Bài 3(VDT): Vận dụng các hệ thức giữa các cạnh và các góc của tam giác vuông để giải tam giác vuông và tính diện tích tam giác. Bài 4(VDC): Vận dụng được TSLG của góc nhọn để giải bài to[r]
Trang 1111Equation Chapter 1 Section
1TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU Môn: TOÁN – Lớp 9 (phần hình học) KIỂM TRA 45 PHÚT
Năm học: 2019 - 2020
I) TRẮC NGHIỆM: ( 3,0 điểm ) Chọn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau.
Câu 1: Cho ABC có B C = 90 0và AH là đường cao xuất phát từ A (H thuộc đường thẳng BC)
Khẳng định nào sau đây không đúng?
Câu 2: Trong hình vẽ bên,A 900
độ dài AH bằng
A
B -2,4.
C 2 3 .
D 2,4.
Câu 3: Đẳng thức nào sau đây không đúng?
A sin530 = cos530 B tan300 cot300 = 1
C
0
0 0
cos18
cot18 cos72 D sin2 + cos2 = 1 (Với là góc nhọn)
a) sin bằng
A B C D
1
3 b) tan bằng
A
2
5
1
Câu 5: Trong hình vẽ bên,
a) sinB bằng
A
C
AC
BC
B cosC D.
BH
AB
b) cotC bằng
A
HC
AH
C
AC AB
4 3
B
H
B
H
5
12
2 3
Cos 0 0 90 0
5
3
5 3
9
AH
AB
Trang 2B
AH
HC D tanB.
Câu 6: Giá trị của biểu thức sin 360 – cos 540 bằng
A 2 cos 540 B 1 C 2sin 360 D 0.
Câu 7: Cho ABC vuông tại A có AB = 12cm và
1 tan B
3
Độ dài cạnh AC là
Câu 8: Tam giác ABC vuông tại A, BC = a , AB = c , AC = b Hệ thức nào sau đây là đúng?
A b = a.sinB B b = a.cosB C b = c.tanC D c = a.cotC
Câu 9: Cho ABC vuông tại A có AC = 6cm và C 300 Độ dài cạnh AB là
3 2
C 3 2 D 2
Câu 10: Cho ABC vuông tại A Biết AB = 3; AC = 3. Các góc nhọn của ABC có số đo bằng
A B 30 ;0 C 60 0 B B40 ;0 C 50 0
C
50 ; 40
D
60 ; 30
II ) TỰ LUẬN: ( 7,0 điểm )
Bài 1: (2,0 điểm) Tìm x, y trong hình vẽ
Bài 2: (2,0 điểm) Không dùng bảng số và máy tính hãy tính:
a) tan830 – cot 70
b) sin α cos α Biết tan α + cot α = 3
Bài 3: (2,0 điểm ) Cho tam giác ABC vuông tại A có B = 300, AB = 6cm
a) Giải tam giác vuông ABC
b) Vẽ trung tuyến AM của tam giác ABC Tính diện tích tam giác ACM
Bài 4: (1,0 đ) Cho tam giác nhọn ABC và b + c = 2a CMR: sinB + sin C = 2sinA.
y
x 3
6
4 10
Trang 3MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I HÌNH HỌC 9 Cấp độ
Chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Hệ thức về
cạnh và
đường cao
trong tam
giác vuông
Nhận biết được các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
(C1; C2; Bài 1-phần 1)
Hiểu các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
(Bài 1 - phần 2)
Số điểm
Tỉ lệ
0,5 5%
1,0 10%
1,0 10%
2,5
25 %
2 Định nghiã
tỉ số lượng
giác của góc
nhọn
Biết các tỉ số lượng giác và các tính chất tỉ
số lượng giác của góc nhọn
(C3; C4a; C4b;
C5a; C5b; C6;
C10)
Hiểu các tính chất tỉ số lượng giác của góc nhọn Biết mối liên hệ giữa tỉ số lượng giác của các góc phụ nhau
(Bài 2a; Bài2b)
Vận dụng được TSLG của góc nhọn để giải bài toán chứng minh
(Bài 4)
Số điểm
Tỉ lệ
1,75 17,5
%
2,0 20%
1,0
47,5%
3 Hệ thức
giữa các cạnh
và các góc của
Biết các hệ thức giữa các cạnh
và các góc của
Vận dụng các
hệ thức giữa các cạnh và các
Trang 4tam giác
vuông.
