Ma trận đề kiểm traĐiểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao CỘNG 1.. Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác Hiểu cách so sánh các góc của tam giác thông qua q
Trang 1PHÒNG GD&ĐT HỒNG NGỰ
TRƯỜNG THCS-THƯỜNG THỚI HẬU A
CẤU TRÚC ĐỀ VÀ MA TRẬN KIỂM TRA 45 PHÚT HÌNH HỌC 7 TCT77
- HỌ VÀ TÊN : Châu Thị Yến Phương
- Chức vụ : Giáo Viên
- Môn : HÌNH HỌC 7
Nội dung:
I Thống nhất cấu trúc
1 1,5 Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác
2 1,0 Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên và
hình chiếu
3 2,0 Bất đẳng thức tam giác
4 5,5 Các đường đồng quy trong tam giác
TỔNG 10,0
II Thống nhất Ma trận đề
Điểm Câu Nhận biết Thông hiểu VD Thấp VD Cao Tổng Điểm
Cộng 3,0 (30%) 4,0 ( 40%) 2,0 (20%) 1,0(10%) 10 (100%)
Trang 2Ma trận đề kiểm tra
Điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao CỘNG
1 Quan hệ
giữa góc và
cạnh đối diện
trong một tam
giác
Hiểu cách so sánh các góc của tam giác thông qua quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong tam giác
Vận dụng định
lí tổng 3 góc của một tam giác tìm số đo góc còn lại, so sánh các góc
để từ đó so sánh các cạnh
Số điểm tỉ
2 Quan hệ
giữa đường
vuông góc và
đường xiên,
đường xiên và
hình chiếu
Biết dựa vào quan hệ giữa đường xiên và hình chiếu để
so sánh
Số điểm tỉ
3 Bất đẳng
thức tam giác
Dùng bất dẳng thức tam giác để kiểm tra
độ dài ba cạnh có thể vẽ được tam giác
không
Vận dụng hệ quả của bất đẳng thức tam giác để tìm độ dài cạnh còn lại
Số điểm tỉ lệ
%
2,0
4 Các đường
đồng quy
trong tam giác
Biết các đường đồng quy trong tam giác
Hiểu tính chất 3 đường trung tuyến trong tam giác để tìm khoảng cách từ đỉnh đến trọng tâm của tam giác
Vận dụng định
lí để chứng minh một đểm nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng
Số điểm tỉ lệ
%
5,5
Tổng số câu
(100%)
Trang 3H C B
A
ĐỀ KIỂM TRA MÔN: HÌNH HỌC TCT 77
Người ra đề KT đề xuất: Châu Thị Yến Phương (Đề kiểm tra gồm: 01 trang)
Câu 1: (1,5 điểm)
a) So sánh các góc của tam giác ABC biết rằng AB = 5cm, BC = 4cm, AC = 3cm
b) So sánh các cạnh của tam giác ABC biết rằng 0 0
80 , 40
Câu 2: (1,0 điểm)
Cho hình vẽ, biết rằng AB<AC Hãy so sánh HB và HC
Câu 3: (2,0 điểm)
a) Có thể vẽ được tam giác có độ dài 3 cạnh là 5cm; 10cm; 12cm không? Vì sao?
b) Cho tam giác ABC có AB = 1cm, AC = 6cm Hãy tìm độ dài cạnh BC biết rằng độ dài này là một số nguyên (cm)
Câu 4: (5,5 điểm)
a) Hãy kể tên các loại đường đồng quy trong tam giác mà em đã học
b) Tính khoảng cách từ đỉnh A đến trọng tâm G của tam giác ABC biết rằng độ dài đường trung tuyến AI =9cm
c) Cho tam giác ABC vuông tại A Đường phân giác xuất phát từ đỉnh B cắt AC tại I Kẻ
EI vuông góc BC (E BC) Chứng minh: điềm B nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng
AE Hết
Trang 4H C B
A
ĐỀ KIỂM TRA MÔN: HÌNH HỌC TCT 77 ( đề phụ)
Người ra đề KT đề xuất: Châu Thị Yến Phương (Đề kiểm tra gồm: 01 trang)
Câu 1: (1,5 điểm)
a) So sánh các góc của tam giác ABC biết rằng AB = 8cm, BC = 5cm, AC = 4cm
b) So sánh các cạnh của tam giác ABC biết rằng 0 0
60 , 40
Câu 2: (1,0 điểm)
Cho hình vẽ, biết rằng HB< HC Hãy so sánh AB và AC
Câu 3: (2,0 điểm)
a) Có thể vẽ được tam giác có độ dài 3 cạnh là 3cm; 4cm; 5cm không? Vì sao?
b) Cho tam giác ABC có AB = 1cm, AC = 7cm Hãy tìm độ dài cạnh BC biết rằng độ dài này là một số nguyên (cm)
Câu 4: (5,5 điểm)
a) Hãy kể tên các loại đường đồng quy trong tam giác mà em đã học
b) Tính khoảng cách từ đỉnh A đến trọng tâm G của tam giác ABC biết rằng độ dài đường trung tuyến AI =12cm
c) Cho tam giác ABC vuông tại A Đường phân giác xuất phát từ đỉnh B cắt AC tại I Kẻ
EI vuông góc BC (E BC) Chứng minh: điềm B nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng
AE Hết
Trang 5HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA MÔN: Hình học 7
(Hướng dẫn chấm gồm:01trang)
Câu 1 (1,5 điểm)
a) Vì AB > BC > AC
Nên C A B
0.5 0.5 b) Tính được số đo 0
60
B
Vì A B C nên BC > AC > AB
0.25 0.25
Câu 2 (1,0 điểm)
Vì AB<AC nên HB<HC (quan hệ giữa đường xiên và hình chiếu) 1.0
Câu 3 (2,0 điểm)
a) Có thể vẽ được tam giác có độ dài 3 cạnh là 5cm; 10cm; 12cm
Vì tổng độ dài hai cạnh luôn lớn hơn cạnh còn lại 0.50.5 b) Theo bất đăng thức tam giác ta có:
AC – AB < BC < AC + AB
6 – 1 < BC < 6 + 1
5 < BC < 7
Vì BC là số nguyên nên BC = 6 cm
0.5
0.5
Câu 4 (5,5 điểm)
a) Các loại đường đồng quy trong tam giác:
Đường trung tuyến
Đường phân giác
Đường trung trực
Đường cao
0.5 0.5 0.5 0.5 b) G là trọng tâm của tam giác ABC
Ta có 2
3
AG
AI
2
9 3 2 9 6 3
AG
AG
Vậy AG = 6cm
0.5 0.5 0.5 0.5
c) Chứng minh được ABI = EBI (cạnh huyền-góc nhọn)
Nên: BA = BE (hai cạnh tương ứng)
Suy ra B thuộc đường trung trực của đoạn thẳng AE
0.5 0.5 0.5
(Ghi chú: Học sinh có cách giải khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa)
E
I
C B
A