Các phân tử nào sau đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực: A.. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố nào sau đây không đúng.. Trong đó cặp electron dùng chung bị lệch về ph
Trang 1Trường THPT Số 2 Tuy Phước Môn: Hóa – 10 Chương trình chuẩn
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: SBD: Lớp: …… …….
Mã đề: 134
I Phần trắc nghiệm: 5đ (Với mỗi câu dưới đây, trong các phương án đã cho chỉ có 1 phương án đúng Hãy chọn phương án đó)
Câu 1. Nguyên tử X có 9 e trên phân lớp p, số p của X là:
Câu 2. Các phân tử nào sau đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực:
A. N2, Cl2, CO2, H2, HF.B. NO2, Cl2, HI, H2, F2
C. N2, Cl2, HCl, H2, F2 D. N2, Cl2, I2, H2, F2
Câu 3 Nguyên tố R nằm ở nhóm VIA trong bảng tuần hoàn Công thức ôxít cao nhất của R có dạng
Câu 4. Trường hợp nào sau đây các phân tử chỉ có liên kết đơn ?
A.Cl2, N2, H2O B.N2, CO2, NH3 C. PH3, CCl4, CO2 D. H2S, Br2, CH4
Câu 5. Loại phản ứng nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa - khử ?
C phản ứng thế trong hóa vô cơ D. phản ứng phân hủy
Câu 6. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố nào sau đây không đúng?
A 1s22s22p1 B 1s22s22p63s2 C 1s22s2 D. 1s22s22p23s2
Câu 7. Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa- khử:
A.HCl + NaOH → NaCl + H2O B. SO3 + H2O → H2SO4
C. Cl2 + H2 → 2HCl D. CO2 + 2NaOH→Na2CO3 + H2O
Câu 8. Số e- và số p trong 23Na+
11
Câu 9. X,Y cùng 1 chu kì, thuộc 2 phân nhóm chính liên tiếp có tổng số p là 23 X,Y lần lượt là:
A.11Na, 13Al B.7N, 16S C. 8O, 15P D.11Na, 12Mg
Câu 10. Cấu hình electron của nguyên tử Na ( z = 11) là:
A.1s22s22p63s2 B 1s22s22p63s1 C.1s22s22p63s23p1 D.1s22s22p63s23p64s1
Câu 11.Ion X2+ có cấu hình e: 1s22s22p6, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:
Câu 12. Chọn phát biểu đúng nhất: Liên kết cộng hoá trị là liên kết
A. Được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung
B. Được hình thành do sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử khác nhau
C. Giữa các nguyên tử phi kim với nhau
D. Trong đó cặp electron dùng chung bị lệch về phía một nguyên tử
Câu 13. Trong tự nhiên thành phần đồng vị của nguyên tố cacbon là: 98,89% 12C và 13C Nguyên tử khối trung bình của cacbon là?
Câu 14. Nguyên tử nào sau đây chứa đồng thời 20 nơtron, 19 proton và 19 electron?
A. 39K
19
Câu 15. Số ôxi hoá của N trong các phân tử NH3 ; N2O ; NaNO2 ; KNO3 lần lượt là :
A. -3 ; +1 ; +4 ; +5 B. -3 ; + 3 ; +5 ; +7 C. + 3 ; - 1 ; + 5 ; +7 D. -3 ; +1 ; +3 ; +5
Câu 16. Trong phản ứng hóa học: 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl
A. Cl2 vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử
B. NH3 thể hiện tính oxi hóa
C. Cl2 thể hiện tính khử
Trang 2Đề kiểm tra gồm 2 trang Trang 1/2 - Mã đề: 236
D. NH3 thể hiện tính khử
II- TỰ LUẬN: (5 điểm)
Bài 1.(2,5 điểm) Cho tổng số hạt cơ bản của một nguyên tử nguyên tố X bằng 155 Số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 33
a Xác định số khối của nguyên tử đó ? (1,5 điểm)
b Xác định số hạt cơ bản trong ion X+
, ? (1 điểm)
Bài 2 (2,5 điểm) Cho 8,15g hỗn hợp hai kim loại thuộc nhóm IA ở hai chu kỳ liên tiếp tác dụng với
dung dịch HCl dư Sau phản ứng thu được 2,8 lít khí (đktc), và dung dịch A
a Xác định hai kim loại? (1,5 điểm)
b Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu? (1 điểm)
………b Hết a……….………
Trang 3Trường THPT Số 2 Tuy Phước Môn: Hóa – 10 Chương trình chuẩn
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: SBD: Lớp: …………
Mã đề: 168
I Phần trắc nghiệm: 5đ ( Với mỗi câu dưới đây, trong các phương án đã cho chỉ có 1 phương án đúng Hãy chọn phương án đó)
Câu 1. Trong tự nhiên thành phần đồng vị của nguyên tố cacbon là: 98,89% 12C và 13C Nguyên tử khối trung bình của cacbon là?
