Câu 23: Xà phòng hóa hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 2,05 gam muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau.. Cho[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT HƯNG BÌNH ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2
MÔN HÓA HỌC 12 NĂM HỌC 2019-2020
ĐỀ SỐ 1:
Câu 1: Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
A Poli (vinyl clorua) B Tơ nitron C Tơ tằm D Tơ nilon -6,6
Câu 2: Tên thay thế của axit α-aminopropionic là
A axit 3–aminopropanoic B axit 3–aminopropionic
C axit 2–aminopropionic D axit 2–aminopropanoic
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn m gam trilinolein cần dùng 15,7 mol O2, thu được CO2 và H2O Giá trị m là
Câu 4: Cho Fe lần lượt tác dụng với lượng dư các dung dịch: HCl, AgNO3, Cu(NO3)2, HNO3 loãng, H2SO4 đặc nóng, NaOH Số trường hợp tạo muối sắt (III) là
Câu 5: Thực hiện phản ứng este hóa giữa axit acrylic với ancol metylic có mặt H2SO4 đặc làm xúc tác, thu được este X có công thức cấu tạo thu gọn là
A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH=CH2 C CH2=CHCOOC2H5 D CH2=CHCOOCH3
Câu 6: Trong dãy chất saccarozơ, etyl axetat, ancol etylic, tripanmitin và Ala-Gly, số chất phản ứng với dung
dịch NaOH đun nóng là
Câu 7: Khối lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 kg sobitol với hiệu suất phản ứng 70% có giá trị gần nhất
là
Câu 8: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử chung là
A CnH2nO2 (n ≥ 2) B CnH2n+2O2 (n ≥ 2) C CnH2n-2O2 (n ≥ 3) D CnH2n-2O2 (n ≥ 2)
Câu 9: Kim loại cứng nhất là
Câu 10: Cho các protein sau: fibroin, hemoglobin, anbumin Số protein có thể tan trong nước là
Câu 11: Cho các dung dịch riêng biệt: anilin, glyxin, axit glutamic, lysin, valin, alanin Số dung dịch làm quỳ
tím hóa đỏ là
Câu 12: Cacbohiđrat không bị thuỷ phân trong môi trường axit là
A tinh bột B xenlulozơ C glucozơ D saccarozơ
Câu 13: Cặp chất nào sau đây không là đồng phân của nhau?
A Etyl axetat và metyl propionat B Saccarozơ và mantozơ
C Tinh bột và xenlulozơ D Metyl axetat và etyl fomat
Câu 14: Dãy gồm các kim loại và ion được xếp theo chiều tính khử tăng dần là
A Cu, Fe2+, Mg B Mg, Cu, Fe2+ C Mg, Fe2+, Cu D Fe2+, Cu, Mg
Trang 2Câu 15: X là kim loại tác dụng được với lưu huỳnh ở điều kiện thường, X còn được sử dụng chế tạo nhiệt kế
Kim loại X là
Câu 16: Khi thủy phân hoàn toàn tristearin trong môi trường kiềm, thu được sản phẩm là
A C17H35COONa và glixerol B C15H31COOH và glixerol
C C17H35COOH và glixerol D C15H31COONa và glixerol
Câu 17: Số liên kết peptit trong phân tử Ala-Gly-Ala-Val-Glu là
Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 10,8 gam Al trong dung dịch HCl dư, thể tích khí thu được (ở đktc) là
A 6,72 lít B 2,24 lít C 10,08 lít D 13,44 lít
Câu 19: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
A Polisaccarit B Polistiren C Xenlulozơ D Tơ lapsan
Câu 20: Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch etylamin thì dung dịch chuyển thành
A màu hồng B màu đỏ C màu tím D màu xanh
Câu 21: Xà phòng hóa hoàn toàn 23,8 gam hỗn hợp X gồm etyl axetat và etyl acrylat với dung dịch NaOH vừa
đủ, thu được 22,3 gam muối Phần trăm khối lượng của etyl acrylat trong hỗn hợp X có giá trị gần nhất là
Câu 22: Hỗn hợp X gồm este Y (C5H10O2) và este Z (C4H6O4) đều mạch hở; trong phân tử chỉ chứa một loại nhóm chức Cho 0,3 mol X tác dụng với dung dịch KOH vừa đủ, thu được một ancol duy nhất T và m gam muối Dẫn toàn bộ T qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 13,95 gam Giá trị của m là
Câu 23: Khi thủy phân không hoàn toàn pentapeptit có công thức Val-Ala-Gly-Ala-Gly thì dung dịch thu
được có tối đa bao nhiêu peptit có thể tham gia phản ứng màu biure?
