1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bộ 4 đề kiểm tra 45 phút lần 2 môn Hóa học 8 năm 2020 Trường THCS Cự Khối

9 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 811,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A. số gam chất đó hòa tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa. số gam chất đó hòa tan trong 100 gam dung môi. số gam chất đó hòa tan trong 100 gam dung dịch. số gam chất đó[r]

Trang 1

ĐỀ 1

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Vì sao khí oxi được thu bằng phương pháp đẩy nước?

A Khí oxi không tan trong nước B Khí oxi nhẹ hơn nước

C Khí oxi nặng hơn không khí D Khí oxi ít tan trong nước

Câu 2: Dãy chất nào dưới đây gồm các bazơ?

A H2SO4, HNO2, NaOH B HCl, NaOH, CuO

C H2SO4, H2S, HCl D Ba(OH)2, Al(OH)3, KOH

Câu 3: Với một lượng chất tan xác định, khi tăng thể tích dung môi thì:

A C% giảm, CM giảm B C% tăng, CM tăng C C% giảm, CM tăng D C% tăng, CM giảm

Câu 4: Dãy chất nào sau đây gồm các oxit axit?

A Na2O, SO2, CO2 B CuO, SO2, Al2O3 C CO2, NO2, P2O5 D CO2, NO2, CaO

Câu 5: Nồng độ mol (C M ) của dung dịch là:

A số mol chất tan trong 1lít dung dịch

B số gam chất tan trong 1 lít dung dịch

C số mol chất tan trong 1lít dung môi

D số gam chất tan trong 1lít dung môi

Câu 6: Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất rắn trong nước thay đổi như thế nào?

A Đều giảm B Phần lớn là tăng C Phần lớn là giảm D Đều tăng

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 5,4 gam kim loại R hóa trị III thu được 10,2 gam oxit R là nguyên tố nào dưới đây?

Câu 8: Dãy các kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường?

C Fe, Zn, Li, Al D K, Na, Ca, Al

Câu 9: Tên gọi “Kẽm sunfat” ứng với hợp chất có công thức hóa học nào sau đây?

Câu 10: Độ tan (S) của một chất trong nước ở nhiệt độ xác định cho biết:

A số gam chất đó hòa tan trong 100 gam dung môi để tạo thành dung dịch bão hòa

B số gam chất đó hòa tan trong 100 gam dung dịch

C số gam chất đó hòa tan trong 100 gam dung môi

D số gam chất đó hòa tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa

Câu 11: Chất nào sau đây không tác dụng với oxi?

A Photpho (P) B Sắt (Fe) C Clo (Cl2) D Metan (CH4)

Câu 12: Dãy chất nào sau đây gồm muối trung hòa?

UBND QUẬN LONG BIÊN TRƯỜNG THCS CỰ KHỐI

ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT LẦN 2

MÔN HÓA HỌC 8 NĂM HỌC 2020-2021

Trang 2

A NaCl, K2SO4, CaCO3 B KNO3, HCl, MgSO4

C K2SO4, FeCl3, NaHSO4 D MgCl2, NaHCO3, KHSO4

Câu 13: Dãy các chất nào dưới đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

A Ca(OH)2, HCl, NaNO3 B H2SO4, HNO3, NaOH

C NaOH, KOH, CaCl2 D NaOH, Ca(OH)2, KOH

Câu 14: Hợp chất có công thức hóa học Al 2 O 3 thuộc loại:

Câu 15: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng hóa hợp?

A CaCO3

o

t

CaO + CO2 B 2Na + 2H2O  2NaOH + H2

C CuO + H2

o

t

o

t

2MgO

Câu 16: Khí hiđro cháy trong không khí có ngọn lửa màu gì?

Câu 17: Dung dịch là:

A hỗn hợp đồng nhất giữa dung môi và chất tan

B hỗn hợp gồm dung môi và chất tan

C hợp chất gồm dung môi và chất tan

D hỗn hợp đồng nhất giữa nước và chất tan

Câu 18: Dung dịch nào sau đây làm giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ?