Câu 2. Trong phản ứng hóa học: 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl
A. NH3 thể hiện tính oxi hóa
B. Cl2 vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử
C. NH3 thể hiện tính khử
D. Cl2 thể hiện tính khử
Câu 3. Trường hợp nào sau đây các phân tử chỉ có liên kết đơn ?
A.Cl2, N2, H2O B.N2, CO2, NH3 C. H2S, Br2, CH4 D. PH3, CCl4, CO2
Câu 4 Nguyên tố R nằm ở nhóm VIA trong bảng tuần hoàn Công thức ôxít cao nhất của R có dạng
Câu 5. Số e- và số p trong 23Na+
11
Câu 6. Nguyên tử X có 9 e trên phân lớp p, số p của X là:
Câu 7. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố nào sau đây không đúng?
A 1s22s2 B 1s22s22p1 C. 1s22s22p23s2 D 1s22s22p63s2
Câu 8.Ion X2+ có cấu hình e: 1s22s22p6, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:
C. chu kỳ 3, nhóm VIIIA D. chu kỳ 2, nhóm VIIIA
Câu 9. X,Y cùng 1 chu kì, thuộc 2 phân nhóm chính liên tiếp có tổng số p là 23 X,Y lần lượt là:
A.7N, 16S B.11Na, 12Mg C.11Na, 13Al D. 8O, 15P
Câu 10. Các phân tử nào sau đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực:
A. N2, Cl2, HCl, H2, F2 B. NO2, Cl2, HI, H2, F2
C. N2, Cl2, CO2, H2, HF.D. N2, Cl2, I2, H2, F2
Câu 11. Chọn phát biểu đúng nhất: Liên kết cộng hoá trị là liên kết
A. Trong đó cặp electron dùng chung bị lệch về phía một nguyên tử
B. Giữa các nguyên tử phi kim với nhau
C. Được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung
D. Được hình thành do sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử khác nhau
Câu 12. Cấu hình electron của nguyên tử Na ( z = 11) là:
A 1s22s22p63s1 B.1s22s22p63s23p1 C.1s22s22p63s23p64s1 D.1s22s22p63s2
Câu 13. Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa- khử:
A.HCl + NaOH → NaCl + H2O B. SO3 + H2O → H2SO4
C. CO2 + 2NaOH→Na2CO3 + H2O D. Cl2 + H2 → 2HCl
Câu 14. Loại phản ứng nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa - khử ?
A phản ứng thế trong hóa vô cơ B. phản ứng hóa hợp
Câu 15. Số ôxi hoá của N trong các phân tử NH3 ; N2O ; NaNO2 ; KNO3 lần lượt là :
A. -3 ; +1 ; +4 ; +5 B. -3 ; +1 ; +3 ; +5 C. + 3 ; - 1 ; + 5 ; +7 D. -3 ; + 3 ; +5 ; +7
Câu 16. Nguyên tử nào sau đây chứa đồng thời 20 nơtron, 19 proton và 19 electron?
Trang 4Đề kiểm tra gồm 2 trang Trang 1/2 - Mã đề: 236
A. 40K
17
II- TỰ LUẬN: (5 điểm)
Bài 1.(2,5 điểm) Cho tổng số hạt cơ bản của một nguyên tử nguyên tố X bằng 155 Số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 33
a Xác định số khối của nguyên tử đó ? (1,5 điểm)
b Xác định số hạt cơ bản trong ion X+
, ? (1 điểm)
Bài 2 (2,5 điểm) Cho 8,15g hỗn hợp hai kim loại thuộc nhóm IA ở hai chu kỳ liên tiếp tác dụng với
dung dịch HCl dư Sau phản ứng thu được 2,8 lít khí (đktc), và dung dịch A
a Xác định hai kim loại? (1,5 điểm)
b Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu? (1 điểm)
………b Hết a……….………
Trang 5Trường THPT Số 2 Tuy Phước Môn: Hóa – 10 Chương trình chuẩn
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: SBD: Lớp: ………
Mã đề: 202
I Phần trắc nghiệm: 5đ ( Với mỗi câu dưới đây, trong các phương án đã cho chỉ có 1 phương án đúng Hãy chọn phương án đó)
Câu 1. Cấu hình electron của nguyên tử Na ( z = 11) là:
A.1s22s22p63s23p1 B.1s22s22p63s2 C.1s22s22p63s23p64s1 D 1s22s22p63s1
Câu 2. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố nào sau đây không đúng?
