Ghi vào bài làm chỉ một chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước phương án đúng.. MA TRẬN[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS ĐỒNG TÂM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: HÓA HỌC 8
Thời gian làm bài: 45 phút
I Trắc nghiệm: (3 điểm)
Ghi vào bài làm chỉ một chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước phương án đúng.
Câu 1: Công thức hóa học nào sau đây là đơn chất?
Câu 2: Một mol bất kỳ chất khí nào ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc) có thề tích là:
Câu 3: Khối lượng mol phân tử oxi là:
Câu 4: Công thức hóa học của hợp chất gồm nguyên tố X có hóa trị II và nhóm (OH) có hóa trị I là:
A X2OH; B XOH; C X(OH)2; D X(OH)3
Câu 5: Khí A có tỉ khối đối với khí hidro bằng 14 A có thể là chất khí nào?
Câu 6: 0,5 mol O2 chứa bao nhiêu phân tử O2 ?
A 6 1023; B 0,6 1023; C 3 1023; D 9 1023
II Tự luận: (7 điểm)
Câu 1: (1điểm) Tính:
a Khối lượng của 0,25 mol Fe2O3
b Số mol của 4,48 lít khí CH4 (đktc)
Câu 2: (2 điểm) Lập phương trình hóa học của các phản ứng có sơ đồ sau:
a Fe + HCl > FeCl2 + H2
b. Al + Cl2 > AlCl3
c Fe(OH)2 + O2 + H2O > Fe(OH)3
d KClO3 > KCl + O2
Câu 3: (2 điểm)
a Tính thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố N trong các hợp chất
N2O5; NH4NO3
b Hãy lập công thức hóa học của hợp chất A có thành phần các nguyên tố theo khối lượng là 50% S và 50% O, biết tỉ khối của A so với khí oxi là 2
Câu 4: (2 điểm) Khi cho 11,2 gam sắt tác dụng vừa đủ với khí clo ở nhiệt độ cao tạo ra
sản phẩm là sắt (III) clorua.(FeCl3)
a Lập phương trình hóa học
b Tính khối lượng sản phẩm tạo thành trong phản ứng trên
(Cho: O=16; C=12; Cl=35.5; N=14; Fe=56; H=1; S=32)
HẾT
Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm Họ tên học sinh: Lớp
Trang 2TRƯỜNG THCS ĐỒNG TÂM ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I
NĂM HỌC 2020-2021 MÔN: HÓA HỌC 8
Thời gian làm bài: 45 phút
A MA TRẬN
Nội dung
kiến thức
Mức độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng mức cao hơn Vận dụng
1
Chất-nguyên
tử-phân tử
- Biết phân biệt công thức hóa học của đơn chất và hợp chất
- Biết quy tắc hoá trị, hóa trị của nguyên tố trong hợp chất
2 Phản
ứng hóa
học
- Biết lập PTHH của phản ứng
Số câu
hỏi:
1
3 Mol –
tính toán
hóa học
- Định nghĩa về mol, khối lượng mol, thể tích mol chất khí
- Xác định được công thức chuyển đổi giữa lượng chất n, khối lượng chất m và thể tích của chất khí V ở (đktc)
- Tính được thành phần % theo khối lượng các nguyên
tố trong hợp chất
- Xác định được CT của hợp chất
- Tính được khối lượng molcủa một chất dựavào tỉ khối, biết tra bảng để xác định CTHH
Số câu
hỏi:
Tổng số
câu:
Tổng số
B ĐỀ BÀI
I/ Trắc nghiệm: (3 điểm)
Trang 3Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
2/ Một mol bất kỳ chất khí nào ở điều kiện tiêu chuẩn(đktc) chiếm thề tích là:
3/ Khối lượng mol phân tử oxi là:
4/ Công thức hóa học của hợp chất gồm nguyên tố X có hóa trị II và nhóm (OH) có hóa trị I là:
A X2OH; B XOH; C X(OH)2; D X(OH)3
5/ Khí A có tỉ khối đối với khí hidro bằng 14 A có thể là chất khí nào?
6/ 0,5 mol O2 chứa bao nhiêu phân tử O2 ?
A 6 1023; B 0,6 1023; C 3 1023; D 9 1023
II/ Tự luận: (7 điểm)
Câu 1 (1điểm): Tính:
a Khối lượng của 0,25 mol Fe2O3 b Số mol của 4,48 lít khí CH4 (đktc)
Câu 2 (2 điểm): Lập phương trình hóa học của các phản ứng có sơ đồ sau:
a/ Fe + HCl > FeCl2 + H2
b/ Al + Cl2 > AlCl3
c/ Fe(OH)2 + O2 + H2O > Fe(OH)3
to
d/ KClO3 > KCl + O2
Câu 3 (2 điểm):
a Tính thành phần phần trăm về khối lượng của nguyên tố N trong hợp chất
N2O5; NH4NO3
b Hãy lập công thức hóa học của hợp chất A có thành phần các nguyên tố theo khối lượng là 50% S và 50% O, biết tỉ khối của A so với khí oxi là 2
Câu 4 (2 điểm):
Khi cho 11,2g sắt tác dụng vừa đủ với khí clo ở nhiệt độ cao tạo ra sản phẩm là sắt (III) clorua.(FeCl3)
a Lập phương trình hóa học
b Tính khối lượng sản phẩm tạo thành trong phản ứng trên
(Cho: O=16; C=12; Cl=35.5; N=14; Fe=56; H=1; S=32)
C ĐÁP ÁN- THANG ĐIỂM
I/ Trắc nghiệm: (3 điểm) Mỗi ý đúng 0, 5 điểm
II/ Tự luận: (7 điểm)
Trang 4a m Fe O2 3 n M 0, 25 160 40( ) g 0,5 đ
0, 2( )
22, 4 22, 4
CH
V
2
a Fe + 2HCl FeCl2 + H2 0,5 đ
b 2 Al + 3 Cl2 2AlCl3 0,5 đ
c 4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O 4Fe(OH)3 0,5 đ
0
t
2KCl + 3O2 0,5 đ
3
a
%N trong N2O5
2 14
% 100 25,93%
108
%N trong NH4NO3
2 14
80
0,5 đ
0,5 đ
b
Theo CT: dA/H2= MA/MO2=2
suy ra MA = 2.MO2= 64g
mS= mO = 50% 64 = 32g
nS = 32/ 32 =1mol; nO= 32/16 = 2 mol
Trong 1 phân tử A có 1S và 2O, CTHH của A: SO2
0,5đ
0,5đ
b
Dương Thị Thanh Huyền