Câu 24: Chia m gam hỗn hợp gồm Fe và Cu thành 2 phần bằng nhau
- Phần 1 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 7,28 lít khí SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất)
- Phần 2 tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 1,12 lít khí (đktc) Giá trị m là
Câu 25: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 60794 đvC và một đoạn mạch tơ nilon-6 là 30397 đvC
Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và nilon-6 nêu trên lần lượt là
A 113 và 152 B 269 và 269 C 121 và 114 D 113 và 114
Câu 26: Cho m gam metylamin tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch H2SO4 1M thu được dung dịch chứa 2
muối có cùng nồng độ mol Giá trị của m là
Câu 27: Cho các phát biểu sau đây:
(a) Trong máu người, lượng glucozơ với nồng độ hầu như không đổi khoảng 0,1%
(b) Đường saccarozơ có nhiều trong cây mía, củ cải đường, cây thốt nốt
(c) Muối của amino axit dùng làm gia vị thức ăn là mononatri glutamat
(d) Mỡ động vật và dầu thực vật chứa nhiều chất béo
(e) Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người
Trang 3Số phát biểu đúng là
Câu 28: Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân triolein, thu được etylen glicol
(b) Thủy phân hoàn toàn vinyl fomat trong môi trường kiềm đun nóng, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc
(c) Trùng ngưng axit ε-aminocaproic, thu được policaproamit
(d) Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch alanin, lysin và axit glutamic
(e) Phenylamin tan ít trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch HCl
Số phát biểu không đúng là
Câu 29: Cho 9,97 gam hỗn hợp X gồm lysin và alanin tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 11,73
gam muối Mặt khác 9,97 gam hỗn hợp X trên tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y được m gam muối khan Giá trị của m là
Câu 30: X là amino axit có công thức H2NCnH2nCOOH, Y là axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở Cho hỗn hợp E gồm peptit Ala-X-X và Y tác dụng vừa đủ với 450 ml dung dịch NaOH 1M, thu được m gam muối Z Đốt cháy hoàn toàn Z cần 35,28 lít khí O2 (đktc), thu được N2, Na2CO3 và 69,35 gam hỗn hợp gồm
CO2 và H2O Khối lượng muối của axit Y là
A 16,5 gam B 14,4 gam C 12,3 gam D 10,2 gam
ĐỀ SỐ 2:
Câu 1: Hợp chất X có công thức cấu tạo HCOOCH3 X có tên gọi nào sau đây?
A Etyl fomat B Metyl fomat C Axit axetic D Metyl axetat
Câu 2: Chất nào sau đây không phải axit béo?
A axit fomic B axit oleic C axit panmitic D axit stearic
Câu 3: Loại cacbohiđrat nào có nhiều nhất trong mật ong?
A tinh bột B mantozơ C fructozơ D xenlulozơ
Câu 4: Dung dịch chất nào sau đây làm quì tím hóa xanh?
A CH3-COOH B CH3-CH2-OH C CH3-NH2 D NaCl
Câu 5: Công thức cấu tạo thu gọn nào dưới đây là của glyxin (axit α-amino axetic)?
A NH2-CH2-CH2-COOH B CH3-CH(CH3)-COOH
C HOOC-CH2-CH(NH2)-COOH D NH2-CH2-COOH
Câu 6: Có bao nhiêu amin đơn chức có công thức phân tử C2H7N?
Câu 7: Dung dịch glucozơ không phản ứng với chất nào sau đây?
A Na B Cu(OH)2 C dung dịch AgNO3/NH3 D NaCl
Câu 8: Chọn phát biểu đúng?
