1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề kiểm tra Đại số 10 Chương 336253

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 84,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dùng tất cả xe đó, tối đa mỗi lần công ty chở một lần được 445 khách.. Hỏi công ty đó có mấy xe mỗi loại?

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI SỐ 10 CHƯƠNG 3

Trắc nghiệm 25 câu

Câu 1 Phương trình 2 nhận giá trị nào sau đây là nghiệm

x   4 4 2x

Câu 2 Điều kiện của phương trình là

2

x

A x 3 B x 3 C x 3 D x 3 Câu 3 Điều kiện của phương trình 2x 3  1 2xlà

2

2

2

2

 Câu 4 Phương trình 2x = 3 tương đường với phương trình nào sau đây

A 2(x 1) x 3(x 1) B 2 3 2x x 3 2x 3

C 2x 1 x  3 1 x D 2x2 23

4x 9 4x 9

Câu 5 Phương trình 2 có nghiệm là

x  x 6

A x = 2 hoặc x = 3 B x = - 2 hoặc x = 3

C x = 2 hoặc x = - 3 D x = - 2 hoặc x = - 3

Câu 6 Với m = 2 thì phương trình (2 m) x 1

C Có nghiệm duy nhất x = 1 D Có nghiệm duy nhất x =

Câu 7 Với m = 1 thì phương trình 2

(1 m )x  m 1

A Nghiệm đúng  x ℝ B Vô nghiệm

C Có nghiệm x 1 D Có nghiệm

m 1

Câu 8 Phương trình 3x2y 5 0 nhận cặp số nào sau đây là nghiệm

A (1; 1) B (- 1; - 1) C ( 2; -3) D (3; - 2)

Câu 9 Hệ phương trình x 3y 2 0 có nghiệm là

x y 2 0

   

Câu 10 Hệ phương trình có nghiệm là

x 2y 3z 1

x 3y 1

y 3z 2

   

   

Trang 2

Câu 11 Phương trình x x 1  x 1 3  có nghiệm là

A x = 3 B x = 1 C Vô nghiệm D x = 1 hoặc x = 3

Câu 12 Số nghiệm của phương trình là

2

x 2  x 2

Câu 13 Phương trình 4 2 có tập nghiệm là

x 4x  3 0

A  1; 3 B  1;3 C  1 D   3

Câu 14 Phương trình x  4 2 x có nghiệm là

A x = 0 B x = 5 C x = 0 hoặc x = 5 D Vô nghiệm

Câu 15 Số nghiệm của phương trình 2x  4 x 3 là

Câu 16 Phương trình 2 có nghiệm là

x 4x 1  x 3

A x = 1 B x = 3 C x = 1 hoặc x = 3 D Vô nghiệm

Câu 17 Phương trình x x  2 3 2 x có nghiệm là

Câu 18.Hệ phương trình x 2y 7 tương đương với hệ phương trình nào sau đây

x y 1

  

2x y 8

x y 1 2x 3

 

x 2 2x y 3

x 2y 7

y x 1

  

 Câu 19 Một học sinh giải phương trình 3 x 2x như sau

Bước 1 Điều kiện 3 x 0

Bước 2 Bình phương hai vế ta được 3 x 4x2

Bước 3 Chuyển vế đổi dấu và giải phương trình 2 ta được hai nghiệm x = 1 và x =

4x x 3 0

4

 Bước 4 Vì hai nghiệm trên đều thõa điều kiện ở bước 1 nên kết luận phương trình có hai nghiệm x = 1 và x

= 3

4

Hỏi bạn học sinh trên đã giải sai ở bước nào?

Câu 20 Số nghiệm của phương trình 3x 2 2x 1 là

Câu 21 Phương trình x22mx  2 m 0có một nghiệm x = 2 thì

Trang 3

A m = 1 B m = 2 C m = -1 D m = -2

Câu 22 Phương trình 2 có nghiệm thì

x 3x  m 1 0

5 Câu 23 Một công ty Taxi có 85 xe chỡ khách gồm 2 loại, xe chỡ được 4 khách và xe chỡ được 7 khách Dùng tất cả xe đó, tối đa mỗi lần công ty chở một lần được 445 khách Hỏi công ty đó có mấy xe mỗi loại?

A 50 xe 4 chỗ; 35 xe 7 chỗ B 35 xe 7 chỗ; 50 xe 4 chỗ

C 45 xe 4 chỗ; 40 xe 7 chỗ D 40 xe 4 chỗ; 45 xe 7 chỗ

Câu 24 Với giá trị nào của m thì phương trình 2 có hai nghiệm phân biệt

(x 4x 3) x m 0

Câu 25 Với giá trị nào của m thì hệ phương trình x 2y 3 có nghiệm

mx y 1 m

2

2

2

2

Ngày đăng: 30/03/2022, 18:21

w