3 2/ Tìm pt đường thẳng d là ảnh của đường thẳng AB qua phép đối xứng tâm T, với T là tâm đường tròn C.. 3 Tìm pt đường tròn C’ là ảnh của C qua phép đồng dạng có được bằng cách thực h
Trang 1ĐỀ 01 Bài 1:Cho tam giác ABC có trọng tâm G Dựng ảnh của tam giác ABC qua phép tịnh tiến theo vectơ GA.
Bài 2: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A 1; 2 , B 3;2 , I 1;3 và đường tròn (C) có phương trình:
1/ Tìm tọa độ A’ là ảnh của A qua phép vị tự tâm I, tỉ số
4 6 1 0.
3
2/ Tìm pt đường thẳng d là ảnh của đường thẳng AB qua phép đối xứng tâm T, với T là tâm đường tròn (C)
3) Tìm pt đường tròn (C’) là ảnh của (C) qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm
O góc quay 900 và phép vị tự tâm I, tỉ số k 3
4
Bài 3: Cho tam giác ABC , B và C cố định còn A di động trên một đường tròn (O)cố định.Các đường tròn (B),(C) qua A có tâm lần lượt là B,C cắt nhau tại D.Tìm tập hợp điểm D
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2
Bài 1:Cho tam giác ABC có trọng tâm G Dựng ảnh của tam giác ABC qua phép tịnh tiến
theo vectơ GA
A’ là điểm đối xứng của G qua A
GA
T A A AA GA
GA
T B B BB GA
GA
T C C CC GA
Vậy ảnh của tam giác ABC qua phép tịnh tiến theo vectơ GA là tam giác A’B’C’
Hình vẽ
Bài 2: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A 1; 2 , B 3;2 , I 1;3 và đường tròn (C)
có phương trình: x2 y2 4 x 6 y 1 0.
1/ Tìm tọa độ A’ là ảnh của A qua phép vị tự tâm I, tỉ số k 2
3
2
; 3
3
I
Vậy ' 1; 1
3 3
A
2/ Tìm pt đường thẳng d là ảnh của đường thẳng AB qua phép đối xứng tâm T, với T là tâm
đường tròn (C)
Đường tròn (C) có tâm T(2;-3)
Gọi A’ là ảnh của A qua phép đối xứng tâm T T là trung điểm AA’
Trang 2 '
'
' 3; 4
A
Gọi B’ là ảnh của B qua phép đối xứng tâm T T là trung điểm BB’
' '
' 7; 8
B
là vectơ chỉ phương của đường thẳng A’B’
' ' 4; 4
A B
Phương trình đường thẳng A’B’ cần tìm là: 3 4 1 0
x y
3) Tìm pt đường tròn (C’) là ảnh của (C) qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện
liên tiếp phép quay tâm O góc quay 900 và phép vị tự tâm I, tỉ số k 3
4
Đường tròn (C) có tâm T(2;-3) bán kính R 14
Gọi (C1) là ảnh đường tròn (C)qua phép quay tâm O góc quay 900
Đường tròn (C1) có tâm bán kính
;
O
Gọi (C2) là ảnh đường tròn (C1)qua phép vị tự tâm I, tỉ số k 3
4
; 4
4 3
4
15
; 4
I
14
R R
pt đường tròn (C’) là ảnh của (C) qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp
phép quay tâm O góc quay 900 và phép vị tự tâm I, tỉ số 3 là
4
4
4
63 8
15
x y
Bài 3: Cho tam giác ABC , B và C cố định còn A di động trên một đường tròn (O)cố
định.Các đường tròn (B),(C) qua A có tâm lần lượt là B,C cắt nhau tại D.Tìm tập hợp điểm
D
Đường tròn (B;BA) cắt đường tròn (C;CA) tại A và D nên A và D đối xứng nhau qua BC Vậy D là ảnh của A qua đối xứng trục BC
Mà tập hợp điểm A là đường tròn (O) , nên tập hợp điểm D là đường tròn (O’) là ảnh đường
tròn (O) qua phép đối xứng trục BC
Vẽ hình
ĐỀ 02 Bài 1:Cho tam giác ABC có trọng tâm G Dựng ảnh của tam giác ABC qua phép tịnh tiến theo vectơ GC
Bài 2: Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm A 2;1 , B 2; 3 , I 3; 1 và đường tròn (C) có phương trình:
1/ Tìm tọa độ A’ là ảnh của A qua phép vị tự tâm I, tỉ số
3
2/ Tìm phương trình đường thẳng d là ảnh của đường thẳng AB qua phép đối xứng tâm J, với J là tâm đường tròn (C)
Trang 33) Tìm phương trình đường tròn (C’) là ảnh của (C) qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O góc quay -900 và phép vị tự tâm I, tỉ số k 4
3
Bài 3: Cho tam giác ABC , A và C cố định còn B di động trên một đường tròn (O)cố định.Các đường tròn (A),(C) qua B có tâm lần lượt là A,C cắt nhau tại D.Tìm tập hợp điểm D