1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Công thức và cách nhận biết các chất hóa học37122

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 814,3 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất nhận ra?. Dấu hiệu để nhận biết Hiện tượng?. Viết PTHH xảy ra để minh hoạ * Lưu ý : Nếu chỉ được lấy thêm 1 thuốc thử , thì chất lấy vào phải nhận ra được một chất sao cho chất này

Trang 1

B NG TệNH TAN C A M T S AXIT – BAZ – MU I

T : h p ch t tan đ c trong n c

K : h p ch t không tan

I : h p ch t ít tan

B : h p ch t d bay h i/d b phân h y thành khí bay lên

KB : h p ch t không bay h i

“–” : h p ch t không t n t i ho c b phân h y trong n c

Nhóm hiđroxit

HI RO VÀ CÁC KIM LO I

H +

I

K +

I

Na +

I

Ag +

I

Mg 2+

II

Ca 2+

II

Ba 2+

II

Zn 2+

II

Hg 2+

II

Pb 2+

II

Cu 2+

II

Fe 2+

II

Fe 3+

III

Al 3+ III

Trang 2

[Type text]

CÁCH THU C NHANH

A Tính tan c a mu i:

1.T t c các mu i axit (vd: NaHCO3, CaHCO3, KHS, NaHS, NaHSO3 ), mu i nit rat (có g c =NO3), mu i axetat(g c -CH3COO)

đ u r t d tan

2.H u h t các mu i cacbonat (g c =CO3) đ u không tan tr các mu i c a kim lo i ki m ( Na2CO3, K2CO3, Li2CO3, ) tan đ c Riêng các kim lo i Hg, Cu, Fe(III), Al không t n t i mu i cacbonat ho c mu i này b phân hu trong n c

H u h t các mu i Photphat (g c =PO4) đ u không tan (nh ng c ng tr mu i c a kim lo i ki m là tan đ c)

H u h t các mu i Sunfit (g c =SO3) đ u không tan (tr mu i c a kim lo i ki m) và Fe(III) , Al không t n t i mu i sunfit

H u h t các mu i Silicat (g c =SiO3) đ u không tan (tr mu i c a kim lo i ki m) và Ag, Hg, Cu không t n t i mu i Silicat

3 H u h t các mu i có g c -Cl, -F, -I, -Br đ u tan tr AgCl, AgBr, AgI không tan; PbCl2tan ít và AgF không t n t i

4 H u h t các mu i sunfat (g c =SO4) đ u tan tr BaSO4, PbSO4, SrSO4 không tan; CaSO4, Ag2SO4ít tan và Hg không t n t i mu i sunfat

5 H u h t các mu i sunfu (g c =S) đ u khó tan tr mu i c a các kim lo i ki m và ki m th (Na2S, K2S, CaS, BaS ) tan đ c và

Mg,Al không t n t i mu i sunfua

B Tính tan c a baz :

Baz c a kim lo i ki m (Li, K, Na, Ca, Ba) tan, baz c a kim lo i ki m (Ca, Ba )th tan ít, NH4OH tan, còn l i không tan

Ag và Hg không t n t i baz

C Tính tan c a axit:

H u h t các axit đ u tan và d bay h i (ho c b phân hu thành khí bay lên nh HNO2 hay H2SO3 ch ng h n)

Trang 3

[Type text]

H2SiO3 không tan

CÔNG TH C TệNH S MOL

1

M

m

n => m = n.M

2

4 , 22

V

n => V = n.22,4

3 nCMVdd => CM n V:

4

M

m C

% 100

%

M

C D ml V

% 100

%

T R

dkkc V P

n

7

dd

ct m

m

C% 100%

8

D

M C

10

%

9

dd

ct M

V

n

10

M

C D

11 mnM

CHÚ THÍCH:

ct

dd

dm

hh

A

B

A

B

dd

 ml

dkkc

%

M

A

B

%

 tt tt

tt n V

m / Kh i l ng (s mol/th tích )

th c t

Gam(mo l/lít)