A Chất béo không tan trong nước
B Chất béo rắn không tan trong nước nhưng chất béo lỏng thường tan nhiều trong nước
C Thành phần nguyên tố chính của dầu bôi trơn động cơ là C, H và O
Trang 4D Chất béo rắn là trieste của glixerol và các axit cacboxylic đơn chức có không quá 5 nguyên tử cacbon Câu 9: Khi thay thế một nguyên tử H trong gốc hiđrocacbon của phân tử axit axetic bằng 1 nhóm -NH2 thì tạo
thành hợp chất mới là
A một α-amino axit B muối amoni axetat C amin bậc 2 D một este của axit axetic
Câu 10: Đun hoàn lưu 1 mol metyl fomat (HCOOCH3) với dung dịch chứa 2 mol NaOH (đến khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn), dung dịch thu được chứa các chất tan là
A CH3-COONa và NaOH dư B HCOONa và CH3OH
C CH3COONa và HCOOCH3 dư D HCOONa, CH3OH và NaOH dư
Câu 11: Thành phần chính của tơ nitron (tơ olon) là polime được tạo thành từ hợp chất nào sau đây?
A CH2=C(CH3)-COOCH3 B C6H5-CH=CH2 C CH2=CH-Cl D CH2=CH-CN
Câu 12: Tơ axetat thuộc loại
A polime thiên nhiên
B polime bán tổng hợp
C polime tổng hợp
D polime trùng hợp
Câu 13: Thành phần chính của tơ nilon-6,6 là polime được điều chế từ hexametylenđiamin và axit ađipic
bằng phản ứng
A trùng hợp B trao đổi C đồng trùng ngưng D xà phòng hóa
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn chất nào sau đây trong oxi dư thu được sản phẩm có chứa N2?
A tinh bột B cao su Buna C peptit D chất béo
Câu 15: Chất tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch sản phẩm có màu tím là
A tinh bột B tetrapeptit C anđehit axetic D xenlulozơ
Câu 16: Nếu không may bị bỏng vôi bột thì người ta sẽ chọn phương án nào sau đây là tối ưu để sơ cứu?
A Rửa sạch vôi bột bằng nước rồi lau khô
B Lau sạch vôi khô bám rồi rửa bằng nước , sau đó rửa lại bằng dung dịch amoni clorua 10%
C Lau khô sạch bột rồi rửa bằng dung dịch xà phòng loãng
D Lau sạch vôi khô bám rồi rửa bằng dung dịch amoni clorua đậm đặc
Câu 17: Trong thành phần hóa học của polime nào sau đây không có oxi?
A tơ nilon-6 B tơ nilon-6,6 C cao su Buna D tơ nilon-7
Câu 18: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào đúng nhất?
A Thủy phân hoàn toàn peptit với dung dịch HCl dư thu được dung dịch chỉ chứa các muối clorua
B Thủy phân hoàn toàn chất béo với dung dịch NaOH dư, thu được muối và glixerol
C Tất cả các amin đơn chức, mạch hở đều có số nguyên ttử H là số lẻ
D Tất cả các trieste của glixerol đều là chất béo
Câu 19: Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
A Ag B Cr C W D Au
Câu 20: Có 4 kim loại K, Mg, Fe,Cu Thứ tự giảm dần tính khử là
A Cu, K, Mg, Fe B K, Fe, Cu, Mg C K, Mg, Fe, Cu D Mg, K, Cu, Fe
Câu 21: Hợp chất X là 1 amin đơn chức chứa 45,16% nitơ Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Đốt cháy hoàn toàn a mol X thì luôn luôn thu được a mol CO2
B X là amin no
Trang 5C X có thể là amin bậc 2
D X chỉ có 1 công thức cấu tạo đúng
Câu 22: Thủy phân hoàn toàn m gam đipeptit Gly-Ala (mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa đủ, thu được dung dịch X trong đó có chứa 1,13 gam muối kali của glyxin Giá trị gần nhất với m là
Câu 23: Xà phòng hóa 22,2 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH vừa
đủ, các muối sinh ra sau khi xà phòng hóa được sấy đến khan và cân được 21,8 gam Tỉ lệ n HCCONa :n CH3COONa
là
A 2:1 B 3:4 C 1:1 D 3:2