A. 1s22s22p23s2 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p1 D 1s22s2
Câu 3. Loại phản ứng nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa - khử ?
C phản ứng thế trong hóa vô cơ D. phản ứng phân hủy
Câu 4. Nguyên tử nào sau đây chứa đồng thời 20 nơtron, 19 proton và 19 electron?
Câu 5. Số ôxi hoá của N trong các phân tử NH3 ; N2O ; NaNO2 ; KNO3 lần lượt là :
A. -3 ; +1 ; +3 ; +5 B. + 3 ; - 1 ; + 5 ; +7 C. -3 ; +1 ; +4 ; +5 D. -3 ; + 3 ; +5 ; +7
Câu 6.Ion X2+ có cấu hình e: 1s22s22p6, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:
A. chu kỳ 3, nhóm VIIIA B. chu kỳ 2, nhóm VIIIA
Câu 7 Nguyên tố R nằm ở nhóm VIA trong bảng tuần hoàn Công thức ôxít cao nhất của R có dạng
Câu 8. Trường hợp nào sau đây các phân tử chỉ có liên kết đơn ?
A. PH3, CCl4, CO2 B. H2S, Br2, CH4 C.Cl2, N2, H2O D.N2, CO2, NH3
Câu 9. Chọn phát biểu đúng nhất: Liên kết cộng hoá trị là liên kết
A. Được hình thành do sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử khác nhau
B. Được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung
C. Trong đó cặp electron dùng chung bị lệch về phía một nguyên tử
D. Giữa các nguyên tử phi kim với nhau
Câu 10. Các phân tử nào sau đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực:
A. N2, Cl2, CO2, H2, HF.B. N2, Cl2, HCl, H2, F2
C. NO2, Cl2, HI, H2, F2 D. N2, Cl2, I2, H2, F2
Câu 11. Trong tự nhiên thành phần đồng vị của nguyên tố cacbon là: 98,89% 12C và 13C Nguyên tử khối trung bình của cacbon là?
Câu 12. X,Y cùng 1 chu kì, thuộc 2 phân nhóm chính liên tiếp có tổng số p là 23 X,Y lần lượt là:
A.11Na, 12Mg B.7N, 16S C.11Na, 13Al D. 8O, 15P
Câu 13. Trong phản ứng hóa học: 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl
A. NH3 thể hiện tính oxi hóa
B. Cl2 vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử
C. Cl2 thể hiện tính khử
D. NH3 thể hiện tính khử
Câu 14. Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa- khử:
A. CO2 + 2NaOH→Na2CO3 + H2O B.HCl + NaOH → NaCl + H2O
C. SO3 + H2O → H2SO4 D. Cl2 + H2 → 2HCl
Câu 15. Số e- và số p trong 23Na+
11
Câu 16. Nguyên tử X có 9 e trên phân lớp p, số p của X là:
Trang 6Đề kiểm tra gồm 2 trang Trang 1/2 - Mã đề: 236
II- TỰ LUẬN: (5 điểm)
Bài 1.(2,5 điểm) Cho tổng số hạt cơ bản của một nguyên tử nguyên tố X bằng 155 Số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 33
a Xác định số khối của nguyên tử đó ? (1,5 điểm)
b Xác định số hạt cơ bản trong ion X+
, ? (1 điểm)
Bài 2 (2,5 điểm) Cho 8,15g hỗn hợp hai kim loại thuộc nhóm IA ở hai chu kỳ liên tiếp tác dụng với
dung dịch HCl dư Sau phản ứng thu được 2,8 lít khí (đktc), và dung dịch A
a Xác định hai kim loại? (1,5 điểm)
b Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu? (1 điểm)
………b Hết a……….………
Trang 7Trường THPT Số 2 Tuy Phước Môn: Hóa – 10 Chương trình chuẩn
Thời gian: 45 phút
Họ tên học sinh: SBD: Lớp: ………
Mã đề: 236
I Phần trắc nghiệm: 5đ ( Với mỗi câu dưới đây, trong các phương án đã cho chỉ có 1 phương án đúng Hãy chọn phương án đó)
Câu 1. Trong tự nhiên thành phần đồng vị của nguyên tố cacbon là: 98,89% 12C và 13C Nguyên tử khối trung bình của cacbon là?