Trang 4

[Type text]

12

% 100

ct

V C

13 mdd mct mdm

14

%

% 100 C

m

dd

15 mdd Vdd ml D

16

M dd

C

n

17  

D

m ml

18 %  100%

hh

A m

m A

19 %  100%

hh

B m

m

20 mhh mAmB

21    

B A

B

A

M

M d m

m

d

/

) / (

lt lt lt

tt tt tt

V n

V n m H

m

X CÔNG TH C QUAN H GI A C% VÀ CM

Trang 5

23

M

C

ct M

D

C%.10

D

C CM Mct

10

%

XI CƠNG TH C QUAN H GI A C% VÀ S

25

100

% 100

%

S

S

C , 26

% 100

100

%

C

C S

XII TệNH KH I L NG MOL TRUNG BỊNH H N H P CH T KHệ

27

n M + n M + n M + 1 1 2 2 3 3

Mhh=

n + n + n + 1 2 3

V M + V M + V M + 1 1 2 2 3 3

Mhh=

V + V + V + 1 2 3

_ -

NHẬN BIẾT HOÁ CHẤT MẤT NHÃN

I) PHƯƠNG PHÁP HOÁ HỌC NHẬN BIẾT HOÁ CHẤT MẤT NHÃN:

- Phân loại các chất mất nhãn để xác định tính chất đặc trưng, từ đó chọn thuốc thử đặc trưng

- Trình bày : Nêu thuốc thử đã chọn ? Chất nhận ra ? Dấu hiệu để nhận biết (Hiện tượng) ?

Viết PTHH xảy ra để minh hoạ

* Lưu ý : Nếu chỉ được lấy thêm 1 thuốc thử , thì chất lấy vào phải nhận ra được một chất sao cho chất này có khả năng làm thuốc thử cho

các chất còn lại

II) TÓM TẮT THUỐC THỬ VÀ DẤU HIỆU NHẬN BIẾT MỘT SỐ CHẤT VÔ CƠ:

Chất cần nhận biết Thuốc thử Dấu hiệu ( Hiện tượng)

Trang 6

[Type text]

dd kiềm * Quì tím * phenolphtalein *Quì tím  xanh *Phênolphtalein  hồng Axit sunfuric

*Có kết tủa trắng : BaSO4 

Axit clohiđric

*Có kết tủa trắng : AgCl 

Muối của Cu (dd Xanh

lam)

* Dung dịch kiềm

*Kết tủa xanh lơ : Cu(OH)2 

Muối của Fe(II)

(dd lục nhạt )

*Kết tủa trắng xanh bị hoá nâu đỏ trong nước :

4Fe(OH) 2 + 2H 2 O + O 2  4Fe(OH) 3 ( Trắng xanh) ( nâu đỏ )

Muối Fe(III) (dd vàng

nâu)

* Kết tủa nâu đỏ Fe(OH)3

Al(OH)3  ( trắng , Cr(OH)3  (xanh xám)

Al(OH) 3 + NaOH  NaAlO 2 + 2H 2 O

Muối Sunfua * Axit mạnh * dd CuCl2, Pb(NO3)2 *Khí mùi trứng thối : H2S  *Kết tủa đen : CuS  , PbS 

Muối Cacbonat

và muối Sunfit * Axit (HCl, H2SO4 ) * Nước vôi trong *Có khí thoát ra : CO2  , SO2  ( mùi hắc) * Nước vôi bị đục: do CaCO3

, CaSO 3 

Trang 7

Kim loại hoạt động * Dung dịch axit *Có khí bay ra : H2 

Kim loại đầu dãy :

K , Ba, Ca, Na…

* H2O

* Đốt cháy, quan sát màu ngọn lửa

* Có khí thoát ra ( H2 ) , toả nhiều nhiệt

* Na ( vàng ) ; K ( tím ) ; Li ( đỏ tía ) ;