Câu 24: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam HCOOC2H5 bằng một lượng KOH vừa đủ Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 8,4 gam muối khan Giá trị của m là
Câu 25: Thủy phân 324 gam tinh bột thành glucozơ sau đó lên men, khối lượng ancol etylic thu được là m
gam Nếu xem các quá trình đều đạt hiệu suất 100% Giá trị của m là
A 90 B 180 C 184 D 360
Câu26: Este X được tạo thành từ etilenglicol và hai axit cacboxylic đơn chức Trong phân tử este, số nguyên
tự cacbon nhiều hơn số nguyên tử oxi là 1 Khhi cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thì lượng NaOH đã phản ứng là 10 gam Giá trị của m là
Câu 27: Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 28,48 gam Ala,
32 gam Ala-Ala và 27,72 gam Ala-Ala-Ala Giá trị của m là
A 90 B 180 C 184 D 360
Câu 28: Để tráng một tấm gương người ta phải dùng 2,7 gam glucozơ, hiệu suất phản ứng đạt 95% Số gam
bạc bám trên tấm gương là
Câu 29: Lấy m gam K cho tác dụng với 500ml dung dịch HNO3 thu được dung dịch M và thoát ra 0,336 lít
hỗn hợp N (đkc) gồm 2 khí X và Y Cho thêm vào M dung dịch KOH dư thì thấy thoát ra 0,224 lít khí Y (đkc) Biết rằng quá trình khử HNO3 chỉ tạo một sản phẩm khử duy nhất Xác định m?
A 6,63 gam B 7,8 gam C 6,24 gam D 12,48 gam
Câu 30: Hỗn hợp X gồm alanin, axit glutamic và axit acrylic Hỗn hợp Y gồm propen và trimetyl amin Đốt
cháy hoàn toàn a mol X và b mol Y thì tổng số mol oxi cần dùng vừa đủ là 1,14 mol, thu được H2O; 0,1mol
N2 và 0,91 mol CO2 Mặt khác, khi cho a mol X tác dụng với dung dịch KOH dư thì lượng KOH phản ứng là
m gam Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
A 11,2 gam B 12,0 gam C 16,8 gam D 14,0 gam
ĐỀ SỐ 3:
Câu 1: Benzyl axetat là thành phần của các loại tinh dầu từ hoa nhài, ylang-ylang, tobira Nó có mùi thơm
ngọt ngào dễ chịu Do đó, nó được sử dụng rộng rãi trong nước hoa, mỹ phẩm Công thức thu gọn của benzyl axetat là
A CH3COOCH2C6H5 B CH3COOC6H5 C HCOOCH3 D CH3COOCH3 Câu 2: Cacbohiđrat bị thủy phân hoàn toàn chỉ tạo ra sản phẩm glucozơ là
Trang 6A tristearin B fructozơ C saccarozơ D xenlulozơ
Câu 3: Glyxin là amino axit
A đa chức B khi hòa tan vào nước tạo thành dung dịch không làm quì tím đổi màu
C no đơn chức, mạch hở D không có tính lưỡng tính
Câu 4: Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm gọi là phản ứng
A oxi hóa B trùng hợp C trùng ngưng D xà phòng hóa
Câu 5: Công thức cấu tạo của alanin là :
C H2NCH2CH2COOH D C6H5NH2
Câu 6: Sau khi làm thí nghiệm với anilin, để rửa ống nghiệm ,người ta dùng dung dịch nào sau đây ?
A Dung dịch NH3 B Dung dịch NaCl C Dung dịch HCl D Dung dịch NaOH
Câu 7: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp?
A Tơ nilon -6,6 B Tơ tằm C Bông D Tơ visco
Câu 8: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc 2?
Câu 9: Vật liệu mà polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là
A PE B amilopectin C nhựa bakelit D PVC
Câu 10: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là
A axit axetic B axit terephtalic C glyxin D etylen glicol
Câu 11: Trong phân tử hợp chất hữu cơ nào sau đây có liên kết peptit?
A Glucozơ B Lipit C Xenlulozơ D Protein
Câu 12: Cho các hợp chất hữu cơ: Glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ Số chất không tham gia
phản ứng tráng bạc là
Câu 13: Glucozơ không có tính chất nào dưới đây?
