1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

đề kiểm tra học kỳ 1 môn hóa học 3

12 518 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kỳ 1 môn hóa học 3
Trường học Trường THPT Số 2 Tuy Phước
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2011-2012
Thành phố Bình Định
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 277 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các phân tử nào sau đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực: A.. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố nào sau đây không đúng.. Trong đó cặp electron dùng chung bị lệch về ph

Trang 1

Trường THPT Số 2 Tuy Phước Môn: Hóa – 10 Chương trình chuẩn

Thời gian: 45 phút

Họ tên học sinh: SBD: Lớp: …… …….

Mã đề: 134

I Phần trắc nghiệm: 5đ (Với mỗi câu dưới đây, trong các phương án đã cho chỉ có 1 phương án đúng Hãy chọn phương án đó)

Câu 1. Nguyên tử X có 9 e trên phân lớp p, số p của X là:

Câu 2. Các phân tử nào sau đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực:

A. N2, Cl2, CO2, H2, HF.B. NO2, Cl2, HI, H2, F2

C. N2, Cl2, HCl, H2, F2 D. N2, Cl2, I2, H2, F2

Câu 3 Nguyên tố R nằm ở nhóm VIA trong bảng tuần hoàn Công thức ôxít cao nhất của R có dạng

Câu 4. Trường hợp nào sau đây các phân tử chỉ có liên kết đơn ?

A.Cl2, N2, H2O B.N2, CO2, NH3 C. PH3, CCl4, CO2 D. H2S, Br2, CH4

Câu 5. Loại phản ứng nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa - khử ?

C phản ứng thế trong hóa vô cơ D. phản ứng phân hủy

Câu 6. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố nào sau đây không đúng?

A 1s22s22p1 B 1s22s22p63s2 C 1s22s2 D. 1s22s22p23s2

Câu 7. Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa- khử:

A.HCl + NaOH → NaCl + H2O B. SO3 + H2O → H2SO4

C. Cl2 + H2 → 2HCl D. CO2 + 2NaOH→Na2CO3 + H2O

Câu 8. Số e- và số p trong 23Na+

11

Câu 9. X,Y cùng 1 chu kì, thuộc 2 phân nhóm chính liên tiếp có tổng số p là 23 X,Y lần lượt là:

A.11Na, 13Al B.7N, 16S C. 8O, 15P D.11Na, 12Mg

Câu 10. Cấu hình electron của nguyên tử Na ( z = 11) là:

A.1s22s22p63s2 B 1s22s22p63s1 C.1s22s22p63s23p1 D.1s22s22p63s23p64s1

Câu 11.Ion X2+ có cấu hình e: 1s22s22p6, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

Câu 12. Chọn phát biểu đúng nhất: Liên kết cộng hoá trị là liên kết

A. Được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung

B. Được hình thành do sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử khác nhau

C. Giữa các nguyên tử phi kim với nhau

D. Trong đó cặp electron dùng chung bị lệch về phía một nguyên tử

Câu 13. Trong tự nhiên thành phần đồng vị của nguyên tố cacbon là: 98,89% 12C và 13C Nguyên tử khối trung bình của cacbon là?

Câu 14. Nguyên tử nào sau đây chứa đồng thời 20 nơtron, 19 proton và 19 electron?

A. 39K

19

Câu 15. Số ôxi hoá của N trong các phân tử NH3 ; N2O ; NaNO2 ; KNO3 lần lượt là :

A. -3 ; +1 ; +4 ; +5 B. -3 ; + 3 ; +5 ; +7 C. + 3 ; - 1 ; + 5 ; +7 D. -3 ; +1 ; +3 ; +5

Câu 16. Trong phản ứng hóa học: 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl

A. Cl2 vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử

B. NH3 thể hiện tính oxi hóa

C. Cl2 thể hiện tính khử

Trang 2

Đề kiểm tra gồm 2 trang Trang 1/2 - Mã đề: 236

D. NH3 thể hiện tính khử

II- TỰ LUẬN: (5 điểm)

Bài 1.(2,5 điểm) Cho tổng số hạt cơ bản của một nguyên tử nguyên tố X bằng 155 Số hạt mang điện

nhiều hơn số hạt không mang điện là 33

a Xác định số khối của nguyên tử đó ? (1,5 điểm)

b Xác định số hạt cơ bản trong ion X+

, ? (1 điểm)

Bài 2 (2,5 điểm) Cho 8,15g hỗn hợp hai kim loại thuộc nhóm IA ở hai chu kỳ liên tiếp tác dụng với

dung dịch HCl dư Sau phản ứng thu được 2,8 lít khí (đktc), và dung dịch A

a Xác định hai kim loại? (1,5 điểm)

b Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu? (1 điểm)