Ca ( đỏ cam) ; Ba (lục vàng )…

Kim loại lưỡng tính:

Al; Zn; Be; Cr…

Kim loại yếu :

Cu, Ag, Hg

( th ng đ l i sau

cùng)

*HNO3 đặc

* Kim loại tan + NO2  ( nâu )

( nếu phải phân biệt các Kim loại này với nhau thì chọn thuốc thử để phân biệt các muối)

Ví dụ : muối tạo kết tủa với NaCl là AgNO 3 suy

ra kim loại ban đầu là Ag.

Các hợp chất có kim

loại hoá trị thấp như :

FeO, Fe3O4,

FeS,FeS2,Fe(OH)2,,Cu2S

*HNO3 , H2SO4 đặc NO2 ( màu nâu ), SO2 ( mùi hắc )… *Có khí bay ra :

BaO, Na2O, K2O

CaO P2O5

* H2O

* t o dd trong suốt, làm quì tím  xanh

* Tan , tạo dung dịch đục

* Dung dịch tạo thành làm quì tím  đỏ SiO2 (có trong thuỷ

CuO Ag2O MnO2, PbO2

*dung dịch HCl ( đun nóng nếu MnO2,PbO2 )

* Dung dịch màu xanh lam : CuCl2

* Kết tủa trắng AgCl 

* Có khí màu vàng lục : Cl2 

Trang 8

[Type text]

Lửu yự : * Dung dũch muoỏi cuỷa Axit yeỏu vaứ Bazụ maùnh laứm quỡ tớm hoựa xanh ( Vớ duù: Na2CO3)

* Dung dũch muoỏi cuỷa Axit maùnh vaứ Bazụ yeỏu laứm quỡ tớm hoựa ủoỷ ( Vớ duù : NH4Cl )

* Neỏu A laứ thuoỏc thửỷ cuỷa B thỡ B cuừng laứ thuoỏc thửỷ cuỷa A

* Daỏu hieọu nhaọn bieỏt phaỷi ủaởc trửng vaứ daỏu hieọu roừ raứng, khoõng gioỏng caực chaỏt khaực

Sơ đồ phản ứng

*Cõu1: Vi t cỏc PTHH th c hi n chuy n hoỏ sau:

Fe  FeCl 3  Fe(OH) 3  Fe 2 O 3 CO 2

*Cõu1: Vi t cỏc PTHH th c hi n chuy n hoỏ sau:

Fe  FeCl2 Fe(OH) 2  FeSO 4  FeCl2

Bài 2: Vi t ph ng trỡnh ph n ng theo chu i bi n húa sau :

a C  CH4  CH3Cl  CCl4

b CH3COONa  CH4  CO2  CaCO3

c Al4C3  CH4  C2H2

Cõu 3 Cho s đ ph n ng húa h c sau:

Cõu 1: Vi t ph ng trỡnh húa h c bi u di n chuy n húa sau đơy

a.

b Fe1FeSO42Fe OH( )23FeCl2

c FeCl31Fe OH( )32Fe O2 33Fe4FeCl3

Khớ CO2 , SO2 *Nửụực voõi trong *Nửụực voõi trong bũ ủuùc ( do keỏt tuỷa ) : CaSO3  , CaCO3 

Khớ HCl ; H2S

*Quỡ tớm taồm nửụực

*Quỡ tớm  ủoỷ

Trang 9

Cacbon  O 2XCuOYZ TNungCaO +

Y

X, Y, Z, T cĩ th l n l t là (Ch ng 3/bài 32/m c 3)

a Tinh b t - Glucozo - >r u etylic- etyl axetat - axit

axetic

c C  CH4  CH3Cl  CH2Cl2  CHCl3  CCl4

CO2  BaCO3  (CH3COO)2Ba

d C  CO CO2  CaCO3  Ca(HCO3)2  CO2  H2CO3

Câu 4: Vi t ph ng trình th c hi n chu i bi n hĩa

sau

a Al AlCl3 Al(OH)3 Al2O3 Al

6 5

7 NaAlO2

b MgCO3 MgSO4 MgCl2

6 3

Mg(NO3)2 MgO Mg(OH)2

d, C2H5OH ( 1 )