Câu 19: Trong 225ml nước có hoà tan 25g KCl Nồng độ phần trăm của dung dịch là bao nhiêu?

Câu 20: Nồng độ phần trăm (C%) của dung dịch là:

A số gam chất tan trong 100g dung dịch

B số gam chất tan trong 1 lít dung dịch

C số gam chất tan trong 100g dung môi

D số mol chất tan trong 1 lít dung dịch

PHẦN II: TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 1 (2đ): Hoàn thành các PTHH sau (ghi rõ điều kiện nếu có):

a) Na + …  NaOH + H2

b) O2 + … t o H2O

c) P2O5 + H2O  …

d) Fe3O4 + H2

o

t

 … + H2O

Câu 2 (1,5đ): Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết 3 dung dịch riêng biệt đựng trong 3 lọ mất nhãn

sau: NaOH, HCl, KNO3

Câu 3 (1,5đ): Cho 13 gam kẽm phản ứng hoàn toàn với dung dịch axit HCl 7,3% Sau phản ứng thu được

muối kẽm clorua và khí hiđro

a) Tính thể tích khí hiđro thu được ở đktc?

b) Tính khối lượng dung dịch axit đã dùng?

Trang 3

ĐỀ 2

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Tên gọi “Kẽm sunfat” ứng với hợp chất có công thức hóa học nào sau đây?

Câu 2: Hợp chất có công thức hóa học Al 2 O 3 thuộc loại:

Câu 3: Vì sao khí oxi được thu bằng phương pháp đẩy nước?

A Khí oxi ít tan trong nước B Khí oxi nặng hơn không khí

C Khí oxi nhẹ hơn nước D Khí oxi không tan trong nước

Câu 4: Dãy chất nào sau đây gồm muối trung hòa?

A K2SO4, FeCl3, NaHSO4 B NaCl, K2SO4, CaCO3

C MgCl2, NaHCO3, KHSO4 D KNO3, HCl, MgSO4

Câu 5: Trong 225ml nước có hoà tan 25g KCl Nồng độ phần trăm của dung dịch là bao nhiêu?

Câu 6: Dãy các kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường?

A Fe, Zn, Li, Al B Cu, Pb, Na, K

Câu 7: Dung dịch là:

A hỗn hợp gồm dung môi và chất tan

B hỗn hợp đồng nhất giữa nước và chất tan

C hỗn hợp đồng nhất giữa dung môi và chất tan

D hợp chất gồm dung môi và chất tan

Câu 8: Dãy chất nào dưới đây gồm các bazơ?

A HCl, NaOH, CuO B H2SO4, HNO2, NaOH

C H2SO4, H2S, HCl D Ba(OH)2, Al(OH)3, KOH

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 5,4 gam kim loại R hóa trị III thu được 10,2 gam oxit R là nguyên tố nào dưới đây?

Câu 10: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng hóa hợp?

A 2Mg + O2

o

t

o

t

CaO + CO2

C CuO + H2

o

t

Cu + H2O D 2Na + 2H2O  2NaOH + H2

Câu 11: Dãy các chất nào dưới đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

A Ca(OH)2, HCl, NaNO3 B NaOH, KOH, CaCl2

C H2SO4, HNO3, NaOH D NaOH, Ca(OH)2, KOH

Câu 12: Độ tan (S) của một chất trong nước ở nhiệt độ xác định cho biết:

A số gam chất đó hòa tan trong 100 gam dung môi

B số gam chất đó hòa tan trong 100 gam dung dịch

C số gam chất đó hòa tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa

D số gam chất đó hòa tan trong 100 gam dung môi để tạo thành dung dịch bão hòa

Trang 4

Câu 13: Dãy chất nào sau đây gồm các oxit axit?

A CO2, NO2, P2O5 B Na2O, SO2, CO2 C CuO, SO2, Al2O3 D CO2, NO2, CaO

Câu 14: Nồng độ mol (C M ) của dung dịch là:

A số mol chất tan trong 1lít dung môi

B số mol chất tan trong 1lít dung dịch

C số gam chất tan trong 1lít dung môi

D số gam chất tan trong 1 lít dung dịch

Câu 15: Khí hiđro cháy trong không khí có ngọn lửa màu gì?