………b Hết a……….………

Trang 3

Trường THPT Số 2 Tuy Phước Môn: Hóa – 10 Chương trình chuẩn

Thời gian: 45 phút

Họ tên học sinh: SBD: Lớp: …………

Mã đề: 168

I Phần trắc nghiệm: 5đ ( Với mỗi câu dưới đây, trong các phương án đã cho chỉ có 1 phương án đúng Hãy chọn phương án đó)

Câu 1. Trong tự nhiên thành phần đồng vị của nguyên tố cacbon là: 98,89% 12C và 13C Nguyên tử khối trung bình của cacbon là?

Câu 2. Trong phản ứng hóa học: 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl

A. NH3 thể hiện tính oxi hóa

B. Cl2 vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử

C. NH3 thể hiện tính khử

D. Cl2 thể hiện tính khử

Câu 3. Trường hợp nào sau đây các phân tử chỉ có liên kết đơn ?

A.Cl2, N2, H2O B.N2, CO2, NH3 C. H2S, Br2, CH4 D. PH3, CCl4, CO2

Câu 4 Nguyên tố R nằm ở nhóm VIA trong bảng tuần hoàn Công thức ôxít cao nhất của R có dạng

Câu 5. Số e- và số p trong 23Na+

11

Câu 6. Nguyên tử X có 9 e trên phân lớp p, số p của X là:

Câu 7. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố nào sau đây không đúng?

A 1s22s2 B 1s22s22p1 C. 1s22s22p23s2 D 1s22s22p63s2

Câu 8.Ion X2+ có cấu hình e: 1s22s22p6, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

C. chu kỳ 3, nhóm VIIIA D. chu kỳ 2, nhóm VIIIA

Câu 9. X,Y cùng 1 chu kì, thuộc 2 phân nhóm chính liên tiếp có tổng số p là 23 X,Y lần lượt là:

A.7N, 16S B.11Na, 12Mg C.11Na, 13Al D. 8O, 15P

Câu 10. Các phân tử nào sau đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực:

A. N2, Cl2, HCl, H2, F2 B. NO2, Cl2, HI, H2, F2

C. N2, Cl2, CO2, H2, HF.D. N2, Cl2, I2, H2, F2

Câu 11. Chọn phát biểu đúng nhất: Liên kết cộng hoá trị là liên kết

A. Trong đó cặp electron dùng chung bị lệch về phía một nguyên tử

B. Giữa các nguyên tử phi kim với nhau

C. Được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung

D. Được hình thành do sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử khác nhau

Câu 12. Cấu hình electron của nguyên tử Na ( z = 11) là:

A 1s22s22p63s1 B.1s22s22p63s23p1 C.1s22s22p63s23p64s1 D.1s22s22p63s2

Câu 13. Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa- khử:

A.HCl + NaOH → NaCl + H2O B. SO3 + H2O → H2SO4

C. CO2 + 2NaOH→Na2CO3 + H2O D. Cl2 + H2 → 2HCl

Câu 14. Loại phản ứng nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa - khử ?

A phản ứng thế trong hóa vô cơ B. phản ứng hóa hợp

Câu 15. Số ôxi hoá của N trong các phân tử NH3 ; N2O ; NaNO2 ; KNO3 lần lượt là :

A. -3 ; +1 ; +4 ; +5 B. -3 ; +1 ; +3 ; +5 C. + 3 ; - 1 ; + 5 ; +7 D. -3 ; + 3 ; +5 ; +7

Câu 16. Nguyên tử nào sau đây chứa đồng thời 20 nơtron, 19 proton và 19 electron?

Trang 4

Đề kiểm tra gồm 2 trang Trang 1/2 - Mã đề: 236

A. 40K

17

II- TỰ LUẬN: (5 điểm)

Bài 1.(2,5 điểm) Cho tổng số hạt cơ bản của một nguyên tử nguyên tố X bằng 155 Số hạt mang điện

nhiều hơn số hạt không mang điện là 33

a Xác định số khối của nguyên tử đó ? (1,5 điểm)

b Xác định số hạt cơ bản trong ion X+

, ? (1 điểm)

Bài 2 (2,5 điểm) Cho 8,15g hỗn hợp hai kim loại thuộc nhóm IA ở hai chu kỳ liên tiếp tác dụng với

dung dịch HCl dư Sau phản ứng thu được 2,8 lít khí (đktc), và dung dịch A

a Xác định hai kim loại? (1,5 điểm)

b Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu? (1 điểm)