CH3COOH ( 2 )

CH3COONa

e, C12H22O11 ( 1 )

C6H12O6 ( 2 )

C2H5OH ( 3 )

C2H5ONa

b) Na  Na 2 O  NaOH  Na 2 CO 3  NaHCO 3  Na 2 CO 3

 NaCl  NaNO3

c) FeS2 SO 2  SO 3  H 2 SO4 SO 2  H 2 SO4 BaSO 4

a) Na  NaCl  NaOH  NaNO3 NO2 NaNO3

Câu 1 Hồn thành chu i ph n ng sau: ( 2 đ ) Saccaroz ( 1 ) glucoz ( 2 ) r u etilic ( 3 )

Axit

C( 1 )

CO2 ( 2 )

CaCO3 ( 3 )

CaO ( 4 )

Ca(OH)2

7) CaCl2  Ca  Ca(OH)2  CaCO3  Ca(HCO3)2

Clorua vôi Ca(NO3)2 8) KMnO4  Cl2  nước Javen  Cl2

Câu 15 Vi t ph ng trình hố h c th c hi n dưy chuy n

hố sau :Tinh b t Glucoz (2) r u etylic (3) axitaxetic

(4) etylaxetat

Câu 7 Vi t ph ng trình hố h c th hi n nh ng chuy n hố sau : (1) (2) (3) (4) Saccaroz Glucoz r u etylic axit axetic natri

axetat

Câu 9 ( 1,5 đi m) Vi t ph ng trình hố h c th c hi n dãy chuy n hố sau :

(1) (2) (3) Glucoz > r u etylic axitaxetic etylaxetat.

1 Hưy th c hi n dưy chuy n hố sau:

a H 2 H 2 O H 2 SO 4 H 2

b Cu CuO CuSO 4 Cu(OH) 2

c Fe Fe 3 O 4 Fe H 2

FeCl 3 Fe(OH) 3 d) Al  Al2O3 Al  NaAlO2 Al(OH)3Al2O3 Al2(SO4)3 AlCl3

 Al

Câu 5: Vi t ptp cho nh ng chuy n đ i hĩa h c sau

FeCl3 CuO

Trang 10

[Type text]

Fe2(SO4)3 Fe(OH)3 Cu CuCl2

Fe2O3 Cu(OH)2

e Tinh bột  glucozơ  rượu etylic  etyl axetat - natri axetat-metan

f Đá vôi (1) vôi sống (2) đất đèn (3) axetylen (4) etylen (5) P.E

PVC (7) CH2=CHCl rượu etylic

g Etilen(1) r u etylic(2) axit axetic(3) etylaxetat (4) natriaxetat

k m axetat

C©u 6 ViÕt ph- ¬ng tr×nh ho¸ häc biĨu diƠn d·y biÕn ho¸ sau (ghi râ ®iỊu kiƯn ph¶n øng, nÕu cã)

(-C6H10O5-)n C6H12O6 C2H5OH CH3COOH CH3COOC2H5

CaC C H C H C H OHCH CO HCH CO H CH CO

2 Saccaroz (1) Glucoz (2) r u etylic(3) axit axetic(4) natri axetat

3.Tinh bét (5) Glucoz¬ (6) R- ỵu etylic (7) Axit axetic (8) Etyl axetat

C H O C H O C H OHCO BaCO

(5) (6)