tam giác vuông
(C7; C8; C9)
góc của tam giác vuông để giải tam giác vuông và tính diện tích tam giác
(Bài 3a; Bài 3b)
Số điểm
Tỉ lệ
0,75 7,5%
2,0 20%
2,75 27,5%
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4,0 40%
3,0 30%
2,0 20%
1,0 10%
10.0 100%
Câu 1(NB): Nhận biết được các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
Câu 2(NB): Nhận biết được các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
Câu 3(NB): Biết các tính chất tỉ số lượng giác của góc nhọn
Câu 4a(NB): Biết các tính chất tỉ số lượng giác của góc nhọn
Trang 5Câu 4b(NB): Biết các tính chất tỉ số lượng giác của góc nhọn
Câu 5a(NB): Biết các tỉ số lượng giác của góc nhọn
Câu 5b(NB): Biết các tỉ số lượng giác của góc nhọn
Câu 6(NB): Biết các tính chất tỉ số lượng giác của góc nhọn
Câu 7(NB): Biết các hệ thức giữa các cạnh và các góc của tam giác vuông
Câu 8(NB): Biết các hệ thức giữa các cạnh và các góc của tam giác vuông
Câu 9(NB): Biết các hệ thức giữa các cạnh và các góc của tam giác vuông
Câu 10(NB): Biết các tỉ số lượng giác của góc nhọn của tam giác vuông
Bài 1(NB-TH): Nhận biết và hiểu được hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
Bài 2(TH): Hiểu các tính chất tỉ số lượng giác của góc nhọn Biết mối liên hệ giữa tỉ số lượng giác của các góc phụ nhau
Bài 3(VDT): Vận dụng các hệ thức giữa các cạnh và các góc của tam giác vuông để giải tam giác vuông
và tính diện tích tam giác
Bài 4(VDC): Vận dụng được TSLG của góc nhọn để giải bài toán chứng minh
KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG I
A PHÇN TR¾C NGHIÖM: ( 3,0 đ) (Mỗi đáp án đúng ghi 0,25 điểm)
Trang 6Đ/án D D A A B A A D B A D A
B phÇn tù luËn: (7,0đ).
1
(2,0 đ)
x.3 = 62 = 36
x = 36:3 = 12
y2 = 12.(3 + 12) = 180
y = 6 5
1,0 1,0
2
(2,0 đ)
a tan830 – cot 70 = cot70 - cot 70 = 0 1,0
b
Ta có tan α + cot α = 3
sin
sin
sin
1 sin
3
cos cos
cos cos cos cos
1,0
3
(2,0 đ)
a Giải tam giác vuông ABC
900 900 300 600
C B
AB = BC.sinC
6
4 3 sin sin 60
AB
0
.sin 4 3.sin 30 2 3
0,25 0,5 0,5
y
x 3
6
Trang 7Kẻ MH vuông góc với AC tại H
MC = BC : 2 =2 3 (cm)
MH = MC.sinC = 2 3.sin600 = 3
2 ACM
S = MH.AC= 2 3.3=3 3(cm )
0, 25
0,25 0,25
4
(1,0 đ)
Cho tam giác nhọn ABC và b + c = 2a CMR: sinB + sin C = 2sinA
CM được sin sin sin
A B C
Suy ra được
2
2 sin sin sin
2 sin sinB sinC a A 2sinA
a
(đccm)
0,5
0,25
0,25