………b Hết a……….………

Trang 5

Trường THPT Số 2 Tuy Phước Môn: Hóa – 10 Chương trình chuẩn

Thời gian: 45 phút

Họ tên học sinh: SBD: Lớp: ………

Mã đề: 202

I Phần trắc nghiệm: 5đ ( Với mỗi câu dưới đây, trong các phương án đã cho chỉ có 1 phương án đúng Hãy chọn phương án đó)

Câu 1. Cấu hình electron của nguyên tử Na ( z = 11) là:

A.1s22s22p63s23p1 B.1s22s22p63s2 C.1s22s22p63s23p64s1 D 1s22s22p63s1

Câu 2. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố nào sau đây không đúng?

A. 1s22s22p23s2 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p1 D 1s22s2

Câu 3. Loại phản ứng nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa - khử ?

C phản ứng thế trong hóa vô cơ D. phản ứng phân hủy

Câu 4. Nguyên tử nào sau đây chứa đồng thời 20 nơtron, 19 proton và 19 electron?

Câu 5. Số ôxi hoá của N trong các phân tử NH3 ; N2O ; NaNO2 ; KNO3 lần lượt là :

A. -3 ; +1 ; +3 ; +5 B. + 3 ; - 1 ; + 5 ; +7 C. -3 ; +1 ; +4 ; +5 D. -3 ; + 3 ; +5 ; +7

Câu 6.Ion X2+ có cấu hình e: 1s22s22p6, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

A. chu kỳ 3, nhóm VIIIA B. chu kỳ 2, nhóm VIIIA

Câu 7 Nguyên tố R nằm ở nhóm VIA trong bảng tuần hoàn Công thức ôxít cao nhất của R có dạng

Câu 8. Trường hợp nào sau đây các phân tử chỉ có liên kết đơn ?

A. PH3, CCl4, CO2 B. H2S, Br2, CH4 C.Cl2, N2, H2O D.N2, CO2, NH3

Câu 9. Chọn phát biểu đúng nhất: Liên kết cộng hoá trị là liên kết

A. Được hình thành do sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử khác nhau

B. Được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung

C. Trong đó cặp electron dùng chung bị lệch về phía một nguyên tử

D. Giữa các nguyên tử phi kim với nhau

Câu 10. Các phân tử nào sau đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực:

A. N2, Cl2, CO2, H2, HF.B. N2, Cl2, HCl, H2, F2

C. NO2, Cl2, HI, H2, F2 D. N2, Cl2, I2, H2, F2

Câu 11. Trong tự nhiên thành phần đồng vị của nguyên tố cacbon là: 98,89% 12C và 13C Nguyên tử khối trung bình của cacbon là?

Câu 12. X,Y cùng 1 chu kì, thuộc 2 phân nhóm chính liên tiếp có tổng số p là 23 X,Y lần lượt là:

A.11Na, 12Mg B.7N, 16S C.11Na, 13Al D. 8O, 15P

Câu 13. Trong phản ứng hóa học: 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl

A. NH3 thể hiện tính oxi hóa

B. Cl2 vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử

C. Cl2 thể hiện tính khử

D. NH3 thể hiện tính khử

Câu 14. Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa- khử:

A. CO2 + 2NaOH→Na2CO3 + H2O B.HCl + NaOH → NaCl + H2O

C. SO3 + H2O → H2SO4 D. Cl2 + H2 → 2HCl

Câu 15. Số e- và số p trong 23Na+

11

Câu 16. Nguyên tử X có 9 e trên phân lớp p, số p của X là:

Trang 6

Đề kiểm tra gồm 2 trang Trang 1/2 - Mã đề: 236

II- TỰ LUẬN: (5 điểm)

Bài 1.(2,5 điểm) Cho tổng số hạt cơ bản của một nguyên tử nguyên tố X bằng 155 Số hạt mang điện

nhiều hơn số hạt không mang điện là 33

a Xác định số khối của nguyên tử đó ? (1,5 điểm)

b Xác định số hạt cơ bản trong ion X+

, ? (1 điểm)

Bài 2 (2,5 điểm) Cho 8,15g hỗn hợp hai kim loại thuộc nhóm IA ở hai chu kỳ liên tiếp tác dụng với

dung dịch HCl dư Sau phản ứng thu được 2,8 lít khí (đktc), và dung dịch A

a Xác định hai kim loại? (1,5 điểm)

b Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu? (1 điểm)

………b Hết a……….………

Trang 7

Trường THPT Số 2 Tuy Phước Môn: Hóa – 10 Chương trình chuẩn

Thời gian: 45 phút

Họ tên học sinh: SBD: Lớp: ………

Mã đề: 236

I Phần trắc nghiệm: 5đ ( Với mỗi câu dưới đây, trong các phương án đã cho chỉ có 1 phương án đúng Hãy chọn phương án đó)

Câu 1. Trong tự nhiên thành phần đồng vị của nguyên tố cacbon là: 98,89% 12C và 13C Nguyên tử khối trung bình của cacbon là?