2) Hồn thành s đ bi n hố sau đây ( ghi rõ đi u ki n n u cĩ ):

e) Na2ZnO2  Zn  ZnO  Na 2ZnO2  ZnCl 2  Zn(OH)2  ZnO

g) N2  NO  NO2  HNO3  Cu(NO3)2  CuCl2  Cu(OH)2  CuO  Cu  CuCl2

h) X2On (1) X (2) Ca(XO2)2n – 4 (3) X(OH)n (4) XCln (5) X(NO3)n (6) X

Câu 6 D a vƠo tính ch t hố h c c a kim lo i, hƣy vi t các ph ng trình hố h c sau đơy:

1 Vi t p ng trình hĩa h c cho m i chuy n đ i sau :

S (1) SO2 SO3 - H2SO4 -CuSO4

(5)

Trang 11

1 Hoàn thành chu i ph ng trình ph n ng sau : (ghi đk n u có)

FeS2 - SO2 - SO3 - H2SO4 SO2

Câu 1 : Vi t các ph ng trình theo s chuy n hóa sau : ( 2đi m)

C2H4( 1 )

C2H5OH( 2 )

CH3COOH( 3 )

CH3COOC2H5 ( 4 )

CH3COONa

1 Hưy dùng ph ng trình hóa h c hoàn thành chu i chuy n hóa sau: (Ghi đi u ki n ph n ng n u có ) 2 đ

Na2SO4 - SO2 - SO3 - H2SO4 -BaSO4

1 Hoàn thành các chu i bi n hóa sau: 2 đ

Cu (1) CuO (2) CuCl2 (3) Cu(OH)2 (4) CuO (5) Cu

2 Th c hi n chu i bi n hóa b ng các ph ng trình hóa h c:

Al (1) Al2O3 (2) Al2(SO4)3 (3) Al(OH)3 (4) Al2O3

1 a Vi t các ph ng trình ph n ng bi u di n các bi n hóa sau :

Al (1) Al2(SO4)3 (2) Al(OH)3 (3) NaAlO2

(4) (6) (5 )

Al2O3

1 Vi t các ph ng trình ph n ng th c hi n bi n hóa sau (ghi rõ đi u ki n n u có )

MnO2 (1) Cl2 (2) FeCl3 (3) NaCl (4) Cl2 (5) CuCl2 (6) AgCl

1 Vi t các ph ng trình ph n ng th c hi n bi n hóa sau (ghi rõ đi u ki n n u có )

MnO2 (1) Cl2 (2) FeCl3 (3) NaCl (4) Cl2 (5) CuCl2 (6) AgCl

3) Hoàn thành s đ chuy n hoá sau đây:

+ CO

t0

+ CO

t0

+ CO

t0

+ S

t0

+ O 2

t0

+ O 2

t0,xt

H O

G

F

E

D

B

Fe 2 O 3 A

Trang 12

[Type text]

Cõu 1 Vi t cỏc ph ng trỡnh húa h c th c hi n dưy chuy n húa sau:

( ghi rừ đi u ki n ph n ng) ( 2 đ )

C12H22O11 ( 1 )

C6H12O6 ( 2 )

C2H5OH ( 3 )

CH3COOH ( 4 )

CH3COONa

T

Bài 3: Viết các ph- ơng trình phản ứng lần l- ợt xảy ra theo sơ đồ:

Cõu 31: Th c hi n chu i chuy n húa sau

a/ Fe Fe3O4 Fe(NO3)3 Fe(OH)3 Fe2O3 Fe FeS

7 8

FeCl3 FeCl2 Fe(OH)2 FeSO4 FeCl2

b/ CaCO3 CaO Ca(OH)2 CaCO3 Ca(HCO3)2 CaCO3

CaSO4

c/ CH3COONa CH4 C2H2 C2H3Cl P.V.C (Polyvinuclorua)

12 5

C2H6 C2H4 C2H5OH C2H5Cl

C2H5OH CH3COOC2H5 CH3COOH

13 P.E

Cõu 31: Th c hi n chu i chuy n húa sau

CH3COONa CH4 C2H2 C2H3Cl P.V.C (Polyvinuclorua)

