2S 3S 2H2O
(3) SO2 Br2 2H2O H2SO4 2HBr (4)5SO2 2KMnO4 2H2O K2SO4 2MnSO4 2H2SO4
SO2 đóng vai trò chất khử trong các phản ứng:
Câu 15: Trong hợp chất, lưu huỳnh có thể có những số oxi hoá nào?
A -1 ,-2 ,+3 ,+4 B -2 ,+2 ,+4,+6 C -2 ,+1 ,+3 , +6 D +1 ,+3 ,+4,+5.
Câu 16: Tính chất sát trùng và tẩy màu của nước Gia-ven là do nguyên nhân :
A Do chất NaCl trong nước Gia-ven có tính tẩy màu và sát trùng.
B Do chất NaClO phân hủy ra Cl2 là chất oxi hóa mạnh
C Do trong chất NaClO,nguyên tử Cl có số oxi hóa là +1,thể hiện tính oxi hóa mạnh.
D Do chất NaClO phân hủy ra oxi có tính oxi hóa mạnh.
Trang 8
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ II –NĂM 2010-2011
MÔN : HÓA 10 –CƠ BẢN
Trang 9Đáp án C D D D A A C D A A C B C B B B
Mã đề thi 209
Mã đề thi 357
Mã đề thi 485
PHẦN TỰ LUẬN : (5Đ)
1 a MnO2 + 4HClđ MnCl2 + Cl2 + 2H2O (1)
Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O.(2) 0.50.5 b
87
mặt khác : n NaOH 0,5.4 2,0 mol
Từ (2) suy ra NaOH cịn dư n NaOH du 2, 0 1, 6 0, 4mol
n NaCl n NaClO n Cl2 0,8mol
0,8 1, 6
0,5
M NaCl M NaClO
0, 4 0,8
0, 5
M NaOH
0.25 0.25
0,5 0.25
2 a H2SO4 + Fe FeSO4 + H2
0.1mol 0.1 mol
n FeO = (12.8-0.1*56 ) /72 = 0.1 (mol)
0.5 0.5 0.5
b 2Fe + 6H2SO4đặc t0 Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
0.1mol 0.15mol 2FeO + 4H2SO4đặc t0 Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O 0.1mol 0.05mol
VSO2 = 22,4 * (0.15 + 0.05) = (4.48 lít )
0.5
0.5 0.5