Câu 16: Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất rắn trong nước thay đổi như thế nào?

A Đều tăng B Đều giảm C Phần lớn là giảm D Phần lớn là tăng Câu 17: Dung dịch nào sau đây làm giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ?

Câu 18: Nồng độ phần trăm (C%) của dung dịch là:

A số gam chất tan trong 1 lít dung dịch

B số gam chất tan trong 100g dung môi

C số gam chất tan trong 100g dung dịch

D số mol chất tan trong 1 lít dung dịch

Câu 19: Với một lượng chất tan xác định, khi tăng thể tích dung môi thì:

A C% giảm, CM giảm B C% tăng, CM giảm C C% giảm, CM tăng D C% tăng, CM

tăng

Câu 20: Chất nào sau đây không tác dụng với oxi?

A Clo (Cl2) B Sắt (Fe) C Metan (CH4) D Photpho (P)

PHẦN II: TỰ LUẬN

Câu 1 (2đ): Hoàn thành các PTHH sau (ghi rõ điều kiện nếu có):

a) Na + …  NaOH + H2

b) O2 + … t o H2O

c) P2O5 + H2O  …

d) Fe3O4 + H2

o

t

 … + H2O

Câu 2 (1,5đ): Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết 3 dung dịch riêng biệt đựng trong 3 lọ mất nhãn

sau: NaOH, HCl, KNO3

Câu 3 (1,5đ): Cho 13 gam kẽm phản ứng hoàn toàn với dung dịch axit HCl 7,3% Sau phản ứng thu được

muối kẽm clorua và khí hiđro

a) Tính thể tích khí hiđro thu được ở đktc?

b) Tính khối lượng dung dịch axit đã dùng?

ĐỀ 3

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Dung dịch là:

Trang 5

A hỗn hợp đồng nhất giữa nước và chất tan

B hỗn hợp gồm dung môi và chất tan

C hợp chất gồm dung môi và chất tan

D hỗn hợp đồng nhất giữa dung môi và chất tan

Câu 2: Chất nào sau đây không tác dụng với oxi?

A Photpho (P) B Metan (CH4) C Sắt (Fe) D Clo (Cl2)

Câu 3: Dãy chất nào dưới đây gồm các bazơ?

A HCl, NaOH, CuO B H2SO4, H2S, HCl

C Ba(OH)2, Al(OH)3, KOH D H2SO4, HNO2, NaOH

Câu 4: Dãy chất nào sau đây gồm các oxit axit?

A Na2O, SO2, CO2 B CuO, SO2, Al2O3 C CO2, NO2, CaO D CO2, NO2, P2O5

Câu 5: Với một lượng chất tan xác định, khi tăng thể tích dung môi thì:

A C% giảm, CM tăng B C% giảm, CM giảm C C% tăng, CM giảm D C% tăng, CM

tăng

Câu 6: Hợp chất có công thức hóa học Al 2 O 3 thuộc loại:

Câu 7: Trong 225ml nước có hoà tan 25g KCl Nồng độ phần trăm của dung dịch là bao nhiêu?

Câu 8: Dãy chất nào sau đây gồm muối trung hòa?

A MgCl2, NaHCO3, KHSO4 B KNO3, HCl, MgSO4

C K2SO4, FeCl3, NaHSO4 D NaCl, K2SO4, CaCO3

Câu 9: Độ tan (S) của một chất trong nước ở nhiệt độ xác định cho biết:

A số gam chất đó hòa tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa

B số gam chất đó hòa tan trong 100 gam dung môi

C số gam chất đó hòa tan trong 100 gam dung dịch

D số gam chất đó hòa tan trong 100 gam dung môi để tạo thành dung dịch bão hòa

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 5,4 gam kim loại R hóa trị III thu được 10,2 gam oxit R là nguyên tố nào dưới đây?