A Lên men tạo ancol etylic B Tính chất của ancol đa chức
C Tham gia phản ứng thủy phân D Tính chất của nhóm anđehit
Câu 14: - aminoaxit là aminoaxit có nhóm amino gắn với cacbon ở vị trí số
Câu 15: Có ba lọ đựng riêng biệt ba dung dịch: glyxin, valin, axit glutamic Có thể nhận biết dung dịch chứa
axit glutamic bằng
A quì tím B dung dịch brom C kim loại Na D dung dịch NaOH
Câu 16: Chất nào thuộc loại polisaccarit trong các chất sau?
A saccarozơ B tinh bột C fructozơ D glucozơ
Câu 17: Phản ứng giữa C2H5OH và CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng
A xà phòng hoá B este hoá C trùng hợp D trùng ngưng
Câu 18: Thứ tự một số cặp oxi hóa - khử trong dãy điện hóa như sau : Fe2+/Fe; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+ Cặp chất
không phản ứng với nhau là
A Fe và dung dịch CuCl2 B dung dịch FeCl2 và dung dịch CuCl2
C Fe và dung dịch FeCl3 D Cu và dung dịch FeCl3
Trang 7Câu 19: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Kim loại luôn bị hòa tan bởi axit B Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao
C Kim loại yếu thì có tính oxi hóa mạnh D Kim loại chỉ có tính khử
Câu 20: Cho các phát biểu:
(1) Phản ứng giữa axit và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều
(2)Tất cả các este phản ứng với dd kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol
(3)Dùng dung dịch brom phân biệt được vinyl axetat, triolein và glucozơ
(4) Khi thủy phân chất béo luôn thu được C3H5(OH)3
(5) Monome để điều chế PE là CH2=CH2
(6) Cao su thiên nhiên là polime nên không tham gia phản ứng cộng với H2, S…
Số phát biểu không đúng là: A 2 B 3 C 5 D 4
Câu 21: Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A saccarozơ (C12H22O11) B glixerol (C3H5(OH)3)
C axit oxalic (HOOC-COOH) D glucozơ (C6H12O6)
Câu 22: Cho 7,5 g axit aminoaxetic phản ứng hết với dung dịch HCl Sau phản ứng, khối lượng muối thu
được là
A 11,05 gam B 43,00 gam C 11,15 gam D 44,00 gam
Câu 23: X là một este đơn chức Tỉ khối hơi của X so với CO2 là 2 Đun 1,1g X với dung dịch KOH dư thu
được 1,4g muối Công thức của X là
A HCOOC2H5 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5. D HCOOC3H7
Câu 24: Cho 0,02mol dung dịch amino axit X tác dụng vừa đủ với 0,02mol dung dịch NaOH Mặt khác
0,02mol dung dịch amino axit trên tác dụng vừa đủ với 80ml dung dịch HCl 0,5M thu được 3,54 gam muối Công thức của X là
Câu 25: Cho 8,4g bột Fe vào 200g dung dịch AgNO3 nồng độ 34%, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được
dung dịch X và m gam chất rắn Tính nồng độ % của Fe(NO3)2 trong dung dịch X và m gam chất rắn?
A 15,340%; 32,4g B 15,340%; 43,2g C 28,420%; 32,4g D 5,448%; 43,2g
Câu 26: Amino axit đơn chứa 15,73% N về khối lượng Amino axit tạo octapeptit có phân tử khối bằng?
A 246 B 373 C 217 D 586
Câu 27: Cho 2,16 gam Al tác dụng hết với dd HNO3 loãng, thu được 0,672 lit khí duy nhất (đktc) Khí đó là:
A NO B N2O C N2 D NO2
Câu 28: Hỗn hợp X gồm glucozơ và saccarozơ trong đó saccarozơ chiếm 80% về khối lượng Cho m gam
hỗn hợp X vào nước được dung dịch Y rồi thực hiện phản ứng tráng gương hoàn toàn Y người ta thu được 27 gam Ag Giá trị của m là :
A 122.5 gam B 120.5 gam C 112.5 gam D 98.5 gam
Câu 29: Khi clo hóa không hoàn toàn PVC thu được một loại tơ clorin có chứa
66,78% Cl Hỏi trung bình bao nhiêu mắt xích vinyl clorua thì sẽ có một phân tử
Cl2 ?