Câu 2.Ion X2+ có cấu hình e: 1s22s22p6, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:
Câu 3. Trong phản ứng hóa học: 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl
A. NH3 thể hiện tính khử
B. Cl2 thể hiện tính khử
C. Cl2 vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử
D. NH3 thể hiện tính oxi hóa
Câu 4. Loại phản ứng nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa - khử ?
A phản ứng thế trong hóa vô cơ B. phản ứng trao đổi
Câu 5. Nguyên tử X có 9 e trên phân lớp p, số p của X là:
Câu 6. Cấu hình electron của nguyên tử Na ( z = 11) là:
A.1s22s22p63s2 B.1s22s22p63s23p1 C 1s22s22p63s1 D.1s22s22p63s23p64s1
Câu 7 Nguyên tố R nằm ở nhóm VIA trong bảng tuần hoàn Công thức ôxít cao nhất của R có dạng
Câu 8. Chọn phát biểu đúng nhất: Liên kết cộng hoá trị là liên kết
A. Được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung
B. Được hình thành do sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử khác nhau
C. Giữa các nguyên tử phi kim với nhau
D. Trong đó cặp electron dùng chung bị lệch về phía một nguyên tử
Câu 9. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố nào sau đây không đúng?
A 1s22s22p1 B 1s22s2 C 1s22s22p63s2 D. 1s22s22p23s2
Câu 10. Trường hợp nào sau đây các phân tử chỉ có liên kết đơn ?
A. H2S, Br2, CH4 B. PH3, CCl4, CO2 C.Cl2, N2, H2O D.N2, CO2, NH3
Câu 11. X,Y cùng 1 chu kì, thuộc 2 phân nhóm chính liên tiếp có tổng số p là 23 X,Y lần lượt là:
A.11Na, 12Mg B.7N, 16S C. 8O, 15P D.11Na, 13Al
Câu 12. Số ôxi hoá của N trong các phân tử NH3 ; N2O ; NaNO2 ; KNO3 lần lượt là :
A. -3 ; +1 ; +3 ; +5 B. -3 ; + 3 ; +5 ; +7 C. -3 ; +1 ; +4 ; +5 D. + 3 ; - 1 ; + 5 ; +7
Câu 13. Số e- và số p trong 23Na+
11
Câu 14. Nguyên tử nào sau đây chứa đồng thời 20 nơtron, 19 proton và 19 electron?
Câu 15. Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa- khử:
A. Cl2 + H2 → 2HCl B. SO3 + H2O → H2SO4
C.HCl + NaOH → NaCl + H2O D. CO2 + 2NaOH→Na2CO3 + H2O
Câu 16. Các phân tử nào sau đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực:
A. N2, Cl2, CO2, H2, HF.B. NO2, Cl2, HI, H2, F2
Trang 8Đề kiểm tra gồm 2 trang Trang 1/2 - Mã đề: 236
C. N2, Cl2, HCl, H2, F2 D. N2, Cl2, I2, H2, F2
II- TỰ LUẬN: (5 điểm)
Bài 1.(2,5 điểm) Cho tổng số hạt cơ bản của một nguyên tử nguyên tố X bằng 155 Số hạt mang điện
nhiều hơn số hạt không mang điện là 33
a Xác định số khối của nguyên tử đó? (1,5 điểm)
b Xác định số hạt cơ bản trong ion X+? (1 điểm)
Bài 2 (2,5 điểm) Cho 8,15g hỗn hợp hai kim loại thuộc nhóm IA ở hai chu kỳ liên tiếp tác dụng với
dung dịch HCl dư Sau phản ứng thu được 2,8 lít khí (đktc), và dung dịch A
a Xác định hai kim loại? (1,5 điểm)
b Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu? (1 điểm)
………b Hết a……….………
Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - Năm học 2011-2012
Trang 9Thời gian: 45 phút
I Phần trắc nghiệm: 5đ
Đáp án mã đề: 134
01 C; 02 D; 03 D; 04 D; 05 C; 06 D; 07 C; 08 C; 09 D; 10 B; 11 B; 12 A; 13 D; 14 A; 15.D; 16 D;
Đáp án mã đề: 168
01 B; 02 C; 03 C; 04 D; 05 C; 06 C; 07 C; 08 B; 09 B; 10 D; 11 C; 12 A; 13 D; 14 A; 15.B; 16 C;
Đáp án mã đề: 202
01 D; 02 A; 03 C; 04 D; 05 A; 06 D; 07 C; 08 B; 09 B; 10 D; 11 D; 12 A; 13 D; 14 D; 15A; 16 C;
Đáp án mã đề: 236
01 A; 02 A; 03 A; 04 A; 05 D; 06 C; 07 A; 08 A; 09 D; 10 A; 11 A; 12 A; 13 C; 14 D; 15A; 16 D;
II Phần tự luận: 5đ
1a
=
−
= + 33 2
155 2
n p
n p
=>
=
= 61
47
n p
=> số khối A= p+ n= 108
0,50 0,50 0,50
1b
Số hạt trong X+
: e= 47-1= 46 P= 47 n=61
0,50 0,25 0,25
2a
2
2 2
0,25 0,125
6 , 32 25 , 0
15 ,
8 =
=
M
=> hai kim loại là Na, K
0,50 0,50 0,50
2b
Đặt x =nNa, y= nK
=>
= +
= + 25 , 0
15 , 8 39 23
y x
y x
=> x= 0,1; y=0,15
% 78 , 71
% 37 , 47
% 100
%
% 22 , 28
% 100 15
, 8
23 1 , 0
%
=
−
=
=
×
×
=
Ca Na
0,50 0,50
Trang 10Đề kiểm tra gồm 2 trang Trang 1/2 - Mã đề: 236
MA TRẬN KIỂM TRA THI HỌC KÌ MÔN HÓA ( Năm học 2011-2012)
KHỐI 10 Chương trình chuẩn
1 Mục tiêu đề kiểm tra:
a Mục tiêu:
-Kiến thức:
+ Chủ đề 1 : Nguyên tử
+ Chủ đề 2: Bảng hệ thống tuần hoàn
+ Chủ đề 3: Liên kết hóa học
+ Chủ đề 4:Phản ứng oxi hóa khử
b Kỹ năng:
+ Giải câu hỏi trắc nghiệm khách quan
+ Rèn kỹ năng dựa vào kiến thức các chương để viết cấu hình electron , vị trí của nguyên tố trong bảng HTTH , xác định kiểu liên kết hóa học và bài tập đồng vị xác định số hạt proton ,electron ,notrơn của ion
c Thái độ:
+ Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của HS khi giải quyết vấn đề.
+ Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc trong khoa học.
2 Hình thức đề kiểm tra: trắc nghiệm khách quan +tự luận
3 Ma trận đề kiểm tra 45 phút.
Nội dung kiến
thức
Mức độ nhận thức
Cộng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng mức cao hơnVận dụng ở
Chương 1 :
Nguyên tử Phân lớp đúng ,sai Cấu hình electron Nguyên tử khối trung bình Xác định số khối Xác định số hạt cơ bản trong ion
Chương 2:
Bảng hệ thống
tuần hoàn
Công thức oxit cao nhất
Xác định vị trí nguyên tố trong bảng HTTH
Tìm 2 nguyên tố
ở 2 nhóm liên tiếp trong cùng
1 chu kì
Tính % kl mỗi kim loại
Chương 3 :
Liên kết hóa
học
Khái niệm liên kết CHT Xác định liên kết đơn
Xác định các hợp chất có liên kết cộng hóa trị không cực
Viết CT e, CTCT
Chương 4 :
Phản ứng oxi
hóa khử
Xác định số oxi hóa của nguyên tố
Xác định phản ứng nào
là phản ứng oxi hóa khử
Xác định chất bị khử ,bị oxi hóa
Cân bằng phản ứng oxi hóa khử
Tổng số điểm
(%)
2,5 (25%)
3,375 (33,75%)
2,125 (21,25%)
2 (20%)
10 (100%)
Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định ĐỀ GỐC KIỂM TRA HỌC KÌ I - Năm học 2011-2012