Câu 11: Nồng độ phần trăm (C%) của dung dịch là:

A số gam chất tan trong 100g dung môi

B số mol chất tan trong 1 lít dung dịch

C số gam chất tan trong 1 lít dung dịch

D số gam chất tan trong 100g dung dịch

Câu 12: Tên gọi “Kẽm sunfat” ứng với hợp chất có công thức hóa học nào sau đây?

Câu 13: Dãy các kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường?

C Fe, Zn, Li, Al D K, Na, Ca, Al

Trang 6

Câu 14: Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất rắn trong nước thay đổi như thế nào?

A Đều tăng B Phần lớn là giảm C Đều giảm D Phần lớn là tăng Câu 15: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng hóa hợp?

A 2Mg + O2

o

t

2MgO B 2Na + 2H2O  2NaOH + H2

C CuO + H2

o

t

o

t

CaO + CO2

Câu 16: Dung dịch nào sau đây làm giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ?

Câu 17: Nồng độ mol (C M ) của dung dịch là:

A số mol chất tan trong 1lít dung dịch

B số mol chất tan trong 1lít dung môi

C số gam chất tan trong 1lít dung môi

D số gam chất tan trong 1 lít dung dịch

Câu 18: Dãy các chất nào dưới đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

A H2SO4, HNO3, NaOH B NaOH, Ca(OH)2, KOH

C Ca(OH)2, HCl, NaNO3 D NaOH, KOH, CaCl2

Câu 19: Vì sao khí oxi được thu bằng phương pháp đẩy nước?

A Khí oxi nhẹ hơn nước B Khí oxi không tan trong nước

C Khí oxi ít tan trong nước D Khí oxi nặng hơn không khí

Câu 20: Khí hiđro cháy trong không khí có ngọn lửa màu gì?

PHẦN II: TỰ LUẬN

Câu 1 (2đ): Hoàn thành các PTHH sau (ghi rõ điều kiện nếu có):

a) Na + …  NaOH + H2

b) O2 + … t o H2O

c) P2O5 + H2O  …

d) Fe3O4 + H2

o

t

 … + H2O

Câu 2 (1,5đ): Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết 3 dung dịch riêng biệt đựng trong 3 lọ mất nhãn

sau: NaOH, HCl, KNO3

Câu 3 (1,5đ): Cho 13 gam kẽm phản ứng hoàn toàn với dung dịch axit HCl 7,3% Sau phản ứng thu được

muối kẽm clorua và khí hiđro

a) Tính thể tích khí hiđro thu được ở đktc?

b) Tính khối lượng dung dịch axit đã dùng?

ĐỀ 4

PHẦN I: TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của chất rắn trong nước thay đổi như thế nào?

A Đều tăng B Phần lớn là giảm C Đều giảm D Phần lớn là tăng Câu 2: Phản ứng nào dưới đây là phản ứng hóa hợp?

Trang 7

A 2Mg + O2

o

t

o

t

Cu + H2O

C 2Na + 2H2O  2NaOH + H2 D CaCO3

o

t

CaO + CO2

Câu 3: Dãy các kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường?

A Fe, Zn, Li, Al B K, Na, Ca, Al

Câu 4: Khí hiđro cháy trong không khí có ngọn lửa màu gì?

A Xanh nhạt B Trắng xám C Hồng nhạt D Đỏ nâu

Câu 5: Với một lượng chất tan xác định, khi tăng thể tích dung môi thì:

A C% giảm, CM tăng B C% tăng, CM tăng C C% giảm, CM giảm D C% tăng, CM

giảm

Câu 6: Dung dịch nào sau đây làm giấy quỳ tím chuyển sang màu đỏ?

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 5,4 gam kim loại R hóa trị III thu được 10,2 gam oxit R là nguyên tố nào dưới đây?

Câu 8: Dãy chất nào sau đây gồm muối trung hòa?