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 30: Cho biết X là tetrapeptit (mạch hở) tạo thành từ 1 amino axit (Y) no, mạch hở (phân tử chứa một
Trang 8-NH2 và một –COOH) Biết rằng trong phân tử Y chứa 15,73%N theo khối lượng Thủy phân m gam X trong môi trường axit thu được 41,58 gam tripeptit; 25,6 gam đipeptit và 92,56 gam Y Giá trị m là:
A 149 gam B 161 gam C 143,45 gam D 159,25 gam
ĐỀ SỐ 4:
Câu 1: Khi thủy phân chất nào sau đây thu được glixerol ?
A Muối B Etyl axetat C Este đơn chức D Triolein
Câu 2: Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A Glucozơ B Saccarozơ C Xenlulozơ D Tinh bột
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Anilin ít tan trong nước B Các amin đều phản ứng với dung dịch HCl
C Metylamin dễ tan trong nước D Tính bazơ của anilin mạnh hơn etylamin
Câu 4: Nhận định nào sau đây đúng?
A Hòa tan chất béo rắn trong dung môi hữu cơ thu được chất béo lỏng
B Dầu mỡ dùng để bôi trơn là một loại chất béo
C Đun chất béo với dung dịch NaOH thu được sản phẩm hòa tan Cu(OH)2
D Chất béo là tên gọi chung cho các loại lipit
Câu 5: Cơ thể con người có thể tiêu hóa được bao nhiêu chất trong các chất sau: glucozơ, saccarozơ, tinh bột,
xenlulozơ?
A 1 B 3 C 4 D 2
Câu 6: Chất nào sau đây khi thủy phân tạo sản phẩm có fructozơ?
A Glucozơ B Xenlulozơ C Saccarozơ D Tinh bột
Câu 1: Dãy các kim loại được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử là:
A K, Cu, Zn B Zn, Cu, K C K, Zn, Cu D Cu, K, Zn
Câu 9: Chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở X có công thức phân tử C3H6O2 Số đồng phân cấu tạo của X tác
dụng được với dung dịch NaOH là
A 5 B 4 C 2 D 3
Câu 10: Các aminoaxit đều
A tham gia phản ứng trùng ngưng tạo ra polipeptit
B phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch NaOH
C có phản ứng với Cu(OH)2
D tan trong nước tạo dung dịch có pH < 7
Câu 11: Có các phát biểu sau:
a Hồ tinh bột làm cho dung dịch iot hóa xanh
b Poli (vinyl clorua) điều chế bằng phản ứng trùng hợp
c Xenlulozơ tham gia phản ứng thủy phân tạo glucozơ
d Metylamin tan nhiều trong nước
e Tinh bột có thể dùng làm thực phẩm
g Metyl propionat là tên gọi của hợp chất C3H7COOCH3
Số phát biểu đúng là: A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 12: Có bao nhiêu chất thuộc loại protein trong các chất sau: tơ tằm, tơ nhện, tóc, da?
Trang 9A 4 B 3 C 2 D 1
Câu 13: Nhỏ vài giọt nước brom vào dung dịch anilin, thấy xuất hiện kết tủa màu
A nâu đỏ B xanh C trắng keo D trắng
Câu 14: Chất nào sau đây không thể tạo thành este đơn chức bằng một phản ứng?
A C2H5COOH B NH2CH2COOH C C2H5OH D HCOOH
Câu 15 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
A Glyxin B Phenylamoni clorua C Anilin D Etylamin
Câu 16: Ứng với công thức phân tử C2H7O2N có bao nhiêu chất vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl?
A 2 B 4 C 3 D 1
Câu 17: Dãy nào sau đây chỉ gồm các vật liệu polime?
A Dây thun, bàn gỗ, đồ gốm B Lốp cao su, áo len, chén sứ
C Giấy vở, đĩa CD, ly thủy tinh D Giày da, dép nhựa, bao nilon
Câu 18: Hiện tượng nào sau được đây mô tả không đúng?