Câu 2.Ion X2+ có cấu hình e: 1s22s22p6, vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:

Câu 3. Trong phản ứng hóa học: 2NH3 + 3Cl2 → N2 + 6HCl

A. NH3 thể hiện tính khử

B. Cl2 thể hiện tính khử

C. Cl2 vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử

D. NH3 thể hiện tính oxi hóa

Câu 4. Loại phản ứng nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa - khử ?

A phản ứng thế trong hóa vô cơ B. phản ứng trao đổi

Câu 5. Nguyên tử X có 9 e trên phân lớp p, số p của X là:

Câu 6. Cấu hình electron của nguyên tử Na ( z = 11) là:

A.1s22s22p63s2 B.1s22s22p63s23p1 C 1s22s22p63s1 D.1s22s22p63s23p64s1

Câu 7 Nguyên tố R nằm ở nhóm VIA trong bảng tuần hoàn Công thức ôxít cao nhất của R có dạng

Câu 8. Chọn phát biểu đúng nhất: Liên kết cộng hoá trị là liên kết

A. Được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron dùng chung

B. Được hình thành do sự dùng chung electron giữa hai nguyên tử khác nhau

C. Giữa các nguyên tử phi kim với nhau

D. Trong đó cặp electron dùng chung bị lệch về phía một nguyên tử

Câu 9. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố nào sau đây không đúng?

A 1s22s22p1 B 1s22s2 C 1s22s22p63s2 D. 1s22s22p23s2

Câu 10. Trường hợp nào sau đây các phân tử chỉ có liên kết đơn ?

A. H2S, Br2, CH4 B. PH3, CCl4, CO2 C.Cl2, N2, H2O D.N2, CO2, NH3

Câu 11. X,Y cùng 1 chu kì, thuộc 2 phân nhóm chính liên tiếp có tổng số p là 23 X,Y lần lượt là:

A.11Na, 12Mg B.7N, 16S C. 8O, 15P D.11Na, 13Al

Câu 12. Số ôxi hoá của N trong các phân tử NH3 ; N2O ; NaNO2 ; KNO3 lần lượt là :

A. -3 ; +1 ; +3 ; +5 B. -3 ; + 3 ; +5 ; +7 C. -3 ; +1 ; +4 ; +5 D. + 3 ; - 1 ; + 5 ; +7

Câu 13. Số e- và số p trong 23Na+

11

Câu 14. Nguyên tử nào sau đây chứa đồng thời 20 nơtron, 19 proton và 19 electron?

Câu 15. Trong các phản ứng hóa học sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa- khử:

A. Cl2 + H2 → 2HCl B. SO3 + H2O → H2SO4

C.HCl + NaOH → NaCl + H2O D. CO2 + 2NaOH→Na2CO3 + H2O

Câu 16. Các phân tử nào sau đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực:

A. N2, Cl2, CO2, H2, HF.B. NO2, Cl2, HI, H2, F2

Trang 8

Đề kiểm tra gồm 2 trang Trang 1/2 - Mã đề: 236

C. N2, Cl2, HCl, H2, F2 D. N2, Cl2, I2, H2, F2

II- TỰ LUẬN: (5 điểm)

Bài 1.(2,5 điểm) Cho tổng số hạt cơ bản của một nguyên tử nguyên tố X bằng 155 Số hạt mang điện

nhiều hơn số hạt không mang điện là 33

a Xác định số khối của nguyên tử đó? (1,5 điểm)

b Xác định số hạt cơ bản trong ion X+? (1 điểm)

Bài 2 (2,5 điểm) Cho 8,15g hỗn hợp hai kim loại thuộc nhóm IA ở hai chu kỳ liên tiếp tác dụng với

dung dịch HCl dư Sau phản ứng thu được 2,8 lít khí (đktc), và dung dịch A

a Xác định hai kim loại? (1,5 điểm)

b Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu? (1 điểm)