A MgCl2, NaHCO3, KHSO4 B K2SO4, FeCl3, NaHSO4

C KNO3, HCl, MgSO4 D NaCl, K2SO4, CaCO3

Câu 9: Tên gọi “Kẽm sunfat” ứng với hợp chất có công thức hóa học nào sau đây?

Câu 10: Độ tan (S) của một chất trong nước ở nhiệt độ xác định cho biết:

A số gam chất đó hòa tan trong 100 gam dung môi

B số gam chất đó hòa tan trong 100 gam dung môi để tạo thành dung dịch bão hòa

C số gam chất đó hòa tan trong 100 gam nước để tạo thành dung dịch bão hòa

D số gam chất đó hòa tan trong 100 gam dung dịch

Câu 11: Nồng độ phần trăm (C%) của dung dịch là:

A số gam chất tan trong 1 lít dung dịch

B số gam chất tan trong 100g dung môi

C số mol chất tan trong 1 lít dung dịch

D số gam chất tan trong 100g dung dịch

Câu 12: Chất nào sau đây không tác dụng với oxi?

A Sắt (Fe) B Clo (Cl2) C Photpho (P) D Metan (CH4)

Câu 13: Trong 225ml nước có hoà tan 25g KCl Nồng độ phần trăm của dung dịch là bao nhiêu?

Câu 14: Nồng độ mol (C M ) của dung dịch là:

A số gam chất tan trong 1lít dung môi

B số gam chất tan trong 1 lít dung dịch

C số mol chất tan trong 1lít dung môi

D số mol chất tan trong 1lít dung dịch

Trang 8

Câu 15: Dãy chất nào sau đây gồm các oxit axit?

A CO2, NO2, P2O5 B Na2O, SO2, CO2 C CO2, NO2, CaO D CuO, SO2, Al2O3

Câu 16: Vì sao khí oxi được thu bằng phương pháp đẩy nước?

A Khí oxi nặng hơn không khí B Khí oxi ít tan trong nước

C Khí oxi không tan trong nước D Khí oxi nhẹ hơn nước

Câu 17: Dãy chất nào dưới đây gồm các bazơ?

A H2SO4, HNO2, NaOH B Ba(OH)2, Al(OH)3, KOH

C H2SO4, H2S, HCl D HCl, NaOH, CuO

Câu 18: Hợp chất có công thức hóa học Al 2 O 3 thuộc loại:

Câu 19: Dãy các chất nào dưới đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

A Ca(OH)2, HCl, NaNO3 B NaOH, KOH, CaCl2

C NaOH, Ca(OH)2, KOH D H2SO4, HNO3, NaOH

Câu 20: Dung dịch là:

A hợp chất gồm dung môi và chất tan

B hỗn hợp đồng nhất giữa nước và chất tan

C hỗn hợp gồm dung môi và chất tan

D hỗn hợp đồng nhất giữa dung môi và chất tan

PHẦN II: TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 1 (2đ): Hoàn thành các PTHH sau (ghi rõ điều kiện nếu có):

a) Na + …  NaOH + H2

b) O2 + … t o H2O

c) P2O5 + H2O  …

d) Fe3O4 + H2

o

t

 … + H2O

Câu 2 (1,5đ): Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết 3 dung dịch riêng biệt đựng trong 3 lọ mất nhãn

sau: NaOH, HCl, KNO3

Câu 3 (1,5đ): Cho 13 gam kẽm phản ứng hoàn toàn với dung dịch axit HCl 7,3% Sau phản ứng thu được

muối kẽm clorua và khí hiđro

a) Tính thể tích khí hiđro thu được ở đktc?

b) Tính khối lượng dung dịch axit đã dùng?

Trang 9

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi

về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên danh

tiếng

I Luyện Thi Online

- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh Học

- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán: Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các trường

PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn

II.Khoá Học Nâng Cao và HSG

- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS

THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG

- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành

cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia

III Kênh học tập miễn phí

- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các

môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất

- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi

miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh

Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai

Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%

Học Toán Online cùng Chuyên Gia

HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí

Ngày đăng: 04/05/2021, 05:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w