A Da tay bị dính dung dịch NaOH sẽ bị ăn mòn
B Đun nóng lòng trắng trứng thấy có hiện tượng đông tụ
C Nhỏ vài giọt dung dịch I2 vào ruột bánh mì thấy xuất hiện màu xanh tím
D Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch glyxin thì quỳ tím chuyển sang hồng
Câu 19: Cho dãy các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, hồ tinh bột, glixerol Số dung dịch phản ứng được với
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là
A 4 B 1 C 3 D 2
Câu 20: Cho các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH–CH=CH2, H2N[CH2]5COOH Số chất trong dãy có thể tạo ra polime là
A 3 B 2 C 4 D 1
Câu 21: Một amin đơn chức trong phân tử có chứa 15,05% nitơ về khối lượng Công thức phân tử của amin là
A CH5N B C6H7N C C4H9N D C2H5N
Câu 22: Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và m gam kim loại không tan Giá trị của m là
A 2,0 B 2,2 C 6,4 D 8,5
Câu 23: Xà phòng hóa hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 2,05 gam muối
của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau Công thức của hai este đó
là
A H-COO-CH3 và H-COO-C2H5 B C2H5-COO-CH3 và C2H5-COO-C2H5
C CH3-COO-CH3 và CH3-COO-C2H5 D CH3-COO-C2H5 và CH3-COO-C3H7
Câu 24: Thuỷ phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin Nếu phân tử khối của X bằng 100.000 thì
số mắt xích alanin có trong phân tử X là
A 453 B 382 C 479 D 328
Câu 25: Cho 21 gam hỗn hợp gồm glyxin và axit axetic tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được dung
dịch X chứa 32,4 gam muối Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m
là
Trang 10Câu 26: Từ 4 tấn C2H4 có chứa 30% tạp chất có thể điều chế bao nhiêu tấn PE ? (Biết hiệu suất phản ứng là
90%)
A 2,8 tấn B 2,52 tấn C 3,6 tấn D 2,55 tấn
Câu 27: Aminoaxit X chứa một nhóm amin bậc một trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn một lượng X thu được
CO2 và N2 tỉ lệ thể tích là 4:1 X có công thức cấu tạo là:
A CH3CH2CH(NH2)COOH B H2NCH2COOH
C NH2CH2CH2COOH D CH3CH(NH2)COOH
Câu 28: Cho 21 gam hỗn hợp gồm glyxin và axit axetic tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được dung
dịch X chứa 32,4 gam muối Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m
là
Câu 29: Cho m gam chất hữu cơ đơn chức X tác dụng vừa đủ với 50 gam dung dịch NaOH 8%, sau khi phản
ứng hoàn toàn thu được 9,6 gam muối của một axit hữu cơ và 3,2 gam một ancol Công thức của X là
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit oleic, rồi
hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) Sau phản ứng thu được 18 gam kết tủa và dung dịch X Khối lượng X so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban đầu đã thay đổi như thế nào ?
A Tăng 2,70 gam B Giảm 7,74 gam C Tăng 7,92 gam D Giảm 7,38 gam
ĐỀ SỐ 5:
Câu 1: Mùi quả đào chín là este etyl fomat Công thức của etyl fomat là:
A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C HCOOCH=CH2 D HCOOCH3
Câu 2: Cho các este : etyl fomat (1), vinyl axetat (2), metyl axetat (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5)
Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là:
A (1), (2), (3) B (1), (3), (4) C (2), (3), (5) D (3), (4), (5)
Câu 3: Tính chất nào sau đây không thể chứng minh trong phân tử glucozơ có nhóm chức –CH=O ?
A Nước Br2 B H2(Ni, t0) C AgNO3/NH3 D Lên men
Câu 4: Cho chuỗi biến đổi sau: Cacbonic 1
Tinh bột 2 Glucozơ 3
Ancol etylic Các phản ứng (1), (2), (3) lần lượt là:
A Quang hợp, lên men, thuỷ phân B Quang hợp, thuỷ phân, lên men
C Thuỷ phân, quang hợp, lên men D Lên men, quang hợp, lên men
Câu 5: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?
A Metyletylamin B Etylmetylamin C Isopropanamin D Isopropylamin
Câu 6: Phát biểu nào sau đây không đúng với amin?
A Khối lượng phân tử của amin đơn chức luôn là số lẻ
B Tất cả các dd amin đặc đều tạo hiện tượng “thăng hoa” khi tác dụng với HCl đặc
C Khi đốt cháy hoàn toàn a mol amin X luôn thu được a/2 mol N2
D Các amin đều có khả năng tác dụng với axit
Câu 7: Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối Số đồng