12 5

C2H6 C2H4 C2H5OH C2H5Cl

C 2 H 5 OH CH 3 COOC 2 H 5 CH 3 COOH

13 P.E

Cõu 6: Vi t cỏc PTHH hoàn thành s đ sau:

Baứi 25: vieỏt ptpử thửùc hieọn daừy bieỏn hoaự sau:

a FeS 2 -> SO 2 -> SO 3 -> H 2 SO 4 -> CaSO 4

b Ca -> CaO -> Ca(OH)2 -> CaCl2 -> CaCO3

c Saột (III ) hidroxit -> Saột (III) oxit -> Saột -> Saột (II)

Clorua -> Saột (II) Sunfat -> Saột (II) Nitrat

d Al -> Al 2 O 3 -> AlCl 3 -> Al(OH) 3 -> Al 2 O 3 -> Al 2 S 3 ->

Al2(SO4)3

? -> Ca(OH)2

e CaCO3 CaSO4

CaCl2 -> ?

a CO2 -> Na2CO3 -> NaCl -> NaOH -> NaHCO3 Baứi 1: Vieỏt ptpử cho nhửừng bieỏn ủoồi hoaự hoùc sau:

a Na -> NaOH -> Na2SO4 -> NaOH -> Na2CO3 -> NaCl -> NaNO3

b Al -> Al2O3 -> Al2(SO4)3 -> Al(OH)3 -> NaAlO2 -> Al(OH)3 -> AlCl3 -> Al(NO3

Baứi 5: Vieỏt caực ptpử thửùc hieọn daừy bieỏn hoaự sau:

CaCO 3 -> CaCl 2 -> CaCO 3 -> CaO -> Ca(OH) 2 -> Ca(NO 3 ) 2 Baứi 10: coự caực chaỏt: Na2O, Na, NaOH, Na2SO4, Na2CO3, AgCl, NaCl

a haừy saộp xeỏp caực chaỏt treõn thaứnh 2 daừy chuyeồn

hoaự?

b Vieỏt PTHH cho moói daừy chuyeồn hoaự?

Baứi 15: Vieỏt pthh cho daừy chuyeồn hoaự sau:

Na2SO3 -> NaCl

S –> SO 2 -> H2SO3 -> CaSO3 -> SO2

SO3 -> H2SO4 -> Fe2(SO4)3

a CuSO4 -> B -> C -> D -> Cu

b FeS2 -> Fe2O3 -> Fe2(SO4)3 -> FeCl3 -> Fe(OH)3

c CaCO 3 -> CO 2 -> NaHCO 3 -> Na 2 CO 3 -> Na 2 SO 4

d CuCO3 -> CuO -> CuCl2 -> Cu(OH)2 -> Cu(NO3)

Trang 13

a Tinh b t 1 Glucoz 2 R u etylic3axit axetic

4

etyl axetat

b C2H4 1 C2H5OH 2CH3COOH 3 CH3COOC2H5

4

CH3COONa

c C 1CO22CaCO33CaCl2 4Ca(NO3)2

5 Cu 6CuO 7CuSO4 8Cu(OH)2

9

CuO10 Cu

1 BƠi t p hoƠn thƠnh chu i bi n hoỏ:

a) C2H4 ( 1 )

CH3 - CH2 - OH( 2 )

CH3COOH( 3 )

CH3COOC2H5

CH 3 COONa b) (C6H10O5)n ( 1 )

C6H12O6 ( 2 )

C2H5OH ( 3 )

CH3COOC2H5

c, C 6 H 12 O 6 ( 1 )

C 2 H 5 OH ( 2 )

CH 3 COOH ( 3 )

CH3COO-C2H5 ( 4 )

C2H5OH

Câu 6: (1,5 điểm) cho các chất sau: CaO, Ca 3 (PO 4 ) 2 , Ca(OH) 2Hãy

lập sơ đồ chuyển hóa và viết ph- ơng trình phản ứng cho dãy chuyển hóa

đó

Câu 7: ( 3 điểm ) Hoàn thành chuỗi biến hoá hoá học sau:

K  K 2 O  KOH  K2CO 3  K2SO 4  KCl  KNO3

Câu 8 ( 2đ ) Hoàn thành sơ đồ hoá học sau?