………b Hết a……….………

Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - Năm học 2011-2012

Trang 9

Thời gian: 45 phút

I Phần trắc nghiệm: 5đ

Đáp án mã đề: 134

01 C; 02 D; 03 D; 04 D; 05 C; 06 D; 07 C; 08 C; 09 D; 10 B; 11 B; 12 A; 13 D; 14 A; 15.D; 16 D;

Đáp án mã đề: 168

01 B; 02 C; 03 C; 04 D; 05 C; 06 C; 07 C; 08 B; 09 B; 10 D; 11 C; 12 A; 13 D; 14 A; 15.B; 16 C;

Đáp án mã đề: 202

01 D; 02 A; 03 C; 04 D; 05 A; 06 D; 07 C; 08 B; 09 B; 10 D; 11 D; 12 A; 13 D; 14 D; 15A; 16 C;

Đáp án mã đề: 236

01 A; 02 A; 03 A; 04 A; 05 D; 06 C; 07 A; 08 A; 09 D; 10 A; 11 A; 12 A; 13 C; 14 D; 15A; 16 D;

II Phần tự luận: 5đ

1a

=

= + 33 2

155 2

n p

n p

=>

=

= 61

47

n p

=> số khối A= p+ n= 108

0,50 0,50 0,50

1b

Số hạt trong X+

: e= 47-1= 46 P= 47 n=61

0,50 0,25 0,25

2a

2

2 2

0,25 0,125

6 , 32 25 , 0

15 ,

8 =

=

M

=> hai kim loại là Na, K

0,50 0,50 0,50

2b

Đặt x =nNa, y= nK

=>

= +

= + 25 , 0

15 , 8 39 23

y x

y x

=> x= 0,1; y=0,15

% 78 , 71

% 37 , 47

% 100

%

% 22 , 28

% 100 15

, 8

23 1 , 0

%

=

=

=

×

×

=

Ca Na

0,50 0,50

Trang 10

Đề kiểm tra gồm 2 trang Trang 1/2 - Mã đề: 236

MA TRẬN KIỂM TRA THI HỌC KÌ MÔN HÓA ( Năm học 2011-2012)

KHỐI 10 Chương trình chuẩn

1 Mục tiêu đề kiểm tra:

a Mục tiêu:

-Kiến thức:

+ Chủ đề 1 : Nguyên tử

+ Chủ đề 2: Bảng hệ thống tuần hoàn

+ Chủ đề 3: Liên kết hóa học

+ Chủ đề 4:Phản ứng oxi hóa khử

b Kỹ năng:

+ Giải câu hỏi trắc nghiệm khách quan

+ Rèn kỹ năng dựa vào kiến thức các chương để viết cấu hình electron , vị trí của nguyên tố trong bảng HTTH , xác định kiểu liên kết hóa học và bài tập đồng vị xác định số hạt proton ,electron ,notrơn của ion

c Thái độ:

+ Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của HS khi giải quyết vấn đề.

+ Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc trong khoa học.

2 Hình thức đề kiểm tra: trắc nghiệm khách quan +tự luận

3 Ma trận đề kiểm tra 45 phút.

Nội dung kiến

thức

Mức độ nhận thức

Cộng

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng mức cao hơnVận dụng ở

Chương 1 :

Nguyên tử Phân lớp đúng ,sai Cấu hình electron Nguyên tử khối trung bình Xác định số khối Xác định số hạt cơ bản trong ion

Chương 2:

Bảng hệ thống

tuần hoàn

Công thức oxit cao nhất

Xác định vị trí nguyên tố trong bảng HTTH

Tìm 2 nguyên tố

ở 2 nhóm liên tiếp trong cùng

1 chu kì

Tính % kl mỗi kim loại

Chương 3 :

Liên kết hóa

học

Khái niệm liên kết CHT Xác định liên kết đơn

Xác định các hợp chất có liên kết cộng hóa trị không cực

Viết CT e, CTCT

Chương 4 :

Phản ứng oxi

hóa khử

Xác định số oxi hóa của nguyên tố

Xác định phản ứng nào

là phản ứng oxi hóa khử

Xác định chất bị khử ,bị oxi hóa

Cân bằng phản ứng oxi hóa khử

Tổng số điểm

(%)

2,5 (25%)

3,375 (33,75%)

2,125 (21,25%)

2 (20%)

10 (100%)

Sở GD-ĐT Tỉnh Bình Định ĐỀ GỐC KIỂM TRA HỌC KÌ I - Năm học 2011-2012

Ngày đăng: 13/02/2014, 21:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Hình thức đề kiểm tra: trắc nghiệm khách quan +tự luận - đề kiểm tra học kỳ 1 môn hóa học 3
2. Hình thức đề kiểm tra: trắc nghiệm khách quan +tự luận (Trang 10)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w