Fe 1

FeCl 3 2

Fe(OH) 3 3

Fe 2 (SO 4 ) 3 4 BaSO 4

Câu9( 2đ):

Viết các PTHH thực hiện chuyển hoá theo sơ đồ sau:

Saccarozo -> Glucozơ -> R- ợu etylic -> Axit axetic -> Êtyl axetat

FeCl 3 Fe(OH) 3 Fe 2 O 3 Fe

FeCl2

Baứi 1: a Vieỏt caực ptpử ủeồ thửùc hieọn sụ ủoà bieỏn hoaự sau?

- Cu -> CuO -> CuSO 4 -> Cu(OH) 2 -> CuO

- CaO -> Ca(OH)2 -> CaCO3 <-> CaO

Baứi 5: Hoaứn thaứnh sụ ủoà pử sau ủaõy?

CaCO3 -> CaO -> Ca(OH)2 -> CaCl2 -> Ca(NO3)2 Baứi 8: Vieỏt PTHH thửùc hieọn caực bieỏn hoaự sau:

a Fe2O3 -> Fe -> FeCl2 -> Fe(OH)2 ->FeSO4

Al -> Fe -> FeCl3 -> Fe(OH)3 -> Fe2O3 -> Fe2(SO4)3.

Baứi 12: Vieỏt caực ptpử thửùc hieọn nhửừng bieỏn hoaự sau:

Fe3O4 -> FeSO4  Fe2(SO4)3

Fe FeCl2 -> Fe(NO3)2 -> Fe(OH)2 -> FeSO4 -> Fe(OH)2 -> FeO -> Fe

FeCl3 -> Fe(OH)3 -> Fe2O3 -> Fe2(SO4)3 -> Fe(OH)3 -> Fe2O3 -> Fe

Baứi 40: vieỏt caực ptpử theo sụ ủoà sau:

FeS2 -> Fe2O3 -> Fe2(SO4)3-> FeSO4 -> FeNO3

Fe -> FeCl2 -> Fe(OH)2 -> Fe(NO3)3 Baứi 1: a Vieỏt PTPệ bieồu dieón caực bieỏn hoaự tronh sụ ủoà sau?

Al -> Al2(SO4)3 -> Al(OH)3 -> Al(NO3)3

Al2O3 Baứi 6: Vieỏt ptpử thửùc hieọn nhửừng bieỏn hoaự hoaự hoùc sau:

Al -> AlCl3 -> Al(OH)3 -> Al2O3 -> Al2(SO4)3 -> Al(OH)3

NaAlO2

Cõu 144: (M c 2)

S đ ph n ng nào sau đõy dựng đ s n xu t axit sunfuric trong cụng nghi p ?

A Cu  SO2  SO3  H2SO4

B Fe  SO2 SO3  H2SO4

C FeO  SO2  SO3  H2SO4

D FeS2  SO2  SO3 

Cõu 3 : Vi t ph ng trỡnh húa h c theo s đ bi n húa sau:

a Al Al2O3 AlCl3 Al(OH)3 Al2O3 Al AlCl3 Al(NO3)3 Al

b Fe3O4 Fe FeCl3 Fe(OH)3 Fe2O3 FeCl3 FeCl2 FeSO4 Fe

Bài 1 : Vi t cỏc PTHH th c hi n cỏc chu i bi n húa sau, ghi rừ đi u

ki n ph n ng (

(4)

Ngày đăng: 30/03/2022, 19:58

w